Khi bạn muốn diễn tả ai có thể làm điều gì đó trong tiếng Anh thì thay vì dùng từ Can, bạn cũng có thể sử dụng cấu trúc Be Able To. Đây là một cấu trúc thường xuyên được sử dụng trong các văn phong tiếng Anh thường ngày ở dạng nói cũng như dạng viết và cấu trúc này cũng thường xuất hiện trong các đề thi. Trong bài viết này, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn hiểu rõ về cấu trúc này.

Cấu trúc Be Able To trong tiếng Anh
Cấu trúc Be Able To

1. Định nghĩa Be Able To

Able là một tính từ trong tiếng Anh, được mang nghĩa là có thể hay có đủ khả năng để làm gì đó.

Cấu trúc Be Able To được sử dụng để diễn tả ai đó có thể làm gì. Trong công thức thì theo sau Be Able To là một động từ.

Ví dụ:

  • It’s able to see Mount Fuji mountain from here. (Có thể thấy được núi Phú Sĩ từ đây đó.)
  • I’m able to take care of my dogs. (Tôi có thể chăm sóc lũ chó của tôi.)
  • Sam wasn’t able to meet me yesterday. (Sam đã không thể gặp tôi vào ngày hôm qua.)

2. Cách dùng cấu trúc Be Able To trong tiếng Anh

Với cấu trúc Be Able To thì khá là dễ hiểu và dễ sử dụng, bạn chỉ cần lưu ý khi chia động từ phù hợp là được.

2.1. Dùng ở dạng khẳng định

Ở dạng khẳng định cấu trúc này được dùng với ý nghĩa “Ai đó có thể làm gì”:

  • S + be (chia) + able to + V

Ví dụ:

  • That girl is able to speak 4 languages. (Cô bé kia có thể nói được 4 thứ tiếng.)
  • Don’t worry. Alex will be able to come. (Đừng lo, Alex sẽ tới được thôi.)
  • Anna is able to drive but she doesn’t have a car. (Anna lái xe được nhưng cô ấy không có ô tô.)

2.2. Dùng ở dạng phủ định

Ở dạng khẳng định mang ý nghĩa ngược lại là “Ai đó không thể làm gì”:

Ví dụ:

  • The girl hasn’t been able to ride a bike. (Cô bé vẫn chưa thể đi được xe đạp đâu.)
  • I’m not able to access the wifi. (Mình không thể vào được wifi.)
  • Jame is not able to swim today because the pool is closed.  (Jame không thể bơi hôm nay được vì bể đóng cửa rồi.)

3. Phân biệt cách dùng Be Able To, Can và Could

Phân biệt cách dùng cấu trúc Be Able To
Phân biệt Be Able To, Can và Could

3.1. Cách dùng của Can

Động từ Can mang nghĩa là có khả năng, năng lực làm việc gì đó. Dạng phủ định của Can là Cannot mang nghĩa ngược lại.

Công thức: S + can (not) + V (Inf) + O

  • Sử dụng để chỉ một việc nào đó có thể sẽ xảy ra:

Ví dụ: I want to inform you that the bad thing can happen. (Tôi muốn thông báo với bạn rằng điều tồi tệ có thể xảy ra.)

  • Biểu đạt khả năng có thể làm được việc gì đó:

Ví dụ:  Amazingly, he still can speak five languages. (Điều ngạc nhiên là, anh ấy vẫn có thể nói 5 thứ tiếng.)

  • Sử dụng để để chỉ sự cho phép, xin phép việc gì đó:

Ví dụ: Can I ask you some questions? (Tôi có thể hỏi bạn một số câu hỏi không?)

  • Với động từ tri giác Can sẽ mang ý nghĩa tương đương với Thì tiếp diễn:

Ví dụ: Ví dụ: Listen! I think I can hear the sound of the sea. (Nghe đi! Tôi nghĩ rằng tôi có thể nghe thấy âm thanh của biển.)

3.2. Cách dùng của Could

Là dạng quá khứ của Can, trong giao tiếp Could được xem như mang nhiều tính chất lịch sự hơn là Can.

  • Sử dụng để diễn tả một việc có lẽ sẽ xảy ra trong tương lai nhưng chưa chắc chắn:

Ví dụ: The winner in this show could be the Red team. (Người chiến thắng trong chương trình này có thể là đội Đỏ.)

  • Sử dụng để diễn tả một sự ngờ vực hay một sự phản kháng nhẹ nhàng:

Ví dụ:  I can’t believe what she promises anymore. It could be a lie.  (Tôi không thể tin những gì cô ta hứa thêm nữa. Nó có thể là một lời nói dối.)

  • Sử dụng trong câu điều kiện loại II:

Ví dụ: If I were you, I could prevent these terrible problems. (Nếu mình là bạn, mình có thể ngăn chặn những vấn đề khủng khiếp này.)

  • Sử dụng cùng với những động từ sau: See (nhìn), feel (cảm thấy), remember (nhớ), hear (nghe), smell (ngửi), taste (nếm), understand (hiểu):

Ví dụ: When I walked into the house, you could smell the aroma of the freshly baked cake tray.  (Khi tôi bước chân vào nhà, tôi có thể ngửi thấy hương thơm của khay bánh mới ra lò.)

3.3. Cách dùng của Be Able To

Cấu trúc Be Able To còn có thể được dùng để thay thế cho Can. Tuy nhiên động từ Can vẫn thường được sử dụng  phổ biến hơn.

  • Sử dụng để diễn đạt về những khả năng, năng lực nhất thời:

Ví dụ: Anna can’t play piano skillfully, she has never learned how to play seriously.  (Anna không thể chơi piano thuần thục, vì cô ấy chưa bao giờ học cách chơi một cách nghiêm túc cả.)

  • Sử dụng để diễn đạt về sự thành công trong việc thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ:  I finished my work early and so I was able to go to the party with my girlfriend. (Bởi vì tôi hoàn thành công việc sớm nên tôi có thể đi đến bữa tiệc với bạn gái tôi.)

4. Những lưu ý khi sử dụng cấu trúc Be Able To

Những lưu ý khi sử dụng cấu trúc Be Able To
Những lưu ý khi sử dụng

Về ngữ pháp, một việc mà bạn nên chú ý là chia động từ “Be” ở đúng thì.

Về ý nghĩa, hầu như mọi lúc thì cấu trúc Be able to đều có thể thay thế được cho động từ khuyết thiếu Can. Tuy nhiên có một vài lưu ý:

  • Can được dùng cho những kỹ năng, năng khiếu có được theo thời gian và mang tính cố định.
  • Be able to được dùng để nói những khả năng tạm thời, cụ thể hơn.

Ví dụ:

  • Jack can’t swim, he has never learned how. (Jack không thể bơi được, anh ấy chưa từng học bơi.)
    Trường hợp này có thể thay thế Can bằng Be able to.
  • Jack’s not able to swim, the swimming pool is closed today. (Jack không thể bơi do hồ bơi đóng cửa vào hôm nay.)
    Trường hợp này đối với người nước ngoài thường KHÔNG sử dụng Can.

Bên cạnh đó, cấu trúc Be able to có thể được sử dụng ở tất cả các thì còn với Can thì không.

Ví dụ:

  • Sam will be able to join the party. (Sam sẽ có thể tham gia buổi tiệc.)
  • I have been able to speak English since I was 4. (Tôi đã có thể nói được tiếng Anh kể từ khi 4 tuổi.)

Lưu ý nữa về cấu trúc Be able to là nó ít khi được sử dụng ở câu bị động.

Ví dụ:

  • John can’t be allowed to do this. (John không thể được chấp nhận làm việc này.)
  • John’s not able to be allowed to do this. – Với cấu trúc này thường không được sử dụng.)

5. Bài tập vận dụng và đáp án

Bài tập về cấu trúc Be able to
Bài tập vận dụng

5.1. Bài tập 1

Hoàn thành những câu dưới đây sử dụng can hoặc be able to.

  1. Nicole …. drive, but she hasn’t got a car.
  2. I used to …. stand on my head, but I can’t do it now.
  3. I can’t understand Martinn, I’ve never …. understand him.
  4. I can’t see you on Friday, but I …. meet you on Saturday morning.
  5. Ask Cathernine about your problem. She might …. help you.

5.2. Bài tập 2

Chọn đáp án đúng vào ô trống:

1. I’m sorry that I ______ able to phone you yesterday.

  1. am not
  2. is not
  3. was not

2. Will Trang be able to ______ with the work?

  1. cope
  2. coping
  3. coped

3. Some people are able _______ on a rope.

  1. walk
  2. walking
  3. to walk

4. ______ you able to understand what she is trying to say?

  1. Do
  2. Are
  3. Will

5. We are ______ to breathe without oxygen.

  1. able
  2. unable
  3. be able

5.3. Bài tập 3

Hoàn thành những câu sau sử dụng was hoặc were able to:

  1. A: Did you finish your work this afternoon?
    B: Yes, there was nobody to disturb me, so I ………….
  2. A: Did you have difficulty finding our house?
    B: Not really. Your directions were good and we ………….
  3. A: Did the thief get away?
    B: Yes. No-one realized what was happening and the thief .

5.4. Đáp án

Bài tập 1:

  1. can
  2. be able to
  3. been able to
  4. can
  5. be able to

Bài tập 2:

  1. C
  2. A
  3. C
  4. B
  5. B

Bài tập 3:

  1. was able to finish it
  2. were able to find it
  3. was able to get away

Trên đây là là chi tiết về cấu trúc Be Able To trong tiếng Anh. Hy vọng với chia sẻ đến từ Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về chủ điểm ngữ pháp này và áp dụng nó thật tốt khi sử dụng tiếng Anh nhé.

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac Be Able To trong tiu1ebfng Anh”,”description”:”Khi bu1ea1n muu1ed1n diu1ec5n tu1ea3 ai cu00f3 thu1ec3 lu00e0m u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3 trong tiu1ebfng Anh thu00ec thay vu00ec du00f9ng tu1eeb Can, bu1ea1n cu0169ng cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac Be Able To. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t cu1ea5u tru00fac thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong cu00e1c vu0103n phong tiu1ebfng Anh thu01b0u1eddng ngu00e0y u1edf du1ea1ng nu00f3i cu0169ng nhu01b0…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/cau-truc-be-able-to.png”,”width”:1920,”height”:1080},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac Be Able To trong tiu1ebfng Anh”,”reviewBody”:”Khi bu1ea1n muu1ed1n diu1ec5n tu1ea3 ai cu00f3 thu1ec3 lu00e0m u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3 trong tiu1ebfng Anh thu00ec thay vu00ec du00f9ng tu1eeb Can, bu1ea1n cu0169ng cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac Be Able To. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t cu1ea5u tru00fac thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong cu00e1c vu0103n phong tiu1ebfng Anh thu01b0u1eddng ngu00e0y u1edf du1ea1ng nu00f3i cu0169ng nhu01b0 du1ea1ng viu1ebft vu00e0 cu1ea5u tru00fac nu00e0y cu0169ng thu01b0u1eddng xuu1ea5t hiu1ec7n trong cu00e1c u0111u1ec1 thi. Trong bu00e0i viu1ebft nu00e0y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n hiu1ec3u ru00f5 vu1ec1 cu1ea5u tru00fac nu00e0y.nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a Be Able TonAble lu00e0 mu1ed9t tu00ednh tu1eeb trong tiu1ebfng Anh, u0111u01b0u1ee3c mang nghu0129a lu00e0 cu00f3 thu1ec3 hay cu00f3 u0111u1ee7 khu1ea3 nu0103ng u0111u1ec3 lu00e0m gu00ec u0111u00f3.nCu1ea5u tru00fac Be Able To u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 ai u0111u00f3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0m gu00ec. Trong cu00f4ng thu1ee9c thu00ec theo sau Be Able To lu00e0 mu1ed9t u0111u1ed9ng tu1eeb.nVu00ed du1ee5:nnItu2019s able to see Mount Fuji mountain from here. (Cu00f3 thu1ec3 thu1ea5y u0111u01b0u1ee3c nu00fai Phu00fa Su0129 tu1eeb u0111u00e2y u0111u00f3.)nIu2019m able to take care of my dogs. (Tu00f4i cu00f3 thu1ec3 chu0103m su00f3c lu0169 chu00f3 cu1ee7a tu00f4i.)nSam wasnu2019t able to meet me yesterday. (Sam u0111u00e3 khu00f4ng thu1ec3 gu1eb7p tu00f4i vu00e0o ngu00e0y hu00f4m qua.)nn2. Cu00e1ch du00f9ng cu1ea5u tru00fac Be Able To trong tiu1ebfng AnhnVu1edbi cu1ea5u tru00fac Be Able To thu00ec khu00e1 lu00e0 du1ec5 hiu1ec3u vu00e0 du1ec5 su1eed du1ee5ng, bu1ea1n chu1ec9 cu1ea7n lu01b0u u00fd khi chia u0111u1ed9ng tu1eeb phu00f9 hu1ee3p lu00e0 u0111u01b0u1ee3c.n2.1. Du00f9ng u1edf du1ea1ng khu1eb3ng u0111u1ecbnhnu1ede du1ea1ng khu1eb3ng u0111u1ecbnh cu1ea5u tru00fac nu00e0y u0111u01b0u1ee3c du00f9ng vu1edbi u00fd nghu0129a “Ai u0111u00f3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0m gu00ec”:nnS + be (chia) + able to + VnnVu00ed du1ee5:nnThat girl is able to speak 4 languages. (Cu00f4 bu00e9 kia cu00f3 thu1ec3 nu00f3i u0111u01b0u1ee3c 4 thu1ee9 tiu1ebfng.)nDonu2019t worry. Alex will be able to come. (u0110u1eebng lo, Alex su1ebd tu1edbi u0111u01b0u1ee3c thu00f4i.)nAnna is able to drive but she doesnu2019t have a car. (Anna lu00e1i xe u0111u01b0u1ee3c nhu01b0ng cu00f4 u1ea5y khu00f4ng cu00f3 u00f4 tu00f4.)nn2.2. Du00f9ng u1edf du1ea1ng phu1ee7 u0111u1ecbnhnu1ede du1ea1ng khu1eb3ng u0111u1ecbnh mang u00fd nghu0129a ngu01b0u1ee3c lu1ea1i lu00e0 “Ai u0111u00f3 khu00f4ng thu1ec3 lu00e0m gu00ec”:nVu00ed du1ee5:nnThe girl hasnu2019t been able to ride a bike. (Cu00f4 bu00e9 vu1eabn chu01b0a thu1ec3 u0111i u0111u01b0u1ee3c xe u0111u1ea1p u0111u00e2u.)nIu2019m not able to access the wifi. (Mu00ecnh khu00f4ng thu1ec3 vu00e0o u0111u01b0u1ee3c wifi.)nJame is not able to swim today because the pool is closed.u00a0 (Jame khu00f4ng thu1ec3 bu01a1i hu00f4m nay u0111u01b0u1ee3c vu00ec bu1ec3 u0111u00f3ng cu1eeda ru1ed3i.)nn3. Phu00e2n biu1ec7t cu00e1ch du00f9ng Be Able To, Can vu00e0 Couldnn3.1. Cu00e1ch du00f9ng cu1ee7a Cannu0110u1ed9ng tu1eeb Can mang nghu0129a lu00e0 cu00f3 khu1ea3 nu0103ng, nu0103ng lu1ef1c lu00e0m viu1ec7c gu00ec u0111u00f3. Du1ea1ng phu1ee7 u0111u1ecbnh cu1ee7a Can lu00e0 Cannot mang nghu0129a ngu01b0u1ee3c lu1ea1i.nCu00f4ng thu1ee9c:u00a0S + can (not) + V (Inf) + OnnSu1eed du1ee5ng u0111u1ec3 chu1ec9 mu1ed9t viu1ec7c nu00e0o u0111u00f3 cu00f3 thu1ec3 su1ebd xu1ea3y ra:nnVu00ed du1ee5: I want to inform you that the bad thing can happen. (Tu00f4i muu1ed1n thu00f4ng bu00e1o vu1edbi bu1ea1n ru1eb1ng u0111iu1ec1u tu1ed3i tu1ec7 cu00f3 thu1ec3 xu1ea3y ra.)nnBiu1ec3u u0111u1ea1t khu1ea3 nu0103ng cu00f3 thu1ec3 lu00e0m u0111u01b0u1ee3c viu1ec7c gu00ec u0111u00f3:nnVu00ed du1ee5:u00a0 Amazingly, he still can speak five languages. (u0110iu1ec1u ngu1ea1c nhiu00ean lu00e0, anh u1ea5y vu1eabn cu00f3 thu1ec3 nu00f3i 5 thu1ee9 tiu1ebfng.)nnSu1eed du1ee5ng u0111u1ec3 u0111u1ec3 chu1ec9 su1ef1 cho phu00e9p, xin phu00e9p viu1ec7c gu00ec u0111u00f3:nnVu00ed du1ee5: Can I ask you some questions? (Tu00f4i cu00f3 thu1ec3 hu1ecfi bu1ea1n mu1ed9t su1ed1 cu00e2u hu1ecfi khu00f4ng?)nnVu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb tri giu00e1c Can su1ebd mang u00fd nghu0129a tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng vu1edbi Thu00ec tiu1ebfp diu1ec5n:nnVu00ed du1ee5: Vu00ed du1ee5: Listen! I think I can hear the sound of the sea. (Nghe u0111i! Tu00f4i nghu0129 ru1eb1ng tu00f4i cu00f3 thu1ec3 nghe thu1ea5y u00e2m thanh cu1ee7a biu1ec3n.)n3.2. Cu00e1ch du00f9ng cu1ee7a CouldnLu00e0 du1ea1ng quu00e1 khu1ee9 cu1ee7a Can, trong giao tiu1ebfp Could u0111u01b0u1ee3c xem nhu01b0 mang nhiu1ec1u tu00ednh chu1ea5t lu1ecbch su1ef1 hu01a1n lu00e0 Can.nnSu1eed du1ee5ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t viu1ec7c cu00f3 lu1ebd su1ebd xu1ea3y ra trong tu01b0u01a1ng lai nhu01b0ng chu01b0a chu1eafc chu1eafn:nnVu00ed du1ee5: The winner in this show could be the Red team. (Ngu01b0u1eddi chiu1ebfn thu1eafng trong chu01b0u01a1ng tru00ecnh nu00e0y cu00f3 thu1ec3 lu00e0 u0111u1ed9i u0110u1ecf.)nnSu1eed du1ee5ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t su1ef1 ngu1edd vu1ef1c hay mu1ed9t su1ef1 phu1ea3n khu00e1ng nhu1eb9 nhu00e0ng:nnVu00ed du1ee5:u00a0 I canu2019t believe what she promises anymore. It could be a lie.u00a0 (Tu00f4i khu00f4ng thu1ec3 tin nhu1eefng gu00ec cu00f4 ta hu1ee9a thu00eam nu1eefa. Nu00f3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0 mu1ed9t lu1eddi nu00f3i du1ed1i.)nnSu1eed du1ee5ng trong cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i II:nnVu00ed du1ee5: If I were you, I could prevent these terrible problems. (Nu1ebfu mu00ecnh lu00e0 bu1ea1n, mu00ecnh cu00f3 thu1ec3 ngu0103n chu1eb7n nhu1eefng vu1ea5n u0111u1ec1 khu1ee7ng khiu1ebfp nu00e0y.)nnSu1eed du1ee5ng cu00f9ng vu1edbi nhu1eefng u0111u1ed9ng tu1eeb sau: See (nhu00ecn), feel (cu1ea3m thu1ea5y), remember (nhu1edb), hear (nghe), smell (ngu1eedi), taste (nu1ebfm), understand (hiu1ec3u):nnVu00ed du1ee5: When I walked into the house, you could smell the aroma of the freshly baked cake tray.u00a0 (Khi tu00f4i bu01b0u1edbc chu00e2n vu00e0o nhu00e0, tu00f4i cu00f3 thu1ec3 ngu1eedi thu1ea5y hu01b0u01a1ng thu01a1m cu1ee7a khay bu00e1nh mu1edbi ra lu00f2.)n3.3. Cu00e1ch du00f9ng cu1ee7a Be Able TonCu1ea5u tru00fac Be Able To cu00f2n cu00f3 thu1ec3 u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 thay thu1ebf cho Can. Tuy nhiu00ean u0111u1ed9ng tu1eeb Can vu1eabn thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ngu00a0 phu1ed5 biu1ebfn hu01a1n.nnSu1eed du1ee5ng u0111u1ec3 diu1ec5n u0111u1ea1t vu1ec1 nhu1eefng khu1ea3 nu0103ng, nu0103ng lu1ef1c nhu1ea5t thu1eddi:nnVu00ed du1ee5: Anna canu2019t play piano skillfully, she has never learned how to play seriously.u00a0 (Anna khu00f4ng thu1ec3 chu01a1i piano thuu1ea7n thu1ee5c, vu00ec cu00f4 u1ea5y chu01b0a bao giu1edd hu1ecdc cu00e1ch chu01a1i mu1ed9t cu00e1ch nghiu00eam tu00fac cu1ea3.)nnSu1eed du1ee5ng u0111u1ec3 diu1ec5n u0111u1ea1t vu1ec1 su1ef1 thu00e0nh cu00f4ng trong viu1ec7c thu1ef1c hiu1ec7n hu00e0nh u0111u1ed9ng nu00e0o u0111u00f3.nnVu00ed du1ee5:u00a0 I finished my work early and so I was able to go to the party with my girlfriend. (Bu1edfi vu00ec tu00f4i hou00e0n thu00e0nh cu00f4ng viu1ec7c su1edbm nu00ean tu00f4i cu00f3 thu1ec3 u0111i u0111u1ebfn bu1eefa tiu1ec7c vu1edbi bu1ea1n gu00e1i tu00f4i.)n4. Nhu1eefng lu01b0u u00fd khi su1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac Be Able TonnVu1ec1 ngu1eef phu00e1p, mu1ed9t viu1ec7c mu00e0 bu1ea1n nu00ean chu00fa u00fd lu00e0 chia u0111u1ed9ng tu1eeb u201cBeu201d u1edf u0111u00fang thu00ec.nVu1ec1 u00fd nghu0129a, hu1ea7u nhu01b0 mu1ecdi lu00fac thu00ec cu1ea5u tru00fac Be able to u0111u1ec1u cu00f3 thu1ec3 thay thu1ebf u0111u01b0u1ee3c cho u0111u1ed9ng tu1eeb khuyu1ebft thiu1ebfu Can. Tuy nhiu00ean cu00f3 mu1ed9t vu00e0i lu01b0u u00fd:nnCan u0111u01b0u1ee3c du00f9ng cho nhu1eefng ku1ef9 nu0103ng, nu0103ng khiu1ebfu cu00f3 u0111u01b0u1ee3c theo thu1eddi gian vu00e0 mang tu00ednh cu1ed1 u0111u1ecbnh.nBe able to u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 nu00f3i nhu1eefng khu1ea3 nu0103ng tu1ea1m thu1eddi, cu1ee5 thu1ec3 hu01a1n.nnVu00ed du1ee5:nnJack canu2019t swim, he has never learned how. (Jack khu00f4ng thu1ec3 bu01a1i u0111u01b0u1ee3c, anh u1ea5y chu01b0a tu1eebng hu1ecdc bu01a1i.)nTru01b0u1eddng hu1ee3p nu00e0y cu00f3 thu1ec3 thay thu1ebf Can bu1eb1ng Be able to.nJacku2019s not able to swim, the swimming pool is closed today. (Jack khu00f4ng thu1ec3 bu01a1i do hu1ed3 bu01a1i u0111u00f3ng cu1eeda vu00e0o hu00f4m nay.)nTru01b0u1eddng hu1ee3p nu00e0y u0111u1ed1i vu1edbi ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i thu01b0u1eddng KHu00d4NG su1eed du1ee5ng Can.nnBu00ean cu1ea1nh u0111u00f3, cu1ea5u tru00fac Be able to cu00f3 thu1ec3 u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng u1edf tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c thu00ec cu00f2n vu1edbi Can thu00ec khu00f4ng.nVu00ed du1ee5:nnSam will be able to join the party. (Sam su1ebd cu00f3 thu1ec3 tham gia buu1ed5i tiu1ec7c.)nI have been able to speak English since I was 4. (Tu00f4i u0111u00e3 cu00f3 thu1ec3 nu00f3i u0111u01b0u1ee3c tiu1ebfng Anh ku1ec3 tu1eeb khi 4 tuu1ed5i.)nnLu01b0u u00fd nu1eefa vu1ec1 cu1ea5u tru00fac Be able to lu00e0 nu00f3 u00edt khi u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng u1edf cu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng.nVu00ed du1ee5:nnJohn canu2019t be allowed to do this. (John khu00f4ng thu1ec3 u0111u01b0u1ee3c chu1ea5p nhu1eadn lu00e0m viu1ec7c nu00e0y.)nJohnu2019s not able to be allowed to do this. – Vu1edbi cu1ea5u tru00fac nu00e0y thu01b0u1eddng khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng.)nn5. Bu00e0i tu1eadp vu1eadn du1ee5ng vu00e0 u0111u00e1p u00e1nnn5.1. Bu00e0i tu1eadp 1nHou00e0n thu00e0nh nhu1eefng cu00e2u du01b0u1edbi u0111u00e2y su1eed du1ee5ng can hou1eb7c be able to.nnNicole …. drive, but she hasn’t got a car.nI used to …. stand on my head, but I can’t do it now.nI can’t understand Martinn, I’ve never …. understand him.nI can’t see you on Friday, but I …. meet you on Saturday morning.nAsk Cathernine about your problem. She might …. help you.nn5.2. Bu00e0i tu1eadp 2nChu1ecdn u0111u00e1p u00e1n u0111u00fang vu00e0o u00f4 tru1ed1ng:n1. Iu2019m sorry that I ______ able to phone you yesterday.nnam notnis notnwas notnn2. Will Trang be able to ______ with the work?nncopencopingncopednn3. Some people are able _______ on a rope.nnwalknwalkingnto walknn4. ______ you able to understand what she is trying to say?nnDonArenWillnn5. We are ______ to breathe without oxygen.nnablenunablenbe ablenn5.3. Bu00e0i tu1eadp 3nHou00e0n thu00e0nh nhu1eefng cu00e2u sau su1eed du1ee5ng was hou1eb7c were able to:nnA: Did you finish your work this afternoon?nB: Yes, there was nobody to disturb me, so I ………….nA: Did you have difficulty finding our house?nB: Not really. Your directions were good and we ………….nA: Did the thief get away?nB: Yes. No-one realized what was happening and the thief .nn5.4. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:nncannbe able tonbeen able toncannbe able tonnBu00e0i tu1eadp 2:nnCnAnCnBnBnnBu00e0i tu1eadp 3:nnwas able to finish itnwere able to find itnwas able to get awaynnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 lu00e0 chi tiu1ebft vu1ec1 cu1ea5u tru00fac Be Able To trong tiu1ebfng Anh. Hy vu1ecdng vu1edbi chia su1ebb u0111u1ebfn tu1eeb Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n hiu1ec3u ru00f5 hu01a1n vu1ec1 chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p nu00e0y vu00e0 u00e1p du1ee5ng nu00f3 thu1eadt tu1ed1t khi su1eed du1ee5ng tiu1ebfng Anh nhu00e9.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-09-18T22:13:16+07:00″,”dateModified”:”2021-09-18T22:13:34+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment