Cấu trúc Before đã quá quen thuộc đối với chúng ta rồi phải không nào? Nhưng bạn đã thật sự hiểu cặn kẽ về nó ví như vị trí, cách dùng hay nhưng lưu ý quan trọng? Nếu câu trả lời là chưa thì hôm nay hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) ôn lại ngay nhé!

Cấu trúc Before
Cấu trúc Before

1. Before là gì?

Before có nghĩa là “trước đó”.

Before được sử dụng trong câu với các vai trò khác nhau như giới từ, trạng từ hoặc từ nối.

Ví dụ:

  • I knew the news before he spoke: Tôi đã biết tin trước khi anh ta nói.
  • He did his homework before going to school: Anh ấy đã làm bài tập trước khi đến trường.
  • She left before he got here: Cô ấy đã rời đi trước khi anh ta đến đây.

Before dùng để diễn tả một hành động đã diễn ra trước một hành động khác.

Ví dụ:

  • He cleans his room before leaving the house: Anh ấy dọn dẹp phòng của mình trước khi ra khỏi nhà.
  • She washes her hands before she cooks: Cô ấy rửa tay trước khi cô ấy nấu ăn.

2. Vị trí của Before trong câu

Trong câu before có thể đứng phía sau hoặc phía trước mệnh đề còn lại. Before sẽ ngăn cách với mệnh đề phía sau bởi dấu phẩy nếu mệnh đề before.

Ví dụ:

  • Before she met him, she was a very cheerful girl: Trước khi cô ấy gặp anh ta, cô ấy là một cô gái vô cùng vui vẻ.
  • She locks the door carefully before she goes to work: Cô ấy khóa cửa cẩn thận trước khi cô ấy đi làm.
  • Before he decides on an issue, he will consider it very carefully: Trước khi cân nhắc một vấn đề nào đó, anh ấy sẽ cân nhắc rất kỹ lưỡng.

3. Cách dùng cấu trúc Before trong tiếng Anh

3.1. Before ở quá khứ

Cấu trúc:

  • Before + simple past, past perfect
  • Past perfect + before + simple past

Cách dùng:

  • Để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ ta dùng cấu trúc before ở quá khứ.
  • Mệnh đề sau before sẽ ở dạng quá khứ đơn nNếu trước before là mệnh đề ở thì quá khứ hoàn thành.

Ví dụ:

  • Before he succeeded, he had to work very hard: Trước khi thành công, anh ấy đã phải làm việc rất vất vả.
  • Before she finished the class, she had been very tired: Trước khi cô ấy kết thúc buổi học cô ấy đã rất mệt mỏi.
  • Before I came here I had met him: Trước khi tôi đến đây tôi đã gặp anh ta.

3.2. Before ở hiện tại

Cấu trúc:

  • Before + simple present, simple present
  • Simple present + before + simple present

Cách dùng:

  • Khi nói về một thói quen của ai đó trước khi làm một việc gì đó ta dùng cấu trúc Before ở hiện tại.
  • Nếu mệnh đề trước before được chia ở thì hiện tại đơn thì sau before mệnh đề cũng ở dạng hiện tại đơn.

Ví dụ:

  • Before I go to bed, my mother often tells me stories: Trước khi tôi đi ngủ, mẹ tôi sẽ kể truyện cho tôi nghe.
  • Before starting a presentation, I usually practice very carefully: Trước khi bắt đầu một bài thuyết trình tôi thường luyện tập rất kỹ lưỡng.
  • Before I go to school, I usually have breakfast at home: Trước khi tôi đến trường tôi thường ăn sáng tại nhà.

3.3. Before ở tương lai

Cấu trúc

  • Before + simple present, simple future
  • Simple future + before + simple present

Cách dùng:

  • Để nói về một hành động, sự kiện sẽ xảy ra trước một hành động sự kiện nào đó ta dùng cấu trúc before ở tương lai
  • Mệnh đề sau before được chia ở thì hiện tại đơn nếu u trước before mệnh đề được chia ở thì tương lai đơn.

Ví dụ:

  • Before she leaves, he will confess to her: Trước khi cô ấy rời đi, anh ấy sẽ tỏ tình với cô ấy.
  • He will be back home before his mother finishes dinner: Anh ấy sẽ về nhà trước khi mẹ anh ấy ăn tối xong.
  • We will submit the lesson before we go home: Chúng tôi sẽ nộp bài trước khi chúng tôi về nhà.

4. Một số lưu ý khi sử dụng cấu trúc Before

  • Before có thể được sử dụng trong các cấu trúc có dạng đảo ngữ ngoài giữ vai trò như một liên từ trong mệnh đề.
  • Nếu mệnh đề chứa before đứng ở đầu câu thì nó sẽ được ngăn cách với mệnh đề còn lại bằng dấu phẩy.
  • Mệnh đề phía sau có thể lược bỏ chủ ngữ và động từ chuyển về dạng V-ing khi hai chủ ngữ giống nhau.
  • Khi sử dụng cấu trúc before cần chú ý về việc dùng thì. Những hành động xảy ra trước sẽ được lùi thì (mệnh đề trước before sẽ lùi một thì so với mệnh đề sau before).

5. Phân biệt cấu trúc Before và After trong tiếng Anh

Nếu như before có nghĩa là “trước khi” thì after có nghĩa là “sau đó”.

5.1. Cấu trúc after dạng 1:

Cấu trúc này dùng để diễn tả một sự kiện, hành động diễn ra trong quá khứ và để lại hậu quả đến hiện tại: After + past simple + present simple

Ví dụ:

  • After the house was completed, we have a more comfortable life: Sau khi ngôi nhà được hoàn thành chúng tôi có một cuộc sống thoải mái hơn.
  • After I drunk coffee I feel more awake: Sau khi tôi uống cà phê tôi cảm thấy tỉnh táo hơn.

5.2. Cấu trúc after dạng 2:

Cấu trúc này được sử dụng để diễn tả một hành động được thực hiện kế tiếp một hành động.

After + present perfect/simple present + simple future

Ví dụ:

  • After I cook rice, I will watch TV: Sau khi tôi nấu cơm tôi sẽ xem TV.
  • After dinner I will go to the movies: Sau khi ăn tối tôi sẽ đi xem phim.

5.3. Cấu trúc after dạng 3

Trong cấu trúc after này, hành động đã xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả trong quá khứ.

After simple past + simple past

Ví dụ:

  • After the film was released, it was highly appreciated by experts: Sau khi bộ phim được công chiếu, nó đã được giới chuyên môn đánh giá rất cao.
  • After he left, she cried a lot: Sau khi anh ấy rời đi, cô ấy đã khóc rất nhiều.
Phân biệt cấu trúc Before và After trong tiếng Anh
Phân biệt cấu trúc Before và After trong tiếng Anh

6. Bài tập vận dụng và đáp án

6.1. Bài tập 1

Viết lại câu với Before và After:

1. Mike played soccer after he got home from school.

=> Before…

2. Before I left the house, I had brought an umbrella.

=> After…

3. After Lisa graduated from college, she found a good job.

=> Before…

4. I left after the party was over.

=> Before…

5. My sister always eats breakfast before she go to school.

=> After…

6.2. Bài tập 2

  1. She came to see me before she (board)_____the plane back home.
  2. He (move) _____house before we found him.
  3. She (come) _____before me.
  4. You should wash your hands before (eat)_____.
  5. Students need to (study) _____old lessons before going to school.
  6. Put your clothes (away)_____before it rains.
  7. He (finish)_____the cake before she returned.
  8. The house will be cleaned before you (move)_____in.
  9. Before (choose) _____a university, you need to determine your interests and passions.
  10. Change your negative habits before your life (ruin)_____.

6.3. Đáp án

Bài tập 1

  1. Before Mike played soccer, he had got home from school.
  2. After I had brought an umbrella, I left the house.
  3. Before Lisa found a good job, Lisa had graduated from college.
  4. Before I left, the party had been over.
  5. After my sister always eats breakfast, she goes to school.

Bài tập 2

  1. Boarded
  2. Moved
  3. Came/ will come/ is going to come
  4. Eating
  5. Study
  6. Finished
  7. Move
  8. Choosing
  9. Is ruined
Bài tập vận dụng và đáp án
Bài tập vận dụng và đáp án

Trên đây là tất tầt tật những chia sẻ của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) về cấu trúc Before. Hy vọng đã giúp bạn ôn lại hay bổ sung thêm những kiến thức tiếng Anh thú vị cho mình nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 1 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac Before trong tiu1ebfng Anh”,”description”:”Cu1ea5u tru00fac Before u0111u00e3 quu00e1 quen thuu1ed9c u0111u1ed1i vu1edbi chu00fang ta ru1ed3i phu1ea3i khu00f4ng nu00e0o? Nhu01b0ng bu1ea1n u0111u00e3 thu1eadt su1ef1 hiu1ec3u cu1eb7n ku1ebd vu1ec1 nu00f3 vu00ed nhu01b0 vu1ecb tru00ed, cu00e1ch du00f9ng hay nhu01b0ng lu01b0u u00fd quan tru1ecdng? Nu1ebfu cu00e2u tru1ea3 lu1eddi lu00e0 chu01b0a thu00ec hu00f4m nay hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u00f4n lu1ea1i ngay…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/09/Cau-truc-before.jpg”,”width”:1280,”height”:720},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac Before trong tiu1ebfng Anh”,”reviewBody”:”Cu1ea5u tru00fac Before u0111u00e3 quu00e1 quen thuu1ed9c u0111u1ed1i vu1edbi chu00fang ta ru1ed3i phu1ea3i khu00f4ng nu00e0o? Nhu01b0ng bu1ea1n u0111u00e3 thu1eadt su1ef1 hiu1ec3u cu1eb7n ku1ebd vu1ec1 nu00f3 vu00ed nhu01b0 vu1ecb tru00ed, cu00e1ch du00f9ng hay nhu01b0ng lu01b0u u00fd quan tru1ecdng? Nu1ebfu cu00e2u tru1ea3 lu1eddi lu00e0 chu01b0a thu00ec hu00f4m nay hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u00f4n lu1ea1i ngay nhu00e9!nn1. Before lu00e0 gu00ec?nBefore cu00f3 nghu0129a lu00e0 u201ctru01b0u1edbc u0111u00f3u201d.nBefore u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong cu00e2u vu1edbi cu00e1c vai tru00f2 khu00e1c nhau nhu01b0 giu1edbi tu1eeb, tru1ea1ng tu1eeb hou1eb7c tu1eeb nu1ed1i.nVu00ed du1ee5:nnI knew the news before he spoke: Tu00f4i u0111u00e3 biu1ebft tin tru01b0u1edbc khi anh ta nu00f3i.nHe did his homework before going to school: Anh u1ea5y u0111u00e3 lu00e0m bu00e0i tu1eadp tru01b0u1edbc khi u0111u1ebfn tru01b0u1eddng.nShe left before he got here: Cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 ru1eddi u0111i tru01b0u1edbc khi anh ta u0111u1ebfn u0111u00e2y.nnBefore du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00e3 diu1ec5n ra tru01b0u1edbc mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng khu00e1c.nVu00ed du1ee5:nnHe cleans his room before leaving the house: Anh u1ea5y du1ecdn du1eb9p phu00f2ng cu1ee7a mu00ecnh tru01b0u1edbc khi ra khu1ecfi nhu00e0.nShe washes her hands before she cooks: Cu00f4 u1ea5y ru1eeda tay tru01b0u1edbc khi cu00f4 u1ea5y nu1ea5u u0103n.nn2. Vu1ecb tru00ed cu1ee7a Before trong cu00e2unTrong cu00e2u before cu00f3 thu1ec3 u0111u1ee9ng phu00eda sau hou1eb7c phu00eda tru01b0u1edbc mu1ec7nh u0111u1ec1 cu00f2n lu1ea1i. Before su1ebd ngu0103n cu00e1ch vu1edbi mu1ec7nh u0111u1ec1 phu00eda sau bu1edfi du1ea5u phu1ea9y nu1ebfu mu1ec7nh u0111u1ec1 before.nVu00ed du1ee5:nnBefore she met him, she was a very cheerful girl: Tru01b0u1edbc khi cu00f4 u1ea5y gu1eb7p anh ta, cu00f4 u1ea5y lu00e0 mu1ed9t cu00f4 gu00e1i vu00f4 cu00f9ng vui vu1ebb.nShe locks the door carefully before she goes to work: Cu00f4 u1ea5y khu00f3a cu1eeda cu1ea9n thu1eadn tru01b0u1edbc khi cu00f4 u1ea5y u0111i lu00e0m.nBefore he decides on an issue, he will consider it very carefully: Tru01b0u1edbc khi cu00e2n nhu1eafc mu1ed9t vu1ea5n u0111u1ec1 nu00e0o u0111u00f3, anh u1ea5y su1ebd cu00e2n nhu1eafc ru1ea5t ku1ef9 lu01b0u1ee1ng.nn3. Cu00e1ch du00f9ng cu1ea5u tru00fac Before trong tiu1ebfng Anhn3.1. Before u1edf quu00e1 khu1ee9nCu1ea5u tru00fac:nnBefore + simple past, past perfectnPast perfect + before + simple pastnnCu00e1ch du00f9ng:nnu0110u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng xu1ea3y ra tru01b0u1edbc mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng trong quu00e1 khu1ee9 ta du00f9ng cu1ea5u tru00fac before u1edf quu00e1 khu1ee9.nMu1ec7nh u0111u1ec1 sau before su1ebd u1edf du1ea1ng quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n nNu1ebfu tru01b0u1edbc before lu00e0 mu1ec7nh u0111u1ec1 u1edf thu00ec quu00e1 khu1ee9 hou00e0n thu00e0nh.nnVu00ed du1ee5:nnBefore he succeeded, he had to work very hard: Tru01b0u1edbc khi thu00e0nh cu00f4ng, anh u1ea5y u0111u00e3 phu1ea3i lu00e0m viu1ec7c ru1ea5t vu1ea5t vu1ea3.nBefore she finished the class, she had been very tired: Tru01b0u1edbc khi cu00f4 u1ea5y ku1ebft thu00fac buu1ed5i hu1ecdc cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 ru1ea5t mu1ec7t mu1ecfi.nBefore I came here I had met him: Tru01b0u1edbc khi tu00f4i u0111u1ebfn u0111u00e2y tu00f4i u0111u00e3 gu1eb7p anh ta.nn3.2. Before u1edf hiu1ec7n tu1ea1inCu1ea5u tru00fac:nnBefore + simple present, simple presentnSimple present + before + simple presentnnCu00e1ch du00f9ng:nnKhi nu00f3i vu1ec1 mu1ed9t thu00f3i quen cu1ee7a ai u0111u00f3 tru01b0u1edbc khi lu00e0m mu1ed9t viu1ec7c gu00ec u0111u00f3 ta du00f9ng cu1ea5u tru00fac Before u1edf hiu1ec7n tu1ea1i.nNu1ebfu mu1ec7nh u0111u1ec1 tru01b0u1edbc before u0111u01b0u1ee3c chia u1edf thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n thu00ec sau before mu1ec7nh u0111u1ec1 cu0169ng u1edf du1ea1ng hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n.nnVu00ed du1ee5:nnBefore I go to bed, my mother often tells me stories: Tru01b0u1edbc khi tu00f4i u0111i ngu1ee7, mu1eb9 tu00f4i su1ebd ku1ec3 truyu1ec7n cho tu00f4i nghe.nBefore starting a presentation, I usually practice very carefully: Tru01b0u1edbc khi bu1eaft u0111u1ea7u mu1ed9t bu00e0i thuyu1ebft tru00ecnh tu00f4i thu01b0u1eddng luyu1ec7n tu1eadp ru1ea5t ku1ef9 lu01b0u1ee1ng.nBefore I go to school, I usually have breakfast at home: Tru01b0u1edbc khi tu00f4i u0111u1ebfn tru01b0u1eddng tu00f4i thu01b0u1eddng u0103n su00e1ng tu1ea1i nhu00e0.nn3.3. Before u1edf tu01b0u01a1ng lainCu1ea5u tru00facnnBefore + simple present, simple futurenSimple future + before + simple presentnnCu00e1ch du00f9ng:nnu0110u1ec3 nu00f3i vu1ec1 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng, su1ef1 kiu1ec7n su1ebd xu1ea3y ra tru01b0u1edbc mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng su1ef1 kiu1ec7n nu00e0o u0111u00f3 ta du00f9ng cu1ea5u tru00fac before u1edf tu01b0u01a1ng lainMu1ec7nh u0111u1ec1 sau before u0111u01b0u1ee3c chia u1edf thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n nu1ebfu u tru01b0u1edbc before mu1ec7nh u0111u1ec1 u0111u01b0u1ee3c chia u1edf thu00ec tu01b0u01a1ng lai u0111u01a1n.nnVu00ed du1ee5:nnBefore she leaves, he will confess to her: Tru01b0u1edbc khi cu00f4 u1ea5y ru1eddi u0111i, anh u1ea5y su1ebd tu1ecf tu00ecnh vu1edbi cu00f4 u1ea5y.nHe will be back home before his mother finishes dinner: Anh u1ea5y su1ebd vu1ec1 nhu00e0 tru01b0u1edbc khi mu1eb9 anh u1ea5y u0103n tu1ed1i xong.nWe will submit the lesson before we go home: Chu00fang tu00f4i su1ebd nu1ed9p bu00e0i tru01b0u1edbc khi chu00fang tu00f4i vu1ec1 nhu00e0.nn4. Mu1ed9t su1ed1 lu01b0u u00fd khi su1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac BeforennBefore cu00f3 thu1ec3 u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong cu00e1c cu1ea5u tru00fac cu00f3 du1ea1ng u0111u1ea3o ngu1eef ngou00e0i giu1eef vai tru00f2 nhu01b0 mu1ed9t liu00ean tu1eeb trong mu1ec7nh u0111u1ec1.nNu1ebfu mu1ec7nh u0111u1ec1 chu1ee9a before u0111u1ee9ng u1edf u0111u1ea7u cu00e2u thu00ec nu00f3 su1ebd u0111u01b0u1ee3c ngu0103n cu00e1ch vu1edbi mu1ec7nh u0111u1ec1 cu00f2n lu1ea1i bu1eb1ng du1ea5u phu1ea9y.nMu1ec7nh u0111u1ec1 phu00eda sau cu00f3 thu1ec3 lu01b0u1ee3c bu1ecf chu1ee7 ngu1eef vu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb chuyu1ec3n vu1ec1 du1ea1ng V-ing khi hai chu1ee7 ngu1eef giu1ed1ng nhau.nKhi su1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac before cu1ea7n chu00fa u00fd vu1ec1 viu1ec7c du00f9ng thu00ec. Nhu1eefng hu00e0nh u0111u1ed9ng xu1ea3y ra tru01b0u1edbc su1ebd u0111u01b0u1ee3c lu00f9i thu00ec (mu1ec7nh u0111u1ec1 tru01b0u1edbc before su1ebd lu00f9i mu1ed9t thu00ec so vu1edbi mu1ec7nh u0111u1ec1 sau before).nn5. Phu00e2n biu1ec7t cu1ea5u tru00fac Before vu00e0 After trong tiu1ebfng AnhnNu1ebfu nhu01b0 before cu00f3 nghu0129a lu00e0 u201ctru01b0u1edbc khiu201d thu00ec after cu00f3 nghu0129a lu00e0 u201csau u0111u00f3u201d.n5.1. Cu1ea5u tru00fac after du1ea1ng 1:nCu1ea5u tru00fac nu00e0y du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t su1ef1 kiu1ec7n, hu00e0nh u0111u1ed9ng diu1ec5n ra trong quu00e1 khu1ee9 vu00e0 u0111u1ec3 lu1ea1i hu1eadu quu1ea3 u0111u1ebfn hiu1ec7n tu1ea1i: After + past simple + present simplenVu00ed du1ee5:nnAfter the house was completed, we have a more comfortable life: Sau khi ngu00f4i nhu00e0 u0111u01b0u1ee3c hou00e0n thu00e0nh chu00fang tu00f4i cu00f3 mu1ed9t cuu1ed9c su1ed1ng thou1ea3i mu00e1i hu01a1n.nAfter I drunk coffee I feel more awake: Sau khi tu00f4i uu1ed1ng cu00e0 phu00ea tu00f4i cu1ea3m thu1ea5y tu1ec9nh tu00e1o hu01a1n.nn5.2. Cu1ea5u tru00fac after du1ea1ng 2:nCu1ea5u tru00fac nu00e0y u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u01b0u1ee3c thu1ef1c hiu1ec7n ku1ebf tiu1ebfp mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng.nAfter + present perfect/simple present + simple futurenVu00ed du1ee5:nnAfter I cook rice, I will watch TV: Sau khi tu00f4i nu1ea5u cu01a1m tu00f4i su1ebd xem TV.nAfter dinner I will go to the movies: Sau khi u0103n tu1ed1i tu00f4i su1ebd u0111i xem phim.nn5.3. Cu1ea5u tru00fac after du1ea1ng 3nTrong cu1ea5u tru00fac after nu00e0y, hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00e3 xu1ea3y ra trong quu00e1 khu1ee9 vu00e0 u0111u1ec3 lu1ea1i ku1ebft quu1ea3 trong quu00e1 khu1ee9.nAfter simple past + simple pastnVu00ed du1ee5:nnAfter the film was released, it was highly appreciated by experts: Sau khi bu1ed9 phim u0111u01b0u1ee3c cu00f4ng chiu1ebfu, nu00f3 u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c giu1edbi chuyu00ean mu00f4n u0111u00e1nh giu00e1 ru1ea5t cao.nAfter he left, she cried a lot: Sau khi anh u1ea5y ru1eddi u0111i, cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 khu00f3c ru1ea5t nhiu1ec1u.nnn6. Bu00e0i tu1eadp vu1eadn du1ee5ng vu00e0 u0111u00e1p u00e1nn6.1. Bu00e0i tu1eadp 1nViu1ebft lu1ea1i cu00e2u vu1edbi Before vu00e0 After:n1. Mike played soccer after he got home from school.n=> Beforeu2026n2. Before I left the house, I had brought an umbrella.n=> Afteru2026n3. After Lisa graduated from college, she found a good job.n=> Beforeu2026n4. I left after the party was over.n=> Beforeu2026n5. My sister always eats breakfast before she go to school.n=> Afteru2026n6.2. Bu00e0i tu1eadp 2nnShe came to see me before she (board)_____the plane back home.nHe (move) _____house before we found him.nShe (come) _____before me.nYou should wash your hands before (eat)_____.nStudents need to (study) _____old lessons before going to school.nPut your clothes (away)_____before it rains.nHe (finish)_____the cake before she returned.nThe house will be cleaned before you (move)_____in.nBefore (choose) _____a university, you need to determine your interests and passions.nChange your negative habits before your life (ruin)_____.nn6.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1nnBefore Mike played soccer, he had got home from school.nAfter I had brought an umbrella, I left the house.nBefore Lisa found a good job, Lisa had graduated from college.nBefore I left, the party had been over.nAfter my sister always eats breakfast, she goes to school.nnBu00e0i tu1eadp 2nnBoardednMovednCame/ will come/ is going to comenEatingnStudynFinishednMovenChoosingnIs ruinednnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ea5t tu1ea7t tu1eadt nhu1eefng chia su1ebb cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) vu1ec1 cu1ea5u tru00fac Before. Hy vu1ecdng u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n u00f4n lu1ea1i hay bu1ed5 sung thu00eam nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c tiu1ebfng Anh thu00fa vu1ecb cho mu00ecnh nhu00e9!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-09-26T13:29:29+07:00″,”dateModified”:”2021-09-26T11:35:37+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:1,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment