Hiện nay, chuyên ngành dày da đang trở nên rất phổ biến và đòi hỏi nguồn nhân lực phải có trình độ kỹ năng tiếng Anh cao. Nếu bạn muốn phát triển trong lĩnh vực này thì việc cải thiện vốn từ vựng và kỹ năng giao tiếp là điều rất cần thiết. Chính vì thế, tại bài viết dưới đây, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã tổng hợp tất cả những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da thường được dùng trong giao tiếp hằng ngày. Cùng tìm hiểu ngay nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành giày da
Tiếng Anh chuyên ngành giày da

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da

  • Leather shoes: Giày da.
  • Heel: Gót giày.
  • Sole: Đế giày.
  • Toe: Mũi giày.
  • Last: Khuôn giày.
  • Eyelet: Lỗ xỏ giày.
  • Heel cap: Đầu đệm gót giày.
  • Shoe rack: Giá để giày.
  • Shoe factory: Xưởng may giày.
  • Upper: Quai giày.
  • Shoebox: Hộp đựng giày.
  • Tissue paper: Giấy lót giày.
  • Quarter: Phần thân sau của giày.
  • Lace: Dây giày (được làm từ vải, thun hoặc bằng da)
  • Topline: Phần cao nhất của cổ giày.
  • Custom: “Độ giày” vẽ trang trí lên đôi giày.
  • Foxing: Miếng đắp lên giày có tác dụng trang trí hoặc gia cố cho giày thể thao.
  • Tip: Phần trang trí ở mũi giày.
  • Lining: Lớp lót bên trong giày (một số loại giày như desert boot không có lining).
  • Skin: Da.
  • Insole: Đế trong.
  • Outsole: Đế ngoài.
  • Midsole: Đế giữa.
  • Lift: Đế đệm.
  • Socklining: Miếng lót da.
  • Sock liner: Miếng lót tất.
  • Colour swatch: Mẫu màu.
  • Cotton: Sợi cotton.
  • Buckle: Cái móc.
  • Fitting: Phụ kiện.
  • Rivet: Đinh tán.
  • Shoes tree: Một dụng cụ có hình dáng giống bàn chân dùng để đặt vào trong đôi giày nhằm giữ dáng, chống nếp nhăn, tăng tuổi thọ đôi giày.
  • Stitching: Đường khâu, đường chỉ may (loại giày chelsea boot và whole-cut cao cấp làm từ nguyên miếng da nên không có stitching).
  • Tongue: Lưỡi gà, là lớp chất liệu đệm giữa phần mui giày và mu bàn chân
  • Lacing: Mui giày, chỉ cấu tạo và cách bố trí của phần dây giày.
  • Throat: Họng giày, chỉ có ở giày Oxford (là điểm tiếp giáp giữa Lacing và Vamp).
  • Vamp: Thân giày trước của giày (tính từ phía sau mũi giày, đến xung quanh eyelet, tongue cho đến gần phần quarter).
  • Fashioned: Hợp thời trang.
  • Rubber: Cao su.
  • Tight: Chật, không vừa.
  • Welt: Welting: Đường viền (là một mảnh da hoặc vật liệu tổng hợp nằm ở chỗ hở giữa phần upper và sole, nằm bằng phẳng trên rìa của sole).
  • Sewing needle: Kim khâu.
  • Toecap: Miếng bảo vệ ngón chân.
  • Ornament: Vật trang trí.
  • Tannery: Xưởng thuộc da.

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày da về các loại giày

  • Moccasin /’mɔkəsin/ giày làm bằng da.
  • Loafer /‘loufə/ giày lười.
  • Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao.
  • Stiletto /sti’letou/ giày gót nhọn.
  • Clog /klɔg/ guốc.
  • Boots /buːt/ ủng.
  • Sandals /ˈsæn.dəl/ dép quai hậu.
  • Crocs /krɔcs/ giày, dép tổ ong hiệu.
  • Cowboy boot /kau bɔi bu:t// bốt cao bồi.
  • Crocs D’orsay: giày kín mũi, khoét hai bên.
  • Dockside /dɔk said/ giày lười.
  • Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót.
  • Lita /’lita/ bốt cao trước, sau, buộc dây.
  • Kitten heel /’kitn hi:l/ giày gót nhọn đế thấp.
  • Dockside Dr. Martens: giày cao cổ thương hiệu.
  • Martens Flip flop /flip flop/: dép xỏ ngón.
  • Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô.
  • Gladiator /’glædieitə/ dép xăng đan chiến binh.
  • Wellington boot: bốt không thấm nước, ủng.
  • Wedge boot /wedʤə bu:t/ giày đế xuồng.
  • Ugg boot /uh bu:t/ bốt lông cừu.
  • Thigh high boot /θai hai bu:ts/ bốt cao quá gối.
  • Ankle strap /’æɳkl stræp/ giày cao gót quai mảnh vắt ngang.
  • Chelsea boot /’tʃelsi bu:t/ bốt cổ thấp đến mắt cá chân.
  • Bondage boot /’bɔndidʤ bu:t/ bốt cao gót cao cổ.
  • Gladiator boot /’glædieitə nu:t/ giày chiến binh cao cổ.
  • Jelly /’dʤeli/ giày nhựa mềm.
  • Mary Jane: giày bít mũi có quai bắt ngang.
  • Scarpin: giày cao gót bịt ở đầu mũi, thanh mảnh.
  • Ballerina flat /,bælə’ri:nə flæt/ giày đế bằng kiểu múa ba lê.
  • Timberland boot /’timbə lænd bu:t/ bốt da cao cổ buộc dây.
  • T-Strap: giày cao gót quay dọc chữ T.
  • Platform /’plætfɔ:m/ giày cao trước, sau.
  • Mocca Monk /mʌɳk/ giày quai thầy tu.
  • Peep toe /pi:p tou/ giày hở mũi.
  • Wedge /wedʤə/ dép đế xuồng.
  • Slippers /ˈslɪp.ər/ dép lê.
  • Open toe /’oupən /tou/ giày cao gót hở mũi.
  • Pump /pʌmp/ giày cao gót kín cả mũi và thân.
  • Slingback /sliɳ bæk/ xăng đan có quai.
  • Oxford: giày buộc dây có nguồn gốc từ Scotland và Ireland.
  • Ankle boot /ˈæŋ.kəl buːt/ giày cao cổ.

Trên đây là những mẫu từ vựng về chuyên ngành giày da. Hy vọng với những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành giày daNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tới sẽ giúp ích cho các bạn. Hãy lựa chọn phương pháp học hiệu quả để có thể ghi nhớ hết nhé.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 34 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”81+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e0y da”,”description”:”Hiu1ec7n nay, chuyu00ean ngu00e0nh du00e0y da u0111ang tru1edf nu00ean ru1ea5t phu1ed5 biu1ebfn vu00e0 u0111u00f2i hu1ecfi nguu1ed3n nhu00e2n lu1ef1c phu1ea3i cu00f3 tru00ecnh u0111u1ed9 ku1ef9 nu0103ng tiu1ebfng Anh cao. Nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n phu00e1t triu1ec3n trong lu0129nh vu1ef1c nu00e0y thu00ec viu1ec7c cu1ea3i thiu1ec7n vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp lu00e0 u0111iu1ec1u ru1ea5t cu1ea7n thiu1ebft. Chu00ednh vu00ec…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-giay-da.jpg”,”width”:800,”height”:533},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”81+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e0y da”,”reviewBody”:”Hiu1ec7n nay, chuyu00ean ngu00e0nh du00e0y da u0111ang tru1edf nu00ean ru1ea5t phu1ed5 biu1ebfn vu00e0 u0111u00f2i hu1ecfi nguu1ed3n nhu00e2n lu1ef1c phu1ea3i cu00f3 tru00ecnh u0111u1ed9 ku1ef9 nu0103ng tiu1ebfng Anh cao. Nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n phu00e1t triu1ec3n trong lu0129nh vu1ef1c nu00e0y thu00ec viu1ec7c cu1ea3i thiu1ec7n vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp lu00e0 u0111iu1ec1u ru1ea5t cu1ea7n thiu1ebft. Chu00ednh vu00ec thu1ebf, tu1ea1i bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 tu1ed5ng hu1ee3p tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e0y da thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c du00f9ng trong giao tiu1ebfp hu1eb1ng ngu00e0y. Cu00f9ng tu00ecm hiu1ec3u ngay nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e0y dannLeather shoes: Giu00e0y da.nHeel: Gu00f3t giu00e0y.nSole: u0110u1ebf giu00e0y.nToe: Mu0169i giu00e0y.nLast: Khuu00f4n giu00e0y.nEyelet: Lu1ed7 xu1ecf giu00e0y.nHeel cap: u0110u1ea7u u0111u1ec7m gu00f3t giu00e0y.nShoe rack: Giu00e1 u0111u1ec3 giu00e0y.nShoe factory: Xu01b0u1edfng may giu00e0y.nUpper: Quai giu00e0y.nShoebox: Hu1ed9p u0111u1ef1ng giu00e0y.nTissue paper: Giu1ea5y lu00f3t giu00e0y.nQuarter: Phu1ea7n thu00e2n sau cu1ee7a giu00e0y.nLace: Du00e2y giu00e0y (u0111u01b0u1ee3c lu00e0m tu1eeb vu1ea3i, thun hou1eb7c bu1eb1ng da)nTopline: Phu1ea7n cao nhu1ea5t cu1ee7a cu1ed5 giu00e0y.nCustom: u201cu0110u1ed9 giu00e0yu201d vu1ebd trang tru00ed lu00ean u0111u00f4i giu00e0y.nFoxing: Miu1ebfng u0111u1eafp lu00ean giu00e0y cu00f3 tu00e1c du1ee5ng trang tru00ed hou1eb7c gia cu1ed1 cho giu00e0y thu1ec3 thao.nTip: Phu1ea7n trang tru00ed u1edf mu0169i giu00e0y.nLining: Lu1edbp lu00f3t bu00ean trong giu00e0y (mu1ed9t su1ed1 lou1ea1i giu00e0y nhu01b0 desert boot khu00f4ng cu00f3 lining).nSkin: Da.nInsole: u0110u1ebf trong.nOutsole: u0110u1ebf ngou00e0i.nMidsole: u0110u1ebf giu1eefa.nLift: u0110u1ebf u0111u1ec7m.nSocklining: Miu1ebfng lu00f3t da.nSock liner: Miu1ebfng lu00f3t tu1ea5t.nColour swatch: Mu1eabu mu00e0u.nCotton: Su1ee3i cotton.nBuckle: Cu00e1i mu00f3c.nFitting: Phu1ee5 kiu1ec7n.nRivet: u0110inh tu00e1n.nShoes tree: Mu1ed9t du1ee5ng cu1ee5 cu00f3 hu00ecnh du00e1ng giu1ed1ng bu00e0n chu00e2n du00f9ng u0111u1ec3 u0111u1eb7t vu00e0o trong u0111u00f4i giu00e0y nhu1eb1m giu1eef du00e1ng, chu1ed1ng nu1ebfp nhu0103n, tu0103ng tuu1ed5i thu1ecd u0111u00f4i giu00e0y.nStitching: u0110u01b0u1eddng khu00e2u, u0111u01b0u1eddng chu1ec9 may (lou1ea1i giu00e0y chelsea boot vu00e0 whole-cut cao cu1ea5p lu00e0m tu1eeb nguyu00ean miu1ebfng da nu00ean khu00f4ng cu00f3 stitching).nTongue: Lu01b0u1ee1i gu00e0, lu00e0 lu1edbp chu1ea5t liu1ec7u u0111u1ec7m giu1eefa phu1ea7n mui giu00e0y vu00e0 mu bu00e0n chu00e2nnLacing: Mui giu00e0y, chu1ec9 cu1ea5u tu1ea1o vu00e0 cu00e1ch bu1ed1 tru00ed cu1ee7a phu1ea7n du00e2y giu00e0y.nThroat: Hu1ecdng giu00e0y, chu1ec9 cu00f3 u1edf giu00e0y Oxford (lu00e0 u0111iu1ec3m tiu1ebfp giu00e1p giu1eefa Lacing vu00e0 Vamp).nVamp: Thu00e2n giu00e0y tru01b0u1edbc cu1ee7a giu00e0y (tu00ednh tu1eeb phu00eda sau mu0169i giu00e0y, u0111u1ebfn xung quanh eyelet, tongue cho u0111u1ebfn gu1ea7n phu1ea7n quarter).nFashioned: Hu1ee3p thu1eddi trang.nRubber: Cao su.nTight: Chu1eadt, khu00f4ng vu1eeba.nWelt: Welting: u0110u01b0u1eddng viu1ec1n (lu00e0 mu1ed9t mu1ea3nh da hou1eb7c vu1eadt liu1ec7u tu1ed5ng hu1ee3p nu1eb1m u1edf chu1ed7 hu1edf giu1eefa phu1ea7n upper vu00e0 sole, nu1eb1m bu1eb1ng phu1eb3ng tru00ean ru00eca cu1ee7a sole).nSewing needle: Kim khu00e2u.nToecap: Miu1ebfng bu1ea3o vu1ec7 ngu00f3n chu00e2n.nOrnament: Vu1eadt trang tru00ed.nTannery: Xu01b0u1edfng thuu1ed9c da.nn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e0y da vu1ec1 cu00e1c lou1ea1i giu00e0ynnMoccasin /u2019mu0254ku0259sin/ giu00e0y lu00e0m bu1eb1ng da.nLoafer /u2018loufu0259/ giu00e0y lu01b0u1eddi.nSlip on /slip u0254n/ giu00e0y lu01b0u1eddi thu1ec3 thao.nStiletto /stiu2019letou/ giu00e0y gu00f3t nhu1ecdn.nClog /klu0254g/ guu1ed1c.nBoots /buu02d0t/ u1ee7ng.nSandals /u02c8su00e6n.du0259l/ du00e9p quai hu1eadu.nCrocs /kru0254cs/ giu00e0y, du00e9p tu1ed5 ong hiu1ec7u.nCowboy boot /kau bu0254i bu:t// bu1ed1t cao bu1ed3i.nCrocs Du2019orsay: giu00e0y ku00edn mu0169i, khou00e9t hai bu00ean.nDockside /du0254k said/ giu00e0y lu01b0u1eddi.nKnee high boot /ni: hai bu:t/ bu1ed1t cao gu00f3t.nLita /u2019lita/ bu1ed1t cao tru01b0u1edbc, sau, buu1ed9c du00e2y.nKitten heel /u2019kitn hi:l/ giu00e0y gu00f3t nhu1ecdn u0111u1ebf thu1ea5p.nDockside Dr. Martens: giu00e0y cao cu1ed5 thu01b0u01a1ng hiu1ec7u.nMartens Flip flop /flip flop/: du00e9p xu1ecf ngu00f3n.nChunky heel /u2019tu0283u028cnki hi:l/ giu00e0y, du00e9p u0111u1ebf thu00f4.nGladiator /u2019glu00e6dieitu0259/ du00e9p xu0103ng u0111an chiu1ebfn binh.nWellington boot: bu1ed1t khu00f4ng thu1ea5m nu01b0u1edbc, u1ee7ng.nWedge boot /wedu02a4u0259 bu:t/ giu00e0y u0111u1ebf xuu1ed3ng.nUgg boot /uh bu:t/ bu1ed1t lu00f4ng cu1eebu.nThigh high boot /u03b8ai hai bu:ts/ bu1ed1t cao quu00e1 gu1ed1i.nAnkle strap /u2019u00e6u0273kl stru00e6p/ giu00e0y cao gu00f3t quai mu1ea3nh vu1eaft ngang.nChelsea boot /u2019tu0283elsi bu:t/ bu1ed1t cu1ed5 thu1ea5p u0111u1ebfn mu1eaft cu00e1 chu00e2n.nBondage boot /u2019bu0254ndidu02a4 bu:t/ bu1ed1t cao gu00f3t cao cu1ed5.nGladiator boot /u2019glu00e6dieitu0259 nu:t/ giu00e0y chiu1ebfn binh cao cu1ed5.nJelly /u2019du02a4eli/ giu00e0y nhu1ef1a mu1ec1m.nMary Jane: giu00e0y bu00edt mu0169i cu00f3 quai bu1eaft ngang.nScarpin: giu00e0y cao gu00f3t bu1ecbt u1edf u0111u1ea7u mu0169i, thanh mu1ea3nh.nBallerina flat /,bu00e6lu0259u2019ri:nu0259 flu00e6t/ giu00e0y u0111u1ebf bu1eb1ng kiu1ec3u mu00faa ba lu00ea.nTimberland boot /u2019timbu0259 lu00e6nd bu:t/ bu1ed1t da cao cu1ed5 buu1ed9c du00e2y.nT-Strap: giu00e0y cao gu00f3t quay du1ecdc chu1eef T.nPlatform /u2019plu00e6tfu0254:m/ giu00e0y cao tru01b0u1edbc, sau.nMocca Monk /mu028cu0273k/ giu00e0y quai thu1ea7y tu.nPeep toe /pi:p tou/ giu00e0y hu1edf mu0169i.nWedge /wedu02a4u0259/ du00e9p u0111u1ebf xuu1ed3ng.nSlippers /u02c8slu026ap.u0259r/ du00e9p lu00ea.nOpen toe /u2019oupu0259n /tou/ giu00e0y cao gu00f3t hu1edf mu0169i.nPump /pu028cmp/ giu00e0y cao gu00f3t ku00edn cu1ea3 mu0169i vu00e0 thu00e2n.nSlingback /sliu0273 bu00e6k/ xu0103ng u0111an cu00f3 quai.nOxford: giu00e0y buu1ed9c du00e2y cu00f3 nguu1ed3n gu1ed1c tu1eeb Scotland vu00e0 Ireland.nAnkle boot /u02c8u00e6u014b.ku0259l buu02d0t/ giu00e0y cao cu1ed5.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng mu1eabu tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 chuyu00ean ngu00e0nh giu00e0y da. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh giu00e0y da mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tu1edbi su1ebd giu00fap u00edch cho cu00e1c bu1ea1n. Hu00e3y lu1ef1a chu1ecdn phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3 u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 ghi nhu1edb hu1ebft nhu00e9.nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mn16+ Cu1ea5u tru00fac ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp phu1ed5 biu1ebfn”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-05-03T22:16:43+07:00″,”dateModified”:”2021-11-22T21:18:04+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”4.8″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:34,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment