Lộ trình học IELTS 6.5 cho người mới bắt đầu trong 6 tháng là phương pháp học mà trung tâm luyện thi IELTS Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn gửi đến cho bạn. Bài viết này sẽ giúp bạn tìm ra được phương pháp học tối ưu và hiệu quả hơn.

Lộ trình học IELTS 6.5
Lộ trình học IELTS 6.5

1. Các bước chuẩn bị cho lộ trình học IELTS 6.5

1.1. Xác định trình độ của bản thân hiện tại

Trước khi muốn bước vào lộ trình IELTS 6.5 bạn cần xác định được trình độ tiếng anh của bản thân đang ở mức nào. Việc này giúp cho việc phân chia thời gian ôn tập cũng như luyện đề được tối ưu hơn. Nếu bạn là một người kém tiếng anh thì bạn sẽ mất nhiều thời gian để ôn tập từng kỹ năng so với người giỏi tiếng anh. Do đó bạn có thể tham gia các bài test online hoặc các bài đánh giá tại trung tâm tiếng anh để tìm cho mình phương pháp học tốt nhất.

==> Tìm hiểu về khóa học IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

1.2. Để đạt 6.5 IELTS cần làm đúng bao nhiêu câu?

Bạn cần đặt ra mục tiêu cho lộ trình tự học IELTS 6.5 của mình. Để đạt được IELTS 6.5 bạn cần phải biết chính xác số câu đúng tối thiểu mà mình phải làm được của mỗi phần.

1.2.1. Đối với IELTS Listening

Có 40 câu hỏi cho phần Listening. Thí sinh cần phải đạt trả lời đúng từ 26-29/40 câu. Đây là yêu cầu chung cho cả bài thi Academic và General Training.

1.2.2. Đối với IELTS Reading

Bài thi Reading gồm 40 câu hỏi được phân bố cho 3 bài đọc:

  • Thí sinh Academic cần phải trả lời được ít nhất 26/40 câu
  • Thí sinh General cần trả trả lời đúng 32/40 câu
Để đạt 6.5 IELTS cần làm đúng bao nhiêu câu
Để đạt 6.5 IELTS cần làm đúng bao nhiêu câu

1.2.3. Đối với IELTS Speaking

Khác với những phần thi trước, thí sinh được chấm điểm trên thang điểm từ 1 đến 9. Ban giám khảo dựa trên các tiêu chí sau để chấm điểm:

  • Fluency & coherence: Nói về một vấn đề, sự kiện nào đó một cách mạch lạc, chi tiết mà vẫn đảm bảo được tính hợp lý
  • Grammatical range & accuracy: Vận dụng tốt ngữ pháp từ đơn giản đến phức tạp
  • Lexical resource: Sử dụng từ vựng phong phú, linh hoạt, chính xác đúng với ngữ cảnh bài nói
  • Pronunciation: Phát âm chuẩn, dễ nghe. Có sự nhấn nhá, luyến láy trong câu. Nghe mượt mà, bắt tai

1.2.4. Đối với IELTS Writing

Tương tự như bài nói, môn thi viết cũng sẽ được chấm trên thang điểm 9 và dựa trên 4 tiêu chí:

  • Task Achievement: Nêu và trình bày được đúng tiêu chí mà đề thi đưa ra. Các luận điểm và luận cứ thuyết phục
  • Lexical Resource: Khả năng vận dụng từ vựng một cách linh hoạt, đa dạng và chính xác
  • Coherence & cohesion: Khả năng liên kết bài viết, bố cục dễ đọc dễ hiểu
  • Grammatical Range and accuracy: Sử dụng ngữ pháp chính xác, đúng ngữ cảnh và kết hợp cùng các thành ngữ từ đơn giản đến phúc tạp.

1.3. Xác định mục tiêu và thời gian cụ thể cho lộ trình học IELTS từ 0 đến 6.5

Sau khi bạn đã xác định được trình độ bản thân cũng như phải làm đúng bao nhiêu câu trong phần thi mới được IELTS 6.5 thì chắc chắn bạn đã sẵn sàng để xây dựng lộ trình học IELTS từ 0 đến 6.5

  • Mục tiêu: IELTS 6.5
  • Thời gian ôn thi: Cần ít từ 6 – 8 tháng

Theo các chuyên gia ôn thi và tổ chức thi IELTS thì với những người mới bắt đầu chỉ ở mức Beginner muốn đạt được con số 6.5 cần phải trải qua ít nhất là 350 giờ học. Chính vì thế thí sinh cần khoảng thời gian từ 6 – 8 tháng để đạt được mục tiêu. Tùy vào thời gian rãnh của bạn để chia thời gian ôn tập. Nên dành ít nhất từ 2 – 3 tiếng để có kết quả tốt nhất.

Sau đó làm sao để phân chia thời gian học cho hợp lý và khoa học nhất. Một điều mà bất cứ học viên mới nào cũng mắc phải là thường hào hứng ở thời gian đầu và bắt đầu cảm thấy chán và nản dần ở thời gian sau. Đặc biệt là khi bước vào giai đoạn nước rút. Thế nên phân chia giờ học hợp lý cũng như tìm được động lực học vui vẻ và thoải mái sẽ giúp bạn luôn giữ vững được tinh thần học tập.

Xác định mục tiêu và thời gian cụ thể cho lộ trình học IELTS từ 0 đến 6.5
Xác định mục tiêu và thời gian cụ thể cho lộ trình học IELTS từ 0 đến 6.5

2. Lộ trình học IELTS 6.5 chi tiết cho người mới bắt đầu trong 6 tháng

Sau đay là lộ trình học IELTS 6.5 chi tiết cho người mới bắt đầu giúp bạn định hướng cụ thể hơn là mình cần phải ôn tập như thế nào và ôn tập những gì

2.1. Giai đoạn 1: Luyện 4 kỹ năng tiếng Anh (3 tháng)

Cần phải chia ra từng phần cụ thể cho các kỹ năng năng trong lộ trình luyện thi IELTS 6.5. Tránh trường hợp ôn thi 1 lúc nhiều kỹ năng khiến cho bản thân bị áp lực cũng như hiệu quả học không cao.

2.1.1. Ôn kỹ năng Listening

Thời gian cần thiết cho việc ôn tập là từ 48 – 60 giờ

Phương pháp:

  • Nâng cao và cải thiện về ngữ pháp và từ vựng về các chủ đề nghe thường gặp bằng cách phân loại dựa vào transcript.
  • Bạn có thể lựa chọn nghe trên các kênh truyền thông miễn phí như radio, youtube hay các kênh truyền hình nước ngoài như BBC, CNN,…Tại các kênh này bạn sẽ tìm được nhiều chủ đề như nấu ăn, sức khỏe, chuyên ngành,…
  • Hãy làm quen với các mẫu đề thi dựa trên format đề thi thật để tạo cảm giác quen thuộc giúp bạn cảm thấy bớt căng thẳng hơn khi tham gia vào kỳ thi thật.
  • Luyện tập kỹ năng skimming và scanning sao cho thành thạo để áp dụng vào section 3 và 4.
  • Khi giải đề hãy giành nhiều thời gian để giải thích và phân tích chi tiết các lỗi sai và giải thích được tại sao mình lại mắc phải các lỗi đó để từ đó rút kinh nghiệm cho bản thân
  • Luyện phát âm giúp bạn nghe được chính xác hơn.

2.1.2. Ôn kỹ năng Reading

Thời gian cần thiết để ôn Reading là từ 48 – 60 giờ. Phân chia thời gian theo công thức 1-2. Tức là 1 tiếng làm đề và 2 tiếng giải đề

Phương pháp:

  • Làm quen với các dạng đề thi thử theo thời gian của kỳ thi thật. Điều này giúp bạn làm quen dần với áp lực thời gian và biết cách phân chia thời gian trả lời câu hỏi. Đặc biệt phải giành thời gian giải đề tìm ra các lỗi sai và khắc phục nó.
  • Dựa vào các bài đọc lập ra hệ thống bảng từ paraphrase và phân biệt chúng để có thể áp dụng đa dạng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Bạn có thể áp dụng nó vào trong bài Speaking
  • Rèn luyện kỹ năng đọc bằng cách thường xuyên đọc báo và sách tiếng anh.
  • Kỹ năng scanning và skimming là vô cùng cần thiết cho môn thi nghe.
  • Dựa vào bài và phân được nhóm từ vựng khác nhau giúp bạn trau dồn được nhiều vốn từ.
Ôn kỹ năng Reading
Ôn kỹ năng Reading

2.1.3. Ôn kỹ năng Writing

Thời gian để ôn tập Writing là từ 60 đến 72 giờ

Phương pháp:

  • Đây là phần đòi hỏi bạn phải có nhiều vốn từ vựng cũng như đã nắm chắc ngữ pháp vận dụng vào bài viết một cách linh hoạt, đúng ngữ cảnh
  • Ôn tập nhiều hơn về việc sử dụng cấu trúc, ngữ pháp chính xác. Hiểu rõ được cách sử dụng các câu phức và câu ghép sẽ giúp bạn có được điểm cao hơn
  • Tham khảo các bài viết mẫu để xem cách bố cục cũng như cách trình bày các ý, lập luận sao cho chặt chẽ. Bài viết có nội dung cụ thể, thu hút người đọc.
  • Tạo thói quen kiểm tra lại bài viết tránh các lỗi chính tả, lỗi ngữ pháp. Tránh mắc một lỗi sai nhiều lần.

2.1.4. Ôn kỹ năng Speaking

Thời gian ôn thi Speaking cần 60 đến 72 giờ

Phương pháp;

  • Tìm ra các lỗi sai trong pháp âm bằng cách giao tiếp nhiều hơn với người nước ngoài hoặc thầy cô, bạn bè giỏi tiếng anh để nhờ họ sửa lại những lỗi sai của mình. Hoặc có thể tự ghi âm và nghe lại để rèn luyện phát âm chuẩn hơn.
  • Có kiến thức về từ nối cũng như khả năng sử dụng từ nối phù hợp và ứng dụng vào cả 3 part của phần thi.
  • Tự rèn luyện chủ đề nói tại nhà thông qua các kênh thời sự, báo chí. Nói càng đầy đủ, mạch lạc, hấp dẫn thì càng được điểm cao. Bên cạnh đó áp dụng các từ vựng đã học một cách thuần thục và trôi chảy cũng sẽ ghi điểm được với ban giám khảo
  • Nâng cao vốn từ vựng về tất cả các chủ đề để có thể vận dụng linh hoạt vào các ngữ cảnh khác nhau.
Ôn kỹ năng Speaking
Ôn kỹ năng Speaking

2.2. Giai đoạn 2: Luyện giải đề thi thử IELTS (3 tháng)

Bước vào giai đoạn cuối này bạn càng phải quyết tâm để không lãng phí lộ trình học IELTS 6.5 trong 6 tháng mà mình đã thực hiện trước đó. 3 tháng cuối này bạn làm được những gì?

Đây là lúc bạn tích cực luyện đề nhằm nâng cao kỹ năng giải đề, tập làm quen với áp lực lúc thi thật. Bạn có thể tham khảo những cuốn luyện đề hay trên các trang web online. Hoặc thông qua một số quyển sách dưới đây:

  • Cambridge English IELTS – Được biên soạn bởi các chuyên gia và nhóm ra đề IELTS mỗi năm. Nên độ khó của bộ sách này tương đương với đề thi thật
Cambridge English IELTS
Cambridge English IELTS
  • IELTS Practice Test Plus – Quyển sách được chia làm 3 phiên bản khác nhau tăng dần theo mức độ khó. Nếu bạn muốn đạt IELTS 6.5 hãy chọn bản thứ 3 là thích hợp nhất.
  • IELTS Actual Test – Với nhiều bài tập hay giúp bạn có thêm kỹ năng giải đề và tránh được các câu hỏi bẫy trong đề thi.

Trên đây là lộ trình học IELTS 6.5 cho người mới bắt đầu trong 6 tháng mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn gửi đến các bạn. Hy vọng bài viết hữu ích này sẽ giúp bạn đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 9 Average: 4.9]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 6.5 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u trong 6 thu00e1ng”,”description”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 6.5 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u trong 6 thu00e1ng lu00e0 phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc mu00e0 trung tu00e2m luyu1ec7n thi IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Túu00a0(Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n gu1eedi u0111u1ebfn cho bu1ea1n. Bu00e0i viu1ebft nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n tu00ecm ra u0111u01b0u1ee3c phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tu1ed1i u01b0u vu00e0 hiu1ec7u quu1ea3 hu01a1n. 1. Cu00e1c bu01b0u1edbc chuu1ea9n…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/lo-trinh-hoc-ielts-6-5-trong-6-thang.jpg”,”width”:1200,”height”:628},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 6.5 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u trong 6 thu00e1ng”,”reviewBody”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 6.5 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u trong 6 thu00e1ng lu00e0 phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc mu00e0 trung tu00e2m luyu1ec7n thi IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Túu00a0(Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n gu1eedi u0111u1ebfn cho bu1ea1n. Bu00e0i viu1ebft nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n tu00ecm ra u0111u01b0u1ee3c phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tu1ed1i u01b0u vu00e0 hiu1ec7u quu1ea3 hu01a1n.nn1. Cu00e1c bu01b0u1edbc chuu1ea9n bu1ecb cho lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 6.5n1.1. Xu00e1c u0111u1ecbnh tru00ecnh u0111u1ed9 cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n hiu1ec7n tu1ea1inTru01b0u1edbc khi muu1ed1n bu01b0u1edbc vu00e0o lu1ed9 tru00ecnh IELTS 6.5 bu1ea1n cu1ea7n xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng anh cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n u0111ang u1edf mu1ee9c nu00e0o. Viu1ec7c nu00e0y giu00fap cho viu1ec7c phu00e2n chia thu1eddi gian u00f4n tu1eadp cu0169ng nhu01b0 luyu1ec7n u0111u1ec1 u0111u01b0u1ee3c tu1ed1i u01b0u hu01a1n. Nu1ebfu bu1ea1n lu00e0 mu1ed9t ngu01b0u1eddi ku00e9m tiu1ebfng anh thu00ec bu1ea1n su1ebd mu1ea5t nhiu1ec1u thu1eddi gian u0111u1ec3 u00f4n tu1eadp tu1eebng ku1ef9 nu0103ng so vu1edbi ngu01b0u1eddi giu1ecfi tiu1ebfng anh. Do u0111u00f3 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tham gia cu00e1c bu00e0i test online hou1eb7c cu00e1c bu00e0i u0111u00e1nh giu00e1 tu1ea1i trung tu00e2m tiu1ebfng anh u0111u1ec3 tu00ecm cho mu00ecnh phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc tu1ed1t nhu1ea5t.n==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún1.2. u0110u1ec3 u0111u1ea1t 6.5 IELTS cu1ea7n lu00e0m u0111u00fang bao nhiu00eau cu00e2u?nBu1ea1n cu1ea7n u0111u1eb7t ra mu1ee5c tiu00eau cho lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS 6.5 cu1ee7a mu00ecnh. u0110u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c IELTS 6.5 bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i biu1ebft chu00ednh xu00e1c su1ed1 cu00e2u u0111u00fang tu1ed1i thiu1ec3u mu00e0 mu00ecnh phu1ea3i lu00e0m u0111u01b0u1ee3c cu1ee7a mu1ed7i phu1ea7n.n1.2.1. u0110u1ed1i vu1edbi IELTS ListeningnCu00f3 40 cu00e2u hu1ecfi cho phu1ea7n Listening. Thu00ed sinh cu1ea7n phu1ea3i u0111u1ea1t tru1ea3 lu1eddi u0111u00fang tu1eeb 26-29/40 cu00e2u. u0110u00e2y lu00e0 yu00eau cu1ea7u chung cho cu1ea3 bu00e0i thi Academic vu00e0 General Training.n1.2.2. u0110u1ed1i vu1edbi IELTS ReadingnBu00e0i thi Reading gu1ed3m 40 cu00e2u hu1ecfi u0111u01b0u1ee3c phu00e2n bu1ed1 cho 3 bu00e0i u0111u1ecdc:nnThu00ed sinh Academic cu1ea7n phu1ea3i tru1ea3 lu1eddi u0111u01b0u1ee3c u00edt nhu1ea5t 26/40 cu00e2unThu00ed sinh General cu1ea7n tru1ea3 tru1ea3 lu1eddi u0111u00fang 32/40 cu00e2unnn1.2.3. u0110u1ed1i vu1edbi IELTS SpeakingnKhu00e1c vu1edbi nhu1eefng phu1ea7n thi tru01b0u1edbc, thu00ed sinh u0111u01b0u1ee3c chu1ea5m u0111iu1ec3m tru00ean thang u0111iu1ec3m tu1eeb 1 u0111u1ebfn 9. Ban giu00e1m khu1ea3o du1ef1a tru00ean cu00e1c tiu00eau chu00ed sau u0111u1ec3 chu1ea5m u0111iu1ec3m:nnFluency & coherence: Nu00f3i vu1ec1 mu1ed9t vu1ea5n u0111u1ec1, su1ef1 kiu1ec7n nu00e0o u0111u00f3 mu1ed9t cu00e1ch mu1ea1ch lu1ea1c, chi tiu1ebft mu00e0 vu1eabn u0111u1ea3m bu1ea3o u0111u01b0u1ee3c tu00ednh hu1ee3p lu00fdnGrammatical range & accuracy: Vu1eadn du1ee5ng tu1ed1t ngu1eef phu00e1p tu1eeb u0111u01a1n giu1ea3n u0111u1ebfn phu1ee9c tu1ea1pnLexical resource: Su1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng phong phu00fa, linh hou1ea1t, chu00ednh xu00e1c u0111u00fang vu1edbi ngu1eef cu1ea3nh bu00e0i nu00f3inPronunciation: Phu00e1t u00e2m chuu1ea9n, du1ec5 nghe. Cu00f3 su1ef1 nhu1ea5n nhu00e1, luyu1ebfn lu00e1y trong cu00e2u. Nghe mu01b0u1ee3t mu00e0, bu1eaft tainn1.2.4. u0110u1ed1i vu1edbi IELTS WritingnTu01b0u01a1ng tu1ef1 nhu01b0 bu00e0i nu00f3i, mu00f4n thi viu1ebft cu0169ng su1ebd u0111u01b0u1ee3c chu1ea5m tru00ean thang u0111iu1ec3m 9 vu00e0 du1ef1a tru00ean 4 tiu00eau chu00ed:nnTask Achievement: Nu00eau vu00e0 tru00ecnh bu00e0y u0111u01b0u1ee3c u0111u00fang tiu00eau chu00ed mu00e0 u0111u1ec1 thi u0111u01b0a ra. Cu00e1c luu1eadn u0111iu1ec3m vu00e0 luu1eadn cu1ee9 thuyu1ebft phu1ee5cnLexical Resource: Khu1ea3 nu0103ng vu1eadn du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng mu1ed9t cu00e1ch linh hou1ea1t, u0111a du1ea1ng vu00e0 chu00ednh xu00e1cnCoherence & cohesion: Khu1ea3 nu0103ng liu00ean ku1ebft bu00e0i viu1ebft, bu1ed1 cu1ee5c du1ec5 u0111u1ecdc du1ec5 hiu1ec3unGrammatical Range and accuracy: Su1eed du1ee5ng ngu1eef phu00e1p chu00ednh xu00e1c, u0111u00fang ngu1eef cu1ea3nh vu00e0 ku1ebft hu1ee3p cu00f9ng cu00e1c thu00e0nh ngu1eef tu1eeb u0111u01a1n giu1ea3n u0111u1ebfn phu00fac tu1ea1p.nn1.3. Xu00e1c u0111u1ecbnh mu1ee5c tiu00eau vu00e0 thu1eddi gian cu1ee5 thu1ec3 cho lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS tu1eeb 0 u0111u1ebfn 6.5nSau khi bu1ea1n u0111u00e3 xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c tru00ecnh u0111u1ed9 bu1ea3n thu00e2n cu0169ng nhu01b0 phu1ea3i lu00e0m u0111u00fang bao nhiu00eau cu00e2u trong phu1ea7n thi mu1edbi u0111u01b0u1ee3c IELTS 6.5 thu00ec chu1eafc chu1eafn bu1ea1n u0111u00e3 su1eb5n su00e0ng u0111u1ec3 xu00e2y du1ef1ng lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS tu1eeb 0 u0111u1ebfn 6.5nnMu1ee5c tiu00eau: IELTS 6.5nThu1eddi gian u00f4n thi: Cu1ea7n u00edt tu1eeb 6 – 8 thu00e1ngnnTheo cu00e1c chuyu00ean gia u00f4n thi vu00e0 tu1ed5 chu1ee9c thi IELTS thu00ec vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u chu1ec9 u1edf mu1ee9c Beginner muu1ed1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c con su1ed1 6.5 cu1ea7n phu1ea3i tru1ea3i qua u00edt nhu1ea5t lu00e0 350 giu1edd hu1ecdc. Chu00ednh vu00ec thu1ebf thu00ed sinh cu1ea7n khou1ea3ng thu1eddi gian tu1eeb 6 – 8 thu00e1ng u0111u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c mu1ee5c tiu00eau. Tu00f9y vu00e0o thu1eddi gian ru00e3nh cu1ee7a bu1ea1n u0111u1ec3 chia thu1eddi gian u00f4n tu1eadp. Nu00ean du00e0nh u00edt nhu1ea5t tu1eeb 2 – 3 tiu1ebfng u0111u1ec3 cu00f3 ku1ebft quu1ea3 tu1ed1t nhu1ea5t.nSau u0111u00f3 lu00e0m sao u0111u1ec3 phu00e2n chia thu1eddi gian hu1ecdc cho hu1ee3p lu00fd vu00e0 khoa hu1ecdc nhu1ea5t. Mu1ed9t u0111iu1ec1u mu00e0 bu1ea5t cu1ee9 hu1ecdc viu00ean mu1edbi nu00e0o cu0169ng mu1eafc phu1ea3i lu00e0 thu01b0u1eddng hu00e0o hu1ee9ng u1edf thu1eddi gian u0111u1ea7u vu00e0 bu1eaft u0111u1ea7u cu1ea3m thu1ea5y chu00e1n vu00e0 nu1ea3n du1ea7n u1edf thu1eddi gian sau. u0110u1eb7c biu1ec7t lu00e0 khi bu01b0u1edbc vu00e0o giai u0111ou1ea1n nu01b0u1edbc ru00fat. Thu1ebf nu00ean phu00e2n chia giu1edd hu1ecdc hu1ee3p lu00fd cu0169ng nhu01b0 tu00ecm u0111u01b0u1ee3c u0111u1ed9ng lu1ef1c hu1ecdc vui vu1ebb vu00e0 thou1ea3i mu00e1i su1ebd giu00fap bu1ea1n luu00f4n giu1eef vu1eefng u0111u01b0u1ee3c tinh thu1ea7n hu1ecdc tu1eadp.nn2. Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 6.5 chi tiu1ebft cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u trong 6 thu00e1ngnSau u0111ay lu00e0 lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 6.5 chi tiu1ebft cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u giu00fap bu1ea1n u0111u1ecbnh hu01b0u1edbng cu1ee5 thu1ec3 hu01a1n lu00e0 mu00ecnh cu1ea7n phu1ea3i u00f4n tu1eadp nhu01b0 thu1ebf nu00e0o vu00e0 u00f4n tu1eadp nhu1eefng gu00ecn2.1. Giai u0111ou1ea1n 1: Luyu1ec7n 4 ku1ef9 nu0103ng tiu1ebfng Anh (3 thu00e1ng)nCu1ea7n phu1ea3i chia ra tu1eebng phu1ea7n cu1ee5 thu1ec3 cho cu00e1c ku1ef9 nu0103ng nu0103ng trong lu1ed9 tru00ecnh luyu1ec7n thi IELTS 6.5. Tru00e1nh tru01b0u1eddng hu1ee3p u00f4n thi 1 lu00fac nhiu1ec1u ku1ef9 nu0103ng khiu1ebfn cho bu1ea3n thu00e2n bu1ecb u00e1p lu1ef1c cu0169ng nhu01b0 hiu1ec7u quu1ea3 hu1ecdc khu00f4ng cao.n2.1.1. u00d4n ku1ef9 nu0103ng ListeningnThu1eddi gian cu1ea7n thiu1ebft cho viu1ec7c u00f4n tu1eadp lu00e0 tu1eeb 48 – 60 giu1eddnPhu01b0u01a1ng phu00e1p:nnNu00e2ng cao vu00e0 cu1ea3i thiu1ec7n vu1ec1 ngu1eef phu00e1p vu00e0 tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 nghe thu01b0u1eddng gu1eb7p bu1eb1ng cu00e1ch phu00e2n lou1ea1i du1ef1a vu00e0o transcript.nBu1ea1n cu00f3 thu1ec3 lu1ef1a chu1ecdn nghe tru00ean cu00e1c ku00eanh truyu1ec1n thu00f4ng miu1ec5n phu00ed nhu01b0 radio, youtube hay cu00e1c ku00eanh truyu1ec1n hu00ecnh nu01b0u1edbc ngou00e0i nhu01b0 BBC, CNN,…Tu1ea1i cu00e1c ku00eanh nu00e0y bu1ea1n su1ebd tu00ecm u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u chu1ee7 u0111u1ec1 nhu01b0 nu1ea5u u0103n, su1ee9c khu1ecfe, chuyu00ean ngu00e0nh,…nHu00e3y lu00e0m quen vu1edbi cu00e1c mu1eabu u0111u1ec1 thi du1ef1a tru00ean format u0111u1ec1 thi thu1eadt u0111u1ec3 tu1ea1o cu1ea3m giu00e1c quen thuu1ed9c giu00fap bu1ea1n cu1ea3m thu1ea5y bu1edbt cu0103ng thu1eb3ng hu01a1n khi tham gia vu00e0o ku1ef3 thi thu1eadt.nLuyu1ec7n tu1eadp ku1ef9 nu0103ng skimming vu00e0 scanning sao cho thu00e0nh thu1ea1o u0111u1ec3 u00e1p du1ee5ng vu00e0o section 3 vu00e0 4.nKhi giu1ea3i u0111u1ec1 hu00e3y giu00e0nh nhiu1ec1u thu1eddi gian u0111u1ec3 giu1ea3i thu00edch vu00e0 phu00e2n tu00edch chi tiu1ebft cu00e1c lu1ed7i sai vu00e0 giu1ea3i thu00edch u0111u01b0u1ee3c tu1ea1i sao mu00ecnh lu1ea1i mu1eafc phu1ea3i cu00e1c lu1ed7i u0111u00f3 u0111u1ec3 tu1eeb u0111u00f3 ru00fat kinh nghiu1ec7m cho bu1ea3n thu00e2nnLuyu1ec7n phu00e1t u00e2m giu00fap bu1ea1n nghe u0111u01b0u1ee3c chu00ednh xu00e1c hu01a1n.nn2.1.2. u00d4n ku1ef9 nu0103ng ReadingnThu1eddi gian cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ec3 u00f4n Reading lu00e0 tu1eeb 48 – 60 giu1edd. Phu00e2n chia thu1eddi gian theo cu00f4ng thu1ee9c 1-2. Tu1ee9c lu00e0 1 tiu1ebfng lu00e0m u0111u1ec1 vu00e0 2 tiu1ebfng giu1ea3i u0111u1ec1nPhu01b0u01a1ng phu00e1p:nnLu00e0m quen vu1edbi cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1 thi thu1eed theo thu1eddi gian cu1ee7a ku1ef3 thi thu1eadt. u0110iu1ec1u nu00e0y giu00fap bu1ea1n lu00e0m quen du1ea7n vu1edbi u00e1p lu1ef1c thu1eddi gian vu00e0 biu1ebft cu00e1ch phu00e2n chia thu1eddi gian tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi. u0110u1eb7c biu1ec7t phu1ea3i giu00e0nh thu1eddi gian giu1ea3i u0111u1ec1 tu00ecm ra cu00e1c lu1ed7i sai vu00e0 khu1eafc phu1ee5c nu00f3.nDu1ef1a vu00e0o cu00e1c bu00e0i u0111u1ecdc lu1eadp ra hu1ec7 thu1ed1ng bu1ea3ng tu1eeb paraphrase vu00e0 phu00e2n biu1ec7t chu00fang u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 u00e1p du1ee5ng u0111a du1ea1ng trong nhiu1ec1u ngu1eef cu1ea3nh khu00e1c nhau. Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 u00e1p du1ee5ng nu00f3 vu00e0o trong bu00e0i SpeakingnRu00e8n luyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc bu1eb1ng cu00e1ch thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111u1ecdc bu00e1o vu00e0 su00e1ch tiu1ebfng anh.nKu1ef9 nu0103ng scanning vu00e0 skimming lu00e0 vu00f4 cu00f9ng cu1ea7n thiu1ebft cho mu00f4n thi nghe.nDu1ef1a vu00e0o bu00e0i vu00e0 phu00e2n u0111u01b0u1ee3c nhu00f3m tu1eeb vu1ef1ng khu00e1c nhau giu00fap bu1ea1n trau du1ed3n u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb.nnn2.1.3. u00d4n ku1ef9 nu0103ng WritingnThu1eddi gian u0111u1ec3 u00f4n tu1eadp Writing lu00e0 tu1eeb 60 u0111u1ebfn 72 giu1eddnPhu01b0u01a1ng phu00e1p:nnu0110u00e2y lu00e0 phu1ea7n u0111u00f2i hu1ecfi bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng cu0169ng nhu01b0 u0111u00e3 nu1eafm chu1eafc ngu1eef phu00e1p vu1eadn du1ee5ng vu00e0o bu00e0i viu1ebft mu1ed9t cu00e1ch linh hou1ea1t, u0111u00fang ngu1eef cu1ea3nhnu00d4n tu1eadp nhiu1ec1u hu01a1n vu1ec1 viu1ec7c su1eed du1ee5ng cu1ea5u tru00fac, ngu1eef phu00e1p chu00ednh xu00e1c. Hiu1ec3u ru00f5 u0111u01b0u1ee3c cu00e1ch su1eed du1ee5ng cu00e1c cu00e2u phu1ee9c vu00e0 cu00e2u ghu00e9p su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m cao hu01a1nnTham khu1ea3o cu00e1c bu00e0i viu1ebft mu1eabu u0111u1ec3 xem cu00e1ch bu1ed1 cu1ee5c cu0169ng nhu01b0 cu00e1ch tru00ecnh bu00e0y cu00e1c u00fd, lu1eadp luu1eadn sao cho chu1eb7t chu1ebd. Bu00e0i viu1ebft cu00f3 nu1ed9i dung cu1ee5 thu1ec3, thu hu00fat ngu01b0u1eddi u0111u1ecdc.nTu1ea1o thu00f3i quen kiu1ec3m tra lu1ea1i bu00e0i viu1ebft tru00e1nh cu00e1c lu1ed7i chu00ednh tu1ea3, lu1ed7i ngu1eef phu00e1p. Tru00e1nh mu1eafc mu1ed9t lu1ed7i sai nhiu1ec1u lu1ea7n.nn2.1.4. u00d4n ku1ef9 nu0103ng SpeakingnThu1eddi gian u00f4n thi Speaking cu1ea7n 60 u0111u1ebfn 72 giu1eddnPhu01b0u01a1ng phu00e1p;nnTu00ecm ra cu00e1c lu1ed7i sai trong phu00e1p u00e2m bu1eb1ng cu00e1ch giao tiu1ebfp nhiu1ec1u hu01a1n vu1edbi ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i hou1eb7c thu1ea7y cu00f4, bu1ea1n bu00e8 giu1ecfi tiu1ebfng anh u0111u1ec3 nhu1edd hu1ecd su1eeda lu1ea1i nhu1eefng lu1ed7i sai cu1ee7a mu00ecnh. Hou1eb7c cu00f3 thu1ec3 tu1ef1 ghi u00e2m vu00e0 nghe lu1ea1i u0111u1ec3 ru00e8n luyu1ec7n phu00e1t u00e2m chuu1ea9n hu01a1n.nCu00f3 kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 tu1eeb nu1ed1i cu0169ng nhu01b0 khu1ea3 nu0103ng su1eed du1ee5ng tu1eeb nu1ed1i phu00f9 hu1ee3p vu00e0 u1ee9ng du1ee5ng vu00e0o cu1ea3 3 part cu1ee7a phu1ea7n thi.nTu1ef1 ru00e8n luyu1ec7n chu1ee7 u0111u1ec1 nu00f3i tu1ea1i nhu00e0 thu00f4ng qua cu00e1c ku00eanh thu1eddi su1ef1, bu00e1o chu00ed. Nu00f3i cu00e0ng u0111u1ea7y u0111u1ee7, mu1ea1ch lu1ea1c, hu1ea5p du1eabn thu00ec cu00e0ng u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m cao. Bu00ean cu1ea1nh u0111u00f3 u00e1p du1ee5ng cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng u0111u00e3 hu1ecdc mu1ed9t cu00e1ch thuu1ea7n thu1ee5c vu00e0 tru00f4i chu1ea3y cu0169ng su1ebd ghi u0111iu1ec3m u0111u01b0u1ee3c vu1edbi ban giu00e1m khu1ea3onNu00e2ng cao vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 vu1eadn du1ee5ng linh hou1ea1t vu00e0o cu00e1c ngu1eef cu1ea3nh khu00e1c nhau.nnn2.2. Giai u0111ou1ea1n 2: Luyu1ec7n giu1ea3i u0111u1ec1 thi thu1eed IELTS (3 thu00e1ng)nBu01b0u1edbc vu00e0o giai u0111ou1ea1n cuu1ed1i nu00e0y bu1ea1n cu00e0ng phu1ea3i quyu1ebft tu00e2m u0111u1ec3 khu00f4ng lu00e3ng phu00ed lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 6.5 trong 6 thu00e1ng mu00e0 mu00ecnh u0111u00e3 thu1ef1c hiu1ec7n tru01b0u1edbc u0111u00f3. 3 thu00e1ng cuu1ed1i nu00e0y bu1ea1n lu00e0m u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng gu00ec?nu0110u00e2y lu00e0 lu00fac bu1ea1n tu00edch cu1ef1c luyu1ec7n u0111u1ec1 nhu1eb1m nu00e2ng cao ku1ef9 nu0103ng giu1ea3i u0111u1ec1, tu1eadp lu00e0m quen vu1edbi u00e1p lu1ef1c lu00fac thi thu1eadt. Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o nhu1eefng cuu1ed1n luyu1ec7n u0111u1ec1 hay tru00ean cu00e1c trang web online. Hou1eb7c thu00f4ng qua mu1ed9t su1ed1 quyu1ec3n su00e1ch du01b0u1edbi u0111u00e2y:nnCambridge English IELTS – u0110u01b0u1ee3c biu00ean sou1ea1n bu1edfi cu00e1c chuyu00ean gia vu00e0 nhu00f3m ra u0111u1ec1 IELTS mu1ed7i nu0103m. Nu00ean u0111u1ed9 khu00f3 cu1ee7a bu1ed9 su00e1ch nu00e0y tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng vu1edbi u0111u1ec1 thi thu1eadtnnnnIELTS Practice Test Plus – Quyu1ec3n su00e1ch u0111u01b0u1ee3c chia lu00e0m 3 phiu00ean bu1ea3n khu00e1c nhau tu0103ng du1ea7n theo mu1ee9c u0111u1ed9 khu00f3. Nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n u0111u1ea1t IELTS 6.5 hu00e3y chu1ecdn bu1ea3n thu1ee9 3 lu00e0 thu00edch hu1ee3p nhu1ea5t.nIELTS Actual Test – Vu1edbi nhiu1ec1u bu00e0i tu1eadp hay giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam ku1ef9 nu0103ng giu1ea3i u0111u1ec1 vu00e0 tru00e1nh u0111u01b0u1ee3c cu00e1c cu00e2u hu1ecfi bu1eaby trong u0111u1ec1 thi.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 6.5 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u trong 6 thu00e1ng mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Túu00a0(Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n gu1eedi u0111u1ebfn cu00e1c bu1ea1n. Hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft hu1eefu u00edch nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 cao trong ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nnHu1ecdc IELTS 6.5 cu00f3 khu00f3 khu00f4ng? Mu1ea5t bao lu00e2u & hu1ecdc phu00ed bao nhiu00eau?nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.0 tu1eeb A-Z cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 2 thu00e1ngnKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 3 thu00e1ng”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-26T14:21:59+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:34:24+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.9,”ratingCount”:9,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment