Câu mệnh lệnh (Imperative Sentences) là một chủ điểm không còn xa lạ với những ai học tiếng Anh. Mặc dù vậy, nhưng không phải ai cũng biết tất cả những cấu trúc hay cách sử dụng câu yêu cầu, mệnh lệnh sao cho lịch sự không gây khó chịu cho người nghe. Nếu bạn là một trong số nhiều người đó, thì hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) ôn lại chủ điểm này ngay trong bài viết dưới đây nhé!

Câu mệnh lệnh
Câu mệnh lệnh

1. Định nghĩa câu mệnh lệnh trong tiếng Anh (Imperative sentences)

Câu mệnh lệnh trong tiếng Anh (Imperative sentences) là  loại câu đưa ra các chỉ dẫn hoặc lời khuyên, đồng thời thể hiện một mệnh lệnh, sự sai khiến, định hướng hoặc yêu cầu. Trong tiếng Anh, câu mệnh lệnh còn được gọi là “directive” hoặc “jussive”. Câu mệnh lệnh có thể kết thúc bằng dấu chấm hoặc dấu chấm thang tùy thuộc cạch truyền đạt.

Câu mệnh lệnh thường không có chủ ngữ trừ một số trường hợp đặc biệt. Người nghe thường được hiểu ngầm là chủ ngữ của câu mệnh lệnh, câu mệnh lệnh ở dạng gián tiếp thì không áp dụng điều này.

Ví dụ:

  • Annie told Susie to open the door: Annie bảo Susie mở cửa
  • Open the door, Susie. Let me in, right now!: Mở cửa ra, Susie. Để tôi vào đó, ngay bây giờ!

2. Phân loại câu mệnh lệnh trong tiếng Anh

2.1. Câu mệnh lệnh, yêu cầu trực tiếp

2.1.1. Câu mệnh lệnh, yêu cầu thông dụng

Không cần dùng chủ ngữ, chúng ta chỉ dùng một động từ nguyên thể khi muốn người nghe thực hiện một hành động nào đó. Trong các dạng câu yêu cầu, mệnh lệnh đây là dạng câu phổ biến nhất và thường được lên giọng ở cuối câu.

Ví dụ:

  • It’s cold, put some more clothes on and turn off the fan.

2.1.2. Câu mệnh lệnh, yêu cầu có đối tượng chỉ định

Như tên gọi của dạng câu này, câu mệnh lệnh, yêu cầu cần phải có đối tượng chỉ định.

2.1.3. Câu mệnh lệnh, yêu cầu với từ Do

Khi dùng trợ động từ “do” câu yêu cầu mang ý nghĩa nhấn mạnh vào hành động.

Cấu trúc: Do + Một động từ nguyên thể

Ví dụ:

  • Do make sure you prepare the materials and finish your homework before the next class.

2.1.4. Câu mệnh lệnh, yêu cầu với từ Please

Dùng “Please” khi bạn muốn yêu cầu một người lạ hoặc có vai vế cao hơn mình. Điều này sẽ giúp câu cầu khiến không bị nặng nề và lịch sự hơn rất nhiều.

2.1.5. Câu mệnh lệnh, yêu cầu dạng nghi vấn/câu hỏi

Để bớt áp lực lên người nghe, người nói thường có xu hướng đặt câu yêu cầu dạng câu hỏi khi đưa ra mệnh lệnh. Can, could, may là những động từ tình thái thường được sử dụng trong dạng câu này. Bên cạnh đó, để tăng mức độ lịch sự cũng có thể sử dụng các trợ động từ như will, would.

2.1.6. Câu mệnh lệnh, yêu cầu ở dạng phủ định

Đây là câu mệnh lệnh mà người nói không muốn người nghe làm điều gì đó. Câu mệnh lệnh, yêu cầu ở dạng phủ định có dạng tương tự như câu yêu cầu thông dụng với động từ nguyên thể.

2.2. Câu mệnh lệnh, yêu cầu gián tiếp

2.2.1. Câu mệnh lệnh gián tiếp dạng khẳng định

“Tell”, “ask”, “order” là các động từ thường được câu tường thuật mang nghĩa yêu cầu, đề nghị sử dụng. Trong dạng câu này tân ngữu được xác định rõ ràng.

Công thức:

S + ask/tell/order + O + to V

2.2.2. Câu mệnh lệnh gián tiếp dạng phủ định

Có thêm từ “not” ở đằng sau tân ngữ là điểm khác biệt duy nhất của cấu trúc câu yêu cầu, mệnh lệnh ở dạng phủ định và câu khẳng định

Công thức chung:

S + ask/tell/order + O + not + to V

2.3. Câu mệnh lệnh với Let

Khi tân ngữ hay đối tượng được yêu cầu, ra lệnh trong câu không phải người nghe mà là một người khác thì ta sử dụng dạng câu này.

Công thức

Let + O + V

3. Cấu trúc câu mệnh lệnh trong tiếng Anh

3.1. Cấu trúc câu mệnh lệnh ở ngôi thứ nhất

Để thuyết phục người nghe thực hiện một hành động gì đó cùng người nói hoặc để đưa ra một gợi ý ta sử dụng câu mệnh lệnh với ngôi thứ nhất.

Sử dụng cấu trúc Let’s… cho câu mệnh lệnh ở ngôi thứ nhất.

  • Câu khẳng định: Let us (Let’s) + V – infinitive
  • Câu phủ định: Let us (Let’s) + not + V – infinitive

3.2. Cấu trúc câu mệnh lệnh ở ngôi thứ hai

  • Câu khẳng định: V – infinitive
  • Câu phủ định: Do + not + V – infinitive

Lưu ý:

  • Chủ ngữ ít được đề cập đến nhưng có thể gắn một danh từ cuối cụm từ trong câu mệnh lệnh với ngôi thứ hai.
  • Đại từ “YOU” chỉ xuất hiện khi muốn thể hiện thái độ thô lỗ, nên nó rất ít được sử dụng trong dạng câu này.

3.3. Cấu trúc câu mệnh lệnh ở ngôi thứ ba

  • Câu khẳng định: Let + Object + V – infinitive
  • Câu phủ định: Let + Object + not + V – infinitive

4. Các câu mệnh lệnh tiếng Anh thường dùng

  • Don’t say it out loud!: Không nói điều đó lớn quá!
  • Put it down there: Để nó xuống đây
  • It’s a long journey, do take care. (showing concern): Đây là một chuyến đi dài, hãy bảo trọng (diễn tả sự quan tâm)
  • Don’t open that door!: Không được mở cái cửa đó!
  • Take care!: Bảo trọng!
  • Don’t forget to make a wish!: Không quên nói một điều ước!
  • Oh do shut up! (Strong order): Ô hãy đóng cửa lại! (Mệnh lệnh mạnh hơn)
  • You come here!: Anh kia lại đây!
  • Welcome, do sit down (Formal / polite): Chào bạn, hãy ngồi xuống (Trịnh trọng/lịch sự)
  • Be quiet!: Im lặng!
  • Don’t be silly: Không nên ngớ ngẩn thế
  • Don’t worry everybody, it’s only a drill, not a real fire: Mọi người không lo lắng, đây chỉ là việc thực tập, không phải là cháy thật sự
  • Try speaking more slowly: Cố gắng nói chậm hơn nữa
  • You calm down!: Con hãy bình tĩnh lại!
  • Don’t you speak to me like that!: Con không được nói với mẹ như thế!
  • Don’t forget to make a wish!: Không quên nói một điều ước!
  • Peter sit down. Everyone else stay standing: Peter hãy ngồi xuống. Mọi người khác vẫn đứng nguyên
  • Always look both ways before you cross the road: Luôn nhìn cả hai phía trước khi con đi qua đường
  • Come in: Mời vào
  • Don’t you leave!: Anh đừng bỏ đi!
  • Sit down: Ngồi xuống
  • Open your book: Mở sách ra
  • Close your book: Đóng sách lại
  • Never drive without your seatbelt fastened: Không bao giờ lái xe mà không mang dây an toàn vào
  • Raise your hand: Giơ tay lên
  • Look at the board: Nhìn lên bảng
  • Be quiet: Trật tự
  • Put your book away: Cất sách đi
  • Take out your book: Lấy sách ra
  • Stand up: Đứng lên
  • Put your hand down: Bỏ tay xuống
  • Listen carefully: Lắng nghe
Các câu mệnh lệnh tiếng Anh thường dùng
Các câu mệnh lệnh tiếng Anh thường dùng

5. Bài tập

5.1. Bài tập 1

Xác định câu mệnh lệnh, yêu cầu trong các câu dưới đây

  1. Move this bookshelf to the left.
  2. Today, I walked to school with my 2 bestfriends.
  3. Did you buy the vegetables I asked?
  4. Could you buy me some vegetables for dinner?
  5. Don’t make too much noise at midnight, children.
  6. She complained the children made too much noise at midnight.
  7. Do remember to write down your name on both the answer sheet and the paper test.
  8. Can you visit me when you’re off work this Sunday?
  9. Grandmother told us a story.
  10. What a lovely red dress!

5.2. Bài tập 2

1. No _____

  1. Smoke
  2. To smoke
  3. Smoking

2. Don’t______ it.

  1. Touch
  2. To touch
  3. Touching

3. Will you______a coffee please?

  1. Made
  2. To make
  3. Make

4. Do________quiet!

  1. Be
  2. To be
  3. Being

5. She asked me _______ the report

  1. Write
  2. To write
  3. Wrote

6. He told her not_______his mother his secret.

  1. Tell
  2. Told
  3. To tell

5.3. Đáp án

Bài tập 1:

Câu 1, 4, 5, 7, 8 là câu mệnh lệnh, yêu cầu.

Bài tập 2

  1. C
  2. A
  3. C
  4. A
  5. B
  6. C
Bài tập về câu mệnh lệnh trong tiếng Anh
Bài tập về câu mệnh lệnh trong tiếng Anh

Trên đây là tất tần tật về cấu trúc, ngữ pháp câu mệnh lệnhNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn chia sẻ với các bạn. Hy vọng những kiến thức trên đã giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp cũng như đạt kết quả cao trong các kỳ thi quan trọng!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 8 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh trong tiu1ebfng Anh (Imperative Sentences)”,”description”:”Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh (Imperative Sentences) lu00e0 mu1ed9t chu1ee7 u0111iu1ec3m khu00f4ng cu00f2n xa lu1ea1 vu1edbi nhu1eefng ai hu1ecdc tiu1ebfng Anh. Mu1eb7c du00f9 vu1eady, nhu01b0ng khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng biu1ebft tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng cu1ea5u tru00fac hay cu00e1ch su1eed du1ee5ng cu00e2u yu00eau cu1ea7u, mu1ec7nh lu1ec7nh sao cho lu1ecbch su1ef1 khu00f4ng gu00e2y khu00f3 chu1ecbu cho ngu01b0u1eddi nghe. Nu1ebfu bu1ea1n…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/07/Cau-menh-lenh.jpg”,”width”:993,”height”:522},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh trong tiu1ebfng Anh (Imperative Sentences)”,”reviewBody”:”Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh (Imperative Sentences) lu00e0 mu1ed9t chu1ee7 u0111iu1ec3m khu00f4ng cu00f2n xa lu1ea1 vu1edbi nhu1eefng ai hu1ecdc tiu1ebfng Anh. Mu1eb7c du00f9 vu1eady, nhu01b0ng khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng biu1ebft tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng cu1ea5u tru00fac hay cu00e1ch su1eed du1ee5ng cu00e2u yu00eau cu1ea7u, mu1ec7nh lu1ec7nh sao cho lu1ecbch su1ef1 khu00f4ng gu00e2y khu00f3 chu1ecbu cho ngu01b0u1eddi nghe. Nu1ebfu bu1ea1n lu00e0 mu1ed9t trong su1ed1 nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi u0111u00f3, thu00ec hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u00f4n lu1ea1i chu1ee7 u0111iu1ec3m nu00e0y ngay trong bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y nhu00e9!nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh trong tiu1ebfng Anh (Imperative sentences)nCu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh trong tiu1ebfng Anh (Imperative sentences) lu00e0 u00a0lou1ea1i cu00e2u u0111u01b0a ra cu00e1c chu1ec9 du1eabn hou1eb7c lu1eddi khuyu00ean, u0111u1ed3ng thu1eddi thu1ec3 hiu1ec7n mu1ed9t mu1ec7nh lu1ec7nh, su1ef1 sai khiu1ebfn, u0111u1ecbnh hu01b0u1edbng hou1eb7c yu00eau cu1ea7u. Trong tiu1ebfng Anh, cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh cu00f2n u0111u01b0u1ee3c gu1ecdi lu00e0 u201cdirectiveu201d hou1eb7c u201cjussiveu201d. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh cu00f3 thu1ec3 ku1ebft thu00fac bu1eb1ng du1ea5u chu1ea5m hou1eb7c du1ea5u chu1ea5m thang tu00f9y thuu1ed9c cu1ea1ch truyu1ec1n u0111u1ea1t.nCu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh thu01b0u1eddng khu00f4ng cu00f3 chu1ee7 ngu1eef tru1eeb mu1ed9t su1ed1 tru01b0u1eddng hu1ee3p u0111u1eb7c biu1ec7t. Ngu01b0u1eddi nghe thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c hiu1ec3u ngu1ea7m lu00e0 chu1ee7 ngu1eef cu1ee7a cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh u1edf du1ea1ng giu00e1n tiu1ebfp thu00ec khu00f4ng u00e1p du1ee5ng u0111iu1ec1u nu00e0y.nVu00ed du1ee5:nnAnnie told Susie to open the door: Annie bu1ea3o Susie mu1edf cu1eedanOpen the door, Susie. Let me in, right now!: Mu1edf cu1eeda ra, Susie. u0110u1ec3 tu00f4i vu00e0o u0111u00f3, ngay bu00e2y giu1edd!nn2. Phu00e2n lou1ea1i cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh trong tiu1ebfng Anhn2.1. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u tru1ef1c tiu1ebfpn2.1.1. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u thu00f4ng du1ee5ngnKhu00f4ng cu1ea7n du00f9ng chu1ee7 ngu1eef, chu00fang ta chu1ec9 du00f9ng mu1ed9t u0111u1ed9ng tu1eeb nguyu00ean thu1ec3 khi muu1ed1n ngu01b0u1eddi nghe thu1ef1c hiu1ec7n mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng nu00e0o u0111u00f3. Trong cu00e1c du1ea1ng cu00e2u yu00eau cu1ea7u, mu1ec7nh lu1ec7nh u0111u00e2y lu00e0 du1ea1ng cu00e2u phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t vu00e0 thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c lu00ean giu1ecdng u1edf cuu1ed1i cu00e2u.nVu00ed du1ee5:nnItu2019s cold, put some more clothes on and turn off the fan.nn2.1.2. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u cu00f3 u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng chu1ec9 u0111u1ecbnhnNhu01b0 tu00ean gu1ecdi cu1ee7a du1ea1ng cu00e2u nu00e0y, cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u cu1ea7n phu1ea3i cu00f3 u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng chu1ec9 u0111u1ecbnh.n2.1.3. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u vu1edbi tu1eeb DonKhi du00f9ng tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “do” cu00e2u yu00eau cu1ea7u mang u00fd nghu0129a nhu1ea5n mu1ea1nh vu00e0o hu00e0nh u0111u1ed9ng.nCu1ea5u tru00fac: Do + Mu1ed9t u0111u1ed9ng tu1eeb nguyu00ean thu1ec3nVu00ed du1ee5:nnDo make sure you prepare the materials and finish your homework before the next class.nn2.1.4. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u vu1edbi tu1eeb PleasenDu00f9ng u201cPleaseu201d khi bu1ea1n muu1ed1n yu00eau cu1ea7u mu1ed9t ngu01b0u1eddi lu1ea1 hou1eb7c cu00f3 vai vu1ebf cao hu01a1n mu00ecnh. u0110iu1ec1u nu00e0y su1ebd giu00fap cu00e2u cu1ea7u khiu1ebfn khu00f4ng bu1ecb nu1eb7ng nu1ec1 vu00e0 lu1ecbch su1ef1 hu01a1n ru1ea5t nhiu1ec1u.n2.1.5. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u du1ea1ng nghi vu1ea5n/cu00e2u hu1ecfinu0110u1ec3 bu1edbt u00e1p lu1ef1c lu00ean ngu01b0u1eddi nghe, ngu01b0u1eddi nu00f3i thu01b0u1eddng cu00f3 xu hu01b0u1edbng u0111u1eb7t cu00e2u yu00eau cu1ea7u du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi khi u0111u01b0a ra mu1ec7nh lu1ec7nh. Can, could, may lu00e0 nhu1eefng u0111u1ed9ng tu1eeb tu00ecnh thu00e1i thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong du1ea1ng cu00e2u nu00e0y. Bu00ean cu1ea1nh u0111u00f3, u0111u1ec3 tu0103ng mu1ee9c u0111u1ed9 lu1ecbch su1ef1 cu0169ng cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng cu00e1c tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb nhu01b0 will, would.n2.1.6. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u u1edf du1ea1ng phu1ee7 u0111u1ecbnhnu0110u00e2y lu00e0 cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh mu00e0 ngu01b0u1eddi nu00f3i khu00f4ng muu1ed1n ngu01b0u1eddi nghe lu00e0m u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u u1edf du1ea1ng phu1ee7 u0111u1ecbnh cu00f3 du1ea1ng tu01b0u01a1ng tu1ef1 nhu01b0 cu00e2u yu00eau cu1ea7u thu00f4ng du1ee5ng vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb nguyu00ean thu1ec3.n2.2. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u giu00e1n tiu1ebfpn2.2.1. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh giu00e1n tiu1ebfp du1ea1ng khu1eb3ng u0111u1ecbnhnnu201cTellu201d, u201casku201d, u201corderu201d lu00e0 cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c cu00e2u tu01b0u1eddng thuu1eadt mang nghu0129a yu00eau cu1ea7u, u0111u1ec1 nghu1ecb su1eed du1ee5ng. Trong du1ea1ng cu00e2u nu00e0y tu00e2n ngu1eefu u0111u01b0u1ee3c xu00e1c u0111u1ecbnh ru00f5 ru00e0ng.nCu00f4ng thu1ee9c:nS + ask/tell/order + O + to Vn2.2.2. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh giu00e1n tiu1ebfp du1ea1ng phu1ee7 u0111u1ecbnhnCu00f3 thu00eam tu1eeb u201cnotu201d u1edf u0111u1eb1ng sau tu00e2n ngu1eef lu00e0 u0111iu1ec3m khu00e1c biu1ec7t duy nhu1ea5t cu1ee7a cu1ea5u tru00fac cu00e2u yu00eau cu1ea7u, mu1ec7nh lu1ec7nh u1edf du1ea1ng phu1ee7 u0111u1ecbnh vu00e0 cu00e2u khu1eb3ng u0111u1ecbnhnCu00f4ng thu1ee9c chung:nS + ask/tell/order + O + not + to Vn2.3. Cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh vu1edbi LetnKhi tu00e2n ngu1eef hay u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng u0111u01b0u1ee3c yu00eau cu1ea7u, ra lu1ec7nh trong cu00e2u khu00f4ng phu1ea3i ngu01b0u1eddi nghe mu00e0 lu00e0 mu1ed9t ngu01b0u1eddi khu00e1c thu00ec ta su1eed du1ee5ng du1ea1ng cu00e2u nu00e0y.nCu00f4ng thu1ee9cnLet + O + Vn3. Cu1ea5u tru00fac cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh trong tiu1ebfng Anhn3.1. Cu1ea5u tru00fac cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh u1edf ngu00f4i thu1ee9 nhu1ea5tnu0110u1ec3 thuyu1ebft phu1ee5c ngu01b0u1eddi nghe thu1ef1c hiu1ec7n mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng gu00ec u0111u00f3 cu00f9ng ngu01b0u1eddi nu00f3i hou1eb7c u0111u1ec3 u0111u01b0a ra mu1ed9t gu1ee3i u00fd ta su1eed du1ee5ng cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh vu1edbi ngu00f4i thu1ee9 nhu1ea5t.nSu1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac Letu2019su2026 cho cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh u1edf ngu00f4i thu1ee9 nhu1ea5t.nnCu00e2u khu1eb3ng u0111u1ecbnh: Let us (Letu2019s) + V – infinitivenCu00e2u phu1ee7 u0111u1ecbnh: Let us (Letu2019s) + not + V – infinitivenn3.2. Cu1ea5u tru00fac cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh u1edf ngu00f4i thu1ee9 hainnCu00e2u khu1eb3ng u0111u1ecbnh: V – infinitivenCu00e2u phu1ee7 u0111u1ecbnh: Do + not + V – infinitivennLu01b0u u00fd:nnChu1ee7 ngu1eef u00edt u0111u01b0u1ee3c u0111u1ec1 cu1eadp u0111u1ebfn nhu01b0ng cu00f3 thu1ec3 gu1eafn mu1ed9t danh tu1eeb cuu1ed1i cu1ee5m tu1eeb trong cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh vu1edbi ngu00f4i thu1ee9 hai.nu0110u1ea1i tu1eeb u201cYOUu201d chu1ec9 xuu1ea5t hiu1ec7n khi muu1ed1n thu1ec3 hiu1ec7n thu00e1i u0111u1ed9 thu00f4 lu1ed7, nu00ean nu00f3 ru1ea5t u00edt u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong du1ea1ng cu00e2u nu00e0y.nn3.3. Cu1ea5u tru00fac cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh u1edf ngu00f4i thu1ee9 bannCu00e2u khu1eb3ng u0111u1ecbnh: Let + Object + V u2013 infinitivenCu00e2u phu1ee7 u0111u1ecbnh: Let + Object + not + V u2013 infinitivenn4. Cu00e1c cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh tiu1ebfng Anh thu01b0u1eddng du00f9ngnnDonu2019t say it out loud!: Khu00f4ng nu00f3i u0111iu1ec1u u0111u00f3 lu1edbn quu00e1!nPut it down there: u0110u1ec3 nu00f3 xuu1ed1ng u0111u00e2ynItu2019s a long journey, do take care. (showing concern): u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t chuyu1ebfn u0111i du00e0i, hu00e3y bu1ea3o tru1ecdng (diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 quan tu00e2m)nDonu2019t open that door!: Khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c mu1edf cu00e1i cu1eeda u0111u00f3!nTake care!: Bu1ea3o tru1ecdng!nDonu2019t forget to make a wish!: Khu00f4ng quu00ean nu00f3i mu1ed9t u0111iu1ec1u u01b0u1edbc!nOh do shut up! (Strong order): u00d4 hu00e3y u0111u00f3ng cu1eeda lu1ea1i! (Mu1ec7nh lu1ec7nh mu1ea1nh hu01a1n)nYou come here!: Anh kia lu1ea1i u0111u00e2y!nWelcome, do sit down (Formal / polite): Chu00e0o bu1ea1n, hu00e3y ngu1ed3i xuu1ed1ng (Tru1ecbnh tru1ecdng/lu1ecbch su1ef1)nBe quiet!: Im lu1eb7ng!nDonu2019t be silly: Khu00f4ng nu00ean ngu1edb ngu1ea9n thu1ebfnDonu2019t worry everybody, itu2019s only a drill, not a real fire: Mu1ecdi ngu01b0u1eddi khu00f4ng lo lu1eafng, u0111u00e2y chu1ec9 lu00e0 viu1ec7c thu1ef1c tu1eadp, khu00f4ng phu1ea3i lu00e0 chu00e1y thu1eadt su1ef1nTry speaking more slowly: Cu1ed1 gu1eafng nu00f3i chu1eadm hu01a1n nu1eefanYou calm down!: Con hu00e3y bu00ecnh tu0129nh lu1ea1i!nDonu2019t you speak to me like that!: Con khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c nu00f3i vu1edbi mu1eb9 nhu01b0 thu1ebf!nDonu2019t forget to make a wish!: Khu00f4ng quu00ean nu00f3i mu1ed9t u0111iu1ec1u u01b0u1edbc!nPeter sit down. Everyone else stay standing: Peter hu00e3y ngu1ed3i xuu1ed1ng. Mu1ecdi ngu01b0u1eddi khu00e1c vu1eabn u0111u1ee9ng nguyu00eannAlways look both ways before you cross the road: Luu00f4n nhu00ecn cu1ea3 hai phu00eda tru01b0u1edbc khi con u0111i qua u0111u01b0u1eddngnCome in: Mu1eddi vu00e0onDonu2019t you leave!: Anh u0111u1eebng bu1ecf u0111i!nSit down: Ngu1ed3i xuu1ed1ngnOpen your book: Mu1edf su00e1ch ranClose your book: u0110u00f3ng su00e1ch lu1ea1inNever drive without your seatbelt fastened: Khu00f4ng bao giu1edd lu00e1i xe mu00e0 khu00f4ng mang du00e2y an tou00e0n vu00e0onRaise your hand: Giu01a1 tay lu00eannLook at the board: Nhu00ecn lu00ean bu1ea3ngnBe quiet: Tru1eadt tu1ef1nPut your book away: Cu1ea5t su00e1ch u0111inTake out your book: Lu1ea5y su00e1ch ranStand up: u0110u1ee9ng lu00eannPut your hand down: Bu1ecf tay xuu1ed1ngnListen carefully: Lu1eafng nghennn5. Bu00e0i tu1eadpn5.1. Bu00e0i tu1eadp 1nXu00e1c u0111u1ecbnh cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u trong cu00e1c cu00e2u du01b0u1edbi u0111u00e2ynnMove this bookshelf to the left.nToday, I walked to school with my 2 bestfriends.nDid you buy the vegetables I asked?nCould you buy me some vegetables for dinner?nDonu2019t make too much noise at midnight, children.nShe complained the children made too much noise at midnight.nDo remember to write down your name on both the answer sheet and the paper test.nCan you visit me when youu2019re off work this Sunday?nGrandmother told us a story.nWhat a lovely red dress!nn5.2. Bu00e0i tu1eadp 2n1. No _____nnSmokenTo smokenSmokingnn2. Donu2019t______ it.nnTouchnTo touchnTouchingnn3. Will you______a coffee please?nnMadenTo makenMakenn4. Do________quiet!nnBenTo benBeingnn5. She asked me _______ the reportnnWritenTo writenWrotenn6. He told her not_______his mother his secret.nnTellnToldnTo tellnn5.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:nCu00e2u 1, 4, 5, 7, 8 lu00e0 cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh, yu00eau cu1ea7u.nBu00e0i tu1eadp 2nnCnAnCnAnBnCnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ea5t tu1ea7n tu1eadt vu1ec1 cu1ea5u tru00fac, ngu1eef phu00e1p cu00e2u mu1ec7nh lu1ec7nh mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n chia su1ebb vu1edbi cu00e1c bu1ea1n. Hy vu1ecdng nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c tru00ean u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n tu1ef1 tin hu01a1n trong giao tiu1ebfp cu0169ng nhu01b0 u0111u1ea1t ku1ebft quu1ea3 cao trong cu00e1c ku1ef3 thi quan tru1ecdng!nTham khu1ea3o thu00eam:nnCu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 2n14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-07-13T23:22:16+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:00:18+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:8,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment