Trong tiếng Anh động từ chỉ trạng thái là một trong những dạng động từ thường gặp trong giao tiếp. Do đó bạn cần nắm vững cách sử dụng động từ này để nói về cảm giác, suy nghĩa hay tâm trạng của mình với người xung quanh. Có nhiều người hay nhầm lẫn động từ chỉ trạng thái với động từ chỉ hành động. Vậy động từ này là gì? Cách sử dụng như thế nào thì hãy tham khảo ngay bài viết này của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.comngay nhé

Động từ chỉ trạng thái trong tiếng Anh (Stative Verbs)
Động từ chỉ trạng thái trong tiếng Anh (Stative Verbs)

1. Khái niệm động từ chỉ trạng thái trong tiếng Anh (Stative Verbs)

Động từ chỉ trạng thái trong tiếng Anh có ý nghĩa chỉ các giác quan của con người. Ví dụ như suy nghĩ, tình cảm, nhận thức và trạng thái, sự sở hữu,… Chỉ trạng thái và hoạt động của sự vật.

2. Phân loại động từ chỉ trạng thái

2.1. Nhóm động từ chỉ quan điểm hay suy nghĩ của người nói

  • Doubt (daʊt): Nghi ngờ
  • Think (θɪŋk): Nghĩ
  • Forger (ˈfɔːʤə): Quên
  • Concern (kənˈsɜːn): Chứa
  • Satisfy (ˈsætɪsfaɪ): Thỏa mãn
  • Deny (dɪˈnaɪ): Từ chối
  • Mean (miːn): Có nghĩa là
  • Please (pliːz): Làm ơn
  • Know (nəʊ): Biết
  • Mind (maɪnd): Ngại, làm phiền
  • Believe (bɪˈliːv): Tin tưởng
  • Suppose (səˈpəʊz): Mục đích
  • Disagree (ˌdɪsəˈgri): Không đồng ý
  • Wish (wɪʃ): Mong ước, ước
  • Realise (ˈrɪəlaɪz): Nhận ra
  • Imagine (rɪˈmɛmbə): Tưởng tượng
  • Appear (əˈpɪə): Xuất hiện
  • Surprise (səˈpraɪz): Ngạc nhiên
  • Promise (ˈprɒmɪs): Hứa
  • Remember (): Nhớ
  • Understand (ˌʌndəˈstænd): Hiểu
  • Agree (əˈgri): Đồng ý

2.2. Động từ chỉ sự sở hữu

  • Have (hæv): Có
  • Possess (pəˈzɛs): Sở hữu
  • Contain (kənˈteɪn): Chứa
  • Own (əʊn): Sở hữu
  • Belong (bɪˈlɒŋ): Thuộc về
  • Lack (læk): Thiếu sót
  • Include (ɪnˈkluːd): Bao gồm
  • Consist (kənˈsɪst): Tồn tại

2.3. Động từ chỉ cảm nhận, cảm giác

  • Seem (siːm): Dường như
  • Hear (hɪə): Nghe thấy
  • Sound (saʊnd): Nghe có vẻ
  • Look (lʊk): Trông
  • Look (lʊk): Trông có vẻ
  • Touch (tʌʧ): Chạm vào
  • Smell (smɛl): Có mùi
  • Recognize (rɛkəgnaɪz): Nhận ra
  • Taste (teɪst): Có vị
  • See (siː): Thấy
  • Feel (fiːl): Cảm nhận

2.4. Động từ chỉ tình cảm

  • Want (wɒnt): Muốn
  • Need (niːd): Cần
  • Appreciate (əˈpriːʃɪeɪt): Đánh giá
  • Value (ˈvælju): Giá trị
  • Need (niːd): Cần
  • Dislike (dɪsˈlaɪk): Không thích
  • Adore (əˈdɔ): Yêu thích
  • Like (laɪk): Thích
  • Love (lʌv): Yêu
  • Prefer (priˈfɜ): Thích hơn
  • Care for (keə fɔ): Chăm sóc cho
  • Desire (dɪˈzaɪə): Khao khát
  • Mind (maɪnd): Lý trí
  • Hope (həʊp): Hy vọng
  • Hate (heɪt): Ghét
  • Want (wɒnt): Muốn

2.5. Động từ chỉ trạng thái

  • Be (biː): Thì, là, bị, ở
  • Exit (ˈɛksɪt ): Tồn tại
  • Depend (dɪˈpɛnd): Phụ thuộc
  • Fit (fɪt): Vừa

2.6. Động từ khác

  • Measure (ˈmɛʒə): Đo lường
  • Cost (kɒst ): Giá cả
  • Fit (fɪt): Phù hợp
  • Owe (əʊ): Nợ
  • Weigh (weɪ): Cân
  • Depend (dɪˈpɛnd): Tùy theo
  • Seem (siːm): Hình như
  • Matter (ˈmætə): Vấn đề

3. Phân biệt động từ trạng thái (State Verbs) và động từ hành động (Action Verbs)

Phân biệt động từ trạng thái (State Verbs) và động từ hành động (Action Verbs)
Phân biệt động từ trạng thái (State Verbs) và động từ hành động (Action Verbs)

Trong tiếng Anh với động từ hành động có thể chia ở mọi dạng như (tiếp diễn, đơn, hoàn thành). Còn động từ tri giác có thể chia ở dạng đơn và hoàn thành. Tuy nhiên động từ này có thể chia ở dạng tiếp diễn (V_ing)

  • Ví dụ về động từ hành động:

Tom runs every day. He’s running on a 50-mile road. So far, he has run 20 routes. (Tom runs every day. He’s running on a 50-mile road. So far, he has run 20 routes.)

  • Ví dụ động từ trạng thái:

Today, I feel so uncomfortable (Hôm nay, tôi cảm thấy rất khó chịu)

Không sử dụng: Today, I am feeling so uncomfortable

4. Một số động từ chỉ trạng thái vừa là động từ hành động

Động từ Động từ hành động Động từ hành động
think Nghĩa: xem xét, cân nhắc (tương tự như consider)

Ví dụ: I’m thinking of going to the party tonight. (Tôi đang cân nhắc việc đến dự bữa tiệc tối nay)

Nghĩa: tin là, nghĩ rằng ( tương tự như believe)

Ví dụ: I think that he is right (Tôi nghĩ rằng anh ấy đúng.)

feel Nghĩa: chạm vào, sờ (touch)

Ví dụ: I am feeling the door. (Tôi đang chạm vào cánh cửa)

Nghĩa: nhận thấy/ cảm thấy

Ví dụ: I feel sick. (Tôi thấy mệt)

taste Nghĩa: nếm

Ví dụ: Lan is tasting the dish in the kitchen. (Lan đang nếm thử món ăn trong bếp)

Nghĩa: có vị

Ví dụ: The dish cooked by Lan tastes good. (Món ăn Lan nấu có vị ngon)

smell Nghĩa: ngửi

Ví dụ: The dog is smelling strangers. (Con chó đang ngửi những người lạ)

Nghĩa: có mùi

Ví dụ: This thing smells awful. (Thứ này có mùi kinh khủng quá)

have Nghĩa: ăn, uống, tắm

Ví dụ: I am having lunch with Tom. (Tôi đang ăn trưa với Tom)

Nghĩa: có

Ví dụ: I have 2 vouchers to share with you. (Tôi có 2 phiếu khuyến mãi có thể chia sẻ với bạn)

see Nghĩa: gặp (meet)

Ví dụ: Lan is seeing me this morning. (Sáng nay Lan sẽ gặp tôi)

Nghĩa: hiểu, xem xét

Ví dụ: I see your point. (Tôi hiểu ý bạn)

look Nghĩa: nhìn

Ví dụ: Mai is looking strangely at me. (Mai đang nhìn tôi với vẻ kỳ lạ)

Nghĩa: trông có vẻ

Ví dụ: You look amazing in this new dress! (Bạn trông có vẻ thật tuyệt khi mặc chiếc váy mới này)

enjoy Nghĩa: tận hưởng, thưởng thức

Ví dụ: I’m enjoying my youth (Tôi đang tận hưởng tuổi trẻ của mình)

Nghĩa: thích (like)

Ví dụ: I enjoy going to the cinema in the weekend. (Tôi thích đi đến rạp chiếu phim vào cuối tuần)

weigh Nghĩa: cân/ đo

Ví dụ: Mai is weighing the bag. (Mai đang cân chiếc túi)

Nghĩa: nặng, có trọng lượng

Ví dụ: The bag weighs 500 grams. (Chiếc túi nặng 500 grams)

expect Nghĩa: mong

Ví dụ: I’m expecting to be offered the job. (Tôi đang mong chờ được nhận vào công việc đó)

Nghĩa: nghĩ rằng, cho rằng

Ví dụ: I expect that they don’t like us (Tôi nghĩ rằng họ không thích chúng ta lắm)

turn Nghĩa: rẽ

Ví dụ: Lan is turning left at the end of Alley. (Lan đang rẽ trái ở cuối ngõ)

Nghĩa: chuyển sang, bước sang

Ví dụ: The flower turns red due to the soil. (Bông hoa chuyển sang màu đỏ do chất đất)

stay Nghĩa: ở

Ví dụ: Jim is staying at home. (Jim đang ở nhà)

Nghĩa: giữ, duy trì

Ví dụ: She stays calm under any circumstances. (Cô ấy luôn giữ bình tĩnh trong mọi trường hợp)

appear Nghĩa: xuất hiện

Ví dụ: He is appearing on TV tonight. (Tôi nay, anh ấy sẽ xuất hiện trên TV)

Nghĩa: dường như

Ví dụ: Tom appears hopeless after his failure. (Sau thất bại, Tom có vẻ như không có nhiều hi vọng nữa)

5. Bài tập vận dụng và đáp án

5.1. Bài tập 1

Hoàn thành câu với các động từ chỉ trạng thái cho sẵn: owns, hope, realise, see

  1. I don’t … that my best friend has changed his weight – Tôi không thấy bạn thân của tôi đã thay đổi cân nặngv
  2. Jim’s cousin … a 5-star hotel and a luxury restaurant – Anh họ của Jim có một khách sạn 5 sao và nhà hàng sang trọng
  3. I … what you say. You don’t need to explain much – Tôi hiểu điều bạn nói. Bạn không cần phải giải thích nhiều đâu
  4. The final exam is coming. I hope I could pass the exam with the best scores – Kỳ thi cuối kỳ đang đến. Tôi ước mình có thể vượt qua kỳ thi với điểm số tốt nhất

5.2. Bài tập 2

  1. Mia insists she loves Peter because she … he’s a nice guy. – Mia khăng khăng cô ấy yêu Peter bởi vì cô ấy nghĩ anh ấy là một chàng trai tốt.
  2. I’m too hungry – Tôi quá đóiDo you … a sandwich? – Bạn có muốn một chiếc bánh mì không
  3. Ken, you … 80kg. You shouldn’t eat a lot of chocolate. – Ken, cậu nặng 80kg. Cậu không nên ăn nhiều socola đâu.
  4. Don’t eat cakes. It … terrible. – Đừng ăn bánh ngọt. Nó có mùi kinh khủng.

5.3. Đáp án

Bài tập 1: 

  1. see
  2. owns
  3. realise
  4. hope

Bài tập 2: 

  1. thinks
  2. want
  3. weigh
  4. smells

Trên đây là động từ chỉ trạng thái Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp hy vọng sẽ giúp bạn đạt được điểm cao trong các kỳ thi sắp tới

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”u0110u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i trong tiu1ebfng Anh (Stative Verbs)”,”description”:”Trong tiu1ebfng Anh u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng du1ea1ng u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng gu1eb7p trong giao tiu1ebfp. Do u0111u00f3 bu1ea1n cu1ea7n nu1eafm vu1eefng cu00e1ch su1eed du1ee5ng u0111u1ed9ng tu1eeb nu00e0y u0111u1ec3 nu00f3i vu1ec1 cu1ea3m giu00e1c, suy nghu0129a hay tu00e2m tru1ea1ng cu1ee7a mu00ecnh vu1edbi ngu01b0u1eddi xung quanh. Cu00f3 nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi hay nhu1ea7m lu1eabn u0111u1ed9ng…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/dong-tu-chi-trang-thai.jpg”,”width”:1920,”height”:1080},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”u0110u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i trong tiu1ebfng Anh (Stative Verbs)”,”reviewBody”:”Trong tiu1ebfng Anh u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng du1ea1ng u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng gu1eb7p trong giao tiu1ebfp. Do u0111u00f3 bu1ea1n cu1ea7n nu1eafm vu1eefng cu00e1ch su1eed du1ee5ng u0111u1ed9ng tu1eeb nu00e0y u0111u1ec3 nu00f3i vu1ec1 cu1ea3m giu00e1c, suy nghu0129a hay tu00e2m tru1ea1ng cu1ee7a mu00ecnh vu1edbi ngu01b0u1eddi xung quanh. Cu00f3 nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi hay nhu1ea7m lu1eabn u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 hu00e0nh u0111u1ed9ng. Vu1eady u0111u1ed9ng tu1eeb nu00e0y lu00e0 gu00ec? Cu00e1ch su1eed du1ee5ng nhu01b0 thu1ebf nu00e0o thu00ec hu00e3y tham khu1ea3o ngay bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0ngay nhu00e9nn1. Khu00e1i niu1ec7m u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i trong tiu1ebfng Anh (Stative Verbs)nu0110u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i trong tiu1ebfng Anh cu00f3 u00fd nghu0129a chu1ec9 cu00e1c giu00e1c quan cu1ee7a con ngu01b0u1eddi. Vu00ed du1ee5 nhu01b0 suy nghu0129, tu00ecnh cu1ea3m, nhu1eadn thu1ee9c vu00e0 tru1ea1ng thu00e1i, su1ef1 su1edf hu1eefu,… Chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i vu00e0 hou1ea1t u0111u1ed9ng cu1ee7a su1ef1 vu1eadt.n2. Phu00e2n lou1ea1i u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1in2.1. Nhu00f3m u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 quan u0111iu1ec3m hay suy nghu0129 cu1ee7a ngu01b0u1eddi nu00f3innDoubt (dau028at): Nghi ngu1eddnThink (u03b8u026au014bk): Nghu0129nForger (u02c8fu0254u02d0u02a4u0259): Quu00eannConcern (ku0259nu02c8su025cu02d0n): Chu1ee9anSatisfy (u02c8su00e6tu026asfau026a): Thu1ecfa mu00e3nnDeny (du026au02c8nau026a): Tu1eeb chu1ed1inMean (miu02d0n): Cu00f3 nghu0129a lu00e0nPlease (pliu02d0z): Lu00e0m u01a1nnKnow (nu0259u028a): Biu1ebftnMind (mau026and): Ngu1ea1i, lu00e0m phiu1ec1nnBelieve (bu026au02c8liu02d0v): Tin tu01b0u1edfngnSuppose (su0259u02c8pu0259u028az): Mu1ee5c u0111u00edchnDisagree (u02ccdu026asu0259u02c8gri): Khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fdnWish (wu026au0283): Mong u01b0u1edbc, u01b0u1edbcnRealise (u02c8ru026au0259lau026az): Nhu1eadn ranImagine (ru026au02c8mu025bmbu0259): Tu01b0u1edfng tu01b0u1ee3ngnAppear (u0259u02c8pu026au0259): Xuu1ea5t hiu1ec7nnSurprise (su0259u02c8prau026az): Ngu1ea1c nhiu00eannPromise (u02c8pru0252mu026as): Hu1ee9anRemember (): Nhu1edbnUnderstand (u02ccu028cndu0259u02c8stu00e6nd): Hiu1ec3unAgree (u0259u02c8gri): u0110u1ed3ng u00fdnn2.2. u0110u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 su1ef1 su1edf hu1eefunnHave (hu00e6v): Cu00f3nPossess (pu0259u02c8zu025bs): Su1edf hu1eefunContain (ku0259nu02c8teu026an): Chu1ee9anOwn (u0259u028an): Su1edf hu1eefunBelong (bu026au02c8lu0252u014b): Thuu1ed9c vu1ec1nLack (lu00e6k): Thiu1ebfu su00f3tnInclude (u026anu02c8kluu02d0d): Bao gu1ed3mnConsist (ku0259nu02c8su026ast): Tu1ed3n tu1ea1inn2.3. u0110u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 cu1ea3m nhu1eadn, cu1ea3m giu00e1cnnSeem (siu02d0m): Du01b0u1eddng nhu01b0nHear (hu026au0259): Nghe thu1ea5ynSound (sau028and): Nghe cu00f3 vu1ebbnLook (lu028ak): Tru00f4ngnLook (lu028ak): Tru00f4ng cu00f3 vu1ebbnTouch (tu028cu02a7): Chu1ea1m vu00e0onSmell (smu025bl): Cu00f3 mu00f9inRecognize (ru025bku0259gnau026az): Nhu1eadn ranTaste (teu026ast): Cu00f3 vu1ecbnSee (siu02d0): Thu1ea5ynFeel (fiu02d0l): Cu1ea3m nhu1eadnnn2.4. u0110u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tu00ecnh cu1ea3mnnWant (wu0252nt): Muu1ed1nnNeed (niu02d0d): Cu1ea7nnAppreciate (u0259u02c8priu02d0u0283u026aeu026at): u0110u00e1nh giu00e1nValue (u02c8vu00e6lju): Giu00e1 tru1ecbnNeed (niu02d0d): Cu1ea7nnDislike (du026asu02c8lau026ak): Khu00f4ng thu00edchnAdore (u0259u02c8du0254): Yu00eau thu00edchnLike (lau026ak): Thu00edchnLove (lu028cv): Yu00eaunPrefer (priu02c8fu025c): Thu00edch hu01a1nnCare for (keu0259 fu0254): Chu0103m su00f3c chonDesire (du026au02c8zau026au0259): Khao khu00e1tnMind (mau026and): Lu00fd tru00ednHope (hu0259u028ap): Hy vu1ecdngnHate (heu026at): Ghu00e9tnWant (wu0252nt): Muu1ed1nnn2.5. u0110u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1innBe (biu02d0): Thu00ec, lu00e0, bu1ecb, u1edfnExit (u02c8u025bksu026at ): Tu1ed3n tu1ea1inDepend (du026au02c8pu025bnd): Phu1ee5 thuu1ed9cnFit (fu026at): Vu1eebann2.6. u0110u1ed9ng tu1eeb khu00e1cnnMeasure (u02c8mu025bu0292u0259): u0110o lu01b0u1eddngnCost (ku0252st ): Giu00e1 cu1ea3nFit (fu026at): Phu00f9 hu1ee3pnOwe (u0259u028a): Nu1ee3nWeigh (weu026a): Cu00e2nnDepend (du026au02c8pu025bnd): Tu00f9y theonSeem (siu02d0m): Hu00ecnh nhu01b0nMatter (u02c8mu00e6tu0259): Vu1ea5n u0111u1ec1nn3. Phu00e2n biu1ec7t u0111u1ed9ng tu1eeb tru1ea1ng thu00e1i (State Verbs) vu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb hu00e0nh u0111u1ed9ng (Action Verbs)nnTrong tiu1ebfng Anh vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb hu00e0nh u0111u1ed9ng cu00f3 thu1ec3 chia u1edf mu1ecdi du1ea1ng nhu01b0 (tiu1ebfp diu1ec5n, u0111u01a1n, hou00e0n thu00e0nh). Cu00f2n u0111u1ed9ng tu1eeb tri giu00e1c cu00f3 thu1ec3 chia u1edf du1ea1ng u0111u01a1n vu00e0 hou00e0n thu00e0nh. Tuy nhiu00ean u0111u1ed9ng tu1eeb nu00e0y cu00f3 thu1ec3 chia u1edf du1ea1ng tiu1ebfp diu1ec5n (V_ing)nnVu00ed du1ee5 vu1ec1 u0111u1ed9ng tu1eeb hu00e0nh u0111u1ed9ng:nnTom runs every day. Heu2019s running on a 50-mile road. So far, he has run 20 routes. (Tom runs every day. Heu2019s running on a 50-mile road. So far, he has run 20 routes.)nnVu00ed du1ee5 u0111u1ed9ng tu1eeb tru1ea1ng thu00e1i:nnToday, I feel so uncomfortable (Hu00f4m nay, tu00f4i cu1ea3m thu1ea5y ru1ea5t khu00f3 chu1ecbu)nKhu00f4ng su1eed du1ee5ng: Today, I am feeling so uncomfortablen4. Mu1ed9t su1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i vu1eeba lu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb hu00e0nh u0111u1ed9ngnnnnu0110u1ed9ng tu1eebnu0110u1ed9ng tu1eeb hu00e0nh u0111u1ed9ngnu0110u1ed9ng tu1eeb hu00e0nh u0111u1ed9ngnnnthinknNghu0129a: xem xu00e9t, cu00e2n nhu1eafc (tu01b0u01a1ng tu1ef1 nhu01b0 consider)nVu00ed du1ee5: Iu2019m thinking of going to the party tonight. (Tu00f4i u0111ang cu00e2n nhu1eafc viu1ec7c u0111u1ebfn du1ef1 bu1eefa tiu1ec7c tu1ed1i nay)nNghu0129a: tin lu00e0, nghu0129 ru1eb1ng ( tu01b0u01a1ng tu1ef1 nhu01b0 believe)nVu00ed du1ee5: I think that he is right (Tu00f4i nghu0129 ru1eb1ng anh u1ea5y u0111u00fang.)nnnfeelnNghu0129a: chu1ea1m vu00e0o, su1edd (touch)nVu00ed du1ee5: I am feeling the door. (Tu00f4i u0111ang chu1ea1m vu00e0o cu00e1nh cu1eeda)nNghu0129a: nhu1eadn thu1ea5y/ cu1ea3m thu1ea5ynVu00ed du1ee5: I feel sick. (Tu00f4i thu1ea5y mu1ec7t)nnntastenNghu0129a: nu1ebfmnVu00ed du1ee5: Lan is tasting the dish in the kitchen. (Lan u0111ang nu1ebfm thu1eed mu00f3n u0103n trong bu1ebfp)nNghu0129a: cu00f3 vu1ecbnVu00ed du1ee5: The dish cooked by Lan tastes good. (Mu00f3n u0103n Lan nu1ea5u cu00f3 vu1ecb ngon)nnnsmellnNghu0129a: ngu1eedinVu00ed du1ee5: The dog is smelling strangers. (Con chu00f3 u0111ang ngu1eedi nhu1eefng ngu01b0u1eddi lu1ea1)nNghu0129a: cu00f3 mu00f9inVu00ed du1ee5: This thing smells awful. (Thu1ee9 nu00e0y cu00f3 mu00f9i kinh khu1ee7ng quu00e1)nnnhavenNghu0129a: u0103n, uu1ed1ng, tu1eafmnVu00ed du1ee5: I am having lunch with Tom. (Tu00f4i u0111ang u0103n tru01b0a vu1edbi Tom)nNghu0129a: cu00f3nVu00ed du1ee5: I have 2 vouchers to share with you. (Tu00f4i cu00f3 2 phiu1ebfu khuyu1ebfn mu00e3i cu00f3 thu1ec3 chia su1ebb vu1edbi bu1ea1n)nnnseenNghu0129a: gu1eb7p (meet)nVu00ed du1ee5: Lan is seeing me this morning. (Su00e1ng nay Lan su1ebd gu1eb7p tu00f4i)nNghu0129a: hiu1ec3u, xem xu00e9tnVu00ed du1ee5: I see your point. (Tu00f4i hiu1ec3u u00fd bu1ea1n)nnnlooknNghu0129a: nhu00ecnnVu00ed du1ee5: Mai is looking strangely at me. (Mai u0111ang nhu00ecn tu00f4i vu1edbi vu1ebb ku1ef3 lu1ea1)nNghu0129a: tru00f4ng cu00f3 vu1ebbnVu00ed du1ee5: You look amazing in this new dress! (Bu1ea1n tru00f4ng cu00f3 vu1ebb thu1eadt tuyu1ec7t khi mu1eb7c chiu1ebfc vu00e1y mu1edbi nu00e0y)nnnenjoynNghu0129a: tu1eadn hu01b0u1edfng, thu01b0u1edfng thu1ee9cnVu00ed du1ee5: Iu2019m enjoying my youth (Tu00f4i u0111ang tu1eadn hu01b0u1edfng tuu1ed5i tru1ebb cu1ee7a mu00ecnh)nNghu0129a: thu00edch (like)nVu00ed du1ee5: I enjoy going to the cinema in the weekend. (Tu00f4i thu00edch u0111i u0111u1ebfn ru1ea1p chiu1ebfu phim vu00e0o cuu1ed1i tuu1ea7n)nnnweighnNghu0129a: cu00e2n/ u0111onVu00ed du1ee5: Mai is weighing the bag. (Mai u0111ang cu00e2n chiu1ebfc tu00fai)nNghu0129a: nu1eb7ng, cu00f3 tru1ecdng lu01b0u1ee3ngnVu00ed du1ee5: The bag weighs 500 grams. (Chiu1ebfc tu00fai nu1eb7ng 500 grams)nnnexpectnNghu0129a: mongnVu00ed du1ee5: Iu2019m expecting to be offered the job. (Tu00f4i u0111ang mong chu1edd u0111u01b0u1ee3c nhu1eadn vu00e0o cu00f4ng viu1ec7c u0111u00f3)nNghu0129a: nghu0129 ru1eb1ng, cho ru1eb1ngnVu00ed du1ee5: I expect that they donu2019t like us (Tu00f4i nghu0129 ru1eb1ng hu1ecd khu00f4ng thu00edch chu00fang ta lu1eafm)nnnturnnNghu0129a: ru1ebdnVu00ed du1ee5: Lan is turning left at the end of Alley. (Lan u0111ang ru1ebd tru00e1i u1edf cuu1ed1i ngu00f5)nNghu0129a: chuyu1ec3n sang, bu01b0u1edbc sangnVu00ed du1ee5: The flower turns red due to the soil. (Bu00f4ng hoa chuyu1ec3n sang mu00e0u u0111u1ecf do chu1ea5t u0111u1ea5t)nnnstaynNghu0129a: u1edfnVu00ed du1ee5: Jim is staying at home. (Jim u0111ang u1edf nhu00e0)nNghu0129a: giu1eef, duy tru00ecnVu00ed du1ee5: She stays calm under any circumstances. (Cu00f4 u1ea5y luu00f4n giu1eef bu00ecnh tu0129nh trong mu1ecdi tru01b0u1eddng hu1ee3p)nnnappearnNghu0129a: xuu1ea5t hiu1ec7nnVu00ed du1ee5: He is appearing on TV tonight. (Tu00f4i nay, anh u1ea5y su1ebd xuu1ea5t hiu1ec7n tru00ean TV)nNghu0129a: du01b0u1eddng nhu01b0nVu00ed du1ee5: Tom appears hopeless after his failure. (Sau thu1ea5t bu1ea1i, Tom cu00f3 vu1ebb nhu01b0 khu00f4ng cu00f3 nhiu1ec1u hi vu1ecdng nu1eefa)nnnn5. Bu00e0i tu1eadp vu1eadn du1ee5ng vu00e0 u0111u00e1p u00e1nn5.1. Bu00e0i tu1eadp 1nHou00e0n thu00e0nh cu00e2u vu1edbi cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1i cho su1eb5n: owns, hope, realise, seennI donu2019t u2026 that my best friend has changed his weight u2013 Tu00f4i khu00f4ng thu1ea5y bu1ea1n thu00e2n cu1ee7a tu00f4i u0111u00e3 thay u0111u1ed5i cu00e2n nu1eb7ngvnJimu2019s cousin u2026 a 5-star hotel and a luxury restaurant u2013 Anh hu1ecd cu1ee7a Jim cu00f3 mu1ed9t khu00e1ch su1ea1n 5 sao vu00e0 nhu00e0 hu00e0ng sang tru1ecdngnI u2026 what you say. You donu2019t need to explain much u2013 Tu00f4i hiu1ec3u u0111iu1ec1u bu1ea1n nu00f3i. Bu1ea1n khu00f4ng cu1ea7n phu1ea3i giu1ea3i thu00edch nhiu1ec1u u0111u00e2unThe final exam is coming. I hope I could pass the exam with the best scores u2013 Ku1ef3 thi cuu1ed1i ku1ef3 u0111ang u0111u1ebfn. Tu00f4i u01b0u1edbc mu00ecnh cu00f3 thu1ec3 vu01b0u1ee3t qua ku1ef3 thi vu1edbi u0111iu1ec3m su1ed1 tu1ed1t nhu1ea5tnn5.2. Bu00e0i tu1eadp 2nnMia insists she loves Peter because she u2026 heu2019s a nice guy. u2013 Mia khu0103ng khu0103ng cu00f4 u1ea5y yu00eau Peter bu1edfi vu00ec cu00f4 u1ea5y nghu0129 anh u1ea5y lu00e0 mu1ed9t chu00e0ng trai tu1ed1t.nIu2019m too hungry u2013 Tu00f4i quu00e1 u0111u00f3iDo you u2026 a sandwich? u2013 Bu1ea1n cu00f3 muu1ed1n mu1ed9t chiu1ebfc bu00e1nh mu00ec khu00f4ngnKen, you u2026 80kg. You shouldnu2019t eat a lot of chocolate. u2013 Ken, cu1eadu nu1eb7ng 80kg. Cu1eadu khu00f4ng nu00ean u0103n nhiu1ec1u socola u0111u00e2u.nDonu2019t eat cakes. It u2026 terrible. u2013 u0110u1eebng u0103n bu00e1nh ngu1ecdt. Nu00f3 cu00f3 mu00f9i kinh khu1ee7ng.nn5.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:u00a0nnseenownsnrealisenhopennBu00e0i tu1eadp 2:u00a0nnthinksnwantnweighnsmellsnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 tru1ea1ng thu00e1iu00a0mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0tu1ed5ng hu1ee3p hy vu1ecdng su1ebd giu00fap bu1ea1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m cao trong cu00e1c ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-08-22T20:46:22+07:00″,”dateModified”:”2021-08-22T20:46:22+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment