Động từ Allow chắc đã khá quen với nhiều người, tuy nhiên không phải ai cũng hiểu chính xác về cấu trúc Allow. Đôi khi chúng ta thường hay bị nhầm lẫn giữa Allow với một số từ gần nghĩa khác như Let, Permit, Advise. Nhận thấy điều đó Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn hiểu hơn về ngữ pháp cấu trúc Allow và cách phân biệt cấu trúc Allow, Let, Permit, và Advise.

Cấu trúc Allow
Cấu trúc Allow trong tiếng Anh

1. Cấu trúc Allow trong tiếng Anh

Allow là một động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là chấp nhận, cho phép, thừa nhận.

Cách sử dụng cả động từ Allow:

  • Dùng để diễn tả sự cho phép ai đó làm việc gì.
  • Dùng để diễn tả sự việc ai đó không bị ngăn cản làm việc gì hoặc một điều gì đó xảy ra trong thực tế.
  • Dùng để biểu hiện thái độ lịch sự khi đề nghị sự giúp đỡ từ người khác theo một cách nào đó.

1.1. Cấu trúc S + Allow + Sb + to V + Sth

Cấu trúc Allow này được dùng để diễn tả sự cho phép một ai đó làm việc gì đó. Thêm don’t/ doesn’t vào phía sau chủ ngữ và trước Allow khi ở dạng phủ định.

Ví dụ:

  • My sister allows me to go shopping with her tomorrow. (Chị tôi đã đồng ý cho tôi đi mua sắm với chị vào ngày mai.)
  • My father doesn’t allow me to go out with my boyfriend. (Bố tôi không đồng ý cho tôi ra ngoài cùng bạn trai của tôi.)

Chú ý: Sử dụng động từ nguyên mẫu có “to” trong cấu trúc Allow.

1.2. Cấu trúc S + Allow + for + Sb/Sth

Khi muốn diễn tả việc ai đó chấp nhận cái gì hay người nào hoặc có thể mang gộp cả nghĩa là kể cả cái gì/người nào ta sử dụng cấu trúc này.

Ví dụ:

  • Lisa allows for me to follow her. (Lisa chấp nhận cho phép tôi theo đuổi cô ấy.)
  • They don’t allow for people to smoke in their house. (Họ không cho phép ai hút thuốc trong nhà của họ.)

1.3. Cấu trúc S + Allow+ Sb + up/in/out/…

Đây là cấu trúc để diễn tả sự cho phép ai đó vào đâu, rời đi hoặc đứng dậy làm một việc gì đó.

Ví dụ:

  • The professor allows the students up to answer the question. (Giáo sư cho phép học sinh đứng lên trả lời câu hỏi.)
  • The doctor doesn’t allow the patient’s family in the emergency room. (Bác sĩ không phép cho người nhà bệnh nhân vào phòng cấp cứu.)
  • My father allows me out with my girlfriend. (Bố tôi cho phép tôi ra ngoài với bạn gái.)

1.4. Cấu trúc S + Allow + of + Sth…

Khi bạn muốn diễn tả sự chấp nhận, cho phép hay nhường chỗ cho cái gì thì hãy sử dụng cấu trúc này.

Ví dụ:

  • This option allows of only one direction – we made a mistake. (Phương án này chỉ cho phép một hướng đi – Chúng ta đã làm sai.)
  • This rule allows of no exceptions. (Quy tắc này không cho phép ngoại lệ.)

Lưu ý: Ở trong các cấu trúc trên, động từ Allow được chia tùy theo thời và chủ ngữ của câu.

2. Câu bị động với cấu trúc Allow

Cới cấu trúc Allow thì ở dạng câu bị động sẽ được dùng để biểu đạt là ai, cái gì được cho phép làm gì.

Cấu trúc:

  • Chủ động: S + let + O + V…
  • Bị động: S(O) + (tobe) allowed + to Vi+ … + by O(S).

Ví dụ:

  • My brother let me drive his car. (Anh tôi cho phép tôi lái xe của anh ấy).
    ➔ I am allowed to drive their car by my father. (Tôi được sự cho phép bởi anh để sử dụng chiếc xe của anh ấy.)
  • The doctor let me to enter the hospital room to visit my friend. (Bác sĩ cho phép tôi vào phòng bệnh thăm bạn.)
    ➔ I am allowed to enter the hospital room to visit my friend by the doctor. (Tôi được cho phép bởi bác sĩ để vào phòng bệnh thăm bạn).

3. So sánh cấu trúc Allow, Let, Permit, và Advise

So sánh cấu trúc Allow, Let, Permit, và Advise
So sánh cấu trúc Allow, Let, Permit, và Advise

Trong ngữ pháp tiếng Anh, có một số cấu trúc tương tự nhau khiến bạn khó để phân biệt. Ở mỗi trường hợp khác nhau phải sử dụng các từ khác nhau sao cho phù hợp. Với nhóm 4 từ Allow, Let, Permit và Advise đôi khi sẽ làm bạn bối rối, gặp khó khăn và phân vân không biết nên chọn từ nào để sử dụng chúng. Đừng lo vì sau đây 4Life sẽ so sánh điểm khác biệt của các cấu trúc trên.

3.1. So sánh Allow và Permit

Đây là hai từ mang ý nghĩa giống nhau nên chúng có cách dùng như nhau và có thể thay thế cho nhau. Tuy nhiên permit được sử dụng trong câu với ý nghĩa trang trọng hơn.

Điểm khác biệt của 2 từ:

  • Allow: dùng với trạng từ.
  • Permit: không dùng với trạng từ.

Ví dụ:

  • Joestar wouldn’t allow me in. (Joestar không cho tôi vào.)
  • Smoking is not permitted in the hospital. (Việc hút thuốc là không được cho phép trong bệnh viện.)

Lưu ý: Cấu trúc câu bị động sử dụng “it” chỉ được phép dùng Permit.

3.2. So sánh Allow và Let

Let trong một vài trường hợp mang sắc thái nghĩa tương tự với Allow và Permit. Vậy nhưng cách sử dụng của từ Let khác hoàn toàn với 2 từ trên.

Ví dụ:

  • Please allow me to help you. (Vui lòng cho phép tôi giúp bạn.) –  Lịch sự và trang trọng.
  • Let me help you. (Hãy để tôi giúp bạn.) – Thân thiện và không trang trọng.

3.3. So sánh Allow và Advise

Không giống với Allow,  Advise được dùng khi muốn khuyên bảo ai đó trong một vấn đề nhất định. Người đưa ra lời khuyên phải có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm liên quan đến vấn đề đang nói.

Ví dụ:

  • The teacher advised me that I should study hard. (Giáo viên khuyên tôi nên học tập chăm chỉ hơn.)
  • I advised him not to smoke. (Tôi khuyên anh ấy không nên hút thuốc.)

4. Bài tập vận dụng và đáp án

Bài tập về cấu truc Allow
Bài tập áp dụng

4.1. Bài tập 1

Chia động từ trong ngoặc:

  1. My doctor don’t permit……….(eat) red meat.
  2. They don’t allow visitors……….(take) photos in the museum.
  3. We won’t let you……….(know) what we are going to do with him.
  4. I wasn’t allowed……….(go) to the movies.
  5. The biologist don’t allow……….(smoke) in the laboratory.
  6. My morther permit me……….(go) out tonight.
  7. He never allows anybody……….(give) advice.

Đáp án:

  1. eating
  2. to take
  3. know
  4. to go
  5. smoking
  6. to go
  7. to give

4.2. Bài tập 2

Viết lại câu:

  1. Authorities in Tehran do not let him leave the country.
    ➔ Authorities in Tehran do not allow………………..
  2. The doctor don’t allow me to go out.
    ➔ The doctor don’t let………………..
  3. Will your parents let you go to the party tonight?
    ➔ Will your parents allow………………..
  4. The teacher didn’t let us speak freely.
    ➔ The teacher didn’t allow………………..

Đáp án:

  1. him leave the country.
  2. go out.
  3. you to go to the party tonight?
  4. us to speak freely.

Trên đây là chi tiết về kiến thức liên quan tới cấu trúc Allow được Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia sẻ. Hy vọng với những điều chúng tôi đã chia sẻ sẽ giúp bạn nắm chắc hơn phần kiến thức về cấu trúc này và từ đó tự tin hơn khi làm những bài thi.

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac Allow trong tiu1ebfng Anh”,”description”:”u0110u1ed9ng tu1eeb Allow chu1eafc u0111u00e3 khu00e1 quen vu1edbi nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi, tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng hiu1ec3u chu00ednh xu00e1c vu1ec1 cu1ea5u tru00fac Allow. u0110u00f4i khi chu00fang ta thu01b0u1eddng hay bu1ecb nhu1ea7m lu1eabn giu1eefa Allow vu1edbi mu1ed9t su1ed1 tu1eeb gu1ea7n nghu0129a khu00e1c nhu01b0 Let, Permit, Advise. Nhu1eadn thu1ea5y u0111iu1ec1u u0111u00f3 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/cau-truc-allow.png”,”width”:1024,”height”:768},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac Allow trong tiu1ebfng Anh”,”reviewBody”:”u0110u1ed9ng tu1eeb Allow chu1eafc u0111u00e3 khu00e1 quen vu1edbi nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi, tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng hiu1ec3u chu00ednh xu00e1c vu1ec1 cu1ea5u tru00fac Allow. u0110u00f4i khi chu00fang ta thu01b0u1eddng hay bu1ecb nhu1ea7m lu1eabn giu1eefa Allow vu1edbi mu1ed9t su1ed1 tu1eeb gu1ea7n nghu0129a khu00e1c nhu01b0 Let, Permit, Advise. Nhu1eadn thu1ea5y u0111iu1ec1u u0111u00f3 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n hiu1ec3u hu01a1n vu1ec1 ngu1eef phu00e1p cu1ea5u tru00fac Allow vu00e0 cu00e1ch phu00e2n biu1ec7t cu1ea5u tru00fac Allow, Let, Permit, vu00e0 Advise.nn1. Cu1ea5u tru00fac Allow trong tiu1ebfng AnhnAllowu00a0lu00e0 mu1ed9t u0111u1ed9ng tu1eeb trong tiu1ebfng Anh, cu00f3 nghu0129a lu00e0 chu1ea5p nhu1eadn, cho phu00e9p, thu1eeba nhu1eadn.nCu00e1ch su1eed du1ee5ng cu1ea3 u0111u1ed9ng tu1eeb Allow:nnDu00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 cho phu00e9p ai u0111u00f3 lu00e0m viu1ec7c gu00ec.nDu00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 viu1ec7c ai u0111u00f3 khu00f4ng bu1ecb ngu0103n cu1ea3n lu00e0m viu1ec7c gu00ec hou1eb7c mu1ed9t u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3 xu1ea3y ra trong thu1ef1c tu1ebf.nDu00f9ng u0111u1ec3 biu1ec3u hiu1ec7n thu00e1i u0111u1ed9 lu1ecbch su1ef1 khi u0111u1ec1 nghu1ecb su1ef1 giu00fap u0111u1ee1 tu1eeb ngu01b0u1eddi khu00e1c theo mu1ed9t cu00e1ch nu00e0o u0111u00f3.nn1.1. Cu1ea5u tru00fac S + Allow + Sb + to V + SthnCu1ea5u tru00fac Allow nu00e0y u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 cho phu00e9p mu1ed9t ai u0111u00f3 lu00e0m viu1ec7c gu00ec u0111u00f3. Thu00eam donu2019t/ doesnu2019t vu00e0o phu00eda sau chu1ee7 ngu1eef vu00e0 tru01b0u1edbc Allow khi u1edf du1ea1ng phu1ee7 u0111u1ecbnh.nVu00ed du1ee5:nnMy sister allows me to go shopping with her tomorrow. (Chu1ecb tu00f4i u0111u00e3 u0111u1ed3ng u00fd cho tu00f4i u0111i mua su1eafm vu1edbi chu1ecb vu00e0o ngu00e0y mai.)nMy father doesnu2019t allow me to go out with my boyfriend. (Bu1ed1 tu00f4i khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fd cho tu00f4i ra ngou00e0i cu00f9ng bu1ea1n trai cu1ee7a tu00f4i.)nnChu00fa u00fd: Su1eed du1ee5ng u0111u1ed9ng tu1eeb nguyu00ean mu1eabu cu00f3 u201ctou201d trong cu1ea5u tru00fac Allow.n1.2. Cu1ea5u tru00fac S + Allow + for + Sb/SthnKhi muu1ed1n diu1ec5n tu1ea3 viu1ec7c ai u0111u00f3 chu1ea5p nhu1eadn cu00e1i gu00ec hay ngu01b0u1eddi nu00e0o hou1eb7c cu00f3 thu1ec3 mang gu1ed9p cu1ea3 nghu0129a lu00e0 ku1ec3 cu1ea3 cu00e1i gu00ec/ngu01b0u1eddi nu00e0o ta su1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac nu00e0y.nVu00ed du1ee5:nnLisa allows for me to follow her. (Lisa chu1ea5p nhu1eadn cho phu00e9p tu00f4i theo u0111uu1ed5i cu00f4 u1ea5y.)nThey donu2019t allow for people to smoke in their house. (Hu1ecd khu00f4ng cho phu00e9p ai hu00fat thuu1ed1c trong nhu00e0 cu1ee7a hu1ecd.)nn1.3. Cu1ea5u tru00fac S + Allow+ Sb + up/in/out/u2026nu0110u00e2y lu00e0 cu1ea5u tru00fac u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 cho phu00e9p ai u0111u00f3 vu00e0o u0111u00e2u, ru1eddi u0111i hou1eb7c u0111u1ee9ng du1eady lu00e0m mu1ed9t viu1ec7c gu00ec u0111u00f3.nVu00ed du1ee5:nnThe professor allows the students up to answer the question. (Giu00e1o su01b0 cho phu00e9p hu1ecdc sinh u0111u1ee9ng lu00ean tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi.)nThe doctor doesnu2019t allow the patientu2019s family in the emergency room. (Bu00e1c su0129 khu00f4ng phu00e9p cho ngu01b0u1eddi nhu00e0 bu1ec7nh nhu00e2n vu00e0o phu00f2ng cu1ea5p cu1ee9u.)nMy father allows me out with my girlfriend. (Bu1ed1 tu00f4i cho phu00e9p tu00f4i ra ngou00e0i vu1edbi bu1ea1n gu00e1i.)nn1.4. Cu1ea5u tru00fac S + Allow + of + Sthu2026nKhi bu1ea1n muu1ed1n diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 chu1ea5p nhu1eadn, cho phu00e9p hay nhu01b0u1eddng chu1ed7 cho cu00e1i gu00ec thu00ec hu00e3y su1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac nu00e0y.nVu00ed du1ee5:nnThis option allows of only one direction u2013 we made a mistake. (Phu01b0u01a1ng u00e1n nu00e0y chu1ec9 cho phu00e9p mu1ed9t hu01b0u1edbng u0111i u2013 Chu00fang ta u0111u00e3 lu00e0m sai.)nThis rule allows of no exceptions. (Quy tu1eafc nu00e0y khu00f4ng cho phu00e9p ngou1ea1i lu1ec7.)nnLu01b0u u00fd: u1ede trong cu00e1c cu1ea5u tru00fac tru00ean, u0111u1ed9ng tu1eeb Allow u0111u01b0u1ee3c chia tu00f9y theo thu1eddi vu00e0 chu1ee7 ngu1eef cu1ee7a cu00e2u.n2. Cu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng vu1edbi cu1ea5u tru00fac AllownCu1edbi cu1ea5u tru00fac Allow thu00ec u1edf du1ea1ng cu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng su1ebd u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 biu1ec3u u0111u1ea1t lu00e0 ai, cu00e1i gu00ec u0111u01b0u1ee3c cho phu00e9p lu00e0m gu00ec.nCu1ea5u tru00fac:nnChu1ee7 u0111u1ed9ng: S + let + O + Vu2026nBu1ecb u0111u1ed9ng: S(O) + (tobe) allowed + to Vi+ u2026 + by O(S).nnVu00ed du1ee5:nnMy brother let me drive his car. (Anh tu00f4i cho phu00e9p tu00f4i lu00e1i xe cu1ee7a anh u1ea5y).nu2794 I am allowed to drive their car by my father. (Tu00f4i u0111u01b0u1ee3c su1ef1 cho phu00e9p bu1edfi anh u0111u1ec3 su1eed du1ee5ng chiu1ebfc xe cu1ee7a anh u1ea5y.)nThe doctor let me to enter the hospital room to visit my friend. (Bu00e1c su0129 cho phu00e9p tu00f4i vu00e0o phu00f2ng bu1ec7nh thu0103m bu1ea1n.)nu2794 I am allowed to enter the hospital room to visit my friend by the doctor. (Tu00f4i u0111u01b0u1ee3c cho phu00e9p bu1edfi bu00e1c su0129 u0111u1ec3 vu00e0o phu00f2ng bu1ec7nh thu0103m bu1ea1n).nn3. So su00e1nh cu1ea5u tru00fac Allow, Let, Permit, vu00e0 AdvisennTrong ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh, cu00f3 mu1ed9t su1ed1 cu1ea5u tru00fac tu01b0u01a1ng tu1ef1 nhau khiu1ebfn bu1ea1n khu00f3 u0111u1ec3 phu00e2n biu1ec7t. u1ede mu1ed7i tru01b0u1eddng hu1ee3p khu00e1c nhau phu1ea3i su1eed du1ee5ng cu00e1c tu1eeb khu00e1c nhau sao cho phu00f9 hu1ee3p. Vu1edbi nhu00f3m 4 tu1eeb Allow, Let, Permit vu00e0 Advise u0111u00f4i khi su1ebd lu00e0m bu1ea1n bu1ed1i ru1ed1i, gu1eb7p khu00f3 khu0103n vu00e0 phu00e2n vu00e2n khu00f4ng biu1ebft nu00ean chu1ecdn tu1eeb nu00e0o u0111u1ec3 su1eed du1ee5ng chu00fang. u0110u1eebng lo vu00ec sau u0111u00e2y 4Life su1ebd so su00e1nh u0111iu1ec3m khu00e1c biu1ec7t cu1ee7a cu00e1c cu1ea5u tru00fac tru00ean.n3.1. So su00e1nh Allow vu00e0 Permitnu0110u00e2y lu00e0 hai tu1eeb mang u00fd nghu0129a giu1ed1ng nhau nu00ean chu00fang cu00f3 cu00e1ch du00f9ng nhu01b0 nhau vu00e0 cu00f3 thu1ec3 thay thu1ebf cho nhau. Tuy nhiu00ean permit u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong cu00e2u vu1edbi u00fd nghu0129a trang tru1ecdng hu01a1n.nu0110iu1ec3m khu00e1c biu1ec7t cu1ee7a 2 tu1eeb:nnAllow: du00f9ng vu1edbi tru1ea1ng tu1eeb.nPermit: khu00f4ng du00f9ng vu1edbi tru1ea1ng tu1eeb.nnVu00ed du1ee5:nnJoestar wouldnu2019t allow me in. (Joestar khu00f4ng cho tu00f4i vu00e0o.)nSmoking is not permitted in the hospital. (Viu1ec7c hu00fat thuu1ed1c lu00e0 khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c cho phu00e9p trong bu1ec7nh viu1ec7n.)nnLu01b0u u00fd: Cu1ea5u tru00fac cu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng su1eed du1ee5ng u201citu201d chu1ec9 u0111u01b0u1ee3c phu00e9p du00f9ng Permit.n3.2. So su00e1nh Allow vu00e0 LetnLet trong mu1ed9t vu00e0i tru01b0u1eddng hu1ee3p mang su1eafc thu00e1i nghu0129a tu01b0u01a1ng tu1ef1 vu1edbi Allow vu00e0 Permit. Vu1eady nhu01b0ng cu00e1ch su1eed du1ee5ng cu1ee7a tu1eeb Let khu00e1c hou00e0n tou00e0n vu1edbi 2 tu1eeb tru00ean.nVu00ed du1ee5:nnPlease allow me to help you. (Vui lu00f2ng cho phu00e9p tu00f4i giu00fap bu1ea1n.) u2013u00a0 Lu1ecbch su1ef1 vu00e0 trang tru1ecdng.nLet me help you. (Hu00e3y u0111u1ec3 tu00f4i giu00fap bu1ea1n.) u2013 Thu00e2n thiu1ec7n vu00e0 khu00f4ng trang tru1ecdng.nn3.3. So su00e1nh Allow vu00e0 AdvisenKhu00f4ng giu1ed1ng vu1edbi Allow,u00a0 Advise u0111u01b0u1ee3c du00f9ng khi muu1ed1n khuyu00ean bu1ea3o ai u0111u00f3 trong mu1ed9t vu1ea5n u0111u1ec1 nhu1ea5t u0111u1ecbnh. Ngu01b0u1eddi u0111u01b0a ra lu1eddi khuyu00ean phu1ea3i cu00f3 u0111u1ee7 tru00ecnh u0111u1ed9 chuyu00ean mu00f4n vu00e0 kinh nghiu1ec7m liu00ean quan u0111u1ebfn vu1ea5n u0111u1ec1 u0111ang nu00f3i.nVu00ed du1ee5:nnThe teacher advised me that I should study hard. (Giu00e1o viu00ean khuyu00ean tu00f4i nu00ean hu1ecdc tu1eadp chu0103m chu1ec9 hu01a1n.)nI advised him not to smoke. (Tu00f4i khuyu00ean anh u1ea5y khu00f4ng nu00ean hu00fat thuu1ed1c.)nn4. Bu00e0i tu1eadp vu1eadn du1ee5ng vu00e0 u0111u00e1p u00e1nnn4.1. Bu00e0i tu1eadp 1nChia u0111u1ed9ng tu1eeb trong ngou1eb7c:nnMy doctor don’t permit……….(eat) red meat.nThey don’t allow visitors……….(take) photos in the museum.nWe won’t let you……….(know) what we are going to do with him.nI wasn’t allowed……….(go) to the movies.nThe biologist don’t allow……….(smoke) in the laboratory.nMy morther permit me……….(go) out tonight.nHe never allows anybody……….(give) advice.nnu0110u00e1p u00e1n:nneatingnto takenknownto gonsmokingnto gonto givenn4.2. Bu00e0i tu1eadp 2nViu1ebft lu1ea1i cu00e2u:nnAuthorities in Tehran do not let him leave the country.nu2794 Authorities in Tehran do not allow………………..nThe doctor don’t allow me to go out.nu2794u00a0The doctor don’t let………………..nWill your parents let you go to the party tonight?nu2794 Will your parents allow………………..nThe teacher didn’t let us speak freely.nu2794 The teacher didn’t allow………………..nnu0110u00e1p u00e1n:nnhim leave the country.ngo out.nyou to go to the party tonight?nus to speak freely.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 chi tiu1ebft vu1ec1 kiu1ebfn thu1ee9c liu00ean quan tu1edbi cu1ea5u tru00fac Allow u0111u01b0u1ee3c Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia su1ebb. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng u0111iu1ec1u chu00fang tu00f4i u0111u00e3 chia su1ebb su1ebd giu00fap bu1ea1n nu1eafm chu1eafc hu01a1n phu1ea7n kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 cu1ea5u tru00fac nu00e0y vu00e0 tu1eeb u0111u00f3 tu1ef1 tin hu01a1n khi lu00e0m nhu1eefng bu00e0i thi.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-09-15T13:26:05+07:00″,”dateModified”:”2021-09-15T13:26:26+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment