Câu so sánh (Comparisons) là một mảng kiến thức ngữ pháp tiếng Anh trọng điểm. Thường xuất hiện rất nhiều trong các bài kiểm tra cũng như giao tiếp hàng ngày. Để tránh nhầm lẫn giữa các câu so sánh với nhau, hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu chi tiết về loại câu này!

Câu so sánh
Câu so sánh

1. Khái niệm câu so sánh (Comparisons)

Câu so sánh là câu được sử dụng để đối chiếu các sự vật, sự việc này với các sự vât, sự việc khác nhằm mục đích nhấn mạnh, tạo điểm nhấn cho câu.

Trong tiếng Anh cơ bản sẽ có 3 cách so sánh, gồm: so sánh bằng, so sánh hơn và so sánh hơn nhất.

Để dễ dàng hơn khi làm các dạng câu so sánh, trước hết bạn cần phân biệt được các dạng tính từ, trạng từ.

2. Phân biệt các loại tính từ trong tiếng Anh

  • Tính từ ngắn

Tính từ có 1 âm tiết (short, tall, long, cold,etc) và tính từ có 2 âm tiết có đuôi là “le”, “y”, “er”, “ow”, “et” (gentle, lovely, clever, narrow, quiet,etc).

  • Tính từ dài

Tính từ có 2 âm tiết không bao gồm những từ có đuôi kể trên (perfect, nervous, etc.) và tính từ có 3 âm tiết trở lên (professional, dangerous, intelligent, etc.).

  • Tính từ đặc biệt

Tính từ chấm dứt bằng đuôi “ed” khi chuyển sang những dạng so sánh hơn và so sánh nhất, ta thêm more, most như tính từ dài (pleased – more pleased – most pleased).

3. Các dạng câu so sánh thường gặp

Các dạng câu so sánh thường gặp
Các dạng câu so sánh thường gặp

3.1. So sánh bằng

So sánh bằng được sử dụng khi so sánh giữa hai người, hai sự vật, hai sự việc hoặc hai nhóm đối tượng có cùng tính chất.

Sử dụng cấu trúc: as …. as

Công thức:

  • Khẳng định (positive): S + V + as + adj/ adv+ as + N/pronoun
  • Phủ định (negative): S + V + not + so/as + adj/adv + N/Pronoun

Ví dụ:

  • My laptop is as new as your laptop. (Máy tính xách tay của tôi là mới như máy tính xách tay của bạn.)
  • My laptop is not as new as your laptop. (Máy tính xách tay của tôi không mới bằng máy tính xách tay của bạn.)

Lưu ý: Đứng sau “as” phải là một đại từ nhân xưng chủ ngữ, không được là một tân ngữ.

Một số ví dụ khác:

  • Is the film as interesting as you expected.? (Phim có hay như bạn mong đợi không?)
  • Your hands were as cold as ice. (Tay bạn lạnh như băng.)
  • Lily is not as charming as her mother was. (Lily không duyên dáng như mẹ của mình.)

3.2. So sánh hơn

3.2.1. So sánh hơn với tính từ và trạng từ ngắn

Công thức: S1 + V + (Adj/Adv) + “-er” + than + S2

Ví dụ:

  • This house is higher than that house.(Ngôi nhà này cao hơn ngôi nhà kia.)
  • Amy is shorter than me.(Amy thấp hơn tôi.)
  • My girlfriend came later than me. (Bạn gái tôi đến muộn hơn tôi.)

Lưu ý:

  • Các tính từ đuôi “y: khi chuyển sang dạng so sánh hơn: y -> ier (lovely – lovelier).
  • Các tính từ có đuôi với 3 chữ cái cuối dạng: phụ âm – nguyên âm – phụ âm -> nhân đôi phụ âm cuối trước khi thêm “-er” (big – bigger).

3.2.2. So sánh hơn với tính từ và trạng từ dài

Công thức: S1 + V + more + Adj/Adv + than + S2

Ví dụ:

  • She speaks French more fluently than his friend. (Cô ấy nói tiếng Pháp trôi chảy hơn bạn của mình.)
  • He visits her family less frequently than I used to. (Anh ấy ít về thăm gia đình hơn tôi trước đây.)
  • John is a more professional soccer than me. (John đá bóng chuyên nghiệp hơn tôi.)

3.3. So sánh nhất

3.3.1. So sánh nhất với tính từ và trạng từ ngắn

Công thức: S + V + the + Adj/Adv + -est

Ví dụ:

  • Monday is the coldest day of the month so far. (Thứ Hai là ngày lạnh nhất trong tháng cho đến nay.)
  • Elsa is the youngest person in my office.  (Elsa là người trẻ nhất trong văn phòng của tôi.)
  • I am the tallest in our family. (Tôi là người cao nhất trong gia đình.)

Lưu ý về cách thêm “est” đối với tính/ trạng từ ngắn:

  • Đối với tính từ, trạng từ kết thúc bằng chữ “e” thì ta chỉ thêm “st” (large – the largest).
  • Đối với tính từ, trạng từ kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm thì ta phải gấp đôi phụ âm cuối (big – the biggest)
  • Đối với các tính từ kết thúc bằng “y” thì ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “er” (friendly – the friendliest).
  • Đối với tính từ có 2 âm tiết nhưng kết thúc bằng “y, ow, er, et, el” thì ta vẫn chia các từ này theo công thức so sánh hơn đối với tính từ ngắn. (narrow – the narrowest, happy – the happiest, quiet – the quietest, clever – the cleverest)
  • Đặc biệt có một số trạng từ chỉ có một âm tiết thì vẫn chia các từ này theo công thức so sánh hơn đối với trạng từ ngắn.

3.3.2. So sánh nhất với tính từ và trạng từ dài

Công thức: S + V + the + most + Adj/Adv

  • Anna is the most careful person I ever have known. (Anna là người cẩn thận nhất mà tôi từng biết.)
  • This is the most difficult case we have ever encountered. (Đây là trường hợp khó nhất mà chúng tôi từng gặp.)
  • She is the most beautiful girl in my class. (Cô ấy là cô gái xinh nhất lớp tôi.)

3.4. Một số lưu ý về câu so sánh hơn và so sánh nhất

3.4.1. Các trường hợp đặc biệt

Những trường hợp đặc biệt bạn cần lưu ý kĩ khi sử dụng câu so sánh:

  • Với những tính từ dài có hai âm tiết nhưng tận cùng bằng “-er, -le, -ow, -et”, ta xem như là một tính từ ngắn.
  • Với những tính từ và trạng từ có hai âm tiết mà tận cùng bằng “-y”, ta chuyển “-y” thành “-i” rồi thêm đuôi “-er” hoặc “-est”.
  • Với những tính từ ngắn, nếu trước phụ âm cuối từ là một nguyên âm, thì ta gấp đôi phụ âm cuối từ.
  • Những trạng từ có hai âm tiết mà tận cùng bằng “-ly”, ta cần dùng cấu trúc “more” hoặc “most” (quickly – more quickly – the most quickly).
  • Lúc cần nhấn mạnh một tính từ trong cấu trúc so sánh hơn, ta dùng một trong những từ sau: much, a lot, far,…
    VD: Adam is far shorter than his brother. (Adam thấp hơn nhiều so với anh trai.)
  • Lúc cần nhấn mạnh một tính từ trong cấu trúc so sánh nhất, ta dùng một trong những từ sau: very,…
    VD: Our company implements the very latest agricultural techniques. (Công ty chúng tôi áp dụng những công nghệ nông nghiệp hiện đại nhất.)

3.4.2. Một số tính từ và trạng từ bất quy tắc

Có một số tính từ và trạng từ có dạng so sánh hơn và so sánh nhất khác biệt so với cấu trúc thông thường. Nhưng những từ này khá ít và đồng thời cũng là những từ rất phổ biến trong tiếng Anh nên bạn sẽ rất dễ dàng học thuộc.

Tính/ Trạng từ So sánh hơn So sánh nhất Nghĩa
Good/ well better the best Tốt
Bad/ badly worse the worst Tệ
Much/ many more the most Nhiều
Little less the least Ít
Far farther (nghĩa đen)
further (nghĩa bóng)
the farthest (nghĩa đen)
the furthest (nghĩa bóng)
Xa

4. Một số cấu trúc câu so sánh khác

Một số cấu trúc câu so sánh khác
Một số cấu trúc câu so sánh khác

4.1. So sánh đa bội

Khái niệm: So sánh đa bội tương đương các cấu trúc dạng gấp đôi, gấp ba trong tiếng Việt. Với dạng so sánh này, chúng ta sẽ sử dụng so sánh bằng và phải xác định được danh từ là đếm được hay không đếm được.

Công thức: S + V + multiple numbers + as + much/many/adj/adv + (N) + as + N/pronoun.

Ví dụ:

  • The bicycle costs three times as much as the other one. (Chiếc xe đạp có giá gấp ba lần chiếc kia.)
  • Tony has half as many records now as I had last year. (Tony có số kỷ lục bây giờ nhiều hơn một nửa so với năm ngoái của tôi.)
  • This encyclopedy costs twice as much as the other one. (Cuốn bách khoa này có giá cao gấp đôi bức kia.)

Ngữ pháp hiện đại, đặc biệt là ngữ pháp Mỹ thường dùng so sánh hơn kém gấp 3 lần trở lên, còn đối với gấp 2 hoặc 1/2 thì rất hạn chế sử dụng hơn. Các từ so sánh kiểu twice that many/twice that much = gấp đôi ngần ấy… chỉ được dùng trong khẩu ngữ giao tiếp giữa mọi người với nhau và không được dùng để viết.

4.2. So sánh kép

4.2.1. Cấu trúc 1

Công thức: The comparative + S + V…, the comparative + S + V…

Nếu chỉ một vế có Adj/Adv so sánh thì vế còn lại có thể dùng The more

Ví dụ:

  • The sooner you start, the earlier you arrive. (Bạn bắt đầu càng sớm, bạn càng hoàn thành sớm.)
  • The more you learn, the more you know. (Bạn càng học nhiều, bạn càng biết nhiều.)

4.2.2. Cấu trúc 2

Công thức: The more + S + V, the comparative + S + V

Sau The more ở vế thứ nhất có thể có “that” hoặc không.

Ví dụ: The more (that) we know about it, the more we are assured. (Chúng ta càng biết nhiều về nó, chúng ta càng yên tâm.)

Trường hợp nếu cả hai vế đều có thành ngữ it is thì bỏ chúng đi.

Ví dụ: The shorter (it is), the better (it is).(Càng ngắn, càng tốt.)

Nếu cả hai vế đều là to be thì bỏ cả hai.

Ví dụ: The closer to one of the Earth’s pole (is), the greater the gravitational force (is). (Càng gần một trong các cực của Trái đất , lực hấp dẫn càng lớn.)

Các thành ngữ: all the more (càng… hơn), all the better (càng tốt hơn), not… any the more… (chẳng… hơn… tí nào), none the more… (chẳng chút nào) dùng để nhấn rất mạnh cho các tính từ hoặc phó từ được đem ra so sánh đằng sau. Nó chỉ được dùng với các tính từ trừu tượng:

Ví dụ:

  • The more exercises you do, the better you understand the lesson.  (Làm càng nhiều bài tập, bạn càng hiểu bài tốt hơn.)
  • The more you study, the smarter you will become. (Bạn càng học nhiều, bạn sẽ càng trở nên thông minh hơn.)

4.2.3. Cấu trúc 3

Công thức: So sánh “càng ngày càng”

  • Đối với tính từ ngắn: S + V + adj/ adv-er and adj/ adv-er

Ví dụ: The weather gets colder and colder. (Thời tiết càng ngày càng lạnh.)

  • Đối với tính từ dài: S + V + more and more + adj/ adv

Ví dụ: Thanks to many modern inventions nowadays, our life is becoming more and more convenient. (Nhờ có nhiều phát minh hiện đại ngày nay cuộc sống của chúng ta ngày càng trở nên tiện lợi hơn.)

4.3. So sánh bậc nhất

Khái niệm: là cách để so sánh 1 vật với tất cả các vật khác, so sánh này thường được dùng khi so sánh 3 người hoặc 3 vật trở lên.

Công thức:

  • Tính từ ngắn (Short adj): S + V + the + adj/adv + est + N/pronoun

Ví dụ: This is the longest river in the world. (Đây là con sông dài nhất thế giới.)

  • Tính từ dài (Long adj): S + V + the most + adj/adv + N/pronoun

Ví dụ: She is the most beautiful girl I have ever seen. (Cô ấy là cô gái đẹp nhất mà tôi từng gặp.)

Lưu ý:

  • Dùng giới từ “in” với danh từ số ít.
  • Dùng giới từ “of” với danh từ số nhiều.
  • Thành ngữ: One of the + so sánh nhất + noun => noun là số nhiều, động từ chia ở số ít.
  • Một số tính từ tuyệt đối không được dùng so sánh hơn nhất: Primary, unique, perfect, extreme, top, prime, absolute, supreme.

Bài tập thực hành về câu so sánh

Bài tập về câu so sánh
Bài tập thực hành

Bài tập 1: Hãy điền dạng đúng của từ vào chỗ trống sao cho phù hợp với ngữ cảnh của câu văn

  1. She lives in a really … villa. (beautiful)
  2. Mom’s watch is … than mine. (expensive)
  3. This luggage is … than mine. (heavy)
  4. She is the … tennis player of Australia. (good)
  5. Linda is … than Harry but Sophia is the … (tall/tall)
  6. He runs … than his sister. (quick)
  7. France is as … as London. (beautiful)
  8. Robin reads … books than Gray but Tom reads the … (many/many)
  9. This was the … movie I have ever seen. (bad)
  10. My brother is three years … than me. (young)
  11. Could you write…? (clear)
  12. I speak France … now than two years ago. (fluent)
  13. He worked … than ever before. (hard)
  14. Our team played … of all. (bad)
  15. Cameroon can run … than Jack. (fast)

Đáp án: beautiful – more expensive – heavier – best – taller/tallest – quicker – beautiful – more/most – worst – younger – more clearly – more fluently – harder – worst – faster.

Bài tập 2: Hãy sắp xếp lại câu so sánh

  1. This dress/ pretty/ that one.
  2. A fish/ not big/ a elephant.
  3. A banana/ not sweet/ an apple.
  4. Juvia/ tall/ her friend.
  5. Ron/ friendly/ Peter.
  6. A cat/ intelligent/ a chicken.
  7. A rose/ beautiful/ a weed.
  8. the weather/ not hot/ yesterday.

Đáp án:

  1. This dress is as pretty as that one.
  2. A fish is not as big as a elephant.
  3. A banana is not as sweet as an apple.
  4. Juvia is as tall as her friend.
  5. Ron is more friendly than Peter.
  6. A cat is more intelligent than a chicken.
  7. A rose is more beautiful than a weed.
  8. The weather is not as hot as yesterday.

Trên đây là toàn bộ chi tiết về các loại câu so sánh bạn cần nắm vững. Hy vọng với bài viết mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia sẻ sẽ giúp bạn nâng cao vốn ngữ pháp tiếng Anh và áp dụng hiệu quả khi giao tiếp.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 11 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu00e2u so su00e1nh (Comparisons)”,”description”:”Cu00e2u so su00e1nh (Comparisons) lu00e0 mu1ed9t mu1ea3ng kiu1ebfn thu1ee9c ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh tru1ecdng u0111iu1ec3m. Thu01b0u1eddng xuu1ea5t hiu1ec7n ru1ea5t nhiu1ec1u trong cu00e1c bu00e0i kiu1ec3m tra cu0169ng nhu01b0 giao tiu1ebfp hu00e0ng ngu00e0y. u0110u1ec3 tru00e1nh nhu1ea7m lu1eabn giu1eefa cu00e1c cu00e2u so su00e1nh vu1edbi nhau, hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u chi tiu1ebft vu1ec1 lou1ea1i cu00e2u…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/07/cau-so-sanh.jpg”,”width”:768,”height”:500},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Cu00e2u so su00e1nh (Comparisons)”,”reviewBody”:”Cu00e2u so su00e1nh (Comparisons) lu00e0 mu1ed9t mu1ea3ng kiu1ebfn thu1ee9c ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh tru1ecdng u0111iu1ec3m. Thu01b0u1eddng xuu1ea5t hiu1ec7n ru1ea5t nhiu1ec1u trong cu00e1c bu00e0i kiu1ec3m tra cu0169ng nhu01b0 giao tiu1ebfp hu00e0ng ngu00e0y. u0110u1ec3 tru00e1nh nhu1ea7m lu1eabn giu1eefa cu00e1c cu00e2u so su00e1nh vu1edbi nhau, hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u chi tiu1ebft vu1ec1 lou1ea1i cu00e2u nu00e0y!nn1. Khu00e1i niu1ec7m cu00e2u so su00e1nh (Comparisons)nCu00e2u so su00e1nh lu00e0 cu00e2u u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng u0111u1ec3 u0111u1ed1i chiu1ebfu cu00e1c su1ef1 vu1eadt, su1ef1 viu1ec7c nu00e0y vu1edbi cu00e1c su1ef1 vu00e2t, su1ef1 viu1ec7c khu00e1c nhu1eb1m mu1ee5c u0111u00edch nhu1ea5n mu1ea1nh, tu1ea1o u0111iu1ec3m nhu1ea5n cho cu00e2u.nTrong tiu1ebfng Anh cu01a1 bu1ea3n su1ebd cu00f3 3 cu00e1ch so su00e1nh, gu1ed3m: so su00e1nh bu1eb1ng, so su00e1nh hu01a1n vu00e0 so su00e1nh hu01a1n nhu1ea5t.nu0110u1ec3 du1ec5 du00e0ng hu01a1n khi lu00e0m cu00e1c du1ea1ng cu00e2u so su00e1nh, tru01b0u1edbc hu1ebft bu1ea1n cu1ea7n phu00e2n biu1ec7t u0111u01b0u1ee3c cu00e1c du1ea1ng tu00ednh tu1eeb, tru1ea1ng tu1eeb.n2. Phu00e2n biu1ec7t cu00e1c lou1ea1i tu00ednh tu1eeb trong tiu1ebfng AnhnnTu00ednh tu1eeb ngu1eafnnnTu00ednh tu1eeb cu00f3 1 u00e2m tiu1ebft (short, tall, long, cold,etc) vu00e0 tu00ednh tu1eeb cu00f3 2 u00e2m tiu1ebft cu00f3 u0111uu00f4i lu00e0 “le”, “y”, “er”, “ow”, “et” (gentle, lovely, clever, narrow, quiet,etc).nnTu00ednh tu1eeb du00e0innTu00ednh tu1eeb cu00f3 2 u00e2m tiu1ebft khu00f4ng bao gu1ed3m nhu1eefng tu1eeb cu00f3 u0111uu00f4i ku1ec3 tru00ean (perfect, nervous, etc.) vu00e0 tu00ednh tu1eeb cu00f3 3 u00e2m tiu1ebft tru1edf lu00ean (professional, dangerous, intelligent, etc.).nnTu00ednh tu1eeb u0111u1eb7c biu1ec7tnnTu00ednh tu1eeb chu1ea5m du1ee9t bu1eb1ng u0111uu00f4i “ed” khi chuyu1ec3n sang nhu1eefng du1ea1ng so su00e1nh hu01a1n vu00e0 so su00e1nh nhu1ea5t, ta thu00eam more, most nhu01b0 tu00ednh tu1eeb du00e0i (pleased u2013 more pleased u2013 most pleased).n3. Cu00e1c du1ea1ng cu00e2u so su00e1nh thu01b0u1eddng gu1eb7pnn3.1. So su00e1nh bu1eb1ngnSo su00e1nh bu1eb1ng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng khi so su00e1nh giu1eefa hai ngu01b0u1eddi, hai su1ef1 vu1eadt, hai su1ef1 viu1ec7c hou1eb7c hai nhu00f3m u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng cu00f3 cu00f9ng tu00ednh chu1ea5t.nSu1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac: as u2026. asnCu00f4ng thu1ee9c:nnKhu1eb3ng u0111u1ecbnh (positive):u00a0S + V + as + adj/ adv+ as + N/pronounnPhu1ee7 u0111u1ecbnh (negative): S + V + not + so/as + adj/adv + N/PronounnnVu00ed du1ee5:nnMy laptop is as new as your laptop. (Mu00e1y tu00ednh xu00e1ch tay cu1ee7a tu00f4i lu00e0 mu1edbi nhu01b0 mu00e1y tu00ednh xu00e1ch tay cu1ee7a bu1ea1n.)nMy laptop is not as new as your laptop. (Mu00e1y tu00ednh xu00e1ch tay cu1ee7a tu00f4i khu00f4ng mu1edbi bu1eb1ng mu00e1y tu00ednh xu00e1ch tay cu1ee7a bu1ea1n.)nnLu01b0u u00fd: u0110u1ee9ng sau “as” phu1ea3i lu00e0 mu1ed9t u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng chu1ee7 ngu1eef, khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c lu00e0 mu1ed9t tu00e2n ngu1eef.nMu1ed9t su1ed1 vu00ed du1ee5 khu00e1c:nnIs the film as interesting as you expected.? (Phim cu00f3 hay nhu01b0 bu1ea1n mong u0111u1ee3i khu00f4ng?)nYour hands were as cold as ice. (Tay bu1ea1n lu1ea1nh nhu01b0 bu0103ng.)nLily is not as charming as her mother was. (Lily khu00f4ng duyu00ean du00e1ng nhu01b0 mu1eb9 cu1ee7a mu00ecnh.)nn3.2. So su00e1nh hu01a1nn3.2.1. So su00e1nh hu01a1n vu1edbi tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb ngu1eafnnCu00f4ng thu1ee9c: S1 + V + (Adj/Adv) + u201c-eru201d + than + S2nVu00ed du1ee5:nnThis house is higher than that house.(Ngu00f4i nhu00e0 nu00e0y cao hu01a1n ngu00f4i nhu00e0 kia.)nAmy is shorter than me.(Amy thu1ea5p hu01a1n tu00f4i.)nMy girlfriend came later than me. (Bu1ea1n gu00e1i tu00f4i u0111u1ebfn muu1ed9n hu01a1n tu00f4i.)nnLu01b0u u00fd:nnCu00e1c tu00ednh tu1eeb u0111uu00f4i “y: khi chuyu1ec3n sang du1ea1ng so su00e1nh hu01a1n: y -> ier (lovely u2013 lovelier).nCu00e1c tu00ednh tu1eeb cu00f3 u0111uu00f4i vu1edbi 3 chu1eef cu00e1i cuu1ed1i du1ea1ng: phu1ee5 u00e2m u2013 nguyu00ean u00e2m u2013 phu1ee5 u00e2m -> nhu00e2n u0111u00f4i phu1ee5 u00e2m cuu1ed1i tru01b0u1edbc khi thu00eam “-er” (big u2013 bigger).nn3.2.2. So su00e1nh hu01a1n vu1edbi tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb du00e0inCu00f4ng thu1ee9c: S1 + V + more + Adj/Adv + than + S2nVu00ed du1ee5:nnShe speaks French more fluently than his friend. (Cu00f4 u1ea5y nu00f3i tiu1ebfng Phu00e1p tru00f4i chu1ea3y hu01a1n bu1ea1n cu1ee7a mu00ecnh.)nHe visits her family less frequently than I used to. (Anh u1ea5y u00edt vu1ec1 thu0103m gia u0111u00ecnh hu01a1n tu00f4i tru01b0u1edbc u0111u00e2y.)nJohn is a more professional soccer than me. (John u0111u00e1 bu00f3ng chuyu00ean nghiu1ec7p hu01a1n tu00f4i.)nn3.3. So su00e1nh nhu1ea5tn3.3.1. So su00e1nh nhu1ea5t vu1edbi tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb ngu1eafnnCu00f4ng thu1ee9c: S + V + the + Adj/Adv + -estnVu00ed du1ee5:nnMonday is the coldest day of the month so far. (Thu1ee9 Hai lu00e0 ngu00e0y lu1ea1nh nhu1ea5t trong thu00e1ng cho u0111u1ebfn nay.)nElsa is the youngest person in my office.u00a0 (Elsa lu00e0 ngu01b0u1eddi tru1ebb nhu1ea5t trong vu0103n phu00f2ng cu1ee7a tu00f4i.)nI am the tallest in our family. (Tu00f4i lu00e0 ngu01b0u1eddi cao nhu1ea5t trong gia u0111u00ecnh.)nnLu01b0u u00fd vu1ec1 cu00e1ch thu00eam u201cestu201d u0111u1ed1i vu1edbi tu00ednh/ tru1ea1ng tu1eeb ngu1eafn:nnu0110u1ed1i vu1edbi tu00ednh tu1eeb, tru1ea1ng tu1eeb ku1ebft thu00fac bu1eb1ng chu1eef “e” thu00ec ta chu1ec9 thu00eam “st” (large u2013 the largest).nu0110u1ed1i vu1edbi tu00ednh tu1eeb, tru1ea1ng tu1eeb ku1ebft thu00fac bu1eb1ng 1 nguyu00ean u00e2m + 1 phu1ee5 u00e2m thu00ec ta phu1ea3i gu1ea5p u0111u00f4i phu1ee5 u00e2m cuu1ed1i (big u2013 the biggest)nu0110u1ed1i vu1edbi cu00e1c tu00ednh tu1eeb ku1ebft thu00fac bu1eb1ng “y” thu00ec ta chuyu1ec3n “y” thu00e0nh “i” ru1ed3i thu00eam “er” (friendly u2013 the friendliest).nu0110u1ed1i vu1edbi tu00ednh tu1eeb cu00f3 2 u00e2m tiu1ebft nhu01b0ng ku1ebft thu00fac bu1eb1ng “y, ow, er, et, el” thu00ec ta vu1eabn chia cu00e1c tu1eeb nu00e0y theo cu00f4ng thu1ee9c so su00e1nh hu01a1n u0111u1ed1i vu1edbi tu00ednh tu1eeb ngu1eafn. (narrow u2013 the narrowest, happy u2013 the happiest, quiet u2013 the quietest, clever u2013 the cleverest)nu0110u1eb7c biu1ec7t cu00f3 mu1ed9t su1ed1 tru1ea1ng tu1eeb chu1ec9 cu00f3 mu1ed9t u00e2m tiu1ebft thu00ec vu1eabn chia cu00e1c tu1eeb nu00e0y theo cu00f4ng thu1ee9c so su00e1nh hu01a1n u0111u1ed1i vu1edbi tru1ea1ng tu1eeb ngu1eafn.nn3.3.2. So su00e1nh nhu1ea5t vu1edbi tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb du00e0inCu00f4ng thu1ee9c: S + V + the + most + Adj/AdvnnAnna is the most careful person I ever have known. (Anna lu00e0 ngu01b0u1eddi cu1ea9n thu1eadn nhu1ea5t mu00e0 tu00f4i tu1eebng biu1ebft.)nThis is the most difficult case we have ever encountered. (u0110u00e2y lu00e0 tru01b0u1eddng hu1ee3p khu00f3 nhu1ea5t mu00e0 chu00fang tu00f4i tu1eebng gu1eb7p.)nShe is the most beautiful girl in my class. (Cu00f4 u1ea5y lu00e0 cu00f4 gu00e1i xinh nhu1ea5t lu1edbp tu00f4i.)nn3.4. Mu1ed9t su1ed1 lu01b0u u00fd vu1ec1 cu00e2u so su00e1nh hu01a1n vu00e0 so su00e1nh nhu1ea5tn3.4.1. Cu00e1c tru01b0u1eddng hu1ee3p u0111u1eb7c biu1ec7tnNhu1eefng tru01b0u1eddng hu1ee3p u0111u1eb7c biu1ec7t bu1ea1n cu1ea7n lu01b0u u00fd ku0129 khi su1eed du1ee5ng cu00e2u so su00e1nh:nnVu1edbi nhu1eefng tu00ednh tu1eeb du00e0i cu00f3 hai u00e2m tiu1ebft nhu01b0ng tu1eadn cu00f9ng bu1eb1ng “-er, -le, -ow, -et”, ta xem nhu01b0 lu00e0 mu1ed9t tu00ednh tu1eeb ngu1eafn.nVu1edbi nhu1eefng tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb cu00f3 hai u00e2m tiu1ebft mu00e0 tu1eadn cu00f9ng bu1eb1ng “-y”, ta chuyu1ec3n “-y” thu00e0nh “-i” ru1ed3i thu00eam u0111uu00f4i “-er” hou1eb7c “-est”.nVu1edbi nhu1eefng tu00ednh tu1eeb ngu1eafn, nu1ebfu tru01b0u1edbc phu1ee5 u00e2m cuu1ed1i tu1eeb lu00e0 mu1ed9t nguyu00ean u00e2m, thu00ec ta gu1ea5p u0111u00f4i phu1ee5 u00e2m cuu1ed1i tu1eeb.nNhu1eefng tru1ea1ng tu1eeb cu00f3 hai u00e2m tiu1ebft mu00e0 tu1eadn cu00f9ng bu1eb1ng “-ly”, ta cu1ea7n du00f9ng cu1ea5u tru00fac “more” hou1eb7c “most” (quickly u2013 more quickly u2013 the most quickly).nLu00fac cu1ea7n nhu1ea5n mu1ea1nh mu1ed9t tu00ednh tu1eeb trong cu1ea5u tru00fac so su00e1nh hu01a1n, ta du00f9ng mu1ed9t trong nhu1eefng tu1eeb sau: much, a lot, far,…nVD: Adam is far shorter than his brother. (Adam thu1ea5p hu01a1n nhiu1ec1u so vu1edbi anh trai.)nLu00fac cu1ea7n nhu1ea5n mu1ea1nh mu1ed9t tu00ednh tu1eeb trong cu1ea5u tru00fac so su00e1nh nhu1ea5t, ta du00f9ng mu1ed9t trong nhu1eefng tu1eeb sau: very,…nVD: Our company implements the very latest agricultural techniques. (Cu00f4ng ty chu00fang tu00f4i u00e1p du1ee5ng nhu1eefng cu00f4ng nghu1ec7 nu00f4ng nghiu1ec7p hiu1ec7n u0111u1ea1i nhu1ea5t.)nn3.4.2. Mu1ed9t su1ed1 tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb bu1ea5t quy tu1eafcnCu00f3 mu1ed9t su1ed1 tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb cu00f3 du1ea1ng so su00e1nh hu01a1n vu00e0 so su00e1nh nhu1ea5t khu00e1c biu1ec7t so vu1edbi cu1ea5u tru00fac thu00f4ng thu01b0u1eddng. Nhu01b0ng nhu1eefng tu1eeb nu00e0y khu00e1 u00edt vu00e0 u0111u1ed3ng thu1eddi cu0169ng lu00e0 nhu1eefng tu1eeb ru1ea5t phu1ed5 biu1ebfn trong tiu1ebfng Anh nu00ean bu1ea1n su1ebd ru1ea5t du1ec5 du00e0ng hu1ecdc thuu1ed9c.nnnnTu00ednh/ Tru1ea1ng tu1eebnSo su00e1nh hu01a1nnSo su00e1nh nhu1ea5tnNghu0129annnGood/ wellnbetternthe bestnTu1ed1tnnnBad/ badlynworsenthe worstnTu1ec7nnnMuch/ manynmorenthe mostnNhiu1ec1unnnLittlenlessnthe leastnu00cdtnnnFarnfarther (nghu0129a u0111en)nfurther (nghu0129a bu00f3ng)nthe farthest (nghu0129a u0111en)nthe furthest (nghu0129a bu00f3ng)nXannnn4. Mu1ed9t su1ed1 cu1ea5u tru00fac cu00e2u so su00e1nh khu00e1cnn4.1. So su00e1nh u0111a bu1ed9inKhu00e1i niu1ec7m: So su00e1nh u0111a bu1ed9i tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng cu00e1c cu1ea5u tru00fac du1ea1ng gu1ea5p u0111u00f4i, gu1ea5p ba trong tiu1ebfng Viu1ec7t. Vu1edbi du1ea1ng so su00e1nh nu00e0y, chu00fang ta su1ebd su1eed du1ee5ng so su00e1nh bu1eb1ng vu00e0 phu1ea3i xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c danh tu1eeb lu00e0 u0111u1ebfm u0111u01b0u1ee3c hay khu00f4ng u0111u1ebfm u0111u01b0u1ee3c.nCu00f4ng thu1ee9c: S + V + multiple numbers + as + much/many/adj/adv + (N) + as + N/pronoun.nVu00ed du1ee5:nnThe bicycle costs three times as much as the other one. (Chiu1ebfc xe u0111u1ea1p cu00f3 giu00e1 gu1ea5p ba lu1ea7n chiu1ebfc kia.)nTony has half as many records now as I had last year. (Tony cu00f3 su1ed1 ku1ef7 lu1ee5c bu00e2y giu1edd nhiu1ec1u hu01a1n mu1ed9t nu1eeda so vu1edbi nu0103m ngou00e1i cu1ee7a tu00f4i.)nThis encyclopedy costs twice as much as the other one. (Cuu1ed1n bu00e1ch khoa nu00e0y cu00f3 giu00e1 cao gu1ea5p u0111u00f4i bu1ee9c kia.)nnNgu1eef phu00e1p hiu1ec7n u0111u1ea1i, u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 ngu1eef phu00e1p Mu1ef9 thu01b0u1eddng du00f9ng so su00e1nh hu01a1n ku00e9m gu1ea5p 3 lu1ea7n tru1edf lu00ean, cu00f2n u0111u1ed1i vu1edbi gu1ea5p 2 hou1eb7c 1/2 thu00ec ru1ea5t hu1ea1n chu1ebf su1eed du1ee5ng hu01a1n. Cu00e1c tu1eeb so su00e1nh kiu1ec3u twice that many/twice that much = gu1ea5p u0111u00f4i ngu1ea7n u1ea5y… chu1ec9 u0111u01b0u1ee3c du00f9ng trong khu1ea9u ngu1eef giao tiu1ebfp giu1eefa mu1ecdi ngu01b0u1eddi vu1edbi nhau vu00e0 khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 viu1ebft.n4.2. So su00e1nh ku00e9pn4.2.1. Cu1ea5u tru00fac 1nCu00f4ng thu1ee9c: The comparative + S + Vu2026, the comparative + S + Vu2026nNu1ebfu chu1ec9 mu1ed9t vu1ebf cu00f3 Adj/Adv so su00e1nh thu00ec vu1ebf cu00f2n lu1ea1i cu00f3 thu1ec3 du00f9ng The morenVu00ed du1ee5:nnThe sooner you start, the earlier you arrive. (Bu1ea1n bu1eaft u0111u1ea7u cu00e0ng su1edbm, bu1ea1n cu00e0ng hou00e0n thu00e0nh su1edbm.)nThe more you learn, the more you know. (Bu1ea1n cu00e0ng hu1ecdc nhiu1ec1u, bu1ea1n cu00e0ng biu1ebft nhiu1ec1u.)nn4.2.2. Cu1ea5u tru00fac 2nCu00f4ng thu1ee9c: The more + S + V, the comparative + S + VnSau The more u1edf vu1ebf thu1ee9 nhu1ea5t cu00f3 thu1ec3 cu00f3 “that” hou1eb7c khu00f4ng.nVu00ed du1ee5: The more (that) we know about it, the more we are assured. (Chu00fang ta cu00e0ng biu1ebft nhiu1ec1u vu1ec1 nu00f3, chu00fang ta cu00e0ng yu00ean tu00e2m.)nTru01b0u1eddng hu1ee3p nu1ebfu cu1ea3 hai vu1ebf u0111u1ec1u cu00f3 thu00e0nh ngu1eef it is thu00ec bu1ecf chu00fang u0111i.nVu00ed du1ee5: The shorter (it is), the better (it is).(Cu00e0ng ngu1eafn, cu00e0ng tu1ed1t.)nNu1ebfu cu1ea3 hai vu1ebf u0111u1ec1u lu00e0 to be thu00ec bu1ecf cu1ea3 hai.nVu00ed du1ee5: The closer to one of the Earthu2019s pole (is), the greater the gravitational force (is). (Cu00e0ng gu1ea7n mu1ed9t trong cu00e1c cu1ef1c cu1ee7a Tru00e1i u0111u1ea5t , lu1ef1c hu1ea5p du1eabn cu00e0ng lu1edbn.)nCu00e1c thu00e0nh ngu1eef: all the more (cu00e0ng… hu01a1n), all the better (cu00e0ng tu1ed1t hu01a1n), not… any the more… (chu1eb3ng… hu01a1n… tu00ed nu00e0o), none the more… (chu1eb3ng chu00fat nu00e0o) du00f9ng u0111u1ec3 nhu1ea5n ru1ea5t mu1ea1nh cho cu00e1c tu00ednh tu1eeb hou1eb7c phu00f3 tu1eeb u0111u01b0u1ee3c u0111em ra so su00e1nh u0111u1eb1ng sau. Nu00f3 chu1ec9 u0111u01b0u1ee3c du00f9ng vu1edbi cu00e1c tu00ednh tu1eeb tru1eebu tu01b0u1ee3ng:nVu00ed du1ee5:nnThe more exercises you do, the better you understand the lesson.u00a0 (Lu00e0m cu00e0ng nhiu1ec1u bu00e0i tu1eadp, bu1ea1n cu00e0ng hiu1ec3u bu00e0i tu1ed1t hu01a1n.)nThe more you study, the smarter you will become. (Bu1ea1n cu00e0ng hu1ecdc nhiu1ec1u, bu1ea1n su1ebd cu00e0ng tru1edf nu00ean thu00f4ng minh hu01a1n.)nn4.2.3. Cu1ea5u tru00fac 3nCu00f4ng thu1ee9c: So su00e1nh u201ccu00e0ng ngu00e0y cu00e0ngu201dnnu0110u1ed1i vu1edbi tu00ednh tu1eeb ngu1eafn: S + V + adj/ adv-er and adj/ adv-ernnVu00ed du1ee5: The weather gets colder and colder. (Thu1eddi tiu1ebft cu00e0ng ngu00e0y cu00e0ng lu1ea1nh.)nnu0110u1ed1i vu1edbi tu00ednh tu1eeb du00e0i: S + V + more and more + adj/ advnnVu00ed du1ee5: Thanks to many modern inventions nowadays, our life is becoming more and more convenient. (Nhu1edd cu00f3 nhiu1ec1u phu00e1t minh hiu1ec7n u0111u1ea1i ngu00e0y nay cuu1ed9c su1ed1ng cu1ee7a chu00fang ta ngu00e0y cu00e0ng tru1edf nu00ean tiu1ec7n lu1ee3i hu01a1n.)n4.3. So su00e1nh bu1eadc nhu1ea5tnKhu00e1i niu1ec7m: lu00e0 cu00e1ch u0111u1ec3 so su00e1nh 1 vu1eadt vu1edbi tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c vu1eadt khu00e1c, so su00e1nh nu00e0y thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c du00f9ng khi so su00e1nh 3 ngu01b0u1eddi hou1eb7c 3 vu1eadt tru1edf lu00ean.nCu00f4ng thu1ee9c:nnTu00ednh tu1eeb ngu1eafn (Short adj): S + V + the + adj/adv + est + N/pronounnnVu00ed du1ee5: This is the longest river in the world. (u0110u00e2y lu00e0 con su00f4ng du00e0i nhu1ea5t thu1ebf giu1edbi.)nnTu00ednh tu1eeb du00e0i (Long adj): S + V + the most + adj/adv + N/pronounnnVu00ed du1ee5: She is the most beautiful girl I have ever seen. (Cu00f4 u1ea5y lu00e0 cu00f4 gu00e1i u0111u1eb9p nhu1ea5t mu00e0 tu00f4i tu1eebng gu1eb7p.)nLu01b0u u00fd:nnDu00f9ng giu1edbi tu1eeb u201cinu201d vu1edbi danh tu1eeb su1ed1 u00edt.nDu00f9ng giu1edbi tu1eeb u201cofu201d vu1edbi danh tu1eeb su1ed1 nhiu1ec1u.nThu00e0nh ngu1eef: One of the + so su00e1nh nhu1ea5t + noun => noun lu00e0 su1ed1 nhiu1ec1u, u0111u1ed9ng tu1eeb chia u1edf su1ed1 u00edt.nMu1ed9t su1ed1 tu00ednh tu1eeb tuyu1ec7t u0111u1ed1i khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c du00f9ng so su00e1nh hu01a1n nhu1ea5t: Primary, unique, perfect, extreme, top, prime, absolute, supreme.nnBu00e0i tu1eadp thu1ef1c hu00e0nh vu1ec1 cu00e2u so su00e1nhnnBu00e0i tu1eadp 1: Hu00e3y u0111iu1ec1n du1ea1ng u0111u00fang cu1ee7a tu1eeb vu00e0o chu1ed7 tru1ed1ng sao cho phu00f9 hu1ee3p vu1edbi ngu1eef cu1ea3nh cu1ee7a cu00e2u vu0103nnnShe lives in a really u2026 villa. (beautiful)nMomu2019s watch is u2026 than mine. (expensive)nThis luggage is u2026 than mine. (heavy)nShe is the u2026 tennis player of Australia. (good)nLinda is u2026 than Harry but Sophia is the u2026 (tall/tall)nHe runs u2026 than his sister. (quick)nFrance is as u2026 as London. (beautiful)nRobin reads u2026 books than Gray but Tom reads the u2026 (many/many)nThis was the u2026 movie I have ever seen. (bad)nMy brother is three years u2026 than me. (young)nCould you writeu2026? (clear)nI speak France u2026 now than two years ago. (fluent)nHe worked u2026 than ever before. (hard)nOur team played u2026 of all. (bad)nCameroon can run u2026 than Jack. (fast)nnu0110u00e1p u00e1n: beautiful – more expensive – heavier – best – taller/tallest – quicker – beautiful – more/most – worst – younger – more clearly – more fluently – harder – worst – faster.nBu00e0i tu1eadp 2: Hu00e3y su1eafp xu1ebfp lu1ea1i cu00e2u so su00e1nhnnThis dress/ pretty/ that one.nA fish/ not big/ a elephant.nA banana/ not sweet/ an apple.nJuvia/ tall/ her friend.nRon/ friendly/ Peter.nA cat/ intelligent/ a chicken.nA rose/ beautiful/ a weed.nthe weather/ not hot/ yesterday.nnu0110u00e1p u00e1n:nnThis dress is as pretty as that one.nA fish is not as big as a elephant.nA banana is not as sweet as an apple.nJuvia is as tall as her friend.nRon is more friendly than Peter.nA cat is more intelligent than a chicken.nA rose is more beautiful than a weed.nThe weather is not as hot as yesterday.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 chi tiu1ebft vu1ec1 cu00e1c lou1ea1i cu00e2u so su00e1nhu00a0bu1ea1n cu1ea7n nu1eafm vu1eefng. Hy vu1ecdng vu1edbi bu00e0i viu1ebft mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia su1ebb su1ebd giu00fap bu1ea1n nu00e2ng cao vu1ed1n ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh vu00e0 u00e1p du1ee5ng hiu1ec7u quu1ea3 khi giao tiu1ebfp.nTham khu1ea3o thu00eam:nn14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-07-05T20:16:19+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:24:43+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:11,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment