Đại từ nhân xưng (Personal Pronouns) là chủ đều ngữ pháp đã quá quen thuộc với những ai vừa bắt đầu học tiếng Anh. Tuy nhiên, vì quá chủ quan nên không phải ai cũng hiểu rõ tất tần tật về chủ đề này. Sau đây Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp các bạn điểm mặt lại những kiến thức chủ chốt của phần này.

Đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng

1. Khái niệm đại từ nhân xưng trong tiếng Anh (Personal Pronouns)

Đại từ nhân xưng hay còn gọi là đại từ xưng hô hoặc đại từ chỉ ngôi: những đại từ dùng để đại diện hay thay thế cho một danh từ chỉ người, vật, sự vật, sự việc được nhắc đến ở trong câu hoặc câu trước đó để tránh việc lặp lại từ không cần thiết.

Mục đích :

  • Thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ.
  • Hạn chế việc lặp lại một từ nhiều lần trong các câu.

2. Phân loại đại từ nhân xưng

Chúng ta biết rằng đại từ nhân xưng thường được sử dụng là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong tiếng Anh. Vì thường xuyên được sử dụng nên việc ghi nhớ chúng là khá dễ dàng. Sau đây là những đại từ nhân xưng được chia theo ngôi:

  • I (Tôi, mình, tao, tớ) – Ngôi thứ nhất số ít.
  • We (Chúng tôi, chúng ta, chúng mình,…) – Ngôi thứ nhất số nhiều.
  • You ( Bạn, mày, đằng ấy,…) – Ngôi thứ hai số ít và số nhiều.
  • She (Cô ấy, bà ấy, chị ấy,…) – Ngôi thứ ba số ít, giống cái.
  • He (Anh ấy, ông ấy, cậu ấy,…) – Ngôi thứ ba số ít, giống đực.
  • It (Nó) – Ngôi thứ ba số ít.
  • They (Họ, bọn họ, chúng, chúng nó) – Ngôi thứ ba số nhiều.

3. Chức năng của đại từ nhân xưng

Chức năng chính của đại từ nhân xưng gồm 2 chức năng chính là:

  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
Ngôi của đại từ nhân xưng Chủ ngữ Tân ngữ
Ngôi thứ nhất dùng để chỉ người đang nói I Me
We Us
Ngôi thứ hai dùng để chỉ người đang giao tiếp cùng người đang nói You You
Ngôi thứ ba dùng để chỉ người/ vật không tham gia giao tiếp nhưng lại được nhắc đến She Her
He Him
They Them
It It

Không giống với danh từ, đại từ nhân xưng có hai dạng khác nhau tùy theo vị trí đứng của nó trong câu.

Ví dụ:

My father is sick. I go to buy medicine for my father.
Cụm danh từ My father không thay đổi dù ở vị trí chủ ngữ hay tân ngữ.

He is sick. I went to buy medicine for him.
Đại từ He là chủ ngữ, him là tân ngữ cùng mang nghĩa là ông ấy.

4. Cách dùng đại từ nhân xưng

Cách sử dụng đại từ nhân xưng
Cách sử dụng đại từ nhân xưng

Người ta thường sử dụng đại từ nhân xưng trong tiếng Anh để tránh hay giảm đi sự lặp từ không đáng có. Điều này giúp người nghe, người đọc cảm thấy dễ chịu khi không phải nghe lặp đi lặp lại một từ hay một cụm danh từ.

4.1. Sử dụng đại từ làm chủ ngữ trong câu

Đại từ làm chủ ngữ thường đặt ở đầu câu, đứng trước động từ.

Ví dụ: He has lived here for 5 years. (Anh ấy đã sống ở đây 5 năm.)

4.2. Sử dụng đại từ làm tân ngữ gián tiếp của động từ

Đại từ làm tân ngữ gián tiếp của động từ thường đứng trước danh từ và đứng sau động từ.

Ví dụ: Jack gave her a book. (Jack đưa cho cô ấy một cuốn sách.)

4.3. Sử dụng đại từ làm tân ngữ của giới từ

Đại từ làm tân ngữ của giới từ có vị trí đứng sau giới từ.

Ví dụ: We couldn’t do it without them.

4.4. Sử dụng đại từ làm tân ngữ trong câu

Đại từ làm tân ngữ có vị trí đứng sau động từ trong câu.

Ví dụ: I saw him at the party last night. (Tôi đã nhìn thấy anh ta trong bữa tiệc tối qua.)

5. Các loại đại từ khác liên quan đến đại từ nhân xưng

Ta sẽ thường thấy có một số loại đại từ khác liên quan đến đại từ nhân xưng như đại từ phản thân, đại từ sở hữu, và tính từ sở hữu.

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ Đại từ phản thân Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I (tôi) Me (là tôi) Myself (chính tôi) My (của tôi) Mine (là của tôi)
You (bạn) You (là bạn) Yourself, yourselves (chính bạn) Your (của bạn) Yours (là của bạn)
He, she, it (anh/cô ta, nó) Him, her, it (là anh/cô ấy, nó) Himself, herself, itself (chính anh/cô ấy, nó) His, her, its (của anh/cô ấy, nó) His, hers (là của anh/cô ấy)
We (chúng tôi) Us (là chúng tôi) Ourselves (chính chúng tôi) Our (của chúng tôi/chúng ta) Ours (là của chúng tôi/thuộc về chúng tôi)
They (chúng nó) Them (là chúng nó) Themselves (chính chúng nó) Their (của chúng) Theirs (là của chúng nó/thuộc về chúng nó)

6. Bài tập vận dụng và đáp án

Bài tập về đại từ nhân xưng
Bài tập áp dụng

6.1. Bài tập 1

Điền đại từ nhân xưng dạng tân ngữ thích hợp vào chỗ trống:

  1. There’s some mail for ____ in the mailbox. (I)
  2. Nhan teaches _____ Math every day. (you & I)
  3. He works with _____ at my company. (a woman)
  4. I love _____ so much. (you)
  5. They like to eat _____ with cream cheese. (a thing)
  6. She likes _____ very much. (a man)
  7. Please give it to _____. (I)
  8. He usually puts _____ in the refrigerator. (things)
  9. I want _____ to do this with me. (you)
  10. He wants _____ to work this weekend. (you & I)

6.2. Bài tập 2

Điền đại từ phản thân phù hợp vào chỗ trống:

  1. Did you take this picture…?
  2. I made this dish…
  3. The television suddenly turned off by…
  4. My sister cut… with this knife.
  5. Don’t worry. Marry and Peter can do it…
  6. John often talk to…
  7. Last night, my cat came home by…
  8. I think we have to live for…
  9. Can you take care of …?
  10. Harry and I collected the stamps…

6.3. Đáp án

Bài tập 1: 

  1. me
  2. us
  3. her
  4. you
  5. it
  6. him
  7. me
  8. them
  9. you
  10. us

Bài tập 2:

  1. yourself
  2. myself
  3. itself
  4. herself
  5. themselves
  6. himself
  7. itself
  8. ourselves
  9. yourself
  10. ourselves

Trên đây là tổng hợp lại kiến thức ngữ pháp về đại từ nhân xưng. Qua những chia sẻ từ Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vọng sẽ giúp các bạn củng cố lại kiến thức nền tảng này và áp dụng vào những dạng bài tập hay thực tế cuộc sống.

Đánh giá bài viết

[Total: 4 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”u0110u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng trong tiu1ebfng Anh (Personal Pronouns)”,”description”:”u0110u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng (Personal Pronouns) lu00e0 chu1ee7 u0111u1ec1u ngu1eef phu00e1p u0111u00e3 quu00e1 quen thuu1ed9c vu1edbi nhu1eefng ai vu1eeba bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc tiu1ebfng Anh. Tuy nhiu00ean, vu00ec quu00e1 chu1ee7 quan nu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng hiu1ec3u ru00f5 tu1ea5t tu1ea7n tu1eadt vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 nu00e0y. Sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n u0111iu1ec3m…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/dai-tu-nhan-xung.jpg”,”width”:950,”height”:500},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”u0110u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng trong tiu1ebfng Anh (Personal Pronouns)”,”reviewBody”:”u0110u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng (Personal Pronouns) lu00e0 chu1ee7 u0111u1ec1u ngu1eef phu00e1p u0111u00e3 quu00e1 quen thuu1ed9c vu1edbi nhu1eefng ai vu1eeba bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc tiu1ebfng Anh. Tuy nhiu00ean, vu00ec quu00e1 chu1ee7 quan nu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng hiu1ec3u ru00f5 tu1ea5t tu1ea7n tu1eadt vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 nu00e0y. Sau u0111u00e2y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n u0111iu1ec3m mu1eb7t lu1ea1i nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c chu1ee7 chu1ed1t cu1ee7a phu1ea7n nu00e0y.nn1. Khu00e1i niu1ec7m u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng trong tiu1ebfng Anh (Personal Pronouns)nu0110u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng hay cu00f2n gu1ecdi lu00e0 u0111u1ea1i tu1eeb xu01b0ng hu00f4 hou1eb7c u0111u1ea1i tu1eeb chu1ec9 ngu00f4i: nhu1eefng u0111u1ea1i tu1eeb du00f9ng u0111u1ec3 u0111u1ea1i diu1ec7n hay thay thu1ebf cho mu1ed9t danh tu1eeb chu1ec9 ngu01b0u1eddi, vu1eadt, su1ef1 vu1eadt, su1ef1 viu1ec7c u0111u01b0u1ee3c nhu1eafc u0111u1ebfn u1edf trong cu00e2u hou1eb7c cu00e2u tru01b0u1edbc u0111u00f3 u0111u1ec3 tru00e1nh viu1ec7c lu1eb7p lu1ea1i tu1eeb khu00f4ng cu1ea7n thiu1ebft.nMu1ee5c u0111u00edch :nnThay thu1ebf cho danh tu1eeb hou1eb7c cu1ee5m danh tu1eeb.nHu1ea1n chu1ebf viu1ec7c lu1eb7p lu1ea1i mu1ed9t tu1eeb nhiu1ec1u lu1ea7n trong cu00e1c cu00e2u.nn2. Phu00e2n lou1ea1i u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ngnChu00fang ta biu1ebft ru1eb1ng u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng lu00e0 chu1ee7 ngu1eef hou1eb7c tu00e2n ngu1eef trong tiu1ebfng Anh. Vu00ec thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng nu00ean viu1ec7c ghi nhu1edb chu00fang lu00e0 khu00e1 du1ec5 du00e0ng. Sau u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng u0111u01b0u1ee3c chia theo ngu00f4i:nnI (Tu00f4i, mu00ecnh, tao, tu1edb) – Ngu00f4i thu1ee9 nhu1ea5t su1ed1 u00edt.nWe (Chu00fang tu00f4i, chu00fang ta, chu00fang mu00ecnh,u2026) – Ngu00f4i thu1ee9 nhu1ea5t su1ed1 nhiu1ec1u.nYou ( Bu1ea1n, mu00e0y, u0111u1eb1ng u1ea5y,u2026) – Ngu00f4i thu1ee9 hai su1ed1 u00edt vu00e0 su1ed1 nhiu1ec1u.nShe (Cu00f4 u1ea5y, bu00e0 u1ea5y, chu1ecb u1ea5y,u2026) – Ngu00f4i thu1ee9 ba su1ed1 u00edt, giu1ed1ng cu00e1i.nHe (Anh u1ea5y, u00f4ng u1ea5y, cu1eadu u1ea5y,u2026) – Ngu00f4i thu1ee9 ba su1ed1 u00edt, giu1ed1ng u0111u1ef1c.nIt (Nu00f3) – Ngu00f4i thu1ee9 ba su1ed1 u00edt.nThey (Hu1ecd, bu1ecdn hu1ecd, chu00fang, chu00fang nu00f3) – Ngu00f4i thu1ee9 ba su1ed1 nhiu1ec1u.nn3. Chu1ee9c nu0103ng cu1ee7a u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ngnChu1ee9c nu0103ng chu00ednh cu1ee7a u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng gu1ed3m 2 chu1ee9c nu0103ng chu00ednh lu00e0:nnChu1ee7 ngu1eefnTu00e2n ngu1eefnnnnnNgu00f4i cu1ee7a u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ngnChu1ee7 ngu1eefnTu00e2n ngu1eefnnnNgu00f4i thu1ee9 nhu1ea5t du00f9ng u0111u1ec3 chu1ec9 ngu01b0u1eddi u0111ang nu00f3inInMennnWenUsnnnNgu00f4i thu1ee9 hai du00f9ng u0111u1ec3 chu1ec9 ngu01b0u1eddi u0111ang giao tiu1ebfp cu00f9ng ngu01b0u1eddi u0111ang nu00f3inYounYounnnNgu00f4i thu1ee9 ba du00f9ng u0111u1ec3 chu1ec9 ngu01b0u1eddi/ vu1eadt khu00f4ng tham gia giao tiu1ebfp nhu01b0ng lu1ea1i u0111u01b0u1ee3c nhu1eafc u0111u1ebfnnShenHernnnHenHimnnnTheynThemnnnItnItnnnnKhu00f4ng giu1ed1ng vu1edbi danh tu1eeb, u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng cu00f3 hai du1ea1ng khu00e1c nhau tu00f9y theo vu1ecb tru00ed u0111u1ee9ng cu1ee7a nu00f3 trong cu00e2u.nVu00ed du1ee5:nMy father is sick. I go to buy medicine for my father.nCu1ee5m danh tu1eeb My father khu00f4ng thay u0111u1ed5i du00f9 u1edf vu1ecb tru00ed chu1ee7 ngu1eef hay tu00e2n ngu1eef.nHe is sick. I went to buy medicine for him.nu0110u1ea1i tu1eeb He lu00e0 chu1ee7 ngu1eef, him lu00e0 tu00e2n ngu1eef cu00f9ng mang nghu0129a lu00e0 u00f4ng u1ea5y.n4. Cu00e1ch du00f9ng u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ngnnNgu01b0u1eddi ta thu01b0u1eddng su1eed du1ee5ng u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng trong tiu1ebfng Anh u0111u1ec3 tru00e1nh hay giu1ea3m u0111i su1ef1 lu1eb7p tu1eeb khu00f4ng u0111u00e1ng cu00f3. u0110iu1ec1u nu00e0y giu00fap ngu01b0u1eddi nghe, ngu01b0u1eddi u0111u1ecdc cu1ea3m thu1ea5y du1ec5 chu1ecbu khi khu00f4ng phu1ea3i nghe lu1eb7p u0111i lu1eb7p lu1ea1i mu1ed9t tu1eeb hay mu1ed9t cu1ee5m danh tu1eeb.n4.1. Su1eed du1ee5ng u0111u1ea1i tu1eeb lu00e0m chu1ee7 ngu1eef trong cu00e2unu0110u1ea1i tu1eeb lu00e0m chu1ee7 ngu1eef thu01b0u1eddng u0111u1eb7t u1edf u0111u1ea7u cu00e2u, u0111u1ee9ng tru01b0u1edbc u0111u1ed9ng tu1eeb.nVu00ed du1ee5: He has lived here for 5 years. (Anh u1ea5y u0111u00e3 su1ed1ng u1edf u0111u00e2y 5 nu0103m.)n4.2. Su1eed du1ee5ng u0111u1ea1i tu1eeb lu00e0m tu00e2n ngu1eef giu00e1n tiu1ebfp cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eebnu0110u1ea1i tu1eeb lu00e0m tu00e2n ngu1eef giu00e1n tiu1ebfp cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng u0111u1ee9ng tru01b0u1edbc danh tu1eeb vu00e0 u0111u1ee9ng sau u0111u1ed9ng tu1eeb.nVu00ed du1ee5: Jack gave heru00a0a book. (Jack u0111u01b0a cho cu00f4 u1ea5y mu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch.)n4.3. Su1eed du1ee5ng u0111u1ea1i tu1eeb lu00e0m tu00e2n ngu1eef cu1ee7a giu1edbi tu1eebnu0110u1ea1i tu1eeb lu00e0m tu00e2n ngu1eef cu1ee7a giu1edbi tu1eeb cu00f3 vu1ecb tru00ed u0111u1ee9ng sau giu1edbi tu1eeb.nVu00ed du1ee5: We couldnu2019t do it without them.n4.4. Su1eed du1ee5ng u0111u1ea1i tu1eeb lu00e0m tu00e2n ngu1eef trong cu00e2unu0110u1ea1i tu1eeb lu00e0m tu00e2n ngu1eef cu00f3 vu1ecb tru00ed u0111u1ee9ng sau u0111u1ed9ng tu1eeb trong cu00e2u.nVu00ed du1ee5: I saw him at the party last night. (Tu00f4i u0111u00e3 nhu00ecn thu1ea5y anh ta trong bu1eefa tiu1ec7c tu1ed1i qua.)n5. Cu00e1c lou1ea1i u0111u1ea1i tu1eeb khu00e1c liu00ean quan u0111u1ebfn u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ngnTa su1ebd thu01b0u1eddng thu1ea5y cu00f3 mu1ed9t su1ed1 lou1ea1i u0111u1ea1i tu1eeb khu00e1c liu00ean quan u0111u1ebfn u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng nhu01b0 u0111u1ea1i tu1eeb phu1ea3n thu00e2n, u0111u1ea1i tu1eeb su1edf hu1eefu, vu00e0 tu00ednh tu1eeb su1edf hu1eefu.nnnnu0110u1ea1i tu1eeb chu1ee7 ngu1eefnu0110u1ea1i tu1eeb tu00e2n ngu1eefnu0110u1ea1i tu1eeb phu1ea3n thu00e2nnTu00ednh tu1eeb su1edf hu1eefunu0110u1ea1i tu1eeb su1edf hu1eefunnnI (tu00f4i)nMe (lu00e0 tu00f4i)nMyself (chu00ednh tu00f4i)nMy (cu1ee7a tu00f4i)nMine (lu00e0 cu1ee7a tu00f4i)nnnYou (bu1ea1n)nYou (lu00e0 bu1ea1n)nYourself, yourselves (chu00ednh bu1ea1n)nYour (cu1ee7a bu1ea1n)nYours (lu00e0 cu1ee7a bu1ea1n)nnnHe, she, it (anh/cu00f4 ta, nu00f3)nHim, her, it (lu00e0 anh/cu00f4 u1ea5y, nu00f3)nHimself, herself, itself (chu00ednh anh/cu00f4 u1ea5y, nu00f3)nHis, her, its (cu1ee7a anh/cu00f4 u1ea5y, nu00f3)nHis, hers (lu00e0 cu1ee7a anh/cu00f4 u1ea5y)nnnWe (chu00fang tu00f4i)nUs (lu00e0 chu00fang tu00f4i)nOurselves (chu00ednh chu00fang tu00f4i)nOur (cu1ee7a chu00fang tu00f4i/chu00fang ta)nOurs (lu00e0 cu1ee7a chu00fang tu00f4i/thuu1ed9c vu1ec1 chu00fang tu00f4i)nnnThey (chu00fang nu00f3)nThem (lu00e0 chu00fang nu00f3)nThemselves (chu00ednh chu00fang nu00f3)nTheir (cu1ee7a chu00fang)nTheirs (lu00e0 cu1ee7a chu00fang nu00f3/thuu1ed9c vu1ec1 chu00fang nu00f3)nnnn6. Bu00e0i tu1eadp vu1eadn du1ee5ng vu00e0 u0111u00e1p u00e1nnn6.1. Bu00e0i tu1eadp 1nu0110iu1ec1n u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng du1ea1ng tu00e2n ngu1eef thu00edch hu1ee3p vu00e0o chu1ed7 tru1ed1ng:nnThereu2019s some mail for ____ in the mailbox. (I)nNhan teaches _____ Math every day. (you & I)nHe works with _____ at my company. (a woman)nI love _____ so much. (you)nThey like to eat _____ with cream cheese. (a thing)nShe likes _____ very much. (a man)nPlease give it to _____. (I)nHe usually puts _____ in the refrigerator. (things)nI want _____ to do this with me. (you)nHe wants _____ to work this weekend. (you & I)nn6.2. Bu00e0i tu1eadp 2nu0110iu1ec1n u0111u1ea1i tu1eeb phu1ea3n thu00e2n phu00f9 hu1ee3p vu00e0o chu1ed7 tru1ed1ng:nnDid you take this pictureu2026?nI made this dishu2026nThe television suddenly turned off byu2026nMy sister cutu2026 with this knife.nDonu2019t worry. Marry and Peter can do itu2026nJohn often talk tou2026nLast night, my cat came home byu2026nI think we have to live foru2026nCan you take care of u2026?nHarry and I collected the stampsu2026nn6.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:u00a0nnmenusnhernyounitnhimnmenthemnyounusnnBu00e0i tu1eadp 2:nnyourselfnmyselfnitselfnherselfnthemselvesnhimselfnitselfnourselvesnyourselfnourselvesnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p lu1ea1i kiu1ebfn thu1ee9c ngu1eef phu00e1p vu1ec1 u0111u1ea1i tu1eeb nhu00e2n xu01b0ng. Qua nhu1eefng chia su1ebb tu1eeb Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0hy vu1ecdng su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n cu1ee7ng cu1ed1 lu1ea1i kiu1ebfn thu1ee9c nu1ec1n tu1ea3ng nu00e0y vu00e0 u00e1p du1ee5ng vu00e0o nhu1eefng du1ea1ng bu00e0i tu1eadp hay thu1ef1c tu1ebf cuu1ed9c su1ed1ng.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-08-20T22:14:46+07:00″,”dateModified”:”2021-08-21T17:58:27+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:4,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment