Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học IELTS 7.5 hiệu quả thì đây chính là bài viết dành cho bạn. Hôm nay trung tâm luyện thi IELTS Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.comsẽ mang đến cho bạn một lộ trình học hiệu quả thông qua bài viết này.

Lộ trình học IELTS 7.5
Lộ trình học IELTS 7.5

1. Mất bao nhiêu thời gian để đạt IELTS 7.5?

Để có được một lộ trình ielts 7.5 hiệu quả bạn cần phải chú ý những trường hợp sau đây

1.1. Trường hợp 1: Trình độ tiếng Anh của bạn ở mức Giỏi

Để biết được mình đã thực sự giỏi tiếng anh hãy chưa hay thực hiện một bài kiểm tra đầu vào và kết quả đạt được ở mức C1 hoặc điểm thi IELTS trên 800 thì chắc chắn tiếng anh của bạn nằm ở mức giỏi. Do đó khi bạn muốn đạt được IELTS 7.5 là một điều vô cùng dễ dàng bởi bạn có lợi thế là giỏi tiếng anh nên không mất nhiều thời gian cho việc ôn tập lại từ đầu.

Với trường hợp này bạn cần ít nhất là 3 tháng ôn tập

Với 1 tháng đầu, các bạn sẽ tập trung để tìm hiểu những thứ liên quan đến IELTS như: Cấu trúc bài thi, cách làm bài thi IELTS, thời gian thi cho từng kỹ năng,… Nắm rõ cấu trúc đề và cách làm bài thi thì bạn mới vạch ra được lộ trình phù hợp với bản thân.

Trong 2 tháng tiếp theo, hãy thực hành luyện đề thi IELTS thông qua các bộ tài luyện hay dưới đây:

  • Cuốn giải đề Reading cam 7-14
  • Cuốn Writing chi tiết với list đề thi CẬP NHẬT SÁT THẬT nhất
  • Cuốn bộ đề Speaking dự đoán CƠ HỘI TRÚNG TỦ cao

Với mỗi một bộ đề thi IELTS bạn cần 3 tiếng để hoàn thành. Trong đó Listening 40 phút, Reading 1 tiếng, Writing 1 tiếng và Speaking 20 phút). Hãy phân chia thời gian làm bài hợp lý để trong khoảng thời gian 1 tháng bạn có thể hoàn thành được 10 bộ đề thi. Điều này giúp bạn thành thạo hơn trong kỹ năng làm bài.

1.2. Trường hợp 2: Trình độ tiếng Anh của bạn ở mức Trung bình

Tiếng anh ở mức trung bình tương đương với 500-700 điểm TOEIC, ngưỡng B1-B2 hay đổi sang điểm IELTS là 4.0 – 5.0. Với xuất phát điểm như vậy bạn cũng sẽ cần một khoảng thời gian nhất định để đạt tới 7,5 IELTS.

Thời gian để cho nhóm này ôn tập là 6 tháng

Trong đó các bạn có thể phân chia thời gian như sau:

  • 3 tháng để tìm hiểu về format bài thi IELTS, nâng cao trình độ ở các kỹ năng như củng cố ngữ pháp và từ vựng, rèn luyện khả năng nghe tốt hơn. Tập luyện giao tiếp nhiều hơn để phất âm chuẩn
  • 3 tháng để luyện đề IELTS trước khi bước vào kỳ thi thật

Đối với 3 tháng cuối bạn nên áp dụng nguyên tắc 1-2 tức là 1 tiếng làm đề và 2 tiếng giải đề. Trong 2 tiếng giải đề đó bạn không chỉ tìm ra những lỗi sai mà còn học thêm được các chủ đề và từ vựng mới. Giải thích cặn kẽ các lỗi sai mà mình mắc phải. Liên tục lặp đi lặp lại cách làm như vậy nhiều lần bạn sẽ thấy được hiệu quả trong việc tự ôn thi IELTS.

Tài liệu luyện thi IELTS 7.5
Tài liệu luyện thi IELTS 7.5

1.3. Trường hợp 3: Trình độ tiếng Anh của bạn ở mức Kém

Nếu bạn thuộc trường hợp tiếng anh ở mức kém và gần như là con số 0. Không thể phát âm chính xác hay giao tiếp đối thoại cơ bản. Thì đây chính là bước khỏi đầu vô cùng gian nan và mất nhiều thời gian cũng như công sức hơn 2 nhóm phía trên. Hãy xác định cụ thể mục tiêu mà mình hướng đến để tránh mất thời gian và tiền bạc vô ích.

Có thể nói việc những người kém tiếng anh hay mất căn bản muốn tiến đến IELTS 7.5 gần như là một điều không thể. Tuy nhiên đừng nản chí, “nếu không chạy được thì mình đi bộ” miễn sao mình vẫn chạm đích. Hãy bắt đầu từ mức nhỏ nhất đến IELTS 4.0 đến 6.0 rồi hẵng đặt mục tiêu là 7.5. Đặt mục tiêu càng cao bạn sẽ càng dễ chán nản và bỏ cuộc.

Trình độ tiếng Anh của bạn ở mức Kém
Trình độ tiếng Anh của bạn ở mức Kém

Điều bạn cần làm là đăng ký các khóa học và luyện IELTS tại các trung tâm để được thầy cô hướng dẫn cụ thể. Không nên tự ôn vì sẽ không hiệu quả nếu bạn muốn khả năng ngày càng tiến bộ.

==> Tìm hiểu về khóa học luyện thi IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Lộ trình học IELTS 7.5 hiệu quả

Để có được 1 lộ trình tự học IELTS 7.5 hiệu quả bạn cần chia thành nhiều giai đoạn ôn tập kiến thức như sau:

2.1. Giai đoạn 1: Ôn tập kiến thức nền tảng

  • Mục tiêu mà nên đạt được là nắm vững được các kiến thức nền tảng, ít nhất phải nằm ở mức 3.5 IELTS.
  • Thời gian học từ 2 – 3 tháng và dành ra 2 – 3 tiếng mỗi ngày để luyện tập
  • Nội dung học nên chú trong vào Ngữ pháp, Từ vựng và Phát âm

2.1.1. Ngữ pháp nền tảng

2.1.1.1. Ngữ pháp trọng tâm cần ôn

Để tránh trường hợp bạn phải ghi nhớ quá nhiều ngữ pháp. Chúng tôi đã chọn ra một số ngữ pháp quan trọng được chắt lọc thường thấy trong các đề thi IELTS :

  • Tenses (Thì)

Trong tiếng anh có đến 12 thì khác nhau. Trong bài thi hay trong giao tiếp hằng ngày chúng ta không cần đến 12 thì đó mà chỉ cần 6 thì được sử dụng nhiều nhất:

  • Unit 1: Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn
  • Unit 2: Quá khứ đơn, Hiện tại hoàn thành
  • Unit 3: Future Simple, Be going to
  • Parts of Speech (Từ loại):

Đa số người Việt chúng ta đều không thấy sự quan trong của từ loại. Vì chức năng của từ loại không có ý nghĩa quyết định cấu trúc câu. Tuy nhiên trong tiếng anh có 8 từ loại hình thành nên một câu. Nếu như bạn muốn viết đúng một câu tiếng anh thì phải xác định được tính từ và trạng từ

Trong tiếng anh có 8 loại từ hình thành nê 1 câu có nghĩa bao gồm:

  • Tính từ (Adjective), Danh từ (Noun)
  • Động từ (Verb)
  • Trạng từ (Adverb)
  • Đại từ (Pronoun)
  • Giới từ (Preposition)
  • Liên từ (Conjunction)
  • Thán từ (Interjection)

Các bạn nên tập trung tìm hiểu và phân biệt được 4 loại từ đầu tiên sau đó hãy tìm hiểu sâu hơn các loại còn lại.

  • Subject – Verb Agreement (Sự hoà hợp Chủ ngữ – Động từ)

Sự thống nhất hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject-Verb Agreement) là một trong những chủ đề quan trọng, thú vị và dễ bị gây nhầm lẫn trong tiếng anh. Sử dụng đúng chủ ngữ và động từ làm một trong những yếu tố quan trọng cho thấy được trình độ của thí sinh

Về nguyên tắc chung, chủ ngữ số ít đi cùng động từ số ít và chủ ngữ số nhiều đi cùng động từ số nhiều. Tuy nhiên, đôi khi chủ ngữ còn hòa hợp với động từ tùy theo ý tưởng diễn đạt hoặc theo các quy tắc nhất định. Việc nhớ không hệ thống sẽ làm người học gặp khó khăn và dẫn đến nhầm lẫn.

  • Relative Clause (Mệnh đề quan hệ):

Mệnh đề quan hệ (Relative clauses) là một chủ điểm kiến thức ngữ pháp quan trọng một số bạn cần nắm vững dưới tiếng Anh. Mệnh đề quan hệ còn được gọi là mệnh đề tính ngữ (adjective clause) vì nó là một mệnh đề phụ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó (tiền ngữ). Mệnh đề quan hệ được nối với mệnh đề chính bởi các đại từ quan hệ (relative pronouns) Who, Whom, Which, Whose, That hoặc các trạng từ quan hệ (relative adverbs) When, Where, Why.

Relative Clause (Mệnh đề quan hệ)
Relative Clause (Mệnh đề quan hệ)
  • Passive Voice (Thể bị động):

Câu bị động (Passive Voice) được dùng khi muốn nhấn mạnh đến đối tượng chịu tác động của hành động hơn là bản thân hành động đó. Thời của động từ ở câu bị động phải tuân theo thời của động từ ở câu chủ động. Câu bị động có cấu trúc thành lập vô cùng đơn giản và dễ hiểu nếu bạn chịu khó bỏ thời gian học và nghiên cứu.

Câu bị động thường được áp dụng đa dạng và linh hoạt cho thấy được khả năng sử dụng ngữ pháp. Giúp tăng điểm cho tiêu chí Grammatical Range and Accuracy trong bài thi IELTS đối với 2 kỹ năng Viết và Nói.

  • Comparison (Cấu trúc so sánh):

Có 3 dạng so sánh trong tiếng Anh: so sánh bằng, so sánh hơn, và so sánh nhất. So sánh là một phần ngữ pháp được sử dụng rất phổ biến và quan trọng trong tiếng Anh giao tiếp hằng ngày và đặc biệt là trong kỳ thi IELTS.

Chỉ cần nắm vựng 6 ngữ pháp này là bạn đã nắm vững được phần kiến thức nền tảng cần có khi chuẩn bị cho kì thi IELTS. Còn rất nhiều câu ngữ pháp hay mà bạn nên tìm hiểu thêm như: Conditional Sentences (Câu điều kiện) và Reported Speech (Câu trần thuật). Đây cũng là 2 chủ điểm ngữ pháp tương đối hữu dụng trong bài IELTS.

2.1.1.2. Tài liệu ôn tập ngữ pháp

Bạn có thể ôn tập ngữ thông qua các bộ tài liệu sau đây:

  • 30 ngày xây gốc IELTS – Aland IELTS

Đây là cuốn sách được viết bằng tiếng anh do MS. Mai Linh 8.5 IELTS biên soạn. Cuốn sách này gồm 2 phần:

  • Phần 1: 20 chủ điểm ngữ pháp trọng tâm trong IELTS
  • Phần 2: 10 chủ điểm từ vựng band 7.5 IELTS

Các phần bài tập và lý thuyết trong sách được biên soạn dựa trên các ví dụ của bài thi IELTS thật. Quyển sách này giúp bạn củng cố và nắm vững các chủ điểm ngữ pháp quan trọng và trau dồi thêm nhiều từ vựng cho kỳ thi sắp tới.

  • Cambridge – Grammar for IELTS

Cuốn sách này bao gồm 25 Unit, tương đương với 25 chủ điểm ngữ pháp chắc chắn sẽ xuất hiện trong bài thi IELTS. Mỗi bài bao gồm có 4 phần: Context Listening (Nghe hiểu tình huống), Grammar (Ngữ pháp), Grammar Exercise (Bài tập ngữ pháp) và Test Practice (Bài luyện tập)

2.1.2. Từ vựng

2.1.2.1. Từ vựng trọng tâm cần ôn

Có những chủ đề thường xuất hiện trong các bài kiểm tra IELTS. Đây chính là điều mà bạn nên lưu ý đầu tiên trước khi ôn tập từ vựng. Phân định rõ ràng cho mình bộ từ vựng IELTS theo chủ đề sẽ giúp bạn dễ học và dễ nhớ hơn.

Có một số chủ đề từ vựng mà bạn cần lưu ý:

  • Technology – Công nghệ thông tin
  • Work – Công việc
  • Advertising – Quảng cáo
  • Science – Khoa học
  • Education – Giáo dục
  • Crime – Tội phạm
  • Health & Fitness – Chế độ ăn uống, thể dục và sức khỏe
Từ vựng trọng tâm cần ôn cho lộ trình học IELTS 7.5
Từ vựng trọng tâm cần ôn cho lộ trình học IELTS 7.5
2.1.2.2. Tài liệu ôn tập từ vựng
  • Cambridge Vocabulary for IELTS: Đây là cuốn sách về từ vựng rất cơ bản. Dù bạn đang ở trình độ nào cũng có thể sử dụng. Sách được viết bởi đội ngũ giáo sư của đại học Cambridge, dành riêng cho các bạn tự học. Đặc biệt đối với các bạn muốn dự thi IELTS thì đây chính là một sự lựa chọn tuyệt vời.
  • English Vocabulary in Use: Đây có thể nói là bộ từ vựng hay nhất và đầy đủ nhất hiện nay. Dành cho các bạn muốn học từ cơ bản đến nâng cao
  • Check your English Vocabulary for IELTS: Khác với những cuốn sách trên, quyển sách này được trình bày dưới dạng bài kiểm tra từ. Thông qua đó giúp bạn ghi nhớ và vượt qua các bài thi dễ dàng hơn. Đây là cuốn sách giúp bạn chinh phục được mục tiêu đạt IELTS 7.5 trong thời gian sắp tới

2.1.3. Phát âm

2.1.3.1. Cách học phát âm

Có rất nhiều cách học phát âm, tuy nhiên nếu áp dụng không đúng cách sẽ dẫn đến việc bạn phát âm sai và chán nản dễ từ bỏ. Trước khi học được cách phát âm hãy biết cách phiên âm, sau khi phát âm đúng được nguyên âm và phụ âm bạn sẽ dễ dàng học được các phát âm sao cho đúng mà không cần phải nghe theo cách phát âm của người khác.

Có nhiều bạn học theo cách phát âm lại theo máy hoặc người nói. Đây chỉ là một hình thức tham khảo, bạn không áp dụng nó để học phát âm. Vì mỗi người sẽ có cách phát âm khác nhau. Dẫn đến việc bạn phát âm sai khi học bằng cách này.

2.1.3.2. Tài liệu học phát âm

Hãy chọn mình một số giọng phát âm cụ thể để từ đó rèn cách phát âm cho mình. Không nên học theo một lúc nhiều người. Có một số trang web mà bạn có thể học phát âm online chuẩn nhất:

  • Giọng Anh-Anh: BBC Learning IELTS
  • Giọng Anh-Mỹ: VOA Learning IELTS
  • Youtube

2.2. Giai đoạn 2: Mục tiêu đạt IELTS 5.5

  • Mục tiêu:
    • Đã quen thuộc đối với các làm bài thi 4 kỹ năng IELTS
    • IELTS 5.0
  • Thời gian:
    • Từ 2 – 3 tháng
    • Dành 2 – 3 tiếng mỗi ngày

2.2.1. Ôn tập Listening

2.2.1.1. Nội dung chính cần ôn tập trong phần Listening
  •  Thời gian làm bài là 30p (cộng thêm 10 phút để chuyển đáp án)
  • Số câu hỏi: 40 câu, tương ứng với 4 sections (4 file nghe)
  • Dạng bài:
    • Multiple choice: trắc nghiệm
    • Matching: nối thông tin
    • Plan/map/diagram labelling: đặt tên nhãn cho biểu đồ, bản đồ
    • Form/note/table/flowchart/summary completion: điền từ vào chỗ trống trong bảng, biểu đồ, biểu mẫu, đoạn tóm tắt
    • Sentence completion: điền từ vào câu
    • Short answer: trả lời ngắn
2.2.1.2. Tài liệu ôn tập Listening

Các tìm tài liệu ôn tập đối với phần thi này bạn nên tìm nguồn nghe có giọng Anh – Anh vì nó chiếm tới 80% các đề thi thật. Bạn nên chú ý cả cách phát âm, trọng âm cũng như ngữ điệu của người bản xứ. cuốn sách mà bạn có thể tham khảo:

  • Basic IELTS Listening – Phù hợp với những người mới bắt đầu. Đưa ra được cái nhìn tổng quan về đề thi nghe. Cuốn sách gồm có 5 Unit tương ứng với 5 chủ đề quen thuộc của bài thi IELTS Listening: Name and Places, Number, Survival IELTS, Popular Science, Academic IELTS.

2.2.2. Ôn tập Reading

2.2.2.1. Nội dung chính cần ôn tập trong phần Reading
  • Thời gian làm bài là 60 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu, tương ứng với 3 bài Reading passage
  • Dạng bài:
    • Multiple choice: trắc nghiệm
    • True/False/Not Given hoặc Yes/No/Not Given: xác định câu hỏi là đúng, sai hay không xác định dựa vào thông tin có trong bài text
    • Matching: nối thông tin
    • Sentence completion: điền từ vào câu
    • Summary/note/table/diagram label/flowchart completion: điền từ vào chỗ trống trong bảng, biểu đồ, đoạn tóm tắt
    • Short answer: trả lời ngắn
2.2.2.2. Tài liệu ôn tập Reading

Đối với kỹ năng Reading, bộ tài liệu phù hợp nhất để các bạn ôn thi là

  • Collins Listening for IELTS
  • Collins Reading for IELTS
  • Cambridge – Complete IELTS Band 4.0-5.0
Tài liệu ôn tập Listening và Reading
Tài liệu ôn tập Listening và Reading

2.2.3. Ôn tập Writing

2.2.3.1. Nội dung chính cần ôn tập trong phần Writing
  • Thời gian để làm bài thi là 60 phút
  • Số câu hỏi: 2 tasks, tương ứng với 2 bài essay
  • Dạng bài:
    • Task 1:
      Viết một bài essay dài tối thiểu 150 từ, mô tả hình vẽ đã cho trong đề bài. Các loại hình vẽ bạn có thể gặp là Line graph (biểu đồ đường), Bar graph (biểu đồ cột), Pie chart (biểu đồ quạt), Table (bảng), Process (quy trình), Map (bản đồ), Mixed charts (nhiều biểu đồ)
    • Task 2:
      Viết một bài essay dài tối thiểu 250 từ, trả lời câu hỏi trong đề bài. Các loại câu hỏi có thể gặp là Opinion/Agree or Disagree (đồng ý hay không đồng ý với quan điểm), Advantage/Disadvantage (phân tích lợi ích và bất lợi), Problem/Solution (phân tích vấn đề và biện pháp), Discussion (bàn luận về một quan điểm), Two-part question (2 câu hỏi).
2.2.3.2. Tài liệu ôn tập Writing

Ở level 5.0 bạn hoàn toàn có thể tự tin đọc phần lý thuyết bằng tiếng anh trong sách 15 days practice for IELTS writing. Đây là cuốn sách luyện writing rất toàn diện. Giúp bạn biết và hiểu hơn cách lựa chọn chi tiết trong Task 1, và lập luận hay trong Task 2, cách viết và trả lời được đoạn văn academic…

2.2.4. Ôn tập Speaking

2.2.4.1. Nội dung chính cần ôn tập trong phần Speaking
  • Thời gian làm bài: 11 – 14 phút
  • Số câu hỏi: Sẽ tùy thuộc vào độ dài câu trả lời của bạn
  • Dạng bài:
    • Part 1: Giới thiệu bản thân, phỏng vấn đơn giản về những chủ đề thường ngày
    • Part 2: Nói theo đề bài đã đưa ra trong cue card. Chuẩn bị các ý cần nói ra giấy nháp trong vòng 1 phút, sau đó nói liên tục trong vòng 2 phút.
    • Part 3: Phỏng vấn những câu hỏi dài hơn, mang tính chất bàn luận về những chủ đề có tính học thuật cao hơn.
2.2.4.2. Tài liệu ôn tập Speaking

Ôn tập về phần này quan trọng vẫn là phát âm chuẩn và nói đúng ngữ pháp. Vậy nên bạn không cần đặt nặng vấn đề tài liệu. Các bạn chỉ cần ôn một bộ cơ bản:

  • Collins improve your Listening + Speaking – Phần luyện kỹ năng nghe nói từ cuốn sách này còn cho bạn cái nhìn toàn diện hơn về các chủ đề hay gặp trong Speaking. Cung cấp cho bạn thêm từ vựng về các chủ đề này.

2.3. Giai đoạn 3: Mục tiêu đạt IELTS 6.5

  • Mục tiêu:
    • Củng cố từng kỹ năng và nắm vững chiến thuật làm bài cụ thể là mục tiêu ưu tiên
    • Tập trung ôn luyện đề và khắc phục những lõi sai thường gặp của bản thân và tìm các giải quyết vấn đề đó.
    • 6.5 IELTS
  • Thời gian;
    • 1 – 2 tháng cuối trước khi bước vào kỳ thi
    • 3 tiếng/ ngày.

2.3.1. Ôn tập Listening và Reading

Về phướng pháp và nội dung học ở giai đoạn này chúng ta vẫn áp dụng phương pháp học như giai đoạn trước. Tuy nhiên để hiệu quả cao hơn bạn cần nhiều thời gian để đối chiếu đáp án.

Không chỉ check đáp án đúng sai mà còn nên phân tích và giải thích cụ thể ở các câu trả lời sai để rút được kinh nghiệm. Tránh lặp lại một lỗi sai nhiều lần.

2.3.1.1. Nội dung chính cần ôn tập trong phần Listening và Reading
  • Listening:

Unit 1: Form/Note/Table completion
Unit 2: Map labelling
Unit 3: Flowchart/diagram completion
Unit 4: Multiple choice questions
Unit 5: Sentence completion
Unit 6: List selection

  • Reading

Unit 7: Note/table completion
Unit 8: Multiple Choice
Unit 9: Matching
Unit 10: T/F/NG
Unit 11: Short answer
Unit 12: Flowchart/diagram completion

2.3.1.2. Tài liệu ôn tập Listening và Reading
  • Complete IELTS Band 5.0-6.5 – Sách này bao gồm nhiều chủ đề với những bài luyện tập kỹ năng ở level cao. Đi kèm theo sách2.3.2.1. Nội dung chính cần ôn tập trong Writing là các Reference, ngữ pháp, từ vựng chuyên sâu. Có chú thích và bài tập kiểm tra kèm đáp án sau mỗi chương học.
  • Collins – Listening for IELTS + Reading for IELTS – đây là 2 cuốn sách cùng nằm trong một chuỗi sách Collins for IELTS, vì vậy mà cấu trúc bài giảng cũng như bài tập tương đối giống nhau. Sách phân chia bìa học theo topic, dạng bài cũng là cách hệ thống từ vựng, ngữ pháp. Bên cạnh bài học còn có ccas tip đi kèm giúp bạn có thể tự kiểm tra năng lực của mình.
Collins - Listening for IELTS + Reading for IELTS
Collins – Listening for IELTS + Reading for IELTS

2.3.2. Ôn tập Writing

Kiên trì luyện tập cả Task 1 và Task 2 với 4 dạng đề: Agree/Disagree, Advantage/Disadvantage, Problem/Solution, Discussion. Bài Task 2 chiếm đến 2/3 số điểm của kỹ năng Writing. Vì vậy khi luyện viết các bạn nên tập căn thời gian, làm trong vòng tối đa chỉ 40 phút. Trau dồi thêm về từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp phức tạp để nâng điểm cho bài viết của mình. Nên viết theo công thức:

  • Đoạn 1 – Introduction: 2 câu
  • Đoạn 2 – Body paragraph 1: 5 câu
  • Đoạn 3 – Body paragraph 2: 5 câu
  • Đoạn 4 – Conclusion: 1 câu
2.3.2.1. Nội dung chính cần ôn tập trong Writing

Unit 13: Task 1 | Cấu trúc bài essay task 1
Unit 14: Task 1 | Line graph, bar chart
Unit 15: Task 1 | Pie chart, table
Unit 16: Task 1 | Mixed graphs
Unit 17: Task 1 | Process
Unit 18: Task 1 | Map (comparison language)
Unit 19: Task 2 | Chiến thuật làm bài Agree/Disagree
Unit 20: Task 2 | Chiến thuật làm bài Advantage/Disadvantage
Unit 21: Task 2 | Chiến thuật làm bài Problem/Solution
Unit 22: Task 2 | Chiến thuật làm bài Discuss both views
Unit 23: Task 2 | Chiến thuật paraphrase đề bài
Unit 24: Task 2 | Một số lỗi sai thường gặp

2.3.2.2. Tài liệu ôn tập Writing
  • Collins – Writing for IELTS – Cuốn sách bao gồm 12 Unit trong đó có đến 11 chủ đề học thuật thường thấy trong Task 2 và 1 bài kết thúc đúc kết lại toàn bộ kiến thức đã học. Mỗi bài họ sẽ cung cấp cho bạn từ vựng, hệ thống topic để sử dụng khi làm bài
Collins - Writing for IELTS - lộ trình học IELTS 7.5
Collins – Writing for IELTS – lộ trình học IELTS 7.5

2.3.3. Ôn tập Speaking

Hãy thu âm lại giọng nói của mình và nhờ người nước ngoài hoặc thầy cô bạn bè giỏi tiếng anh đánh giá những lỗi sai của mình. Sau đó tìm cách sửa lại cho đúng. Thực hiện quá trình này nhiều lần bạn sẽ cảm nhận được sự cải thiện trong kỹ năng nói.

Ngoài ra hãy thường xuyên tham gia các câu lạc bộ hoặc tạo điều kiện để giao tiếp nhiều hơn với người bản xứ. Điều này giúp bạn tăng sự tự tin khi giao tiếp và có thêm nhiều chủ đề nói hấp dẫn mà trong sách không dạy cho bạn

2.3.3.1. Nội dung chính cần ôn tập trong Speaking

Unit 25: Part 1 | Công thức trả lời (AREA)
Unit 26: Part 1 | Những chủ đề phổ biến
Unit 27: Part 1 | Một số thành ngữ ăn điểm
Unit 28: Part 1 | Một số lỗi sai thường gặp
Unit 29: Part 2 | Miêu tả người
Unit 30: Part 2 | Miêu tả sự việc
Unit 31: Part 2 | Miêu tả sự vật
Unit 32: Part 2 | Miêu tả nơi chốn
Unit 33: Part 3 | Một số chủ đề phổ biến
Unit 34: Part 3 | Chiến thuật câu giờ bằng linking phrase
Unit 35: Part 3 | Một số lỗi sai thường gặp

2.3.3.2. Tài liệu ôn tập Speaking
  • Collins – Speaking for IELTS – Cuốn sách này phù hợp với những bạn muốn cải thiện phát âm. Do đó với 11 unit là một chủ đề khác nhau tập trung vào kỹ năng phát âm không bị dàn trải

2.4. Giai đoạn 4: Mục tiêu đạt IELTS 7.5

Bước cuối cùng của lộ trình IELTS 7.5 bạn cần đặt mục tiêu và cách thức ôn tập như sau

  • Mục tiêu:
    • Củng cố từng kỹ năng và nắm vững chiến thuật làm bài cụ thể là mục tiêu ưu tiên
    • Tập trung ôn luyện đề và khắc phục những lõi sai thường gặp của bản thân và tìm các giải quyết vấn đề đó.
    • 7.5+ IELTS
  • Thời gian:
    • 1 – 2 tháng cuối trước khi bước vào kỳ thi
    • 3 tiếng/ ngày.

2.4.1. Ôn tập nội dung Speaking

Hãy thu âm và chép chính tả bài nói của mình. Nghe và đọc lại, đánh giá xem mình đã nói sai ở đâu, phát âm từ đó đã đúng chưa. Và cần cải thiện những gì. Chẳng hạn như sử dụng từ vựng khác, triển trai ý tưởng và cách nói khác để bài nói có sự liên kết, rõ ràng và mạch lạc hơn.

2.4.2. Ôn tập nội dung Writing

Vào những giai đoạn nước rút trước khi đi thi bạn cần tiếp tục tập luyện kỹ năng viết nhiều hơn. Hãy tham khảo các bài viết mẫu để rút ra được bố cục cũng như cách trình bày lập luận chính xác và cụ thể nhất. Làm sao cho người đọc cảm thấy dễ hiểu. Không nên sao chép văn mẫu mà nên biến nó thành bài văn của mình.

Đặc biệt đối với Task 2 bạn cần phải trình bày rõ quan điểm cá nhân. Càng nhiều ý tưởng càng tốt, nội dung sâu sắc, mới lạ. Sử dụng từ vựng và ngữ pháp linh hoạt sẽ là điểm cộng lớn cho bạn

2.4.3. Tài liệu cần luyện chính để đạt 7.5

Với tài luyện cho giai đoạn về đích này bạn nên tham khảo 3 quyển:

  • Trọn bộ đề Cambridge Practice IELTS – đây là tài liệu chính thống từ đơn vị ra đề thi
  • IELTS Recent Actual Test – luyện tập từng kỹ năng, cung cấp nhiều bài test hay, được lấy từ đề thi thật giúp bạn trải nghiệm đề thi tốt hơn.
Tài liệu cần luyện chính cho lộ trình học IELTS 7.5
Tài liệu cần luyện chính cho lộ trình học IELTS 7.5

Trên đây là lộ trình học IELTS 7.5 hiệu quả nhanh chóng của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có được một lộ trình học cụ thể và đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 12 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.5 hiu1ec7u quu1ea3 nhanh chu00f3ng”,”description”:”Nu1ebfu bu1ea1n u0111ang tu00ecm kiu1ebfm mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.5u00a0hiu1ec7u quu1ea3 thu00ec u0111u00e2y chu00ednh lu00e0 bu00e0i viu1ebft du00e0nh cho bu1ea1n. Hu00f4m nay trung tu00e2m luyu1ec7n thi IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0su1ebd mang u0111u1ebfn cho bu1ea1n mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3 thu00f4ng qua bu00e0i viu1ebft nu00e0y. 1. Mu1ea5t bao nhiu00eau thu1eddi gian…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/lo-trinh-hoc-ielts-7.5-cho-nguoi-moi.jpg”,”width”:1000,”height”:667},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.5 hiu1ec7u quu1ea3 nhanh chu00f3ng”,”reviewBody”:”Nu1ebfu bu1ea1n u0111ang tu00ecm kiu1ebfm mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.5u00a0hiu1ec7u quu1ea3 thu00ec u0111u00e2y chu00ednh lu00e0 bu00e0i viu1ebft du00e0nh cho bu1ea1n. Hu00f4m nay trung tu00e2m luyu1ec7n thi IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0su1ebd mang u0111u1ebfn cho bu1ea1n mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3 thu00f4ng qua bu00e0i viu1ebft nu00e0y.nn1. Mu1ea5t bao nhiu00eau thu1eddi gian u0111u1ec3 u0111u1ea1t IELTS 7.5?nu0110u1ec3 cu00f3 u0111u01b0u1ee3c mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh ielts 7.5 hiu1ec7u quu1ea3 bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i chu00fa u00fd nhu1eefng tru01b0u1eddng hu1ee3p sau u0111u00e2yn1.1. Tru01b0u1eddng hu1ee3p 1: Tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh cu1ee7a bu1ea1n u1edf mu1ee9c Giu1ecfinu0110u1ec3 biu1ebft u0111u01b0u1ee3c mu00ecnh u0111u00e3 thu1ef1c su1ef1 giu1ecfi tiu1ebfng anh hu00e3y chu01b0a hay thu1ef1c hiu1ec7n mu1ed9t bu00e0i kiu1ec3m tra u0111u1ea7u vu00e0o vu00e0 ku1ebft quu1ea3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u1edf mu1ee9c C1 hou1eb7c u0111iu1ec3m thi IELTS tru00ean 800 thu00ec chu1eafc chu1eafn tiu1ebfng anh cu1ee7a bu1ea1n nu1eb1m u1edf mu1ee9c giu1ecfi. Do u0111u00f3 khi bu1ea1n muu1ed1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c IELTS 7.5 lu00e0 mu1ed9t u0111iu1ec1u vu00f4 cu00f9ng du1ec5 du00e0ng bu1edfi bu1ea1n cu00f3 lu1ee3i thu1ebf lu00e0 giu1ecfi tiu1ebfng anh nu00ean khu00f4ng mu1ea5t nhiu1ec1u thu1eddi gian cho viu1ec7c u00f4n tu1eadp lu1ea1i tu1eeb u0111u1ea7u.nVu1edbi tru01b0u1eddng hu1ee3p nu00e0y bu1ea1n cu1ea7n u00edt nhu1ea5t lu00e0 3 thu00e1ng u00f4n tu1eadpnVu1edbi 1 thu00e1ng u0111u1ea7u, cu00e1c bu1ea1n su1ebd tu1eadp trung u0111u1ec3 tu00ecm hiu1ec3u nhu1eefng thu1ee9 liu00ean quan u0111u1ebfn IELTS nhu01b0: Cu1ea5u tru00fac bu00e0i thi, cu00e1ch lu00e0m bu00e0i thi IELTS, thu1eddi gian thi cho tu1eebng ku1ef9 nu0103ng,… Nu1eafm ru00f5 cu1ea5u tru00fac u0111u1ec1 vu00e0 cu00e1ch lu00e0m bu00e0i thi thu00ec bu1ea1n mu1edbi vu1ea1ch ra u0111u01b0u1ee3c lu1ed9 tru00ecnh phu00f9 hu1ee3p vu1edbi bu1ea3n thu00e2n.nTrong 2 thu00e1ng tiu1ebfp theo, hu00e3y thu1ef1c hu00e0nh luyu1ec7n u0111u1ec1 thi IELTS thu00f4ng qua cu00e1c bu1ed9 tu00e0i luyu1ec7n hay du01b0u1edbi u0111u00e2y:nnCuu1ed1n giu1ea3i u0111u1ec1 Reading cam 7-14nCuu1ed1n Writing chi tiu1ebft vu1edbi list u0111u1ec1 thi Cu1eacP NHu1eacT Su00c1T THu1eacT nhu1ea5tnCuu1ed1n bu1ed9 u0111u1ec1 Speaking du1ef1 u0111ou00e1n Cu01a0 Hu1ed8I TRu00daNG Tu1ee6 caonnVu1edbi mu1ed7i mu1ed9t bu1ed9 u0111u1ec1 thi IELTS bu1ea1n cu1ea7n 3 tiu1ebfng u0111u1ec3 hou00e0n thu00e0nh. Trong u0111u00f3 Listening 40 phu00fat, Reading 1 tiu1ebfng, Writing 1 tiu1ebfng vu00e0 Speaking 20 phu00fat). Hu00e3y phu00e2n chia thu1eddi gian lu00e0m bu00e0i hu1ee3p lu00fd u0111u1ec3 trong khou1ea3ng thu1eddi gian 1 thu00e1ng bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 hou00e0n thu00e0nh u0111u01b0u1ee3c 10 bu1ed9 u0111u1ec1 thi. u0110iu1ec1u nu00e0y giu00fap bu1ea1n thu00e0nh thu1ea1o hu01a1n trong ku1ef9 nu0103ng lu00e0m bu00e0i.n1.2. Tru01b0u1eddng hu1ee3p 2: Tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh cu1ee7a bu1ea1n u1edf mu1ee9c Trung bu00ecnhnTiu1ebfng anh u1edf mu1ee9c trung bu00ecnh tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng vu1edbi 500-700 u0111iu1ec3m TOEIC, ngu01b0u1ee1ng B1-B2 hay u0111u1ed5i sang u0111iu1ec3m IELTS lu00e0 4.0 – 5.0. Vu1edbi xuu1ea5t phu00e1t u0111iu1ec3m nhu01b0 vu1eady bu1ea1n cu0169ng su1ebd cu1ea7n mu1ed9t khou1ea3ng thu1eddi gian nhu1ea5t u0111u1ecbnh u0111u1ec3 u0111u1ea1t tu1edbi 7,5 IELTS.nThu1eddi gian u0111u1ec3 cho nhu00f3m nu00e0y u00f4n tu1eadp lu00e0 6 thu00e1ngnTrong u0111u00f3 cu00e1c bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 phu00e2n chia thu1eddi gian nhu01b0 sau:nn3 thu00e1ng u0111u1ec3 tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 format bu00e0i thi IELTS, nu00e2ng cao tru00ecnh u0111u1ed9 u1edf cu00e1c ku1ef9 nu0103ng nhu01b0 cu1ee7ng cu1ed1 ngu1eef phu00e1p vu00e0 tu1eeb vu1ef1ng, ru00e8n luyu1ec7n khu1ea3 nu0103ng nghe tu1ed1t hu01a1n. Tu1eadp luyu1ec7n giao tiu1ebfp nhiu1ec1u hu01a1n u0111u1ec3 phu1ea5t u00e2m chuu1ea9nn3 thu00e1ng u0111u1ec3 luyu1ec7n u0111u1ec1 IELTS tru01b0u1edbc khi bu01b0u1edbc vu00e0o ku1ef3 thi thu1eadtnnu0110u1ed1i vu1edbi 3 thu00e1ng cuu1ed1i bu1ea1n nu00ean u00e1p du1ee5ng nguyu00ean tu1eafc 1-2 tu1ee9c lu00e0 1 tiu1ebfng lu00e0m u0111u1ec1 vu00e0 2 tiu1ebfng giu1ea3i u0111u1ec1. Trong 2 tiu1ebfng giu1ea3i u0111u1ec1 u0111u00f3 bu1ea1n khu00f4ng chu1ec9 tu00ecm ra nhu1eefng lu1ed7i sai mu00e0 cu00f2n hu1ecdc thu00eam u0111u01b0u1ee3c cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 vu00e0 tu1eeb vu1ef1ng mu1edbi. Giu1ea3i thu00edch cu1eb7n ku1ebd cu00e1c lu1ed7i sai mu00e0 mu00ecnh mu1eafc phu1ea3i. Liu00ean tu1ee5c lu1eb7p u0111i lu1eb7p lu1ea1i cu00e1ch lu00e0m nhu01b0 vu1eady nhiu1ec1u lu1ea7n bu1ea1n su1ebd thu1ea5y u0111u01b0u1ee3c hiu1ec7u quu1ea3 trong viu1ec7c tu1ef1 u00f4n thi IELTS.nn1.3. Tru01b0u1eddng hu1ee3p 3: Tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh cu1ee7a bu1ea1n u1edf mu1ee9c Ku00e9mnNu1ebfu bu1ea1n thuu1ed9c tru01b0u1eddng hu1ee3p tiu1ebfng anh u1edf mu1ee9c ku00e9m vu00e0 gu1ea7n nhu01b0 lu00e0 con su1ed1 0. Khu00f4ng thu1ec3 phu00e1t u00e2m chu00ednh xu00e1c hay giao tiu1ebfp u0111u1ed1i thou1ea1i cu01a1 bu1ea3n. Thu00ec u0111u00e2y chu00ednh lu00e0 bu01b0u1edbc khu1ecfi u0111u1ea7u vu00f4 cu00f9ng gian nan vu00e0 mu1ea5t nhiu1ec1u thu1eddi gian cu0169ng nhu01b0 cu00f4ng su1ee9c hu01a1n 2 nhu00f3m phu00eda tru00ean. Hu00e3y xu00e1c u0111u1ecbnh cu1ee5 thu1ec3 mu1ee5c tiu00eau mu00e0 mu00ecnh hu01b0u1edbng u0111u1ebfn u0111u1ec3 tru00e1nh mu1ea5t thu1eddi gian vu00e0 tiu1ec1n bu1ea1c vu00f4 u00edch.nCu00f3 thu1ec3 nu00f3i viu1ec7c nhu1eefng ngu01b0u1eddi ku00e9m tiu1ebfng anh hay mu1ea5t cu0103n bu1ea3n muu1ed1n tiu1ebfn u0111u1ebfn IELTS 7.5 gu1ea7n nhu01b0 lu00e0 mu1ed9t u0111iu1ec1u khu00f4ng thu1ec3. Tuy nhiu00ean u0111u1eebng nu1ea3n chu00ed, “nu1ebfu khu00f4ng chu1ea1y u0111u01b0u1ee3c thu00ec mu00ecnh u0111i bu1ed9” miu1ec5n sao mu00ecnh vu1eabn chu1ea1m u0111u00edch. Hu00e3y bu1eaft u0111u1ea7u tu1eeb mu1ee9c nhu1ecf nhu1ea5t u0111u1ebfn IELTS 4.0 u0111u1ebfn 6.0 ru1ed3i hu1eb5ng u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau lu00e0 7.5. u0110u1eb7t mu1ee5c tiu00eau cu00e0ng cao bu1ea1n su1ebd cu00e0ng du1ec5 chu00e1n nu1ea3n vu00e0 bu1ecf cuu1ed9c.nnu0110iu1ec1u bu1ea1n cu1ea7n lu00e0m lu00e0 u0111u0103ng ku00fd cu00e1c khu00f3a hu1ecdc vu00e0 luyu1ec7n IELTS tu1ea1i cu00e1c trung tu00e2m u0111u1ec3 u0111u01b0u1ee3c thu1ea7y cu00f4 hu01b0u1edbng du1eabn cu1ee5 thu1ec3. Khu00f4ng nu00ean tu1ef1 u00f4n vu00ec su1ebd khu00f4ng hiu1ec7u quu1ea3 nu1ebfu bu1ea1n muu1ed1n khu1ea3 nu0103ng ngu00e0y cu00e0ng tiu1ebfn bu1ed9.n==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n thi IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.5 hiu1ec7u quu1ea3nu0110u1ec3 cu00f3 u0111u01b0u1ee3c 1 lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS 7.5 hiu1ec7u quu1ea3 bu1ea1n cu1ea7n chia thu00e0nh nhiu1ec1u giai u0111ou1ea1n u00f4n tu1eadp kiu1ebfn thu1ee9c nhu01b0 sau:n2.1. Giai u0111ou1ea1n 1: u00d4n tu1eadp kiu1ebfn thu1ee9c nu1ec1n tu1ea3ngnnMu1ee5c tiu00eau mu00e0 nu00ean u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c lu00e0 nu1eafm vu1eefng u0111u01b0u1ee3c cu00e1c kiu1ebfn thu1ee9c nu1ec1n tu1ea3ng, u00edt nhu1ea5t phu1ea3i nu1eb1m u1edf mu1ee9c 3.5 IELTS.nThu1eddi gian hu1ecdc tu1eeb 2 – 3 thu00e1ng vu00e0 du00e0nh ra 2 – 3 tiu1ebfng mu1ed7i ngu00e0y u0111u1ec3 luyu1ec7n tu1eadpnNu1ed9i dung hu1ecdc nu00ean chu00fa trong vu00e0o Ngu1eef phu00e1p, Tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 Phu00e1t u00e2mnn2.1.1. Ngu1eef phu00e1p nu1ec1n tu1ea3ngn2.1.1.1. Ngu1eef phu00e1p tru1ecdng tu00e2m cu1ea7n u00f4nnu0110u1ec3 tru00e1nh tru01b0u1eddng hu1ee3p bu1ea1n phu1ea3i ghi nhu1edb quu00e1 nhiu1ec1u ngu1eef phu00e1p. Chu00fang tu00f4i u0111u00e3 chu1ecdn ra mu1ed9t su1ed1 ngu1eef phu00e1p quan tru1ecdng u0111u01b0u1ee3c chu1eaft lu1ecdc thu01b0u1eddng thu1ea5y trong cu00e1c u0111u1ec1 thi IELTS :nnTenses (Thu00ec)nnTrong tiu1ebfng anh cu00f3 u0111u1ebfn 12 thu00ec khu00e1c nhau. Trong bu00e0i thi hay trong giao tiu1ebfp hu1eb1ng ngu00e0y chu00fang ta khu00f4ng cu1ea7n u0111u1ebfn 12 thu00ec u0111u00f3 mu00e0 chu1ec9 cu1ea7n 6 thu00ec u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng nhiu1ec1u nhu1ea5t:nnUnit 1: Hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n, Hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnUnit 2: Quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n, Hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nhnUnit 3: Future Simple, Be going tonnnParts of Speech (Tu1eeb lou1ea1i):nnu0110a su1ed1 ngu01b0u1eddi Viu1ec7t chu00fang ta u0111u1ec1u khu00f4ng thu1ea5y su1ef1 quan trong cu1ee7a tu1eeb lou1ea1i. Vu00ec chu1ee9c nu0103ng cu1ee7a tu1eeb lou1ea1i khu00f4ng cu00f3 u00fd nghu0129a quyu1ebft u0111u1ecbnh cu1ea5u tru00fac cu00e2u. Tuy nhiu00ean trong tiu1ebfng anh cu00f3 8 tu1eeb lou1ea1i hu00ecnh thu00e0nh nu00ean mu1ed9t cu00e2u. Nu1ebfu nhu01b0 bu1ea1n muu1ed1n viu1ebft u0111u00fang mu1ed9t cu00e2u tiu1ebfng anh thu00ec phu1ea3i xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eebnTrong tiu1ebfng anh cu00f3 8 lou1ea1i tu1eeb hu00ecnh thu00e0nh nu00ea 1 cu00e2u cu00f3 nghu0129a bao gu1ed3m:nnTu00ednh tu1eeb (Adjective), Danh tu1eeb (Noun)nu0110u1ed9ng tu1eeb (Verb)nTru1ea1ng tu1eeb (Adverb)nu0110u1ea1i tu1eeb (Pronoun)nGiu1edbi tu1eeb (Preposition)nLiu00ean tu1eeb (Conjunction)nThu00e1n tu1eeb (Interjection)nnCu00e1c bu1ea1n nu00ean tu1eadp trung tu00ecm hiu1ec3u vu00e0 phu00e2n biu1ec7t u0111u01b0u1ee3c 4 lou1ea1i tu1eeb u0111u1ea7u tiu00ean sau u0111u00f3 hu00e3y tu00ecm hiu1ec3u su00e2u hu01a1n cu00e1c lou1ea1i cu00f2n lu1ea1i.nnSubject u2013 Verb Agreement (Su1ef1 hou00e0 hu1ee3p Chu1ee7 ngu1eef – u0110u1ed9ng tu1eeb)nnSu1ef1 thu1ed1ng nhu1ea5t hu00f2a hu1ee3p giu1eefa chu1ee7 ngu1eef vu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb (Subject-Verb Agreement) lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng chu1ee7 u0111u1ec1 quan tru1ecdng, thu00fa vu1ecb vu00e0 du1ec5 bu1ecb gu00e2y nhu1ea7m lu1eabn trong tiu1ebfng anh. Su1eed du1ee5ng u0111u00fang chu1ee7 ngu1eef vu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb lu00e0m mu1ed9t trong nhu1eefng yu1ebfu tu1ed1 quan tru1ecdng cho thu1ea5y u0111u01b0u1ee3c tru00ecnh u0111u1ed9 cu1ee7a thu00ed sinhnVu1ec1 nguyu00ean tu1eafc chung, chu1ee7 ngu1eef su1ed1 u00edt u0111i cu00f9ng u0111u1ed9ng tu1eeb su1ed1 u00edt vu00e0 chu1ee7 ngu1eef su1ed1 nhiu1ec1u u0111i cu00f9ng u0111u1ed9ng tu1eeb su1ed1 nhiu1ec1u. Tuy nhiu00ean, u0111u00f4i khi chu1ee7 ngu1eef cu00f2n hu00f2a hu1ee3p vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb tu00f9y theo u00fd tu01b0u1edfng diu1ec5n u0111u1ea1t hou1eb7c theo cu00e1c quy tu1eafc nhu1ea5t u0111u1ecbnh. Viu1ec7c nhu1edb khu00f4ng hu1ec7 thu1ed1ng su1ebd lu00e0m ngu01b0u1eddi hu1ecdc gu1eb7p khu00f3 khu0103n vu00e0 du1eabn u0111u1ebfn nhu1ea7m lu1eabn.nnRelative Clause (Mu1ec7nh u0111u1ec1 quan hu1ec7):nnMu1ec7nh u0111u1ec1 quan hu1ec7 (Relative clauses) lu00e0 mu1ed9t chu1ee7 u0111iu1ec3m kiu1ebfn thu1ee9c ngu1eef phu00e1p quan tru1ecdng mu1ed9t su1ed1 bu1ea1n cu1ea7n nu1eafm vu1eefng du01b0u1edbi tiu1ebfng Anh. Mu1ec7nh u0111u1ec1 quan hu1ec7 cu00f2n u0111u01b0u1ee3c gu1ecdi lu00e0 mu1ec7nh u0111u1ec1 tu00ednh ngu1eef (adjective clause) vu00ec nu00f3 lu00e0 mu1ed9t mu1ec7nh u0111u1ec1 phu1ee5 u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 bu1ed5 nghu0129a cho danh tu1eeb u0111u1ee9ng tru01b0u1edbc nu00f3 (tiu1ec1n ngu1eef). Mu1ec7nh u0111u1ec1 quan hu1ec7 u0111u01b0u1ee3c nu1ed1i vu1edbi mu1ec7nh u0111u1ec1 chu00ednh bu1edfi cu00e1c u0111u1ea1i tu1eeb quan hu1ec7 (relative pronouns) Who, Whom, Which, Whose, That hou1eb7c cu00e1c tru1ea1ng tu1eeb quan hu1ec7 (relative adverbs) When, Where, Why.nnnPassive Voice (Thu1ec3 bu1ecb u0111u1ed9ng):nnCu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng (Passive Voice) u0111u01b0u1ee3c du00f9ng khi muu1ed1n nhu1ea5n mu1ea1nh u0111u1ebfn u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng chu1ecbu tu00e1c u0111u1ed9ng cu1ee7a hu00e0nh u0111u1ed9ng hu01a1n lu00e0 bu1ea3n thu00e2n hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00f3. Thu1eddi cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb u1edf cu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng phu1ea3i tuu00e2n theo thu1eddi cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb u1edf cu00e2u chu1ee7 u0111u1ed9ng. Cu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng cu00f3 cu1ea5u tru00fac thu00e0nh lu1eadp vu00f4 cu00f9ng u0111u01a1n giu1ea3n vu00e0 du1ec5 hiu1ec3u nu1ebfu bu1ea1n chu1ecbu khu00f3 bu1ecf thu1eddi gian hu1ecdc vu00e0 nghiu00ean cu1ee9u.nCu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c u00e1p du1ee5ng u0111a du1ea1ng vu00e0 linh hou1ea1t cho thu1ea5y u0111u01b0u1ee3c khu1ea3 nu0103ng su1eed du1ee5ng ngu1eef phu00e1p. Giu00fap tu0103ng u0111iu1ec3m cho tiu00eau chu00ed Grammatical Range and Accuracy trong bu00e0i thi IELTS u0111u1ed1i vu1edbi 2 ku1ef9 nu0103ng Viu1ebft vu00e0 Nu00f3i.nnComparison (Cu1ea5u tru00fac so su00e1nh):nnCu00f3 3 du1ea1ng so su00e1nh trong tiu1ebfng Anh: so su00e1nh bu1eb1ng, so su00e1nh hu01a1n, vu00e0 so su00e1nh nhu1ea5t. So su00e1nh lu00e0 mu1ed9t phu1ea7n ngu1eef phu00e1p u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng ru1ea5t phu1ed5 biu1ebfn vu00e0 quan tru1ecdng trong tiu1ebfng Anh giao tiu1ebfp hu1eb1ng ngu00e0y vu00e0 u0111u1eb7c biu1ec7t lu00e0 trong ku1ef3 thi IELTS.nChu1ec9 cu1ea7n nu1eafm vu1ef1ng 6 ngu1eef phu00e1p nu00e0y lu00e0 bu1ea1n u0111u00e3 nu1eafm vu1eefng u0111u01b0u1ee3c phu1ea7n kiu1ebfn thu1ee9c nu1ec1n tu1ea3ng cu1ea7n cu00f3 khi chuu1ea9n bu1ecb cho ku00ec thi IELTS. Cu00f2n ru1ea5t nhiu1ec1u cu00e2u ngu1eef phu00e1p hay mu00e0 bu1ea1n nu00ean tu00ecm hiu1ec3u thu00eam nhu01b0: Conditional Sentences (Cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n) vu00e0 Reported Speech (Cu00e2u tru1ea7n thuu1eadt). u0110u00e2y cu0169ng lu00e0 2 chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p tu01b0u01a1ng u0111u1ed1i hu1eefu du1ee5ng trong bu00e0i IELTS.n2.1.1.2. Tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp ngu1eef phu00e1pnBu1ea1n cu00f3 thu1ec3 u00f4n tu1eadp ngu1eef thu00f4ng qua cu00e1c bu1ed9 tu00e0i liu1ec7u sau u0111u00e2y:nn30 ngu00e0y xu00e2y gu1ed1c IELTS u2013 Aland IELTSnnu0110u00e2y lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch u0111u01b0u1ee3c viu1ebft bu1eb1ng tiu1ebfng anh do MS. Mai Linh 8.5 IELTS biu00ean sou1ea1n. Cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y gu1ed3m 2 phu1ea7n:nnPhu1ea7n 1: 20 chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p tru1ecdng tu00e2m trong IELTSnPhu1ea7n 2: 10 chu1ee7 u0111iu1ec3m tu1eeb vu1ef1ng band 7.5 IELTSnnCu00e1c phu1ea7n bu00e0i tu1eadp vu00e0 lu00fd thuyu1ebft trong su00e1ch u0111u01b0u1ee3c biu00ean sou1ea1n du1ef1a tru00ean cu00e1c vu00ed du1ee5 cu1ee7a bu00e0i thi IELTS thu1eadt. Quyu1ec3n su00e1ch nu00e0y giu00fap bu1ea1n cu1ee7ng cu1ed1 vu00e0 nu1eafm vu1eefng cu00e1c chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p quan tru1ecdng vu00e0 trau du1ed3i thu00eam nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng cho ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nnCambridge – Grammar for IELTSnnCuu1ed1n su00e1ch nu00e0y bao gu1ed3m 25 Unit, tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng vu1edbi 25 chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p chu1eafc chu1eafn su1ebd xuu1ea5t hiu1ec7n trong bu00e0i thi IELTS. Mu1ed7i bu00e0i bao gu1ed3m cu00f3 4 phu1ea7n: Context Listening (Nghe hiu1ec3u tu00ecnh huu1ed1ng), Grammar (Ngu1eef phu00e1p), Grammar Exercise (Bu00e0i tu1eadp ngu1eef phu00e1p) vu00e0 Test Practice (Bu00e0i luyu1ec7n tu1eadp)n2.1.2. Tu1eeb vu1ef1ngn2.1.2.1. Tu1eeb vu1ef1ng tru1ecdng tu00e2m cu1ea7n u00f4nnCu00f3 nhu1eefng chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng xuu1ea5t hiu1ec7n trong cu00e1c bu00e0i kiu1ec3m tra IELTS. u0110u00e2y chu00ednh lu00e0 u0111iu1ec1u mu00e0 bu1ea1n nu00ean lu01b0u u00fd u0111u1ea7u tiu00ean tru01b0u1edbc khi u00f4n tu1eadp tu1eeb vu1ef1ng. Phu00e2n u0111u1ecbnh ru00f5 ru00e0ng cho mu00ecnh bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS theo chu1ee7 u0111u1ec1 su1ebd giu00fap bu1ea1n du1ec5 hu1ecdc vu00e0 du1ec5 nhu1edb hu01a1n.nCu00f3 mu1ed9t su1ed1 chu1ee7 u0111u1ec1 tu1eeb vu1ef1ng mu00e0 bu1ea1n cu1ea7n lu01b0u u00fd:nnTechnology – Cu00f4ng nghu1ec7 thu00f4ng tinnWork – Cu00f4ng viu1ec7cnAdvertising – Quu1ea3ng cu00e1onScience – Khoa hu1ecdcnEducation – Giu00e1o du1ee5cnCrime – Tu1ed9i phu1ea1mnHealth & Fitness – Chu1ebf u0111u1ed9 u0103n uu1ed1ng, thu1ec3 du1ee5c vu00e0 su1ee9c khu1ecfennn2.1.2.2. Tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp tu1eeb vu1ef1ngnnCambridge Vocabulary for IELTS: u0110u00e2y lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng ru1ea5t cu01a1 bu1ea3n. Du00f9 bu1ea1n u0111ang u1edf tru00ecnh u0111u1ed9 nu00e0o cu0169ng cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng. Su00e1ch u0111u01b0u1ee3c viu1ebft bu1edfi u0111u1ed9i ngu0169 giu00e1o su01b0 cu1ee7a u0111u1ea1i hu1ecdc Cambridge, du00e0nh riu00eang cho cu00e1c bu1ea1n tu1ef1 hu1ecdc. u0110u1eb7c biu1ec7t u0111u1ed1i vu1edbi cu00e1c bu1ea1n muu1ed1n du1ef1 thi IELTS thu00ec u0111u00e2y chu00ednh lu00e0 mu1ed9t su1ef1 lu1ef1a chu1ecdn tuyu1ec7t vu1eddi.nEnglish Vocabulary in Use: u0110u00e2y cu00f3 thu1ec3 nu00f3i lu00e0 bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng hay nhu1ea5t vu00e0 u0111u1ea7y u0111u1ee7 nhu1ea5t hiu1ec7n nay. Du00e0nh cho cu00e1c bu1ea1n muu1ed1n hu1ecdc tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng caonCheck your English Vocabulary for IELTS: Khu00e1c vu1edbi nhu1eefng cuu1ed1n su00e1ch tru00ean, quyu1ec3n su00e1ch nu00e0y u0111u01b0u1ee3c tru00ecnh bu00e0y du01b0u1edbi du1ea1ng bu00e0i kiu1ec3m tra tu1eeb. Thu00f4ng qua u0111u00f3 giu00fap bu1ea1n ghi nhu1edb vu00e0 vu01b0u1ee3t qua cu00e1c bu00e0i thi du1ec5 du00e0ng hu01a1n. u0110u00e2y lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch giu00fap bu1ea1n chinh phu1ee5c u0111u01b0u1ee3c mu1ee5c tiu00eau u0111u1ea1t IELTS 7.5 trong thu1eddi gian su1eafp tu1edbinn2.1.3. Phu00e1t u00e2mn2.1.3.1. Cu00e1ch hu1ecdc phu00e1t u00e2mnCu00f3 ru1ea5t nhiu1ec1u cu00e1ch hu1ecdc phu00e1t u00e2m, tuy nhiu00ean nu1ebfu u00e1p du1ee5ng khu00f4ng u0111u00fang cu00e1ch su1ebd du1eabn u0111u1ebfn viu1ec7c bu1ea1n phu00e1t u00e2m sai vu00e0 chu00e1n nu1ea3n du1ec5 tu1eeb bu1ecf. Tru01b0u1edbc khi hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c cu00e1ch phu00e1t u00e2m hu00e3y biu1ebft cu00e1ch phiu00ean u00e2m, sau khi phu00e1t u00e2m u0111u00fang u0111u01b0u1ee3c nguyu00ean u00e2m vu00e0 phu1ee5 u00e2m bu1ea1n su1ebd du1ec5 du00e0ng hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c cu00e1c phu00e1t u00e2m sao cho u0111u00fang mu00e0 khu00f4ng cu1ea7n phu1ea3i nghe theo cu00e1ch phu00e1t u00e2m cu1ee7a ngu01b0u1eddi khu00e1c.nCu00f3 nhiu1ec1u bu1ea1n hu1ecdc theo cu00e1ch phu00e1t u00e2m lu1ea1i theo mu00e1y hou1eb7c ngu01b0u1eddi nu00f3i. u0110u00e2y chu1ec9 lu00e0 mu1ed9t hu00ecnh thu1ee9c tham khu1ea3o, bu1ea1n khu00f4ng u00e1p du1ee5ng nu00f3 u0111u1ec3 hu1ecdc phu00e1t u00e2m. Vu00ec mu1ed7i ngu01b0u1eddi su1ebd cu00f3 cu00e1ch phu00e1t u00e2m khu00e1c nhau. Du1eabn u0111u1ebfn viu1ec7c bu1ea1n phu00e1t u00e2m sai khi hu1ecdc bu1eb1ng cu00e1ch nu00e0y.n2.1.3.2. Tu00e0i liu1ec7u hu1ecdc phu00e1t u00e2mnHu00e3y chu1ecdn mu00ecnh mu1ed9t su1ed1 giu1ecdng phu00e1t u00e2m cu1ee5 thu1ec3 u0111u1ec3 tu1eeb u0111u00f3 ru00e8n cu00e1ch phu00e1t u00e2m cho mu00ecnh. Khu00f4ng nu00ean hu1ecdc theo mu1ed9t lu00fac nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi. Cu00f3 mu1ed9t su1ed1 trang web mu00e0 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 hu1ecdc phu00e1t u00e2m online chuu1ea9n nhu1ea5t:nnGiu1ecdng Anh-Anh: BBC Learning IELTSnGiu1ecdng Anh-Mu1ef9: VOA Learning IELTSnYoutubenn2.2. Giai u0111ou1ea1n 2: Mu1ee5c tiu00eau u0111u1ea1t IELTS 5.5nnMu1ee5c tiu00eau:nnu0110u00e3 quen thuu1ed9c u0111u1ed1i vu1edbi cu00e1c lu00e0m bu00e0i thi 4 ku1ef9 nu0103ng IELTSnIELTS 5.0nnnThu1eddi gian:nnTu1eeb 2 – 3 thu00e1ngnDu00e0nh 2 – 3 tiu1ebfng mu1ed7i ngu00e0ynnnn2.2.1. u00d4n tu1eadp Listeningn2.2.1.1. Nu1ed9i dung chu00ednh cu1ea7n u00f4n tu1eadp trong phu1ea7n Listeningnnu00a0Thu1eddi gian lu00e0m bu00e0i lu00e0 30p (cu1ed9ng thu00eam 10 phu00fat u0111u1ec3 chuyu1ec3n u0111u00e1p u00e1n)nSu1ed1 cu00e2u hu1ecfi: 40 cu00e2u, tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi 4 sections (4 file nghe)nDu1ea1ng bu00e0i:nnnnnMultiple choice: tru1eafc nghiu1ec7mnMatching: nu1ed1i thu00f4ng tinnPlan/map/diagram labelling: u0111u1eb7t tu00ean nhu00e3n cho biu1ec3u u0111u1ed3, bu1ea3n u0111u1ed3nForm/note/table/flowchart/summary completion: u0111iu1ec1n tu1eeb vu00e0o chu1ed7 tru1ed1ng trong bu1ea3ng, biu1ec3u u0111u1ed3, biu1ec3u mu1eabu, u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaftnSentence completion: u0111iu1ec1n tu1eeb vu00e0o cu00e2unShort answer: tru1ea3 lu1eddi ngu1eafnnnnn2.2.1.2. Tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp ListeningnCu00e1c tu00ecm tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp u0111u1ed1i vu1edbi phu1ea7n thi nu00e0y bu1ea1n nu00ean tu00ecm nguu1ed3n nghe cu00f3 giu1ecdng Anh – Anh vu00ec nu00f3 chiu1ebfm tu1edbi 80% cu00e1c u0111u1ec1 thi thu1eadt. Bu1ea1n nu00ean chu00fa u00fd cu1ea3 cu00e1ch phu00e1t u00e2m, tru1ecdng u00e2m cu0169ng nhu01b0 ngu1eef u0111iu1ec7u cu1ee7a ngu01b0u1eddi bu1ea3n xu1ee9. cuu1ed1n su00e1ch mu00e0 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o:nnBasic IELTS Listening – Phu00f9 hu1ee3p vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u. u0110u01b0a ra u0111u01b0u1ee3c cu00e1i nhu00ecn tu1ed5ng quan vu1ec1 u0111u1ec1 thi nghe. Cuu1ed1n su00e1ch gu1ed3m cu00f3 5 Unit tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi 5 chu1ee7 u0111u1ec1 quen thuu1ed9c cu1ee7a bu00e0i thi IELTS Listening: Name and Places, Number, Survival IELTS, Popular Science, Academic IELTS.nn2.2.2. u00d4n tu1eadp Readingn2.2.2.1. Nu1ed9i dung chu00ednh cu1ea7n u00f4n tu1eadp trong phu1ea7n ReadingnnThu1eddi gian lu00e0m bu00e0i lu00e0 60 phu00fatnSu1ed1 cu00e2u hu1ecfi: 40 cu00e2u, tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi 3 bu00e0i Reading passagenDu1ea1ng bu00e0i:nnMultiple choice: tru1eafc nghiu1ec7mnTrue/False/Not Given hou1eb7c Yes/No/Not Given: xu00e1c u0111u1ecbnh cu00e2u hu1ecfi lu00e0 u0111u00fang, sai hay khu00f4ng xu00e1c u0111u1ecbnh du1ef1a vu00e0o thu00f4ng tin cu00f3 trong bu00e0i textnMatching: nu1ed1i thu00f4ng tinnSentence completion: u0111iu1ec1n tu1eeb vu00e0o cu00e2unSummary/note/table/diagram label/flowchart completion: u0111iu1ec1n tu1eeb vu00e0o chu1ed7 tru1ed1ng trong bu1ea3ng, biu1ec3u u0111u1ed3, u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaftnShort answer: tru1ea3 lu1eddi ngu1eafnnnnn2.2.2.2. Tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp Readingnu0110u1ed1i vu1edbi ku1ef9 nu0103ng Reading, bu1ed9 tu00e0i liu1ec7u phu00f9 hu1ee3p nhu1ea5t u0111u1ec3 cu00e1c bu1ea1n u00f4n thi lu00e0nnCollins Listening for IELTSnCollins Reading for IELTSnCambridge – Complete IELTS Band 4.0-5.0nnn2.2.3. u00d4n tu1eadp Writingn2.2.3.1. Nu1ed9i dung chu00ednh cu1ea7n u00f4n tu1eadp trong phu1ea7n WritingnnThu1eddi gian u0111u1ec3 lu00e0m bu00e0i thi lu00e0 60 phu00fatnSu1ed1 cu00e2u hu1ecfi: 2 tasks, tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi 2 bu00e0i essaynDu1ea1ng bu00e0i:nnTask 1:nViu1ebft mu1ed9t bu00e0i essay du00e0i tu1ed1i thiu1ec3u 150 tu1eeb, mu00f4 tu1ea3 hu00ecnh vu1ebd u0111u00e3 cho trong u0111u1ec1 bu00e0i. Cu00e1c lou1ea1i hu00ecnh vu1ebd bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 gu1eb7p lu00e0 Line graph (biu1ec3u u0111u1ed3 u0111u01b0u1eddng), Bar graph (biu1ec3u u0111u1ed3 cu1ed9t), Pie chart (biu1ec3u u0111u1ed3 quu1ea1t), Table (bu1ea3ng), Process (quy tru00ecnh), Map (bu1ea3n u0111u1ed3), Mixed charts (nhiu1ec1u biu1ec3u u0111u1ed3)nTask 2:nViu1ebft mu1ed9t bu00e0i essay du00e0i tu1ed1i thiu1ec3u 250 tu1eeb, tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi trong u0111u1ec1 bu00e0i. Cu00e1c lou1ea1i cu00e2u hu1ecfi cu00f3 thu1ec3 gu1eb7p lu00e0 Opinion/Agree or Disagree (u0111u1ed3ng u00fd hay khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fd vu1edbi quan u0111iu1ec3m), Advantage/Disadvantage (phu00e2n tu00edch lu1ee3i u00edch vu00e0 bu1ea5t lu1ee3i), Problem/Solution (phu00e2n tu00edch vu1ea5n u0111u1ec1 vu00e0 biu1ec7n phu00e1p), Discussion (bu00e0n luu1eadn vu1ec1 mu1ed9t quan u0111iu1ec3m), Two-part question (2 cu00e2u hu1ecfi).nnnn2.2.3.2. Tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp Writingnu1ede level 5.0 bu1ea1n hou00e0n tou00e0n cu00f3 thu1ec3 tu1ef1 tin u0111u1ecdc phu1ea7n lu00fd thuyu1ebft bu1eb1ng tiu1ebfng anh trong su00e1ch 15 days practice for IELTS writing. u0110u00e2y lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch luyu1ec7n writing ru1ea5t tou00e0n diu1ec7n. Giu00fap bu1ea1n biu1ebft vu00e0 hiu1ec3u hu01a1n cu00e1ch lu1ef1a chu1ecdn chi tiu1ebft trong Task 1, vu00e0 lu1eadp luu1eadn hay trong Task 2, cu00e1ch viu1ebft vu00e0 tru1ea3 lu1eddi u0111u01b0u1ee3c u0111ou1ea1n vu0103n academic…n2.2.4. u00d4n tu1eadp Speakingn2.2.4.1. Nu1ed9i dung chu00ednh cu1ea7n u00f4n tu1eadp trong phu1ea7n SpeakingnnThu1eddi gian lu00e0m bu00e0i: 11 u2013 14 phu00fatnSu1ed1 cu00e2u hu1ecfi: Su1ebd tu00f9y thuu1ed9c vu00e0o u0111u1ed9 du00e0i cu00e2u tru1ea3 lu1eddi cu1ee7a bu1ea1nnDu1ea1ng bu00e0i:nnPart 1: Giu1edbi thiu1ec7u bu1ea3n thu00e2n, phu1ecfng vu1ea5n u0111u01a1n giu1ea3n vu1ec1 nhu1eefng chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng ngu00e0ynPart 2: Nu00f3i theo u0111u1ec1 bu00e0i u0111u00e3 u0111u01b0a ra trong cue card. Chuu1ea9n bu1ecb cu00e1c u00fd cu1ea7n nu00f3i ra giu1ea5y nhu00e1p trong vu00f2ng 1 phu00fat, sau u0111u00f3 nu00f3i liu00ean tu1ee5c trong vu00f2ng 2 phu00fat.nPart 3: Phu1ecfng vu1ea5n nhu1eefng cu00e2u hu1ecfi du00e0i hu01a1n, mang tu00ednh chu1ea5t bu00e0n luu1eadn vu1ec1 nhu1eefng chu1ee7 u0111u1ec1 cu00f3 tu00ednh hu1ecdc thuu1eadt cao hu01a1n.nnnn2.2.4.2. Tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp Speakingnu00d4n tu1eadp vu1ec1 phu1ea7n nu00e0y quan tru1ecdng vu1eabn lu00e0 phu00e1t u00e2m chuu1ea9n vu00e0 nu00f3i u0111u00fang ngu1eef phu00e1p. Vu1eady nu00ean bu1ea1n khu00f4ng cu1ea7n u0111u1eb7t nu1eb7ng vu1ea5n u0111u1ec1 tu00e0i liu1ec7u. Cu00e1c bu1ea1n chu1ec9 cu1ea7n u00f4n mu1ed9t bu1ed9 cu01a1 bu1ea3n:nnCollins improve your Listening + Speaking – Phu1ea7n luyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng nghe nu00f3i tu1eeb cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y cu00f2n cho bu1ea1n cu00e1i nhu00ecn tou00e0n diu1ec7n hu01a1n vu1ec1 cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 hay gu1eb7p trong Speaking. Cung cu1ea5p cho bu1ea1n thu00eam tu1eeb vu1ef1ng vu1ec1 cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 nu00e0y.nnn2.3. Giai u0111ou1ea1n 3: Mu1ee5c tiu00eau u0111u1ea1t IELTS 6.5nnMu1ee5c tiu00eau:nnCu1ee7ng cu1ed1 tu1eebng ku1ef9 nu0103ng vu00e0 nu1eafm vu1eefng chiu1ebfn thuu1eadt lu00e0m bu00e0i cu1ee5 thu1ec3 lu00e0 mu1ee5c tiu00eau u01b0u tiu00eannTu1eadp trung u00f4n luyu1ec7n u0111u1ec1 vu00e0 khu1eafc phu1ee5c nhu1eefng lu00f5i sai thu01b0u1eddng gu1eb7p cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n vu00e0 tu00ecm cu00e1c giu1ea3i quyu1ebft vu1ea5n u0111u1ec1 u0111u00f3.n6.5 IELTSnnnThu1eddi gian;nn1 – 2 thu00e1ng cuu1ed1i tru01b0u1edbc khi bu01b0u1edbc vu00e0o ku1ef3 thin3 tiu1ebfng/ ngu00e0y.nnnn2.3.1. u00d4n tu1eadp Listening vu00e0 ReadingnVu1ec1 phu01b0u1edbng phu00e1p vu00e0 nu1ed9i dung hu1ecdc u1edf giai u0111ou1ea1n nu00e0y chu00fang ta vu1eabn u00e1p du1ee5ng phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc nhu01b0 giai u0111ou1ea1n tru01b0u1edbc. Tuy nhiu00ean u0111u1ec3 hiu1ec7u quu1ea3 cao hu01a1n bu1ea1n cu1ea7n nhiu1ec1u thu1eddi gian u0111u1ec3 u0111u1ed1i chiu1ebfu u0111u00e1p u00e1n.nKhu00f4ng chu1ec9 check u0111u00e1p u00e1n u0111u00fang sai mu00e0 cu00f2n nu00ean phu00e2n tu00edch vu00e0 giu1ea3i thu00edch cu1ee5 thu1ec3 u1edf cu00e1c cu00e2u tru1ea3 lu1eddi sai u0111u1ec3 ru00fat u0111u01b0u1ee3c kinh nghiu1ec7m. Tru00e1nh lu1eb7p lu1ea1i mu1ed9t lu1ed7i sai nhiu1ec1u lu1ea7n.n2.3.1.1. Nu1ed9i dung chu00ednh cu1ea7n u00f4n tu1eadp trong phu1ea7n Listening vu00e0 ReadingnnListening:nnUnit 1: Form/Note/Table completionnUnit 2: Map labellingnUnit 3: Flowchart/diagram completionnUnit 4: Multiple choice questionsnUnit 5: Sentence completionnUnit 6: List selectionnnReadingnnUnit 7: Note/table completionnUnit 8: Multiple ChoicenUnit 9: MatchingnUnit 10: T/F/NGnUnit 11: Short answernUnit 12: Flowchart/diagram completionn2.3.1.2. Tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp Listening vu00e0 ReadingnnComplete IELTS Band 5.0-6.5 – Su00e1ch nu00e0y bao gu1ed3m nhiu1ec1u chu1ee7 u0111u1ec1 vu1edbi nhu1eefng bu00e0i luyu1ec7n tu1eadp ku1ef9 nu0103ng u1edf level cao. u0110i ku00e8m theo su00e1ch2.3.2.1. Nu1ed9i dung chu00ednh cu1ea7n u00f4n tu1eadp trong Writing lu00e0 cu00e1c Reference, ngu1eef phu00e1p, tu1eeb vu1ef1ng chuyu00ean su00e2u. Cu00f3 chu00fa thu00edch vu00e0 bu00e0i tu1eadp kiu1ec3m tra ku00e8m u0111u00e1p u00e1n sau mu1ed7i chu01b0u01a1ng hu1ecdc.nCollins – Listening for IELTS + Reading for IELTS – u0111u00e2y lu00e0 2 cuu1ed1n su00e1ch cu00f9ng nu1eb1m trong mu1ed9t chuu1ed7i su00e1ch Collins for IELTS, vu00ec vu1eady mu00e0 cu1ea5u tru00fac bu00e0i giu1ea3ng cu0169ng nhu01b0 bu00e0i tu1eadp tu01b0u01a1ng u0111u1ed1i giu1ed1ng nhau. Su00e1ch phu00e2n chia bu00eca hu1ecdc theo topic, du1ea1ng bu00e0i cu0169ng lu00e0 cu00e1ch hu1ec7 thu1ed1ng tu1eeb vu1ef1ng, ngu1eef phu00e1p. Bu00ean cu1ea1nh bu00e0i hu1ecdc cu00f2n cu00f3 ccas tip u0111i ku00e8m giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tu1ef1 kiu1ec3m tra nu0103ng lu1ef1c cu1ee7a mu00ecnh.nnn2.3.2. u00d4n tu1eadp WritingnKiu00ean tru00ec luyu1ec7n tu1eadp cu1ea3 Task 1 vu00e0 Task 2 vu1edbi 4 du1ea1ng u0111u1ec1: Agree/Disagree, Advantage/Disadvantage, Problem/Solution, Discussion. Bu00e0i Task 2 chiu1ebfm u0111u1ebfn 2/3 su1ed1 u0111iu1ec3m cu1ee7a ku1ef9 nu0103ng Writing. Vu00ec vu1eady khi luyu1ec7n viu1ebft cu00e1c bu1ea1n nu00ean tu1eadp cu0103n thu1eddi gian, lu00e0m trong vu00f2ng tu1ed1i u0111a chu1ec9 40 phu00fat. Trau du1ed3i thu00eam vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 cu00e1c cu1ea5u tru00fac ngu1eef phu00e1p phu1ee9c tu1ea1p u0111u1ec3 nu00e2ng u0111iu1ec3m cho bu00e0i viu1ebft cu1ee7a mu00ecnh. Nu00ean viu1ebft theo cu00f4ng thu1ee9c:nnu0110ou1ea1n 1 u2013 Introduction: 2 cu00e2unu0110ou1ea1n 2 u2013 Body paragraph 1: 5 cu00e2unu0110ou1ea1n 3 u2013 Body paragraph 2: 5 cu00e2unu0110ou1ea1n 4 u2013 Conclusion: 1 cu00e2unn2.3.2.1. Nu1ed9i dung chu00ednh cu1ea7n u00f4n tu1eadp trong WritingnUnit 13: Task 1 | Cu1ea5u tru00fac bu00e0i essay task 1nUnit 14: Task 1 | Line graph, bar chartnUnit 15: Task 1 | Pie chart, tablenUnit 16: Task 1 | Mixed graphsnUnit 17: Task 1 | ProcessnUnit 18: Task 1 | Map (comparison language)nUnit 19: Task 2 | Chiu1ebfn thuu1eadt lu00e0m bu00e0i Agree/DisagreenUnit 20: Task 2 | Chiu1ebfn thuu1eadt lu00e0m bu00e0i Advantage/DisadvantagenUnit 21: Task 2 | Chiu1ebfn thuu1eadt lu00e0m bu00e0i Problem/SolutionnUnit 22: Task 2 | Chiu1ebfn thuu1eadt lu00e0m bu00e0i Discuss both viewsnUnit 23: Task 2 | Chiu1ebfn thuu1eadt paraphrase u0111u1ec1 bu00e0inUnit 24: Task 2 | Mu1ed9t su1ed1 lu1ed7i sai thu01b0u1eddng gu1eb7pn2.3.2.2. Tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp WritingnnCollins – Writing for IELTS – Cuu1ed1n su00e1ch bao gu1ed3m 12 Unit trong u0111u00f3 cu00f3 u0111u1ebfn 11 chu1ee7 u0111u1ec1 hu1ecdc thuu1eadt thu01b0u1eddng thu1ea5y trong Task 2 vu00e0 1 bu00e0i ku1ebft thu00fac u0111u00fac ku1ebft lu1ea1i tou00e0n bu1ed9 kiu1ebfn thu1ee9c u0111u00e3 hu1ecdc. Mu1ed7i bu00e0i hu1ecd su1ebd cung cu1ea5p cho bu1ea1n tu1eeb vu1ef1ng, hu1ec7 thu1ed1ng topic u0111u1ec3 su1eed du1ee5ng khi lu00e0m bu00e0innn2.3.3. u00d4n tu1eadp SpeakingnHu00e3y thu u00e2m lu1ea1i giu1ecdng nu00f3i cu1ee7a mu00ecnh vu00e0 nhu1edd ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i hou1eb7c thu1ea7y cu00f4 bu1ea1n bu00e8 giu1ecfi tiu1ebfng anh u0111u00e1nh giu00e1 nhu1eefng lu1ed7i sai cu1ee7a mu00ecnh. Sau u0111u00f3 tu00ecm cu00e1ch su1eeda lu1ea1i cho u0111u00fang. Thu1ef1c hiu1ec7n quu00e1 tru00ecnh nu00e0y nhiu1ec1u lu1ea7n bu1ea1n su1ebd cu1ea3m nhu1eadn u0111u01b0u1ee3c su1ef1 cu1ea3i thiu1ec7n trong ku1ef9 nu0103ng nu00f3i.nNgou00e0i ra hu00e3y thu01b0u1eddng xuyu00ean tham gia cu00e1c cu00e2u lu1ea1c bu1ed9 hou1eb7c tu1ea1o u0111iu1ec1u kiu1ec7n u0111u1ec3 giao tiu1ebfp nhiu1ec1u hu01a1n vu1edbi ngu01b0u1eddi bu1ea3n xu1ee9. u0110iu1ec1u nu00e0y giu00fap bu1ea1n tu0103ng su1ef1 tu1ef1 tin khi giao tiu1ebfp vu00e0 cu00f3 thu00eam nhiu1ec1u chu1ee7 u0111u1ec1 nu00f3i hu1ea5p du1eabn mu00e0 trong su00e1ch khu00f4ng du1ea1y cho bu1ea1nn2.3.3.1. Nu1ed9i dung chu00ednh cu1ea7n u00f4n tu1eadp trong SpeakingnUnit 25: Part 1 | Cu00f4ng thu1ee9c tru1ea3 lu1eddi (AREA)nUnit 26: Part 1 | Nhu1eefng chu1ee7 u0111u1ec1 phu1ed5 biu1ebfnnUnit 27: Part 1 | Mu1ed9t su1ed1 thu00e0nh ngu1eef u0103n u0111iu1ec3mnUnit 28: Part 1 | Mu1ed9t su1ed1 lu1ed7i sai thu01b0u1eddng gu1eb7pnUnit 29: Part 2 | Miu00eau tu1ea3 ngu01b0u1eddinUnit 30: Part 2 | Miu00eau tu1ea3 su1ef1 viu1ec7cnUnit 31: Part 2 | Miu00eau tu1ea3 su1ef1 vu1eadtnUnit 32: Part 2 | Miu00eau tu1ea3 nu01a1i chu1ed1nnUnit 33: Part 3 | Mu1ed9t su1ed1 chu1ee7 u0111u1ec1 phu1ed5 biu1ebfnnUnit 34: Part 3 | Chiu1ebfn thuu1eadt cu00e2u giu1edd bu1eb1ng linking phrasenUnit 35: Part 3 | Mu1ed9t su1ed1 lu1ed7i sai thu01b0u1eddng gu1eb7pn2.3.3.2. Tu00e0i liu1ec7u u00f4n tu1eadp SpeakingnnCollins – Speaking for IELTS – Cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y phu00f9 hu1ee3p vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n muu1ed1n cu1ea3i thiu1ec7n phu00e1t u00e2m. Do u0111u00f3 vu1edbi 11 unit lu00e0 mu1ed9t chu1ee7 u0111u1ec1 khu00e1c nhau tu1eadp trung vu00e0o ku1ef9 nu0103ng phu00e1t u00e2m khu00f4ng bu1ecb du00e0n tru1ea3inn2.4. Giai u0111ou1ea1n 4: Mu1ee5c tiu00eau u0111u1ea1t IELTS 7.5nBu01b0u1edbc cuu1ed1i cu00f9ng cu1ee7a lu1ed9 tru00ecnh IELTS 7.5 bu1ea1n cu1ea7n u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau vu00e0 cu00e1ch thu1ee9c u00f4n tu1eadp nhu01b0 saunnMu1ee5c tiu00eau:nnCu1ee7ng cu1ed1 tu1eebng ku1ef9 nu0103ng vu00e0 nu1eafm vu1eefng chiu1ebfn thuu1eadt lu00e0m bu00e0i cu1ee5 thu1ec3 lu00e0 mu1ee5c tiu00eau u01b0u tiu00eannTu1eadp trung u00f4n luyu1ec7n u0111u1ec1 vu00e0 khu1eafc phu1ee5c nhu1eefng lu00f5i sai thu01b0u1eddng gu1eb7p cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n vu00e0 tu00ecm cu00e1c giu1ea3i quyu1ebft vu1ea5n u0111u1ec1 u0111u00f3.n7.5+ IELTSnnnThu1eddi gian:nn1 – 2 thu00e1ng cuu1ed1i tru01b0u1edbc khi bu01b0u1edbc vu00e0o ku1ef3 thin3 tiu1ebfng/ ngu00e0y.nnnn2.4.1. u00d4n tu1eadp nu1ed9i dung SpeakingnHu00e3y thu u00e2m vu00e0 chu00e9p chu00ednh tu1ea3 bu00e0i nu00f3i cu1ee7a mu00ecnh. Nghe vu00e0 u0111u1ecdc lu1ea1i, u0111u00e1nh giu00e1 xem mu00ecnh u0111u00e3 nu00f3i sai u1edf u0111u00e2u, phu00e1t u00e2m tu1eeb u0111u00f3 u0111u00e3 u0111u00fang chu01b0a. Vu00e0 cu1ea7n cu1ea3i thiu1ec7n nhu1eefng gu00ec. Chu1eb3ng hu1ea1n nhu01b0 su1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng khu00e1c, triu1ec3n trai u00fd tu01b0u1edfng vu00e0 cu00e1ch nu00f3i khu00e1c u0111u1ec3 bu00e0i nu00f3i cu00f3 su1ef1 liu00ean ku1ebft, ru00f5 ru00e0ng vu00e0 mu1ea1ch lu1ea1c hu01a1n.n2.4.2. u00d4n tu1eadp nu1ed9i dung WritingnVu00e0o nhu1eefng giai u0111ou1ea1n nu01b0u1edbc ru00fat tru01b0u1edbc khi u0111i thi bu1ea1n cu1ea7n tiu1ebfp tu1ee5c tu1eadp luyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng viu1ebft nhiu1ec1u hu01a1n. Hu00e3y tham khu1ea3o cu00e1c bu00e0i viu1ebft mu1eabu u0111u1ec3 ru00fat ra u0111u01b0u1ee3c bu1ed1 cu1ee5c cu0169ng nhu01b0 cu00e1ch tru00ecnh bu00e0y lu1eadp luu1eadn chu00ednh xu00e1c vu00e0 cu1ee5 thu1ec3 nhu1ea5t. Lu00e0m sao cho ngu01b0u1eddi u0111u1ecdc cu1ea3m thu1ea5y du1ec5 hiu1ec3u. Khu00f4ng nu00ean sao chu00e9p vu0103n mu1eabu mu00e0 nu00ean biu1ebfn nu00f3 thu00e0nh bu00e0i vu0103n cu1ee7a mu00ecnh.nu0110u1eb7c biu1ec7t u0111u1ed1i vu1edbi Task 2 bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i tru00ecnh bu00e0y ru00f5 quan u0111iu1ec3m cu00e1 nhu00e2n. Cu00e0ng nhiu1ec1u u00fd tu01b0u1edfng cu00e0ng tu1ed1t, nu1ed9i dung su00e2u su1eafc, mu1edbi lu1ea1. Su1eed du1ee5ng tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ngu1eef phu00e1p linh hou1ea1t su1ebd lu00e0 u0111iu1ec3m cu1ed9ng lu1edbn cho bu1ea1nn2.4.3. Tu00e0i liu1ec7u cu1ea7n luyu1ec7n chu00ednh u0111u1ec3 u0111u1ea1t 7.5nVu1edbi tu00e0i luyu1ec7n cho giai u0111ou1ea1n vu1ec1 u0111u00edch nu00e0y bu1ea1n nu00ean tham khu1ea3o 3 quyu1ec3n:nnTru1ecdn bu1ed9 u0111u1ec1 Cambridge Practice IELTS – u0111u00e2y lu00e0 tu00e0i liu1ec7u chu00ednh thu1ed1ng tu1eeb u0111u01a1n vu1ecb ra u0111u1ec1 thinIELTS Recent Actual Test – luyu1ec7n tu1eadp tu1eebng ku1ef9 nu0103ng, cung cu1ea5p nhiu1ec1u bu00e0i test hay, u0111u01b0u1ee3c lu1ea5y tu1eeb u0111u1ec1 thi thu1eadt giu00fap bu1ea1n tru1ea3i nghiu1ec7m u0111u1ec1 thi tu1ed1t hu01a1n.nnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 7.5 hiu1ec7u quu1ea3 nhanh chu00f3ng cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Hy vu1ecdng bu00e0i viu1ebft nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 u0111u01b0u1ee3c mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc cu1ee5 thu1ec3 vu00e0 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 cao trong ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nnLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 8.0 hiu1ec7u quu1ea3 cho ngu01b0u1eddi mu1edbinKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 2 thu00e1ngnKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 3 thu00e1ng”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-26T15:17:24+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:35:41+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:12,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment