Bạn đang có ý định thi và lấy chứng chỉ IELTS tuy nhiên lại chưa nắm được các cấp độ nào để đạt được điểm IELTS tối đa. Vậy hãy tham khảo ngay bài viết Chinh phục các cấp độ IELTS hiện nay của trung tâm dạy IELTS Online Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.comngay nhé!

Chinh phục các cấp độ IELTS hiện nay
Chinh phục các cấp độ IELTS hiện nay

1. Các cấp độ IELTS

1.1. Cấp độ nền tảng: Mục tiêu ở mức điểm 3.5 IELTS

Đây có thể nói là cấp độ thấp nhất dành cho các bạn “chân ướt chân ráo” mới bắt đầu ôn tập, luyện thi IELTS. Các bạn đã mất gốc hoặc mới học tiếng Anh cơ bản có thể bắt đầu ngay từ giai đoạn này. Giai đoạn này cũng rất quan trọng, nó là bước đệm vững chắc để bạn đi lên các cấp độ cao hơn.

Đa số những người mới ở cấp độ này cấn học lại phiên âm, để phát triển phiên âm chuẩn, biết kết hợp ngữ điệu, âm cuối và âm tiết trong tiếng Anh. Song song với việc học ngữ pháp thì bạn cần phải học thêm rất nhiều từ vựng mới. Luyện nghe nhiều hơn từ chính giọng của người bản xứ để làm quen từ đó thì kỹ thuật nghe của bạn cũng sẽ được cải tiến hơn rất nhiều.

  • Gramma & Vocabulary
    • Củng cố lại toàn bộ ngữ pháp cơ bản như các dạng từ, các thì trong tiếng anh,…
    • Cung cấp từ vựng hay sử dụng qua các chủ đề quen thuộc: giới thiệu, hỏi thăm, mua sắm…
  • Listening
    • Học phát âm chuẩn 44 âm theo bảng phiên âm quốc tế
  • Speaking
    • Làm quen với 3 giọng tiếng anh trong IELTS
    • Luyện kỹ năng nghe đơn giản như nghe số, đánh vần, phân tích thông tin
  • Writing
    • Luyện tập các bài đọc với những chủ đề từ đơn giản đến chuyên môn như bài luận, báo cáo,…
Cấp nền tảng: Mục tiêu ở mức điểm 3.5 IELTS
Cấp nền tảng: Mục tiêu ở mức điểm 3.5 IELTS

1.2. Cấp độ định hướng: Điểm đầu ra 4.0 – 5.0 IELTS

Đây là mức điểm đủ chuẩn để đạt được yêu cầu khi bạn muốn lấy chứng chỉ đi xin việc hoặc đăng ký vào trường Đại học, du học, định cư,… Nó cũng đòi hỏi kỹ năng của bạn không chỉ dừng lại ở Nghe – Nói – Đọc – Viết mà còn phải nắm được cấu trúc đề thi và phương pháp làm bài thi IELTS để đạt được kết quả cao.

  • Gramma & Vocabulary
    • Củng cố toàn bố kiến thức ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng phát âm cơ bản nhất
  • Listening
    • Tìm hiểu về cấu trúc đề thi IELTS, các dạng câu hỏi thường gặp ở phần nghe
    • Học và thường xuyên luyện tập phát âm để nghe chuẩn hơn
    • Luyện kỹ năng nghe, làm quen với giọng người bản xứ.
  • Speaking
    • Làm quen với cấu trúc bài thi, cách làm bài thi, cách chấm điểm phần đọc IELTS
    • Bổ sung thêm vốn từ vựng
    • Áp dụng phương pháp phát âm, kết hợp ngữ điệu
    • Làm quen các dạng câu hỏi
    • Thực hành các chủ đề nói quen thuộc
  • Reading
    • Làm quen với các đoạn văn đơn giản.
    • Làm quen với các dạng câu hỏi trong IELTS Reading
  • Writing
    • Học thêm từ vựng, cách viết.
    • Nắm rõ bố cục bài viết và các nội dung quan trọng cần diễn đạt.
    • Phương pháp phân tích dữ liệu mà đề cho

1.3. Cấp độ phổ thông: Điểm đầu ra 5.0 – 5.5+ IELTS

Nếu như bạn đã vững các cách học và làm bài ở cấp độ 4.0 – 5.0 IELTS thì việc đạt đến điểm số 5.0 – 5.5+ IELTS là hoàn toàn có thể và dễ dàng hơn với cấp độ nền tảng. Lúc này điều các bạn cần là một phương pháp ôn luyện

  • Gramma & Vocabulary
    • Củng cố lại ngữ pháp toàn diện từ cơ bản đến nâng cao
  • Listening
    • Phân tích các dạng đề thi IELTS & cách làm bài
    • Luyện kỹ năng nghe nhiều hơn, làm quen được các giọng Anh – Anh; Anh – Mỹ
    • Giải đề thi IELTS
  • Speaking
    • Học thêm từ vựng, cấu trúc câu, cấu trúc bài thi, hướng dẫn dàn ý cho bài nói
    • Thực hành nói để luyện phát âm
  • Reading
    • Đọc đoạn văn, tìm ý chính để trả lời câu hỏi qua các dạng bài tập trong đề thi cũ
    • Quy trình làm các các dạng câu hỏi
    • Chú ý các lỗi hoặc bẫy dễ mắc trong bài thi nghe
  • Writing
    • Ôn luyện các dạng bài IELTS bằng quy trình đọc hiểu đề
    • Phân tích bài viết, dịch, mẫu câu, từ vựng
Cấp phổ thông: Điểm đầu ra 5.0 - 5.5+ IELTS
Cấp phổ thông: Điểm đầu ra 5.0 – 5.5+ IELTS

1.4. Cấp độ nâng cao: Điểm đầu ra 5.5 – 6.0+ IELTS

Bạn đã có được nền tảng kiến thức vững chắc khi ở cấp độ này. Bạn có thể vững về ngữ pháp, về cấu trúc đề thi IELTS, phát âm ổn. Nhưng có thể chưa có phương pháp luyện thi thích hợp. Đây là lúc bạn đnag bước vào giai đoạn luyện đề. Tập làm quen với các áp lực về thời gian khi làm bài thi

  • Listening
    • Luyện kĩ năng nghe theo chủ đề khó như: bàn luận, trình bày quan điểm, thuyết trình
    • Nắm bắt các chiến thuật nghe
    • Cần luyện kĩ năng suy luận và bám sát bài nghe tránh bỏ sót luận điểm và hiểu nhầm ý chính của bài
  • Speaking
    • Học từ vựng, biết cách sử dụng từ vựng, linh hoạt ghép câu trong bài nói và bài viết
  • Reading
    • Cách ép thời gian làm bài hiệu quả
    • Đọc hiểu các đoạn văn nâng cao với dạng đề thi
  • Writing
    • Làm đề thi thử
    • Bổ sung vốn từ cần thiết, sử dụng mẫu câu phức tạp

1.4. Cấp chuyên sâu: Điểm đầu ra 6.0 -6.5+ IELTS

Đây là cấp độ dành cho các bạn từ khá tiếng Anh đến giỏi tiếng Anh. Có mong muốn được đi du học tại các nước như Mỹ, Anh,… hoặc tham gia làm việc tại các công ty đa quốc gia, định cư nước ngoài.

Những bạn ở mức này đương nhiên đã nắm rõ được cách làm bài cũng như có nền tảng kiến thức vững chắc về ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên vẫn cần tập luyện thêm về giọng điệu, cách luyến lấy và áp dụng thành thạo linh hoạt các thành ngữ và các câu phức, câu ghép,… trong bài nói, bài viết

Hãy nghe thật nhiều các đoạn hội thoại tiếng Anh để năng cao kỹ năng nghe của mình. Tham gia vào các câu lạc bộ hoặc thường xuyên trò chuyện với người nước ngoài.

2. Đặt mục tiêu điểm IELTS bao nhiêu để đạt được điểm cao?

Làm gì cũng cần có mục tiêu để hướng đến, khi đó bạn thân sẽ tạo được quyết tâm để mình nhanh chóng đạt được kết quả tốt nhất. Những lúc chán nản muốn bỏ cuộc thì khi nhìn vào mục tiêu bạn lại có ý chí để phấn đấu tốt hơn.

Câu hỏi đặt ra là đặt mục tiêu như thế nào để phù hợp với năng lực và trình độ của bản thân. Bạn không thể trình độ chỉ mức cơ bản nhưng lại đặt mục tiêu là IELTS 7.5 – 8.0 trong vòng 3 tháng. Điều này thực sự rất khó đối với những người mới bắt đầu. Mục tiêu càng cao thì bạn càng phải nổ lực càng nhiều và càng nhanh nản hơn. Hãy đặt mục tiêu phù hợp với trình độ của bản thân, bên cạnh đó cũng phụ thuộc vào các định hướng sắp tới của bạn như: đi du học hay định cư, thi vào đại học, xin việc làm,… Nên tham khảo trước các tiêu chí điểm số tối thiểu mà bạn cần đạt được để đủ chỉ tiêu mà tổ chức, nhà tuyển dụng hoặc quốc gia mà bạn muốn du học đề ra.

Đặt mục tiêu điểm IELTS bao nhiêu để đạt được điểm cao?
Đặt mục tiêu điểm IELTS bao nhiêu để đạt được điểm cao?

Trên đây Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) đã cập nhật về các cấp độ IELTS hiện nay cũng như giúp bạn định hướng được mục tiêu khi tham gia đăng ký thi IELTS. Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn. Chúc bạn đạt được kết quả cao trong các kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 6 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Chinh phu1ee5c cu00e1c cu1ea5p u0111u1ed9 IELTS hiu1ec7n nay”,”description”:”Bu1ea1n u0111ang cu00f3 u00fd u0111u1ecbnh thi vu00e0 lu1ea5y chu1ee9ng chu1ec9 IELTS tuy nhiu00ean lu1ea1i chu01b0a nu1eafm u0111u01b0u1ee3c cu00e1c cu1ea5p u0111u1ed9 nu00e0o u0111u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m IELTS tu1ed1i u0111a. Vu1eady hu00e3y tham khu1ea3o ngay bu00e0i viu1ebft Chinh phu1ee5c cu00e1c cu1ea5p u0111u1ed9 IELTS hiu1ec7n nay cu1ee7a trung tu00e2m du1ea1y IELTS Online Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0ngay nhu00e9! 1….”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/07/cap-do-ielts.jpg”,”width”:940,”height”:624},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Chinh phu1ee5c cu00e1c cu1ea5p u0111u1ed9 IELTS hiu1ec7n nay”,”reviewBody”:”Bu1ea1n u0111ang cu00f3 u00fd u0111u1ecbnh thi vu00e0 lu1ea5y chu1ee9ng chu1ec9 IELTS tuy nhiu00ean lu1ea1i chu01b0a nu1eafm u0111u01b0u1ee3c cu00e1c cu1ea5p u0111u1ed9 nu00e0o u0111u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m IELTS tu1ed1i u0111a. Vu1eady hu00e3y tham khu1ea3o ngay bu00e0i viu1ebft Chinh phu1ee5c cu00e1c cu1ea5p u0111u1ed9 IELTS hiu1ec7n nay cu1ee7a trung tu00e2m du1ea1y IELTS Online Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0ngay nhu00e9!nn1. Cu00e1c cu1ea5p u0111u1ed9 IELTSn1.1. Cu1ea5p u0111u1ed9 nu1ec1n tu1ea3ng: Muu0323c tiu00eau u01a1u0309 mu01b0u0301c u0111iu00eau0309m 3.5 IELTSnu0110u00e2y cu00f3 thu1ec3 nu00f3i lu00e0 cu1ea5p u0111u1ed9 thu1ea5p nhu1ea5t du00e0nh cho cu00e1c bu1ea1n “chu00e2n u01b0u1edbt chu00e2n ru00e1o” mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u u00f4n tu1eadp, luyu1ec7n thi IELTS. Cu00e1c bu1ea1n u0111u00e3 mu1ea5t gu1ed1c hou1eb7c mu1edbi hu1ecdc tiu1ebfng Anh cu01a1 bu1ea3n cu00f3 thu1ec3 bu1eaft u0111u1ea7u ngay tu1eeb giai u0111ou1ea1n nu00e0y. Giai u0111ou1ea1n nu00e0y cu0169ng ru1ea5t quan tru1ecdng, nu00f3 lu00e0 bu01b0u1edbc u0111u1ec7m vu1eefng chu1eafc u0111u1ec3 bu1ea1n u0111i lu00ean cu00e1c cu1ea5p u0111u1ed9 cao hu01a1n.nu0110a su1ed1 nhu1eefng ngu01b0u1eddi mu1edbi u1edf cu1ea5p u0111u1ed9 nu00e0y cu1ea5n hu1ecdc lu1ea1i phiu00ean u00e2m, u0111u1ec3 phu00e1t triu1ec3n phiu00ean u00e2m chuu1ea9n, biu1ebft ku1ebft hu1ee3p ngu1eef u0111iu1ec7u, u00e2m cuu1ed1i vu00e0 u00e2m tiu1ebft trong tiu1ebfng Anh. Song song vu1edbi viu1ec7c hu1ecdc ngu1eef phu00e1p thu00ec bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i hu1ecdc thu00eam ru1ea5t nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi. Luyu1ec7n nghe nhiu1ec1u hu01a1n tu1eeb chu00ednh giu1ecdng cu1ee7a ngu01b0u1eddi bu1ea3n xu1ee9 u0111u1ec3 lu00e0m quen tu1eeb u0111u00f3 thu00ec ku1ef9 thuu1eadt nghe cu1ee7a bu1ea1n cu0169ng su1ebd u0111u01b0u1ee3c cu1ea3i tiu1ebfn hu01a1n ru1ea5t nhiu1ec1u.nnGramma & VocabularynnCuu0309ng cu00f4u0301 lau0323i toau0300n bu00f4u0323 ngu1eef phu00e1p cu01a1 bu1ea3n nhu01b0 cu00e1c du1ea1ng tu1eeb, cu00e1c thu00ec trong tiu1ebfng anh,u2026nCung cu1ea5p tu1eeb vu1ef1ng hay su1eed du1ee5ng qua cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 quen thuu1ed9c: giu1edbi thiu1ec7u, hu1ecfi thu0103m, mua su1eafm…nnnListeningnnHou0323c phu00e1t u00e2m chuu1ea9n 44 u00e2m theo bu1ea3ng phiu00ean u00e2m quu1ed1c tu1ebfnnnSpeakingnnLu00e0m quen vu1edbi 3 giu1ecdng tiu1ebfng anh trong IELTSnLuyu00eau0323n ku1ef9 nu0103ng nghe u0111u01a1n giu1ea3n nhu01b0 nghe su1ed1, u0111u00e1nh vu1ea7n, phu00e2n tu00edch thu00f4ng tinnnnWritingnnLuyu1ec7n tu1eadp cu00e1c bu00e0i u0111u1ecdc vu1edbi nhu1eefng chu1ee7 u0111u1ec1 tu1eeb u0111u01a1n giu1ea3n u0111u1ebfn chuyu00ean mu00f4n nhu01b0 bu00e0i luu1eadn, bu00e1o cu00e1o,…nnnnn1.2. Cu1ea5p u0111u1ed9 u0111u1ecbnh hu01b0u1edbng: u0110iu1ec3m u0111u1ea7u ra 4.0 – 5.0 IELTSnu0110u00e2y lu00e0 mu1ee9c u0111iu1ec3m u0111u1ee7 chuu1ea9n u0111u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c yu00eau cu1ea7u khi bu1ea1n muu1ed1n lu1ea5y chu1ee9ng chu1ec9 u0111i xin viu1ec7c hou1eb7c u0111u0103ng ku00fd vu00e0o tru01b0u1eddng u0110u1ea1i hu1ecdc, du hu1ecdc, u0111u1ecbnh cu01b0,… Nu00f3 cu0169ng u0111u00f2i hu1ecfi ku1ef9 nu0103ng cu1ee7a bu1ea1n khu00f4ng chu1ec9 du1eebng lu1ea1i u1edf Nghe – Nu00f3i – u0110u1ecdc – Viu1ebft mu00e0 cu00f2n phu1ea3i nu1eafm u0111u01b0u1ee3c cu1ea5u tru00fac u0111u1ec1 thi vu00e0 phu01b0u01a1ng phu00e1p lu00e0m bu00e0i thi IELTS u0111u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 cao.nnGramma & VocabularynnCu1ee7ng cu1ed1 toau0300n bu00f4u0301 kiu00eau0301n thu01b0u0301c ngu01b0u0303 phau0301p, tu1eeb vu1ef1ng, ku1ef9 nu0103ng phu00e1t u00e2m cu01a1 bau0309n nhu00e2u0301tnnnListeningnnTiu0300m hiu00eau0309u vu00eau0300 cu1ea5u tru00fac u0111u1ec1 thi IELTS, cau0301c dau0323ng cu00e2u hou0309i thu01b0u01a1u0300ng gu0103u0323p u01a1u0309 phu00e2u0300n nghenHou0323c vu00e0 thu01b0u1eddng xuyu00ean luyu1ec7n tu1eadp phau0301t u00e2m u0111u00eau0309 nghe chuu00e2u0309n hu01a1nnLuyu00eau0323n kyu0303 nu0103ng nghe, lau0300m quen vu01a1u0301i giou0323ng ngu01b0u01a1u0300i bau0309n xu01b0u0301.nnnSpeakingnnLau0300m quen vu01a1u0301i cu1ea5u tru00fac bu00e0i thi, cau0301ch lu00e0m bu00e0i thi, cau0301ch chu00e2u0301m u0111iu00eau0309m phu00e2u0300n u0111ou0323c IELTSnBu00f4u0309 sung thu00eam vu00f4u0301n tu01b0u0300 vu01b0u0323ngnu00c1p du1ee5ng phu01b0u01a1ng phu00e1p phau0301t u00e2m, ku00eau0301t hu01a1u0323p ngu01b0u0303 u0111iu00eau0323unLau0300m quen cau0301c dau0323ng cu00e2u hou0309inThu01b0u0323c hau0300nh cau0301c chuu0309 u0111u00eau0300 nou0301i quen thuu00f4u0323cnnnReadingnnLau0300m quen vu01a1u0301i cau0301c u0111oau0323n vu0103n u0111u01a1n giau0309n.nLu00e0m quen vu1edbi cu00e1c du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi trong IELTS ReadingnnnWritingnnHou0323c thu00eam tu01b0u0300 vu01b0u0323ng, cau0301ch viu00eau0301t.nNu1eafm ru00f5 bu1ed1 cu1ee5c bu00e0i viu1ebft vu00e0 cu00e1c nu1ed9i dung quan tru1ecdng cu1ea7n diu1ec5n u0111u1ea1t.nPhu01b0u01a1ng phau0301p phu00e2n tiu0301ch du1eef liu1ec7u mu00e0 u0111u00eau0300 chonnnn1.3. Cu1ea5p u0111u1ed9 phu1ed5 thu00f4ng: u0110iu1ec3m u0111u1ea7u ra 5.0 – 5.5+ IELTSnNu1ebfu nhu01b0 bu1ea1n u0111u00e3 vu1eefng cu00e1c cu00e1ch hu1ecdc vu00e0 lu00e0m bu00e0i u1edf cu1ea5p u0111u1ed9 4.0 – 5.0 IELTS thu00ec viu1ec7c u0111u1ea1t u0111u1ebfn u0111iu1ec3m su1ed1 5.0 – 5.5+ IELTS lu00e0 hou00e0n tou00e0n cu00f3 thu1ec3 vu00e0 du1ec5 du00e0ng hu01a1n vu1edbi cu1ea5p u0111u1ed9 nu1ec1n tu1ea3ng. Lu00fac nu00e0y u0111iu1ec1u cau0301c bau0323n cu00e2u0300n lu00e0 mu00f4u0323t phu01b0u01a1ng phau0301p u00f4n luyu00eau0323nnnGramma & VocabularynnCu1ee7ng cu1ed1 lau0323i ngu1eef phu00e1p tou00e0n diu1ec7n tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng caonnnListeningnnPhu00e2n tu00edch cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1 thi IELTS & cu00e1ch lu00e0m bu00e0inLuyu1ec7n kyu0303 nu0103ng nghe nhiu1ec1u hu01a1n, lu00e0m quen u0111u01b0u1ee3c cu00e1c giu1ecdng Anh – Anh; Anh – Mu1ef9nGiau0309i u0111u00eau0300 thi IELTSnnnSpeakingnnHou0323c thu00eam tu1eeb vu1ef1ng, cu1ea5u tru00fac cu00e2u, cu1ea5u tru00fac bu00e0i thi, hu01b0u1edbng du1eabn du00e0n u00fd cho bu00e0i nu00f3inThu1ef1c hu00e0nh nou0301i u0111u00eau0309 luyu00eau0323n phau0301t u00e2mnnnReadingnnu0110u1ecdc u0111ou1ea1n vu0103n, tu00ecm u00fd chu00ednh u0111u1ec3 tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi qua cu00e1c du1ea1ng bu00e0i tu1eadp trong u0111u1ec1 thi cu0169nQuy tru00ecnh lu00e0m cu00e1c cu00e1c du1ea1ng cu00e2u hu1ecfinChuu0301 yu0301 cu00e1c lu1ed7i hou1eb7c bu1eaby du1ec5 mu1eafc trong bu00e0i thi nghennnWritingnnu00d4n luyu1ec7n cu00e1c du1ea1ng bu00e0i IELTS bu1eb1ng quy tru00ecnh u0111u1ecdc hiu1ec3u u0111u1ec1nPhu00e2n tu00edch bu00e0i viu1ebft, du1ecbch, mu1eabu cu00e2u, tu1eeb vu1ef1ngnnnnn1.4. Cu1ea5p u0111u1ed9 nu00e2ng cao: u0110iu1ec3m u0111u1ea7u ra 5.5 – 6.0+ IELTSnBu1ea1n u0111u00e3 cu00f3 u0111u01b0u1ee3c nu1ec1n tu1ea3ng kiu1ebfn thu1ee9c vu1eefng chu1eafc khi u1edf cu1ea5p u0111u1ed9 nu00e0y. Bu1ea1n cou0301 thu00eau0309 vu01b0u0303ng vu00eau0300 ngu01b0u0303 phau0301p, vu00eau0300 cu00e2u0301u truu0301c u0111u00eau0300 thi IELTS, phau0301t u00e2m u00f4u0309n. Nhu01b0ng cu00f3 thu1ec3 chu01b0a cu00f3 phu01b0u01a1ng phu00e1p luyu1ec7n thi thu00edch hu1ee3p. u0110u00e2y lu00e0 lu00fac bu1ea1n u0111nag bu01b0u1edbc vu00e0o giai u0111ou1ea1n luyu1ec7n u0111u1ec1. Tu1eadp lu00e0m quen vu1edbi cu00e1c u00e1p lu1ef1c vu1ec1 thu1eddi gian khi lu00e0m bu00e0i thinnListeningnnLuyu00eau0323n kiu0303 nu0103ng nghe theo chuu0309 u0111u00eau0300 khu00f3 nhu01b0: bu00e0n luu1eadn, tru00ecnh bu00e0y quan u0111iu1ec3m, thuyu1ebft tru00ecnhnNu0103u0301m bu0103u0301t cau0301c chiu00eau0301n thuu00e2u0323t nghenCu00e2u0300n luyu00eau0323n kiu0303 nu0103ng suy luu1eadn vau0300 bu00e1m su00e1t bu00e0i nghe tru00e1nh bu1ecf su00f3t luu1eadn u0111iu1ec3m vu00e0 hiu1ec3u nhu1ea7m u00fd chu00ednh cu1ee7a bu00e0innnSpeakingnnHou0323c tu01b0u0300 vu01b0u0323ng, biu00eau0301t cau0301ch su1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng, linh hou1ea1t ghu00e9p cu00e2u trong bu00e0i nu00f3i vu00e0 bu00e0i viu1ebftnnnReadingnnCau0301ch eu0301p thu01a1u0300i gian lau0300m bau0300i hiu00eau0323u quau0309nu0110u1ecdc hiu00eau0309u cau0301c u0111oau0323n vu0103n nu00e2ng cao vu1edbi du1ea1ng u0111u1ec1 thinnnWritingnnLau0300m u0111u00eau0300 thi thu01b0u0309nBu1ed5 sung vu1ed1n tu1eeb cu1ea7n thiu1ebft, su1eed du1ee5ng mu1eabu cu00e2u phu1ee9c tu1ea1pnnnn1.4. Cu1ea5p chuyu00ean su00e2u: u0110iu1ec3m u0111u1ea7u ra 6.0 -6.5+ IELTSnu0110u00e2y lu00e0 cu1ea5p u0111u1ed9 du00e0nh cho cu00e1c bu1ea1n tu1eeb khu00e1 tiu1ebfng Anh u0111u1ebfn giu1ecfi tiu1ebfng Anh. Cu00f3 mong muu1ed1n u0111u01b0u1ee3c u0111i du hu1ecdc tu1ea1i cu00e1c nu01b0u1edbc nhu01b0 Mu1ef9, Anh,… hou1eb7c tham gia lu00e0m viu1ec7c tu1ea1i cu00e1c cu00f4ng ty u0111a quu1ed1c gia, u0111u1ecbnh cu01b0 nu01b0u1edbc ngou00e0i.nNhu1eefng bu1ea1n u1edf mu1ee9c nu00e0y u0111u01b0u01a1ng nhiu00ean u0111u00e3 nu1eafm ru00f5 u0111u01b0u1ee3c cu00e1ch lu00e0m bu00e0i cu0169ng nhu01b0 cu00f3 nu1ec1n tu1ea3ng kiu1ebfn thu1ee9c vu1eefng chu1eafc vu1ec1 ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh. Tuy nhiu00ean vu1eabn cu1ea7n tu1eadp luyu1ec7n thu00eam vu1ec1 giu1ecdng u0111iu1ec7u, cu00e1ch luyu1ebfn lu1ea5y vu00e0 u00e1p du1ee5ng thu00e0nh thu1ea1o linh hou1ea1t cu00e1c thu00e0nh ngu1eef vu00e0 cu00e1c cu00e2u phu1ee9c, cu00e2u ghu00e9p,… trong bu00e0i nu00f3i, bu00e0i viu1ebftnHu00e3y nghe thu1eadt nhiu1ec1u cu00e1c u0111ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh u0111u1ec3 nu0103ng cao ku1ef9 nu0103ng nghe cu1ee7a mu00ecnh. Tham gia vu00e0o cu00e1c cu00e2u lu1ea1c bu1ed9 hou1eb7c thu01b0u1eddng xuyu00ean tru00f2 chuyu1ec7n vu1edbi ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i.n2. u0110u1eb7t mu1ee5c tiu00eau u0111iu1ec3m IELTS bao nhiu00eau u0111u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m cao?nLu00e0m gu00ec cu0169ng cu1ea7n cu00f3 mu1ee5c tiu00eau u0111u1ec3 hu01b0u1edbng u0111u1ebfn, khi u0111u00f3 bu1ea1n thu00e2n su1ebd tu1ea1o u0111u01b0u1ee3c quyu1ebft tu00e2m u0111u1ec3 mu00ecnh nhanh chu00f3ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 tu1ed1t nhu1ea5t. Nhu1eefng lu00fac chu00e1n nu1ea3n muu1ed1n bu1ecf cuu1ed9c thu00ec khi nhu00ecn vu00e0o mu1ee5c tiu00eau bu1ea1n lu1ea1i cu00f3 u00fd chu00ed u0111u1ec3 phu1ea5n u0111u1ea5u tu1ed1t hu01a1n.nCu00e2u hu1ecfi u0111u1eb7t ra lu00e0 u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau nhu01b0 thu1ebf nu00e0o u0111u1ec3 phu00f9 hu1ee3p vu1edbi nu0103ng lu1ef1c vu00e0 tru00ecnh u0111u1ed9 cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n. Bu1ea1n khu00f4ng thu1ec3 tru00ecnh u0111u1ed9 chu1ec9 mu1ee9c cu01a1 bu1ea3n nhu01b0ng lu1ea1i u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau lu00e0 IELTS 7.5 – 8.0 trong vu00f2ng 3 thu00e1ng. u0110iu1ec1u nu00e0y thu1ef1c su1ef1 ru1ea5t khu00f3 u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u. Mu1ee5c tiu00eau cu00e0ng cao thu00ec bu1ea1n cu00e0ng phu1ea3i nu1ed5 lu1ef1c cu00e0ng nhiu1ec1u vu00e0 cu00e0ng nhanh nu1ea3n hu01a1n. Hu00e3y u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau phu00f9 hu1ee3p vu1edbi tru00ecnh u0111u1ed9 cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n, bu00ean cu1ea1nh u0111u00f3 cu0169ng phu1ee5 thuu1ed9c vu00e0o cu00e1c u0111u1ecbnh hu01b0u1edbng su1eafp tu1edbi cu1ee7a bu1ea1n nhu01b0: u0111i du hu1ecdc hay u0111u1ecbnh cu01b0, thi vu00e0o u0111u1ea1i hu1ecdc, xin viu1ec7c lu00e0m,… Nu00ean tham khu1ea3o tru01b0u1edbc cu00e1c tiu00eau chu00ed u0111iu1ec3m su1ed1 tu1ed1i thiu1ec3u mu00e0 bu1ea1n cu1ea7n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111u1ec3 u0111u1ee7 chu1ec9 tiu00eau mu00e0 tu1ed5 chu1ee9c, nhu00e0 tuyu1ec3n du1ee5ng hou1eb7c quu1ed1c gia mu00e0 bu1ea1n muu1ed1n du hu1ecdc u0111u1ec1 ra.nnTru00ean u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) u0111u00e3 cu1eadp nhu1eadt vu1ec1 cu00e1c cu1ea5p u0111u1ed9 IELTS hiu1ec7n nay cu0169ng nhu01b0 giu00fap bu1ea1n u0111u1ecbnh hu01b0u1edbng u0111u01b0u1ee3c mu1ee5c tiu00eau khi tham gia u0111u0103ng ku00fd thi IELTS. Hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft nu00e0y su1ebd giu00fap u00edch cho bu1ea1n. Chu00fac bu1ea1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 cao trong cu00e1c ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nnLu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng cao”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-07-26T00:04:45+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:18:36+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:6,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment