Ngành đóng gói hàng hóa hiện nay đang ngày càng trở nên phát triển, đòi hỏi những bạn đang làm trong ngành này cần có kỹ năng giao tiếp tiếng Anh căn bản để có thể làm việc thuận lợi với đồng nghiệp và đối tác nước ngoài.Chính vì thế, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia sẻ những từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành đóng gói thông dụng được sử dụng hằng ngày tại bài viết dưới đây!

Tiếng anh chuyên ngành đóng gói
Tiếng anh chuyên ngành đóng gói

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đóng gói

  • Pack (v): Đóng gói hàng, đóng bao bì = To Wrap it up
  • To package (v): Đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì.
  • Bottle packer (n): Máy đóng gói chai vào thùng.
  • Carton packer (n): Máy đóng gói vào bì carton.
  • Packing (n): Sự đóng gói bao bì, sự đóng kiện, .
  • Packing – list (n) = Packing slip: Phiếu đóng gói.
  • Packed (adj): Được đóng gói, được bao gói ≠ Packless: Không được bao gói.
  • Package (n): Bao bì, phí bao bì, kiện hàng, gói đồ, sự đóng gói.
  • Packing – paper (n): Giấy gói hàng.
  • Packing sheet (n): Vải gói hàng.
  • Pack (n): Kiện hàng, bó hàng, gói hàng, lượng hàng.
  • Packaging (n): Sự bao gói, sự đóng thành bao hàng, sự đóng thành gói hàng.
  • Packer (n): Người gói hàng, máy gói hàng.
  • Counterfeit packing (n): Bao bì giả mạo.
  • Export packing (n): Bao bì xuất khẩu.
  • Export pack (n): Bao kiện vận chuyển xuất khẩu.
  • Oversea pack (n): Bao kiện vận chuyển ra nước ngoài.
  • Domestic pack (n): Bao kiện vận chuyển trong nước.
  • External packing (n): Bao bì ngoài.
  • Immediate packing (n): Bao bì trực tiếp.
  • Internal packing (n): Bao bì trong.
  • Maritime packing (n): Bao bì hàng hải, bao bì đường biển.
  • Outer packing (n): Bao bì ngoài.
  • Over sea packing (n): Bao bì hàng hải, bao bì đường biển.
  • Soft packing (n): Bao bì mềm.
  • Strong packing (n): Bao bì cứng.
  • Packing – case (n): Hòm đóng hàng.
  • Packing – needle (n): Kim khâu kiện hàng.
  • Automatic packer (n): Máy bao gói tự động.
  • Mechanical packer (n): Máy bao gói.
  • Sack packer (n): Máy nạp bao.
  • Packless (adj): Không bao gói.
  • Pack paper (n): Giấy để bọc, giấy để gói.
  • Packed thread (n): Chỉ khâu bao bì, dây gói hàng.
  • Bag – in – box package (n): Sự đóng gói hai lần, túi nhỏ trong hộp.
  • One trip package (n): Bao gói một lần bao bì.
  • Vision package (n): Bao gói trong suốt.
  • Standard pack (n): Sản phẩm bao gói tiêu chuẩn.
  • Tally (n): Nhãn, biển, dấu nhận dạng (hàng hóa); sự kiểm điếm (hàng hóa); bản đối chiếu, vật đối chiếu.
  • (v): Kiểm hàng hóa, gắn nhãn, đeo biển vào.
  • Tally of cargo (n): Sự kiểm đếm hàng, sự kiểm kiện.
  • Hatch tally (n): Sự kiểm đếm ở cửa hầm hàng.
  • Tallying (n): Sự kiểm đếm hàng.
  • Tallyman (n): Người kiểm kiện, người kiểm hàng.
  • Dock tally (n): Sự kiểm đếm ở cầu cảng.
  • Double sided tape: Băng keo 2 mặt / Băng dính 2 mặt.
  • Electrical tape: Băng keo điện / Băng dính điện.
  • Tape dispensers: Cắt băng keo / Cắt băng dính.
  • Colored tape: Băng keo màu / Băng dính màu.
  • Printed tape: Băng keo in/ Băng dính in logo.
  • Caution tape: Băng dính cảnh báo.
  • Flagging tape: Băng dính take note.
  • Carton sealing tape: Băng keo dán thùng carton.
  • Floor marking tape: Băng dính dán nền.
  • Packet (n): Gói nhỏ, tàu chở thư.
  • Packet – boat (n): Tàu chở thư.
  • Bind tallying (n): Việc kiểm đếm theo chứng từ.
  • Tally-shop (n): Cửa hàng bán trả góp.
  • Tally-trade (n): Cách bán chịu trả dần, cách bán trả góp.

2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành đóng gói

2.1. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên đóng hàng

– When packing the red wine, please be more careful.

=> Khi đóng hàng rượu vang đỏ, xin vui lòng cẩn thận.

– You must pack in accordance with the contract.

=> Ông phải đóng hàng theo hợp đồng.

– For these items, packed with cardboard is enough.

=> Những mặt hàng này được gói bằng giấy cứng là tốt rồi.

– The weight of the boxes is light and the expenses can also be saved.

=> Những hộp này có trọng lượng nhẹ và cũng tiết kiệm chi phí đóng gói.

– We need to concern about the possibility of collision and squeezing when boxes are moved about.

=> Chúng tôi quan tâm đến khả năng va chạm và chèn ép khi di chuyển những cái thùng.

– All the boxes are wrapped up with polyethylene sheet in case of rain.

=> Tất cả những cái thùng này được bao bọc bằng nhựa trong trường hợp mưa.

– All these boxes need shockproof cardboard inside.

=> Tất cả những cái thùng này cần giấy cứng chịu lực va đập ở bên trong.

– I think the cartons are lack of thick and sturdy.

=> Tôi nghĩ giấy carton thiếu độ dày và chắc chắn.

– Please get our company trademark printed on the plastic bag.

=> Hãy in thương hiệu của công ty lên túi nhựa.

– We could load once the manufacturer is done.

=> Chúng tôi có thể bốc dỡ khi nhà sản xuất làm xong.

2.2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi bốc hàng

– Is the insurance company liable for this kind of damage?

=> Có phải công ty bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường loại thiệt hại này?

– After loading the goods on board the ship, you must go to PICC to have them insured.

=> Sau khi hàng hóa được bốc dỡ lên bong tàu, ông phải mua bảo hiểm hàng hóa.

– Don’t you think it is necessary to insure these goods with PICC?

=> Ông nghĩ là mua bảo hiểm hàng hóa cần thiết sao?

– If you desired us to insure against special risk, an extra premium will have to be charged.

=> Nếu ông muốn chúng tôi bảo hiểm hàng hóa đề phòng những rủi ro đặt biệt, chúng tôi sẽ thu phí bảo hiểm bổ sung.

– I’d like to have the insurance of the goods in cost covered at 120% of the invoice amount.

=> Tôi muốn mua bảo hiểm hàng hóa trên 120% số tiền trên hóa đơn.

– We’ll have the goods insured as soon as they are shipped.

=> Chúng tôi sẽ mua bảo hiểm hàng hóa ngay khi chúng được chuyển đi.

– Please cover FPA and WPA risks for my goods.

=> Vui lòng mua bảo hiểm đầu tư hàng hóa và bảo hiểm thấm nước cho hàng của tôi.

– What insurance do you generally provided?

=> Nói chung ông cung cấp loại hình bảo hiểm gì?

– How about the premium to be charged?

=> Còn phí bảo hiểm thì sao?

– What kind of insurance should my cargoes take out?

=> Hàng hóa của tôi cần mua loại bảo hiểm nào?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi bốc hàng
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh khi bốc hàng

Trên đây là những từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành đóng góiNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn gởi đến bạn đọc, hy vọng sau bài viết này, bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức để hỗ trợ trong công việc.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”54+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u00f3ng gu00f3i”,”description”:”Ngu00e0nh u0111u00f3ng gu00f3i hu00e0ng hu00f3a hiu1ec7n nay u0111ang ngu00e0y cu00e0ng tru1edf nu00ean phu00e1t triu1ec3n, u0111u00f2i hu1ecfi nhu1eefng bu1ea1n u0111ang lu00e0m trong ngu00e0nh nu00e0y cu1ea7n cu00f3 ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cu0103n bu1ea3n u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0m viu1ec7c thuu1eadn lu1ee3i vu1edbi u0111u1ed3ng nghiu1ec7p vu00e0 u0111u1ed1i tu00e1c nu01b0u1edbc ngou00e0i.Chu00ednh vu00ec thu1ebf, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-dong-goi-4Life-English-Center.jpg”,”width”:950,”height”:500},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”54+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u00f3ng gu00f3i”,”reviewBody”:”Ngu00e0nh u0111u00f3ng gu00f3i hu00e0ng hu00f3a hiu1ec7n nay u0111ang ngu00e0y cu00e0ng tru1edf nu00ean phu00e1t triu1ec3n, u0111u00f2i hu1ecfi nhu1eefng bu1ea1n u0111ang lu00e0m trong ngu00e0nh nu00e0y cu1ea7n cu00f3 ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cu0103n bu1ea3n u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0m viu1ec7c thuu1eadn lu1ee3i vu1edbi u0111u1ed3ng nghiu1ec7p vu00e0 u0111u1ed1i tu00e1c nu01b0u1edbc ngou00e0i.Chu00ednh vu00ec thu1ebf, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia su1ebb nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u00f3ng gu00f3i thu00f4ng du1ee5ng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng hu1eb1ng ngu00e0y tu1ea1i bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u00f3ng gu00f3innPack (v): u0110u00f3ng gu00f3i hu00e0ng, u0111u00f3ng bao bu00ec = To Wrap it upnTo package (v): u0110u00f3ng gu00f3i, u0111u00f3ng kiu1ec7n, xu1ebfp vu00e0o bao bu00ec.nBottle packer (n):u00a0Mu00e1y u0111u00f3ng gu00f3i chai vu00e0o thu00f9ng.nCarton packer (n):u00a0Mu00e1y u0111u00f3ng gu00f3i vu00e0o bu00ec carton.nPacking (n): Su1ef1 u0111u00f3ng gu00f3i bao bu00ec, su1ef1 u0111u00f3ng kiu1ec7n, .nPacking u2013 list (n) = Packing slip:u00a0Phiu1ebfu u0111u00f3ng gu00f3i.nPacked (adj):u00a0u0110u01b0u1ee3c u0111u00f3ng gu00f3i, u0111u01b0u1ee3c bao gu00f3i u2260 Packless: Khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c bao gu00f3i.nPackage (n):u00a0Bao bu00ec, phu00ed bao bu00ec, kiu1ec7n hu00e0ng, gu00f3i u0111u1ed3, su1ef1 u0111u00f3ng gu00f3i.nPacking u2013 paper (n):u00a0Giu1ea5y gu00f3i hu00e0ng.nPacking sheet (n):u00a0Vu1ea3i gu00f3i hu00e0ng.nPack (n): Kiu1ec7n hu00e0ng, bu00f3 hu00e0ng, gu00f3i hu00e0ng, lu01b0u1ee3ng hu00e0ng.nPackaging (n):u00a0Su1ef1 bao gu00f3i, su1ef1 u0111u00f3ng thu00e0nh bao hu00e0ng, su1ef1 u0111u00f3ng thu00e0nh gu00f3i hu00e0ng.nPacker (n): Ngu01b0u1eddi gu00f3i hu00e0ng, mu00e1y gu00f3i hu00e0ng.nCounterfeit packing (n): Bao bu00ec giu1ea3 mu1ea1o.nExport packing (n): Bao bu00ec xuu1ea5t khu1ea9u.nExport pack (n): Bao kiu1ec7n vu1eadn chuyu1ec3n xuu1ea5t khu1ea9u.nOversea pack (n):u00a0Bao kiu1ec7n vu1eadn chuyu1ec3n ra nu01b0u1edbc ngou00e0i.nDomestic pack (n): Bao kiu1ec7n vu1eadn chuyu1ec3n trong nu01b0u1edbc.nExternal packing (n):u00a0Bao bu00ec ngou00e0i.nImmediate packing (n):u00a0Bao bu00ec tru1ef1c tiu1ebfp.nInternal packing (n):u00a0Bao bu00ec trong.nMaritime packing (n):u00a0Bao bu00ec hu00e0ng hu1ea3i, bao bu00ec u0111u01b0u1eddng biu1ec3n.nOuter packing (n): Bao bu00ec ngou00e0i.nOver sea packing (n):u00a0Bao bu00ec hu00e0ng hu1ea3i, bao bu00ec u0111u01b0u1eddng biu1ec3n.nSoft packing (n):u00a0Bao bu00ec mu1ec1m.nStrong packing (n):u00a0Bao bu00ec cu1ee9ng.nPacking u2013 case (n):u00a0Hu00f2m u0111u00f3ng hu00e0ng.nPacking u2013 needle (n):u00a0Kim khu00e2u kiu1ec7n hu00e0ng.nAutomatic packer (n):u00a0Mu00e1y bao gu00f3i tu1ef1 u0111u1ed9ng.nMechanical packer (n):u00a0Mu00e1y bao gu00f3i.nSack packer (n):u00a0Mu00e1y nu1ea1p bao.nPackless (adj):u00a0Khu00f4ng bao gu00f3i.nPack paper (n):u00a0Giu1ea5y u0111u1ec3 bu1ecdc, giu1ea5y u0111u1ec3 gu00f3i.nPacked thread (n):u00a0Chu1ec9 khu00e2u bao bu00ec, du00e2y gu00f3i hu00e0ng.nBag u2013 in u2013 box package (n):u00a0Su1ef1 u0111u00f3ng gu00f3i hai lu1ea7n, tu00fai nhu1ecf trong hu1ed9p.nOne trip package (n):u00a0Bao gu00f3i mu1ed9t lu1ea7n bao bu00ec.nVision package (n):u00a0Bao gu00f3i trong suu1ed1t.nStandard pack (n): Su1ea3n phu1ea9m bao gu00f3i tiu00eau chuu1ea9n.nTally (n):u00a0Nhu00e3n, biu1ec3n, du1ea5u nhu1eadn du1ea1ng (hu00e0ng hu00f3a); su1ef1 kiu1ec3m u0111iu1ebfm (hu00e0ng hu00f3a); bu1ea3n u0111u1ed1i chiu1ebfu, vu1eadt u0111u1ed1i chiu1ebfu.n(v): Kiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a, gu1eafn nhu00e3n, u0111eo biu1ec3n vu00e0o.nTally of cargo (n): Su1ef1 kiu1ec3m u0111u1ebfm hu00e0ng, su1ef1 kiu1ec3m kiu1ec7n.nHatch tally (n): Su1ef1 kiu1ec3m u0111u1ebfm u1edf cu1eeda hu1ea7m hu00e0ng.nTallying (n): Su1ef1 kiu1ec3m u0111u1ebfm hu00e0ng.nTallyman (n):u00a0Ngu01b0u1eddi kiu1ec3m kiu1ec7n, ngu01b0u1eddi kiu1ec3m hu00e0ng.nDock tally (n): Su1ef1 kiu1ec3m u0111u1ebfm u1edf cu1ea7u cu1ea3ng.nDouble sided tape: Bu0103ng keo 2 mu1eb7t / Bu0103ng du00ednh 2 mu1eb7t.nElectrical tape: Bu0103ng keo u0111iu1ec7n / Bu0103ng du00ednh u0111iu1ec7n.nTape dispensers: Cu1eaft bu0103ng keo / Cu1eaft bu0103ng du00ednh.nColored tape: Bu0103ng keo mu00e0u / Bu0103ng du00ednh mu00e0u.nPrinted tape: Bu0103ng keo in/ Bu0103ng du00ednh in logo.nCaution tape: Bu0103ng du00ednh cu1ea3nh bu00e1o.nFlagging tape: Bu0103ng du00ednh take note.nCarton sealing tape: Bu0103ng keo du00e1n thu00f9ng carton.nFloor marking tape: Bu0103ng du00ednh du00e1n nu1ec1n.nPacket (n): Gu00f3i nhu1ecf, tu00e0u chu1edf thu01b0.nPacket u2013 boat (n): Tu00e0u chu1edf thu01b0.nBind tallying (n): Viu1ec7c kiu1ec3m u0111u1ebfm theo chu1ee9ng tu1eeb.nTally-shop (n): Cu1eeda hu00e0ng bu00e1n tru1ea3 gu00f3p.nTally-trade (n): Cu00e1ch bu00e1n chu1ecbu tru1ea3 du1ea7n, cu00e1ch bu00e1n tru1ea3 gu00f3p.nn2. Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u00f3ng gu00f3in2.1. Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean u0111u00f3ng hu00e0ngn– When packing the red wine, please be more careful.n=> Khi u0111u00f3ng hu00e0ng ru01b0u1ee3u vang u0111u1ecf, xin vui lu00f2ng cu1ea9n thu1eadn.n– You must pack in accordance with the contract.n=> u00d4ng phu1ea3i u0111u00f3ng hu00e0ng theo hu1ee3p u0111u1ed3ng.n– For these items, packed with cardboard is enough.n=> Nhu1eefng mu1eb7t hu00e0ng nu00e0y u0111u01b0u1ee3c gu00f3i bu1eb1ng giu1ea5y cu1ee9ng lu00e0 tu1ed1t ru1ed3i.n– The weight of the boxes is light and the expenses can also be saved.n=> Nhu1eefng hu1ed9p nu00e0y cu00f3 tru1ecdng lu01b0u1ee3ng nhu1eb9 vu00e0 cu0169ng tiu1ebft kiu1ec7m chi phu00ed u0111u00f3ng gu00f3i.n– We need to concern about the possibility of collision and squeezing when boxes are moved about.n=> Chu00fang tu00f4i quan tu00e2m u0111u1ebfn khu1ea3 nu0103ng va chu1ea1m vu00e0 chu00e8n u00e9p khi di chuyu1ec3n nhu1eefng cu00e1i thu00f9ng.n– All the boxes are wrapped up with polyethylene sheet in case of rain.n=> Tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng cu00e1i thu00f9ng nu00e0y u0111u01b0u1ee3c bao bu1ecdc bu1eb1ng nhu1ef1a trong tru01b0u1eddng hu1ee3p mu01b0a.n– All these boxes need shockproof cardboard inside.n=> Tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng cu00e1i thu00f9ng nu00e0y cu1ea7n giu1ea5y cu1ee9ng chu1ecbu lu1ef1c va u0111u1eadp u1edf bu00ean trong.n– I think the cartons are lack of thick and sturdy.n=> Tu00f4i nghu0129 giu1ea5y carton thiu1ebfu u0111u1ed9 du00e0y vu00e0 chu1eafc chu1eafn.n– Please get our company trademark printed on the plastic bag.n=> Hu00e3y in thu01b0u01a1ng hiu1ec7u cu1ee7a cu00f4ng ty lu00ean tu00fai nhu1ef1a.n– We could load once the manufacturer is done.n=> Chu00fang tu00f4i cu00f3 thu1ec3 bu1ed1c du1ee1 khi nhu00e0 su1ea3n xuu1ea5t lu00e0m xong.n2.2. Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh khi bu1ed1c hu00e0ngn– Is the insurance company liable for this kind of damage?n=> Cu00f3 phu1ea3i cu00f4ng ty bu1ea3o hiu1ec3m cu00f3 tru00e1ch nhiu1ec7m bu1ed3i thu01b0u1eddng lou1ea1i thiu1ec7t hu1ea1i nu00e0y?n– After loading the goods on board the ship, you must go to PICC to have them insured.n=> Sau khi hu00e0ng hu00f3a u0111u01b0u1ee3c bu1ed1c du1ee1 lu00ean bong tu00e0u, u00f4ng phu1ea3i mua bu1ea3o hiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a.n– Donu2019t you think it is necessary to insure these goods with PICC?n=> u00d4ng nghu0129 lu00e0 mua bu1ea3o hiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a cu1ea7n thiu1ebft sao?n– If you desired us to insure against special risk, an extra premium will have to be charged.n=> Nu1ebfu u00f4ng muu1ed1n chu00fang tu00f4i bu1ea3o hiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a u0111u1ec1 phu00f2ng nhu1eefng ru1ee7i ro u0111u1eb7t biu1ec7t, chu00fang tu00f4i su1ebd thu phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m bu1ed5 sung.n– Iu2019d like to have the insurance of the goods in cost covered at 120% of the invoice amount.n=> Tu00f4i muu1ed1n mua bu1ea3o hiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a tru00ean 120% su1ed1 tiu1ec1n tru00ean hu00f3a u0111u01a1n.n– Weu2019ll have the goods insured as soon as they are shipped.n=> Chu00fang tu00f4i su1ebd mua bu1ea3o hiu1ec3m hu00e0ng hu00f3a ngay khi chu00fang u0111u01b0u1ee3c chuyu1ec3n u0111i.n– Please cover FPA and WPA risks for my goods.n=> Vui lu00f2ng mua bu1ea3o hiu1ec3m u0111u1ea7u tu01b0 hu00e0ng hu00f3a vu00e0 bu1ea3o hiu1ec3m thu1ea5m nu01b0u1edbc cho hu00e0ng cu1ee7a tu00f4i.n– What insurance do you generally provided?n=> Nu00f3i chung u00f4ng cung cu1ea5p lou1ea1i hu00ecnh bu1ea3o hiu1ec3m gu00ec?n– How about the premium to be charged?n=> Cu00f2n phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m thu00ec sao?n– What kind of insurance should my cargoes take out?n=> Hu00e0ng hu00f3a cu1ee7a tu00f4i cu1ea7n mua lou1ea1i bu1ea3o hiu1ec3m nu00e0o?nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh u0111u00f3ng gu00f3i mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n gu1edfi u0111u1ebfn bu1ea1n u0111u1ecdc, hy vu1ecdng sau bu00e0i viu1ebft nu00e0y, bu1ea1n su1ebd cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u kiu1ebfn thu1ee9c u0111u1ec3 hu1ed7 tru1ee3 trong cu00f4ng viu1ec7c.nTham khu1ea3o thu00eam:nn125+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh cu00f4ng nghu1ec7 thu1ef1c phu1ea9mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”tien123″},”datePublished”:”2021-05-06T19:56:59+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:51:00+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment