Trong tiếng Anh, Just là một trong những từ được dùng thường xuyên và phổ biến nhất. Trong bài viết dưới đây, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ hướng dẫn bạn chi tiết về cách dùng cấu trúc Just một cách chính xác nhất. Hãy tham khảo ngay nhé!

cách dùng cấu trúc Just
Cách dùng cấu trúc Just

1. Ý nghĩa của Just trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, Just có nhiều nghĩa và hiểu như thế nào là tùy thuộc vào ngữ cảnh áp dụng và từ loại nào: Just /’dʒʌst/ là một tính từ:

  • Công bằng, đúng
    • A just decision (một quyết định đúng)
    • A just society (một xã hội công bằng)
  • Có cơ sở
    • A just complaint (lời phàn nàn có cơ sở)
  • Chính đáng, hợp lẽ phải
    • Just cause ( sự nghiệp chính đáng, chính nghĩa)
  • Đích đáng
    • A just punishment (sự trừng phạt đích đáng)

Just /’dʒʌst/ là một phó từ

  • Đúng
    • it’s just two o’clock (hai giờ đúng)
    • this hammer is just the thing I need  (cái búa này đúng là cái tôi cần)
  • (đặc biệt sau only) vừa vặn; suýt nữa
    • I can [only] just reach the shelf, if I stand on tiptoe. (nhón gót lên thì tôi vừa với được tới cái giá sách)
  • (dùng với thời hoàn thành);(Mỹ) (với quá khứ đơn) vừa mới
    • I have [only] just seen John. (tôi vừa mới thấy John)
  • Ngay khi đó, ngay lập tức
    • I’m just coming. (tôi đến ngay đây)
  • Just about (going) to do something sắp
    • I was just about to tell you when you interrupted. (tôi sắp nói với anh thì anh ngắt lời tôi)
  • Hãy
    • just try to understand! (Hãy cố mà hiểu đi!)

2. Cách dùng cấu trúc Just trong giao tiếp

2.1. Dùng Just với thì hiện tại và quá khứ hoàn thành

  • Cấu trúc: S + just + V-ed/P3

⇒ Ví dụ:

  • I’ve just seen him in the corridor. (Tôi vừa mới trong thấy anh ta trong hành lang.)
  • He’s just been to Spain for his holiday. (Anh ấy chỉ được đến Tây Ban Nha vào kỳ nghỉ lễ của anh ấy

2.2. Dùng Just với trợ động từ và động từ chính

  • Cấu trúc: S + had + Just + V-ed

⇒ Ví dụ:

  • I’d (I had) just finished it when he came. (Tôi đã hoàn thành nó trước khi anh ấy đến.)

2.3. Trạng từ Just được dùng trong thì quá khứ đơn

  • Cấu trúc: S + just + V-ed/P2 + O

⇒ Ví dụ:

  • I just saw him. (Tôi chỉ thấy anh ấy)
  • He just finished writing a book. ( Anh ấy vừa viết xong một cuốn sách.)

Thông qua bài viết, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã trình bày nội dung về nghĩa, cách dùng, công thức và ví dụ minh họa của cấu trúc Just. Hy vọng bạn đã có thể nắm rõ và sử dụng cấu trúc này trong giao tiếp và bài thi của mình một cách chính xác nhé!

Đánh giá bài viết

[Total: 2 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Cu1ea5u tru00fac Just trong tiu1ebfng Anh”,”description”:”Trong tiu1ebfng Anh, Just lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng tu1eeb u0111u01b0u1ee3c du00f9ng thu01b0u1eddng xuyu00ean vu00e0 phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t. Trong bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd hu01b0u1edbng du1eabn bu1ea1n chi tiu1ebft vu1ec1 cu00e1ch du00f9ng cu1ea5u tru00fac Just mu1ed9t cu00e1ch chu00ednh xu00e1c nhu1ea5t. Hu00e3y tham khu1ea3o ngay nhu00e9! 1. u00dd nghu0129a cu1ee7a Just trong tiu1ebfng…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/10/cau-truc-just.png”,”width”:940,”height”:788},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:2,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment