Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) học ngay cấu trúc good at trong tiếng Anh ngay bài viết dưới đây nhé!

Cấu trúc Good at trong tiếng Anh
Cấu trúc Good at trong tiếng Anh

1. Cách dùng cấu trúc Good at trong tiếng Anh

Cấu trúc : To be good at + N/V-ing

Good at được dịch ra là: giỏi, thuần thục, làm tốt một điều gì đó.

Ví dụ:

  • Linda is good at dancing: Linda nhảy rất tốt
  • Linh is good at Math, she always finishes first: Linh giỏi môn Toán, cô ấy luôn hoàn thành đầu tiên
  • Minh is good at football: Minh chơi bóng đá giỏi

2. Phân biệt Good at với Good in và Good with

Cả hai cách diễn đạt “Good in” và “Good at” có thể được dùng để thay thế cho nhau, nhưng trong cách nói thông thường, “Good at” thường được sử dụng đi kèm với một hoạt động.

  • When Fatima was only six, she was good at drawing: Khi Fatima mới sáu tuổi, cô ấy giỏi môn vẽ
  • He’s good at football: Anh ấy giỏi trong môn bóng đá
  • Her mother is good at Trivial Pursuit: Mẹ cô ấy giỏi với trò Trivial Pursuit – Một trò chơi mà người chơi thường phải trả lời các câu hỏi liên quan tới văn hóa
  • She’s good at product design: Cô ấy giỏi trong việc thiết kế sản phẩm

Good in thường dùng với các lĩnh vực (good in something).Ngoài ra, Good in thể hiện việc bạn có thể hành xử tốt trong các tình huống.Do đó Good in thường đi với Danh từ hơn.

Ví dụ:

  • Tung is good in music: Tùng giỏi về nhạc lắm.
  • Tung is good at singing: Tùng hát hay.
  • She is good at speaking English, French and German: Cô ấy nói tốt tiếng Anh, Pháp và Đức.
  • You are really good in adverse conditions: Bạn thực sự giỏi trong những tình huống bất lợi.
  • She is good in foreign languages: Cô ấy giỏi về ngoại ngữ

Cả Good at và Good in đều được dùng để nói ai đó giỏi về môn học nào đó ở trường.

Ví dụ:

  • Jere is good at math: he always finishes first: Jere giỏi môn toán: cậu ấy luôn làm xong đầu tiên
  • Jere is good in math: he makes all A’s: Jere giỏi môn toán: cậu ấy toàn đạt điểm A

Một cách nói khác để nói ai đó Good (tốt, giỏi) về một khả năng nào đó chúng ta có thể dùng “Good with“.

Ví dụ:

  • Lilah is good with money; she saves at least 40% of her allowance every week: Lilah giỏi với chi tiêu tiền bạc; cô ấy tiết kiệm được ít nhất 40% phụ cấp mỗi tuần
  • Because Daiki is good with numbers, he plans to study accounting: Vì Daiki giỏi với các con số, cậu ấy có kế hoạch học kế toán
  • Amos is good with his hands; he remodeled the entire house: Amos rất khéo léo với đổi bàn tay; anh ta đã tu sửa toàn bộ ngôi nhà
  • Maribel is good with children; she wants to be an elementary teacher: Maribel rất tốt với trẻ con; cô ấy muốn trở thành giáo viên tiểu học

Dưới đây là vài ví dụ cho cả 3 trường hợp của từ Good thường được sử dụng trên các website:

  • Michael Phelps: Good at swimming, better at golf: Michael Phelps: Giỏi trong môn bơi, giỏi hơn trong môn golf
  • School shootings: We’re good at finding fault, not so good at finding a solution: Các vụ nổ súng ở trường học: chúng ta giỏi trong việc bắt lỗi mà không giỏi trong việc tìm một giải pháp
  • Why are humans and dogs so good at living together?: Tại sao con người và loài chó lại sống chung rất tốt
  • Is it true that people who are good at music can learn a language sooner?: Sự thật có phải người giỏi về âm nhạc cót hể học ngôn ngữ (học nói) sớm hơn
Phân biệt Good at với Good in và Good with
Phân biệt Good at với Good in và Good with

3. Bài tập vận dụng và đáp án

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

1. My kid is ______ drawing pictures.

  1. good at
  2. good in
  3. good

2. Are you good at ______ football?

  1. play
  2. playing
  3. played

3. Don’t worry. I’m good in ______.

  1. Maths
  2. doing Maths
  3. study Maths

4. I know I’m ______ solving crossword puzzles.

  1. good at
  2. good in
  3. good

5. Many students in this school are good at ______ English.

  1. speak
  2. speake
  3. spoking

Đáp án

  1. A
  2. B
  3. A
  4. A
  5. C
Bài tập vận dụng và đáp án
Bài tập vận dụng và đáp án

Trên đây là tất cả những chia sẻ của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) về cấu trúc Good at. Hy vọng những kiến thức trên đã giúp bạn nắm rõ các cấu trúc ngữ pháp từ đó đạt điểm cao trong các kì thi quan trọng nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 1 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac Good at trong tiu1ebfng Anh”,”description”:”Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hu1ecdc ngay cu1ea5u tru00fac good at trong tiu1ebfng Anh ngay bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y nhu00e9! 1. Cu00e1ch du00f9ng cu1ea5u tru00fac Good at trong tiu1ebfng Anh Cu1ea5u tru00fac : To be good at + N/V-ing Good at u0111u01b0u1ee3c du1ecbch ra lu00e0: giu1ecfi, thuu1ea7n thu1ee5c, lu00e0m tu1ed1t mu1ed9t u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3. Vu00ed…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/10/cau-truc-good-at.png”,”width”:1200,”height”:628},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:1,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment