Lộ trình học IELTS 7.0 là bài viết mà trung tâm dạy học IELTS ở Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.commuốn chia sẻ đến các bạn thí sinh đang đặt mục tiêu đạt được số điểm IELTS cao hơn. Nếu bạn muốn biết được những các học hiệu quả hãy theo dõi ngay bài viết này nhé.

Lộ trình học IELTS 7.0 từ A-Z cho người mới bắt đầu
Lộ trình học IELTS 7.0 từ A-Z cho người mới bắt đầu

1. Xác định trình độ hiện tại của bản thân

Ngoài việc xác định rõ mục tiêu hiện tại chúng ta cần xác định rõ trình độ tiếng anh của bản thân đang ở mức nào để xác định được lộ trình học tốt hơn. Hiện nay có các trung tâm cũng như có nhiều quyển sách hay giúp bạn có thể kiểm tra trình độ của bản thân. Nếu bạn đang ở mức giỏi tiếng anh thì bạn đang có một xuất phát điểm rất thuận lợi để tiền vào lộ trình ielts 7.0

Còn bạn đang ở mức kém tiếng anh hoặc bắt đầu từ con số 0 thì cũng đừng nản chí. Có rất nhiều cách để bạn có thể chạm tay đến IELTS 7.0. Chỉ cần bạn có sự kiên trì và siêng năng học hỏi kết quả sẽ được như ý.

==> Tìm hiểu về khóa học IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Để đạt IELTS 7.0 cần làm đúng bao nhiêu câu hỏi?

2.1. Đối với phần thi Listening

Để đạt được IELTS 7.0 ở phàn này bạn cần phải trả lời đúng được ít nhất 30/40 câu.

2.2. Đối với phần thi Reading

Giống như phần nghe, phần Reading cũng phải đạt ít nhất 30/40 tổng số câu hỏi mà đề đưa ra. Kỹ năng reading yêu cầu bạn phải có vốn từ vựng sâu rộng, hiểu được các từ đồng nghĩa có trong bài. Các cấu trúc nâng cao cũng thường được đưa vào bài nếu bạn vượt qua được thì bạn mới có thể chạm tay đến band điểm 7.0

2.3. Đối với phần thi Writing

Phần này bạn cần hoàn thành đầy đủ các câu hỏi của đề bài Task 1 và Task 2. Những lập luận, quan điểm cá nhân đưa ra trong bài phải cụ thể và rõ ràng, có tính logic. Ngoài việc sử dụng từ vựng phong phú bạn cũng phải thể hiện được khả năng vận dụng ngữ pháp.

2.4. Đối với phần thi Speaking

Bạn không cần phải học thuộc đối với phần thi này. Tuy nhiên đây là phần thi đánh giá khả năng phát âm cũng như sự tự tin trong giao tiếp. Nên sử dụng vốn từ linh hoạt và phong phú, thêm 1 vài câu thành ngữ là một ý kiến hay để giúp bạn tạo được thiện cảm với ban giám khảo. Tránh ậm “ờ”, “à” hay lỡ chêm tiếng Việt khi nói sẽ làm bạn thấp điểm ngay lập tức.

Lộ trình học IELTS 7.0 phần thi Speaking
Lộ trình học IELTS 7.0 phần thi Speaking

3. Lộ trình học IELTS 7.0 hiệu quả

3.1. Giai đoạn 1: Lấy lại kiến thức căn bản

3.1.1. Ngữ pháp (Grammar)

Vận dụng và sử dụng ngữ pháp đa dạng chính xác là tiêu chí đầu tiên cho phần thi Writing và Speaking. Tuy nhiên để lộ trình tự học ielts 7.0 đạt được hiệu quả thì nên chọn lọc các phàn ngữ pháp phổ biến và quan trong để ôn tập. Có một số tài liệu bạn nên tham khảo như:

  • Cambridge – Grammar for IELTS
Ngữ pháp (Grammar)
Ngữ pháp (Grammar)
  • English Grammar in Use
  • Advanced Grammar in Use

3.1.2. Từ vựng (Vocabulary)

Hãy luyện tập cho mình một thói quen ghi vào sổ tay các từ mới mà mình nên học. Để khi nào rãnh rỗi bạn có thể lôi ra để học nó. Lưu ý nên chọn từ vựng thuộc các chủ đề thường thấy của các đề thi IELTS như: People; The World; At home; School; Workplace; Leisure; Social Issues; Technology. Bạn có thể tìm và học những từ vựng này thông qua quyển:

  • Vocabulary in use

3.1.3. Phát âm (Pronounce)

Việc phát âm đúng hay sai ít nhiều cũng sẽ ảnh hưởng đến phần nghe của bạn. Nên kết hợp việc nghe với phát âm và thương xuyên lặp lại các từ đã nghe được. Điều đó giúp bạn cải thiện khả năng nghe được tốt hơn. Phát âm đúng giúp bạn phân biệt được ngữ điệu khác nhau. Từ đó không bị nhầm lẫn giữa các từ đồng âm. Quyển sách mà bạn nên đọc để rèn luyện được khả năng của mình là:

  • Basic IELTS Listening – Với 5 chủ đề đượ thiết kế và dựa trên đề thi thật không chỉ giúp bạn rèn luyện kỹ năng phát âm mà lầm quen dần với cấu trúc đề thi
Basic IELTS Listening
Basic IELTS Listening

3.2. Giai đoạn 2: Luyện thi IELTS 4.0 – 5.0

Ở giai đoạn này bạn cần mất từ 2 – 3 tháng để làm quen với các kiến thức nền tảng và đi sâu dần vào tìm hiểu format đề thi: Các phần có trong bài thi, kỹ năng và phân chia thời gian cho mỗi phần thi,…

  • Listening: Nắm rõ được các dạng bài trong Listening và các chiến thuật làm bài hiệu quả. Bắt đầu với các bài tập đơn giản để nâng dần kỹ năng Nghe.
  • Writing: Học các phân tích đề bài Writing, luyện viết những câu đơn giản đến phức tạp, đoạn văn ngắn. Cách trình bày nội dung sao cho logic và thu hút người đọc, đưa ra quan điểm cá nhân cùng với lý lẽ chặt chẽ.
  • Speaking: Tìm hiểu về các topic thường xuất hiện nhất với từ vựng và cách trả lời hay, đầy đủ, logic. Tập luyện một thần thái giao tiếp tự tin, nói rõ ràng mạch lạch, không ấp úng
  • Reading: Tìm kiếm thông tin khi làm bài, chiến lược làm các câu hỏi khác nhau. Phân chia thời gian trả lời câu hỏi hợp lý. Luyện tập thêm về các câu hỏi bẫy. Một vài cuốn sách hữu ích giúp bạn trong phần thi Speaking IELTS:
    • Ideas for IELTS topics
    • IELTS Speaking (Matt Clark),…

3.3. Giai đoạn 3: Luyện thi IELTS 5.0 – 6.0

Thời gian để ôn thi trong giai đoạn này mất khoảng 3 thán để bạn làm quen với format thi hoàn chỉnh.

  • Listening: Học sâu hơn về các dạng bài thường thấy trong các bài thi IELTS, phân tích những lỗi sai thường gặp. Tìm hiểu những câu hỏi hay gặp, chủ điểm thường xuất hiện nhiều trong IELTS. Bên cạnh đó là luyện tập nâng cao theo nhiều accent khác nhau.
  • Reading: Luyện được kỹ năng nhạy bén tỏng việc tìm kiếm thông tin, phân tích làm các bài đọc dài và khó. Tìm các nguồn từ vựng học thuật nâng cao theo chủ đề trong Reading.
  • Writing: Biết sử dụng và viết các câu đơn, kết hợp câu dài, phức và đoạn văn dài, logic hơn. Hiểu rõ các dạng bản đồ, câu hỏi trong Task 1-2 và bắt đầu thực hành phân tích, viết bài.
  • Speaking: Phát âm chuẩn các âm cơ bản, luyện ngữ điệu nói, biết cách trả lời các dạng câu hỏi đơn giản trong Speaking. Nâng cao kỹ năng, trả lời lưu loát, phản xạ nhanh với các chủ đề phổ biến nhất. Tập phản xạ khi bị đổi chủ đề. Tài liệu sách:
    • 31 High-scoring formulas to answer the IELTS speaking questions – Giúp cung cấp cho các bạn các từ vựng hay và tự nhiên.
31 High-scoring formulas to answer the IELTS speaking questions
31 High-scoring formulas to answer the IELTS speaking questions

3.4. Giai đoạn 4: Luyện thi IELTS 7.0

Thời gian thích hợp để ôn luyện nhất là 2 tháng cuối khi bước vào kỳ thi thật

  • Listening & Reading: Tiếp tục giải đề và chú ý các lỗi sai được note lại sau mỗi lần bạn hoàn thành 1 đề. Nên áp dụng quy tắc 1 – 2 tức là 1 tiếng làm đề và 2 tiếng giải đề. Lưu ý đối với bài Listening mỗi lần nghe lại nên tập trung vào một yếu tố khác nhau. Hãy thử thách bản thân với tài liệu tham khảo với độ khó nhiều hơn, nâng cao kiến thức như:
    • IELTS Trainer
    • IELTS Simulation Tests Thì của động từ
    • Achieve IELTS 7.0
  • Writing: Tham khảo thêm nhiều bài mẫu để xem được cách bố cục bài viết sao cho hợp lý, dễ đọc, dễ hiểu. Để đạt được band cao tại Task 2 cần chú trọng vào việc triển khai sâu và nhiều ý. Sử dụng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp phong phú, đa dạng. Tài liệu mà bạn có thể tham khảo:
    • Academic Writing for IELTS
  • Speaking: Cách để giúp kỹ năng nói tốt hơn chính là tập giao lưu, luyện nói với người nước ngoài hoặc các thầy cô và bạn bè giỏi tiếng anh. Điều này không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng anh mà còn có thể nhờ người khác giúp sửa những lỗi sai khi phát âm mà mình không thể tự nhận biết.
    • Tips: nên sử dụng format A.R.E.A để trả lời (Answer – Reason – Example – Alternative)
Lộ trình học IELTS 7.0
Lộ trình học IELTS 7.0

Trên đây là lộ trình học IELTS 7.0 được chia sẻ bởi Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Chúc bạn đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 21 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.0 tu1eeb A-Z cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u”,”description”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.0 lu00e0 bu00e0i viu1ebft mu00e0 trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0muu1ed1n chia su1ebb u0111u1ebfn cu00e1c bu1ea1n thu00ed sinh u0111ang u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c su1ed1 u0111iu1ec3m IELTS cao hu01a1n. Nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n biu1ebft u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng cu00e1c hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3 hu00e3y theo du00f5i ngay bu00e0i viu1ebft…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/lo-trinh-hoc-ielts-7.0.jpg”,”width”:1200,”height”:628},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.0 tu1eeb A-Z cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u”,”reviewBody”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.0 lu00e0 bu00e0i viu1ebft mu00e0 trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0muu1ed1n chia su1ebb u0111u1ebfn cu00e1c bu1ea1n thu00ed sinh u0111ang u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c su1ed1 u0111iu1ec3m IELTS cao hu01a1n. Nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n biu1ebft u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng cu00e1c hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3 hu00e3y theo du00f5i ngay bu00e0i viu1ebft nu00e0y nhu00e9.nn1. Xu00e1c u0111u1ecbnh tru00ecnh u0111u1ed9 hiu1ec7n tu1ea1i cu1ee7a bu1ea3n thu00e2nnNgou00e0i viu1ec7c xu00e1c u0111u1ecbnh ru00f5 mu1ee5c tiu00eau hiu1ec7n tu1ea1i chu00fang ta cu1ea7n xu00e1c u0111u1ecbnh ru00f5 tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng anh cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n u0111ang u1edf mu1ee9c nu00e0o u0111u1ec3 xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tu1ed1t hu01a1n. Hiu1ec7n nay cu00f3 cu00e1c trung tu00e2m cu0169ng nhu01b0 cu00f3 nhiu1ec1u quyu1ec3n su00e1ch hay giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 kiu1ec3m tra tru00ecnh u0111u1ed9 cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n. Nu1ebfu bu1ea1n u0111ang u1edf mu1ee9c giu1ecfi tiu1ebfng anh thu00ec bu1ea1n u0111ang cu00f3 mu1ed9t xuu1ea5t phu00e1t u0111iu1ec3m ru1ea5t thuu1eadn lu1ee3i u0111u1ec3 tiu1ec1n vu00e0o lu1ed9 tru00ecnh ielts 7.0nCu00f2n bu1ea1n u0111ang u1edf mu1ee9c ku00e9m tiu1ebfng anh hou1eb7c bu1eaft u0111u1ea7u tu1eeb con su1ed1 0 thu00ec cu0169ng u0111u1eebng nu1ea3n chu00ed. Cu00f3 ru1ea5t nhiu1ec1u cu00e1ch u0111u1ec3 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 chu1ea1m tay u0111u1ebfn IELTS 7.0. Chu1ec9 cu1ea7n bu1ea1n cu00f3 su1ef1 kiu00ean tru00ec vu00e0 siu00eang nu0103ng hu1ecdc hu1ecfi ku1ebft quu1ea3 su1ebd u0111u01b0u1ee3c nhu01b0 u00fd.n==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. u0110u1ec3 u0111u1ea1t IELTS 7.0 cu1ea7n lu00e0m u0111u00fang bao nhiu00eau cu00e2u hu1ecfi?n2.1. u0110u1ed1i vu1edbi phu1ea7n thi Listeningnu0110u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c IELTS 7.0 u1edf phu00e0n nu00e0y bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i tru1ea3 lu1eddi u0111u00fang u0111u01b0u1ee3c u00edt nhu1ea5t 30/40 cu00e2u.n2.2. u0110u1ed1i vu1edbi phu1ea7n thi ReadingnGiu1ed1ng nhu01b0 phu1ea7n nghe, phu1ea7n Reading cu0169ng phu1ea3i u0111u1ea1t u00edt nhu1ea5t 30/40 tu1ed5ng su1ed1 cu00e2u hu1ecfi mu00e0 u0111u1ec1 u0111u01b0a ra. Ku1ef9 nu0103ng reading yu00eau cu1ea7u bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng su00e2u ru1ed9ng, hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c cu00e1c tu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a cu00f3 trong bu00e0i. Cu00e1c cu1ea5u tru00fac nu00e2ng cao cu0169ng thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c u0111u01b0a vu00e0o bu00e0i nu1ebfu bu1ea1n vu01b0u1ee3t qua u0111u01b0u1ee3c thu00ec bu1ea1n mu1edbi cu00f3 thu1ec3 chu1ea1m tay u0111u1ebfn band u0111iu1ec3m 7.0n2.3. u0110u1ed1i vu1edbi phu1ea7n thi WritingnPhu1ea7n nu00e0y bu1ea1n cu1ea7n hou00e0n thu00e0nh u0111u1ea7y u0111u1ee7 cu00e1c cu00e2u hu1ecfi cu1ee7a u0111u1ec1 bu00e0i Task 1 vu00e0 Task 2. Nhu1eefng lu1eadp luu1eadn, quan u0111iu1ec3m cu00e1 nhu00e2n u0111u01b0a ra trong bu00e0i phu1ea3i cu1ee5 thu1ec3 vu00e0 ru00f5 ru00e0ng, cu00f3 tu00ednh logic. Ngou00e0i viu1ec7c su1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng phong phu00fa bu1ea1n cu0169ng phu1ea3i thu1ec3 hiu1ec7n u0111u01b0u1ee3c khu1ea3 nu0103ng vu1eadn du1ee5ng ngu1eef phu00e1p.n2.4. u0110u1ed1i vu1edbi phu1ea7n thi SpeakingnBu1ea1n khu00f4ng cu1ea7n phu1ea3i hu1ecdc thuu1ed9c u0111u1ed1i vu1edbi phu1ea7n thi nu00e0y. Tuy nhiu00ean u0111u00e2y lu00e0 phu1ea7n thi u0111u00e1nh giu00e1 khu1ea3 nu0103ng phu00e1t u00e2m cu0169ng nhu01b0 su1ef1 tu1ef1 tin trong giao tiu1ebfp. Nu00ean su1eed du1ee5ng vu1ed1n tu1eeb linh hou1ea1t vu00e0 phong phu00fa, thu00eam 1 vu00e0i cu00e2u thu00e0nh ngu1eef lu00e0 mu1ed9t u00fd kiu1ebfn hay u0111u1ec3 giu00fap bu1ea1n tu1ea1o u0111u01b0u1ee3c thiu1ec7n cu1ea3m vu1edbi ban giu00e1m khu1ea3o. Tru00e1nh u1eadm “u1edd”, “u00e0” hay lu1ee1 chu00eam tiu1ebfng Viu1ec7t khi nu00f3i su1ebd lu00e0m bu1ea1n thu1ea5p u0111iu1ec3m ngay lu1eadp tu1ee9c.nn3. Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.0 hiu1ec7u quu1ea3n3.1. Giai u0111ou1ea1n 1: Lu1ea5y lu1ea1i kiu1ebfn thu1ee9c cu0103n bu1ea3nn3.1.1. Ngu1eef phu00e1p (Grammar)nVu1eadn du1ee5ng vu00e0 su1eed du1ee5ng ngu1eef phu00e1p u0111a du1ea1ng chu00ednh xu00e1c lu00e0 tiu00eau chu00ed u0111u1ea7u tiu00ean cho phu1ea7n thi Writing vu00e0 Speaking. Tuy nhiu00ean u0111u1ec3 lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc ielts 7.0u00a0u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c hiu1ec7u quu1ea3 thu00ec nu00ean chu1ecdn lu1ecdc cu00e1c phu00e0n ngu1eef phu00e1p phu1ed5 biu1ebfn vu00e0 quan trong u0111u1ec3 u00f4n tu1eadp. Cu00f3 mu1ed9t su1ed1 tu00e0i liu1ec7u bu1ea1n nu00ean tham khu1ea3o nhu01b0:nnCambridge u2013 Grammar for IELTSnnnnEnglish Grammar in UsenAdvanced Grammar in Usenn3.1.2. Tu1eeb vu1ef1ng (Vocabulary)nHu00e3y luyu1ec7n tu1eadp cho mu00ecnh mu1ed9t thu00f3i quen ghi vu00e0o su1ed5 tay cu00e1c tu1eeb mu1edbi mu00e0 mu00ecnh nu00ean hu1ecdc. u0110u1ec3 khi nu00e0o ru00e3nh ru1ed7i bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 lu00f4i ra u0111u1ec3 hu1ecdc nu00f3. Lu01b0u u00fd nu00ean chu1ecdn tu1eeb vu1ef1ng thuu1ed9c cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng thu1ea5y cu1ee7a cu00e1c u0111u1ec1 thi IELTS nhu01b0: People; The World; At home; School; Workplace; Leisure; Social Issues; Technology. Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tu00ecm vu00e0 hu1ecdc nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng nu00e0y thu00f4ng qua quyu1ec3n:nnVocabulary in usenn3.1.3. Phu00e1t u00e2m (Pronounce)nViu1ec7c phu00e1t u00e2m u0111u00fang hay sai u00edt nhiu1ec1u cu0169ng su1ebd u1ea3nh hu01b0u1edfng u0111u1ebfn phu1ea7n nghe cu1ee7a bu1ea1n. Nu00ean ku1ebft hu1ee3p viu1ec7c nghe vu1edbi phu00e1t u00e2m vu00e0 thu01b0u01a1ng xuyu00ean lu1eb7p lu1ea1i cu00e1c tu1eeb u0111u00e3 nghe u0111u01b0u1ee3c. u0110iu1ec1u u0111u00f3 giu00fap bu1ea1n cu1ea3i thiu1ec7n khu1ea3 nu0103ng nghe u0111u01b0u1ee3c tu1ed1t hu01a1n. Phu00e1t u00e2m u0111u00fang giu00fap bu1ea1n phu00e2n biu1ec7t u0111u01b0u1ee3c ngu1eef u0111iu1ec7u khu00e1c nhau. Tu1eeb u0111u00f3 khu00f4ng bu1ecb nhu1ea7m lu1eabn giu1eefa cu00e1c tu1eeb u0111u1ed3ng u00e2m. Quyu1ec3n su00e1ch mu00e0 bu1ea1n nu00ean u0111u1ecdc u0111u1ec3 ru00e8n luyu1ec7n u0111u01b0u1ee3c khu1ea3 nu0103ng cu1ee7a mu00ecnh lu00e0:nnBasic IELTS Listening – Vu1edbi 5 chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u01b0u1ee3 thiu1ebft ku1ebf vu00e0 du1ef1a tru00ean u0111u1ec1 thi thu1eadt khu00f4ng chu1ec9 giu00fap bu1ea1n ru00e8n luyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng phu00e1t u00e2m mu00e0 lu1ea7m quen du1ea7n vu1edbi cu1ea5u tru00fac u0111u1ec1 thinnn3.2. Giai u0111ou1ea1n 2: Luyu1ec7n thi IELTS 4.0 – 5.0nu1ede giai u0111ou1ea1n nu00e0y bu1ea1n cu1ea7n mu1ea5t tu1eeb 2 – 3 thu00e1ng u0111u1ec3 lu00e0m quen vu1edbi cu00e1c kiu1ebfn thu1ee9c nu1ec1n tu1ea3ng vu00e0 u0111i su00e2u du1ea7n vu00e0o tu00ecm hiu1ec3u format u0111u1ec1 thi: Cu00e1c phu1ea7n cu00f3 trong bu00e0i thi, ku1ef9 nu0103ng vu00e0 phu00e2n chia thu1eddi gian cho mu1ed7i phu1ea7n thi,…nnListening: Nu1eafm ru00f5 u0111u01b0u1ee3c cu00e1c du1ea1ng bu00e0i trong Listening vu00e0 cu00e1c chiu1ebfn thuu1eadt lu00e0m bu00e0i hiu1ec7u quu1ea3. Bu1eaft u0111u1ea7u vu1edbi cu00e1c bu00e0i tu1eadp u0111u01a1n giu1ea3n u0111u1ec3 nu00e2ng du1ea7n ku1ef9 nu0103ng Nghe.nWriting: Hu1ecdc cu00e1c phu00e2n tu00edch u0111u1ec1 bu00e0i Writing, luyu1ec7n viu1ebft nhu1eefng cu00e2u u0111u01a1n giu1ea3n u0111u1ebfn phu1ee9c tu1ea1p, u0111ou1ea1n vu0103n ngu1eafn. Cu00e1ch tru00ecnh bu00e0y nu1ed9i dung sao cho logic vu00e0 thu hu00fat ngu01b0u1eddi u0111u1ecdc, u0111u01b0a ra quan u0111iu1ec3m cu00e1 nhu00e2n cu00f9ng vu1edbi lu00fd lu1ebd chu1eb7t chu1ebd.nSpeaking: Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 cu00e1c topic thu01b0u1eddng xuu1ea5t hiu1ec7n nhu1ea5t vu1edbi tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 cu00e1ch tru1ea3 lu1eddi hay, u0111u1ea7y u0111u1ee7, logic. Tu1eadp luyu1ec7n mu1ed9t thu1ea7n thu00e1i giao tiu1ebfp tu1ef1 tin, nu00f3i ru00f5 ru00e0ng mu1ea1ch lu1ea1ch, khu00f4ng u1ea5p u00fangnReading: Tu00ecm kiu1ebfm thu00f4ng tin khi lu00e0m bu00e0i, chiu1ebfn lu01b0u1ee3c lu00e0m cu00e1c cu00e2u hu1ecfi khu00e1c nhau. Phu00e2n chia thu1eddi gian tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi hu1ee3p lu00fd. Luyu1ec7n tu1eadp thu00eam vu1ec1 cu00e1c cu00e2u hu1ecfi bu1eaby. Mu1ed9t vu00e0i cuu1ed1n su00e1ch hu1eefu u00edch giu00fap bu1ea1n trong phu1ea7n thi Speaking IELTS:nnIdeas for IELTS topicsnIELTS Speaking (Matt Clark),u2026nnnn3.3. Giai u0111ou1ea1n 3: Luyu1ec7n thi IELTS 5.0 – 6.0nThu1eddi gian u0111u1ec3 u00f4n thi trong giai u0111ou1ea1n nu00e0y mu1ea5t khou1ea3ng 3 thu00e1n u0111u1ec3 bu1ea1n lu00e0m quen vu1edbi format thi hou00e0n chu1ec9nh.nnListening: Hu1ecdc su00e2u hu01a1n vu1ec1 cu00e1c du1ea1ng bu00e0i thu01b0u1eddng thu1ea5y trong cu00e1c bu00e0i thi IELTS, phu00e2n tu00edch nhu1eefng lu1ed7i sai thu01b0u1eddng gu1eb7p. Tu00ecm hiu1ec3u nhu1eefng cu00e2u hu1ecfi hay gu1eb7p, chu1ee7 u0111iu1ec3m thu01b0u1eddng xuu1ea5t hiu1ec7n nhiu1ec1u trong IELTS. Bu00ean cu1ea1nh u0111u00f3 lu00e0 luyu1ec7n tu1eadp nu00e2ng cao theo nhiu1ec1u accent khu00e1c nhau.nReading: Luyu1ec7n u0111u01b0u1ee3c ku1ef9 nu0103ng nhu1ea1y bu00e9n tu1ecfng viu1ec7c tu00ecm kiu1ebfm thu00f4ng tin, phu00e2n tu00edch lu00e0m cu00e1c bu00e0i u0111u1ecdc du00e0i vu00e0 khu00f3. Tu00ecm cu00e1c nguu1ed3n tu1eeb vu1ef1ng hu1ecdc thuu1eadt nu00e2ng cao theo chu1ee7 u0111u1ec1 trong Reading.nWriting: Biu1ebft su1eed du1ee5ng vu00e0 viu1ebft cu00e1c cu00e2u u0111u01a1n, ku1ebft hu1ee3p cu00e2u du00e0i, phu1ee9c vu00e0 u0111ou1ea1n vu0103n du00e0i, logic hu01a1n. Hiu1ec3u ru00f5 cu00e1c du1ea1ng bu1ea3n u0111u1ed3, cu00e2u hu1ecfi trong Task 1-2 vu00e0 bu1eaft u0111u1ea7u thu1ef1c hu00e0nh phu00e2n tu00edch, viu1ebft bu00e0i.nSpeaking: Phu00e1t u00e2m chuu1ea9n cu00e1c u00e2m cu01a1 bu1ea3n, luyu1ec7n ngu1eef u0111iu1ec7u nu00f3i, biu1ebft cu00e1ch tru1ea3 lu1eddi cu00e1c du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi u0111u01a1n giu1ea3n trong Speaking. Nu00e2ng cao ku1ef9 nu0103ng, tru1ea3 lu1eddi lu01b0u lou00e1t, phu1ea3n xu1ea1 nhanh vu1edbi cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 phu1ed5 biu1ebfn nhu1ea5t. Tu1eadp phu1ea3n xu1ea1 khi bu1ecb u0111u1ed5i chu1ee7 u0111u1ec1. Tu00e0i liu1ec7u su00e1ch:nn31 High-scoring formulas to answer the IELTS speaking questions – Giu00fap cung cu1ea5p cho cu00e1c bu1ea1n cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng hay vu00e0 tu1ef1 nhiu00ean.nnnnn3.4. Giai u0111ou1ea1n 4: Luyu1ec7n thi IELTS 7.0nThu1eddi gian thu00edch hu1ee3p u0111u1ec3 u00f4n luyu1ec7n nhu1ea5t lu00e0 2 thu00e1ng cuu1ed1i khi bu01b0u1edbc vu00e0o ku1ef3 thi thu1eadtnnListening & Reading: Tiu1ebfp tu1ee5c giu1ea3i u0111u1ec1 vu00e0 chu00fa u00fd cu00e1c lu1ed7i sai u0111u01b0u1ee3c note lu1ea1i sau mu1ed7i lu1ea7n bu1ea1n hou00e0n thu00e0nh 1 u0111u1ec1. Nu00ean u00e1p du1ee5ng quy tu1eafc 1 – 2 tu1ee9c lu00e0 1 tiu1ebfng lu00e0m u0111u1ec1 vu00e0 2 tiu1ebfng giu1ea3i u0111u1ec1. Lu01b0u u00fd u0111u1ed1i vu1edbi bu00e0i Listening mu1ed7i lu1ea7n nghe lu1ea1i nu00ean tu1eadp trung vu00e0o mu1ed9t yu1ebfu tu1ed1 khu00e1c nhau. Hu00e3y thu1eed thu00e1ch bu1ea3n thu00e2n vu1edbi tu00e0i liu1ec7u tham khu1ea3o vu1edbi u0111u1ed9 khu00f3 nhiu1ec1u hu01a1n, nu00e2ng cao kiu1ebfn thu1ee9c nhu01b0:nnIELTS TrainernIELTS Simulation Tests Thu00ec cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eebnAchieve IELTS 7.0nnnWriting: Tham khu1ea3o thu00eam nhiu1ec1u bu00e0i mu1eabu u0111u1ec3 xem u0111u01b0u1ee3c cu00e1ch bu1ed1 cu1ee5c bu00e0i viu1ebft sao cho hu1ee3p lu00fd, du1ec5 u0111u1ecdc, du1ec5 hiu1ec3u. u0110u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c band cao tu1ea1i Task 2 cu1ea7n chu00fa tru1ecdng vu00e0o viu1ec7c triu1ec3n khai su00e2u vu00e0 nhiu1ec1u u00fd. Su1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 cu1ea5u tru00fac ngu1eef phu00e1p phong phu00fa, u0111a du1ea1ng. Tu00e0i liu1ec7u mu00e0 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o:nnAcademic Writing for IELTSnnnSpeaking: Cu00e1ch u0111u1ec3 giu00fap ku1ef9 nu0103ng nu00f3i tu1ed1t hu01a1n chu00ednh lu00e0 tu1eadp giao lu01b0u, luyu1ec7n nu00f3i vu1edbi ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i hou1eb7c cu00e1c thu1ea7y cu00f4 vu00e0 bu1ea1n bu00e8 giu1ecfi tiu1ebfng anh. u0110iu1ec1u nu00e0y khu00f4ng chu1ec9 giu00fap bu1ea1n tu1ef1 tin hu01a1n khi giao tiu1ebfp bu1eb1ng tiu1ebfng anh mu00e0 cu00f2n cu00f3 thu1ec3 nhu1edd ngu01b0u1eddi khu00e1c giu00fap su1eeda nhu1eefng lu1ed7i sai khi phu00e1t u00e2m mu00e0 mu00ecnh khu00f4ng thu1ec3 tu1ef1 nhu1eadn biu1ebft.nnTips: nu00ean su1eed du1ee5ng format A.R.E.A u0111u1ec3 tru1ea3 lu1eddi (Answer u2013 Reason u2013 Example u2013 Alternative)nnnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.0 u0111u01b0u1ee3c chia su1ebb bu1edfi Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com).u00a0Chu00fac bu1ea1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 cao trong ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nnLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.5 hiu1ec7u quu1ea3 nhanh chu00f3ngnKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 2 thu00e1ngnKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 3 thu00e1ng”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-26T22:32:13+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:35:06+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:21,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment