Trong giai đoạn kinh tế phát triển như hiện nay, bất cứ ngành nghề nào cũng đòi hỏi việc sử dụng thông thạo ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh. Trong bài viết sau đây, Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) sẽ giới thiệu cho bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản phổ biến nhất. Đừng bỏ lỡ những kiến thức hữu ích này nhé!

Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản
Tiếng Anh chuyên ngành bất động sản

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản cơ bản

  • Real Estate : Ngành Bất Động Sản.
  • Real estate broker: Môi giới bất động sản
  • Property / Properties : Tài sản.
  • Project : Dự án.
  • Developer : Nhà phát triển.
  • Constructo: Nhà thầu thi công.
  • Supervisor : Giám sát.
  • Investor : Chủ đầu tư.
  • Architect : Kiến trúc sư.

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về hợp đồng pháp lý

Bất động sản hầu hết là những tài sản mang giá trị lớn, vì thế hãy tìm hiểu kỹ các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về pháp lý để tránh khỏi những tranh chấp không đáng có nhé!

  • Contract: Hợp đồng.
  • Appraisal: định giá.
  • Deposit: Đặt cọc.
  • Payment step: các bước thanh toán.
  • Negotiate: Thương lượng.
  • Liquid asset: Tài sản lưu động.
  • Loan origination: nguồn gốc cho vay.
  • Bankruptcy: Vỡ nợ, phá sản.
  • Bid: Đấu thầu.
  • Buy-back agreement: Thỏa thuận mua lại.
  • Co-operation: Hợp tác.
  • Overtime-fee: Phí làm thêm giờ.
  • Office for lease: Văn phòng cho thuê.
  • Building permit : Giấy phép xây dựng.
  • Payment upon termination: Thanh toán khi kết thúc hợp đồng.
  • Office for rent : Văn phòng cho thuê.
  • Contract agreement: Thỏa thuận hợp đồng.
  • Buyer-agency agreement: Thỏa thuận giữa người mua và đại lí.
  • Capital gain: Vốn điều lệ tăng.
  • Legal: Pháp luật.
  • Liquidated damages: Giá trị thanh toán tài sản.
  • Beneficiary: Người thụ hưởng.
  • Montage: khoản nợ, thế chấp.
  • Assignment: chuyển nhượng.
  • Asset: tài sản.
  • Application: đơn từ, giấy xin vay thế chấp.

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về dự án, công trình

Nhắc đến bất động sản thì không thể không nhắc tới các dự án và các công trình phải không nào? Sau đây sẽ là những từ vựng về các dự án, công trình bằng tiếng Anh để các bạn tham khảo:

  • Project: Dự án.
  • Spread of Project/ Project Area/ Site Area: Tổng diện tích khu đất.
  • Gross Floor Area: Tổng diện tích sàn xây dựng.
  • Location: Vị trí.
  • Layout Floor: Mặt bằng điển hình tầng.
  • Project Management: Quản lý dự án.
  • Constructo: Nhà thầu thi công.
  • Density of Building: Mật độ xây dựng.
  • Advantage/ Amennities: Tiện ích, tiện nghi.
  • Show Flat: Căn hộ mẫu.
  • Coastal property: bất động sản ven biển.
  • Notice: Thông báo.
  • Taking over: bàn giao (công trình).
  • Protection of the Environment: bảo vệ môi trường.
  • Landmark: khu vực quan trọng trong thành phố.
  • Property: bất động sản.
  • Quality Assurance: Đảm bảo về chất lượng.
  • Start date: Ngày khởi công.
  • Cost control: kiểm soát chi phí.
  • Sale Policy: Chính sách bán hàng.
  • Landscape: Cảnh quan,­ sân vườn.
  • Master Plan: Mặt bằng tổng thể.
  • Comercial : Thương mại.
  • Invesloper : Chủ đầu tư.
  • Procedure : Tiến độ bàn giao.
  • Layout Apartment: Mặt bằng căn hộ.
  • Residence: Nhà ở, dinh thự.

4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về căn hộ

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về căn hộ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về căn hộ
  • Room: Phòng, căn phòng.
  • Stairs : Cầu thang.
  • Bungalow: Nhà 1 trệt.
  • Detached Villa : Biệt thự đơn lập.
  • Apartment/Condominium: Chung cư/ Chung cư cao cấp.
  • Ceiling: Trần nhà.
  • Electrical equipment: Thiết bị điện.
  • Bed room: Phòng ngủ.
  • Dining room: Phòng ăn.
  • Kitchen: Nhà bếp.
  • Garage: Nhà để xe.
  • Carpet area: Diện tích trải thảm.
  • Porch: Mái hiên.
  • Cottage: Nhà ở nông thôn.
  • Downstairs : Tầng dưới, tầng trệt.
  • Yard: Sân.
  • Air Condition: Điều hòa.
  • Wall: Tường nhà.
  • Shutter: Cửa chớp.
  • Hallway: Hành lang.
  • Decorating: Trang trí.
  • Furniture: Nội Thất.
  • Terraced house: Nhà theo dãy có cùng kiến trúc.
  • Balcony: Ban công.
  • Saleable Area: Diện tích xây dựng.
  • Garden: Vườn.
  • Built-up area: Diện tích theo tim tường.
  • Living room: Phòng khách.
  • Bath room: Phòng tắm.
  • Electric equipment: Thiết bị nước.
  • Window : Cửa sổ.
  • Orientation: Hướng.
  • Duplex/Twin/Semi-detached Villa: Biệt thự song lập.
  • Coastal villas : Biệt thự ven biển.
  • Wooden floors : Sàn gỗ.
  • Floors : Lầu, tầng.
  • Semi – detached house: nhà ghép đôi, chung tường với nhà khác.
  • Detached house: nhà riêng lẻ, không chung tường.
  • Terraced house: nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhau.
  • Cottage: nhà ở nông thôn.

5. Mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành bất động sản phổ biến

  • I’m looking for an apartment: Tôi đang tìm một căn hộ.
  • How many rooms do you want the apartment to have?: Anh/chị muốn căn hộ có mấy phòng?
  • Do you have land you want to sell?: Anh/chị muốn bán đất đúng không ạ?
  • Do you need a mortgage?: Anh/chị có cần vay thế chấp không?
  • Do you pay by cash or card? Anh/chị thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ ạ?
  • Do you want a parking space?: Anh/chị có muốn có chỗ để xe không?
  • What price do you want the house to be?: Anh/chị muốn căn nhà ở mức giá nào?
  • What kind of accommodation are you looking for? : Anh/chị đang tìm loại nhà như thế nào?
  • Are you looking to buy or to rent? : Anh/chị đang tìm mua hay thuê nhà?
  • Which area are you thinking of? : Anh/chị muốn chọn khu vực nào?
  • How much are you prepared to pay? : Anh/chị có thể trả được mức bao nhiêu?
  • How many bedrooms do you want? : Anh/chị muốn nhà có bao nhiêu phòng ngủ?
  • Do you want a modern or an old property? : Anh/chị muốn mua nhà kiểu hiện đại hay kiểu cổ?
  • Do you want us to put you on our mailing list? : Anh/chị có muốn có tên trong danh sách chúng tôi gửi thư khi nào có thông tin gì không?
  • How long has it been on the market? : Nhà này được rao bán bao lâu rồi?
  • Is the price negotiable? : Giá này có thương lượng được không?
  • Are you a cash buyer? : Anh/chị sẽ trả bằng tiền mặt à?
  • Are you looking for furnished or unfurnished accommodation? : Anh/chị muốn tìm chỗ ở có đồ đạc hay không có đồ đạc trong nhà?
  • What’s your budget? : Anh/chị có khả năng tài chính bao nhiêu?

Bài viết trên đây tổng hợp 94+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản và các mẫu câu thông dụng. Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) hi vọng những thông tin trên sẽ hữu ích cho bạn trong học tập và làm việc. Chúc bạn luôn thành công với sự lựa chọn của mình!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 37 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”94+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n”,”description”:”Trong giai u0111ou1ea1n kinh tu1ebf phu00e1t triu1ec3n nhu01b0 hiu1ec7n nay, bu1ea5t cu1ee9 ngu00e0nh nghu1ec1 nu00e0o cu0169ng u0111u00f2i hu1ecfi viu1ec7c su1eed du1ee5ng thu00f4ng thu1ea1o ngou1ea1i ngu1eef, u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 tiu1ebfng Anh. Trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) su1ebd giu1edbi thiu1ec7u cho bu1ea1n bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n phu1ed5…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/tieng-anh-chuyen-nganh-bat-dong-san.jpg”,”width”:1600,”height”:834},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”94+ Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n”,”reviewBody”:”Trong giai u0111ou1ea1n kinh tu1ebf phu00e1t triu1ec3n nhu01b0 hiu1ec7n nay, bu1ea5t cu1ee9 ngu00e0nh nghu1ec1 nu00e0o cu0169ng u0111u00f2i hu1ecfi viu1ec7c su1eed du1ee5ng thu00f4ng thu1ea1o ngou1ea1i ngu1eef, u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 tiu1ebfng Anh. Trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) su1ebd giu1edbi thiu1ec7u cho bu1ea1n bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t. u0110u1eebng bu1ecf lu1ee1 nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c hu1eefu u00edch nu00e0y nhu00e9!nn1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n cu01a1 bu1ea3nnnReal Estate : Ngu00e0nh Bu1ea5t u0110u1ed9ng Su1ea3n.nReal estate broker: Mu00f4i giu1edbi bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3nnProperty / Properties : Tu00e0i su1ea3n.nProject : Du1ef1 u00e1n.nDeveloper : Nhu00e0 phu00e1t triu1ec3n.nConstructo: Nhu00e0 thu1ea7u thi cu00f4ng.nSupervisor : Giu00e1m su00e1t.nInvestor : Chu1ee7 u0111u1ea7u tu01b0.nArchitect : Kiu1ebfn tru00fac su01b0.nn2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n vu1ec1 hu1ee3p u0111u1ed3ng phu00e1p lu00fdnBu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n hu1ea7u hu1ebft lu00e0 nhu1eefng tu00e0i su1ea3n mang giu00e1 tru1ecb lu1edbn, vu00ec thu1ebf hu00e3y tu00ecm hiu1ec3u ku1ef9 cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n vu1ec1 phu00e1p lu00fd u0111u1ec3 tru00e1nh khu1ecfi nhu1eefng tranh chu1ea5p khu00f4ng u0111u00e1ng cu00f3 nhu00e9!nnContract: Hu1ee3p u0111u1ed3ng.nAppraisal: u0111u1ecbnh giu00e1.nDeposit: u0110u1eb7t cu1ecdc.nPayment step: cu00e1c bu01b0u1edbc thanh tou00e1n.nNegotiate: Thu01b0u01a1ng lu01b0u1ee3ng.nLiquid asset: Tu00e0i su1ea3n lu01b0u u0111u1ed9ng.nLoan origination: nguu1ed3n gu1ed1c cho vay.nBankruptcy: Vu1ee1 nu1ee3, phu00e1 su1ea3n.nBid: u0110u1ea5u thu1ea7u.nBuy-back agreement: Thu1ecfa thuu1eadn mua lu1ea1i.nCo-operation: Hu1ee3p tu00e1c.nOvertime-fee: Phu00ed lu00e0m thu00eam giu1edd.nOffice for lease: Vu0103n phu00f2ng cho thuu00ea.nBuilding permit : Giu1ea5y phu00e9p xu00e2y du1ef1ng.nPayment upon termination: Thanh tou00e1n khi ku1ebft thu00fac hu1ee3p u0111u1ed3ng.nOffice for rent : Vu0103n phu00f2ng cho thuu00ea.nContract agreement: Thu1ecfa thuu1eadn hu1ee3p u0111u1ed3ng.nBuyer-agency agreement: Thu1ecfa thuu1eadn giu1eefa ngu01b0u1eddi mua vu00e0 u0111u1ea1i lu00ed.nCapital gain: Vu1ed1n u0111iu1ec1u lu1ec7 tu0103ng.nLegal: Phu00e1p luu1eadt.nLiquidated damages: Giu00e1 tru1ecb thanh tou00e1n tu00e0i su1ea3n.nBeneficiary: Ngu01b0u1eddi thu1ee5 hu01b0u1edfng.nMontage: khou1ea3n nu1ee3, thu1ebf chu1ea5p.nAssignment: chuyu1ec3n nhu01b0u1ee3ng.nAsset: tu00e0i su1ea3n.nApplication: u0111u01a1n tu1eeb, giu1ea5y xin vay thu1ebf chu1ea5p.nn3. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n vu1ec1 du1ef1 u00e1n, cu00f4ng tru00ecnhnNhu1eafc u0111u1ebfn bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n thu00ec khu00f4ng thu1ec3 khu00f4ng nhu1eafc tu1edbi cu00e1c du1ef1 u00e1n vu00e0 cu00e1c cu00f4ng tru00ecnh phu1ea3i khu00f4ng nu00e0o? Sau u0111u00e2y su1ebd lu00e0 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 cu00e1c du1ef1 u00e1n, cu00f4ng tru00ecnh bu1eb1ng tiu1ebfng Anh u0111u1ec3 cu00e1c bu1ea1n tham khu1ea3o:nnProject: Du1ef1 u00e1n.nSpread of Project/ Project Area/ Site Area: Tu1ed5ng diu1ec7n tu00edch khu u0111u1ea5t.nGross Floor Area: Tu1ed5ng diu1ec7n tu00edch su00e0n xu00e2y du1ef1ng.nLocation: Vu1ecb tru00ed.nLayout Floor: Mu1eb7t bu1eb1ng u0111iu1ec3n hu00ecnh tu1ea7ng.nProject Management: Quu1ea3n lu00fd du1ef1 u00e1n.nConstructo: Nhu00e0 thu1ea7u thi cu00f4ng.nDensity of Building: Mu1eadt u0111u1ed9 xu00e2y du1ef1ng.nAdvantage/ Amennities: Tiu1ec7n u00edch, tiu1ec7n nghi.nShow Flat: Cu0103n hu1ed9 mu1eabu.nCoastal property: bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n ven biu1ec3n.nNotice: Thu00f4ng bu00e1o.nTaking over: bu00e0n giao (cu00f4ng tru00ecnh).nProtection of the Environment: bu1ea3o vu1ec7 mu00f4i tru01b0u1eddng.nLandmark: khu vu1ef1c quan tru1ecdng trong thu00e0nh phu1ed1.nProperty: bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n.nQuality Assurance: u0110u1ea3m bu1ea3o vu1ec1 chu1ea5t lu01b0u1ee3ng.nStart date: Ngu00e0y khu1edfi cu00f4ng.nCost control: kiu1ec3m sou00e1t chi phu00ed.nSale Policy: Chu00ednh su00e1ch bu00e1n hu00e0ng.nLandscape: Cu1ea3nh quan,u00ad su00e2n vu01b0u1eddn.nMaster Plan: Mu1eb7t bu1eb1ng tu1ed5ng thu1ec3.nComercial : Thu01b0u01a1ng mu1ea1i.nInvesloper : Chu1ee7 u0111u1ea7u tu01b0.nProcedure : Tiu1ebfn u0111u1ed9 bu00e0n giao.nLayout Apartment: Mu1eb7t bu1eb1ng cu0103n hu1ed9.nResidence: Nhu00e0 u1edf, dinh thu1ef1.nn4. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n vu1ec1 cu0103n hu1ed9nnnRoom: Phu00f2ng, cu0103n phu00f2ng.nStairs : Cu1ea7u thang.nBungalow: Nhu00e0 1 tru1ec7t.nDetached Villa : Biu1ec7t thu1ef1 u0111u01a1n lu1eadp.nApartment/Condominium: Chung cu01b0/ Chung cu01b0 cao cu1ea5p.nCeiling: Tru1ea7n nhu00e0.nElectrical equipment: Thiu1ebft bu1ecb u0111iu1ec7n.nBed room: Phu00f2ng ngu1ee7.nDining room: Phu00f2ng u0103n.nKitchen: Nhu00e0 bu1ebfp.nGarage: Nhu00e0 u0111u1ec3 xe.nCarpet area: Diu1ec7n tu00edch tru1ea3i thu1ea3m.nPorch: Mu00e1i hiu00ean.nCottage: Nhu00e0 u1edf nu00f4ng thu00f4n.nDownstairs : Tu1ea7ng du01b0u1edbi, tu1ea7ng tru1ec7t.nYard: Su00e2n.nAir Condition: u0110iu1ec1u hu00f2a.nWall: Tu01b0u1eddng nhu00e0.nShutter: Cu1eeda chu1edbp.nHallway: Hu00e0nh lang.nDecorating: Trang tru00ed.nFurniture: Nu1ed9i Thu1ea5t.nTerraced house: Nhu00e0 theo du00e3y cu00f3 cu00f9ng kiu1ebfn tru00fac.nBalcony: Ban cu00f4ng.nSaleable Area: Diu1ec7n tu00edch xu00e2y du1ef1ng.nGarden: Vu01b0u1eddn.nBuilt-up area: Diu1ec7n tu00edch theo tim tu01b0u1eddng.nLiving room: Phu00f2ng khu00e1ch.nBath room: Phu00f2ng tu1eafm.nElectric equipment: Thiu1ebft bu1ecb nu01b0u1edbc.nWindow : Cu1eeda su1ed5.nOrientation: Hu01b0u1edbng.nDuplex/Twin/Semi-detached Villa: Biu1ec7t thu1ef1 song lu1eadp.nCoastal villas : Biu1ec7t thu1ef1 ven biu1ec3n.nWooden floors : Su00e0n gu1ed7.nFloors : Lu1ea7u, tu1ea7ng.nSemi u2013 detached house: nhu00e0 ghu00e9p u0111u00f4i, chung tu01b0u1eddng vu1edbi nhu00e0 khu00e1c.nDetached house: nhu00e0 riu00eang lu1ebb, khu00f4ng chung tu01b0u1eddng.nTerraced house: nhu00e0 trong 1 du00e3y thu01b0u1eddng cu00f3 kiu1ebfn tru00fac giu1ed1ng nhau.nCottage: nhu00e0 u1edf nu00f4ng thu00f4n.nn5. Mu1eabu cu00e2u tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n phu1ed5 biu1ebfnnnIu2019m looking for an apartment: Tu00f4i u0111ang tu00ecm mu1ed9t cu0103n hu1ed9.nHow many rooms do you want the apartment to have?: Anh/chu1ecb muu1ed1n cu0103n hu1ed9 cu00f3 mu1ea5y phu00f2ng?nDo you have land you want to sell?: Anh/chu1ecb muu1ed1n bu00e1n u0111u1ea5t u0111u00fang khu00f4ng u1ea1?nDo you need a mortgage?: Anh/chu1ecb cu00f3 cu1ea7n vay thu1ebf chu1ea5p khu00f4ng?nDo you pay by cash or card? Anh/chu1ecb thanh tou00e1n bu1eb1ng tiu1ec1n mu1eb7t hay thu1ebb u1ea1?nDo you want a parking space?: Anh/chu1ecb cu00f3 muu1ed1n cu00f3 chu1ed7 u0111u1ec3 xe khu00f4ng?nWhat price do you want the house to be?: Anh/chu1ecb muu1ed1n cu0103n nhu00e0 u1edf mu1ee9c giu00e1 nu00e0o?nWhat kind of accommodation are you looking for? : Anh/chu1ecb u0111ang tu00ecm lou1ea1i nhu00e0 nhu01b0 thu1ebf nu00e0o?nAre you looking to buy or to rent? : Anh/chu1ecb u0111ang tu00ecm mua hay thuu00ea nhu00e0?nWhich area are you thinking of? : Anh/chu1ecb muu1ed1n chu1ecdn khu vu1ef1c nu00e0o?nHow much are you prepared to pay? : Anh/chu1ecb cu00f3 thu1ec3 tru1ea3 u0111u01b0u1ee3c mu1ee9c bao nhiu00eau?nHow many bedrooms do you want? : Anh/chu1ecb muu1ed1n nhu00e0 cu00f3 bao nhiu00eau phu00f2ng ngu1ee7?nDo you want a modern or an old property? : Anh/chu1ecb muu1ed1n mua nhu00e0 kiu1ec3u hiu1ec7n u0111u1ea1i hay kiu1ec3u cu1ed5?nDo you want us to put you on our mailing list? : Anh/chu1ecb cu00f3 muu1ed1n cu00f3 tu00ean trong danh su00e1ch chu00fang tu00f4i gu1eedi thu01b0 khi nu00e0o cu00f3 thu00f4ng tin gu00ec khu00f4ng?nHow long has it been on the market? : Nhu00e0 nu00e0y u0111u01b0u1ee3c rao bu00e1n bao lu00e2u ru1ed3i?nIs the price negotiable? : Giu00e1 nu00e0y cu00f3 thu01b0u01a1ng lu01b0u1ee3ng u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng?nAre you a cash buyer? : Anh/chu1ecb su1ebd tru1ea3 bu1eb1ng tiu1ec1n mu1eb7t u00e0?nAre you looking for furnished or unfurnished accommodation? : Anh/chu1ecb muu1ed1n tu00ecm chu1ed7 u1edf cu00f3 u0111u1ed3 u0111u1ea1c hay khu00f4ng cu00f3 u0111u1ed3 u0111u1ea1c trong nhu00e0?nWhat’s your budget? : Anh/chu1ecb cu00f3 khu1ea3 nu0103ng tu00e0i chu00ednh bao nhiu00eau?nnBu00e0i viu1ebft tru00ean u0111u00e2y tu1ed5ng hu1ee3p 94+ tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh chuyu00ean ngu00e0nh bu1ea5t u0111u1ed9ng su1ea3n vu00e0 cu00e1c mu1eabu cu00e2u thu00f4ng du1ee5ng. Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) hi vu1ecdng nhu1eefng thu00f4ng tin tru00ean su1ebd hu1eefu u00edch cho bu1ea1n trong hu1ecdc tu1eadp vu00e0 lu00e0m viu1ec7c. Chu00fac bu1ea1n luu00f4n thu00e0nh cu00f4ng vu1edbi su1ef1 lu1ef1a chu1ecdn cu1ee7a mu00ecnh!nTham khu1ea3o thu00eam:nnPhu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0mnHu1ecdc giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi u0111i lu00e0m”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nhu1eadt Linh”},”datePublished”:”2021-05-18T22:12:05+07:00″,”dateModified”:”2021-06-23T18:51:50+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:37,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment