Danh từ và động từ trong tiếng Anh chắc không mấy xa lạ với mọi người thế nhưng danh động từ (Gerund) thì không phải ai cũng nắm rõ. Danh động từ là thuộc kiến thức ngữ pháp xuất hiện rất nhiều trong các bài test, cũng như được sử dụng  nhiều trong văn nói của người nước ngoài.. Sau đây, hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu kĩ hơn về danh động từ.

Danh động từ
Danh động từ

1. Khái niệm danh động từ (Gerund)

Danh động từ là một hình thức của động từ, mang tính chất của danh từ được tạo ra bằng cách thêm đuôi -ing vào động từ nguyên thể.

Ví dụ:

  • Meet – meeting
  • Listen – listening
  • Play – playing

Dạng phủ định của danh động từ được hình thành bằng cách thêm NOT vào trước V-ing.

Ví dụ:

  • Not reading
  • Not teaching
  • Not making

Để nói rõ chủ thể thực hiện hành động nào đó, ta có thể thêm một tính từ sở hữu vào trước V-ing.

Ví dụ:

  • Her coming early (Việc cô ấy đến sớm)
  • My acting (Cách hành xử của tôi)
  • Their living the house (Hành động rời khỏi nhà của họ)

Lưu ý: Động từ có dạng V-ing ở các thì tiếp diễn KHÔNG PHẢI là danh động từ trong tiếng Anh, mà đó là cách chia của động từ đấy mà thôi.

2. Vị trí và chức năng của danh động từ

Vị trí và chức năng danh động từ
Vị trí và chức năng danh động từ

Theo bạn, tại sao lại có danh động từ trong tiếng Anh. Bởi vì không phải tất cả các động từ trong tiếng Anh đều có dạng danh từ riêng để có thể làm chủ ngữ, tân ngữ,…

Ví dụ: Động từ educate có danh từ là education. Nhưng động từ study hay listen thì không có danh từ như vậy.

Vậy nên để nói về việc thực hiện hành động đó, ta có V-ing có thể đứng ở vị trí mà ta cần danh từ.

2.1. Vị trí

Danh động từ vừa có tính chất của động từ (đứng trước tân ngữ), vừa có tính chất của danh từ (đứng ở tất cả mọi chỗ danh từ có thể đứng).

Thế nên danh động từ có thể sử dụng trong các cấu trúc:

  • Đứng đầu câu làm chủ ngữ
  • Đứng sau to be làm bổ ngữ
  • Đứng sau động từ làm tân ngữ
  • Đứng sau giới từ và liên từ
  • Đứng sau một số động từ/ danh từ/ tính từ nhất định

2.2. Chức năng

2.2.1. Danh động từ làm chủ ngữ

  • Reading is a good way to get more knowledge. (Đọc sách là cách tốt để có thêm kiến thức.)
  • Building a new house costs a large amount of money. (Xây dựng một ngôi nhà mới tốn một lượng tiền lớn.)

2.2.2. Danh động từ làm tân ngữ của động từ

  • The father cannot defend his daughter’s acting that way. (Người bố không thể bảo vệ cách hành xử như vậy của cô con gái.)
  • He had not anticipated their arrival so early. (Anh ấy đã không dự tính việc họ đến rất sớm.)

2.2.3. Danh động từ làm bổ ngữ

  • Tom’s biggest dream is traveling around the world. (Ước mơ lớn nhất của Tom là du lịch vòng quanh thế giới.)
  • My favorite recreational activity is playing volleyball. (Hoạt động giải trí ưa thích của tôi là chơi bóng chuyền.)

2.2.4. Danh động từ dùng sau giới từ (in, on, at, with,…) và liên từ (before, after,…)

  • Adam left home without saying a word. (Adam bỏ nhà đi mà không nói lời nào.)
  • She had cleaned her bedroom before going out with friends. (Cô ấy đã dọn dẹp phòng ngủ trước khi đi ra ngoài với bạn bè.)

2.2.5. Danh động từ đi sau một số động từ/ danh từ/ tính từ nhất định

  • I am considering studying for a Master’s degree in Canada. (Tôi đang cân nhắc việc học Thạc sĩ tại Canada.)
  • It would be worth giving her a chance. (Cũng đáng để cho cô ta một cơ hội.)
  • She has no difficulty doing this test. (Cô ấy không gặp khó khăn trong việc làm bài kiểm tra này.)

3. Phân biệt danh động từ với động từ

Phân biệt danh động từ và động từ
Phân biệt danh động từ và động từ

Mặc dù xuất phát từ động từ những lại mang tính chất của danh từ nên danh động từ trong ngữ pháp không còn giống động từ ở những điểm sau:

Danh động từ không làm động từ chính

  • I study French at school. (Tôi học tiếng Pháp ở trường.)
  • I enjoy studying French at school. (Tôi thích việc học tiếng Pháp ở trường.)

Danh động từ có thể làm chủ ngữ, còn động từ thì không

  • Winning this competition is a big achievement with me. (Chiến thắng cuộc thi này là một thành tựu lớn đối với tôi.)
  • If I win this game, I will definitely be on cloud nine. (Nếu tôi thắng cuộc thi này, tôi chắc chắn sẽ vui lắm.)

4. Phân biệt danh động từ với danh từ

Cách để phân biệt danh động từ với danh từ là chú ý tới một vài điểm khác biệt sau:

Danh động từ ta có thể thêm một tân ngữ, còn danh từ thì không

  • They should avoid eating too much meat. (Họ nên tránh ăn quá nhiều thịt.)
  • They should avoid violent activities. (Họ nên tránh các hành động bạo lực.)

Danh từ có thể dùng mạo từ (a, an, the) còn trước danh động từ thì không

  • Swimming was fun. (Bơi lội rất vui.)
  • The party was fun. (Bữa tiệc rất vui.)

Dùng trạng từ để bổ nghĩa cho danh động từ, còn vẫn dùng tính từ bổ nghĩa cho danh từ

  • We prefer eating healthily. (Chúng tôi thích ăn uống lành mạnh.)
  • We have a healthy diet. (Chúng tôi có chế độ ăn uống lành mạnh.)

5. Một số danh từ theo sau là V-ing

Đối với các động từ + V-ing thì không mấy xa lạ thế nhưng danh từ +V-ing thì lại ít thấy hơn. Hãy cùng tìm hiểu về một số cấu trúc đi cùng với danh từ và theo sau là một danh động từ:

  • have no difficulty/ problem: không gặp khó khăn/ vấn đề

We had no difficulty finding a discount flight to Paris. (Chúng tôi không gặp khó khăn gì khi tìm một chuyến bay giá rẻ đến Pa ri.)

  • have a (some) problem(s): có vấn đề

She had some problems reading without her glasses. (Cô ấy có vấn đề với việc đọc không có kính.)

  • have a good time: có khoảng thời gian vui vẻ

They had a good time playing tennis. (Họ đã có thời gian vui vẻ chơi tennis.)

  • have a difficult time: có khoảng thời gian khó khăn

He had a difficult time hiking up the mountain. (Anh ấy gặp khó khăn để trèo lên núi.)

  • have an easy time: có khoảng thời gian dễ dàng

He had an easy time selling the delicious cupcake. (Anh ấy dễ dàng khi bán những chiếc bánh cupcake.)

  • have a hard time: có khoảng thời gian gặp khó khăn

He had a hard time explaining the situation. (Anh ta gặp khó khăn khi giải thích tình huống.)

  • have fun: vui vẻ

We had fun skiing. (Chúng tôi trượt tuyết vui vẻ.)

  • have difficulty/ trouble: gặp khó khăn

Amily had difficulty translating the letter by herself. (Amily gặp khó khăn khi một mình dịch các chữ cái.)

  • it’s no use/ no good: vô ích, chẳng được gì

Ví dụ: It’s no use persuading him.  (Thuyết phục anh ta cũng vô ích.)

  • waste one’s time: phí thời than

He always wastes her time playing games online. (Anh ta luôn bị phí thời gian để chơi điện tử.)

  • spend one’s time: dành thời gian

She always spends her time working out at the gym. (Cô ấy luôn dành thời gian đi tập gym.)

Lưu ý: có một số danh từ cần đi kèm với 1 giới từ như to, of,… sau đó mới thêm  V-ing:

  • knowledge/skill of: kiến thức/ kỹ năng

His skills of climbing helped him during the competition. (Kỹ năng leo trèo của anh ấy giúp anh ấy trong cuộc thi.)

  • fear of: sợ hãi

John’s fear of flying made travel difficult. (Nỗi sợ bay của John khiến việc đi du lịch khó khăn.)

  • reaction to: phản ứng

Jack’s reaction to winning the prize was quite funny. (Phản ứng của Jack khi thắng giải khá buồn cười.)

  • love of: tình yêu

Her love of singing developed when I was a child. (Tình yêu ca hát của cô ấy phát triển khi tôi còn là đứa trẻ.)

  • there is no point in: không có tác dụng nào

There is no point in having a car if you never use it. (Có xe hơi cũng chẳng để làm gì nếu bạn không bao giờ dùng.)

  • responsibility for: trách nhiệm

The responsibility for completing the video belongs to me. (Trách nhiệm hoàn thành video thuộc về tôi.)

  • reputation for: danh tiếng

Her reputation for acting is well known. (Danh tiếng về việc diễn xuất của cô ấy được nhiều người biết.)

6. Một số động từ theo sau là V-ing

Sau đây là những động từ theo sau là V-ing:

  • omit: lược bỏ
  • appreciate: trân trọng
  • admit: thừa nhận
  • mention: nhắc đến
  • avoid: tránh
  • put off: hoãn lại
  • dislike: không thích
  • picture: tưởng tượng
  • acknowledge: công nhận
  • keep: tiếp tục
  • give up: bỏ cuộc
  • understand: hiểu
  • dispute: tranh chấp
  • resent: bực tức
  • allow: cho phép
  • miss: nhớ
  • advise: khuyên nhủ
  • mind: phiền
  • discuss: thảo luận
  • recall: nhớ lại
  • feel like: thích
  • support: hỗ trợ
  • anticipate: mong đợi, dự đoán
  • permit: cho phép
  • prevent: phòng tránh
  • detest: ghét
  • explain: giải thích
  • risk: mạo hiểm
  • onsider: cân nhắc
  • practice: luyện tập
  • postpone: hoãn lại
  • delay: hoãn lại
  • propose: đề xuất ý kiến
  • resist: nhịn được, kìm nén
  • enjoy: yêu thích
  • discontinue: dừng, không tiếp tục
  • recommend: khuyến cáo
  • endure: chịu đựng
  • resume: tiếp tục trở lại
  • fear: sợ
  • suggest: gợi ý, đề xuất
  • finish: hoàn thành
  • tolerate: chịu đựng, khoan dung

Ví dụ:

  • I practice swimming everyday to join the competition next year. (Tôi tập bơi hàng ngày để tham gia cuộc thi năm sau.)
  • People should avoid going to crowded places these days. (Mọi người nên tránh đi tới những nơi đông đúc những ngày này.)

Lưu ý: Một số động từ có thể đi với cả to V và V-ing mà không làm nghĩa thay đổi, chẳng hạn như các từ like, hate, begin, start, can’t bear, can’t stand,… Tuy nhiên, một số động từ lại mang nghĩa khác nhau dựa theo to V hay V-ing đi sau. Điển hình như các từ sau đây:

  • Remember: nhớ

Remember + V-ing : nhớ đã làm điều gì

I remember meeting you before. (Tôi nhớ là đã từng gặp bạn rồi.)

Remember + to V: nhớ phải làm gì (như một bổn phận, nhiệm vụ)

Remember to post the letter. (Nhớ gửi thư nhé.)

  • Forget: quên

Forget + V-ing: quên đã làm gì

I forgot locking the door. (Tôi quên khóa cửa mất rồi.)

Forget + to V: quên mất phải làm gì

Don’t forget to lock the door before leaving. (Đừng quên khóa cửa trước khi rời đi.)

  • Try: cố gắng/ thử

Try + V-ing: thử làm gì

I will try eating this vegetable. (Tôi sẽ thử ăn loại rau này.)

Try + to V: cố gắng làm gì

I will try to eat this vegetable. (Tôi sẽ cố ăn loại rau này.)

  • Stop: dừng lại

Stop + V-ing : dừng làm điều gì lại

The baby stopped crying. (Đứa trẻ đã dừng khóc.)

Stop + to V: dừng lại để làm gì

He stopped to drink water. (Anh ta dừng việc đang làm lại để uống nước.)

  • Regret: hối tiếc

Regret Ving : tiếc đã làm điều gì

I regret not seeing her off at the airport. (Tôi rất tiếc đã không tiễn cô ấy tại sân bay.)

Regret to V : tiếc khi phải làm gì. Thường dùng khi thông báo, nói với ai điều không may.

I regret to inform you that you failed the exam. (Rất tiếc phải thông báo với bạn rằng bạn đã trượt.)

7. Một số tính từ theo sau lad V-ing

Một số tính từ có thể đi với V-ing, cũng có lúc cần nhờ tới các giới từ ở giữa. Sau đây là một số ví dụ thông dụng nhất:

  • bored of: chán làm gì

He is bored of doing the same old job. (Anh ta thấy chán vì làm công việc cũ.)

  • to be busy: bận rộn làm gì

My brother is so busy finishing the report. (Anh trai tôi rất bận hoàn thành báo cáo.)

  • to be worth: xứng đáng để làm gì

It’s worth waiting for him. (Chờ đợi anh ây là xứng đáng.)

  • addicted to: nghiện làm gì

Lisa is addicted to using Instagram. (Lisa nghiện sử dụng Instagram.)

  • to be glad: vinh hạnh

I’m glad meeting you today. (Rất vinh hạnh được gặp bạn hôm nay.)

  • interested: in thích thú

My child is interested in becoming a police. (Con tôi thích thú với việc trợ thành một cảnh sát.)

  • afraid/scared of: sợ làm gì

I am afraid of speaking in public. (Tôi sợ việc nói trước công chúng.)

  • disappointed with: thất vọng với

Hanry was disappointed with getting 5 in the exam. (Hanry thất vọng vì bị 5 điểm trong bài kiểm tra.)

  • concerned/ worried about: lo lắng về

The hikers are worried about not having enough food. (Những người leo núi lo lắng không có thức ăn.)

  • discouraged by: nhụt chí bởi điều gì

My sister was discouraged by not getting the job. (Em gái của tôi nhụt chí vì không có được công việc.)

  • excited about: hào hứng về

The tourists are excited about going to Ba Na Hills. (Khách du lịch rất hào hứng về việc tới Bà Nà.)

  • tired of: mệt mỏi vì

Tom is tired of working every night. (Tom mệt mỏi vì làm việc hàng đêm.)

  • responsible for: chịu trách nhiệm

Dom is responsible for causing the damage. (Dom chịu trách nhiệm cho việc gây ra thiệt hại.)

  • proud of: tự hào

My son is proud of winning the race.  (Con trai tôi tự hào vì thắng cuộc đua.)

  • known/ famous for: được biết tới, nổi tiếng

He was known for causing a big problem. (Anh ta được biết đến vì đã gây ra một vấn đề lớn.)

8. Một số bài tập về danh động từ

Bài tập về danh động từ
Bài tập về danh động từ

Bài tập 1

Nhận dạng các V-ing sau là danh động từ trong tiếng Anh hay không

  1. My friends are watching TV in my house.
  2. I love swimming.
  3. Messi loves reading about history.
  4. Rose is trying studying a new language.
  5. I can’t stand laughing. It’s too funny.
  6. She is waiting for me at the bus stop.
  7. Are you having fun?
  8. The housekeeper is responsible for cleaning the kitchen.

Bài tập 2

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. The models practiced ……. with a book balanced on their heads.(to walk/ walking)
  2. I hope …… from college next June.(to graduate/ graduating)
  3. Mr. Edwards chose ……….. the management position in Chicago rather than the position in Miami.(to accept/ accepting)
  4. Manga has promised ………. care of our dog while we are on vacation.(to take/taking)
  5. Franky offered ……….. us paint the house.(to help/ helping)
  6. I don’t know what she wants ……… tonight. Why don’t you ask her?.(to do/doing)
  7. Witnesses reported ……….. the bank robber as he was climbing out of the second-story window. (to see/ seeing)
  8. Sara decided ……….. economics in London. (to study/ studying)
  9. Mrs. Nami appears ……….. the most qualified person for the job.(to be/ being)
  10. Violet dislikes ………… in front of a computer all day.(working/ to work)

Đáp án

Bài tập 1: 

  1. watching – x
  2. swimming – danh động từ
  3. reading – danh động từ
  4. trying – x/ studying – danh động từ
  5. laughing – danh động từ
  6. waiting – x
  7. having – x
  8. cleaning – danh động từ

Bài tập 2:

  1. walking
  2. to graduate
  3. to accept
  4. to take
  5. to help
  6. to do
  7. seeing
  8. to study
  9. to be
  10. working

Trên đây là toàn bộ chi tiết về danh động từ trong tiếng Anh. Hy vọng với chia sẻ mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang lại giúp bạn dễ dàng phân biệt và sử dụng danh động từ hiệu quả hơn. Hãy luyện tập thường xuyên để có thể nắm vững chủ điểm ngữ pháp này nhé!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 10 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Danh u0111u1ed9ng tu1eeb (Gerund)”,”description”:”Danh tu1eeb vu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb trong tiu1ebfng Anh chu1eafc khu00f4ng mu1ea5y xa lu1ea1 vu1edbi mu1ecdi ngu01b0u1eddi thu1ebf nhu01b0ng danh u0111u1ed9ng tu1eeb (Gerund) thu00ec khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng nu1eafm ru00f5. Danh u0111u1ed9ng tu1eeb lu00e0 thuu1ed9c kiu1ebfn thu1ee9c ngu1eef phu00e1p xuu1ea5t hiu1ec7n ru1ea5t nhiu1ec1u trong cu00e1c bu00e0i test, cu0169ng nhu01b0 u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ngu00a0 nhiu1ec1u trong vu0103n nu00f3i…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/07/danh-dong-tu.jpg”,”width”:750,”height”:429},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Danh u0111u1ed9ng tu1eeb (Gerund)”,”reviewBody”:”Danh tu1eeb vu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb trong tiu1ebfng Anh chu1eafc khu00f4ng mu1ea5y xa lu1ea1 vu1edbi mu1ecdi ngu01b0u1eddi thu1ebf nhu01b0ng danh u0111u1ed9ng tu1eeb (Gerund) thu00ec khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng nu1eafm ru00f5. Danh u0111u1ed9ng tu1eeb lu00e0 thuu1ed9c kiu1ebfn thu1ee9c ngu1eef phu00e1p xuu1ea5t hiu1ec7n ru1ea5t nhiu1ec1u trong cu00e1c bu00e0i test, cu0169ng nhu01b0 u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ngu00a0 nhiu1ec1u trong vu0103n nu00f3i cu1ee7a ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i.. Sau u0111u00e2y, hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u ku0129 hu01a1n vu1ec1 danh u0111u1ed9ng tu1eeb.nn1. Khu00e1i niu1ec7m danh u0111u1ed9ng tu1eeb (Gerund)nDanh u0111u1ed9ng tu1eeb lu00e0 mu1ed9t hu00ecnh thu1ee9c cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb, mang tu00ednh chu1ea5t cu1ee7a danh tu1eeb u0111u01b0u1ee3c tu1ea1o ra bu1eb1ng cu00e1ch thu00eam u0111uu00f4i -ing vu00e0o u0111u1ed9ng tu1eeb nguyu00ean thu1ec3.nVu00ed du1ee5:nnMeet – meetingnListen – listeningnPlay u2013 playingnnDu1ea1ng phu1ee7 u0111u1ecbnh cu1ee7a danh u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u01b0u1ee3c hu00ecnh thu00e0nh bu1eb1ng cu00e1ch thu00eam NOT vu00e0o tru01b0u1edbc V-ing.nVu00ed du1ee5:nnNot readingnNot teachingnNot makingnnu0110u1ec3 nu00f3i ru00f5 chu1ee7 thu1ec3 thu1ef1c hiu1ec7n hu00e0nh u0111u1ed9ng nu00e0o u0111u00f3, ta cu00f3 thu1ec3 thu00eam mu1ed9t tu00ednh tu1eeb su1edf hu1eefu vu00e0o tru01b0u1edbc V-ing.nVu00ed du1ee5:nnHer coming early (Viu1ec7c cu00f4 u1ea5y u0111u1ebfn su1edbm)nMy acting (Cu00e1ch hu00e0nh xu1eed cu1ee7a tu00f4i)nTheir living the house (Hu00e0nh u0111u1ed9ng ru1eddi khu1ecfi nhu00e0 cu1ee7a hu1ecd)nnLu01b0u u00fd: u0110u1ed9ng tu1eeb cu00f3 du1ea1ng V-ing u1edf cu00e1c thu00ec tiu1ebfp diu1ec5n KHu00d4NG PHu1ea2I lu00e0 danh u0111u1ed9ng tu1eeb trong tiu1ebfng Anh, mu00e0 u0111u00f3 lu00e0 cu00e1ch chia cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u1ea5y mu00e0 thu00f4i.n2. Vu1ecb tru00ed vu00e0 chu1ee9c nu0103ng cu1ee7a danh u0111u1ed9ng tu1eebnnTheo bu1ea1n, tu1ea1i sao lu1ea1i cu00f3 danh u0111u1ed9ng tu1eeb trong tiu1ebfng Anh. Bu1edfi vu00ec khu00f4ng phu1ea3i tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb trong tiu1ebfng Anh u0111u1ec1u cu00f3 du1ea1ng danh tu1eeb riu00eang u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0m chu1ee7 ngu1eef, tu00e2n ngu1eef,u2026nVu00ed du1ee5: u0110u1ed9ng tu1eeb educate cu00f3 danh tu1eeb lu00e0 education. Nhu01b0ng u0111u1ed9ng tu1eeb study hay listen thu00ec khu00f4ng cu00f3 danh tu1eeb nhu01b0 vu1eady.nVu1eady nu00ean u0111u1ec3 nu00f3i vu1ec1 viu1ec7c thu1ef1c hiu1ec7n hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00f3, ta cu00f3 V-ing cu00f3 thu1ec3 u0111u1ee9ng u1edf vu1ecb tru00ed mu00e0 ta cu1ea7n danh tu1eeb.n2.1. Vu1ecb tru00ednDanh u0111u1ed9ng tu1eeb vu1eeba cu00f3 tu00ednh chu1ea5t cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb (u0111u1ee9ng tru01b0u1edbc tu00e2n ngu1eef), vu1eeba cu00f3 tu00ednh chu1ea5t cu1ee7a danh tu1eeb (u0111u1ee9ng u1edf tu1ea5t cu1ea3 mu1ecdi chu1ed7 danh tu1eeb cu00f3 thu1ec3 u0111u1ee9ng).nThu1ebf nu00ean danh u0111u1ed9ng tu1eeb cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng trong cu00e1c cu1ea5u tru00fac:nnu0110u1ee9ng u0111u1ea7u cu00e2u lu00e0m chu1ee7 ngu1eefnu0110u1ee9ng sau to be lu00e0m bu1ed5 ngu1eefnu0110u1ee9ng sau u0111u1ed9ng tu1eeb lu00e0m tu00e2n ngu1eefnu0110u1ee9ng sau giu1edbi tu1eeb vu00e0 liu00ean tu1eebnu0110u1ee9ng sau mu1ed9t su1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb/ danh tu1eeb/ tu00ednh tu1eeb nhu1ea5t u0111u1ecbnhnn2.2. Chu1ee9c nu0103ngn2.2.1. Danh u0111u1ed9ng tu1eeb lu00e0m chu1ee7 ngu1eefnnReading is a good way to get more knowledge. (u0110u1ecdc su00e1ch lu00e0 cu00e1ch tu1ed1t u0111u1ec3 cu00f3 thu00eam kiu1ebfn thu1ee9c.)nBuilding a new house costs a large amount of money. (Xu00e2y du1ef1ng mu1ed9t ngu00f4i nhu00e0 mu1edbi tu1ed1n mu1ed9t lu01b0u1ee3ng tiu1ec1n lu1edbn.)nn2.2.2. Danh u0111u1ed9ng tu1eeb lu00e0m tu00e2n ngu1eef cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eebnnThe father cannot defend his daughteru2019s acting that way. (Ngu01b0u1eddi bu1ed1 khu00f4ng thu1ec3 bu1ea3o vu1ec7 cu00e1ch hu00e0nh xu1eed nhu01b0 vu1eady cu1ee7a cu00f4 con gu00e1i.)nHe had not anticipated their arrival so early. (Anh u1ea5y u0111u00e3 khu00f4ng du1ef1 tu00ednh viu1ec7c hu1ecd u0111u1ebfn ru1ea5t su1edbm.)nn2.2.3. Danh u0111u1ed9ng tu1eeb lu00e0m bu1ed5 ngu1eefnnTomu2019s biggest dream is traveling around the world. (u01afu1edbc mu01a1 lu1edbn nhu1ea5t cu1ee7a Tom lu00e0 du lu1ecbch vu00f2ng quanh thu1ebf giu1edbi.)nMy favorite recreational activity is playing volleyball. (Hou1ea1t u0111u1ed9ng giu1ea3i tru00ed u01b0a thu00edch cu1ee7a tu00f4i lu00e0 chu01a1i bu00f3ng chuyu1ec1n.)nn2.2.4. Danh u0111u1ed9ng tu1eeb du00f9ng sau giu1edbi tu1eeb (in, on, at, with,u2026) vu00e0 liu00ean tu1eeb (before, after,u2026)nnAdam left home without saying a word. (Adam bu1ecf nhu00e0 u0111i mu00e0 khu00f4ng nu00f3i lu1eddi nu00e0o.)nShe had cleaned her bedroom before going out with friends. (Cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 du1ecdn du1eb9p phu00f2ng ngu1ee7 tru01b0u1edbc khi u0111i ra ngou00e0i vu1edbi bu1ea1n bu00e8.)nn2.2.5. Danh u0111u1ed9ng tu1eeb u0111i sau mu1ed9t su1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb/ danh tu1eeb/ tu00ednh tu1eeb nhu1ea5t u0111u1ecbnhnnI am considering studying for a Master’s degree in Canada. (Tu00f4i u0111ang cu00e2n nhu1eafc viu1ec7c hu1ecdc Thu1ea1c su0129 tu1ea1i Canada.)nIt would be worth giving her a chance. (Cu0169ng u0111u00e1ng u0111u1ec3 cho cu00f4 ta mu1ed9t cu01a1 hu1ed9i.)nShe has no difficulty doing this test. (Cu00f4 u1ea5y khu00f4ng gu1eb7p khu00f3 khu0103n trong viu1ec7c lu00e0m bu00e0i kiu1ec3m tra nu00e0y.)nn3. Phu00e2n biu1ec7t danh u0111u1ed9ng tu1eeb vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eebnnMu1eb7c du00f9 xuu1ea5t phu00e1t tu1eeb u0111u1ed9ng tu1eeb nhu1eefng lu1ea1i mang tu00ednh chu1ea5t cu1ee7a danh tu1eeb nu00ean danh u0111u1ed9ng tu1eeb trong ngu1eef phu00e1p khu00f4ng cu00f2n giu1ed1ng u0111u1ed9ng tu1eeb u1edf nhu1eefng u0111iu1ec3m sau:nDanh u0111u1ed9ng tu1eeb khu00f4ng lu00e0m u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednhnnI study French at school. (Tu00f4i hu1ecdc tiu1ebfng Phu00e1p u1edf tru01b0u1eddng.)nI enjoy studying French at school. (Tu00f4i thu00edch viu1ec7c hu1ecdc tiu1ebfng Phu00e1p u1edf tru01b0u1eddng.)nnDanh u0111u1ed9ng tu1eeb cu00f3 thu1ec3 lu00e0m chu1ee7 ngu1eef, cu00f2n u0111u1ed9ng tu1eeb thu00ec khu00f4ngnnWinning this competition is a big achievement with me. (Chiu1ebfn thu1eafng cuu1ed9c thi nu00e0y lu00e0 mu1ed9t thu00e0nh tu1ef1u lu1edbn u0111u1ed1i vu1edbi tu00f4i.)nIf I win this game, I will definitely be on cloud nine. (Nu1ebfu tu00f4i thu1eafng cuu1ed9c thi nu00e0y, tu00f4i chu1eafc chu1eafn su1ebd vui lu1eafm.)nn4. Phu00e2n biu1ec7t danh u0111u1ed9ng tu1eeb vu1edbi danh tu1eebnCu00e1ch u0111u1ec3 phu00e2n biu1ec7t danh u0111u1ed9ng tu1eeb vu1edbi danh tu1eeb lu00e0 chu00fa u00fd tu1edbi mu1ed9t vu00e0i u0111iu1ec3m khu00e1c biu1ec7t sau:nDanh u0111u1ed9ng tu1eeb ta cu00f3 thu1ec3 thu00eam mu1ed9t tu00e2n ngu1eef, cu00f2n danh tu1eeb thu00ec khu00f4ngnnThey should avoid eating too much meat. (Hu1ecd nu00ean tru00e1nh u0103n quu00e1 nhiu1ec1u thu1ecbt.)nThey should avoid violent activities. (Hu1ecd nu00ean tru00e1nh cu00e1c hu00e0nh u0111u1ed9ng bu1ea1o lu1ef1c.)nnDanh tu1eeb cu00f3 thu1ec3 du00f9ng mu1ea1o tu1eeb (a, an, the) cu00f2n tru01b0u1edbc danh u0111u1ed9ng tu1eeb thu00ec khu00f4ngnnSwimming was fun. (Bu01a1i lu1ed9i ru1ea5t vui.)nThe party was fun. (Bu1eefa tiu1ec7c ru1ea5t vui.)nnDu00f9ng tru1ea1ng tu1eeb u0111u1ec3 bu1ed5 nghu0129a cho danh u0111u1ed9ng tu1eeb, cu00f2n vu1eabn du00f9ng tu00ednh tu1eeb bu1ed5 nghu0129a cho danh tu1eebnnWe prefer eating healthily. (Chu00fang tu00f4i thu00edch u0103n uu1ed1ng lu00e0nh mu1ea1nh.)nWe have a healthy diet. (Chu00fang tu00f4i cu00f3 chu1ebf u0111u1ed9 u0103n uu1ed1ng lu00e0nh mu1ea1nh.)nn5. Mu1ed9t su1ed1 danh tu1eeb theo sau lu00e0 V-ingnu0110u1ed1i vu1edbi cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb + V-ing thu00ec khu00f4ng mu1ea5y xa lu1ea1 thu1ebf nhu01b0ng danh tu1eeb +V-ing thu00ec lu1ea1i u00edt thu1ea5y hu01a1n. Hu00e3y cu00f9ng tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 mu1ed9t su1ed1 cu1ea5u tru00fac u0111i cu00f9ng vu1edbi danh tu1eeb vu00e0 theo sau lu00e0 mu1ed9t danh u0111u1ed9ng tu1eeb:nnhave no difficulty/ problem: khu00f4ng gu1eb7p khu00f3 khu0103n/ vu1ea5n u0111u1ec1nnWe had no difficulty finding a discount flight to Paris. (Chu00fang tu00f4i khu00f4ng gu1eb7p khu00f3 khu0103n gu00ec khi tu00ecm mu1ed9t chuyu1ebfn bay giu00e1 ru1ebb u0111u1ebfn Pa ri.)nnhave a (some) problem(s): cu00f3 vu1ea5n u0111u1ec1nnShe had some problems reading without her glasses. (Cu00f4 u1ea5y cu00f3 vu1ea5n u0111u1ec1 vu1edbi viu1ec7c u0111u1ecdc khu00f4ng cu00f3 ku00ednh.)nnhave a good time: cu00f3 khou1ea3ng thu1eddi gian vui vu1ebbnnThey had a good time playing tennis. (Hu1ecd u0111u00e3 cu00f3 thu1eddi gian vui vu1ebb chu01a1i tennis.)nnhave a difficult time: cu00f3 khou1ea3ng thu1eddi gian khu00f3 khu0103nnnHe had a difficult time hiking up the mountain. (Anh u1ea5y gu1eb7p khu00f3 khu0103n u0111u1ec3 tru00e8o lu00ean nu00fai.)nnhave an easy time: cu00f3 khou1ea3ng thu1eddi gian du1ec5 du00e0ngnnHe had an easy time selling the delicious cupcake. (Anh u1ea5y du1ec5 du00e0ng khi bu00e1n nhu1eefng chiu1ebfc bu00e1nh cupcake.)nnhave a hard time: cu00f3 khou1ea3ng thu1eddi gian gu1eb7p khu00f3 khu0103nnnHe had a hard time explaining the situation. (Anh ta gu1eb7p khu00f3 khu0103n khi giu1ea3i thu00edch tu00ecnh huu1ed1ng.)nnhave fun: vui vu1ebbnnWe had fun skiing. (Chu00fang tu00f4i tru01b0u1ee3t tuyu1ebft vui vu1ebb.)nnhave difficulty/ trouble: gu1eb7p khu00f3 khu0103nnnAmily had difficulty translating the letter by herself. (Amily gu1eb7p khu00f3 khu0103n khi mu1ed9t mu00ecnh du1ecbch cu00e1c chu1eef cu00e1i.)nnitu2019s no use/ no good: vu00f4 u00edch, chu1eb3ng u0111u01b0u1ee3c gu00ecnnVu00ed du1ee5: Itu2019s no use persuading him.u00a0 (Thuyu1ebft phu1ee5c anh ta cu0169ng vu00f4 u00edch.)nnwaste oneu2019s time: phu00ed thu1eddi thannnHe always wastes her time playing games online. (Anh ta luu00f4n bu1ecb phu00ed thu1eddi gian u0111u1ec3 chu01a1i u0111iu1ec7n tu1eed.)nnspend oneu2019s time: du00e0nh thu1eddi giannnShe always spends her time working out at the gym. (Cu00f4 u1ea5y luu00f4n du00e0nh thu1eddi gian u0111i tu1eadp gym.)nLu01b0u u00fd: cu00f3 mu1ed9t su1ed1 danh tu1eeb cu1ea7n u0111i ku00e8m vu1edbi 1 giu1edbi tu1eeb nhu01b0 to, of,u2026 sau u0111u00f3 mu1edbi thu00eamu00a0 V-ing:nnknowledge/skill of: kiu1ebfn thu1ee9c/ ku1ef9 nu0103ngnnHis skills of climbing helped him during the competition. (Ku1ef9 nu0103ng leo tru00e8o cu1ee7a anh u1ea5y giu00fap anh u1ea5y trong cuu1ed9c thi.)nnfear of: su1ee3 hu00e3innJohnu2019s fear of flying made travel difficult. (Nu1ed7i su1ee3 bay cu1ee7a John khiu1ebfn viu1ec7c u0111i du lu1ecbch khu00f3 khu0103n.)nnreaction to: phu1ea3n u1ee9ngnnJacku2019s reaction to winning the prize was quite funny. (Phu1ea3n u1ee9ng cu1ee7a Jack khi thu1eafng giu1ea3i khu00e1 buu1ed3n cu01b0u1eddi.)nnlove of: tu00ecnh yu00eaunnHer love of singing developed when I was a child. (Tu00ecnh yu00eau ca hu00e1t cu1ee7a cu00f4 u1ea5y phu00e1t triu1ec3n khi tu00f4i cu00f2n lu00e0 u0111u1ee9a tru1ebb.)nnthere is no point in: khu00f4ng cu00f3 tu00e1c du1ee5ng nu00e0onnThere is no point in having a car if you never use it. (Cu00f3 xe hu01a1i cu0169ng chu1eb3ng u0111u1ec3 lu00e0m gu00ec nu1ebfu bu1ea1n khu00f4ng bao giu1edd du00f9ng.)nnresponsibility for: tru00e1ch nhiu1ec7mnnThe responsibility for completing the video belongs to me. (Tru00e1ch nhiu1ec7m hou00e0n thu00e0nh video thuu1ed9c vu1ec1 tu00f4i.)nnreputation for: danh tiu1ebfngnnHer reputation for acting is well known. (Danh tiu1ebfng vu1ec1 viu1ec7c diu1ec5n xuu1ea5t cu1ee7a cu00f4 u1ea5y u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi biu1ebft.)n6. Mu1ed9t su1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb theo sau lu00e0 V-ingnSau u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng u0111u1ed9ng tu1eeb theo sau lu00e0 V-ing:nnomit: lu01b0u1ee3c bu1ecfnappreciate: tru00e2n tru1ecdngnadmit: thu1eeba nhu1eadnnmention: nhu1eafc u0111u1ebfnnavoid: tru00e1nhnput off: hou00e3n lu1ea1indislike: khu00f4ng thu00edchnpicture: tu01b0u1edfng tu01b0u1ee3ngnacknowledge: cu00f4ng nhu1eadnnkeep: tiu1ebfp tu1ee5cngive up: bu1ecf cuu1ed9cnunderstand: hiu1ec3undispute: tranh chu1ea5pnresent: bu1ef1c tu1ee9cnallow: cho phu00e9pnmiss: nhu1edbnadvise: khuyu00ean nhu1ee7nmind: phiu1ec1nndiscuss: thu1ea3o luu1eadnnrecall: nhu1edb lu1ea1infeel like: thu00edchnsupport: hu1ed7 tru1ee3nanticipate: mong u0111u1ee3i, du1ef1 u0111ou00e1nnpermit: cho phu00e9pnprevent: phu00f2ng tru00e1nhndetest: ghu00e9tnexplain: giu1ea3i thu00edchnrisk: mu1ea1o hiu1ec3mnonsider: cu00e2n nhu1eafcnpractice: luyu1ec7n tu1eadpnpostpone: hou00e3n lu1ea1indelay: hou00e3n lu1ea1inpropose: u0111u1ec1 xuu1ea5t u00fd kiu1ebfnnresist: nhu1ecbn u0111u01b0u1ee3c, ku00ecm nu00e9nnenjoy: yu00eau thu00edchndiscontinue: du1eebng, khu00f4ng tiu1ebfp tu1ee5cnrecommend: khuyu1ebfn cu00e1onendure: chu1ecbu u0111u1ef1ngnresume: tiu1ebfp tu1ee5c tru1edf lu1ea1infear: su1ee3nsuggest: gu1ee3i u00fd, u0111u1ec1 xuu1ea5tnfinish: hou00e0n thu00e0nhntolerate: chu1ecbu u0111u1ef1ng, khoan dungnnVu00ed du1ee5:nnI practice swimming everyday to join the competition next year. (Tu00f4i tu1eadp bu01a1i hu00e0ng ngu00e0y u0111u1ec3 tham gia cuu1ed9c thi nu0103m sau.)nPeople should avoid going to crowded places these days. (Mu1ecdi ngu01b0u1eddi nu00ean tru00e1nh u0111i tu1edbi nhu1eefng nu01a1i u0111u00f4ng u0111u00fac nhu1eefng ngu00e0y nu00e0y.)nnLu01b0u u00fd: Mu1ed9t su1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb cu00f3 thu1ec3 u0111i vu1edbi cu1ea3 to V vu00e0 V-ing mu00e0 khu00f4ng lu00e0m nghu0129a thay u0111u1ed5i, chu1eb3ng hu1ea1n nhu01b0 cu00e1c tu1eeb like, hate, begin, start, canu2019t bear, canu2019t stand,u2026 Tuy nhiu00ean, mu1ed9t su1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb lu1ea1i mang nghu0129a khu00e1c nhau du1ef1a theo to V hay V-ing u0111i sau. u0110iu1ec3n hu00ecnh nhu01b0 cu00e1c tu1eeb sau u0111u00e2y:nnRemember: nhu1edbnnRemember + V-ing : nhu1edb u0111u00e3 lu00e0m u0111iu1ec1u gu00ecnI remember meeting you before. (Tu00f4i nhu1edb lu00e0 u0111u00e3 tu1eebng gu1eb7p bu1ea1n ru1ed3i.)nRemember + to V: nhu1edb phu1ea3i lu00e0m gu00ec (nhu01b0 mu1ed9t bu1ed5n phu1eadn, nhiu1ec7m vu1ee5)nRemember to post the letter. (Nhu1edb gu1eedi thu01b0 nhu00e9.)nnForget: quu00eannnForget + V-ing: quu00ean u0111u00e3 lu00e0m gu00ecnI forgot locking the door. (Tu00f4i quu00ean khu00f3a cu1eeda mu1ea5t ru1ed3i.)nForget + to V: quu00ean mu1ea5t phu1ea3i lu00e0m gu00ecnDonu2019t forget to lock the door before leaving. (u0110u1eebng quu00ean khu00f3a cu1eeda tru01b0u1edbc khi ru1eddi u0111i.)nnTry: cu1ed1 gu1eafng/ thu1eednnTry + V-ing: thu1eed lu00e0m gu00ecnI will try eating this vegetable. (Tu00f4i su1ebd thu1eed u0103n lou1ea1i rau nu00e0y.)nTry + to V: cu1ed1 gu1eafng lu00e0m gu00ecnI will try to eat this vegetable. (Tu00f4i su1ebd cu1ed1 u0103n lou1ea1i rau nu00e0y.)nnStop: du1eebng lu1ea1innStop + V-ing : du1eebng lu00e0m u0111iu1ec1u gu00ec lu1ea1inThe baby stopped crying. (u0110u1ee9a tru1ebb u0111u00e3 du1eebng khu00f3c.)nStop + to V: du1eebng lu1ea1i u0111u1ec3 lu00e0m gu00ecnHe stopped to drink water. (Anh ta du1eebng viu1ec7c u0111ang lu00e0m lu1ea1i u0111u1ec3 uu1ed1ng nu01b0u1edbc.)nnRegret: hu1ed1i tiu1ebfcnnRegret Ving : tiu1ebfc u0111u00e3 lu00e0m u0111iu1ec1u gu00ecnI regret not seeing her off at the airport. (Tu00f4i ru1ea5t tiu1ebfc u0111u00e3 khu00f4ng tiu1ec5n cu00f4 u1ea5y tu1ea1i su00e2n bay.)nRegret to V : tiu1ebfc khi phu1ea3i lu00e0m gu00ec. Thu01b0u1eddng du00f9ng khi thu00f4ng bu00e1o, nu00f3i vu1edbi ai u0111iu1ec1u khu00f4ng may.nI regret to inform you that you failed the exam. (Ru1ea5t tiu1ebfc phu1ea3i thu00f4ng bu00e1o vu1edbi bu1ea1n ru1eb1ng bu1ea1n u0111u00e3 tru01b0u1ee3t.)n7. Mu1ed9t su1ed1 tu00ednh tu1eeb theo sau lad V-ingnMu1ed9t su1ed1 tu00ednh tu1eeb cu00f3 thu1ec3 u0111i vu1edbi V-ing, cu0169ng cu00f3 lu00fac cu1ea7n nhu1edd tu1edbi cu00e1c giu1edbi tu1eeb u1edf giu1eefa. Sau u0111u00e2y lu00e0 mu1ed9t su1ed1 vu00ed du1ee5 thu00f4ng du1ee5ng nhu1ea5t:nnbored of: chu00e1n lu00e0m gu00ecnnHe is bored of doing the same old job. (Anh ta thu1ea5y chu00e1n vu00ec lu00e0m cu00f4ng viu1ec7c cu0169.)nnto be busy: bu1eadn ru1ed9n lu00e0m gu00ecnnMy brother is so busy finishing the report. (Anh trai tu00f4i ru1ea5t bu1eadn hou00e0n thu00e0nh bu00e1o cu00e1o.)nnto be worth: xu1ee9ng u0111u00e1ng u0111u1ec3 lu00e0m gu00ecnnItu2019s worth waiting for him. (Chu1edd u0111u1ee3i anh u00e2y lu00e0 xu1ee9ng u0111u00e1ng.)nnaddicted to: nghiu1ec7n lu00e0m gu00ecnnLisa is addicted to using Instagram. (Lisa nghiu1ec7n su1eed du1ee5ng Instagram.)nnto be glad: vinh hu1ea1nhnnIu2019m glad meeting you today. (Ru1ea5t vinh hu1ea1nh u0111u01b0u1ee3c gu1eb7p bu1ea1n hu00f4m nay.)nninterested: in thu00edch thu00fannMy child is interested in becoming a police. (Con tu00f4i thu00edch thu00fa vu1edbi viu1ec7c tru1ee3 thu00e0nh mu1ed9t cu1ea3nh su00e1t.)nnafraid/scared of: su1ee3 lu00e0m gu00ecnnI am afraid of speaking in public. (Tu00f4i su1ee3 viu1ec7c nu00f3i tru01b0u1edbc cu00f4ng chu00fang.)nndisappointed with: thu1ea5t vu1ecdng vu1edbinnHanry was disappointed with getting 5 in the exam. (Hanry thu1ea5t vu1ecdng vu00ec bu1ecb 5 u0111iu1ec3m trong bu00e0i kiu1ec3m tra.)nnconcerned/ worried about: lo lu1eafng vu1ec1nnThe hikers are worried about not having enough food. (Nhu1eefng ngu01b0u1eddi leo nu00fai lo lu1eafng khu00f4ng cu00f3 thu1ee9c u0103n.)nndiscouraged by: nhu1ee5t chu00ed bu1edfi u0111iu1ec1u gu00ecnnMy sister was discouraged by not getting the job. (Em gu00e1i cu1ee7a tu00f4i nhu1ee5t chu00ed vu00ec khu00f4ng cu00f3 u0111u01b0u1ee3c cu00f4ng viu1ec7c.)nnexcited about: hu00e0o hu1ee9ng vu1ec1nnThe tourists are excited about going to Ba Na Hills. (Khu00e1ch du lu1ecbch ru1ea5t hu00e0o hu1ee9ng vu1ec1 viu1ec7c tu1edbi Bu00e0 Nu00e0.)nntired of: mu1ec7t mu1ecfi vu00ecnnTom is tired of working every night. (Tom mu1ec7t mu1ecfi vu00ec lu00e0m viu1ec7c hu00e0ng u0111u00eam.)nnresponsible for: chu1ecbu tru00e1ch nhiu1ec7mnnDom is responsible for causing the damage. (Dom chu1ecbu tru00e1ch nhiu1ec7m cho viu1ec7c gu00e2y ra thiu1ec7t hu1ea1i.)nnproud of: tu1ef1 hu00e0onnMy son is proud of winning the race.u00a0 (Con trai tu00f4i tu1ef1 hu00e0o vu00ec thu1eafng cuu1ed9c u0111ua.)nnknown/ famous for: u0111u01b0u1ee3c biu1ebft tu1edbi, nu1ed5i tiu1ebfngnnHe was known for causing a big problem. (Anh ta u0111u01b0u1ee3c biu1ebft u0111u1ebfn vu00ec u0111u00e3 gu00e2y ra mu1ed9t vu1ea5n u0111u1ec1 lu1edbn.)n8. Mu1ed9t su1ed1 bu00e0i tu1eadp vu1ec1 danh u0111u1ed9ng tu1eebnnBu00e0i tu1eadp 1nNhu1eadn du1ea1ng cu00e1c V-ing sau lu00e0 danh u0111u1ed9ng tu1eeb trong tiu1ebfng Anh hay khu00f4ngnnMy friends are watching TV in my house.nI love swimming.nMessi loves reading about history.nRose is trying studying a new language.nI canu2019t stand laughing. Itu2019s too funny.nShe is waiting for me at the bus stop.nAre you having fun?nThe housekeeper is responsible for cleaning the kitchen.nnBu00e0i tu1eadp 2nCho du1ea1ng u0111u00fang cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb trong ngou1eb7cnnThe models practiced …….u00a0with a book balanced on their heads.(to walk/ walking)nI hope ……u00a0from college next June.(to graduate/ graduating)nMr. Edwards chose ……….. the management position in Chicago rather than the position in Miami.(to accept/ accepting)nManga has promised ………. care of our dog while we are on vacation.(to take/taking)nFranky offered ……….. us paint the house.(to help/ helping)nI don’t know what she wants ……… tonight. Why don’t you ask her?.(to do/doing)nWitnesses reported ………..u00a0the bank robber as he was climbing out of the second-story window. (to see/ seeing)nSara decided ……….. economics in London. (to study/ studying)nMrs. Nami appears ……….. the most qualified person for the job.(to be/ being)nViolet dislikes ………… in front of a computer all day.(working/ to work)nnu0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:u00a0nnwatching u2013 xnswimming u2013 danh u0111u1ed9ng tu1eebnreading u2013 danh u0111u1ed9ng tu1eebntrying u2013 x/ studying u2013 danh u0111u1ed9ng tu1eebnlaughing u2013 danh u0111u1ed9ng tu1eebnwaiting u2013 xnhaving u2013 xncleaning u2013 danh u0111u1ed9ng tu1eebnnBu00e0i tu1eadp 2:nnwalkingnto graduatento acceptnto takento helpnto donseeingnto studynto benworkingnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 chi tiu1ebft vu1ec1 danh u0111u1ed9ng tu1eeb trong tiu1ebfng Anh. Hy vu1ecdng vu1edbi chia su1ebb mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang lu1ea1i giu00fap bu1ea1n du1ec5 du00e0ng phu00e2n biu1ec7t vu00e0 su1eed du1ee5ng danh u0111u1ed9ng tu1eeb hiu1ec7u quu1ea3 hu01a1n. Hu00e3y luyu1ec7n tu1eadp thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 nu1eafm vu1eefng chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p nu00e0y nhu00e9!nTham khu1ea3o thu00eam:nn14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-07-01T19:47:23+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:22:45+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:10,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment