Ngày hôm nay, trung tâm tiếng Anh giao tiếp tại Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) sẽ gửi đến bạn những mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện dành cho cả bác sĩ và bệnh nhân phổ biến nhất hiện nay bạn nên nắm. Cùng tìm hiểu ngay nhé!

Giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện
Giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện

1. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện

1.1. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong dành cho bác sĩ

Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện mà các bác sĩ thường dùng. Các bạn cùng tham khảo nhé!

  • Do you have an appointment?: Bạn đã đặt lịch hẹn trước chưa?.
  • Do you have private medical insurance?: Bạn có bảo hiểm y tế cá nhân không?.
  • Please take a seat!: Xin mời ngồi.
  • The doctor is ready to see you now: Bác sĩ sẽ khám cho bạn ngay bây giờ.
  • What are your symptoms?: Bạn có triệu chứng bệnh như thế nào?
  • Let me examine you. Roll up your sleeves, please: Cho phép tôi được khám cho bạn. Hãy xắn tay áo lên.
  • You must be hospitalized right now: Anh phải nhập viện ngay bây giờ.
  • I’ll test your blood pressure: Để tôi kiểm tra huyết áp giúp bạn.
  • You ‘re suffering from high blood pressure: Bạn đang bị huyết áp cao.
  • How long have you been feeling like this?: Anh/chị đã cảm thấy như thế bao lâu rồi?
  • Do you have any allergies? Anh/chị có bị dị ứng không?
  • Are you on any sort of medication? Anh/chị có đang uống thuốc gì không?
  • Where does it hurt? Anh/chị bị đau chỗ nào?
  • Does it hurt when I press here? Anh/chị có thấy đau khi tôi ấn vào đây không?
  • You’re going to need a few stiches: Anh/chị cần vài mũi khâu.
  • I’m going to give you an injection: Tôi sẽ tiêm cho anh/chị.
  • You need to have a blood test: Anh/chị cần thử máu.
  • I’m going to prescribe you some antibiotics: Tôi sẽ kê đơn cho anh/chị ít thuốc kháng sinh.
  • how can I help you? tôi có thể giúp gì được anh/chị?
  • what’s the problem? anh/chị có vấn đề gì?
  • take this prescription to the chemist: hãy mang đơn thuốc này ra hàng thuốc.
  • you should stop smoking: anh/chị nên bỏ thuốc.
  • you should cut down on your drinking: anh/chị nên giảm bia rượu.
  • you need to try and lose some weight: anh/chị nên cố gắng giảm thêm vài cân nữa.
  • I want to send you for an x-ray: tôi muốn giới thiệu anh/chị đi chụp phim x-quang.
  • I want you to see a specialist: tôi muốn anh/chị đi gặp chuyên gia.
  • You don’t look too well: Trông bạn không được khỏe.
  • I’m not going to do anything to hurt you: Tôi không làm bạn đau đâu.
  • Let me feel your pulse: Để tôi bắt mạch cho bạn.
  • I’m afraid an urgent operation is necessary: Tôi e là cần phải tiến hành phẫu thuật ngay lập tức.
  • There’s a marked improvement in your condition: Sức khỏe của Bạn đã được cải thiện đáng kể đấy.
  • The operation is next week: Cuộc phẫu thuật sẽ được tiến hành vào tuần tới.
  • You should go on a diet. Obesity is a danger to health: Bạn nên ăn kiêng đi. Bệnh béo phì rất có hại cho sức khỏe.
  • That burn ointment quickly took effect: Loại thuốc mỡ chữa bỏng ấy có hiệu quả rất nhanh chóng.
  • Your temperature’s normal: Nhiệt độ của anh/chị bình thường.
  • Your temperature’s a little high: Nhiệt độ của anh/chị hơi cao.
  • Your temperature’s very high: Nhiệt độ của anh/chị rất cao.
  • Open your mouth, please: Hãy há miệng ra.
  • Cough, please: Hãy ho đi.
  • We need to take a urine sample: Chúng tôi cần lấy mẫu nước tiểu.
  • I’m going to prescribe you some antibiotics: Tôi sẽ kê đơn cho anh/chị ít thuốc kháng sinh.
  • You don’t look well? Trông bạn có vẻ không được khỏe?
  • Don’t worry, we will help you: Đừng lo lắng, chúng tôi sẽ giúp bạn.
  • You enter room 2, the doctor will examine you in detail: bạn vào phòng số 2, bác sĩ sẽ khám chi tiết cho bạn.
  • You do the procedure here! Bạn làm thủ tục ở đây nhé!
  • Calm down, firstly, sit here and give me your information! ình tĩnh, trước hết bạn ngồi ở đây và cho tôi xin thông tin của bạn nhé!
  • Let me check it. Does it hurt here? Để tôi kiểm tra xem. Đau ở đây đúng không?
  • What’s bothering you? Bạn khó chịu ở đâu?
  • Have you been able to eat okay? Anh ăn uống vẫn bình thường chứ?
  • Are you having any stomach problems? Anh có vấn đề bao tử hay không?

1.2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho bệnh nhân

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng dành cho bệnh nhân được tổng hợp chi tiết dưới đây:

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho bệnh nhân
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho bệnh nhân
  • I ‘d like to see a doctor: Tôi muốn gặp bác sĩ.
  • I’ve been feeling sick: Dạo gần đây tôi cảm thấy mệt.
  • I’m having difficulty breathing: Tôi đang bị khó thở.
  • I’m in a lot of pain: Tôi đang rất đau.
  • I’ve been having headaches: Gần đây tôi bị đau đầu.
  • My joints are aching: Các khớp của tôi rất đau.
  • I’ve got diarrhoea: Tôi bị tiêu chảy.
  • I’m constipated: Tôi bị táo bón.
  • I’m in a lot of pain: Tôi đau lắm.
  • I’ve got a pain in my … Tôi bị đau ở …
  • I’ve got very little energy: Tôi đang bị yếu sức.
  • I’ve been having difficulty sleeping: Dạo này tôi bị khó ngủ.
  • I’m allergic to antibiotics: Tôi bị dị ứng với thuốc kháng sinh.
  • It hurts here: Tôi đau ở đây.
  • I’d like to see a doctor: Tôi muốn gặp bác sĩ/ Tôi muốn khám bệnh.
  • I’d like to make an appointment with Doctor …: Tôi muốn hẹn gặp với bác sĩ…
  • I need a sick note: Tôi cần giấy chứng nhận ốm.
  • I’ve been feeling pretty ill for a few days now: Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm.
  • I think I’ve got the flu: Tôi nghĩ là mình bị cúm rồi.
  • I’ve got a bit of a hangover: Tôi thấy hơi khó chịu.
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40º and I’ve got a headache and a runny nose: Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40º, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng.
  • I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache: Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội.
  • I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out: ôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô.
  • I’ve got a really bad toothache: Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội.
  • I feel dizzy and I’ve got no appetite: Tôi thấy chóng mặt và chẳng muốn ăn gì cả.
  • I got a splinter the other day: Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời.
  • I’m very ill: Tôi bệnh nặng.
  • I have a cold: Tôi bị cảm lạnh.
  • I have a cough: Tôi bị ho.
  • I have a temperature: Tôi bị sốt.
  •  I have a food poisoning: Tôi bị ngộ độc thức ăn.
  • I have a swelling: Tôi bị sưng.
  • I have cut my finger: Tôi cắt phải ngón tay.
  • I have dislocated my leg/ arm: Tôi bị trật khớp chân/ tay.
  • I have broken my leg/ arm: Tôi bị gãy chân/ tay.
  • What food should I stay away from? Tôi nên tránh loại thực phẩm nào?
  • Must I stay in hospital? For how long? Tôi có phải nằm viện không? Tôi sẽ phải nằm bao lâu?
  • How much do I have to pay? Tôi phải trả tiền phí bao nhiêu ạ?
  • When should I come back? Khi nào tôi phải đi khám lại?
  • Please give me the prescription: Xin hãy cho tôi đơn thuốc.
  • How can I make an appointment with a doctor? Làm sao để tôi có thể đặt lịch hẹn cùng bác sĩ ạ?
  • I feel absolutely + adj: Tôi cảm thấy cực kỳ…
  • I’m here to visit + tên người bệnh. She/he is + tình trạng: Tôi đến để thăm… .Cô ấy/ anh ấy bị…

2. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong bệnh viện

2.1. Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện

Từ vựng tiếng anh về bệnh viện
Từ vựng tiếng anh về bệnh viện
  • Nursing home: Bệnh Viện dưỡng lão.
  • Dermatology hospital: Bệnh Viện da liễu.
  • Hospital: Bệnh viện.
  • Maternity hospital: Bệnh Viện phụ sản.
  • Cottage hospital: Bệnh Viện tuyến dưới.
  • Field hospital: Bệnh Viện dã chiến.
  • Children hospital: Bệnh Viện nhi.
  • General hospital: Bệnh Viện đa khoa.
  • Mental hospital: Bệnh Viện tâm thần.
  • Orthopedic hospital: Bệnh Viện chỉnh hình.

2.2. Từ vựng tiếng Anh về các khoa trong bệnh viện

  • Surgery: ngoại khoa.
  • Orthopaedics: khoa chỉnh hình.
  • Oncology: ung thư học.
  • Nephrology: thận học.
  • Internal medicine: nội khoa.
  • Gastroenterology: khoa tiêu hoá.
  • Endocrinology: khoa nội tiết.
  • Dietetics: khoa dinh dưỡng.
  • Cardiology: khoa tim.
  • Allergy: dị ứng học.
  • Accident and Emergency Department: khoa tại nạn và cấp cứu.
  • Anesthesiology: chuyên khoa gây mê,
  • Andrology: nam khoa.
  • Dermatology: chuyên khoa da liễu.
  • Diagnostic imaging department: khoa chẩn đoán hình ảnh y học.
  • Gynecology: phụ khoa.
  • Geriatrics: lão khoa.
  • Internal medicine: nội khoa.
  • Odontology: khoa nha.
  • Neurology: khoa thần kinh.
  • Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú.

2.3. Từ vựng tiếng Anh về phòng ban trong bệnh viện

  • Medical records department: phòng lưu trữ hồ sơ bệnh án.
  • On-call room: phòng trực.
  • Waiting room: phòng đợi.
  • Isolation room: phòng cách ly.
  • Housekeeping(n): phòng tạp vụ.
  • Delivery: phòng sinh nở.
  • Coronary care unit: đơn vị chăm sóc mạch vành.
  • Central sterile supply: phòng tiệt trùng.
  • Canteen: nhà ăn bệnh viện.
  • Discharge Office: phòng làm thủ tục ra viện.
  • Admission Office: phòng tiếp nhận bệnh nhân.
  • Blood bank: ngân hàng máu.
  • Cashier’s: quầy thu tiền.
  • Consulting room: phòng khám.
  • Day operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày.
  • Dispensary room: phòng phát thuốc.
  • Emergency room: phòng cấp cứu.
  • Laboratory(n): phòng xét nghiệm.
  • Mortuary(n): nhà xác.
  • Admission Office: Phòng tiếp nhận bệnh nhân.
  • Central sterile supply: phòng tiệt trùng.

Bài viết trên đây tổng hợp 93+ mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện thông dụng nhất hiện nay. Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích cho cuộc sống của bạn. Hãy note kỹ lại nhé!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 16 Average: 4.8]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”93+ Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh trong bu1ec7nh viu1ec7n”,”description”:”Ngu00e0y hu00f4m nay, trung tu00e2m tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) su1ebd gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n nhu1eefng mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh trong bu1ec7nh viu1ec7n du00e0nh cho cu1ea3 bu00e1c su0129 vu00e0 bu1ec7nh nhu00e2n phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t hiu1ec7n nay bu1ea1n nu00ean nu1eafm. Cu00f9ng tu00ecm hiu1ec3u ngay nhu00e9! 1. Mu1eabu cu00e2u giao…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/mau-cau-giao-tiep-tieng-anh-trong-benh-vien.jpg”,”width”:849,”height”:566},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”93+ Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh trong bu1ec7nh viu1ec7n”,”reviewBody”:”Ngu00e0y hu00f4m nay, trung tu00e2m tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) su1ebd gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n nhu1eefng mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh trong bu1ec7nh viu1ec7n du00e0nh cho cu1ea3 bu00e1c su0129 vu00e0 bu1ec7nh nhu00e2n phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t hiu1ec7n nay bu1ea1n nu00ean nu1eafm. Cu00f9ng tu00ecm hiu1ec3u ngay nhu00e9!nn1. Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh trong bu1ec7nh viu1ec7nn1.1. Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh trong du00e0nh cho bu00e1c su0129nDu01b0u1edbi u0111u00e2y lu00e0 cu00e1c mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh trong bu1ec7nh viu1ec7n mu00e0 cu00e1c bu00e1c su0129 thu01b0u1eddng du00f9ng. Cu00e1c bu1ea1n cu00f9ng tham khu1ea3o nhu00e9!nnDo you have an appointment?: Bu1ea1n u0111u00e3 u0111u1eb7t lu1ecbch hu1eb9n tru01b0u1edbc chu01b0a?.nDo you have private medical insurance?: Bu1ea1n cu00f3 bu1ea3o hiu1ec3m y tu1ebf cu00e1 nhu00e2n khu00f4ng?.nPlease take a seat!: Xin mu1eddi ngu1ed3i.nThe doctor is ready to see you now: Bu00e1c su0129 su1ebd khu00e1m cho bu1ea1n ngay bu00e2y giu1edd.nWhat are your symptoms?: Bu1ea1n cu00f3 triu1ec7u chu1ee9ng bu1ec7nh nhu01b0 thu1ebf nu00e0o?nLet me examine you. Roll up your sleeves, please: Cho phu00e9p tu00f4i u0111u01b0u1ee3c khu00e1m cho bu1ea1n. Hu00e3y xu1eafn tay u00e1o lu00ean.nYou must be hospitalized right now: Anh phu1ea3i nhu1eadp viu1ec7n ngay bu00e2y giu1edd.nIu2019ll test your blood pressure: u0110u1ec3 tu00f4i kiu1ec3m tra huyu1ebft u00e1p giu00fap bu1ea1n.nYou u2018re suffering from high blood pressure: Bu1ea1n u0111ang bu1ecb huyu1ebft u00e1p cao.nHow long have you been feeling like this?: Anh/chu1ecb u0111u00e3 cu1ea3m thu1ea5y nhu01b0 thu1ebf bao lu00e2u ru1ed3i?nDo you have any allergies? Anh/chu1ecb cu00f3 bu1ecb du1ecb u1ee9ng khu00f4ng?nAre you on any sort of medication? Anh/chu1ecb cu00f3 u0111ang uu1ed1ng thuu1ed1c gu00ec khu00f4ng?nWhere does it hurt? Anh/chu1ecb bu1ecb u0111au chu1ed7 nu00e0o?nDoes it hurt when I press here? Anh/chu1ecb cu00f3 thu1ea5y u0111au khi tu00f4i u1ea5n vu00e0o u0111u00e2y khu00f4ng?nYouu2019re going to need a few stiches: Anh/chu1ecb cu1ea7n vu00e0i mu0169i khu00e2u.nIu2019m going to give you an injection: Tu00f4i su1ebd tiu00eam cho anh/chu1ecb.nYou need to have a blood test: Anh/chu1ecb cu1ea7n thu1eed mu00e1u.nIu2019m going to prescribe you some antibiotics: Tu00f4i su1ebd ku00ea u0111u01a1n cho anh/chu1ecb u00edt thuu1ed1c khu00e1ng sinh.nhow can I help you? tu00f4i cu00f3 thu1ec3 giu00fap gu00ec u0111u01b0u1ee3c anh/chu1ecb?nwhatu2019s the problem? anh/chu1ecb cu00f3 vu1ea5n u0111u1ec1 gu00ec?ntake this prescription to the chemist: hu00e3y mang u0111u01a1n thuu1ed1c nu00e0y ra hu00e0ng thuu1ed1c.nyou should stop smoking: anh/chu1ecb nu00ean bu1ecf thuu1ed1c.nyou should cut down on your drinking: anh/chu1ecb nu00ean giu1ea3m bia ru01b0u1ee3u.nyou need to try and lose some weight: anh/chu1ecb nu00ean cu1ed1 gu1eafng giu1ea3m thu00eam vu00e0i cu00e2n nu1eefa.nI want to send you for an x-ray: tu00f4i muu1ed1n giu1edbi thiu1ec7u anh/chu1ecb u0111i chu1ee5p phim x-quang.nI want you to see a specialist: tu00f4i muu1ed1n anh/chu1ecb u0111i gu1eb7p chuyu00ean gia.nYou donu2019t look too well: Tru00f4ng bu1ea1n khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c khu1ecfe.nIu2019m not going to do anything to hurt you: Tu00f4i khu00f4ng lu00e0m bu1ea1n u0111au u0111u00e2u.nLet me feel your pulse: u0110u1ec3 tu00f4i bu1eaft mu1ea1ch cho bu1ea1n.nIu2019m afraid an urgent operation is necessary: Tu00f4i e lu00e0 cu1ea7n phu1ea3i tiu1ebfn hu00e0nh phu1eabu thuu1eadt ngay lu1eadp tu1ee9c.nThereu2019s a marked improvement in your condition: Su1ee9c khu1ecfe cu1ee7a Bu1ea1n u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c cu1ea3i thiu1ec7n u0111u00e1ng ku1ec3 u0111u1ea5y.nThe operation is next week: Cuu1ed9c phu1eabu thuu1eadt su1ebd u0111u01b0u1ee3c tiu1ebfn hu00e0nh vu00e0o tuu1ea7n tu1edbi.nYou should go on a diet. Obesity is a danger to health: Bu1ea1n nu00ean u0103n kiu00eang u0111i. Bu1ec7nh bu00e9o phu00ec ru1ea5t cu00f3 hu1ea1i cho su1ee9c khu1ecfe.nThat burn ointment quickly took effect: Lou1ea1i thuu1ed1c mu1ee1 chu1eefa bu1ecfng u1ea5y cu00f3 hiu1ec7u quu1ea3 ru1ea5t nhanh chu00f3ng.nYour temperatureu2019s normal: Nhiu1ec7t u0111u1ed9 cu1ee7a anh/chu1ecb bu00ecnh thu01b0u1eddng.nYour temperatureu2019s a little high: Nhiu1ec7t u0111u1ed9 cu1ee7a anh/chu1ecb hu01a1i cao.nYour temperatureu2019s very high: Nhiu1ec7t u0111u1ed9 cu1ee7a anh/chu1ecb ru1ea5t cao.nOpen your mouth, please: Hu00e3y hu00e1 miu1ec7ng ra.nCough, please: Hu00e3y ho u0111i.nWe need to take a urine sample: Chu00fang tu00f4i cu1ea7n lu1ea5y mu1eabu nu01b0u1edbc tiu1ec3u.nIu2019m going to prescribe you some antibiotics: Tu00f4i su1ebd ku00ea u0111u01a1n cho anh/chu1ecb u00edt thuu1ed1c khu00e1ng sinh.nYou donu2019t look well? Tru00f4ng bu1ea1n cu00f3 vu1ebb khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c khu1ecfe?nDonu2019t worry, we will help you: u0110u1eebng lo lu1eafng, chu00fang tu00f4i su1ebd giu00fap bu1ea1n.nYou enter room 2, the doctor will examine you in detail: bu1ea1n vu00e0o phu00f2ng su1ed1 2, bu00e1c su0129 su1ebd khu00e1m chi tiu1ebft cho bu1ea1n.nYou do the procedure here! Bu1ea1n lu00e0m thu1ee7 tu1ee5c u1edf u0111u00e2y nhu00e9!nCalm down, firstly, sit here and give me your information! u00ecnh tu0129nh, tru01b0u1edbc hu1ebft bu1ea1n ngu1ed3i u1edf u0111u00e2y vu00e0 cho tu00f4i xin thu00f4ng tin cu1ee7a bu1ea1n nhu00e9!nLet me check it. Does it hurt here? u0110u1ec3 tu00f4i kiu1ec3m tra xem. u0110au u1edf u0111u00e2y u0111u00fang khu00f4ng?nWhatu2019s bothering you? Bu1ea1n khu00f3 chu1ecbu u1edf u0111u00e2u?nHave you been able to eat okay? Anh u0103n uu1ed1ng vu1eabn bu00ecnh thu01b0u1eddng chu1ee9?nAre you having any stomach problems? Anh cu00f3 vu1ea5n u0111u1ec1 bao tu1eed hay khu00f4ng?nn1.2. Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh du00e0nh cho bu1ec7nh nhu00e2nnCu00e1c mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh thu00f4ng du1ee5ng du00e0nh cho bu1ec7nh nhu00e2n u0111u01b0u1ee3c tu1ed5ng hu1ee3p chi tiu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y:nnnI u2018d like to see a doctor: Tu00f4i muu1ed1n gu1eb7p bu00e1c su0129.nIu2019ve been feeling sick: Du1ea1o gu1ea7n u0111u00e2y tu00f4i cu1ea3m thu1ea5y mu1ec7t.nIu2019m having difficulty breathing: Tu00f4i u0111ang bu1ecb khu00f3 thu1edf.nIu2019m in a lot of pain: Tu00f4i u0111ang ru1ea5t u0111au.nIu2019ve been having headaches: Gu1ea7n u0111u00e2y tu00f4i bu1ecb u0111au u0111u1ea7u.nMy joints are aching: Cu00e1c khu1edbp cu1ee7a tu00f4i ru1ea5t u0111au.nIu2019ve got diarrhoea: Tu00f4i bu1ecb tiu00eau chu1ea3y.nIu2019m constipated: Tu00f4i bu1ecb tu00e1o bu00f3n.nIu2019m in a lot of pain: Tu00f4i u0111au lu1eafm.nIu2019ve got a pain in my u2026 Tu00f4i bu1ecb u0111au u1edf u2026nIu2019ve got very little energy: Tu00f4i u0111ang bu1ecb yu1ebfu su1ee9c.nIu2019ve been having difficulty sleeping: Du1ea1o nu00e0y tu00f4i bu1ecb khu00f3 ngu1ee7.nIu2019m allergic to antibiotics: Tu00f4i bu1ecb du1ecb u1ee9ng vu1edbi thuu1ed1c khu00e1ng sinh.nIt hurts here: Tu00f4i u0111au u1edf u0111u00e2y.nIu2019d like to see a doctor: Tu00f4i muu1ed1n gu1eb7p bu00e1c su0129/ Tu00f4i muu1ed1n khu00e1m bu1ec7nh.nIu2019d like to make an appointment with Doctor u2026: Tu00f4i muu1ed1n hu1eb9n gu1eb7p vu1edbi bu00e1c su0129u2026nI need a sick note: Tu00f4i cu1ea7n giu1ea5y chu1ee9ng nhu1eadn u1ed1m.nIu2019ve been feeling pretty ill for a few days now: Suu1ed1t mu1ea5y ngu00e0y nay tu00f4i thu1ea5y hu01a1i u1ed1m.nI think Iu2019ve got the flu: Tu00f4i nghu0129 lu00e0 mu00ecnh bu1ecb cu00fam ru1ed3i.nIu2019ve got a bit of a hangover: Tu00f4i thu1ea5y hu01a1i khu00f3 chu1ecbu.nI feel absolutely awful. My temperature is 40u00ba and Iu2019ve got a headache and a runny nose: Tu00f4i thu1ea5y vu00f4 cu00f9ng khu1ee7ng khiu1ebfp. Tu00f4i bu1ecb su1ed1t tu1edbi 40u00ba, u0111u1ea7u u0111au nhu01b0 bu00faa bu1ed5 vu00e0 nu01b0u1edbc mu0169i ru00f2ng ru00f2ng.nI still feel sick now and Iu2019ve got terrible stomach-ache: u0110u1ebfn giu1edd tu00f4i vu1eabn thu1ea5y mu1ec7t vu00ec tu00f4i vu1eeba bu1ecb u0111au du1ea1 du00e0y du1eef du1ed9i.nI think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out: u00f4i nghu0129 chu1eafc lu00e0 tu00f4i du1ecb u1ee9ng vu1edbi lou1ea1i xu00e0 phu00f2ng nu00e0y. Cu1ee9 khi nu00e0o tu00f4i du00f9ng nu00f3, da tu00f4i lu1ea1i bu1ecb khu00f4.nIu2019ve got a really bad toothache: Ru0103ng tu00f4i vu1eeba u0111au 1 tru1eadn du1eef du1ed9i.nI feel dizzy and Iu2019ve got no appetite: Tu00f4i thu1ea5y chu00f3ng mu1eb7t vu00e0 chu1eb3ng muu1ed1n u0103n gu00ec cu1ea3.nI got a splinter the other day: Gu1ea7n u0111u00e2y, tu00f4i thu1ea5y mu1ec7t mu1ecfi ru00e3 ru1eddi.nIu2019m very ill: Tu00f4i bu1ec7nh nu1eb7ng.nI have a cold: Tu00f4i bu1ecb cu1ea3m lu1ea1nh.nI have a cough: Tu00f4i bu1ecb ho.nI have a temperature: Tu00f4i bu1ecb su1ed1t.nu00a0I have a food poisoning: Tu00f4i bu1ecb ngu1ed9 u0111u1ed9c thu1ee9c u0103n.nI have a swelling: Tu00f4i bu1ecb su01b0ng.nI have cut my finger: Tu00f4i cu1eaft phu1ea3i ngu00f3n tay.nI have dislocated my leg/ arm: Tu00f4i bu1ecb tru1eadt khu1edbp chu00e2n/ tay.nI have broken my leg/ arm: Tu00f4i bu1ecb gu00e3y chu00e2n/ tay.nWhat food should I stay away from? Tu00f4i nu00ean tru00e1nh lou1ea1i thu1ef1c phu1ea9m nu00e0o?nMust I stay in hospital? For how long? Tu00f4i cu00f3 phu1ea3i nu1eb1m viu1ec7n khu00f4ng? Tu00f4i su1ebd phu1ea3i nu1eb1m bao lu00e2u?nHow much do I have to pay? Tu00f4i phu1ea3i tru1ea3 tiu1ec1n phu00ed bao nhiu00eau u1ea1?nWhen should I come back? Khi nu00e0o tu00f4i phu1ea3i u0111i khu00e1m lu1ea1i?nPlease give me the prescription: Xin hu00e3y cho tu00f4i u0111u01a1n thuu1ed1c.nHow can I make an appointment with a doctor? Lu00e0m sao u0111u1ec3 tu00f4i cu00f3 thu1ec3 u0111u1eb7t lu1ecbch hu1eb9n cu00f9ng bu00e1c su0129 u1ea1?nI feel absolutely + adj: Tu00f4i cu1ea3m thu1ea5y cu1ef1c ku1ef3u2026nIu2019m here to visit + tu00ean ngu01b0u1eddi bu1ec7nh. She/he is + tu00ecnh tru1ea1ng: Tu00f4i u0111u1ebfn u0111u1ec3 thu0103mu2026 .Cu00f4 u1ea5y/ anh u1ea5y bu1ecbu2026nn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp trong bu1ec7nh viu1ec7nn2.1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 bu1ec7nh viu1ec7nnnnNursing home: Bu1ec7nh Viu1ec7n du01b0u1ee1ng lu00e3o.nDermatology hospital: Bu1ec7nh Viu1ec7n da liu1ec5u.nHospital: Bu1ec7nh viu1ec7n.nMaternity hospital: Bu1ec7nh Viu1ec7n phu1ee5 su1ea3n.nCottage hospital: Bu1ec7nh Viu1ec7n tuyu1ebfn du01b0u1edbi.nField hospital: Bu1ec7nh Viu1ec7n du00e3 chiu1ebfn.nChildren hospital: Bu1ec7nh Viu1ec7n nhi.nGeneral hospital: Bu1ec7nh Viu1ec7n u0111a khoa.nMental hospital: Bu1ec7nh Viu1ec7n tu00e2m thu1ea7n.nOrthopedic hospital: Bu1ec7nh Viu1ec7n chu1ec9nh hu00ecnh.nn2.2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c khoa trong bu1ec7nh viu1ec7nnnSurgery: ngou1ea1i khoa.nOrthopaedics: khoa chu1ec9nh hu00ecnh.nOncology: ung thu01b0 hu1ecdc.nNephrology: thu1eadn hu1ecdc.nInternal medicine: nu1ed9i khoa.nGastroenterology: khoa tiu00eau hou00e1.nEndocrinology: khoa nu1ed9i tiu1ebft.nDietetics: khoa dinh du01b0u1ee1ng.nCardiology: khoa tim.nAllergy: du1ecb u1ee9ng hu1ecdc.nAccident and Emergency Department: khoa tu1ea1i nu1ea1n vu00e0 cu1ea5p cu1ee9u.nAnesthesiology: chuyu00ean khoa gu00e2y mu00ea,nAndrology: nam khoa.nDermatology: chuyu00ean khoa da liu1ec5u.nDiagnostic imaging department: khoa chu1ea9n u0111ou00e1n hu00ecnh u1ea3nh y hu1ecdc.nGynecology: phu1ee5 khoa.nGeriatrics: lu00e3o khoa.nInternal medicine: nu1ed9i khoa.nOdontology: khoa nha.nNeurology: khoa thu1ea7n kinh.nInpatient department: khoa bu1ec7nh nhu00e2n nu1ed9i tru00fa.nn2.3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 phu00f2ng ban trong bu1ec7nh viu1ec7nnnMedical records department: phu00f2ng lu01b0u tru1eef hu1ed3 su01a1 bu1ec7nh u00e1n.nOn-call room: phu00f2ng tru1ef1c.nWaiting room: phu00f2ng u0111u1ee3i.nIsolation room: phu00f2ng cu00e1ch ly.nHousekeeping(n): phu00f2ng tu1ea1p vu1ee5.nDelivery: phu00f2ng sinh nu1edf.nCoronary care unit: u0111u01a1n vu1ecb chu0103m su00f3c mu1ea1ch vu00e0nh.nCentral sterile supply: phu00f2ng tiu1ec7t tru00f9ng.nCanteen: nhu00e0 u0103n bu1ec7nh viu1ec7n.nDischarge Office: phu00f2ng lu00e0m thu1ee7 tu1ee5c ra viu1ec7n.nAdmission Office: phu00f2ng tiu1ebfp nhu1eadn bu1ec7nh nhu00e2n.nBlood bank: ngu00e2n hu00e0ng mu00e1u.nCashieru2019s: quu1ea7y thu tiu1ec1n.nConsulting room: phu00f2ng khu00e1m.nDay operation unit: u0111u01a1n vu1ecb phu1eabu thuu1eadt trong ngu00e0y.nDispensary room: phu00f2ng phu00e1t thuu1ed1c.nEmergency room: phu00f2ng cu1ea5p cu1ee9u.nLaboratory(n): phu00f2ng xu00e9t nghiu1ec7m.nMortuary(n): nhu00e0 xu00e1c.nAdmission Office: Phu00f2ng tiu1ebfp nhu1eadn bu1ec7nh nhu00e2n.nCentral sterile supply: phu00f2ng tiu1ec7t tru00f9ng.nnBu00e0i viu1ebft tru00ean u0111u00e2y tu1ed5ng hu1ee3p 93+ mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh trong bu1ec7nh viu1ec7n thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t hiu1ec7n nay. Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) hy vu1ecdng nhu1eefng thu00f4ng tin tru00ean su1ebd hu1eefu u00edch cho cuu1ed9c su1ed1ng cu1ee7a bu1ea1n. Hu00e3y note ku1ef9 lu1ea1i nhu00e9!nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nhu1eadt Linh”},”datePublished”:”2021-05-13T09:09:56+07:00″,”dateModified”:”2021-06-21T20:39:54+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.8,”ratingCount”:16,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment