Lộ trình học IELTS 5.0 cho người mới bắt đầu là chủ đề bài viết này của trung tâm dạy học IELTS tại Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Bài viết này sẽ giúp bạn tìm được lộ trình học tốt nhất tiết kiệm được thời gian và biết thêm nhiều nguồn tài liệu tham khảo hay.

Lộ trình học IELTS 5.0
Lộ trình học IELTS 5.0

1. Mất bao lâu sẽ đạt IELTS 5.0?

Đây là một câu hỏi rất khó trả lời. Trước khi bước vào lộ trình học ielts 5.0, bạn cần phải xác định được trình độ tiếng anh của mình ở mức nào. Nếu bạn là một người mới hoàn toàn bắt đầu từ con số 0 và chưa có căn bản về tiếng anh thì bạn cần phải ít nhất 6 tháng để đạt được con số IELTS 5.5. Nếu bạn là một người đã có kiến thức và có thể giao tiếp cơ bản thì quá trình này chỉ mất từ 3 – 4 tháng.

==> Tìm hiểu về các khóa học luyện thi IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Lộ trình học IELTS 5.0 cho người mới bắt đầu

2.1. Giai đoạn 1: Mục tiêu từ 0 đến 3.5 IELTS

Khởi động cho lộ trình ielts 5.0 bạn cần xác định mục tiêu trong giai đoạn đầu bắt buộc mình phải làm được.

  • Mục tiêu: Nắm vững được các kiến thức tiếng anh cơ bản về từ vựng, ngữ pháp, cấu trúc câu,…
  • Thời gian học: Từ 2 – 3 tháng
  • Nội dung cần học:

2.1.1. Ngữ pháp

2.1.1.1. Các nội dung trọng điểm

Ngữ pháp tiếng anh tuy có khối lượng rất lớn nhưng để không bị choáng ngợp bạn cần chọn lọc những chủ điểm ngữ pháp thường xuất hiện trong bài như:

    • Từ loại (Parts of speech)

Đa số chúng ta thường không quan trọng từ loại của tiếng anh, đơn giản vì tiếng Việt thường ít dùng các từ loại. Nhưng nếu bạn muốn viết chuẩn tiếng anh thì bạn cần xác định được tính từ và trạng từ.

Trong tiếng anh có 9 loại từ hình thành nên một câu hoàn chỉnh bao gồm Danh từ (Noun), Tính từ (Adjective), Đại từ (Pronoun), Động từ (Verb), Giới từ (Preposition), Liên từ (Conjunction), Trạng từ (Adverb), Thán từ (Interjection). Nên bắt đầu với 4 từ loại như danh từ, động từ, tính từ, trạng từ. Hãy nắm vững được cách dùng của các từ loại này trước khi muốn tìm hiểu nhiều hơn.

  • Các thì (Tenses)

Với người học tiếng anh thì, các thì là một vấn đề rất lớn vì nó thay đổi từ vựng hay cấu trúc câu khi dùng ở các mốc thời gian khác khác nhau. Mặc gì tiếng anh có đến 12 thì nhưng chúng ta chỉ sử dụng 6 thì thường dùng nhiều nhất trong bài thi cũng như giao tiếp. Đó là các thì:

    • Hiện tại tiếp diễn
    • Hiện tại đơn
    • Quá khứ đơn
    • Hiện tại hoàn thành
    • Quá khứ tiếp diễn
    • Tương lai đơn
Lộ trình học IELTS 5.0
Lộ trình học IELTS 5.0
  • Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject – Verb Agreement)

Việc lựa chọn động từ số nhiều hay số ít để sử dụng với chủ ngữ được gọi là sự hòa hợp giữ chủ ngữ với động từ. Thông thường chủ ngữ số ít sẽ đi với động từ số ít, chủ ngữ số nhiều đi với động từ số nhiều. Tuy nhiên, đôi khi chủ ngữ còn hòa hợp với động từ tùy theo ý diễn đạt của người dùng. Việc nhớ không hệ thống sẽ làm người học khó khăn và dễ dẫn đến nhầm lẫn.

  • Mệnh đề quan hệ (Relative Clause)

Mệnh đề quan hệ là một trong những chủ điểm ngữ pháp mà bạn cần phải nắm chắc trong bài thi. Bài thi IELTS thường ra đề tỏng một số chủ điểm sau: phân biệt cách sử dụng giữa “that” và “which” cũng như “that” và “what”.

  • Thể bị động (Passive Voice)

Câu bị động hay thể bị động là một trong những chủ điểm thú vị của tiếng anh. Câu bị động không khó như nhiều bạn nghĩ. Ngược lại cấu trúc và cách dùng khá đơn giản và dễ hiểu. Nếu bạn chịu khó học và siêng năng tìm hiểu. Thì đây sẽ là một trong những điểm ngữ pháp giúp bạn đạt điểm cao trong kỳ thi IELTS.

  • Cấu trúc so sánh (Comparision)

So sánh là một dạng cấu trúc được phổ biến trong tiếng anh, trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong các kỳ thi. Bạn nên ôn tập các loại so sánh: So sánh nhất, so sánh hơn, so sánh bằng.

2.1.1.2. Tài liệu cần thiết
  • Cambridge – Grammar for IELTS

Là một cuốn sách dành cho mọi trình độ tiếng anh. Vì đây là một cuốn sách được viết hoàn toàn bằng tiếng anh nên bạn phải có được một trình độ đọc hiểu tiếng anh nhất định.

Cuốn sách bao gồm 25 Unit. Giúp bạn rèn luyện được 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết

Cambridge - Grammar for IELTS
Cambridge – Grammar for IELTS

2.1.2. Từ vựng

2.1.2.1. Các nội dung trong điểm

Để học từ vựng hiệu quả, các bạn nên ghi nhớ từ mới vào một quyển sổ tay để khi nào rãnh có thể học bất kỳ lúc nào. Nên học từ vựng bằng cách liên kết với các câu hay các từ khác để tăng khả năng ghi nhớ cũng như nên luyện song song với phát âm.

Đối với những người mới bắt đầu nên học từ vựng với các chủ đề đơn giản như: Thể thao, sức khỏe, nấu ăn, làm đẹp.

2.1.2.2. Tài liệu cần thiết
  • Cambridge – Vocabulary for IELTS: Với 25 Unit và 20 chủ đề phổ biến trong IELTS giúp bạn xây dựng khả năng sử dụng từ vựng và vận dụng tốt hơn vào trong bài thi
  • Collins – Vocabulary for IELTS: Cuốn sách dành cho những bạn muốn đặt mục tiêu đạt IELTS từ 5.0 đến 6.5. Có cả 4 kỹ năng và nâng cao theo level của bản thân. Kèm CD để bạn tự ôn tập
Collins – Vocabulary for IELTS
Collins – Vocabulary for IELTS
  • Enrich your IELTS vocabulary (trình độ khó, dành cho các bạn aim 7.0 trở lên): Sách chọn lọc và cung cấp những từ đơn kèm các ví du hỗ trợ bạn nâng cao khả năng ghi nhớ và vượt qua trở ngại về từ vựng trong kỳ thi.
Collins – Vocabulary for IELTS
Collins – Vocabulary for IELTS

2.1.3. Phát âm

2.1.3.1. Các nội dung trong điểm

Có thể nhiều bạn sẽ nghĩ ngay đến việc học thuộc Bảng phiên âm tiếng Anh IPA (International Phonetic Alphabet chart). Việc này tuy hiệu quả nhưng tốn rất nhiều thời gian để tập luyện và dễ khiến bạn nản. Cũng không nên nghe theo băng sau đó tập nói lại. Vì với âm thanh từ băng đĩa không chuẩn cũng như giọng người đọc. Nên bạn muốn cải thiên phát âm tốt hơn hãy giao lưu nhiều hơn với người nước ngoài để được sửa các lỗi phát âm

2.1.3.2. Tài liệu cần thiết

Bạn cần nghe nhiều hơn để học được các phát âm. Vì giọng thường được sử dụng trong bài thi IELTS là giọng Anh – Anh. Nên bạn hãy chọn các nguồn nghe uy tín như radio, các kênh truyền thông thời sự BBC, CNN,…

  • Pronunciation in Use – Elementary + Intermediate: Bộ sách chia làm 2 lộ trình học cơ bản là sơ cấp và trung cấp, phân chia theo các cặp âm riêng để các bạn luyện dần. Bản CD cung cấp từ cách đọc, phát âm những câu hay đoạn văn có sử dụng từ đó để bạn hình dung rõ ràng hơn các nguyên âm phụ âm.

2.2. Giai đoạn 2: Mục tiêu từ 3.5 đến 5.0 IELTS

Để có một lộ trình tự học ielts 5.0 hiệu quả bạn cần xác định:

  • Mục tiêu: Làm quen dần với các dạng bài thuộc 4 kỹ năng IELTS
  • Thời gian học: từ 2-3 tháng
  • Các nội dung cần học: Luyện đề thi tổng hợp 4 kỹ năng có bấm thời gian như kỳ thi thật

2.2.1. Listening

2.2.1.1. Các nội dung trọng điểm
  • Multiple choice: trắc nghiệm
  • Matching: nối thông tin
  • Plan/map/diagram labelling: đặt tên nhãn cho biểu đồ, bản đồ
  • Form/note/table/flowchart/summary completion: điền từ vào chỗ trống trong bảng, biểu đồ, biểu mẫu, đoạn tóm tắt
  • Sentence completion: điền từ vào câu
  • Short answer: trả lời ngắn
2.2.1.2. Tài liệu cần thiết
  • Basic IELTS Listening – Đây là cuốn sách luyện nghe thích hợp cho các bạn ở trình độ 3.0 – 3.5 trở lên). Đưa ra được cái nhìn tổng quan về đề thi ILETS. Bao gồm 5 UNIT với các chủ đề quen thuộc và dễ thuộc.
Basic IELTS Listening
Basic IELTS Listening

2.2.2. Reading

2.2.2.1. Các nội dung trong điểm
  • Multiple choice: trắc nghiệm
  • True/False/Not Given hoặc Yes/No/Not Given: xác định câu hỏi là đúng, sai hay không xác định dựa vào thông tin có trong bài text
  • Matching: nối thông tin
  • Sentence completion: điền từ vào câu
  • Summary/note/table/diagram label/ flow chart completion: điền từ vào chỗ trống trong bảng, biểu đồ, đoạn tóm tắt
  • Short answer: trả lời ngắn
2.2.2.2. Tài liệu cần thiết
  • Cambridge – Complete IELTS Band 4.0-5.0: Cuốn sách có các bài tập ngắn, rút gọn rồi từ từ nâng cao dần. Có 10 chủ đề và mỗi chủ đề có các bài tập trải đều ở 4 kỹ năng và cấu trúc ngữ pháp cũng như những từ vựng mà thường dùng trong IELTS. Với những từ vựng khó sẽ được giải thích chi tiết.
Cambridge - Complete IELTS Band 4.0-5.0
Cambridge – Complete IELTS Band 4.0-5.0

2.2.3. Writing

2.2.3.1. Các nội dung trong điểm
  • Task 1:Viết một bài essay dài tối thiểu 150 từ, mô tả hình vẽ đã cho trong đề bài. Các loại hình vẽ có thể xuất hiện trong đề thi là Line graph (biểu đồ đường), Bar graph (biểu đồ cột), Pie chart (biểu đồ quạt), Table (bảng), Process (quy trình), Map (bản đồ), Mixed charts (nhiều biểu đồ)
  • Task 2:Viết một bài essay dài tối thiểu 250 từ, trả lời câu hỏi trong đề bài. Các loại câu hỏi có thể gặp là Opinion/Agree or Disagree (đồng ý hay không đồng ý với quan điểm), Advantage/Disadvantage (phân tích lợi ích và bất lợi), Problem/Solution (phân tích vấn đề và biện pháp), Discussion (bàn luận về một quan điểm), Two-part question (2 câu hỏi).
2.2.3.2. Tài liệu cần thiết
  • Collins – Get Ready for IELTS Writing – Thày Simon là một cựu giáo viên nổi tiếng nhiều năm giảng dạy IELTS, đã từng chấm thi cho rất nhiều thí sinh ở các quốc gia. Nên quyển sách hướng tới viết đơn giản nhưng cụ thể và rõ ràng. Phù hợp cho những bạn mới bắt đầu ôn luyện.
Collins - Get Ready for IELTS Writing
Collins – Get Ready for IELTS Writing

2.2.4. Speaking

2.2.4.1. Các nội dung trong điểm
  • Part 1: Giới thiệu bản thân và trình bày những vấn đề thường ngày
  • Part 2: Nói theo đề bài đã đưa ra trong cue card. Chuẩn bị các ý cần nói ra giấy nháp trong vòng 1 phút, sau đó nói liên tục trong vòng 2 phút.
  • Part 3: Phỏng vấn những câu hỏi dài hơn, mang tính học thuật nhiều hơn. Đòi hỏi kiên sthuwsc và vốn từ vựng sâu rộng
2.2.4.2. Tài liệu cần thiết
  • Collins – Get Ready for IELTS Speaking – Với 12 Unit và mỗi Unit tập trung cải thiện một kiến thức cụ thể chứ không dàn trải kiến thức giúp người học dễ dàng theo dõi. Thành phần ngữ pháp, từ vựng chính được minh họa và giải thích cụ thể. Kết thúc mỗi bài học sẽ có bài tập thực hành và tổng kết kiến thức đã học
Collins - Get Ready for IELTS Speaking
Collins – Get Ready for IELTS Speaking

3. Tiêu chuẩn để đạt 5.0 IELTS

Để đạt được tiêu chuẩn IELTS 5.0 được tính dựa trên trung bình của 4 kỹ năng do đó mà bạn cần phải xác định số điểm mà mình cần đạt được trong từng phần:

  • Listening
    • Số điểm từ 5.0 – 5.5 tức là câu trả lời đúng từ 20 – 22 câu
    • Phát âm và đánh vần đúng
    • Không được viết nhiều hơn số từ tối đa cho mỗi câu hỏi.
  • Reading
    • Bạn phải trả lời đúng ít nhất từ 20 – 22 câu
    • Không sai chính tả
    • Không viết nhiều hơn so với câu hỏi
  • Writing
    • Sử dụng từ vựng và ngữ pháp phù hợp cho Task 1 và Task 2
    • Thể hiện sự đa dạng, linh hoạt khi dùng cấu trúc ngữ pháp (ví dụ: đoạn văn, liên kết các từ)
    • Nên dùng các câu phức tạp để nâng cao điểm số
    • Viết đúng chủ đề, trình bày logic, không sai chính tả. Cấu trúc không bị lặp
    • Phân tích chi tiết chủ đề được đưa ra của Task 1
    • Đưa ra ý kiến trong Task 2
  • Speaking
    • Thể hiện khả năng nói tự tin
    • Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đúng ngữ cảnh
    • Không nói dài dòng, lắp bắp
Tiêu chuẩn để đạt 5.0 IELTS - Lộ trình học IELTS 5.0
Tiêu chuẩn để đạt 5.0 IELTS – Lộ trình học IELTS 5.0

Trên đây là lộ trình học IELTS 5.0 cho người mới bắt đầu mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn gửi đến bạn. Chúc bạn đạt được điểm cao trong kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 24 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 5.0 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u”,”description”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 5.0 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u lu00e0 chu1ee7 u0111u1ec1 bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Bu00e0i viu1ebft nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n tu00ecm u0111u01b0u1ee3c lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tu1ed1t nhu1ea5t tiu1ebft kiu1ec7m u0111u01b0u1ee3c thu1eddi gian vu00e0 biu1ebft thu00eam nhiu1ec1u nguu1ed3n tu00e0i liu1ec7u tham…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/lo-trinh-hoc-ielts-5-0-cho-nguoi-moi.jpg”,”width”:1200,”height”:628},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 5.0 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u”,”reviewBody”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 5.0 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u lu00e0 chu1ee7 u0111u1ec1 bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Bu00e0i viu1ebft nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n tu00ecm u0111u01b0u1ee3c lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tu1ed1t nhu1ea5t tiu1ebft kiu1ec7m u0111u01b0u1ee3c thu1eddi gian vu00e0 biu1ebft thu00eam nhiu1ec1u nguu1ed3n tu00e0i liu1ec7u tham khu1ea3o hay.nn1. Mu1ea5t bao lu00e2u su1ebd u0111u1ea1t IELTS 5.0?nu0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t cu00e2u hu1ecfi ru1ea5t khu00f3 tru1ea3 lu1eddi. Tru01b0u1edbc khi bu01b0u1edbc vu00e0o lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ielts 5.0, bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng anh cu1ee7a mu00ecnh u1edf mu1ee9c nu00e0o. Nu1ebfu bu1ea1n lu00e0 mu1ed9t ngu01b0u1eddi mu1edbi hou00e0n tou00e0n bu1eaft u0111u1ea7u tu1eeb con su1ed1 0 vu00e0 chu01b0a cu00f3 cu0103n bu1ea3n vu1ec1 tiu1ebfng anh thu00ec bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i u00edt nhu1ea5t 6 thu00e1ng u0111u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c con su1ed1 IELTS 5.5. Nu1ebfu bu1ea1n lu00e0 mu1ed9t ngu01b0u1eddi u0111u00e3 cu00f3 kiu1ebfn thu1ee9c vu00e0 cu00f3 thu1ec3 giao tiu1ebfp cu01a1 bu1ea3n thu00ec quu00e1 tru00ecnh nu00e0y chu1ec9 mu1ea5t tu1eeb 3 – 4 thu00e1ng.n==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 cu00e1c khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n thi IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 5.0 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7un2.1. Giai u0111ou1ea1n 1: Mu1ee5c tiu00eau tu1eeb 0 u0111u1ebfn 3.5 IELTSnKhu1edfi u0111u1ed9ng cho lu1ed9 tru00ecnh ielts 5.0 bu1ea1n cu1ea7n xu00e1c u0111u1ecbnh mu1ee5c tiu00eau trong giai u0111ou1ea1n u0111u1ea7u bu1eaft buu1ed9c mu00ecnh phu1ea3i lu00e0m u0111u01b0u1ee3c.nnMu1ee5c tiu00eau: Nu1eafm vu1eefng u0111u01b0u1ee3c cu00e1c kiu1ebfn thu1ee9c tiu1ebfng anh cu01a1 bu1ea3n vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng, ngu1eef phu00e1p, cu1ea5u tru00fac cu00e2u,…nThu1eddi gian hu1ecdc: Tu1eeb 2 – 3 thu00e1ngnNu1ed9i dung cu1ea7n hu1ecdc:nn2.1.1. Ngu1eef phu00e1pn2.1.1.1. Cu00e1c nu1ed9i dung tru1ecdng u0111iu1ec3mnNgu1eef phu00e1p tiu1ebfng anh tuy cu00f3 khu1ed1i lu01b0u1ee3ng ru1ea5t lu1edbn nhu01b0ng u0111u1ec3 khu00f4ng bu1ecb chou00e1ng ngu1ee3p bu1ea1n cu1ea7n chu1ecdn lu1ecdc nhu1eefng chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p thu01b0u1eddng xuu1ea5t hiu1ec7n trong bu00e0i nhu01b0:nnnnTu1eeb lou1ea1i (Parts of speech)nnnnu0110a su1ed1 chu00fang ta thu01b0u1eddng khu00f4ng quan tru1ecdng tu1eeb lou1ea1i cu1ee7a tiu1ebfng anh, u0111u01a1n giu1ea3n vu00ec tiu1ebfng Viu1ec7t thu01b0u1eddng u00edt du00f9ng cu00e1c tu1eeb lou1ea1i. Nhu01b0ng nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n viu1ebft chuu1ea9n tiu1ebfng anh thu00ec bu1ea1n cu1ea7n xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb.nTrong tiu1ebfng anh cu00f3 9 lou1ea1i tu1eeb hu00ecnh thu00e0nh nu00ean mu1ed9t cu00e2u hou00e0n chu1ec9nh bao gu1ed3m Danh tu1eeb (Noun), Tu00ednh tu1eeb (Adjective), u0110u1ea1i tu1eeb (Pronoun), u0110u1ed9ng tu1eeb (Verb), Giu1edbi tu1eeb (Preposition), Liu00ean tu1eeb (Conjunction), Tru1ea1ng tu1eeb (Adverb), Thu00e1n tu1eeb (Interjection). Nu00ean bu1eaft u0111u1ea7u vu1edbi 4 tu1eeb lou1ea1i nhu01b0 danh tu1eeb, u0111u1ed9ng tu1eeb, tu00ednh tu1eeb, tru1ea1ng tu1eeb. Hu00e3y nu1eafm vu1eefng u0111u01b0u1ee3c cu00e1ch du00f9ng cu1ee7a cu00e1c tu1eeb lou1ea1i nu00e0y tru01b0u1edbc khi muu1ed1n tu00ecm hiu1ec3u nhiu1ec1u hu01a1n.nnCu00e1c thu00ec (Tenses)nnVu1edbi ngu01b0u1eddi hu1ecdc tiu1ebfng anh thu00ec, cu00e1c thu00ec lu00e0 mu1ed9t vu1ea5n u0111u1ec1 ru1ea5t lu1edbn vu00ec nu00f3 thay u0111u1ed5i tu1eeb vu1ef1ng hay cu1ea5u tru00fac cu00e2u khi du00f9ng u1edf cu00e1c mu1ed1c thu1eddi gian khu00e1c khu00e1c nhau. Mu1eb7c gu00ec tiu1ebfng anh cu00f3 u0111u1ebfn 12 thu00ec nhu01b0ng chu00fang ta chu1ec9 su1eed du1ee5ng 6 thu00ec thu01b0u1eddng du00f9ng nhiu1ec1u nhu1ea5t trong bu00e0i thi cu0169ng nhu01b0 giao tiu1ebfp. u0110u00f3 lu00e0 cu00e1c thu00ec:nnnnHiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnHiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1nnQuu00e1 khu1ee9 u0111u01a1nnHiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nhnQuu00e1 khu1ee9 tiu1ebfp diu1ec5nnTu01b0u01a1ng lai u0111u01a1nnnnnnnSu1ef1 hu00f2a hu1ee3p giu1eefa chu1ee7 ngu1eef vu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb (Subject u2013 Verb Agreement)nnViu1ec7c lu1ef1a chu1ecdn u0111u1ed9ng tu1eeb su1ed1 nhiu1ec1u hay su1ed1 u00edt u0111u1ec3 su1eed du1ee5ng vu1edbi chu1ee7 ngu1eef u0111u01b0u1ee3c gu1ecdi lu00e0 su1ef1 hu00f2a hu1ee3p giu1eef chu1ee7 ngu1eef vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb. Thu00f4ng thu01b0u1eddng chu1ee7 ngu1eef su1ed1 u00edt su1ebd u0111i vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb su1ed1 u00edt, chu1ee7 ngu1eef su1ed1 nhiu1ec1u u0111i vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb su1ed1 nhiu1ec1u. Tuy nhiu00ean, u0111u00f4i khi chu1ee7 ngu1eef cu00f2n hu00f2a hu1ee3p vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb tu00f9y theo u00fd diu1ec5n u0111u1ea1t cu1ee7a ngu01b0u1eddi du00f9ng. Viu1ec7c nhu1edb khu00f4ng hu1ec7 thu1ed1ng su1ebd lu00e0m ngu01b0u1eddi hu1ecdc khu00f3 khu0103n vu00e0 du1ec5 du1eabn u0111u1ebfn nhu1ea7m lu1eabn.nnMu1ec7nh u0111u1ec1 quan hu1ec7 (Relative Clause)nnMu1ec7nh u0111u1ec1 quan hu1ec7 lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p mu00e0 bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i nu1eafm chu1eafc trong bu00e0i thi. Bu00e0i thi IELTS thu01b0u1eddng ra u0111u1ec1 tu1ecfng mu1ed9t su1ed1 chu1ee7 u0111iu1ec3m sau: phu00e2n biu1ec7t cu00e1ch su1eed du1ee5ng giu1eefa u201cthatu201d vu00e0 u201cwhichu201d cu0169ng nhu01b0 u201cthatu201d vu00e0 u201cwhatu201d.nnThu1ec3 bu1ecb u0111u1ed9ng (Passive Voice)nnCu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng hay thu1ec3 bu1ecb u0111u1ed9ng lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng chu1ee7 u0111iu1ec3m thu00fa vu1ecb cu1ee7a tiu1ebfng anh. Cu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng khu00f4ng khu00f3 nhu01b0 nhiu1ec1u bu1ea1n nghu0129. Ngu01b0u1ee3c lu1ea1i cu1ea5u tru00fac vu00e0 cu00e1ch du00f9ng khu00e1 u0111u01a1n giu1ea3n vu00e0 du1ec5 hiu1ec3u. Nu1ebfu bu1ea1n chu1ecbu khu00f3 hu1ecdc vu00e0 siu00eang nu0103ng tu00ecm hiu1ec3u. Thu00ec u0111u00e2y su1ebd lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p giu00fap bu1ea1n u0111u1ea1t u0111iu1ec3m cao trong ku1ef3 thi IELTS.nnCu1ea5u tru00fac so su00e1nh (Comparision)nnSo su00e1nh lu00e0 mu1ed9t du1ea1ng cu1ea5u tru00fac u0111u01b0u1ee3c phu1ed5 biu1ebfn trong tiu1ebfng anh, trong giao tiu1ebfp hu1eb1ng ngu00e0y cu0169ng nhu01b0 trong cu00e1c ku1ef3 thi. Bu1ea1n nu00ean u00f4n tu1eadp cu00e1c lou1ea1i so su00e1nh: So su00e1nh nhu1ea5t, so su00e1nh hu01a1n, so su00e1nh bu1eb1ng.n2.1.1.2. Tu00e0i liu1ec7u cu1ea7n thiu1ebftnnCambridge – Grammar for IELTSnnLu00e0 mu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch du00e0nh cho mu1ecdi tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng anh. Vu00ec u0111u00e2y lu00e0 mu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch u0111u01b0u1ee3c viu1ebft hou00e0n tou00e0n bu1eb1ng tiu1ebfng anh nu00ean bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 u0111u01b0u1ee3c mu1ed9t tru00ecnh u0111u1ed9 u0111u1ecdc hiu1ec3u tiu1ebfng anh nhu1ea5t u0111u1ecbnh.nCuu1ed1n su00e1ch bao gu1ed3m 25 Unit. Giu00fap bu1ea1n ru00e8n luyu1ec7n u0111u01b0u1ee3c 4 ku1ef9 nu0103ng Nghe – Nu00f3i – u0110u1ecdc – Viu1ebftnn2.1.2. Tu1eeb vu1ef1ngn2.1.2.1. Cu00e1c nu1ed9i dung trong u0111iu1ec3mnu0110u1ec3 hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng hiu1ec7u quu1ea3, cu00e1c bu1ea1n nu00ean ghi nhu1edb tu1eeb mu1edbi vu00e0o mu1ed9t quyu1ec3n su1ed5 tay u0111u1ec3 khi nu00e0o ru00e3nh cu00f3 thu1ec3 hu1ecdc bu1ea5t ku1ef3 lu00fac nu00e0o. Nu00ean hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng bu1eb1ng cu00e1ch liu00ean ku1ebft vu1edbi cu00e1c cu00e2u hay cu00e1c tu1eeb khu00e1c u0111u1ec3 tu0103ng khu1ea3 nu0103ng ghi nhu1edb cu0169ng nhu01b0 nu00ean luyu1ec7n song song vu1edbi phu00e1t u00e2m.nu0110u1ed1i vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u nu00ean hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng vu1edbi cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u01a1n giu1ea3n nhu01b0: Thu1ec3 thao, su1ee9c khu1ecfe, nu1ea5u u0103n, lu00e0m u0111u1eb9p.n2.1.2.2. Tu00e0i liu1ec7u cu1ea7n thiu1ebftnnCambridge – Vocabulary for IELTS: Vu1edbi 25 Unit vu00e0 20 chu1ee7 u0111u1ec1 phu1ed5 biu1ebfn trong IELTS giu00fap bu1ea1n xu00e2y du1ef1ng khu1ea3 nu0103ng su1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 vu1eadn du1ee5ng tu1ed1t hu01a1n vu00e0o trong bu00e0i thinCollins u2013 Vocabulary for IELTS: Cuu1ed1n su00e1ch du00e0nh cho nhu1eefng bu1ea1n muu1ed1n u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau u0111u1ea1t IELTS tu1eeb 5.0 u0111u1ebfn 6.5. Cu00f3 cu1ea3 4 ku1ef9 nu0103ng vu00e0 nu00e2ng cao theo level cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n. Ku00e8m CD u0111u1ec3 bu1ea1n tu1ef1 u00f4n tu1eadpnnnnEnrich your IELTS vocabulary (tru00ecnh u0111u1ed9 khu00f3, du00e0nh cho cu00e1c bu1ea1n aim 7.0 tru1edf lu00ean): Su00e1ch chu1ecdn lu1ecdc vu00e0 cung cu1ea5p nhu1eefng tu1eeb u0111u01a1n ku00e8m cu00e1c vu00ed du hu1ed7 tru1ee3 bu1ea1n nu00e2ng cao khu1ea3 nu0103ng ghi nhu1edb vu00e0 vu01b0u1ee3t qua tru1edf ngu1ea1i vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng trong ku1ef3 thi.nnn2.1.3. Phu00e1t u00e2mn2.1.3.1. Cu00e1c nu1ed9i dung trong u0111iu1ec3mnCu00f3 thu1ec3 nhiu1ec1u bu1ea1n su1ebd nghu0129 ngay u0111u1ebfn viu1ec7c hu1ecdc thuu1ed9c Bu1ea3ng phiu00ean u00e2m tiu1ebfng Anh IPA (International Phonetic Alphabet chart). Viu1ec7c nu00e0y tuy hiu1ec7u quu1ea3 nhu01b0ng tu1ed1n ru1ea5t nhiu1ec1u thu1eddi gian u0111u1ec3 tu1eadp luyu1ec7n vu00e0 du1ec5 khiu1ebfn bu1ea1n nu1ea3n. Cu0169ng khu00f4ng nu00ean nghe theo bu0103ng sau u0111u00f3 tu1eadp nu00f3i lu1ea1i. Vu00ec vu1edbi u00e2m thanh tu1eeb bu0103ng u0111u0129a khu00f4ng chuu1ea9n cu0169ng nhu01b0 giu1ecdng ngu01b0u1eddi u0111u1ecdc. Nu00ean bu1ea1n muu1ed1n cu1ea3i thiu00ean phu00e1t u00e2m tu1ed1t hu01a1n hu00e3y giao lu01b0u nhiu1ec1u hu01a1n vu1edbi ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i u0111u1ec3 u0111u01b0u1ee3c su1eeda cu00e1c lu1ed7i phu00e1t u00e2mn2.1.3.2. Tu00e0i liu1ec7u cu1ea7n thiu1ebftnBu1ea1n cu1ea7n nghe nhiu1ec1u hu01a1n u0111u1ec3 hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c cu00e1c phu00e1t u00e2m. Vu00ec giu1ecdng thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong bu00e0i thi IELTS lu00e0 giu1ecdng Anh – Anh. Nu00ean bu1ea1n hu00e3y chu1ecdn cu00e1c nguu1ed3n nghe uy tu00edn nhu01b0 radio, cu00e1c ku00eanh truyu1ec1n thu00f4ng thu1eddi su1ef1 BBC, CNN,…nnPronunciation in Use u2013 Elementary + Intermediate: Bu1ed9 su00e1ch chia lu00e0m 2 lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc cu01a1 bu1ea3n lu00e0 su01a1 cu1ea5p vu00e0 trung cu1ea5p, phu00e2n chia theo cu00e1c cu1eb7p u00e2m riu00eang u0111u1ec3 cu00e1c bu1ea1n luyu1ec7n du1ea7n. Bu1ea3n CD cung cu1ea5p tu1eeb cu00e1ch u0111u1ecdc, phu00e1t u00e2m nhu1eefng cu00e2u hay u0111ou1ea1n vu0103n cu00f3 su1eed du1ee5ng tu1eeb u0111u00f3 u0111u1ec3 bu1ea1n hu00ecnh dung ru00f5 ru00e0ng hu01a1n cu00e1c nguyu00ean u00e2m phu1ee5 u00e2m.nn2.2. Giai u0111ou1ea1n 2: Mu1ee5c tiu00eau tu1eeb 3.5 u0111u1ebfn 5.0 IELTSnu0110u1ec3 cu00f3 mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc ielts 5.0 hiu1ec7u quu1ea3 bu1ea1n cu1ea7n xu00e1c u0111u1ecbnh:nnMu1ee5c tiu00eau: Lu00e0m quen du1ea7n vu1edbi cu00e1c du1ea1ng bu00e0i thuu1ed9c 4 ku1ef9 nu0103ng IELTSnThu1eddi gian hu1ecdc: tu1eeb 2-3 thu00e1ngnCu00e1c nu1ed9i dung cu1ea7n hu1ecdc: Luyu1ec7n u0111u1ec1 thi tu1ed5ng hu1ee3p 4 ku1ef9 nu0103ng cu00f3 bu1ea5m thu1eddi gian nhu01b0 ku1ef3 thi thu1eadtnn2.2.1. Listeningn2.2.1.1. Cu00e1c nu1ed9i dung tru1ecdng u0111iu1ec3mnnMultiple choice: tru1eafc nghiu1ec7mnMatching: nu1ed1i thu00f4ng tinnPlan/map/diagram labelling: u0111u1eb7t tu00ean nhu00e3n cho biu1ec3u u0111u1ed3, bu1ea3n u0111u1ed3nForm/note/table/flowchart/summary completion: u0111iu1ec1n tu1eeb vu00e0o chu1ed7 tru1ed1ng trong bu1ea3ng, biu1ec3u u0111u1ed3, biu1ec3u mu1eabu, u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaftnSentence completion: u0111iu1ec1n tu1eeb vu00e0o cu00e2unShort answer: tru1ea3 lu1eddi ngu1eafnnn2.2.1.2. Tu00e0i liu1ec7u cu1ea7n thiu1ebftnnBasic IELTS Listening – u0110u00e2y lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch luyu1ec7n nghe thu00edch hu1ee3p cho cu00e1c bu1ea1n u1edf tru00ecnh u0111u1ed9 3.0 – 3.5 tru1edf lu00ean). u0110u01b0a ra u0111u01b0u1ee3c cu00e1i nhu00ecn tu1ed5ng quan vu1ec1 u0111u1ec1 thi ILETS. Bao gu1ed3m 5 UNIT vu1edbi cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 quen thuu1ed9c vu00e0 du1ec5 thuu1ed9c.nnn2.2.2. Readingn2.2.2.1. Cu00e1c nu1ed9i dung trong u0111iu1ec3mnnMultiple choice: tru1eafc nghiu1ec7mnTrue/False/Not Given hou1eb7c Yes/No/Not Given: xu00e1c u0111u1ecbnh cu00e2u hu1ecfi lu00e0 u0111u00fang, sai hay khu00f4ng xu00e1c u0111u1ecbnh du1ef1a vu00e0o thu00f4ng tin cu00f3 trong bu00e0i textnMatching: nu1ed1i thu00f4ng tinnSentence completion: u0111iu1ec1n tu1eeb vu00e0o cu00e2unSummary/note/table/diagram label/ flow chart completion: u0111iu1ec1n tu1eeb vu00e0o chu1ed7 tru1ed1ng trong bu1ea3ng, biu1ec3u u0111u1ed3, u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaftnShort answer: tru1ea3 lu1eddi ngu1eafnnn2.2.2.2. Tu00e0i liu1ec7u cu1ea7n thiu1ebftnnCambridge – Complete IELTS Band 4.0-5.0: Cuu1ed1n su00e1ch cu00f3 cu00e1c bu00e0i tu1eadp ngu1eafn, ru00fat gu1ecdn ru1ed3i tu1eeb tu1eeb nu00e2ng cao du1ea7n. Cu00f3 10 chu1ee7 u0111u1ec1 vu00e0 mu1ed7i chu1ee7 u0111u1ec1 cu00f3 cu00e1c bu00e0i tu1eadp tru1ea3i u0111u1ec1u u1edf 4 ku1ef9 nu0103ng vu00e0 cu1ea5u tru00fac ngu1eef phu00e1p cu0169ng nhu01b0 nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng mu00e0 thu01b0u1eddng du00f9ng trong IELTS. Vu1edbi nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng khu00f3 su1ebd u0111u01b0u1ee3c giu1ea3i thu00edch chi tiu1ebft.nnn2.2.3. Writingn2.2.3.1. Cu00e1c nu1ed9i dung trong u0111iu1ec3mnnTask 1:Viu1ebft mu1ed9t bu00e0i essay du00e0i tu1ed1i thiu1ec3u 150 tu1eeb, mu00f4 tu1ea3 hu00ecnh vu1ebd u0111u00e3 cho trong u0111u1ec1 bu00e0i. Cu00e1c lou1ea1i hu00ecnh vu1ebd cu00f3 thu1ec3 xuu1ea5t hiu1ec7n trong u0111u1ec1 thi lu00e0 Line graph (biu1ec3u u0111u1ed3 u0111u01b0u1eddng), Bar graph (biu1ec3u u0111u1ed3 cu1ed9t), Pie chart (biu1ec3u u0111u1ed3 quu1ea1t), Table (bu1ea3ng), Process (quy tru00ecnh), Map (bu1ea3n u0111u1ed3), Mixed charts (nhiu1ec1u biu1ec3u u0111u1ed3)nTask 2:Viu1ebft mu1ed9t bu00e0i essay du00e0i tu1ed1i thiu1ec3u 250 tu1eeb, tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi trong u0111u1ec1 bu00e0i. Cu00e1c lou1ea1i cu00e2u hu1ecfi cu00f3 thu1ec3 gu1eb7p lu00e0 Opinion/Agree or Disagree (u0111u1ed3ng u00fd hay khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fd vu1edbi quan u0111iu1ec3m), Advantage/Disadvantage (phu00e2n tu00edch lu1ee3i u00edch vu00e0 bu1ea5t lu1ee3i), Problem/Solution (phu00e2n tu00edch vu1ea5n u0111u1ec1 vu00e0 biu1ec7n phu00e1p), Discussion (bu00e0n luu1eadn vu1ec1 mu1ed9t quan u0111iu1ec3m), Two-part question (2 cu00e2u hu1ecfi).nn2.2.3.2. Tu00e0i liu1ec7u cu1ea7n thiu1ebftnnCollins – Get Ready for IELTS Writing – Thu00e0y Simon lu00e0 mu1ed9t cu1ef1u giu00e1o viu00ean nu1ed5i tiu1ebfng nhiu1ec1u nu0103m giu1ea3ng du1ea1y IELTS, u0111u00e3 tu1eebng chu1ea5m thi cho ru1ea5t nhiu1ec1u thu00ed sinh u1edf cu00e1c quu1ed1c gia. Nu00ean quyu1ec3n su00e1ch hu01b0u1edbng tu1edbi viu1ebft u0111u01a1n giu1ea3n nhu01b0ng cu1ee5 thu1ec3 vu00e0 ru00f5 ru00e0ng. Phu00f9 hu1ee3p cho nhu1eefng bu1ea1n mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u u00f4n luyu1ec7n.nnn2.2.4. Speakingn2.2.4.1. Cu00e1c nu1ed9i dung trong u0111iu1ec3mnnPart 1: Giu1edbi thiu1ec7u bu1ea3n thu00e2n vu00e0 tru00ecnh bu00e0y nhu1eefng vu1ea5n u0111u1ec1 thu01b0u1eddng ngu00e0ynPart 2: Nu00f3i theo u0111u1ec1 bu00e0i u0111u00e3 u0111u01b0a ra trong cue card. Chuu1ea9n bu1ecb cu00e1c u00fd cu1ea7n nu00f3i ra giu1ea5y nhu00e1p trong vu00f2ng 1 phu00fat, sau u0111u00f3 nu00f3i liu00ean tu1ee5c trong vu00f2ng 2 phu00fat.nPart 3: Phu1ecfng vu1ea5n nhu1eefng cu00e2u hu1ecfi du00e0i hu01a1n, mang tu00ednh hu1ecdc thuu1eadt nhiu1ec1u hu01a1n. u0110u00f2i hu1ecfi kiu00ean sthuwsc vu00e0 vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng su00e2u ru1ed9ngnn2.2.4.2. Tu00e0i liu1ec7u cu1ea7n thiu1ebftnnCollins – Get Ready for IELTS Speaking – Vu1edbi 12 Unit vu00e0 mu1ed7i Unit tu1eadp trung cu1ea3i thiu1ec7n mu1ed9t kiu1ebfn thu1ee9c cu1ee5 thu1ec3 chu1ee9 khu00f4ng du00e0n tru1ea3i kiu1ebfn thu1ee9c giu00fap ngu01b0u1eddi hu1ecdc du1ec5 du00e0ng theo du00f5i. Thu00e0nh phu1ea7n ngu1eef phu00e1p, tu1eeb vu1ef1ng chu00ednh u0111u01b0u1ee3c minh hu1ecda vu00e0 giu1ea3i thu00edch cu1ee5 thu1ec3. Ku1ebft thu00fac mu1ed7i bu00e0i hu1ecdc su1ebd cu00f3 bu00e0i tu1eadp thu1ef1c hu00e0nh vu00e0 tu1ed5ng ku1ebft kiu1ebfn thu1ee9c u0111u00e3 hu1ecdcnnn3. Tiu00eau chuu1ea9n u0111u1ec3 u0111u1ea1t 5.0 IELTSnu0110u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c tiu00eau chuu1ea9n IELTS 5.0 u0111u01b0u1ee3c tu00ednh du1ef1a tru00ean trung bu00ecnh cu1ee7a 4 ku1ef9 nu0103ng do u0111u00f3 mu00e0 bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i xu00e1c u0111u1ecbnh su1ed1 u0111iu1ec3m mu00e0 mu00ecnh cu1ea7n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c trong tu1eebng phu1ea7n:nnListeningnnSu1ed1 u0111iu1ec3m tu1eeb 5.0 – 5.5 tu1ee9c lu00e0 cu00e2u tru1ea3 lu1eddi u0111u00fang tu1eeb 20 – 22 cu00e2unPhu00e1t u00e2m vu00e0 u0111u00e1nh vu1ea7n u0111u00fangnKhu00f4ng u0111u01b0u1ee3c viu1ebft nhiu1ec1u hu01a1n su1ed1 tu1eeb tu1ed1i u0111a cho mu1ed7i cu00e2u hu1ecfi.nnnReadingnnBu1ea1n phu1ea3i tru1ea3 lu1eddi u0111u00fang u00edt nhu1ea5t tu1eeb 20 – 22 cu00e2unKhu00f4ng sai chu00ednh tu1ea3nKhu00f4ng viu1ebft nhiu1ec1u hu01a1n so vu1edbi cu00e2u hu1ecfinnnWritingnnSu1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ngu1eef phu00e1p phu00f9 hu1ee3p cho Task 1 vu00e0 Task 2nThu1ec3 hiu1ec7n su1ef1 u0111a du1ea1ng, linh hou1ea1t khi du00f9ng cu1ea5u tru00fac ngu1eef phu00e1p (vu00ed du1ee5: u0111ou1ea1n vu0103n, liu00ean ku1ebft cu00e1c tu1eeb)nNu00ean du00f9ng cu00e1c cu00e2u phu1ee9c tu1ea1p u0111u1ec3 nu00e2ng cao u0111iu1ec3m su1ed1nViu1ebft u0111u00fang chu1ee7 u0111u1ec1, tru00ecnh bu00e0y logic, khu00f4ng sai chu00ednh tu1ea3. Cu1ea5u tru00fac khu00f4ng bu1ecb lu1eb7pnPhu00e2n tu00edch chi tiu1ebft chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u01b0u1ee3c u0111u01b0a ra cu1ee7a Task 1nu0110u01b0a ra u00fd kiu1ebfn trong Task 2nnnSpeakingnnThu1ec3 hiu1ec7n khu1ea3 nu0103ng nu00f3i tu1ef1 tinnSu1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ngu1eef phu00e1p u0111u00fang ngu1eef cu1ea3nhnKhu00f4ng nu00f3i du00e0i du00f2ng, lu1eafp bu1eafpnnnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 5.0 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0muu1ed1n gu1eedi u0111u1ebfn bu1ea1n. Chu00fac bu1ea1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m cao trong ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nnLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 5.5 hiu1ec7u quu1ea3 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 2 thu00e1ngnKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 3 thu00e1ng”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-28T23:05:27+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:31:23+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:24,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment