Trong những đại hội thi đấu quốc tế, bạn rất muốn kết nối với mọi người nhưng không biết bắt đầu từ đâu. Tất cả sẽ được giải quyết trong bài viết đoạn hội thoại tiếng Anh về sở thích thể thao do trung tâm tiếng Anh giao tiếp tại Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) tổng hợp.

Đoạn hội thoại tiếng Anh về sở thích thể thao
Đoạn hội thoại tiếng Anh về sở thích thể thao

1. Đoạn hội thoại tiếng Anh về sở thích thể thao

Hội thoại 1

  • David: How has he been doing?? I really want to know that.
  • Emily: About John?  He’s in good form.
  • David: How many tournaments does he have to pass? I worry about this.
  • Emily: There are just four laps to go, but he’s holding a safe second, so there’s a good chance he’ll win.
  • David: Did he ever win any competition when he was on the university football team?
  • Emily: He won a few.
  • David: Sounds great. I believe he will win.

Hội thoại 2

  • Kevin: What kind of sport do you like?
  • Laura: My favorite sport is badminton.
  • Kevin: So who do you usually play this sport with?
  • Laura: I usually play with my sister in my free time.
  • Kevin: Are you good at this sport?
  • Laura: Oh. I won an award when I was in the school club. And now I still play it.
  • Kevin: That’s great. When you’re free, let’s play badminton. I am also very passionate about that sport.
  • Laura: Of course!

2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về thể thao

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về thể thao
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về thể thao

Sau đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng anh về thể thao được sử dụng phổ biến nhất:

  • What is your favorite sport? Môn thể thao yêu thích nhất của bạn là gì?

My favorite sport is playing volleyball.

I like many different kinds of sports, but my favorite is football.

  • Do you work out often? Bạn có luyện tập thường xuyên không?
  • How often do you play sports? Bạn chơi thể thao bao lâu một lần?

I usually play badminton twice a week.

I play football with my friends, at least 4 times per week.

  • What do you think is the most popular sport in Việt Nam? Bạn thấy môn thể thao đang phổ biến nhất ở Việt Nam là gì?

I think/In my opinion/From my point of view, football is the most favorite sport.

  • What other sports would you like to try? Bạn muốn thử chơi môn thể thao nào khác?

I would like to try windsurfing, climbing the mountain,… because I think it’s very interesting.

  • Which do you prefer, football, basketball or tennis? Bạn thích bóng đá, bóng rổ hay quần vợt?

I like football very much, I have been playing it for 5 years.

  • How about another round of badminton with me? Anh chơi với tôi một trận cầu lông nữa nhé?

Sure, I’m ready now.

3. Một số câu hỏi và trả lời bằng tiếng Anh về chủ đề thể thao

3.1. Câu hỏi tiếng Anh về thể thao

  • Who do you usually play sports with?: Bạn thường chơi thể thao với ai?
  • Did you watch the football match last night?: Bạn có xem trận đấu bóng đá đêm qua không thế?
  • Can you tell me more about that sport?: Bạn có thể nói rõ hơn về môn thể thao đó chứ?
  • Do you know anything about basketball?: Please tell me. Bạn có biết gì về bóng rổ không? Hãy nói tôi nghe đi.
  • Do you often play sports?: Bạn có thường xuyên chơi thể thao không?
  • What benefits do you see sports?: Bạn thấy thể thao đem lại lợi ích gì?
  • Which sport do you love the most?: Bạn yêu thích môn thể thao nào nhất?
  • Do you like outdoor sports?: Bạn có thích môn thể thao ngoài trời không vậy?
  • When do you play sports?: Bạn chơi thể thao vào khoảng thời gian nào?

3.2. Trả lâu những câu hỏi tiếng Anh về thể thao

  • My favorite sport is basketball: Môn thể thao yêu thích nhất của tôi là bóng rổ.
  • I usually play sports in my spare time: Tôi thường chơi thể thao vào khoảng thời gian rảnh rỗi.
  • Sports bring many positive benefits to me: health, stress reduction, making new friends, training for concentration,…: Thể thao đem lại nhiều lợi ích tích cực cho bản thân tôi: sức khỏe, giảm stress, làm quen bạn mới, rèn luyện sự tập trung,…
  • Outdoor sports is not a bad idea. I like beach volleyball very much: Thể thao ngoài trời là một ý tưởng không tệ. Tôi thích bóng chuyền bãi biển lắm.
  • I am very interested in the relevant information about sports. However, football is the sport that I care most about: Tôi rất thích thú với những thông tin liên quan về thể thao. Tuy nhiên, bóng đá là môn thể thao mà tôi quan tâm nhất.
  • I love playing soccer with my friends: Tôi thích chơi đá bóng với bạn bè của tôi.

4. Một số từ vựng phổ biến thường được dùng khi giao tiếp tiếng Anh về thể thao

Một số từ vựng phổ biến thường được dùng khi giao tiếp tiếng Anh về thể thao
Một số từ vựng phổ biến thường được dùng khi giao tiếp tiếng Anh về thể thao

4.1. Từ vựng tiếng Anh về môn thể thao

  • Aerobics: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu
  • Archery: bắn cung
  • Baseball: bóng chày
  • Jogging: chạy bộ
  • Hockey: khúc côn cầu
  • Football: bóng đá
  • Karate: võ karate
  • Beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
  • Hunting: đi săn
  • Go-karting: môn đua xe kart
  • Sailing: chèo thuyền
  • Handball: bóng ném
  • Surfing: lướt sóng
  • Windsurfing: lướt ván buồm
  • Darts: trò ném phi tiêu
  • Boxing: đấm bốc
  • Table tennis: bóng bàn
  • Wrestling: môn đấu vật
  • Basketball: bóng rổ
  • Martial arts: võ thuật
  • Ten-pin bowling: bowling
  • Ice skating: trượt băng
  • Yoga: yoga
  • Diving: lặn
  • Bowls: trò ném bóng gỗ
  • Rowing: chèo thuyền
  • Rugby: bóng bầu dục
  • Shooting: bắn súng
  • Water polo: bóng nước
  • Cricket: crikê
  • Gymnastics: tập thể hình
  • Golf: đánh gôn
  • Swimming: bơi lội
  • Kick boxing: võ đối kháng
  • Climbing: leo núi
  • Motor racing: đua ô tô
  • Netball: bóng rổ nữ
  • Squash: bóng quần
  • Horse racing: đua ngựa
  • Weightlifting: cử tạ
  • Snowboarding: trượt tuyết ván
  • Canoeing: chèo thuyền ca-nô
  • Horse riding: cưỡi ngựa
  • Athletics: điền kinh
  • Judo: võ judo
  • Water skiing: lướt ván nước do tàu kéo
  • American football: bóng đá Mỹ
  • Cycling: đua xe đạp
  • Scuba diving: lặn có bình khí
  • Skiing: trượt tuyết
  • Walking: đi bộ
  • Running: chạy đua
  • Lacrosse: bóng vợt
  • Pool (snooker): bi-a
  • Mountaineering: leo núi
  • Inline skating (rollerblading): trượt patin
  • Badminton: cầu lông
  • Fishing: câu cá
  • Volleyball: bóng chuyền
  • Skateboarding: trượt ván
  • Ice hockey: khúc côn cầu trên sân băng
  • Hiking: đi bộ đường dài

4.2. Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ thể thao

  • Ice skates: giày trượt băng
  • Ball: quả bóng
  • Cricket bat: gậy crikê
  • Squash racquet: vợt đánh quần
  • Boxing glove: găng tay đấm bốc
  • Skis: ván trượt tuyết
  • Running shoes: giày chạy
  • Rugby ball: quả bóng bầu dục
  • Skateboard: ván trượt
  • Pool cue: gậy chơi bi-a
  • Badminton racquet: vợt cầu lông
  • Hockey stick: gậy chơi khúc côn cầu
  • Golf club: gậy đánh gôn
  • Baseball bat: gầy bóng chày
  • Football: quả bóng đá
  • Tennis racquet: vợt tennis
  • Football boots: giày đá bóng
  • Fishing rod: cần câu cá

Trên đây là một số mẫu câu và từ vựng chủ đề đoạn hội thoại tiếng Anh về sở thích thể thao. Hy vọng những kiến thức mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) cung cấp trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng, tự tin hơn khi gặp tình huống giao tiếp tiếng anh về thể thao.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 12 Average: 4.9]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 su1edf thu00edch thu1ec3 thao”,”description”:”Trong nhu1eefng u0111u1ea1i hu1ed9i thi u0111u1ea5u quu1ed1c tu1ebf, bu1ea1n ru1ea5t muu1ed1n ku1ebft nu1ed1i vu1edbi mu1ecdi ngu01b0u1eddi nhu01b0ng khu00f4ng biu1ebft bu1eaft u0111u1ea7u tu1eeb u0111u00e2u. Tu1ea5t cu1ea3 su1ebd u0111u01b0u1ee3c giu1ea3i quyu1ebft trong bu00e0i viu1ebft u0111ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 su1edf thu00edch thu1ec3 thao do trung tu00e2m tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/doan-hoi-thoai-tieng-anh-ve-giao-tiep-the-thao.jpg”,”width”:2559,”height”:1407},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 su1edf thu00edch thu1ec3 thao”,”reviewBody”:”Trong nhu1eefng u0111u1ea1i hu1ed9i thi u0111u1ea5u quu1ed1c tu1ebf, bu1ea1n ru1ea5t muu1ed1n ku1ebft nu1ed1i vu1edbi mu1ecdi ngu01b0u1eddi nhu01b0ng khu00f4ng biu1ebft bu1eaft u0111u1ea7u tu1eeb u0111u00e2u. Tu1ea5t cu1ea3 su1ebd u0111u01b0u1ee3c giu1ea3i quyu1ebft trong bu00e0i viu1ebft u0111ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 su1edf thu00edch thu1ec3 thao do trung tu00e2m tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn) tu1ed5ng hu1ee3p.nn1. u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 su1edf thu00edch thu1ec3 thaonHu1ed9i thou1ea1i 1nnDavid: How has he been doing?? I really want to know that.nEmily: About John?u00a0 Heu2019s in good form.nDavid: How many tournaments does he have to pass? I worry about this.nEmily: There are just four laps to go, but heu2019s holding a safe second, so there’s a good chance he’ll win.nDavid: Did he ever win any competition when he was on the university football team?nEmily: He won a few.nDavid: Sounds great. I believe he will win.nnHu1ed9i thou1ea1i 2nnKevin: What kind of sport do you like?nLaura: My favorite sport is badminton.nKevin: So who do you usually play this sport with?nLaura: I usually play with my sister in my free time.nKevin: Are you good at this sport?nLaura: Oh. I won an award when I was in the school club. And now I still play it.nKevin: Thatu2019s great. When youu2019re free, letu2019s play badminton. I am also very passionate about that sport.nLaura: Of course!nn2. Mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh vu1ec1 thu1ec3 thaonnSau u0111u00e2y lu00e0 mu1ed9t su1ed1 mu1eabu cu00e2u giao tiu1ebfp tiu1ebfng anh vu1ec1 thu1ec3 thao u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t:nnWhat is your favorite sport? Mu00f4n thu1ec3 thao yu00eau thu00edch nhu1ea5t cu1ee7a bu1ea1n lu00e0 gu00ec?nnMy favorite sport is playing volleyball.nI like many different kinds of sports, but my favorite is football.nnDo you work out often? Bu1ea1n cu00f3 luyu1ec7n tu1eadp thu01b0u1eddng xuyu00ean khu00f4ng?nHow often do you play sports? Bu1ea1n chu01a1i thu1ec3 thao bao lu00e2u mu1ed9t lu1ea7n?nnI usually play badminton twice a week.nI play football with my friends, at least 4 times per week.nnWhat do you think is the most popular sport in Viu1ec7t Nam? Bu1ea1n thu1ea5y mu00f4n thu1ec3 thao u0111ang phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t u1edf Viu1ec7t Nam lu00e0 gu00ec?nnI think/In my opinion/From my point of view, football is the most favorite sport.nnWhat other sports would you like to try? Bu1ea1n muu1ed1n thu1eed chu01a1i mu00f4n thu1ec3 thao nu00e0o khu00e1c?nnI would like to try windsurfing, climbing the mountain,u2026 because I think itu2019s very interesting.nnWhich do you prefer, football, basketball or tennis? Bu1ea1n thu00edch bu00f3ng u0111u00e1, bu00f3ng ru1ed5 hay quu1ea7n vu1ee3t?nnI like football very much, I have been playing it for 5 years.nnHow about another round of badminton with me? Anh chu01a1i vu1edbi tu00f4i mu1ed9t tru1eadn cu1ea7u lu00f4ng nu1eefa nhu00e9?nnSure, Iu2019m ready now.n3. Mu1ed9t su1ed1 cu00e2u hu1ecfi vu00e0 tru1ea3 lu1eddi bu1eb1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 chu1ee7 u0111u1ec1 thu1ec3 thaon3.1. Cu00e2u hu1ecfi tiu1ebfng Anh vu1ec1 thu1ec3 thaonnWho do you usually play sports with?: Bu1ea1n thu01b0u1eddng chu01a1i thu1ec3 thao vu1edbi ai?nDid you watch the football match last night?: Bu1ea1n cu00f3 xem tru1eadn u0111u1ea5u bu00f3ng u0111u00e1 u0111u00eam qua khu00f4ng thu1ebf?nCan you tell me more about that sport?: Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 nu00f3i ru00f5 hu01a1n vu1ec1 mu00f4n thu1ec3 thao u0111u00f3 chu1ee9?nDo you know anything about basketball?: Please tell me. Bu1ea1n cu00f3 biu1ebft gu00ec vu1ec1 bu00f3ng ru1ed5 khu00f4ng? Hu00e3y nu00f3i tu00f4i nghe u0111i.nDo you often play sports?: Bu1ea1n cu00f3 thu01b0u1eddng xuyu00ean chu01a1i thu1ec3 thao khu00f4ng?nWhat benefits do you see sports?: Bu1ea1n thu1ea5y thu1ec3 thao u0111em lu1ea1i lu1ee3i u00edch gu00ec?nWhich sport do you love the most?: Bu1ea1n yu00eau thu00edch mu00f4n thu1ec3 thao nu00e0o nhu1ea5t?nDo you like outdoor sports?: Bu1ea1n cu00f3 thu00edch mu00f4n thu1ec3 thao ngou00e0i tru1eddi khu00f4ng vu1eady?nWhen do you play sports?: Bu1ea1n chu01a1i thu1ec3 thao vu00e0o khou1ea3ng thu1eddi gian nu00e0o?nn3.2. Tru1ea3 lu00e2u nhu1eefng cu00e2u hu1ecfi tiu1ebfng Anh vu1ec1 thu1ec3 thaonnMy favorite sport is basketball: Mu00f4n thu1ec3 thao yu00eau thu00edch nhu1ea5t cu1ee7a tu00f4i lu00e0 bu00f3ng ru1ed5.nI usually play sports in my spare time: Tu00f4i thu01b0u1eddng chu01a1i thu1ec3 thao vu00e0o khou1ea3ng thu1eddi gian ru1ea3nh ru1ed7i.nSports bring many positive benefits to me: health, stress reduction, making new friends, training for concentration,u2026: Thu1ec3 thao u0111em lu1ea1i nhiu1ec1u lu1ee3i u00edch tu00edch cu1ef1c cho bu1ea3n thu00e2n tu00f4i: su1ee9c khu1ecfe, giu1ea3m stress, lu00e0m quen bu1ea1n mu1edbi, ru00e8n luyu1ec7n su1ef1 tu1eadp trung,u2026nOutdoor sports is not a bad idea. I like beach volleyball very much: Thu1ec3 thao ngou00e0i tru1eddi lu00e0 mu1ed9t u00fd tu01b0u1edfng khu00f4ng tu1ec7. Tu00f4i thu00edch bu00f3ng chuyu1ec1n bu00e3i biu1ec3n lu1eafm.nI am very interested in the relevant information about sports. However, football is the sport that I care most about: Tu00f4i ru1ea5t thu00edch thu00fa vu1edbi nhu1eefng thu00f4ng tin liu00ean quan vu1ec1 thu1ec3 thao. Tuy nhiu00ean, bu00f3ng u0111u00e1 lu00e0 mu00f4n thu1ec3 thao mu00e0 tu00f4i quan tu00e2m nhu1ea5t.nI love playing soccer with my friends: Tu00f4i thu00edch chu01a1i u0111u00e1 bu00f3ng vu1edbi bu1ea1n bu00e8 cu1ee7a tu00f4i.nn4. Mu1ed9t su1ed1 tu1eeb vu1ef1ng phu1ed5 biu1ebfn thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c du00f9ng khi giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh vu1ec1 thu1ec3 thaonn4.1. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 mu00f4n thu1ec3 thaonnAerobics: thu1ec3 du1ee5c thu1ea9m mu1ef9/thu1ec3 du1ee5c nhu1ecbp u0111iu1ec7unArchery: bu1eafn cungnBaseball: bu00f3ng chu00e0ynJogging: chu1ea1y bu1ed9nHockey: khu00fac cu00f4n cu1ea7unFootball: bu00f3ng u0111u00e1nKarate: vu00f5 karatenBeach volleyball: bu00f3ng chuyu1ec1n bu00e3i biu1ec3nnHunting: u0111i su0103nnGo-karting: mu00f4n u0111ua xe kartnSailing: chu00e8o thuyu1ec1nnHandball: bu00f3ng nu00e9mnSurfing: lu01b0u1edbt su00f3ngnWindsurfing: lu01b0u1edbt vu00e1n buu1ed3mnDarts: tru00f2 nu00e9m phi tiu00eaunBoxing: u0111u1ea5m bu1ed1cnTable tennis: bu00f3ng bu00e0nnWrestling: mu00f4n u0111u1ea5u vu1eadtnBasketball: bu00f3ng ru1ed5nMartial arts: vu00f5 thuu1eadtnTen-pin bowling: bowlingnIce skating: tru01b0u1ee3t bu0103ngnYoga: yoganDiving: lu1eb7nnBowls: tru00f2 nu00e9m bu00f3ng gu1ed7nRowing: chu00e8o thuyu1ec1nnRugby: bu00f3ng bu1ea7u du1ee5cnShooting: bu1eafn su00fangnWater polo: bu00f3ng nu01b0u1edbcnCricket: criku00eanGymnastics: tu1eadp thu1ec3 hu00ecnhnGolf: u0111u00e1nh gu00f4nnSwimming: bu01a1i lu1ed9inKick boxing: vu00f5 u0111u1ed1i khu00e1ngnClimbing: leo nu00fainMotor racing: u0111ua u00f4 tu00f4nNetball: bu00f3ng ru1ed5 nu1eefnSquash: bu00f3ng quu1ea7nnHorse racing: u0111ua ngu1ef1anWeightlifting: cu1eed tu1ea1nSnowboarding: tru01b0u1ee3t tuyu1ebft vu00e1nnCanoeing: chu00e8o thuyu1ec1n ca-nu00f4nHorse riding: cu01b0u1ee1i ngu1ef1anAthletics: u0111iu1ec1n kinhnJudo: vu00f5 judonWater skiing: lu01b0u1edbt vu00e1n nu01b0u1edbc do tu00e0u ku00e9onAmerican football: bu00f3ng u0111u00e1 Mu1ef9nCycling: u0111ua xe u0111u1ea1pnScuba diving: lu1eb7n cu00f3 bu00ecnh khu00ednSkiing: tru01b0u1ee3t tuyu1ebftnWalking: u0111i bu1ed9nRunning: chu1ea1y u0111uanLacrosse: bu00f3ng vu1ee3tnPool (snooker): bi-anMountaineering: leo nu00fainInline skating (rollerblading): tru01b0u1ee3t patinnBadminton: cu1ea7u lu00f4ngnFishing: cu00e2u cu00e1nVolleyball: bu00f3ng chuyu1ec1nnSkateboarding: tru01b0u1ee3t vu00e1nnIce hockey: khu00fac cu00f4n cu1ea7u tru00ean su00e2n bu0103ngnHiking: u0111i bu1ed9 u0111u01b0u1eddng du00e0inn4.2. Tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh vu1ec1 cu00e1c du1ee5ng cu1ee5 thu1ec3 thaonnIce skates: giu00e0y tru01b0u1ee3t bu0103ngnBall: quu1ea3 bu00f3ngnCricket bat: gu1eady criku00eanSquash racquet: vu1ee3t u0111u00e1nh quu1ea7nnBoxing glove: gu0103ng tay u0111u1ea5m bu1ed1cnSkis: vu00e1n tru01b0u1ee3t tuyu1ebftnRunning shoes: giu00e0y chu1ea1ynRugby ball: quu1ea3 bu00f3ng bu1ea7u du1ee5cnSkateboard: vu00e1n tru01b0u1ee3tnPool cue: gu1eady chu01a1i bi-anBadminton racquet: vu1ee3t cu1ea7u lu00f4ngnHockey stick: gu1eady chu01a1i khu00fac cu00f4n cu1ea7unGolf club: gu1eady u0111u00e1nh gu00f4nnBaseball bat: gu1ea7y bu00f3ng chu00e0ynFootball: quu1ea3 bu00f3ng u0111u00e1nTennis racquet: vu1ee3t tennisnFootball boots: giu00e0y u0111u00e1 bu00f3ngnFishing rod: cu1ea7n cu00e2u cu00e1nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 mu1ed9t su1ed1 mu1eabu cu00e2u vu00e0 tu1eeb vu1ef1ng chu1ee7 u0111u1ec1 u0111ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 su1edf thu00edch thu1ec3 thao. Hy vu1ecdng nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (e4life.vn)u00a0cung cu1ea5p tru00ean u0111u00e2y su1ebd giu00fap bu1ea1n du1ec5 du00e0ng, tu1ef1 tin hu01a1n khi gu1eb7p tu00ecnh huu1ed1ng giao tiu1ebfp tiu1ebfng anh vu1ec1 thu1ec3 thao.nTham khu1ea3o thu00eam:nn5+ u0110ou1ea1n hu1ed9i thou1ea1i tiu1ebfng Anh vu1ec1 su1edf thu00edch”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nguyu00ean Phu01b0u1ee3ng”},”datePublished”:”2021-06-11T20:48:41+07:00″,”dateModified”:”2021-06-21T20:22:57+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.9,”ratingCount”:12,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment