Cấu trúc It is necessary trong tiếng Anh thường được sử dụng khi muốn thể hiện một việc hoặc một điều gì đó cần thiết, quan trọng. Đây không phải là cấu trúc xa lạ với chúng ta, tuy nhiên không phải ai cũng hiểu chi tiết về cách sử dụng của nó. Sau đây Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp các bạn tìm hiểu tất tần tật về cấu trúc này.

Cấu trúc It is necessary trong tiếng Anh
Cấu trúc It is necessary

1. Necessary là gì?

Necessary trong tiếng Anh là một tính từ mang ý nghĩa là: quan trọng, cần thiết.

Ví dụ:

  • I’m in a hurry so I won’t be staying any longer than necessary. (Tôi đang vội nên sẽ không ở lại lâu hơn cần thiết đâu.)
  • Soft skills are necessary. (Các kỹ năng mềm là cần thiết.)
  • Was it really necessary for you to do that? (Có thực sự cần thiết để bạn phải làm thế không?)

2. Cách dùng cấu trúc It is necessary trong tiếng Anh

Cách dùng cấu trúc It is necessary
Cách dùng cấu trúc It is necessary

Cấu trúc It is necessary là một cấu trúc giả định, thường được sử dụng khi nói tới những điều cần thiết (thuộc thể bàng thái cách trong tiếng Anh). Công thức này như sau:

  • It is necessary (+ for somebody) + to do something
  • It is necessary + that + S + V

Dùng để diễn đạt: (Ai) Cần làm việc gì.

Ví dụ:

  • It is necessary for you to eat more vegetables. (Cậu cần phải ăn nhiều rau củ hơn đó.)
  • It is necessary that each person tries to protect the environment. (Mỗi người cần phải cố gắng bảo vệ môi trường.)
  • It isn’t necessary for you to say sorry. (Bạn không cần phải nói xin lỗi đâu.)
  • It is necessary to do exercise everyday. (Cần phải tập thể dục hàng ngày.)

3. Cấu trúc sử dụng danh từ Necessaries

Cấu trúc sử dụng danh từ Necessaries
Cấu trúc sử dụng danh từ Necessaries

“Necessaries” là danh từ của necessary, mang nghĩa là “nhu yếu phẩm” hoặc “đồ dùng cần thiết”. Nó có vị trí và chức năng như mọi danh từ khác.

Ví dụ:

  • All the necessaries are in the car. (Tất cả những đồ dùng cần thiết đều có trong xe.)
  • We are preparing the necessaries for the trip. (Chúng tôi đang chuẩn bị những thứ cần thiết cho chuyến đi.)

4. Lưu ý khi sử dụng It is necessary

Một điều bạn cần lưu ý để tránh sai lầm đó là necessary là tính từ nhưng necessaries sẽ là danh từ đó nha. Danh từ này nghĩa là “nhu yếu phẩm” hay “các đồ dùng cần thiết” như nước, thực phẩm, đồ y tế,… và luôn ở dạng số nhiều.

Ví dụ:

  • Michel packed drinks, a map, and a compass – all the necessaries for a trip to the forest. (Michel xếp vào túi đồ uống, bản đồ và la bàn – tất cả các thứ cần thiết cho chuyến đi vào rừng.)
  • The organization provides homeless kids with necessaries. (Tổ chức cung cấp cho trẻ vô gia cư những nhu yếu phẩm.)

5. Bài tập vận dụng và đáp án

Bài tập về cấu trúc it is necessary
Bài tập vận dụng

5.1. Bài tập 1

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

  1. Do you think it is necessary ______ eat before going?
  2. It is going to rain. It is ______ to bring an umbrella.
  3. It is necessary ______ her to try much more.
  4. I believe it is necessary ______ we prepare everything carefully.
  5. Just do what’s ______ and then leave.

5.2. Bài tập 2

Viết lại những câu sau sử dụng cấu trúc It is necessary:

  1. The deadline is tomorrow. You need to finish your report at that time.
  2. It’s sunny today. You should use your sunscreen.
  3. I need to pass this exam to graduate.
  4. Do I need to join the meeting?
  5. John needs to stop smoking.

5.3. Đáp án

Bài tập 1:

  1. to
  2. necessary
  3. for
  4. that
  5. necessary

Bài tập 2:

  1. It is necessary for you to finish your report tomorrow./It is necessary that you finish your report tomorrow.
  2. It is necessary for you to use your sunscreen./It is necessary that you use your sunscreen.
  3. It is necessary for me to pass this exam to graduate.
  4. Is it necessary for me to join the meeting?
  5. It is necessary for Jane to stop smoking/It is necessary that Jane stops smoking.

Trên đây là toàn bộ chi tiết về cấu trúc It is necessary trong tiếng Anh. Qua bài viết trên Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vọng sẽ giúp cho các bạn hiểu rõ hơn về chủ điểm ngữ pháp này. Nhớ ôn tập thật kỹ và vận dụng nó nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 1 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac It is necessary trong tiu1ebfng Anh”,”description”:”Cu1ea5u tru00fac It is necessary trong tiu1ebfng Anh thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng khi muu1ed1n thu1ec3 hiu1ec7n mu1ed9t viu1ec7c hou1eb7c mu1ed9t u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3 cu1ea7n thiu1ebft, quan tru1ecdng. u0110u00e2y khu00f4ng phu1ea3i lu00e0 cu1ea5u tru00fac xa lu1ea1 vu1edbi chu00fang ta, tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng hiu1ec3u chi tiu1ebft vu1ec1 cu00e1ch su1eed du1ee5ng cu1ee7a nu00f3. Sau u0111u00e2y…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/10/cau-truc-it-is-necessary.png”,”width”:1920,”height”:1080},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac It is necessary trong tiu1ebfng Anh”,”reviewBody”:”Cu1ea5u tru00fac It is necessary trong tiu1ebfng Anh thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng khi muu1ed1n thu1ec3 hiu1ec7n mu1ed9t viu1ec7c hou1eb7c mu1ed9t u0111iu1ec1u gu00ec u0111u00f3 cu1ea7n thiu1ebft, quan tru1ecdng. u0110u00e2y khu00f4ng phu1ea3i lu00e0 cu1ea5u tru00fac xa lu1ea1 vu1edbi chu00fang ta, tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng hiu1ec3u chi tiu1ebft vu1ec1 cu00e1ch su1eed du1ee5ng cu1ee7a nu00f3. Sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n tu00ecm hiu1ec3u tu1ea5t tu1ea7n tu1eadt vu1ec1 cu1ea5u tru00fac nu00e0y.nn1. Necessary lu00e0 gu00ec?nNecessary trong tiu1ebfng Anh lu00e0 mu1ed9t tu00ednh tu1eeb mang u00fd nghu0129a lu00e0: quan tru1ecdng, cu1ea7n thiu1ebft.nVu00ed du1ee5:nnIu2019m in a hurry so I wonu2019t be staying any longer than necessary. (Tu00f4i u0111ang vu1ed9i nu00ean su1ebd khu00f4ng u1edf lu1ea1i lu00e2u hu01a1n cu1ea7n thiu1ebft u0111u00e2u.)nSoft skills are necessary. (Cu00e1c ku1ef9 nu0103ng mu1ec1m lu00e0 cu1ea7n thiu1ebft.)nWas it really necessary for you to do that? (Cu00f3 thu1ef1c su1ef1 cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ec3 bu1ea1n phu1ea3i lu00e0m thu1ebf khu00f4ng?)nn2. Cu00e1ch du00f9ng cu1ea5u tru00fac It is necessary trong tiu1ebfng AnhnnCu1ea5u tru00fac It is necessary lu00e0 mu1ed9t cu1ea5u tru00fac giu1ea3 u0111u1ecbnh, thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng khi nu00f3i tu1edbi nhu1eefng u0111iu1ec1u cu1ea7n thiu1ebft (thuu1ed9c thu1ec3 bu00e0ng thu00e1i cu00e1ch trong tiu1ebfng Anh). Cu00f4ng thu1ee9c nu00e0y nhu01b0 sau:nnIt is necessary (+ for somebody) + to do somethingnIt is necessary + that + S + VnnDu00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n u0111u1ea1t: (Ai) Cu1ea7n lu00e0m viu1ec7c gu00ec.nVu00ed du1ee5:nnIt is necessary for you to eat more vegetables. (Cu1eadu cu1ea7n phu1ea3i u0103n nhiu1ec1u rau cu1ee7 hu01a1n u0111u00f3.)nIt is necessary that each person tries to protect the environment. (Mu1ed7i ngu01b0u1eddi cu1ea7n phu1ea3i cu1ed1 gu1eafng bu1ea3o vu1ec7 mu00f4i tru01b0u1eddng.)nIt isnu2019t necessary for you to say sorry. (Bu1ea1n khu00f4ng cu1ea7n phu1ea3i nu00f3i xin lu1ed7i u0111u00e2u.)nIt is necessary to do exercise everyday. (Cu1ea7n phu1ea3i tu1eadp thu1ec3 du1ee5c hu00e0ng ngu00e0y.)nn3. Cu1ea5u tru00fac su1eed du1ee5ng danh tu1eeb Necessariesnnu201cNecessariesu201d lu00e0 danh tu1eeb cu1ee7a necessary, mang nghu0129a lu00e0 u201cnhu yu1ebfu phu1ea9mu201d hou1eb7c u201cu0111u1ed3 du00f9ng cu1ea7n thiu1ebftu201d. Nu00f3 cu00f3 vu1ecb tru00ed vu00e0 chu1ee9c nu0103ng nhu01b0 mu1ecdi danh tu1eeb khu00e1c.nVu00ed du1ee5:nnAll the necessaries are in the car. (Tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng u0111u1ed3 du00f9ng cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ec1u cu00f3 trong xe.)nWe are preparing the necessaries for the trip. (Chu00fang tu00f4i u0111ang chuu1ea9n bu1ecb nhu1eefng thu1ee9 cu1ea7n thiu1ebft cho chuyu1ebfn u0111i.)nn4. Lu01b0u u00fd khi su1eed du1ee5ng It is necessarynMu1ed9t u0111iu1ec1u bu1ea1n cu1ea7n lu01b0u u00fd u0111u1ec3 tru00e1nh sai lu1ea7m u0111u00f3 lu00e0 necessary lu00e0 tu00ednh tu1eeb nhu01b0ng necessaries su1ebd lu00e0 danh tu1eeb u0111u00f3 nha. Danh tu1eeb nu00e0y nghu0129a lu00e0 u201cnhu yu1ebfu phu1ea9mu201d hay u201ccu00e1c u0111u1ed3 du00f9ng cu1ea7n thiu1ebft” nhu01b0 nu01b0u1edbc, thu1ef1c phu1ea9m, u0111u1ed3 y tu1ebf,u2026 vu00e0 luu00f4n u1edf du1ea1ng su1ed1 nhiu1ec1u.nVu00ed du1ee5:nnMichel packed drinks, a map, and a compass u2013 all the necessaries for a trip to the forest. (Michel xu1ebfp vu00e0o tu00fai u0111u1ed3 uu1ed1ng, bu1ea3n u0111u1ed3 vu00e0 la bu00e0n u2013 tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c thu1ee9 cu1ea7n thiu1ebft cho chuyu1ebfn u0111i vu00e0o ru1eebng.)nThe organization provides homeless kids with necessaries. (Tu1ed5 chu1ee9c cung cu1ea5p cho tru1ebb vu00f4 gia cu01b0 nhu1eefng nhu yu1ebfu phu1ea9m.)nn5. Bu00e0i tu1eadp vu1eadn du1ee5ng vu00e0 u0111u00e1p u00e1nnn5.1. Bu00e0i tu1eadp 1nChu1ecdn u0111u00e1p u00e1n u0111u00fang u0111iu1ec1n vu00e0o chu1ed7 tru1ed1ng:nnDo you think it is necessary ______ eat before going?nIt is going to rain. It is ______ to bring an umbrella.nIt is necessary ______ her to try much more.nI believe it is necessary ______ we prepare everything carefully.nJust do whatu2019s ______ and then leave.nn5.2. Bu00e0i tu1eadp 2nViu1ebft lu1ea1i nhu1eefng cu00e2u sau su1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac It is necessary:nnThe deadline is tomorrow. You need to finish your report at that time.nItu2019s sunny today. You should use your sunscreen.nI need to pass this exam to graduate.nDo I need to join the meeting?nJohn needs to stop smoking.nn5.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:nntonnecessarynfornthatnnecessarynnBu00e0i tu1eadp 2:nnIt is necessary for you to finish your report tomorrow./It is necessary that you finish your report tomorrow.nIt is necessary for you to use your sunscreen./It is necessary that you use your sunscreen.nIt is necessary for me to pass this exam to graduate.nIs it necessary for me to join the meeting?nIt is necessary for Jane to stop smoking/It is necessary that Jane stops smoking.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 chi tiu1ebft vu1ec1 cu1ea5u tru00fac It is necessary trong tiu1ebfng Anh. Qua bu00e0i viu1ebft tru00ean Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vu1ecdng su1ebd giu00fap cho cu00e1c bu1ea1n hiu1ec3u ru00f5 hu01a1n vu1ec1 chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p nu00e0y. Nhu1edb u00f4n tu1eadp thu1eadt ku1ef9 vu00e0 vu1eadn du1ee5ng nu00f3 nhu00e9!”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-10-10T10:20:24+07:00″,”dateModified”:”2021-10-10T10:07:01+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:1,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment