Có thể nói rằng việc có một lượng kiến thức lớn về từ vựng sẽ giúp ích rất nhiều trong việc luyện thi IELTS. Trong bài viết này, trung tâm dạy học IELTS tại Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) sẽ cung cấp cho bạn 570 từ vựng Academic cho IELTS thông dụng nhất và mẹo học những từ đấy. Đừng bỏ lỡ bài viết hữu ích này nhé!

1. Danh sách 570 từ vựng Academic

Dưới đây là danh sách 570 từ vựng Academic thông dụng được chia làm 10 nhóm theo thứ tự quen thuộc giảm dần:

570 Từ vựng Academic cho IELTS
570 Từ vựng Academic cho IELTS

Sublist 1 of the Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • analysis
  • approach
  • area
  • assessment
  • assume
  • authority
  • available
  • benefit
  • concept
  • consistent
  • constitutional
  • context
  • contract
  • create
  • data
  • definition
  • derived
  • distribution
  • economic
  • environment
  • established
  • estimate
  • evidence
  • export
  • factors
  • financial
  • formula
  • function
  • identified
  • income
  • indicate
  • individual
  • interpretation
  • involved
  • issues
  • labour
  • legal
  • legislation
  • major
  • method
  • occur
  • percent
  • period
  • policy
  • principle
  • procedure
  • process
  • required
  • research
  • response
  • role
  • section
  • sector
  • significant
  • similar
  • source
  • specific
  • structure
  • theory
  • varia

Sublist 2 of Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • achieve
  • acquisition
  • administration
  • affect
  • appropriate
  • aspects
  • assistance
  • categories
  • chapter
  • commission
  • community
  • complex
  • computer
  • conclusion
  • conduct
  • consequences
  • construction
  • consumer
  • credit
  • cultural
  • design
  • distinction
  • elements
  • equation
  • evaluation
  • features
  • final
  • focus
  • impact
  • injury
  • institute
  • investment
  • items
  • journal
  • maintenance
  • normal
  • obtained
  • participation
  • perceived
  • positive
  • potential
  • previous
  • primary
  • purchase
  • range
  • region
  • regulations
  • relevant
  • resident
  • resources
  • restricted
  • security
  • sought
  • select
  • site
  • strategies
  • survey
  • text
  • traditional
  • transfer

Sublist 3 of Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • alternative
  • circumstances
  • comments
  • compensation
  • components
  • consent
  • considerable
  • constant
  • constraints
  • contribution
  • convention
  • coordination
  • registered
  • reliance
  • removed
  • core
  • corporate
  • corresponding
  • criteria
  • deduction
  • demonstrate
  • document
  • dominant
  • emphasis
  • ensure
  • excluded
  • framework
  • funds
  • illustrated
  • immigration
  • implies
  • initial
  • instance
  • interaction
  • justification
  • layer
  • link
  • location
  • maximum
  • minorities
  • negative
  • outcomes
  • partnership
  • philosophy
  • physical
  • proportion
  • published
  • reaction

Sublist 4 of Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • access
  • adequate
  • annual
  • apparent
  • approximated
  • attitudes
  • attributed
  • civil
  • code
  • commitment
  • communication
  • concentration
  • conference
  • contrast
  • cycle
  • debate
  • despite
  • dimensions
  • domestic
  • emerged
  • error
  • ethnic
  • goals
  • granted
  • hence
  • hypothesis
  • implementation
  • implication
  • debate
  • despite
  • dimensions
  • domestic
  • emerged
  • error
  • ethnic
  • goals
  • granted
  • hence
  • hypothesis
  • implementation
  • implication
  • imposed
  • integration
  • internal
  • investigation
  • job
  • label
  • mechanism
  • obvious
  • occupational
  • option
  • output
  • overall
  • parallel
  • parameters
  • parameters
  • phase
  • predicted
  • principal

Sublist 5 of Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • academic
  • adjustment
  • alter
  • amendment
  • aware
  • capacity
  • challenge
  • clause
  • compounds
  • conflict
  • consultation
  • contact
  • decline
  • discretion
  • draft
  • enable
  • energy
  • enforcement
  • entities
  • equivalent
  • evolution
  • expansion
  • exposure
  • external
  • facilitate
  • fundamental
  • generated
  • generation
  • image
  • marginal
  • medical
  • mental
  • modified
  • monitoring
  • liberal
  • network
  • notion
  • objective
  • orientation
  • perspective
  • licence
  • precise
  • prime
  • psychology
  • pursue
  • ratio
  • logic
  • rejected
  • revenue
  • stability

Sublist 6 of Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • abstract
  • accurate
  • acknowledged
  • aggregate
  • allocation
  • assigned
  • attached
  • author
  • bond
  • brief
  • capable
  • cited
  • cooperative
  • discrimination
  • display
  • diversity
  • domain
  • edition
  • enhanced
  • estate
  • exceed
  • expert
  • explicit
  • federal
  • fees
  • flexibility
  • furthermore
  • gender
  • ignored
  • incentive
  • incidence
  • incorporated
  • index
  • inhibition
  • initiatives
  • input
  • instructions
  • intelligence
  • interval
  • lecture
  • migration
  • minimum
  • ministry
  • motivation
  • neutral
  • nevertheless
  • overseas
  • preceding
  • presumption
  • rational

Sublist 7 of Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • adaptation
  • adults
  • advocate
  • aid
  • channel
  • chemical
  • classical
  • comprehensive
  • comprise
  • confirmed
  • contrary
  • converted
  • couple
  • decades
  • definite
  • deny
  • differentiation
  • disposal
  • dynamic
  • eliminate
  • empirical
  • equipment
  • extract
  • file
  • finite
  • foundation
  • global
  • grade
  • guarantee
  • hierarchical
  • identical
  • ideology
  • inferred
  • innovation
  • insert
  • intervention
  • isolated
  • media
  • mode
  • paradigm
  • phenomenon
  • priority
  • prohibited
  • publication
  • quotation
  • release
  • reverse
  • simulation
  • solely
  • somewhat

Sublist 8 of Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • abandon
  • accompanied
  • accumulation
  • ambiguous
  • appendix
  • appreciation
  • arbitrary
  • automatically
  • bias
  • chart
  • clarity
  • conformity
  • commodity
  • complement
  • contemporary
  • contradiction
  • crucial
  • currency
  • denote
  • detected
  • deviation
  • displacement
  • dramatic
  • eventually
  • exhibit
  • exploitation
  • fluctuations
  • guidelines
  • highlighted
  • implicit
  • induced
  • inevitably
  • infrastructure
  • inspection
  • intensity
  • manipulation
  • minimised
  • nuclear
  • offset
  • paragraph
  • plus
  • practitioners
  • predominantly
  • prospect
  • radical
  • random
  • reinforced
  • restore
  • revision
  • schedule

Sublist 9 of Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • accommodation
  • analogous
  • anticipated
  • assurance
  • attained
  • behalf
  • bulk
  • ceases
  • coherence
  • coincide
  • commenced
  • incompatible
  • concurrent
  • confined
  • controversy
  • conversely
  • device
  • devoted
  • diminished
  • distorted/distortio
  • n – equal figures
  • duration
  • erosion
  • ethical
  • format
  • founded
  • inherent
  • insights
  • integral
  • intermediate
  • manual
  • mature
  • mediation
  • medium
  • military
  • minimal
  • mutual
  • norms
  • overlap
  • passive
  • portion
  • preliminary
  • protocol
  • qualitative
  • refine
  • relaxed
  • restraints
  • revolution
  • rigid
  • route
  • scenario
  • sphere
  • subordinate
  • supplementary
  • suspended
  • team
  • temporary
  • trigger
  • unified
  • violation
  • vision

Sublist 10 of the Academic Word List – Most Frequent Words in Families

  • adjacent
  • albeit
  • assembly
  • collapse
  • colleagues
  • compiled
  • conceived
  • convinced
  • depression
  • encountered
  • enormous
  • forthcoming
  • inclination
  • integrity
  • intrinsic
  • invoked
  • levy
  • likewise
  • nonetheless
  • notwithstanding
  • odd
  • ongoing
  • panel
  • persistent
  • posed
  • reluctant
  • so- called
  • straightforward
  • undergo
  • whereby

==> Tìm hiểu về khóa học luyện IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Mẹo học 570 từ vựng Academic cho IELTS

Để học tốt 570 từ vựng Academic thông dụng trên, bạn cần lưu ý những mẹo sau đây:

2.1. Tạo thói quen ôn tập và thực hành sau khi học từ vựng

Hôm nay bạn học được một số lượng từ vựng nhất định và bạn nhớ được những từ đó ngay trong ngày nhưng những ngày sau đó nếu không ôn tập lại thì những từ đó sẽ bị “lạc trôi” ngay. Vì thế, bạn phải tạo cho mình thói quen ôn tập và thực hành về từ đó, đặt từ đó vào các văn cảnh nhất định sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn.

2.2. Học từ vựng theo chủ đề

Theo một nghiên cứu cho thấy thay vì học đại trà từ vựng, khi bạn học từ vựng theo các chủ đề sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn. Ngoài ra, học từ vựng theo chủ đề còn giúp bạn rất nhiều như:

  • Ghi nhớ nhanh nghĩa của từ đó.
  • Dễ dàng áp dụng từ vựng đó vào các tình huống thực tế.
  • Biết được các từ vựng liên quan giúp dễ dàng hơn trong việc trò chuyện.
  • Không bị hiểu sai ý của người nói với mình.

2.3. Học từ vựng theo lộ trình phù hợp với trình độ

Bạn nên xác định được trình độ tiếng Anh của mình đang ở level nào để học các từ vựng cho phù hợp. Tuyệt đối không nên gộp các từ vựng với nhau tạo sự nhồi nhét, khó ghi nhớ. Trong 570 từ vựng Academic trên 4Life đã sắp xếp vào các chủ đề cũng như mức độ quen thuộc, bạn có thế tham khảo và học theo thứ tự trên nhé.

2.4. Học từ vựng thông qua đọc sách báo và xem video

Mẹo học 570 từ vựng Academic cho IELTS
Mẹo học 570 từ vựng Academic cho IELTS

Học từ vựng thông qua việc đọc sách báo và xem video được xem là phương pháp học từ vựng hiệu quả được rất nhiều người khuyên dùng. Hãy bắt đầu bằng việc lựa chọn những loại sách báo, các kênh video phù hợp với trình độ của mình, không nên bắt đầu với các nội dung chuyên ngành.

2.5. Học thêm các từ đồng nghĩa khác của từ vựng

Việc học thêm các từ đồng nghĩa của từ vựng giúp bạn tăng thêm vốn từ cũng như thuận lợi trong việc áp dụng từ vựng đó trong các ngữ cảnh phù hợp. Bạn có thể kẻ bảng và chia thành các cột nhỏ để học về các từ đồng nghĩa cũng như các dạng khác của từ (danh từ, động từ, tính từ, trạng từ,…).

Việc học từ vựng sẽ không quá khó nếu bạn thực sự chăm chỉ và có quyết tâm. Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) hi vọng 570 từ vựng Academic trên đây sẽ hữu ích cho bạn trong chặng đường chinh phục Ielts của mình nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 16 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”570 Tu1eeb vu1ef1ng Academic cho IELTS thu00f4ng du1ee5ng”,”description”:”Cu00f3 thu1ec3 nu00f3i ru1eb1ng viu1ec7c cu00f3 mu1ed9t lu01b0u1ee3ng kiu1ebfn thu1ee9c lu1edbn vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng su1ebd giu00fap u00edch ru1ea5t nhiu1ec1u trong viu1ec7c luyu1ec7n thi IELTS. Trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y, trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) su1ebd cung cu1ea5p cho bu1ea1n 570 tu1eeb vu1ef1ng Academic cho IELTS thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t vu00e0…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/570-tu-vung-academic.jpg”,”width”:736,”height”:937},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”570 Tu1eeb vu1ef1ng Academic cho IELTS thu00f4ng du1ee5ng”,”reviewBody”:”Cu00f3 thu1ec3 nu00f3i ru1eb1ng viu1ec7c cu00f3 mu1ed9t lu01b0u1ee3ng kiu1ebfn thu1ee9c lu1edbn vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng su1ebd giu00fap u00edch ru1ea5t nhiu1ec1u trong viu1ec7c luyu1ec7n thi IELTS. Trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y, trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) su1ebd cung cu1ea5p cho bu1ea1n 570 tu1eeb vu1ef1ng Academic cho IELTS thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t vu00e0 mu1eb9o hu1ecdc nhu1eefng tu1eeb u0111u1ea5y. u0110u1eebng bu1ecf lu1ee1 bu00e0i viu1ebft hu1eefu u00edch nu00e0y nhu00e9!n1. Danh su00e1ch 570 tu1eeb vu1ef1ng AcademicnDu01b0u1edbi u0111u00e2y lu00e0 danh su00e1ch 570 tu1eeb vu1ef1ng Academic thu00f4ng du1ee5ng u0111u01b0u1ee3c chia lu00e0m 10 nhu00f3m theo thu1ee9 tu1ef1 quen thuu1ed9c giu1ea3m du1ea7n:nnSublist 1 of the Academic Word List – Most Frequent Words in FamiliesnnanalysisnapproachnareanassessmentnassumenauthoritynavailablenbenefitnconceptnconsistentnconstitutionalncontextncontractncreatendatandefinitionnderivedndistributionneconomicnenvironmentnestablishednestimatenevidencenexportnfactorsnfinancialnformulanfunctionnidentifiednincomenindicatenindividualninterpretationninvolvednissuesnlabournlegalnlegislationnmajornmethodnoccurnpercentnperiodnpolicynprinciplenprocedurenprocessnrequirednresearchnresponsenrolensectionnsectornsignificantnsimilarnsourcenspecificnstructurentheorynvariannSublist 2 of Academic Word List – Most Frequent Words in FamiliesnnachievenacquisitionnadministrationnaffectnappropriatenaspectsnassistancencategoriesnchapterncommissionncommunityncomplexncomputernconclusionnconductnconsequencesnconstructionnconsumerncreditnculturalndesignndistinctionnelementsnequationnevaluationnfeaturesnfinalnfocusnimpactninjuryninstituteninvestmentnitemsnjournalnmaintenancennormalnobtainednparticipationnperceivednpositivenpotentialnpreviousnprimarynpurchasenrangenregionnregulationsnrelevantnresidentnresourcesnrestrictednsecuritynsoughtnselectnsitenstrategiesnsurveyntextntraditionalntransfernnSublist 3 of Academic Word List – Most Frequent Words in FamiliesnnalternativencircumstancesncommentsncompensationncomponentsnconsentnconsiderablenconstantnconstraintsncontributionnconventionncoordinationnregisterednreliancenremovedncorencorporatencorrespondingncriteriandeductionndemonstratendocumentndominantnemphasisnensurenexcludednframeworknfundsnillustratednimmigrationnimpliesninitialninstanceninteractionnjustificationnlayernlinknlocationnmaximumnminoritiesnnegativenoutcomesnpartnershipnphilosophynphysicalnproportionnpublishednreactionnnSublist 4 of Academic Word List – Most Frequent Words in FamiliesnnaccessnadequatenannualnapparentnapproximatednattitudesnattributedncivilncodencommitmentncommunicationnconcentrationnconferencencontrastncyclendebatendespitendimensionsndomesticnemergednerrornethnicngoalsngrantednhencenhypothesisnimplementationnimplicationndebatendespitendimensionsndomesticnemergednerrornethnicngoalsngrantednhencenhypothesisnimplementationnimplicationnimposednintegrationninternalninvestigationnjobnlabelnmechanismnobviousnoccupationalnoptionnoutputnoverallnparallelnparametersnparametersnphasenpredictednprincipalnnSublist 5 of Academic Word List – Most Frequent Words in FamiliesnnacademicnadjustmentnalternamendmentnawarencapacitynchallengenclausencompoundsnconflictnconsultationncontactndeclinendiscretionndraftnenablenenergynenforcementnentitiesnequivalentnevolutionnexpansionnexposurenexternalnfacilitatenfundamentalngeneratedngenerationnimagenmarginalnmedicalnmentalnmodifiednmonitoringnliberalnnetworknnotionnobjectivenorientationnperspectivenlicencenprecisenprimenpsychologynpursuenrationlogicnrejectednrevenuenstabilitynnSublist 6 of Academic Word List – Most Frequent Words in FamiliesnnabstractnaccuratenacknowledgednaggregatenallocationnassignednattachednauthornbondnbriefncapablencitedncooperativendiscriminationndisplayndiversityndomainneditionnenhancednestatenexceednexpertnexplicitnfederalnfeesnflexibilitynfurthermorengendernignorednincentivenincidencenincorporatednindexninhibitionninitiativesninputninstructionsnintelligencenintervalnlecturenmigrationnminimumnministrynmotivationnneutralnneverthelessnoverseasnprecedingnpresumptionnrationalnnSublist 7 of Academic Word List – Most Frequent Words in FamiliesnnadaptationnadultsnadvocatenaidnchannelnchemicalnclassicalncomprehensivencomprisenconfirmedncontrarynconvertedncouplendecadesndefinitendenyndifferentiationndisposalndynamicneliminatenempiricalnequipmentnextractnfilenfinitenfoundationnglobalngradenguaranteenhierarchicalnidenticalnideologyninferredninnovationninsertninterventionnisolatednmedianmodenparadigmnphenomenonnprioritynprohibitednpublicationnquotationnreleasenreversensimulationnsolelynsomewhatnnSublist 8 of Academic Word List – Most Frequent Words in FamiliesnnabandonnaccompaniednaccumulationnambiguousnappendixnappreciationnarbitrarynautomaticallynbiasnchartnclaritynconformityncommodityncomplementncontemporaryncontradictionncrucialncurrencyndenotendetectedndeviationndisplacementndramaticneventuallynexhibitnexploitationnfluctuationsnguidelinesnhighlightednimplicitninducedninevitablyninfrastructureninspectionnintensitynmanipulationnminimisednnuclearnoffsetnparagraphnplusnpractitionersnpredominantlynprospectnradicalnrandomnreinforcednrestorenrevisionnschedulennSublist 9 of Academic Word List – Most Frequent Words in Familiesnnaccommodationnanalogousnanticipatednassurancenattainednbehalfnbulknceasesncoherencencoincidencommencednincompatiblenconcurrentnconfinedncontroversynconverselyndevicendevotedndiminishedndistorted/distortionn – equal figuresndurationnerosionnethicalnformatnfoundedninherentninsightsnintegralnintermediatenmanualnmaturenmediationnmediumnmilitarynminimalnmutualnnormsnoverlapnpassivenportionnpreliminarynprotocolnqualitativenrefinenrelaxednrestraintsnrevolutionnrigidnroutenscenarionspherensubordinatensupplementarynsuspendednteamntemporaryntriggernunifiednviolationnvisionnnSublist 10 of the Academic Word List – Most Frequent Words in Familiesnnadjacentnalbeitnassemblyncollapsencolleaguesncompilednconceivednconvincedndepressionnencounterednenormousnforthcomingninclinationnintegritynintrinsicninvokednlevynlikewisennonethelessnnotwithstandingnoddnongoingnpanelnpersistentnposednreluctantnso- callednstraightforwardnundergonwherebynn==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. Mu1eb9o hu1ecdc 570 tu1eeb vu1ef1ng Academic cho IELTSnu0110u1ec3 hu1ecdc tu1ed1t 570 tu1eeb vu1ef1ng Academic thu00f4ng du1ee5ng tru00ean, bu1ea1n cu1ea7n lu01b0u u00fd nhu1eefng mu1eb9o sau u0111u00e2y:n2.1. Tu1ea1o thu00f3i quen u00f4n tu1eadp vu00e0 thu1ef1c hu00e0nh sau khi hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ngnHu00f4m nay bu1ea1n hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c mu1ed9t su1ed1 lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng nhu1ea5t u0111u1ecbnh vu00e0 bu1ea1n nhu1edb u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng tu1eeb u0111u00f3 ngay trong ngu00e0y nhu01b0ng nhu1eefng ngu00e0y sau u0111u00f3 nu1ebfu khu00f4ng u00f4n tu1eadp lu1ea1i thu00ec nhu1eefng tu1eeb u0111u00f3 su1ebd bu1ecb “lu1ea1c tru00f4i” ngay. Vu00ec thu1ebf, bu1ea1n phu1ea3i tu1ea1o cho mu00ecnh thu00f3i quen u00f4n tu1eadp vu00e0 thu1ef1c hu00e0nh vu1ec1 tu1eeb u0111u00f3, u0111u1eb7t tu1eeb u0111u00f3 vu00e0o cu00e1c vu0103n cu1ea3nh nhu1ea5t u0111u1ecbnh su1ebd giu00fap bu1ea1n ghi nhu1edb lu00e2u hu01a1n.n2.2. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng theo chu1ee7 u0111u1ec1nTheo mu1ed9t nghiu00ean cu1ee9u cho thu1ea5y thay vu00ec hu1ecdc u0111u1ea1i tru00e0 tu1eeb vu1ef1ng, khi bu1ea1n hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng theo cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 su1ebd giu00fap bu1ea1n ghi nhu1edb tu1eeb vu1ef1ng lu00e2u hu01a1n. Ngou00e0i ra, hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng theo chu1ee7 u0111u1ec1 cu00f2n giu00fap bu1ea1n ru1ea5t nhiu1ec1u nhu01b0:nnGhi nhu1edb nhanh nghu0129a cu1ee7a tu1eeb u0111u00f3.nDu1ec5 du00e0ng u00e1p du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng u0111u00f3 vu00e0o cu00e1c tu00ecnh huu1ed1ng thu1ef1c tu1ebf.nBiu1ebft u0111u01b0u1ee3c cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng liu00ean quan giu00fap du1ec5 du00e0ng hu01a1n trong viu1ec7c tru00f2 chuyu1ec7n.nKhu00f4ng bu1ecb hiu1ec3u sai u00fd cu1ee7a ngu01b0u1eddi nu00f3i vu1edbi mu00ecnh.nn2.3. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng theo lu1ed9 tru00ecnh phu00f9 hu1ee3p vu1edbi tru00ecnh u0111u1ed9nBu1ea1n nu00ean xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh cu1ee7a mu00ecnh u0111ang u1edf level nu00e0o u0111u1ec3 hu1ecdc cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng cho phu00f9 hu1ee3p. Tuyu1ec7t u0111u1ed1i khu00f4ng nu00ean gu1ed9p cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng vu1edbi nhau tu1ea1o su1ef1 nhu1ed3i nhu00e9t, khu00f3 ghi nhu1edb. Trong 570 tu1eeb vu1ef1ng Academic tru00ean 4Life u0111u00e3 su1eafp xu1ebfp vu00e0o cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 cu0169ng nhu01b0 mu1ee9c u0111u1ed9 quen thuu1ed9c, bu1ea1n cu00f3 thu1ebf tham khu1ea3o vu00e0 hu1ecdc theo thu1ee9 tu1ef1 tru00ean nhu00e9.n2.4. Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng thu00f4ng qua u0111u1ecdc su00e1ch bu00e1o vu00e0 xem videonnHu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng thu00f4ng qua viu1ec7c u0111u1ecdc su00e1ch bu00e1o vu00e0 xem video u0111u01b0u1ee3c xem lu00e0 phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng hiu1ec7u quu1ea3 u0111u01b0u1ee3c ru1ea5t nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi khuyu00ean du00f9ng. Hu00e3y bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng viu1ec7c lu1ef1a chu1ecdn nhu1eefng lou1ea1i su00e1ch bu00e1o, cu00e1c ku00eanh video phu00f9 hu1ee3p vu1edbi tru00ecnh u0111u1ed9 cu1ee7a mu00ecnh, khu00f4ng nu00ean bu1eaft u0111u1ea7u vu1edbi cu00e1c nu1ed9i dung chuyu00ean ngu00e0nh.n2.5. Hu1ecdc thu00eam cu00e1c tu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a khu00e1c cu1ee7a tu1eeb vu1ef1ngnViu1ec7c hu1ecdc thu00eam cu00e1c tu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a cu1ee7a tu1eeb vu1ef1ng giu00fap bu1ea1n tu0103ng thu00eam vu1ed1n tu1eeb cu0169ng nhu01b0 thuu1eadn lu1ee3i trong viu1ec7c u00e1p du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng u0111u00f3 trong cu00e1c ngu1eef cu1ea3nh phu00f9 hu1ee3p. Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 ku1ebb bu1ea3ng vu00e0 chia thu00e0nh cu00e1c cu1ed9t nhu1ecf u0111u1ec3 hu1ecdc vu1ec1 cu00e1c tu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a cu0169ng nhu01b0 cu00e1c du1ea1ng khu00e1c cu1ee7a tu1eeb (danh tu1eeb, u0111u1ed9ng tu1eeb, tu00ednh tu1eeb, tru1ea1ng tu1eeb,…).nViu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng su1ebd khu00f4ng quu00e1 khu00f3 nu1ebfu bu1ea1n thu1ef1c su1ef1 chu0103m chu1ec9 vu00e0 cu00f3 quyu1ebft tu00e2m. Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) hi vu1ecdng 570 tu1eeb vu1ef1ng Academic tru00ean u0111u00e2y su1ebd hu1eefu u00edch cho bu1ea1n trong chu1eb7ng u0111u01b0u1eddng chinh phu1ee5c Ielts cu1ee7a mu00ecnh nhu00e9!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nhu1eadt Linh”},”datePublished”:”2021-05-18T16:56:54+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T20:11:21+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:16,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment