Câu điều kiện loại 1 là phần ngữ pháp khá đơn giản, nhưng lại xuất hiện trong nhiều bài thi và trong tiếng anh giao tiếp hằng ngày. Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu định nghĩa, cấu trúc, cách dùng của phần ngữ pháp này nhé.

Câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 1

1. Định nghĩa câu điều kiện loại 1

Câu điều kiện loại 1 thường dùng để miêu tả sự việc/ điều kiện có thể có thật với kết quả có thể có thể xảy ra. Với câu điều kiện có 2 phần:

  • Mệnh đề phụ: mệnh đề chứa IF.
  • Mệnh đề chính: mệnh đề chứa kết quả.

Ví dụ: If you do a lot of exercise, you will stay fit and healthy.

  • Mệnh đề phụ: If you do a lot of exercise.
  • Mệnh đề chính: you will stay fit and healthy.

2. Cấu trúc câu điều kiện loại 1

  • Cấu trúc: If + S + V(es), S + will/can/shall + V-o
  • Mệnh đề phụ: If + S + V(es) (thì hiện tại đơn).
  • Mệnh đề chính: S + will/can/shall + V-o (động từ nguyên mẫu).

Lưu ý: mệnh đề If có thể dứng đầu hoặc giữa câu.

Ví dụ: If you read newspapers, you will know what’s happening in the world.

3. Cách dùng câu điều kiện loại 1

3.1. Câu điều kiện loại 1 dùng để cảnh báo hoặc đe dọa

Ví dụ: If you touch that wire, you may get an electricity shock.

3.2. Câu điều kiện loại 1 có thể sử dụng để đề nghị và gợi ý

Ví dụ: If you miss the train, you can get the next one.

3.3. Câu điều kiện loại 1 dùng để chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Ví dụ: If I get up early in the morning, I will go to school on time.

4. Một vài lưu ý về câu điều kiện loại 1

4.1. Có thể sử dụng “will” trong mệnh đề IF khi chúng ta đưa ra yêu cầu.

  • Ví dụ: If you’ll just wait a moment, I’ll find someone to help you.

4.2. Đôi khi có thể sử dụng thì hiện tại đơn trong cả hai mệnh đề.

  • Cách dùng này có nghĩa sự việc này luôn tự động xảy ra theo sau sự việc khác.
  • Ví dụ: Give it to him if you meet him.

4.3. Có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành trong mệnh đề IF.

  • Ví dụ: If we’re expecting a lot of visitors, the museum will need a good clean.

4.4. Trường hợp thể hiện sự cho phép, đồng ý, gợi ý.

  • Sử dụng công thức: If + HTĐ, … may/can + V-inf.
  • Ví dụ: If he has finished cooking, I will try out his food.

4.5. Trong trường hợp có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh vào tính liên tục, trạng thái đang diễn ra, hoàn thành của sự việc.

  • Sử dụng công thức: If + HTĐ, TLTD/TLHT.
  • Ví dụ: If you accept this term, we will be having to sign this contract agreement.

4.6. Với câu mệnh lệnh (chủ ngữ ẩn ở mệnh đề chính).

  • Công thức: If + HTĐ, (do not) V-inf.
  • Ví dụ: If you listen to what I say, do everything more perfectly.

4.7. Với câu gợi ý, đề nghị, yêu cầu, khuyên răn mà nhấn mạnh về hành động.

  • Sử dụng công thức: If + HTĐ, … would like to/must/have to/should… + V-inf.
  • Ví dụ:  You should feel more excited if you join this concert.

5. Một số biến thể của câu điều kiện loại 1

Ngữ pháp điều kiện loại 1
Một số biến thể của câu điều kiện loại 1

5.1. Biến thể mệnh đề IF

5.1.1. Mô ả sự việc đang xảy ra trong hiện tại.

  • If + S + present continuous , S + will + V_inf.
  • Ví dụ: If you are studying, I will not disturb you.

5.1.2. Mô tả sự việc không chắc về thời gian.

  • If + S + present perfect, S + will + V-inf.
  • Ví dụ: If he has finished cooking, I will try out his food.

5.2. Biến thể mệnh đề chính

5.2.1. Thể hiện sự đồng ý.

  • If + S + simple present, S + may/can + V-inf.
  • Ví dụ: If she accepts your card and roses, things may be very much hopeful.

5.2.2. Câu gợi ý, khuyên nhủ, yêu cầu hoặc đề nghị.

  • If + S + simple present, S + would like to/must/have to/should + V-inf.
  • Ví dụ: He should be late for the train if he doesn’t start at once

5.2.3. Có thể xảy ra trong tương lai và nhấn mạnh trạng thái diễn ra/hoàn thành của sự việc.

  • If + S + simple present, S + future continuous/ future perfect(will be V_ing / will have V3/ed).
  • Ví dụ: If we start building this supermarket today, we will have finished by April.

5.2.4. Câu mệnh lệnh.

  • If + S + simple present, (Don’t ) + V-inf.
  • Ví dụ: Please don’t disturb him if he is busy.

6. Bài tập

Bài tập Câu điều kiện loại 1
Bài tập Câu điều kiện loại 1

6.1. Bài tập 1

  1. If I _____ (study), I _____ (pass) the exams.
  2. If Rita _____ (forget) her homework, the teacher _____ (give) her a low mark.
  3. If he _____ (have) a temperature, he _____ (see) the doctor.
  4. If they _____ (go) to the disco, they _____ (listen) to loud music.
  5. If the sun _____ (shine), we _____ (walk) to the town.
  6. If you _____ (wear) sandals in the mountains, you _____ (slip) on the rocks.
  7. If she _____ (earn) a lot of money, she _____ (fly) to New York.
  8. If we _____ ( travel) to London, we _____ (visit) the museums.
  9. If you _____ (wait) a minute, I _____ (ask) my parents.
  10. If my friends _____ (come), I _____ (be) very happy.

6.2. Bài tập 2

  1. If you (ask) ____ more politely, I (buy) ____ you a drink.
  2. If it (rain) ____, we (cancel) ____ the match.
  3. If he (get) ____ proper medical care, he (survive) ____.
  4. If he (win) ____ the first prize, his mother (be) ____ happy.
  5. If you (not behave) ____, I (throw) ____ you out.
  6. If she (be late) ____, we (go) ____ without her.
  7. If I (get) ____ a promotion, I (buy) ____ a car.
  8. If she (invite) ____ me, I (go) ____.
  9. If the drought (continue) ____, plants and animals (perish) ____.

6.3. Đáp án

Bài 1:

  1. If I study, I will pass the exams.
  2. If Rita forgets her homework, the teacher will give her a low mark.
  3. If he has a temperature, he will see the doctor.
  4. If they go to the disco, they will listen to loud music.
  5. If the sun shines , we will walk into town.
  6. If you wear sandals in the mountains, you will slip on the rocks.
  7. If she earns a lot of money, she will fly to New York.
  8. If we travel to London, we will visit the museums.
  9. If you wait a minute, I will ask my parents.
  10. If my friends come , I will be very happy.

Bài 2:

  1. If you ask more politely, I will buy you a drink.
  2. If it rains, we will cancel the match.
  3. If he gets proper medical care, he will survive.
  4. If he wins the first prize, his mother will be happy.
  5. If you don’t behave, I will throw you out.
  6. If she is late, we will go without her.
  7. If I get a promotion, I will buy a car.
  8. If she invites me, I will go.
  9. If the drought continues, plants and animals will perish.

Trên đây là phần tổng hợp đầy đủ về cấu trúc, ngữ pháp, cách dùng của câu điều kiện loại 1. Hy vọng bài viết trên của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp các em ôn luyện và học tập hiệu quả hơn.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 5 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1″,”description”:”Cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1 lu00e0 phu1ea7n ngu1eef phu00e1p khu00e1 u0111u01a1n giu1ea3n, nhu01b0ng lu1ea1i xuu1ea5t hiu1ec7n trong nhiu1ec1u bu00e0i thi vu00e0 trong tiu1ebfng anh giao tiu1ebfp hu1eb1ng ngu00e0y. Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u u0111u1ecbnh nghu0129a, cu1ea5u tru00fac, cu00e1ch du00f9ng cu1ee7a phu1ea7n ngu1eef phu00e1p nu00e0y nhu00e9. 1. u0110u1ecbnh nghu0129a cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/07/cau-dieu-kien-loai-1.png”,”width”:1280,”height”:720},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1″,”reviewBody”:”Cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1 lu00e0 phu1ea7n ngu1eef phu00e1p khu00e1 u0111u01a1n giu1ea3n, nhu01b0ng lu1ea1i xuu1ea5t hiu1ec7n trong nhiu1ec1u bu00e0i thi vu00e0 trong tiu1ebfng anh giao tiu1ebfp hu1eb1ng ngu00e0y. Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u u0111u1ecbnh nghu0129a, cu1ea5u tru00fac, cu00e1ch du00f9ng cu1ee7a phu1ea7n ngu1eef phu00e1p nu00e0y nhu00e9.nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1nCu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1 thu01b0u1eddng du00f9ng u0111u1ec3 miu00eau tu1ea3 su1ef1 viu1ec7c/ u0111iu1ec1u kiu1ec7n cu00f3 thu1ec3 cu00f3 thu1eadt vu1edbi ku1ebft quu1ea3 cu00f3 thu1ec3 cu00f3 thu1ec3 xu1ea3y ra. Vu1edbi cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n cu00f3 2 phu1ea7n:nnMu1ec7nh u0111u1ec1 phu1ee5: mu1ec7nh u0111u1ec1 chu1ee9a IF.nMu1ec7nh u0111u1ec1 chu00ednh: mu1ec7nh u0111u1ec1 chu1ee9a ku1ebft quu1ea3.nnVu00ed du1ee5: If you do a lot of exercise, you will stay fit and healthy.nnMu1ec7nh u0111u1ec1 phu1ee5: If you do a lot of exercise.nMu1ec7nh u0111u1ec1 chu00ednh: you will stay fit and healthy.nn2. Cu1ea5u tru00fac cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1nnCu1ea5u tru00fac: If + S + V(es), S + will/can/shall + V-onMu1ec7nh u0111u1ec1 phu1ee5: If + S + V(es) (thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n).nMu1ec7nh u0111u1ec1 chu00ednh: S + will/can/shall + V-o (u0111u1ed9ng tu1eeb nguyu00ean mu1eabu).nnLu01b0u u00fd: mu1ec7nh u0111u1ec1 If cu00f3 thu1ec3 du1ee9ng u0111u1ea7u hou1eb7c giu1eefa cu00e2u.nVu00ed du1ee5: If you read newspapers, you will know whatu2019s happening in the world.n3. Cu00e1ch du00f9ng cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1n3.1. Cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1 du00f9ng u0111u1ec3 cu1ea3nh bu00e1o hou1eb7c u0111e du1ecdanVu00ed du1ee5: If you touch that wire, you may get an electricity shock.n3.2. Cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1 cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng u0111u1ec3 u0111u1ec1 nghu1ecb vu00e0 gu1ee3i u00fdnVu00ed du1ee5: If you miss the train, you can get the next one.n3.3. Cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1 du00f9ng u0111u1ec3 chu1ec9 su1ef1 viu1ec7c cu00f3 thu1ec3 xu1ea3y ra u1edf hiu1ec7n tu1ea1i hou1eb7c tu01b0u01a1ng lainVu00ed du1ee5: If I get up early in the morning, I will go to school on time.n4. Mu1ed9t vu00e0i lu01b0u u00fd vu1ec1 cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1n4.1. Cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng u201cwillu201d trong mu1ec7nh u0111u1ec1 IF khi chu00fang ta u0111u01b0a ra yu00eau cu1ea7u.nnVu00ed du1ee5: If youu2019ll just wait a moment, Iu2019ll find someone to help you.nn4.2. u0110u00f4i khi cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n trong cu1ea3 hai mu1ec7nh u0111u1ec1.nnCu00e1ch du00f9ng nu00e0y cu00f3 nghu0129a su1ef1 viu1ec7c nu00e0y luu00f4n tu1ef1 u0111u1ed9ng xu1ea3y ra theo sau su1ef1 viu1ec7c khu00e1c.nVu00ed du1ee5: Give it to him if you meet him.nn4.3. Cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n hou1eb7c hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh trong mu1ec7nh u0111u1ec1 IF.nnVu00ed du1ee5: If weu2019re expecting a lot of visitors, the museum will need a good clean.nn4.4. Tru01b0u1eddng hu1ee3p thu1ec3 hiu1ec7n su1ef1 cho phu00e9p, u0111u1ed3ng u00fd, gu1ee3i u00fd.nnSu1eed du1ee5ng cu00f4ng thu1ee9c: If + HTu0110, … may/can + V-inf.nVu00ed du1ee5: If he has finished cooking, I will try out his food.nn4.5. Trong tru01b0u1eddng hu1ee3p cu00f3 thu1ec3 xu1ea3y ra trong tu01b0u01a1ng lai vu00e0 nhu1ea5n mu1ea1nh vu00e0o tu00ednh liu00ean tu1ee5c, tru1ea1ng thu00e1i u0111ang diu1ec5n ra, hou00e0n thu00e0nh cu1ee7a su1ef1 viu1ec7c.nnSu1eed du1ee5ng cu00f4ng thu1ee9c:u00a0If + HTu0110, TLTD/TLHT.nVu00ed du1ee5: If you accept this term, we will be having to sign this contract agreement.nn4.6. Vu1edbi cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh (chu1ee7 ngu1eef u1ea9n u1edf mu1ec7nh u0111u1ec1 chu00ednh).nnCu00f4ng thu1ee9c: If + HTu0110, (do not) V-inf.nVu00ed du1ee5: If you listen to what I say, do everything more perfectly.nn4.7. Vu1edbi cu00e2u gu1ee3i u00fd, u0111u1ec1 nghu1ecb, yu00eau cu1ea7u, khuyu00ean ru0103n mu00e0 nhu1ea5n mu1ea1nh vu1ec1 hu00e0nh u0111u1ed9ng.nnSu1eed du1ee5ng cu00f4ng thu1ee9c: If + HTu0110, … would like to/must/have to/should… + V-inf.nVu00ed du1ee5: u00a0You should feel more excited if you join this concert.nn5. Mu1ed9t su1ed1 biu1ebfn thu1ec3 cu1ee7a cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1nn5.1. Biu1ebfn thu1ec3 mu1ec7nh u0111u1ec1 IFn5.1.1. Mu00f4 u1ea3 su1ef1 viu1ec7c u0111ang xu1ea3y ra trong hiu1ec7n tu1ea1i.nnIf + S + present continuous , S + will + V_inf.nVu00ed du1ee5: If you are studying, I will not disturb you.nn5.1.2. Mu00f4 tu1ea3 su1ef1 viu1ec7c khu00f4ng chu1eafc vu1ec1 thu1eddi gian.nnIf + S + present perfect, S + will + V-inf.nVu00ed du1ee5: If he has finished cooking, I will try out his food.nn5.2. Biu1ebfn thu1ec3 mu1ec7nh u0111u1ec1 chu00ednhn5.2.1. Thu1ec3 hiu1ec7n su1ef1 u0111u1ed3ng u00fd.nnIf + S + simple present, S + may/can + V-inf.nVu00ed du1ee5: If she accepts your card and roses, things may be very much hopeful.nn5.2.2. Cu00e2u gu1ee3i u00fd, khuyu00ean nhu1ee7, yu00eau cu1ea7u hou1eb7c u0111u1ec1 nghu1ecb.nnIf + S + simple present, S + would like to/must/have to/should + V-inf.nVu00ed du1ee5: He should be late for the train if he doesnu2019t start at oncenn5.2.3. Cu00f3 thu1ec3 xu1ea3y ra trong tu01b0u01a1ng lai vu00e0 nhu1ea5n mu1ea1nh tru1ea1ng thu00e1i diu1ec5n ra/hou00e0n thu00e0nh cu1ee7a su1ef1 viu1ec7c.nnIf + S + simple present, S + future continuous/ future perfect(will be V_ing / will have V3/ed).nVu00ed du1ee5: If weu00a0startu00a0building this supermarket today, weu00a0will have finishedu00a0by April.nn5.2.4. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh.nnIf + S + simple present, (Donu2019t ) + V-inf.nVu00ed du1ee5: Please donu2019t disturb him if he is busy.nn6. Bu00e0i tu1eadpnn6.1. Bu00e0i tu1eadp 1nnIf I _____ (study), I _____ (pass) the exams.nIf Rita _____ (forget) her homework, the teacher _____ (give) her a low mark.nIf he _____ (have) a temperature, he _____ (see) the doctor.nIf they _____ (go) to the disco, they _____ (listen) to loud music.nIf the sun _____ (shine), we _____ (walk) to the town.nIf you _____ (wear) sandals in the mountains, you _____ (slip) on the rocks.nIf she _____ (earn) a lot of money, she _____ (fly) to New York.nIf we _____ ( travel) to London, we _____ (visit) the museums.nIf you _____ (wait) a minute, I _____ (ask) my parents.nIf my friends _____ (come), I _____ (be) very happy.nn6.2. Bu00e0i tu1eadp 2nnIf you (ask) ____ more politely, I (buy) ____ you a drink.nIf it (rain) ____, we (cancel) ____ the match.nIf he (get) ____ proper medical care, he (survive) ____.nIf he (win) ____ the first prize, his mother (be) ____ happy.nIf you (not behave) ____, I (throw) ____ you out.nIf she (be late) ____, we (go) ____ without her.nIf I (get) ____ a promotion, I (buy) ____ a car.nIf she (invite) ____ me, I (go) ____.nIf the drought (continue) ____, plants and animals (perish) ____.nn6.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i 1:nnIf I study, I will pass the exams.nIf Rita forgets her homework, the teacher will give her a low mark.nIf he has a temperature, he will see the doctor.nIf they go to the disco, they will listen to loud music.nIf the sun shines , we will walk into town.nIf you wear sandals in the mountains, you will slip on the rocks.nIf she earns a lot of money, she will fly to New York.nIf we travel to London, we will visit the museums.nIf you wait a minute, I will ask my parents.nIf my friends come , I will be very happy.nnBu00e0i 2:nnIf you ask more politely, I will buy you a drink.nIf it rains, we will cancel the match.nIf he gets proper medical care, he will survive.nIf he wins the first prize, his mother will be happy.nIf you donu2019t behave, I will throw you out.nIf she is late, we will go without her.nIf I get a promotion, I will buy a car.nIf she invites me, I will go.nIf the drought continues, plants and animals will perish.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 phu1ea7n tu1ed5ng hu1ee3p u0111u1ea7y u0111u1ee7 vu1ec1 cu1ea5u tru00fac, ngu1eef phu00e1p, cu00e1ch du00f9ng cu1ee7a cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1. Hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft tru00ean cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap cu00e1c em u00f4n luyu1ec7n vu00e0 hu1ecdc tu1eadp hiu1ec7u quu1ea3 hu01a1n.nTham khu1ea3o thu00eam:nnCu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 2n14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nguyu00ean Phu01b0u1ee3ng”},”datePublished”:”2021-07-19T23:02:47+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:57:55+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:5,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment