Động từ khiếm khuyết hay động từ khuyết thiếu (Modal Verbs) được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp tiếng Anh cơ bản hàng ngày. Đây là chủ điểm ngữ pháp quan trọng và khá quen thuộc với hầu hết những ai bắt đầu học tiếng Anh. Vậy chúng có những đặc điểm giống và khác với động từ thường như thế nào? Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu kĩ hơn qua bài viết này!

Động từ khiếm khuyết
Động từ khiếm khuyết

1. Định nghĩa động từ khiếm khuyết (Modal Verbs)

Động từ khiếm khuyết là một loại động từ đặc biệt chỉ đi kèm và thực hiện chức năng bổ nghĩa cho động từ chính trong câu chứ không đứng một mình như một động từ chính trong câu. Thường được dùng để bày tỏ khả năng, sự chắc chắn, nghĩa vụ, sự cho phép…

Các động từ khiếm khuyết thông dụng trong tiếng Anh:

  • Can
  • Could
  • May
  • Might
  • Must
  • Will
  • Would
  • Ought to
  • Shall
  • Should

2. Cấu trúc của động từ khiếm khuyết

Công thức: S + Modal Verbs + V (bare-infinitive)

Ví dụ:

  • They can speak French fluently. (Họ có thể nói tiếng Pháp trôi chảy)
  • I will work hard to have the opportunity to go further in the future. (Tôi sẽ làm việc chăm chỉ để có cơ hội tiến xa hơn trong tương lai)
  • She must be responsible for her words. (Cô ta phải chịu trách nhiệm với lời nói của mình)

Cần lưu ý 2 điểm sau đây:

Động từ khiếm khuyết không biến đổi dạng thứ trong các ngôi.

Ví dụ:

  • Đúng: He can use our phone. (Anh ấy có thể sử dụng điện thoại của chúng tôi).
  • Sai: He cans use your phone

Động từ khuyết thiếu tồn tại ở hai dạng thì: hiện tại đơn và quá khứ đơn.

Ví dụ:

  • Hiện tại đơn: He can play piano. (Anh ấy có thể chơi đàn piano)
  • Quá khứ đơn: He could play piano when he was ten. (Anh ấy có thể chơi đàn piano từ lúc 10 tuổi)

3. Đặc điểm của động từ khiếm khuyết

Đặc điểm động từ khiếm khuyết
Đặc điểm động từ khiếm khuyết

3.1. Luôn đi cùng với động từ chính trong câu

Động từ khiếm khuyến chỉ xuất hiện trong các trường hợp động từ chính cần bổ nghĩa. Vì thế theo sau động từ khiếm khuyết  luôn là 1 động từ nguyên mẫu.

Ví dụ:

  • He must be at home tonight. (Anh ấy chắc hẳn đang ở nhà vào tối nay)
    Động từ chính”be” theo sau động từ khiếm khuyết “must”
  • She could cook meals when she was nine. (Cô có thể nấu các bữa ăn khi cô chín tuổi.)
    Động từ chính”cook” theo sau động từ khiếm khuyết “could”

3.2. Không chia động từ theo chủ ngữ

Đối với động từ thường, ta cần phải thêm “s” hoặc “es” đối với chủ ngữ ở ngôi thứ ba số ít nhưng đối với động từ khiếm khuyết thì không làm như vậy.

Ví dụ:

  • She can go home now. (Cô ấy có thể về nhà bây giờ)
  • Thanh can speak English. (Thanh có thể nói tiếng Anh)

Ta có thể thấy chủ ngữ trên thuộc ngôi thứ ba số ít nhưng động từ luôn ở dạng nguyên mẫu.

3.3. Động từ khiếm khuyết không chia thành các dạng V-ing, V-ed, to V

Động từ thường sẽ có thể biến thiên tùy theo các loại câu khác nhau nhưng động từ khiếm khuyết thì không.

Ví dụ:

  • Động từ khiếm khuyết can không có các dạng caning, caned hay to can.
  • Tương tự với must cũng không tồn tại dạng musting, musted hay to must.

3.4. Không cần trợ động từ trong câu phủ định và câu hỏi

Trong câu phù định:

  • Với động từ thường: He lies to her friends.→ He does not lies to her friends ( mượn trợ động từ does not)
  • Có động từ khiếm khuyết: He should lies to her friends → He shouldn’t lies to her friends ( trực tiếp thêm not vào sau động từ khiếm khuyết không cần mượn trợ động từ)

Trong câu hỏi:

  • Với động từ thường: She speaks Japanese. → Does she speak Japanese?
  • Có động từ khiếm khuyết: She can speak Japanese. → Can she speak Japanese?

4. Các động từ khiếm khuyết thường gặp và cách sử dụng

Cách sử dụng của động từ khiếm khuyết
Cách sử dụng của động từ khiếm khuyết

4.1. Can

CAN chỉ có 2 dạng: thì hiện tại và thì quá khứ đơn. Những hình thức khác ta dùng động từ tương đương “be able to”. CAN cũng có thể được dùng như một trợ động từ để hình thành một số cách nói riêng.

Cách sử dụng:

  • CAN và COULD đều có nghĩa là “có thể”, diễn tả một khả năng.

Ví dụ: Can you play musical instruments? (Bạn có thể chơi nhạc cụ không?)

  • Diễn tả sự cho phép hay sự cấm đoán

Ví dụ: In London buses you can smoke on the upper deck, but you can’t smoke downstairs. (Ở London,trên xe buýt bạn có thể hút thuốc ở tầng trên, nhưng bạn không thể hút thuốc ở tầng dưới)

  • Diễn tả một điều khó có thể xảy đến

Ví dụ: Can it be true? (Đó có phải là sự thật không?)

  • CANNOT được dùng để diễn tả một điều khó có thể xảy ra.

Ví dụ: She can’t have missed the way. I explained the route carefully. (Cô ấy không thể lạc đường. Tôi đã giải thích tuyến đường cẩn thận)

  • Khi dùng với động từ tri giác CAN cho ý nghĩa tương đương với thì Tiếp diễn.

Ví dụ: Listen! I think I can hear the sound of the sea. (Nghe! Tôi nghĩ rằng tôi có thể nghe thấy âm thanh của biển)
Trường hợp này không dùng I am hearing

4.2. Could

  • COULD là thì quá khứ đơn của CAN.

Ví dụ: May could ride a bicycle when she was four years old. (May có thể đi xe đạp khi cô ấy được 4 tuổi)

  • Sử dụng trong câu điều kiện

Ví dụ: If you are late for school, you could be fined. (Nếu bạn đi học muộn, bạn có thể bị phạt)

  • Trong cách nói thân mật, COULD được xem như nhiều tính chất lịch sự hơn CAN.

Ví dụ: Could you call me tomorrow morning? (Bạn có thể gọi cho tôi vào sáng mai không?)

  • Diễn tả một sự nghi ngờ hay một lời phản kháng nhẹ nhàng.

Ví dụ: Her story could be true, but I hardly think it is. (Câu chuyện của cô ấy có thể đúng, nhưng tôi hầu như không nghĩ là như vậy.)

  • Nếu hành động diễn tả một khả năng hay một kiến thức, COULD được dùng thường hơn WAS/WERE ABLE TO.

Ví dụ: The door was locked, and I couldn’t open it. (Cửa đã bị khóa, và tôi không thể mở nó)

  • Nếu câu nói hàm ý một sự thành công trong việc thực hiện hành động thì WAS/WERE ABLE TO được sử dụng chứ không phải COULD.

Ví dụ: I finished my work early and so was able to go to the pub with my friends. (Tôi đã hoàn thành công việc của tôi sớm và vì vậy đã có thể đi đến quán rượu với bạn bè của tôi)

4.3. May – Might

  • MAY và dạng quá khứ MIGHT diễn tả sự xin phép, cho phép

Ví dụ: May I come in? – Yes, you may. (Tôi có thể vào được không – Được, bạn vào đi)
She asked if she might go to the party. (Cô ấy hỏi liệu cô ấy có thể đi dự tiệc không)

  • Diễn tả một khả năng có thể xảy ra hoặc không thể xảy ra.

Ví dụ: The forecast says it might rain tomorrow. (Dự báo thời tiết nói ngày mai trời có thể mưa)

  • Diễn tả một lời cầu chúc.

Ví dụ: May all your dreams come true! (Chúc tất cả những giấc mơ của bạn sẽ trở thành sự thật!)

  • Dùng trong mệnh đề theo sau các động từ hope (hy vọng) và trust (tin tưởng).

Ví dụ: He trust (hoped) that we might find the plan to our satisfaction. (Anh ấy tin tưởng/ hy vọng rằng chúng tôi có thể tìm thấy kế hoạch hài lòng của mình)

  • Dùng để thay cho một mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ.

Ví dụ: Try as he might, he could not pass the examination. (Cố gắng hết sức có thể, anh ta không thể vượt qua kỳ kiểm tra)

  • Dùng trong mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích, trường hợp này người ta cũng thường dùng CANCOULD để thay cho MAY/MIGHT.

Ví dụ: Anna was studying so she might read English books. ( Anna đang học để có thể đọc sách tiếng Anh)

  • MIGHT đôi khi được dùng trong câu để diễn tả một lời trách mắng có tính giận dỗi.

Ví dụ: You might try to be a little more helpful. (Bạn làm ơn ráng mà tỏ ra có ích một chút)

4.4. Must

  • MUST có nghĩa là “phải” làm gì đó, diễn tả một mệnh lệnh hay một sự bắt buộc.

Ví dụ: You must turn left to get to my house. (Bạn phải rẽ trái để đến nhà tôi)

  • Dùng trong câu phải suy luận logic.

Ví dụ: Are you going home at midnight? You must be mad! (Bạn về nhà lúc nửa đêm? Bạn bị điên à!)

  • MUST NOT diễn tả một lệnh cấm.

Ví dụ: You mustn’t walk on the grass. (Bạn không được đi bộ trên cỏ)

  • Diễn tả thể phủ định của MUST nghĩa là “không cần thiết” người ta sử dụng NEED NOT (NEEDN’T).

Ví dụ: Must I do it now? – No, you needn’t. (Tôi phải làm nó ngày chư? Không, Bạn không cần làm vội đâu)

4.5. Shall

  • Dùng trong cấu trúc thì Tương lai.

Ví dụ: I shall do what I like. (Tôi sẽ làm những gì mà mình thích)

  • Diễn tả một lời hứa, một sự quả quyết hay một mối đe dọa.

Ví dụ: If you work hard, you shall have a holiday on Saturday. (Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ có một kỳ nghỉ vào thứ Bảy)

4.6. Should

  • Diễn tả một lời khuyên và tương đương với ought to.

Ví dụ:  You should go home and visit your grandparents. (Bạn nên về nhà và thăm ông bà của bạn)

  • Diễn tả một mệnh lệnh nhưng không mang nghĩa quá bắt buộc.

Ví dụ: You register to learn dance should pay tuition before 10/11. (Các bạn đăng ký học nhảy vui lòng nộp học phí trước ngày 10/11)

4.7. Will

  • Dùng trong thì Tương lai đơn, diễn tả một kế hoạch, sự mong muốn, một lời hứa hay một sự quả quyết .

Ví dụ: I will buy this tank-top. (Tôi sẽ mua chiếc áo ba lỗ này)

  • Dùng trong câu đề nghị.

Ví dụ: Will you shut the door? (Bạn đóng cửa giúp tôi?)

4.8. Would

  • Là thể quá khứ của WIll, dùng để hình thành thì Tương lai trong quá khứ hay các thì trong câu điều kiện.

Ví dụ: She would have been very happy if she had known about it. (Cô ấy sẽ rất hạnh phúc nếu cô ấy biết về nó)

  • Diễn tả một thói quen trong quá khứ,có thể dùng thay cho used to.

Ví dụ: Ví dụ: Every day he would get up at five o’clock. (Mỗi ngày anh ấy đều thức dậy lúc 5 giờ)

4.9. Ought to

  • OUGHT TO nghĩa là “nên”, gần giống với SHOULD. Nhiều trường hợp OUGHT TO có thể được thay thế bằng SHOULD.

Ví dụ: She ought to (should) be ashamed of herself. (Cô ta nên xấu hổ với chính mình)

  • Cũng dùng để diễn tả một sự gần đúng, rất có thể đúng.

Ví dụ: If Lucy left home at 8:00, she ought to be here any minute now. (Nếu Lucy rời nhà lúc 8:00, cô ấy phải có mặt ở đây bất cứ lúc nào)

  • Dùng trong tương lai với các từ xác định thời gian tương lai như tomorrow, next Monday…

Ví dụ: Our team ought to win the match tomorrow. (Đội của chúng tôi phải giành chiến thắng trong trận đấu ngày mai)

  • OUGHT NOT TO HAVE + past participle diễn tả một sự không tán đồng về một hành động đã làm trong quá khứ.

Ví dụ: You ought not to have spent all that money on such a thing. (Bạn không nên tiêu tất cả số tiền đó vào một việc như vậy)

5. Bài tập thực hành về động từ khiếm khuyết

Bài tập về động từ khiếm khuyết
Bài tập áp dụng

Câu hỏi: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống trong mỗi câu dưới đây.

1. Lily, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work late today.

  1. can
  2. have to
  3. could
  4. would

2. Young people ______ obey their parents.

  1.  must
  2. may
  3. will
  4. ought to

3. Leave early so that you ______ miss the train.

  1. didn’t
  2. won’t
  3. shouldn’t
  4. mustn’t

4. I ______ be delighted to show you round my house.

  1. ought to
  2. would
  3. might
  4. can

5. You ______ to write them today.

  1. should
  2. must
  3. had
  4. ought

6. Jela’s engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune.

  1. must
  2. might
  3. will
  4. should

7. When _____you go to school?

  1. will
  2. may
  3. might
  4. maybe

8. Unless she runs, She______ catch the train.

  1. will
  2. mustn’t
  3. wouldn’t
  4. won’t

9. _____you.

  1. may
  2. must
  3. will
  4. could.

Đáp án:

  1. C
  2. A
  3. B
  4. B
  5. D
  6. A
  7. A
  8. D
  9. C

Trên đây là toàn bộ chi tiết những gì bạn cần biết về động từ khiếm khuyết. Hy vọng với chia sẻ mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tới đã giúp bạn có thêm nhiều kiến thức về ngữ pháp tiếng Anh để từ đó vận dụng tốt hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 6 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”u0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft (Modal Verbs)”,”description”:”u0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft hay u0111u1ed9ng tu1eeb khuyu1ebft thiu1ebfu (Modal Verbs) u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng ru1ea5t nhiu1ec1u trong giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cu01a1 bu1ea3n hu00e0ng ngu00e0y. u0110u00e2y lu00e0 chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p quan tru1ecdng vu00e0 khu00e1 quen thuu1ed9c vu1edbi hu1ea7u hu1ebft nhu1eefng ai bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc tiu1ebfng Anh. Vu1eady chu00fang cu00f3 nhu1eefng u0111u1eb7c u0111iu1ec3m giu1ed1ng vu00e0…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/07/modal-verb-dong-tu-khiem-khuyet.png”,”width”:800,”height”:800},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”u0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft (Modal Verbs)”,”reviewBody”:”u0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft hay u0111u1ed9ng tu1eeb khuyu1ebft thiu1ebfu (Modal Verbs) u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng ru1ea5t nhiu1ec1u trong giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh cu01a1 bu1ea3n hu00e0ng ngu00e0y. u0110u00e2y lu00e0 chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p quan tru1ecdng vu00e0 khu00e1 quen thuu1ed9c vu1edbi hu1ea7u hu1ebft nhu1eefng ai bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc tiu1ebfng Anh. Vu1eady chu00fang cu00f3 nhu1eefng u0111u1eb7c u0111iu1ec3m giu1ed1ng vu00e0 khu00e1c vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng nhu01b0 thu1ebf nu00e0o? Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u ku0129 hu01a1n qua bu00e0i viu1ebft nu00e0y!nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft (Modal Verbs)nu0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft lu00e0 mu1ed9t lou1ea1i u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u1eb7c biu1ec7t chu1ec9 u0111i ku00e8m vu00e0 thu1ef1c hiu1ec7n chu1ee9c nu0103ng bu1ed5 nghu0129a cho u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh trong cu00e2u chu1ee9 khu00f4ng u0111u1ee9ng mu1ed9t mu00ecnh nhu01b0 mu1ed9t u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh trong cu00e2u. Thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 bu00e0y tu1ecf khu1ea3 nu0103ng, su1ef1 chu1eafc chu1eafn, nghu0129a vu1ee5, su1ef1 cho phu00e9p…nCu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft thu00f4ng du1ee5ng trong tiu1ebfng Anh:nnCannCouldnMaynMightnMustnWillnWouldnOught tonShallnShouldnn2. Cu1ea5u tru00fac cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebftnCu00f4ng thu1ee9c: S + Modal Verbs + V (bare-infinitive)nVu00ed du1ee5:nnThey can speak French fluently. (Hu1ecd cu00f3 thu1ec3 nu00f3i tiu1ebfng Phu00e1p tru00f4i chu1ea3y)nI will work hard to have the opportunity to go further in the future. (Tu00f4i su1ebd lu00e0m viu1ec7c chu0103m chu1ec9 u0111u1ec3 cu00f3 cu01a1 hu1ed9i tiu1ebfn xa hu01a1n trong tu01b0u01a1ng lai)nShe must be responsible for her words. (Cu00f4 ta phu1ea3i chu1ecbu tru00e1ch nhiu1ec7m vu1edbi lu1eddi nu00f3i cu1ee7a mu00ecnh)nnCu1ea7n lu01b0u u00fd 2 u0111iu1ec3m sau u0111u00e2y:nu0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft khu00f4ng biu1ebfn u0111u1ed5i du1ea1ng thu1ee9 trong cu00e1c ngu00f4i.nVu00ed du1ee5:nnu0110u00fang: He can use our phone. (Anh u1ea5y cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng u0111iu1ec7n thou1ea1i cu1ee7a chu00fang tu00f4i).nSai: He cans use your phonennu0110u1ed9ng tu1eeb khuyu1ebft thiu1ebfu tu1ed3n tu1ea1i u1edf hai du1ea1ng thu00ec: hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n.nVu00ed du1ee5:nnHiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n: He can play piano. (Anh u1ea5y cu00f3 thu1ec3 chu01a1i u0111u00e0n piano)nQuu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n: He could play piano when he was ten. (Anh u1ea5y cu00f3 thu1ec3 chu01a1i u0111u00e0n piano tu1eeb lu00fac 10 tuu1ed5i)nn3. u0110u1eb7c u0111iu1ec3m cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebftnn3.1. Luu00f4n u0111i cu00f9ng vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh trong cu00e2unu0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebfn chu1ec9 xuu1ea5t hiu1ec7n trong cu00e1c tru01b0u1eddng hu1ee3p u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh cu1ea7n bu1ed5 nghu0129a. Vu00ec thu1ebf theo sau u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebftu00a0 luu00f4n lu00e0 1 u0111u1ed9ng tu1eeb nguyu00ean mu1eabu.nVu00ed du1ee5:nnHe must be at home tonight. (Anh u1ea5y chu1eafc hu1eb3n u0111ang u1edf nhu00e0 vu00e0o tu1ed1i nay)nu0110u1ed9ng tu1eeb chu00ednhu201dbeu201d theo sau u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft u201cmustu201dnShe could cook meals when she was nine. (Cu00f4 cu00f3 thu1ec3 nu1ea5u cu00e1c bu1eefa u0103n khi cu00f4 chu00edn tuu1ed5i.)nu0110u1ed9ng tu1eeb chu00ednhu201dcooku201d theo sau u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft u201ccouldu201dnn3.2. Khu00f4ng chia u0111u1ed9ng tu1eeb theo chu1ee7 ngu1eefnu0110u1ed1i vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng, ta cu1ea7n phu1ea3i thu00eam u201csu201d hou1eb7c u201cesu201d u0111u1ed1i vu1edbi chu1ee7 ngu1eef u1edf ngu00f4i thu1ee9 ba su1ed1 u00edt nhu01b0ng u0111u1ed1i vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft thu00ec khu00f4ng lu00e0m nhu01b0 vu1eady.nVu00ed du1ee5:nnShe can go home now. (Cu00f4 u1ea5y cu00f3 thu1ec3 vu1ec1 nhu00e0 bu00e2y giu1edd)nThanh can speak English. (Thanh cu00f3 thu1ec3 nu00f3i tiu1ebfng Anh)nnTa cu00f3 thu1ec3 thu1ea5y chu1ee7 ngu1eef tru00ean thuu1ed9c ngu00f4i thu1ee9 ba su1ed1 u00edt nhu01b0ng u0111u1ed9ng tu1eeb luu00f4n u1edf du1ea1ng nguyu00ean mu1eabu.n3.3. u0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft khu00f4ng chia thu00e0nh cu00e1c du1ea1ng V-ing, V-ed, to Vnu0110u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng su1ebd cu00f3 thu1ec3 biu1ebfn thiu00ean tu00f9y theo cu00e1c lou1ea1i cu00e2u khu00e1c nhau nhu01b0ng u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft thu00ec khu00f4ng.nVu00ed du1ee5:nnu0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft can khu00f4ng cu00f3 cu00e1c du1ea1ng caning, caned hay to can.nTu01b0u01a1ng tu1ef1 vu1edbi must cu0169ng khu00f4ng tu1ed3n tu1ea1i du1ea1ng musting, musted hay to must.nn3.4. Khu00f4ng cu1ea7n tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb trong cu00e2u phu1ee7 u0111u1ecbnh vu00e0 cu00e2u hu1ecfinTrong cu00e2u phu00f9 u0111u1ecbnh:nnVu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng: He lies to her friends.u2192 He does not lies to her friends ( mu01b0u1ee3n tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb does not)nCu00f3 u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft: He should lies to her friends u2192 He shouldnu2019t lies to her friends ( tru1ef1c tiu1ebfp thu00eam not vu00e0o sau u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft khu00f4ng cu1ea7n mu01b0u1ee3n tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb)nnTrong cu00e2u hu1ecfi:nnVu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng: She speaks Japanese. u2192 Does she speak Japanese?nCu00f3 u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft: She can speak Japanese. u2192 Can she speak Japanese?nn4. Cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft thu01b0u1eddng gu1eb7p vu00e0 cu00e1ch su1eed du1ee5ngnn4.1. CannCAN chu1ec9 cu00f3 2 du1ea1ng: thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i vu00e0 thu00ec quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n. Nhu1eefng hu00ecnh thu1ee9c khu00e1c ta du00f9ng u0111u1ed9ng tu1eeb tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng u201cbe able tou201d. CAN cu0169ng cu00f3 thu1ec3 u0111u01b0u1ee3c du00f9ng nhu01b0 mu1ed9t tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u1ec3 hu00ecnh thu00e0nh mu1ed9t su1ed1 cu00e1ch nu00f3i riu00eang.nCu00e1ch su1eed du1ee5ng:nnCAN vu00e0 COULD u0111u1ec1u cu00f3 nghu0129a lu00e0 u201ccu00f3 thu1ec3u201d, diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t khu1ea3 nu0103ng.nnVu00ed du1ee5: Can you play musical instruments? (Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 chu01a1i nhu1ea1c cu1ee5 khu00f4ng?)nnDiu1ec5n tu1ea3 su1ef1 cho phu00e9p hay su1ef1 cu1ea5m u0111ou00e1nnnVu00ed du1ee5: In London buses you can smoke on the upper deck, but you canu2019t smoke downstairs. (u1ede London,tru00ean xe buu00fdt bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 hu00fat thuu1ed1c u1edf tu1ea7ng tru00ean, nhu01b0ng bu1ea1n khu00f4ng thu1ec3 hu00fat thuu1ed1c u1edf tu1ea7ng du01b0u1edbi)nnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t u0111iu1ec1u khu00f3 cu00f3 thu1ec3 xu1ea3y u0111u1ebfnnnVu00ed du1ee5: Can it be true? (u0110u00f3 cu00f3 phu1ea3i lu00e0 su1ef1 thu1eadt khu00f4ng?)nnCANNOT u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t u0111iu1ec1u khu00f3 cu00f3 thu1ec3 xu1ea3y ra.nnVu00ed du1ee5: She canu2019t have missed the way. I explained the route carefully. (Cu00f4 u1ea5y khu00f4ng thu1ec3 lu1ea1c u0111u01b0u1eddng. Tu00f4i u0111u00e3 giu1ea3i thu00edch tuyu1ebfn u0111u01b0u1eddng cu1ea9n thu1eadn)nnKhi du00f9ng vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb tri giu00e1c CAN cho u00fd nghu0129a tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng vu1edbi thu00ec Tiu1ebfp diu1ec5n.nnVu00ed du1ee5: Listen! I think I can hear the sound of the sea. (Nghe! Tu00f4i nghu0129 ru1eb1ng tu00f4i cu00f3 thu1ec3 nghe thu1ea5y u00e2m thanh cu1ee7a biu1ec3n)nTru01b0u1eddng hu1ee3p nu00e0y khu00f4ng du00f9ng I am hearingn4.2. CouldnnCOULD lu00e0 thu00ec quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n cu1ee7a CAN.nnVu00ed du1ee5: May could ride a bicycle when she was four years old. (May cu00f3 thu1ec3 u0111i xe u0111u1ea1p khi cu00f4 u1ea5y u0111u01b0u1ee3c 4 tuu1ed5i)nnSu1eed du1ee5ng trong cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7nnnVu00ed du1ee5: If you are late for school, you could be fined. (Nu1ebfu bu1ea1n u0111i hu1ecdc muu1ed9n, bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 bu1ecb phu1ea1t)nnTrong cu00e1ch nu00f3i thu00e2n mu1eadt, COULD u0111u01b0u1ee3c xem nhu01b0 nhiu1ec1u tu00ednh chu1ea5t lu1ecbch su1ef1 hu01a1n CAN.nnVu00ed du1ee5: Could you call me tomorrow morning? (Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 gu1ecdi cho tu00f4i vu00e0o su00e1ng mai khu00f4ng?)nnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t su1ef1 nghi ngu1edd hay mu1ed9t lu1eddi phu1ea3n khu00e1ng nhu1eb9 nhu00e0ng.nnVu00ed du1ee5: Her story could be true, but I hardly think it is. (Cu00e2u chuyu1ec7n cu1ee7a cu00f4 u1ea5y cu00f3 thu1ec3 u0111u00fang, nhu01b0ng tu00f4i hu1ea7u nhu01b0 khu00f4ng nghu0129 lu00e0 nhu01b0 vu1eady.)nnNu1ebfu hu00e0nh u0111u1ed9ng diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t khu1ea3 nu0103ng hay mu1ed9t kiu1ebfn thu1ee9c, COULD u0111u01b0u1ee3c du00f9ng thu01b0u1eddng hu01a1n WAS/WERE ABLE TO.nnVu00ed du1ee5: The door was locked, and I couldnu2019t open it. (Cu1eeda u0111u00e3 bu1ecb khu00f3a, vu00e0 tu00f4i khu00f4ng thu1ec3 mu1edf nu00f3)nnNu1ebfu cu00e2u nu00f3i hu00e0m u00fd mu1ed9t su1ef1 thu00e0nh cu00f4ng trong viu1ec7c thu1ef1c hiu1ec7n hu00e0nh u0111u1ed9ng thu00ec WAS/WERE ABLE TO u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng chu1ee9 khu00f4ng phu1ea3i COULD.nnVu00ed du1ee5: I finished my work early and so was able to go to the pub with my friends. (Tu00f4i u0111u00e3 hou00e0n thu00e0nh cu00f4ng viu1ec7c cu1ee7a tu00f4i su1edbm vu00e0 vu00ec vu1eady u0111u00e3 cu00f3 thu1ec3 u0111i u0111u1ebfn quu00e1n ru01b0u1ee3u vu1edbi bu1ea1n bu00e8 cu1ee7a tu00f4i)n4.3. May – MightnnMAY vu00e0 du1ea1ng quu00e1 khu1ee9 MIGHT diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 xin phu00e9p, cho phu00e9pnnVu00ed du1ee5: May I come in? u2013 Yes, you may. (Tu00f4i cu00f3 thu1ec3 vu00e0o u0111u01b0u1ee3c khu00f4ng u2013 u0110u01b0u1ee3c, bu1ea1n vu00e0o u0111i)nShe asked if she might go to the party. (Cu00f4 u1ea5y hu1ecfi liu1ec7u cu00f4 u1ea5y cu00f3 thu1ec3 u0111i du1ef1 tiu1ec7c khu00f4ng)nnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t khu1ea3 nu0103ng cu00f3 thu1ec3 xu1ea3y ra hou1eb7c khu00f4ng thu1ec3 xu1ea3y ra.nnVu00ed du1ee5: The forecast says it might rain tomorrow. (Du1ef1 bu00e1o thu1eddi tiu1ebft nu00f3i ngu00e0y mai tru1eddi cu00f3 thu1ec3 mu01b0a)nnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t lu1eddi cu1ea7u chu00fac.nnVu00ed du1ee5: May all your dreams come true! (Chu00fac tu1ea5t cu1ea3 nhu1eefng giu1ea5c mu01a1 cu1ee7a bu1ea1n su1ebd tru1edf thu00e0nh su1ef1 thu1eadt!)nnDu00f9ng trong mu1ec7nh u0111u1ec1 theo sau cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb hope (hy vu1ecdng) vu00e0 trust (tin tu01b0u1edfng).nnVu00ed du1ee5: He trust (hoped) that we might find the plan to our satisfaction. (Anh u1ea5y tin tu01b0u1edfng/ hy vu1ecdng ru1eb1ng chu00fang tu00f4i cu00f3 thu1ec3 tu00ecm thu1ea5y ku1ebf hou1ea1ch hu00e0i lu00f2ng cu1ee7a mu00ecnh)nnDu00f9ng u0111u1ec3 thay cho mu1ed9t mu1ec7nh u0111u1ec1 tru1ea1ng ngu1eef chu1ec9 su1ef1 nhu01b0u1ee3ng bu1ed9.nnVu00ed du1ee5: Try as he might, he could not pass the examination. (Cu1ed1 gu1eafng hu1ebft su1ee9c cu00f3 thu1ec3, anh ta khu00f4ng thu1ec3 vu01b0u1ee3t qua ku1ef3 kiu1ec3m tra)nnDu00f9ng trong mu1ec7nh u0111u1ec1 tru1ea1ng ngu1eef chu1ec9 mu1ee5c u0111u00edch, tru01b0u1eddng hu1ee3p nu00e0y ngu01b0u1eddi ta cu0169ng thu01b0u1eddng du00f9ng CANCOULD u0111u1ec3 thay cho MAY/MIGHT.nnVu00ed du1ee5: Anna was studying so she might read English books. ( Anna u0111ang hu1ecdc u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 u0111u1ecdc su00e1ch tiu1ebfng Anh)nnMIGHT u0111u00f4i khi u0111u01b0u1ee3c du00f9ng trong cu00e2u u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t lu1eddi tru00e1ch mu1eafng cu00f3 tu00ednh giu1eadn du1ed7i.nnVu00ed du1ee5: You might try to be a little more helpful. (Bu1ea1n lu00e0m u01a1n ru00e1ng mu00e0 tu1ecf ra cu00f3 u00edch mu1ed9t chu00fat)n4.4. MustnnMUST cu00f3 nghu0129a lu00e0 u201cphu1ea3iu201d lu00e0m gu00ec u0111u00f3, diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t mu1ec7nh lu1ec7nh hay mu1ed9t su1ef1 bu1eaft buu1ed9c.nnVu00ed du1ee5: You must turn left to get to my house. (Bu1ea1n phu1ea3i ru1ebd tru00e1i u0111u1ec3 u0111u1ebfn nhu00e0 tu00f4i)nnDu00f9ng trong cu00e2u phu1ea3i suy luu1eadn logic.nnVu00ed du1ee5: Are you going home at midnight? You must be mad! (Bu1ea1n vu1ec1 nhu00e0 lu00fac nu1eeda u0111u00eam? Bu1ea1n bu1ecb u0111iu00ean u00e0!)nnMUST NOT diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t lu1ec7nh cu1ea5m.nnVu00ed du1ee5: You mustnu2019t walk on the grass. (Bu1ea1n khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c u0111i bu1ed9 tru00ean cu1ecf)nnDiu1ec5n tu1ea3 thu1ec3 phu1ee7 u0111u1ecbnh cu1ee7a MUST nghu0129a lu00e0 u201ckhu00f4ng cu1ea7n thiu1ebftu201d ngu01b0u1eddi ta su1eed du1ee5ng NEED NOT (NEEDNu2019T).nnVu00ed du1ee5: Must I do it now? u2013 No, you neednu2019t. (Tu00f4i phu1ea3i lu00e0m nu00f3 ngu00e0y chu01b0? Khu00f4ng, Bu1ea1n khu00f4ng cu1ea7n lu00e0m vu1ed9i u0111u00e2u)n4.5. ShallnnDu00f9ng trong cu1ea5u tru00fac thu00ec Tu01b0u01a1ng lai.nnVu00ed du1ee5: I shall do what I like. (Tu00f4i su1ebd lu00e0m nhu1eefng gu00ec mu00e0 mu00ecnh thu00edch)nnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t lu1eddi hu1ee9a, mu1ed9t su1ef1 quu1ea3 quyu1ebft hay mu1ed9t mu1ed1i u0111e du1ecda.nnVu00ed du1ee5: If you work hard, you shall have a holiday on Saturday. (Nu1ebfu bu1ea1n lu00e0m viu1ec7c chu0103m chu1ec9, bu1ea1n su1ebd cu00f3 mu1ed9t ku1ef3 nghu1ec9 vu00e0o thu1ee9 Bu1ea3y)n4.6. ShouldnnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t lu1eddi khuyu00ean vu00e0 tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng vu1edbi ought to.nnVu00ed du1ee5: u00a0You should go home and visit your grandparents. (Bu1ea1n nu00ean vu1ec1 nhu00e0 vu00e0 thu0103m u00f4ng bu00e0 cu1ee7a bu1ea1n)nnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t mu1ec7nh lu1ec7nh nhu01b0ng khu00f4ng mang nghu0129a quu00e1 bu1eaft buu1ed9c.nnVu00ed du1ee5: You register to learn dance should pay tuition before 10/11. (Cu00e1c bu1ea1n u0111u0103ng ku00fd hu1ecdc nhu1ea3y vui lu00f2ng nu1ed9p hu1ecdc phu00ed tru01b0u1edbc ngu00e0y 10/11)n4.7. WillnnDu00f9ng trong thu00ec Tu01b0u01a1ng lai u0111u01a1n, diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t ku1ebf hou1ea1ch, su1ef1 mong muu1ed1n, mu1ed9t lu1eddi hu1ee9a hay mu1ed9t su1ef1 quu1ea3 quyu1ebft .nnVu00ed du1ee5: I will buy this tank-top. (Tu00f4i su1ebd mua chiu1ebfc u00e1o ba lu1ed7 nu00e0y)nnDu00f9ng trong cu00e2u u0111u1ec1 nghu1ecb.nnVu00ed du1ee5: Will you shut the door? (Bu1ea1n u0111u00f3ng cu1eeda giu00fap tu00f4i?)n4.8. WouldnnLu00e0 thu1ec3 quu00e1 khu1ee9 cu1ee7a WIll, du00f9ng u0111u1ec3 hu00ecnh thu00e0nh thu00ec Tu01b0u01a1ng lai trong quu00e1 khu1ee9 hay cu00e1c thu00ec trong cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n.nnVu00ed du1ee5: She would have been very happy if she had known about it. (Cu00f4 u1ea5y su1ebd ru1ea5t hu1ea1nh phu00fac nu1ebfu cu00f4 u1ea5y biu1ebft vu1ec1 nu00f3)nnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t thu00f3i quen trong quu00e1 khu1ee9,cu00f3 thu1ec3 du00f9ng thay cho used to.nnVu00ed du1ee5: Vu00ed du1ee5: Every day he would get up at five ou2019clock. (Mu1ed7i ngu00e0y anh u1ea5y u0111u1ec1u thu1ee9c du1eady lu00fac 5 giu1edd)n4.9. Ought tonnOUGHT TO nghu0129a lu00e0 u201cnu00eanu201d, gu1ea7n giu1ed1ng vu1edbi SHOULD. Nhiu1ec1u tru01b0u1eddng hu1ee3p OUGHT TO cu00f3 thu1ec3 u0111u01b0u1ee3c thay thu1ebf bu1eb1ng SHOULD.nnVu00ed du1ee5: She ought to (should) be ashamed of herself. (Cu00f4 ta nu00ean xu1ea5u hu1ed5 vu1edbi chu00ednh mu00ecnh)nnCu0169ng du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t su1ef1 gu1ea7n u0111u00fang, ru1ea5t cu00f3 thu1ec3 u0111u00fang.nnVu00ed du1ee5: If Lucy left home at 8:00, she ought to be here any minute now. (Nu1ebfu Lucy ru1eddi nhu00e0 lu00fac 8:00, cu00f4 u1ea5y phu1ea3i cu00f3 mu1eb7t u1edf u0111u00e2y bu1ea5t cu1ee9 lu00fac nu00e0o)nnDu00f9ng trong tu01b0u01a1ng lai vu1edbi cu00e1c tu1eeb xu00e1c u0111u1ecbnh thu1eddi gian tu01b0u01a1ng lai nhu01b0 tomorrow, next Mondayu2026nnVu00ed du1ee5: Our team ought to win the match tomorrow. (u0110u1ed9i cu1ee7a chu00fang tu00f4i phu1ea3i giu00e0nh chiu1ebfn thu1eafng trong tru1eadn u0111u1ea5u ngu00e0y mai)nnOUGHT NOT TO HAVE + past participle diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t su1ef1 khu00f4ng tu00e1n u0111u1ed3ng vu1ec1 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00e3 lu00e0m trong quu00e1 khu1ee9.nnVu00ed du1ee5: You ought not to have spent all that money on such a thing. (Bu1ea1n khu00f4ng nu00ean tiu00eau tu1ea5t cu1ea3 su1ed1 tiu1ec1n u0111u00f3 vu00e0o mu1ed9t viu1ec7c nhu01b0 vu1eady)n5. Bu00e0i tu1eadp thu1ef1c hu00e0nh vu1ec1 u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebftnnCu00e2u hu1ecfi: Chu1ecdn u0111u00e1p u00e1n u0111u00fang nhu1ea5t u0111u1ec3 u0111iu1ec1n vu00e0o chu1ed7 tru1ed1ng trong mu1ed7i cu00e2u du01b0u1edbi u0111u00e2y.n1. Lily, you and the kids just have dinner without waiting for me. I ______ work late today.nncannhave toncouldnwouldnn2. Young people ______ obey their parents.nnu00a0mustnmaynwillnought tonn3. Leave early so that you ______ miss the train.nndidnu2019tnwonu2019tnshouldnu2019tnmustnu2019tnn4. I ______ be delighted to show you round my house.nnought tonwouldnmightncannn5. You ______ to write them today.nnshouldnmustnhadnoughtnn6. Jelau2019s engagement ring is enormous! It ______ have cost a fortune.nnmustnmightnwillnshouldnn7. When _____you go to school?nnwillnmaynmightnmaybenn8. Unless she runs, She______ catch the train.nnwillnmustnu2019tnwouldnu2019tnwonu2019tnn9. _____you.nnmaynmustnwillncould.nnu0110u00e1p u00e1n:nnCnAnBnBnDnAnAnDnCnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 chi tiu1ebft nhu1eefng gu00ec bu1ea1n cu1ea7n biu1ebft vu1ec1 u0111u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft. Hy vu1ecdng vu1edbi chia su1ebb mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tu1edbi u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh u0111u1ec3 tu1eeb u0111u00f3 vu1eadn du1ee5ng tu1ed1t hu01a1n trong giao tiu1ebfp hu00e0ng ngu00e0y.nTham khu1ea3o thu00eam:nn14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-07-10T17:27:30+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:23:58+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:6,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment