Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) học cấu trúc As A Result trong tiếng Anh ngay bài viết dưới đây để có cho mình những kiến thức thú vị nhé!

Cấu trúc As a result trong tiếng Anh
Cấu trúc As a result trong tiếng Anh

1. As a result là gì?

Cụm từ As A Result thay thế cho việc sử dụng liên từ Before và thường thì cụm từ này sẽ mang nghĩa là kết quả là, vì vậy, do đó.

Cách phát âm: / æz ə rɪˈzʌlt /.

2. Các ví dụ về cấu trúc As a result trong tiếng Anh

Cấu trúc: As a result, S + V….

Ví dụ:

  • Diana is a woman who reads a lot of books. As a result, she knows a lot of knowledge about different fields: Diana là một người phụ nữ đọc rất nhiều sách. Vì vậy, cô ấy biết rất nhiều kiến thức về các lĩnh vực khác nhau.
  • My friend had studied very lazyly. As a result, she failed the exam with the minimum score: Bạn của tôi học rất lười biếng. Kết quả là, cô ta đã trượt kì thi với điểm số thấp lẹt đẹt.
  • Tim didn’t do his homework. As a result, he was scolded by his mother: Tim đã không làm bài tập về nhà. Kết quả là anh ta đã bị mẹ mắng mỏ.
  • Marina studied very hard. As a result, she got the maximum test score in the last exam: Marina đã học hành rất chăm chỉ. Vì vậy, cô ấy đã đạt được điểm số tối đa trong kỳ thi vừa qua.
  • This morning she got up late. As a result, she was late for school: Sáng hôm nay cô ấy đã dậy muộn. Vì vậy mà cô ấy đã đi học muộn.
  • Marino talked privated during class. As a result. he was scolded by the teacher: Marino đã nói chuyện đã nói chuyện một cách lén lút trong lớp học. Vì vậy mà anh ta đã bị giáo viên mắng.
  • We finished our work very well. As a result, we were rewarded by our boss: Chúng tôi đã hoàn thành công việc của mình rất tốt. Kết quả là chúng tôi đã được sếp khen thưởng.

3. Phân biệt As a result và As a result of

Cấu trúc:

  • As a result of + Noun/ Noun Phrase/ Ving.
  • As a result, S + V.

Đối với As a result of thì có nghĩa tương tự giống với Because of trong tiếng Anh và ngược lại As a result thì lại có nghĩa tương tự với Therefore.

Ví dụ:

  • She got a cold as a result of walking in the heavy rain yesterday: Cô ấy bị cảm lạnh vì đã dầm mưa to ngày hôm qua.
  • As a result of her laziness, she has failed the exam many times: Do sự lười biếng của cô ta nên cô ta đã trượt kì thi này không biết bao nhiêu lần.

4. Một số từ đồng nghĩa với As a result

4.1. “Thus” and “so”

The most important difference between “thus” and “so” is that “so” is a conjunction (meaning “and for that reason”, “and because of that”), whereas “thus” is an adverb (synonymous with “consequently”). For example, the sentence

Sự khác biệt giữa ” thus” và “so” vì vậy, đó là một sự kết hợp (có nghĩa là vì thế và vì lý do đó ).

Ví dụ:

  • He is not satisfied, so we must prepare a new proposal: Anh ấy không hài lòng, vì vậy chúng tôi phải chuẩn bị một đề xuất mới
  • We can be rewritten using “thus” as follows: Chúng ta cũng có thể viết lại câu trên sử dụng ” Thus” như bên dưới

He is not satisfied. Thus, we must prepare a new proposal.

He is not satisfied; thus, we must prepare a new proposal.

He is not satisfied, and(,) thus(,) we must prepare a new proposal.

“thus” thường được phân tách với phần còn lại của câu bằng dấu phẩy, nhưng dấu phẩy thường bị bỏ qua nếu điều này sẽ dẫn đến ba dấu phẩy liên tiếp (như trong ví dụ thứ ba).

4.2. Hence

” Hence” cúng giống như “thus” là một trạng từ, không phải là từ kết hợp, vì vậy nó không thể tham gia hai mệnh đề độc lập (lưu ý rằng việc bỏ qua các dấu phẩy xung quanh sau đó là phổ biến hơn so với sau khi viết như vậy bằng cách viết chính thức):

  • He is not satisfied. Hence(,) we must prepare a new proposal.
  • He is not satisfied; hence(,) we must prepare a new proposal.

“Hence” được sử dụng theo nghĩa này là khá phổ biến, và việc sử dụng như vậy vẫn tồn tại chủ yếu trong các lĩnh vực chuyên ngành, chẳng hạn như văn bản khoa học.

Tuy nhiên, đây là một ý nghĩa khác, phổ biến hơn của “hence”, nó thay thế một động từ nhưng bản thân nó không phải là một mệnh đề và luôn được phân tách khỏi phần còn lại của câu bằng dấu phẩy:

  • Our server was down, hence the delay in responding.
  • The chemicals cause the rain to become acidic, hence the term “acid rain”.

4.3. Therefore

Finally, “therefore” is also an adverb meaning “as a logical consequence”. It is used mostly in argumentation when one statement logically follows from another, and it is common in scientific literature.
( Cuối cùng,“therefore” còn là một trạng từ có nghĩa là “as a logical consequence” một hệ quả logic. Nó được sử dụng chủ yếu trong tranh luận khi một phát biểu theo sau một cách hợp lý và nó phổ biến trong các tài liệu khoa học.)

Một lần nữa, hướng dẫn phong cách thường khuyên bạn nên tắt nó bằng dấu phẩy, nhưng khi điều này sẽ phá vỡ dòng chảy tự nhiên của câu, hầu hết các tác giả có xu hướng bỏ qua dấu phẩy:

Ví dụ:

  • The two lines intersect. Therefore(,) they are not parallel.
  • The two lines intersect, and(,) therefore(,) they are not parallel.
  • The two lines intersect; therefore(,) they are not parallel.
Một số từ đồng nghĩa với As a result
Một số từ đồng nghĩa với As a result

Hy vọng bài viết về cấu trúc As a result trong tiếng Anh trên đây của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã cung cấp cho bạn những kiến thức bổ ích có thể ap dụng vào giao tiếp hằng ngày nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 1 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac As A Result trong tiu1ebfng Anh”,”description”:”Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hu1ecdc cu1ea5u tru00fac As A Result trong tiu1ebfng Anh ngay bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y u0111u1ec3 cu00f3 cho mu00ecnh nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c thu00fa vu1ecb nhu00e9! 1. As a result lu00e0 gu00ec? Cu1ee5m tu1eeb As A Result thay thu1ebf cho viu1ec7c su1eed du1ee5ng liu00ean tu1eeb Before vu00e0 thu01b0u1eddng thu00ec cu1ee5m tu1eeb nu00e0y…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/cau-truc-As-a-result.jpg”,”width”:1920,”height”:1080},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:1,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment