Dạng bài thi Map (Bản đồ) là 1 trong những phần thi khó trong IELTS Writing Task 1.đòi hỏi bạn cần phải vận dụng vốn từ vựng và ngữ pháp để có thể miêu tả và so sánh những điểm nổi bật trên Map. Bạn đừng quá lo lắng, trong bài viết dưới đây, trung tâm dạy học IELTS ở Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ hướng dẫn bạn chi tiết cách làm bài IELTS Writing Task 1 Map.

Cách làm bài IELTS Writing Task 1 Map
Cách làm bài IELTS Writing Task 1 Map

1. Tổng quan về bài IELTS Writing Task 1 Map

IELTS Writing Task 1 Map là dạng bài báo cáo ít nhất 150 từ. Và bạn chỉ có 20 phút để hoàn thành phần thi. Đề thi sẽ yêu cầu bạn viết báo cáo cho một trong các dạng sau: biểu đồ (đường, cột, tròn), bảng biểu, bản đồ hoặc cách thức (quá trình). Dù với loại hình nào, bạn cũng phải mô tả được các đặc điểm chính và đưa ra các so sánh liên quan. Đặc biệt, bạn không cần thiết phải đưa ra ý kiến cá nhân vào bài báo cáo mang tính mô tả số liệu này. Bài thi được chấm dựa vào tính chất mô tả của bài báo cáo.

1.1. Các dạng đề Ielts Writing Task 1 Map

Có 3 dạng Map IELTS Writing Task 1 thường gặp đó là:

  • Mô tả bản đồ tại thời điểm hiện tại

Đây là bản đồ rất hiếm khi được ra trong IELTS Writing Task 1.

Đây là loại bản đồ rất hiếm khi được ra nhất trong 3 dạng IELTS maps. Vì nó chỉ đòi hỏi thí sinh sử dụng thì hiện tại đơn giản và không có sự so sánh nào cả nên không được đánh giá cao.

  • Mô tả 2 bản đồ – 1 ở thời điểm hiện tại và 1 ở thời điểm tương lai.

Dạng map IELTS task 1 này cũng chỉ thỉnh thoảng mới xuất hiện. Dạng bài này sẽ yêu cầu thí sinh sử dụng thì hiện tại và tương lai. Loại IELTS task 1 map này thường mô tả sự phát triển của một thị trấn hoặc một thành phố nào đó trong tương lai.

  • Mô tả 1 bản đồ – trong quá khứ và ở hiện tại.

Đây là loại IELTS writing task 1 map phổ biến và hay xuất hiện nhất trong các bài thi IELTS. Thông thường đề bài sẽ cho 2 bản đồ và yêu cầu bạn chọn và miêu tả những đặc điểm nổi bật của bản đồ đó. Sau đó bạn sẽ phải tiến hành so sánh nếu cần thiết. Lưu ý, bạn phải sử dụng cả thì hiện tại và quá khứ để mô tả bản đồ và sự phát triển của địa điểm đó. Ngoài ra, vì đây là một quá trình nhân tạo nên bạn cần phải sử dụng các mẫu câu bị động.

1.2. Cấu trúc bài thi Ielts Writing Task 1 Map

  • Introduction: paraphrase câu hỏi đề bài
  • Overview: miêu tả những sự thay đổi chính trong 2 biểu đồ, như là thay đổi về: lượng dân cư, khu vực cây xanh nông thôn, cơ sở hạ tầng, các khu vui chơi giải trí,…
  • Detail 1: nêu những thay đổi đã xảy ra
  • Detail 2: nêu những thay đổi đã xảy ra

Lưu ý: Không viết kết luận.

==> Đăng ký học IELTS Online tại Ngoại Ngữ Tinh Tú để nhận ưu đãi hấp dẫn!

2. Cách làm bài Ielts Writing Task 1 Map

Đoạn 1: Mở bài (chú ý paraphrase lại)

Đoạn 2: Overall (nêu 2 đặc điểm chung của biểu đồ)

Câu Overall mô tả tổng quát 2 đặc điểm nổi bật nhất của Map, tức là 2 đặc điểm nào mà nhìn sơ qua 2 cái Maps và chú ý nhất sẽ được viết vào câu Overall này.  Câu Overall luôn viết 2 câu và phải viết rất chú tâm và kĩ càng.

Đoạn 3 & 4: Đoạn Thân Bài Body 1 & 2:

Lưu ý: Trong bài map nếu có so sánh 2 cái map thì nên chia cách viết là mỗi Body viết 1 cái Map

  • Body 1 sẽ viết Map năm quá khứ, thường Body 1 của Map năm quá khứ sẽ ngắn hơn, ở đoạn này sẽ mô tả những điểm nổi bật của Map Trong quá khứ nhé.
  • Body 2 sẽ viết Map năm tương lai, thì các em cũng sẽ mô tả những đặc điểm nổi bật của Map năm tương lai, chú ý là ở những đặc điểm có sự thay đổi từ quá khứ đến tương lai, các em nên có sự so sánh là trong quá khứ nó như nào và trong hiện tại nó đã đương thay đổi như nào

Task 1 không có câu Conclusion

3. Từ vựng & Cấu trúc thường dùng trong bài IELTS Writing Task 1 Map

3.1. Theo chủ thể

3.1.1. Leisure Facilities

Lưu ý nếu chủ thể là leisure facilities thì có thể dùng các động từ như:

  • Open
  • Set up
  • Develop

Ví dụ:

  • A skate park was set up next to the swimming pool
  • A park was developed beside the forest

3.1.2. Trees and Forests

Lưu ý nếu chủ thể là Trees and Forests thì có thể dùng các động từ như:

  • cut down, chop down (chặt) = clear (to make way for): bị xoá đi để dành chỗ cho…

Ví dụ:  The forest on the western end of the island were chopped down to make way for a hotel

  • Plant: trồng

Ví dụ: Many palms were planted around the villa

3.1.3. Bridges, port, road, railway

Nếu chủ thể là Bridges, port, road, railway thì có thể dùng các động từ như:

  • Construct
  • Build
  • Erect

Ví dụ: a bridge across the river was erected

  • Extend
  • Expand
  • Widen
  • Reopen (được khôi phục)

Ví dụ: the main road was widen to meet the increasing demand

The old railway alongside the river has been reopened

3.1.4. Buildings

Nếu chủ thể là Buildings thì có thể dùng các động từ như:

  • Open up

Ví dụ: A new theme park was opened just opposite the shopping mall

  • Set up
  • Establish
  • Develop

Ví dụ: The cinema was expanded with the total cost of $80000

  • Expand
  • Demolish

Ví dụ: the government demolished the industrial estate and developed a sports ground

  • Knock down
  • Flatten
  • Replaced (by sth) / with sth

Ví dụ: they removed the shops and replaced it with a skyscraper

The old warehouses were replaced with new houses

  • Renovate
  • Build
  • Construct

Ví dụ: a port was constructed at the edge of the river

  • Reconstruct
  • Develop
  • Extend
  • Relocated to somewhere
  • Convert / transformed (into sth) & modernize

Ví dụ: the factory in the city centre was demolished and relocated to the north of the city

the factory was converted into apartments

3.1.5. Population

Nếu chúng ta muốn nói 1 thành phố có số dân là 1000 người, có những cách nói như sau:

  • Địa điểm + has a population of + số dân + people
  • Địa điểm + has + số dân + inhabitants.
  • The population of + Địa điểm + is + số dân

Ví dụ:

  • Danang city has a population of 1,300 people.
  • Danang city has 1,300 inhabitants.
  • The population of Danang city is 1,300.

3.1.6. Length

  • S + has a length of + chiều dài
  • S ’s total length is + chiều dài
  • S + is + chiều dài + long

Ví dụ:

  • The street has a length of about 10 km.
  • The street‘s total length is about 10 km.
  • The street is about 10 km long.

3.2. Theo nghĩa động từ

Cách làm IELTS Writing Task 1 Map
Cách làm IELTS Writing Task 1 Map

3.2.1. Mang nghĩa mở rộng

Nên học các từ sau nếu muốn diễn đạt nghĩa mở rộng:

  • enlarge
  • make bigger
  • develop
  • S + Be + lengthened
  • S + Be + expanded/ extended/ widened
  • S + become + bigger

Ví dụ:  The company was slightly expanded.

The industrial complex was significantly lengthened

The university became bigger between 2010 and 2015

3.2.2. Mang nghĩa tháo dỡ

Lưu ý nên học các từ sau nếu muốn diễn đạt nghĩa tháo dỡ:

  • demolish
  • knock down
  • pull down
  • torn down
  • remove
  • cut down (trees)

3.2.3. Mang nghĩa xây thêm

Lưu ý nên học các từ sau nếu muốn diễn đạt nghĩa xây thêm:

  • construct
  • build
  • erect
  • introduce
  • add
  • plant (forest, trees)
  • open up (facility)
  • S + appear

Ví dụ: A fairy man appear

A new school was constructed next to the park.

3.2.4. Mang nghĩa chuyển đổi

Lưu ý nên học các từ sau nếu muốn diễn đạt nghĩa chuyển đổi:

  • convert
  • redevelop
  • replace
  • make into
  • modernize
  • renovate

3.2.5. Mang nghĩa thay thế

3.2.5.1. Về từ vựng
  • To give way to
  • To make way for
  • To be replaced by
  • To be converted into
  • To be transformed into
  • To be turned into
  • To be built in place of
3.2.5.2. Về cấu trúc
  • S + be + demolished/ destroyed/ knocked down + to make way for + nơi mới.
  • S + be + demolished/ destroyed/ knocked down + and replaced by + nơi mới.
  • S + be + built/ constructed/ erected + to replace + nơi cũ
  • S + be+ built/ constructed/ erected + on the original site of + nơi cũ

Xét ví dụ:

  • The car parking was demolished to make way for a new building
  • The car parking was destroyed and replaced by a new building
  • A new building was erected to replace the car parking
  • A new building was contructed on the original site of the car parking

3.2.6. Mang nghĩa biến mất

Lưu ý học các cấu trúc sau nếu muốn diễn đạt nghĩa biến mất:

  • S + disappear
  • S + be + demolished/ destroyed/ knocked down

Ví dụ: The monster disappeared

The hospital was destroyed

3.2.7. Mang nghĩa di chuyển

S + be + moved/ relocated to + nơi mới

Ví dụ: The university was relocated to the south of the city.

3.2.8. Mang nghĩa thu hẹp, rút ngắn

  • S + be + narrowed
  • S + become smaller

Ví dụ: The car parking became smaller during 2 years.

The company was dramatically narrowed over the period of 2 years.

The railway line was slightly shortened during 5 years.

3.2.9. Mang nghĩa không thay đổi

S + remain unchanged/ still exist

Ví dụ: the university remained unchanged during 10 years

3.3. Một số giới từ chỉ phương hướng

  • East (E): Đông  Ví dụ: East of Eden (phía đông vườn địa đàng)
  • West (W): Tây (Ex: The sun sets in the West)
  • South (S): Nam
  • North (N): Bắc
  • South – East: Đông Nam
  • North – West: Tây Bắc
  • South – West: Tây Nam
  • North – East: Đông Bắc

4. Mẫu bài IELTS Writing Task 1 Map (Có hướng dẫn giải)

Đề bài ví dụ 1: The maps below show the changes that have taken place at the waterfront area of a town called Darwin between 2009 and 2014.

Đề bài mẫu IELTS writing task 1 map
Đề bài mẫu IELTS writing task 1 map

Lời giải mẫu ví dụ 1:

Lời giải ví dụ 1 bài thi IELTS Writing Task 1 Map
Lời giải ví dụ 1 bài thi IELTS Writing Task 1 Map
Đáp án ví dụ 1 bài thi IELTS Writing Task 1 Map
Đáp án ví dụ 1 bài thi IELTS Writing Task 1 Map

Đề bài ví dụ 2: The two maps below show an island, before and after the construction of some tourist facilities. Summarise the information by selecting and reporting the main features, and make comparison where relevant.

Ví dụ 2 bài thi IELTS Writing Task 1 Map
Ví dụ 2 bài thi IELTS Writing Task 1 Map

Lời giải mẫu ví dụ 2:

Lời giải ví dụ 2 bài thi IELTS Writing Task 1 Map
Lời giải ví dụ 2 bài thi IELTS Writing Task 1 Map

Trên đây là những thông tin cơ bản và cách làm bài IELTS Writing Task 1. Hi vọng bài tổng hợp của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã giúp thí sinh có phương pháp học phù hợp để chinh phục và cải thiện band điểm dạng bài này.

Đánh giá bài viết

[Total: 12 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu00e1ch lu00e0m bu00e0i IELTS Writing Task 1 Map”,”description”:”Du1ea1ng bu00e0i thi Map (Bu1ea3n u0111u1ed3) lu00e0 1 trong nhu1eefng phu1ea7n thi khu00f3 trong IELTS Writing Task 1.u0111u00f2i hu1ecfi bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i vu1eadn du1ee5ng vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ngu1eef phu00e1p u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 miu00eau tu1ea3 vu00e0 so su00e1nh nhu1eefng u0111iu1ec3m nu1ed5i bu1eadt tru00ean Map. Bu1ea1n u0111u1eebng quu00e1 lo lu1eafng, trong bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y, trung…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/cach-lam-bai-IELTS-Writing-Task-1-Map-4Life-English-Center.jpg”,”width”:991,”height”:684},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Cu00e1ch lu00e0m bu00e0i IELTS Writing Task 1 Map”,”reviewBody”:”Du1ea1ng bu00e0i thi Map (Bu1ea3n u0111u1ed3) lu00e0 1 trong nhu1eefng phu1ea7n thi khu00f3 trong IELTS Writing Task 1.u0111u00f2i hu1ecfi bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i vu1eadn du1ee5ng vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ngu1eef phu00e1p u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 miu00eau tu1ea3 vu00e0 so su00e1nh nhu1eefng u0111iu1ec3m nu1ed5i bu1eadt tru00ean Map. Bu1ea1n u0111u1eebng quu00e1 lo lu1eafng, trong bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y, trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd hu01b0u1edbng du1eabn bu1ea1n chi tiu1ebft cu00e1ch lu00e0m bu00e0i IELTS Writing Task 1 Map.nn1. Tu1ed5ng quan vu1ec1 bu00e0i IELTS Writing Task 1 MapnIELTS Writing Task 1 Map lu00e0 du1ea1ng bu00e0i bu00e1o cu00e1o u00edt nhu1ea5t 150 tu1eeb. Vu00e0 bu1ea1n chu1ec9 cu00f3 20 phu00fat u0111u1ec3 hou00e0n thu00e0nh phu1ea7n thi. u0110u1ec1 thi su1ebd yu00eau cu1ea7u bu1ea1n viu1ebft bu00e1o cu00e1o cho mu1ed9t trong cu00e1c du1ea1ng sau: biu1ec3u u0111u1ed3 (u0111u01b0u1eddng, cu1ed9t, tru00f2n), bu1ea3ng biu1ec3u, bu1ea3n u0111u1ed3 hou1eb7c cu00e1ch thu1ee9c (quu00e1 tru00ecnh). Du00f9 vu1edbi lou1ea1i hu00ecnh nu00e0o, bu1ea1n cu0169ng phu1ea3i mu00f4 tu1ea3 u0111u01b0u1ee3c cu00e1c u0111u1eb7c u0111iu1ec3m chu00ednh vu00e0 u0111u01b0a ra cu00e1c so su00e1nh liu00ean quan. u0110u1eb7c biu1ec7t, bu1ea1n khu00f4ng cu1ea7n thiu1ebft phu1ea3i u0111u01b0a ra u00fd kiu1ebfn cu00e1 nhu00e2n vu00e0o bu00e0i bu00e1o cu00e1o mang tu00ednh mu00f4 tu1ea3 su1ed1 liu1ec7u nu00e0y. Bu00e0i thi u0111u01b0u1ee3c chu1ea5m du1ef1a vu00e0o tu00ednh chu1ea5t mu00f4 tu1ea3 cu1ee7a bu00e0i bu00e1o cu00e1o.n1.1. Cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1 Ielts Writing Task 1 MapnCu00f3 3 du1ea1ng Map IELTS Writing Task 1 thu01b0u1eddng gu1eb7p u0111u00f3 lu00e0:nnMu00f4 tu1ea3 bu1ea3n u0111u1ed3 tu1ea1i thu1eddi u0111iu1ec3m hiu1ec7n tu1ea1innu0110u00e2y lu00e0 bu1ea3n u0111u1ed3 ru1ea5t hiu1ebfm khi u0111u01b0u1ee3c ra trong IELTS Writing Task 1.nu0110u00e2y lu00e0 lou1ea1i bu1ea3n u0111u1ed3 ru1ea5t hiu1ebfm khi u0111u01b0u1ee3c ra nhu1ea5t trong 3 du1ea1ng IELTS maps. Vu00ec nu00f3 chu1ec9 u0111u00f2i hu1ecfi thu00ed sinh su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n giu1ea3n vu00e0 khu00f4ng cu00f3 su1ef1 so su00e1nh nu00e0o cu1ea3 nu00ean khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c u0111u00e1nh giu00e1 cao.nnMu00f4 tu1ea3 2 bu1ea3n u0111u1ed3 u2013 1 u1edf thu1eddi u0111iu1ec3m hiu1ec7n tu1ea1i vu00e0 1 u1edf thu1eddi u0111iu1ec3m tu01b0u01a1ng lai.nnDu1ea1ng map IELTS task 1 nu00e0y cu0169ng chu1ec9 thu1ec9nh thou1ea3ng mu1edbi xuu1ea5t hiu1ec7n. Du1ea1ng bu00e0i nu00e0y su1ebd yu00eau cu1ea7u thu00ed sinh su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i vu00e0 tu01b0u01a1ng lai. Lou1ea1i IELTS task 1 map nu00e0y thu01b0u1eddng mu00f4 tu1ea3 su1ef1 phu00e1t triu1ec3n cu1ee7a mu1ed9t thu1ecb tru1ea5n hou1eb7c mu1ed9t thu00e0nh phu1ed1 nu00e0o u0111u00f3 trong tu01b0u01a1ng lai.nnMu00f4 tu1ea3 1 bu1ea3n u0111u1ed3 u2013 trong quu00e1 khu1ee9 vu00e0 u1edf hiu1ec7n tu1ea1i.nnu0110u00e2y lu00e0 lou1ea1i IELTS writing task 1 map phu1ed5 biu1ebfn vu00e0 hay xuu1ea5t hiu1ec7n nhu1ea5t trong cu00e1c bu00e0i thi IELTS. Thu00f4ng thu01b0u1eddng u0111u1ec1 bu00e0i su1ebd cho 2 bu1ea3n u0111u1ed3 vu00e0 yu00eau cu1ea7u bu1ea1n chu1ecdn vu00e0 miu00eau tu1ea3 nhu1eefng u0111u1eb7c u0111iu1ec3m nu1ed5i bu1eadt cu1ee7a bu1ea3n u0111u1ed3 u0111u00f3. Sau u0111u00f3 bu1ea1n su1ebd phu1ea3i tiu1ebfn hu00e0nh so su00e1nh nu1ebfu cu1ea7n thiu1ebft. Lu01b0u u00fd, bu1ea1n phu1ea3i su1eed du1ee5ng cu1ea3 thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i vu00e0 quu00e1 khu1ee9 u0111u1ec3 mu00f4 tu1ea3 bu1ea3n u0111u1ed3 vu00e0 su1ef1 phu00e1t triu1ec3n cu1ee7a u0111u1ecba u0111iu1ec3m u0111u00f3. Ngou00e0i ra, vu00ec u0111u00e2y lu00e0 mu1ed9t quu00e1 tru00ecnh nhu00e2n tu1ea1o nu00ean bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i su1eed du1ee5ng cu00e1c mu1eabu cu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng.n1.2. Cu1ea5u tru00fac bu00e0i thi Ielts Writing Task 1 MapnnIntroduction: paraphrase cu00e2u hu1ecfi u0111u1ec1 bu00e0inOverview: miu00eau tu1ea3 nhu1eefng su1ef1 thay u0111u1ed5i chu00ednh trong 2 biu1ec3u u0111u1ed3, nhu01b0 lu00e0 thay u0111u1ed5i vu1ec1: lu01b0u1ee3ng du00e2n cu01b0, khu vu1ef1c cu00e2y xanh nu00f4ng thu00f4n, cu01a1 su1edf hu1ea1 tu1ea7ng, cu00e1c khu vui chu01a1i giu1ea3i tru00ed,u2026nDetail 1: nu00eau nhu1eefng thay u0111u1ed5i u0111u00e3 xu1ea3y ranDetail 2: nu00eau nhu1eefng thay u0111u1ed5i u0111u00e3 xu1ea3y rannLu01b0u u00fd: Khu00f4ng viu1ebft ku1ebft luu1eadn.n==> u0110u0103ng ku00fd hu1ecdc IELTS Online tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tú u0111u1ec3 nhu1eadn u01b0u u0111u00e3i hu1ea5p du1eabn!n2. Cu00e1ch lu00e0m bu00e0i Ielts Writing Task 1 Mapnu0110ou1ea1n 1: Mu1edf bu00e0i (chu00fa u00fd paraphrase lu1ea1i)nu0110ou1ea1n 2: Overall (nu00eau 2 u0111u1eb7c u0111iu1ec3m chung cu1ee7a biu1ec3u u0111u1ed3)nCu00e2u Overall mu00f4 tu1ea3 tu1ed5ng quu00e1t 2 u0111u1eb7c u0111iu1ec3m nu1ed5i bu1eadt nhu1ea5t cu1ee7a Map, tu1ee9c lu00e0 2 u0111u1eb7c u0111iu1ec3m nu00e0o mu00e0 nhu00ecn su01a1 qua 2 cu00e1i Maps vu00e0 chu00fa u00fd nhu1ea5t su1ebd u0111u01b0u1ee3c viu1ebft vu00e0o cu00e2u Overall nu00e0y.u00a0 Cu00e2u Overall luu00f4n viu1ebft 2 cu00e2u vu00e0 phu1ea3i viu1ebft ru1ea5t chu00fa tu00e2m vu00e0 ku0129 cu00e0ng.nu0110ou1ea1n 3 & 4: u0110ou1ea1n Thu00e2n Bu00e0i Body 1 & 2:nLu01b0u u00fd: Trong bu00e0i map nu1ebfu cu00f3 so su00e1nh 2 cu00e1i map thu00ec nu00ean chia cu00e1ch viu1ebft lu00e0 mu1ed7i Body viu1ebft 1 cu00e1i MapnnBody 1 su1ebd viu1ebft Map nu0103m quu00e1 khu1ee9, thu01b0u1eddng Body 1 cu1ee7a Map nu0103m quu00e1 khu1ee9 su1ebd ngu1eafn hu01a1n, u1edf u0111ou1ea1n nu00e0y su1ebd mu00f4 tu1ea3 nhu1eefng u0111iu1ec3m nu1ed5i bu1eadt cu1ee7a Map Trong quu00e1 khu1ee9 nhu00e9.nBody 2 su1ebd viu1ebft Map nu0103m tu01b0u01a1ng lai, thu00ec cu00e1c em cu0169ng su1ebd mu00f4 tu1ea3 nhu1eefng u0111u1eb7c u0111iu1ec3m nu1ed5i bu1eadt cu1ee7a Map nu0103m tu01b0u01a1ng lai, chu00fa u00fd lu00e0 u1edf nhu1eefng u0111u1eb7c u0111iu1ec3m cu00f3 su1ef1 thay u0111u1ed5i tu1eeb quu00e1 khu1ee9 u0111u1ebfn tu01b0u01a1ng lai, cu00e1c em nu00ean cu00f3 su1ef1 so su00e1nh lu00e0 trong quu00e1 khu1ee9 nu00f3 nhu01b0 nu00e0o vu00e0 trong hiu1ec7n tu1ea1i nu00f3 u0111u00e3 u0111u01b0u01a1ng thay u0111u1ed5i nhu01b0 nu00e0onnTask 1 khu00f4ng cu00f3 cu00e2u Conclusionn3. Tu1eeb vu1ef1ng & Cu1ea5u tru00fac thu01b0u1eddng du00f9ng trong bu00e0i IELTS Writing Task 1 Mapn3.1. Theo chu1ee7 thu1ec3n3.1.1. Leisure FacilitiesnLu01b0u u00fd nu1ebfu chu1ee7 thu1ec3 lu00e0 leisure facilities thu00ec cu00f3 thu1ec3 du00f9ng cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb nhu01b0:nnOpennSet upnDevelopnnVu00ed du1ee5:nnA skate park was set up next to the swimming poolnA park was developed beside the forestnn3.1.2. Trees and ForestsnLu01b0u u00fd nu1ebfu chu1ee7 thu1ec3 lu00e0 Trees and Forests thu00ec cu00f3 thu1ec3 du00f9ng cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb nhu01b0:nncut down, chop down (chu1eb7t) = clear (to make way for): bu1ecb xou00e1 u0111i u0111u1ec3 du00e0nh chu1ed7 chou2026nnVu00ed du1ee5:u00a0 The forest on the western end of the island were chopped down to make way for a hotelnnPlant: tru1ed3ngnnVu00ed du1ee5: Many palms were planted around the villan3.1.3. Bridges, port, road, railwaynNu1ebfu chu1ee7 thu1ec3 lu00e0 Bridges, port, road, railway thu00ec cu00f3 thu1ec3 du00f9ng cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb nhu01b0:nnConstructnBuildnErectnnVu00ed du1ee5: a bridge across the river was erectednnExtendnExpandnWidennReopen (u0111u01b0u1ee3c khu00f4i phu1ee5c)nnVu00ed du1ee5: the main road was widen to meet the increasing demandnThe old railway alongside the river has been reopenedn3.1.4. BuildingsnNu1ebfu chu1ee7 thu1ec3 lu00e0 Buildings thu00ec cu00f3 thu1ec3 du00f9ng cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb nhu01b0:nnOpen upnnVu00ed du1ee5: A new theme park was opened just opposite the shopping mallnnSet upnEstablishnDevelopnnVu00ed du1ee5: The cinema was expanded with the total cost of $80000nnExpandnDemolishnnVu00ed du1ee5: the government demolished the industrial estate and developed a sports groundnnKnock downnFlattennReplaced (by sth) / with sthnnVu00ed du1ee5: they removed the shops and replaced it with a skyscrapernThe old warehouses were replaced with new housesnnRenovatenBuildnConstructnnVu00ed du1ee5: a port was constructed at the edge of the rivernnReconstructnDevelopnExtendnRelocated to somewherenConvert / transformed (into sth) & modernizennVu00ed du1ee5: the factory in the city centre was demolished and relocated to the north of the citynthe factory was converted into apartmentsn3.1.5. PopulationnNu1ebfu chu00fang ta muu1ed1n nu00f3i 1 thu00e0nh phu1ed1 cu00f3 su1ed1 du00e2n lu00e0 1000 ngu01b0u1eddi, cu00f3 nhu1eefng cu00e1ch nu00f3i nhu01b0 sau:nnu0110u1ecba u0111iu1ec3mu00a0+ has a population of + su1ed1 du00e2n + peoplenu0110u1ecba u0111iu1ec3m + has + su1ed1 du00e2n + inhabitants.nThe population of + u0110u1ecba u0111iu1ec3m + is + su1ed1 du00e2nnnVu00ed du1ee5:nnDanang city has a population of 1,300 people.nDanang city has 1,300 inhabitants.nThe population of Danang city is 1,300.nn3.1.6. LengthnnSu00a0+ has a length of + chiu1ec1u du00e0inSu00a0u2019s total length is + chiu1ec1u du00e0inS + is + chiu1ec1u du00e0i + longnnVu00ed du1ee5:nnThe street has a length of about 10 km.nThe streetu2018s total length is about 10 km.nThe street is about 10 km long.nn3.2. Theo nghu0129a u0111u1ed9ng tu1eebnn3.2.1. Mang nghu0129a mu1edf ru1ed9ngnNu00ean hu1ecdc cu00e1c tu1eeb sau nu1ebfu muu1ed1n diu1ec5n u0111u1ea1t nghu0129a mu1edf ru1ed9ng:nnenlargenmake biggerndevelopnS + Be + lengthenednS + Be + expanded/ extended/ widenednS + become + biggernnVu00ed du1ee5:u00a0 The company was slightly expanded.nThe industrial complex was significantly lengthenednThe university became bigger between 2010 and 2015n3.2.2. Mang nghu0129a thu00e1o du1ee1nLu01b0u u00fd nu00ean hu1ecdc cu00e1c tu1eeb sau nu1ebfu muu1ed1n diu1ec5n u0111u1ea1t nghu0129a thu00e1o du1ee1:nndemolishnknock downnpull downntorn downnremovencut down (trees)nn3.2.3. Mang nghu0129a xu00e2y thu00eamnLu01b0u u00fd nu00ean hu1ecdc cu00e1c tu1eeb sau nu1ebfu muu1ed1n diu1ec5n u0111u1ea1t nghu0129a xu00e2y thu00eam:nnconstructnbuildnerectnintroducenaddnplant (forest, trees)nopen up (facility)nS + appearnnVu00ed du1ee5: A fairy man appearnA new school was constructed next to the park.n3.2.4. Mang nghu0129a chuyu1ec3n u0111u1ed5inLu01b0u u00fd nu00ean hu1ecdc cu00e1c tu1eeb sau nu1ebfu muu1ed1n diu1ec5n u0111u1ea1t nghu0129a chuyu1ec3n u0111u1ed5i:nnconvertnredevelopnreplacenmake intonmodernizenrenovatenn3.2.5. Mang nghu0129a thay thu1ebfn3.2.5.1. Vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ngnnTo give way tonTo make way fornTo be replaced bynTo be converted intonTo be transformed intonTo be turned intonTo be built in place ofnn3.2.5.2. Vu1ec1 cu1ea5u tru00facnnS + be + demolished/u00a0destroyed/u00a0knocked down +u00a0to make way foru00a0+ nu01a1i mu1edbi.nS + be + demolished/u00a0destroyed/u00a0knocked down +u00a0and replaced byu00a0+ nu01a1i mu1edbi.nS + be +u00a0built/ constructed/u00a0erected +u00a0to replaceu00a0+ nu01a1i cu0169nS + be+u00a0built/ constructed/u00a0erected +u00a0on the original site ofu00a0+ nu01a1i cu0169nnXu00e9t vu00ed du1ee5:nnThe car parking was demolished to make way for a new buildingnThe car parking was destroyed and replaced by a new buildingnA new building was erected to replace the car parkingnA new building was contructed on the original site of the car parkingnn3.2.6. Mang nghu0129a biu1ebfn mu1ea5tnLu01b0u u00fd hu1ecdc cu00e1c cu1ea5u tru00fac sau nu1ebfu muu1ed1n diu1ec5n u0111u1ea1t nghu0129a biu1ebfn mu1ea5t:nnS + disappearnS + be + demolished/ destroyed/ knocked downnnVu00ed du1ee5: The monster disappearednThe hospital was destroyedn3.2.7. Mang nghu0129a di chuyu1ec3nnS + be + moved/ relocated to + nu01a1i mu1edbinVu00ed du1ee5: The university was relocated to the south of the city.n3.2.8. Mang nghu0129a thu hu1eb9p, ru00fat ngu1eafnnnS + be + narrowednS + become smallernnVu00ed du1ee5: The car parking became smaller during 2 years.nThe company was dramatically narrowed over the period of 2 years.nThe railway line was slightly shortened during 5 years.n3.2.9. Mang nghu0129a khu00f4ng thay u0111u1ed5inS + remain unchanged/ still existnVu00ed du1ee5: the university remained unchanged during 10 yearsn3.3. Mu1ed9t su1ed1 giu1edbi tu1eeb chu1ec9 phu01b0u01a1ng hu01b0u1edbngnnEast (E): u0110u00f4ngu00a0 Vu00ed du1ee5: East of Eden (phu00eda u0111u00f4ng vu01b0u1eddn u0111u1ecba u0111u00e0ng)nWest (W): Tu00e2y (Ex: The sun sets in the West)nSouth (S): NamnNorth (N): Bu1eafcnSouth – East: u0110u00f4ng NamnNorth – West: Tu00e2y Bu1eafcnSouth – West: Tu00e2y NamnNorth – East: u0110u00f4ng Bu1eafcnn4. Mu1eabu bu00e0i IELTS Writing Task 1 Map (Cu00f3 hu01b0u1edbng du1eabn giu1ea3i)nu0110u1ec1 bu00e0i vu00ed du1ee5 1:u00a0The maps below show the changes that have taken place at the waterfront area of a town called Darwin between 2009 and 2014.nnLu1eddi giu1ea3i mu1eabu vu00ed du1ee5 1:nnnu0110u1ec1 bu00e0i vu00ed du1ee5 2: The two maps below show an island, before and after the construction of some tourist facilities. Summarise the information by selecting and reporting the main features, and make comparison where relevant.nnLu1eddi giu1ea3i mu1eabu vu00ed du1ee5 2:nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng thu00f4ng tin cu01a1 bu1ea3n vu00e0 cu00e1ch lu00e0m bu00e0i IELTS Writing Task 1. Hi vu1ecdng bu00e0i tu1ed5ng hu1ee3p cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 giu00fap thu00ed sinh cu00f3 phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc phu00f9 hu1ee3p u0111u1ec3 chinh phu1ee5c vu00e0 cu1ea3i thiu1ec7n band u0111iu1ec3m du1ea1ng bu00e0i nu00e0y.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nguyu00ean Phu01b0u1ee3ng”},”datePublished”:”2021-05-10T19:34:33+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T20:22:03+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:12,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment