Nếu bạn vẫn chưa biết cách soạn lộ trình học IELTS 8.0 thì hãy tham khảo ngay bài viết này của trung tâm dạy học IELTS Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com). Bài viết này sẽ giúp bạn soạn ra một lộ trình học hoàn hảo nhất.

Lộ trình học IELTS 8.0
Lộ trình học IELTS 8.0

1. Để đạt IELTS 8.0 cần chuẩn bị những gì?

1.1. Xác định rõ trình độ hiện tại của bản thân

Để đạt được IELTS 8.0 là điều không dễ. Do đó bạn cần xác định rõ trình độ tiếng anh hiện tại của mình ở mức nào để đưa ra lộ trình và thời gian ôn tập cho hiệu quả. Nếu bạn đang ở mức IELTS 4.0 – IELTS 6.0 khi muốn cải thiện điểm số lên IELTS 8.0 bạn cần ít nhất là 4 – 6 tháng ôn thi.

Nếu như bạn là một người mới hoàn toàn chưa có căn bản về tiếng anh để lên được band điểm IELTS 6.0 hoặc IELTS 8.0 là một điều tương đối khó. Nó đòi hỏi và yêu cầu bạn phải có quá trình ôn thi là luyện tập trong một thời gian dài và có một lộ trình học IELTS 8.0 cụ thể và hợp lý. Có thể mất từ 6 tháng đến 1 năm để có được kết quả như ý.

1.2. Những tiêu cần nắm rõ để đạt IELTS 8.0

Dành cho những bạn chưa biết thì IELTS là một bài thi đánh giá năng lực Anh ngữ gồm 4 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết. Để đạt được IELTS 8.0 cần phải có thang điểm nhất định phải đạt được cho 4 kỹ năng:

  • Phần nghe: Phần này sẽ có 40 câu hỏi, bạn cần phải làm đúng ít nhất là 38/40 câu.
  • Phần đọc: Tương tự như phần nghe bạn cũng bao gồm 40 câu hỏi và bạn phải trả lời đúng ít nhất là 36/80 câu (đối với IELTS học thuật), 38/40 câu (đối với IELTS tổng quát).
  • Phần viết: Giám khảo sẽ đánh giá và cho điểm dựa trên các tiêu chí sau đây:
    • Câu trả lời chính xác đáp ứng được nhu cầu đề đưa ra, trả lời được hết các câu hỏi, đưa ra được ý kiến và quan điểm cá nhân.
    • Văn bản có cấu trúc phân chia rõ ràng, mạch lạc. Mỗi đoạn mỗi ý đề có trọng atama vấn đề cần nêu và sử dụng thuần thục các từ liên kết,…
    • Vận dụng đúng ngữ pháp.
  • Phần nói: phần này được đánh giá qua 4 tiêu chí:
    • Khả năng nói chuyện lưu loát, mạch lạc, tự tin.
    • Sử dụng ngôn ngữ đa dạng và chính xác.
    • Phát âm chuẩn, dễ nghe.

==> Tìm hiểu về khóa học luyện IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Lộ trình học IELTS 8.0 hiệu quả theo từng giai đoạn cụ thể

2.1. Giai đoạn 1: Ôn tập kiến thức nền tảng cơ bản

Trong lộ trình IELTS 8.0 đây sẽ là giai đoản khởi đầu để dành cho các bạn củng cố lại kiến thức nền tảng về từ vựng và ngữ pháp. Giai đoạn này bạn chỉ cần dành thời gian để hệ thống hóa lại các kiến thức đã học. Xây dựng lại kiến thức căn bản, rèn luyện các phát âm chuẩn tiếng Anh. Và sau đó làm quen với các dạng câu hỏi thường gặp trong phần thi Listening của IELTS. Kết thúc gia đoạn này trình độ của bạn sẽ ở mức 3.0 – 4.0 IELTS.

Về từ vựng bạn cần trang bị cho mình lượng từ vựng phong phú, đa dạng. Bạn có thể tham khảo những cuốn sách sau đây để cải thiện kỹ năng của mình:

  • Collocation In Use Advanced
Collocation In Use Advanced
Collocation In Use Advanced
  • Destination C1 – C2

Về mặt ngữ pháp bạn cần ôn lại kiến thức từ 2 cuốn sách:

  • English Grammar In Use
  • Advanced Grammar In Use đây là cuốn sách bạn phải có trong lộ trình tự học IELTS 8.0. Bởi nó đáp ứng được các tiêu chí ngữ pháp ở mức cao hơn. Phù hợp với những người đang muốn ôn thi lên IELTS 8.0

2.2.1. Giai đoạn cần đạt IELTS 4.5 đến 5.0

Sau khi kết thúc giai đoạn đầu tiên bạn sẽ bước đến giai đoạn nâng cao hơn. Đây là lúc bạn tập trung vào ôn luyện 4 kỹ năng. Luyện tập tất cả các dạng câu hỏi có trong phần Listening, không chỉ vậy mà bạn còn phải luyện nghe từ các nguồn như thời sự, radio, phim nước ngoài,… Từ đó khả năng nghe của bạn sẽ được cải thiện hơn rất nhiều. Nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng cần thiết cho phần Writing ở các Task 1 và Task 2.

Ôn tập các dạng bài của phần Reading. Đây là một phần tương đối khó yêu cầu bạn phải luyện tập rất nhiều về cách đọc và chắt lọc thông tin, tìm kiếm được thông tin đúng được nhắc đến trong đoạn văn. Riêng với Speaking không yêu cầu kỹ năng học thuật, tuy nhiên bạn cần phải tập luyện thường xuyên với người nước ngoài hoặc với bạn bè, thầy cô. Những người có khả năng nói tiếng anh tốt để giúp bạn phát hiện những phát âm sai và sửa lại cho đúng. Đồng thời giao tiếp bằng tiếng anh nhiều hơn giúp bạn cải thiện sự tự tin, từ đó ghi điểm được với ban giám khảo.

2.2.2. Giai đoạn cần đạt IELTS 5.0 đến 6.5

Muốn tiến đến giai đoạn này bạn đã dần hoàn thiện được 4 kỹ năng cần thiết là Nghe – Nói – Đọc – Viết. Nắm bắt được tất cả các dạng câu hỏi có trong 4 part của bài thi Listening. Thành thạo trong việc tận dụng và phân chia thời gian hợp lý, bám sát chủ đề của bài nghe, nhận biết và tránh được các câu hỏi bẫy trong bài viết. Đồng thời phần Speaking cũng đã cải thiện được các lỗi phát âm cơ bản, tự tin khi giao tiếp với người nước ngoài. Biết cách nhấn nhá hay khiến cho người nghe cảm giác đây là ngôn ngữ thứ 2 của bạn chứ bạn không phải cố gắng để nói chuyện như vậy.

Khi bạn đã hoàn thiện được những tiêu chí ở trên là lúc bạn hoàn toàn có thể tự tin để chạm tay vào ước mơ đạt được số điểm 8.0 IELTS mà bao người mơ ước.

Giai đoạn cần đạt IELTS 5.0 đến 6.5
Giai đoạn cần đạt IELTS 5.0 đến 6.5

2.3. Giai đoạn 3: Mục tiêu tự học để đạt IELTS 6.5 đến 7.5

Đừng vội mừng khi mình đã ở band điểm 6.0. Ở giai đoạn này bạn vẫn phải tiếp tục rèn luyện đề thi và bổ sung thêm các vốn từ cho mình. “Có công mài sắt có ngày nên kim” việc đặt mục tiêu cho bản thân phải học bao nhiêu từ vựng trong một ngày sẽ giúp bạn có thể đọc hiểu được 95/100% bài thi IELTS. Thay vì luyện tập cùng lúc 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết. Hãy dành thời gian để học các nhận biết một số mẹo tránh được các câu hỏi bẫy trong bài thi.

Phải luyện nói thường xuyên hơn để có thể nói trôi chảy, tránh ậm ừ, đứt quãng hay suy nghĩ quá lâu sẽ khiến bạn bị mất điểm trước ban giám khảo.

2.4. Giai đoạn 4: Luyện tập để đạt IELTS 8.0

2.4.1. Ôn tập kỹ năng IELTS Listening

Ngoài việc tham khảo và sử dụng các tài liệu nghe như thông thường bạn nên kết hợp sử dụng:

  • Các trang web tiếng Anh với đa dạng các chủ đề trên Audible, Scribd hoặc Youtube. Tại những trang web này bạn có thể tìm nghe những chủ đề mà mình yêu thích như: sức khỏe, làm đẹp, nhà cửa, nội thất,… Khi mới bắt đầu nghe có thể bạn sẽ không nghe kịp thì hãy chọn tốc độ phát ở mức 0.75x. Sau khi đã quen dần với tốc độ này bạn có thể chuyển lên nghe ở mức 1.25x; 1.5x và cuối cùng là 2x nếu bạn đủ khả năng. Việc này không chỉ giúp bạn làm quen với tốc độ nói của người bản xứ mà còn giúp bạn tăng khả năng phản xạ của não bộ đối với tiếng Anh một cách nhanh chóng. Nhờ đó mà khi làm bài thi IELTS thật bạn sẽ có tâm lý nghe thoải mái hơn.
  • IELTS Listening Recent Actual Tests: Một cuốn sách bạn nên có bởi nó tổng hợp đề thi thật của IELTS qua các năm. Bạn sẽ làm quen được với dạng câu hỏi và xu hướng ra đề
  • Intensive IELTS Listening: Ngoài việc bám sát với format của đề thi thì cuốn sách này còn cung cấp cho bạn thêm 5 dạng câu hỏi: Short Answer, Ticking and Table filling, Matching, Map Labelling và Multiple Choice. Giúp bạn dễ dàng nhận ra được điểm yếu của mình và tập trung cải thiện nó hơn.
  • Website luyện nghe hữu ích:TED Talk.
    BBC Learning English.
BBC learning English - lộ trình học IELTS 8.0
BBC learning English – lộ trình học IELTS 8.0

2.4.2. Ôn tập kỹ năng IELTS Reading

Các đoạn văn ở phần thi Reading thường rất đa dạng chủ đề. Chính vì thế mà sau một thời gian ôn luyện bạn có thể tự nhóm cho mình một số chủ đề thường thấy trong các đề thi và tìm ra được Keyword chính và những chủ đề xung quanh key word đó.

Ngoài ra hãy thường xuyên đọc báo hoặc xem tin tức từ các kênh truyền hình của nước ngoài như: BBC, CNN, … để cập nhật được các chủ đề nóng hổi cũng như làm giàu thêm kiến thức từ vựng, mở rộng kiến thức của bạn trên mọi lĩnh vực và quan điểm cá nhân để trình bày vào bài writing và speaking. Có 2 cuốn sách rất hay mà bạn nên tham khảo như:

  • IELTS Reading Recent Actual Tests
  • A Book For Ielts
A Book For Ielts
A Book For Ielts

2.4.3. Ôn tập kỹ năng IELTS Writing

2.4.3.1. Đối với IELTS Writing Task 1

Để chinh phục được phần thi này không phai là điều dễ dàng. Bạn cần phải nắm vững được từ vựng và cấu trúc ngữ pháp cần thiết cũng như khả năng nhìn và phân tích biểu đồ. Đối với dạng bài cần phân tích biểu đồ bạn cần đưa ra được các số liệu cụ thể như: % số lượng, khối lượng, số lượng,…. Hoặc chỉ ra được xu hướng tăng giảm, so sánh được các thành phần hoặc giữa các khoảng thời gian của biểu đồ để chỉ ra được yếu tố chính mà đề thi đưa ra. Tuyệt đối không nên đưa quan điểm cá nhân vào phần này vì đây là số liệu đã được thống kê chính xác không yêu cầu thí sinh nêu ra quan điểm.

2.4.3.2. Đối với IELTS Writing Task 2

Người Việt được dạy cách hành văn khác với người nước ngoài nên bạn hãy thay đổi và làm quen với điều này thông qua cách đọc các bài viết của giám khảo IELTS như Simon và IELTS Liz để rút ra kinh nghiệm cho bản thân.

Thông qua các bài mẫu, bạn sẽ học được cách sử dụng các từ kết hợp và sắp xếp câu văn một cách tự nhiên, logic hơn. Không những vậy bạn có thể tham khảo được một vài ý tưởng hay để áp dụng cho bài viết của mình. Từ những cái đã có của tác giả hãy diễn giải nó theo suy nghĩ và văn phong của bản thân. Ngoài ra có 2 cuốn sách mà bạn có thể tham khảo:

  • IELTS Advantage Writing Skills
  • IELTS Writing Section

2.4.4. Ôn tập kỹ năng IELTS Speaking

Đây là phần thi không yêu cầu bạn phải học thuật, tuy nhiên bạn cần phải chú ý 2 yếu tố quan trọng quyết định số điểm của bạn là

  • Ngữ điệu
  • Phát âm

Cho dù bài nói của bạn có chỉnh chu và hay đến đâu đi chăng nữa mà không diễn đạt tự nhiên và biết cách nhấn nhá thì khó mà đạt được IELTS 8.0. Không có tài liệu nào có thể dạy bạn cách nói hay hơn là thực hành giao tiếp với nhiều người. Làm thế nào để luyện tập khả năng nói? Có rất nhiều cách để bạn có thể luyện nói tốt hơn như:

Tự ghi âm giọng nói của mình sau đó phát lại tự đánh giá bản thân, hoặc gửi cho những ai có chuyên môn về tiếng anh đánh giá thay bạn
Thường xuyên trò chuyện giao lưu với người nước ngoài ở các địa điểm du lịch, các câu lạc bộ,…

Ôn tập kỹ năng IELTS Speaking
Ôn tập kỹ năng IELTS Speaking

Trên đây là lộ trình học IELTS 8.0 hiệu quả cho người mới mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muốn gửi đến cho bạn. Chúc bạn đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 15 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 8.0 hiu1ec7u quu1ea3 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi”,”description”:”Nu1ebfu bu1ea1n vu1eabn chu01b0a biu1ebft cu00e1ch sou1ea1n lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 8.0u00a0thu00ec hu00e3y tham khu1ea3o ngay bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com).u00a0Bu00e0i viu1ebft nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n sou1ea1n ra mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc hou00e0n hu1ea3o nhu1ea5t. 1. u0110u1ec3 u0111u1ea1t IELTS 8.0 cu1ea7n chuu1ea9n bu1ecb nhu1eefng gu00ec?…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/lo-trinh-hoc-ielts-8.0-4Life-English-Center.jpg”,”width”:800,”height”:444},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 8.0 hiu1ec7u quu1ea3 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi”,”reviewBody”:”Nu1ebfu bu1ea1n vu1eabn chu01b0a biu1ebft cu00e1ch sou1ea1n lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 8.0u00a0thu00ec hu00e3y tham khu1ea3o ngay bu00e0i viu1ebft nu00e0y cu1ee7a trung tu00e2m du1ea1y hu1ecdc IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com).u00a0Bu00e0i viu1ebft nu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n sou1ea1n ra mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc hou00e0n hu1ea3o nhu1ea5t.nn1. u0110u1ec3 u0111u1ea1t IELTS 8.0 cu1ea7n chuu1ea9n bu1ecb nhu1eefng gu00ec?n1.1. Xu00e1c u0111u1ecbnh ru00f5 tru00ecnh u0111u1ed9 hiu1ec7n tu1ea1i cu1ee7a bu1ea3n thu00e2nnu0110u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c IELTS 8.0 lu00e0 u0111iu1ec1u khu00f4ng du1ec5. Do u0111u00f3 bu1ea1n cu1ea7n xu00e1c u0111u1ecbnh ru00f5 tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng anh hiu1ec7n tu1ea1i cu1ee7a mu00ecnh u1edf mu1ee9c nu00e0o u0111u1ec3 u0111u01b0a ra lu1ed9 tru00ecnh vu00e0 thu1eddi gian u00f4n tu1eadp cho hiu1ec7u quu1ea3. Nu1ebfu bu1ea1n u0111ang u1edf mu1ee9c IELTS 4.0 – IELTS 6.0 khi muu1ed1n cu1ea3i thiu1ec7n u0111iu1ec3m su1ed1 lu00ean IELTS 8.0 bu1ea1n cu1ea7n u00edt nhu1ea5t lu00e0 4 – 6 thu00e1ng u00f4n thi.nNu1ebfu nhu01b0 bu1ea1n lu00e0 mu1ed9t ngu01b0u1eddi mu1edbi hou00e0n tou00e0n chu01b0a cu00f3 cu0103n bu1ea3n vu1ec1 tiu1ebfng anh u0111u1ec3 lu00ean u0111u01b0u1ee3c band u0111iu1ec3m IELTS 6.0 hou1eb7c IELTS 8.0 lu00e0 mu1ed9t u0111iu1ec1u tu01b0u01a1ng u0111u1ed1i khu00f3. Nu00f3 u0111u00f2i hu1ecfi vu00e0 yu00eau cu1ea7u bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 quu00e1 tru00ecnh u00f4n thi lu00e0 luyu1ec7n tu1eadp trong mu1ed9t thu1eddi gian du00e0i vu00e0 cu00f3 mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 8.0 cu1ee5 thu1ec3 vu00e0 hu1ee3p lu00fd. Cu00f3 thu1ec3 mu1ea5t tu1eeb 6 thu00e1ng u0111u1ebfn 1 nu0103m u0111u1ec3 cu00f3 u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 nhu01b0 u00fd.n1.2. Nhu1eefng tiu00eau cu1ea7n nu1eafm ru00f5 u0111u1ec3 u0111u1ea1t IELTS 8.0nDu00e0nh cho nhu1eefng bu1ea1n chu01b0a biu1ebft thu00ec IELTS lu00e0 mu1ed9t bu00e0i thi u0111u00e1nh giu00e1 nu0103ng lu1ef1c Anh ngu1eef gu1ed3m 4 ku1ef9 nu0103ng: Nghe – Nu00f3i – u0110u1ecdc – Viu1ebft. u0110u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c IELTS 8.0 cu1ea7n phu1ea3i cu00f3 thang u0111iu1ec3m nhu1ea5t u0111u1ecbnh phu1ea3i u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c cho 4 ku1ef9 nu0103ng:nnPhu1ea7n nghe: Phu1ea7n nu00e0y su1ebd cu00f3 40 cu00e2u hu1ecfi, bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i lu00e0m u0111u00fang u00edt nhu1ea5t lu00e0 38/40 cu00e2u.nPhu1ea7n u0111u1ecdc: Tu01b0u01a1ng tu1ef1 nhu01b0 phu1ea7n nghe bu1ea1n cu0169ng bao gu1ed3m 40 cu00e2u hu1ecfi vu00e0 bu1ea1n phu1ea3i tru1ea3 lu1eddi u0111u00fang u00edt nhu1ea5t lu00e0 36/80 cu00e2u (u0111u1ed1i vu1edbi IELTS hu1ecdc thuu1eadt), 38/40 cu00e2u (u0111u1ed1i vu1edbi IELTS tu1ed5ng quu00e1t).nPhu1ea7n viu1ebft: Giu00e1m khu1ea3o su1ebd u0111u00e1nh giu00e1 vu00e0 cho u0111iu1ec3m du1ef1a tru00ean cu00e1c tiu00eau chu00ed sau u0111u00e2y:nnCu00e2u tru1ea3 lu1eddi chu00ednh xu00e1c u0111u00e1p u1ee9ng u0111u01b0u1ee3c nhu cu1ea7u u0111u1ec1 u0111u01b0a ra, tru1ea3 lu1eddi u0111u01b0u1ee3c hu1ebft cu00e1c cu00e2u hu1ecfi, u0111u01b0a ra u0111u01b0u1ee3c u00fd kiu1ebfn vu00e0 quan u0111iu1ec3m cu00e1 nhu00e2n.nVu0103n bu1ea3n cu00f3 cu1ea5u tru00fac phu00e2n chia ru00f5 ru00e0ng, mu1ea1ch lu1ea1c. Mu1ed7i u0111ou1ea1n mu1ed7i u00fd u0111u1ec1 cu00f3 tru1ecdng atama vu1ea5n u0111u1ec1 cu1ea7n nu00eau vu00e0 su1eed du1ee5ng thuu1ea7n thu1ee5c cu00e1c tu1eeb liu00ean ku1ebft,…nVu1eadn du1ee5ng u0111u00fang ngu1eef phu00e1p.nnnnnPhu1ea7n nu00f3i: phu1ea7n nu00e0y u0111u01b0u1ee3c u0111u00e1nh giu00e1 qua 4 tiu00eau chu00ed:nnKhu1ea3 nu0103ng nu00f3i chuyu1ec7n lu01b0u lou00e1t, mu1ea1ch lu1ea1c, tu1ef1 tin.nSu1eed du1ee5ng ngu00f4n ngu1eef u0111a du1ea1ng vu00e0 chu00ednh xu00e1c.nPhu00e1t u00e2m chuu1ea9n, du1ec5 nghe.nnnn==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 8.0 hiu1ec7u quu1ea3 theo tu1eebng giai u0111ou1ea1n cu1ee5 thu1ec3n2.1. Giai u0111ou1ea1n 1: u00d4n tu1eadp kiu1ebfn thu1ee9c nu1ec1n tu1ea3ng cu01a1 bu1ea3nnTrong lu1ed9 tru00ecnh IELTS 8.0 u0111u00e2y su1ebd lu00e0 giai u0111ou1ea3n khu1edfi u0111u1ea7u u0111u1ec3 du00e0nh cho cu00e1c bu1ea1n cu1ee7ng cu1ed1 lu1ea1i kiu1ebfn thu1ee9c nu1ec1n tu1ea3ng vu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ngu1eef phu00e1p. Giai u0111ou1ea1n nu00e0y bu1ea1n chu1ec9 cu1ea7n du00e0nh thu1eddi gian u0111u1ec3 hu1ec7 thu1ed1ng hu00f3a lu1ea1i cu00e1c kiu1ebfn thu1ee9c u0111u00e3 hu1ecdc. Xu00e2y du1ef1ng lu1ea1i kiu1ebfn thu1ee9c cu0103n bu1ea3n, ru00e8n luyu1ec7n cu00e1c phu00e1t u00e2m chuu1ea9n tiu1ebfng Anh. Vu00e0 sau u0111u00f3 lu00e0m quen vu1edbi cu00e1c du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi thu01b0u1eddng gu1eb7p trong phu1ea7n thi Listening cu1ee7a IELTS. Ku1ebft thu00fac gia u0111ou1ea1n nu00e0y tru00ecnh u0111u1ed9 cu1ee7a bu1ea1n su1ebd u1edf mu1ee9c 3.0 – 4.0 IELTS.nVu1ec1 tu1eeb vu1ef1ng bu1ea1n cu1ea7n trang bu1ecb cho mu00ecnh lu01b0u1ee3ng tu1eeb vu1ef1ng phong phu00fa, u0111a du1ea1ng. Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o nhu1eefng cuu1ed1n su00e1ch sau u0111u00e2y u0111u1ec3 cu1ea3i thiu1ec7n ku1ef9 nu0103ng cu1ee7a mu00ecnh:nnCollocation In Use AdvancednnnnDestination C1 u2013 C2nnVu1ec1 mu1eb7t ngu1eef phu00e1p bu1ea1n cu1ea7n u00f4n lu1ea1i kiu1ebfn thu1ee9c tu1eeb 2 cuu1ed1n su00e1ch:nnEnglish Grammar In UsenAdvanced Grammar In Use u0111u00e2y lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 trong lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS 8.0. Bu1edfi nu00f3u00a0u0111u00e1p u1ee9ng u0111u01b0u1ee3c cu00e1c tiu00eau chu00ed ngu1eef phu00e1p u1edf mu1ee9c cao hu01a1n. Phu00f9 hu1ee3p vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi u0111ang muu1ed1n u00f4n thi lu00ean IELTS 8.0nn2.2.1. Giai u0111ou1ea1n cu1ea7n u0111u1ea1t IELTS 4.5 u0111u1ebfn 5.0nSau khi ku1ebft thu00fac giai u0111ou1ea1n u0111u1ea7u tiu00ean bu1ea1n su1ebd bu01b0u1edbc u0111u1ebfn giai u0111ou1ea1n nu00e2ng cao hu01a1n. u0110u00e2y lu00e0 lu00fac bu1ea1n tu1eadp trung vu00e0o u00f4n luyu1ec7n 4 ku1ef9 nu0103ng. Luyu1ec7n tu1eadp tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi cu00f3 trong phu1ea7n Listening, khu00f4ng chu1ec9 vu1eady mu00e0 bu1ea1n cu00f2n phu1ea3i luyu1ec7n nghe tu1eeb cu00e1c nguu1ed3n nhu01b0 thu1eddi su1ef1, radio, phim nu01b0u1edbc ngou00e0i,… Tu1eeb u0111u00f3 khu1ea3 nu0103ng nghe cu1ee7a bu1ea1n su1ebd u0111u01b0u1ee3c cu1ea3i thiu1ec7n hu01a1n ru1ea5t nhiu1ec1u. Nu1eafm chu1eafc cu00e1c cu1ea5u tru00fac ngu1eef phu00e1p vu00e0 tu1eeb vu1ef1ng cu1ea7n thiu1ebft cho phu1ea7n Writing u1edf cu00e1c Task 1 vu00e0 Task 2.nu00d4n tu1eadp cu00e1c du1ea1ng bu00e0i cu1ee7a phu1ea7n Reading. u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t phu1ea7n tu01b0u01a1ng u0111u1ed1i khu00f3 yu00eau cu1ea7u bu1ea1n phu1ea3i luyu1ec7n tu1eadp ru1ea5t nhiu1ec1u vu1ec1 cu00e1ch u0111u1ecdc vu00e0 chu1eaft lu1ecdc thu00f4ng tin, tu00ecm kiu1ebfm u0111u01b0u1ee3c thu00f4ng tin u0111u00fang u0111u01b0u1ee3c nhu1eafc u0111u1ebfn trong u0111ou1ea1n vu0103n. Riu00eang vu1edbi Speaking khu00f4ng yu00eau cu1ea7u ku1ef9 nu0103ng hu1ecdc thuu1eadt, tuy nhiu00ean bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i tu1eadp luyu1ec7n thu01b0u1eddng xuyu00ean vu1edbi ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i hou1eb7c vu1edbi bu1ea1n bu00e8, thu1ea7y cu00f4. Nhu1eefng ngu01b0u1eddi cu00f3 khu1ea3 nu0103ng nu00f3i tiu1ebfng anh tu1ed1t u0111u1ec3 giu00fap bu1ea1n phu00e1t hiu1ec7n nhu1eefng phu00e1t u00e2m sai vu00e0 su1eeda lu1ea1i cho u0111u00fang. u0110u1ed3ng thu1eddi giao tiu1ebfp bu1eb1ng tiu1ebfng anh nhiu1ec1u hu01a1n giu00fap bu1ea1n cu1ea3i thiu1ec7n su1ef1 tu1ef1 tin, tu1eeb u0111u00f3 ghi u0111iu1ec3m u0111u01b0u1ee3c vu1edbi ban giu00e1m khu1ea3o.n2.2.2. Giai u0111ou1ea1n cu1ea7n u0111u1ea1t IELTS 5.0 u0111u1ebfn 6.5nMuu1ed1n tiu1ebfn u0111u1ebfn giai u0111ou1ea1n nu00e0y bu1ea1n u0111u00e3 du1ea7n hou00e0n thiu1ec7n u0111u01b0u1ee3c 4 ku1ef9 nu0103ng cu1ea7n thiu1ebft lu00e0 Nghe – Nu00f3i – u0110u1ecdc – Viu1ebft. Nu1eafm bu1eaft u0111u01b0u1ee3c tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi cu00f3 trong 4 part cu1ee7a bu00e0i thi Listening. Thu00e0nh thu1ea1o trong viu1ec7c tu1eadn du1ee5ng vu00e0 phu00e2n chia thu1eddi gian hu1ee3p lu00fd, bu00e1m su00e1t chu1ee7 u0111u1ec1 cu1ee7a bu00e0i nghe, nhu1eadn biu1ebft vu00e0 tru00e1nh u0111u01b0u1ee3c cu00e1c cu00e2u hu1ecfi bu1eaby trong bu00e0i viu1ebft. u0110u1ed3ng thu1eddi phu1ea7n Speaking cu0169ng u0111u00e3 cu1ea3i thiu1ec7n u0111u01b0u1ee3c cu00e1c lu1ed7i phu00e1t u00e2m cu01a1 bu1ea3n, tu1ef1 tin khi giao tiu1ebfp vu1edbi ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i. Biu1ebft cu00e1ch nhu1ea5n nhu00e1 hay khiu1ebfn cho ngu01b0u1eddi nghe cu1ea3m giu00e1c u0111u00e2y lu00e0 ngu00f4n ngu1eef thu1ee9 2 cu1ee7a bu1ea1n chu1ee9 bu1ea1n khu00f4ng phu1ea3i cu1ed1 gu1eafng u0111u1ec3 nu00f3i chuyu1ec7n nhu01b0 vu1eady.nKhi bu1ea1n u0111u00e3 hou00e0n thiu1ec7n u0111u01b0u1ee3c nhu1eefng tiu00eau chu00ed u1edf tru00ean lu00e0 lu00fac bu1ea1n hou00e0n tou00e0n cu00f3 thu1ec3 tu1ef1 tin u0111u1ec3 chu1ea1m tay vu00e0o u01b0u1edbc mu01a1 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c su1ed1 u0111iu1ec3m 8.0 IELTS mu00e0 bao ngu01b0u1eddi mu01a1 u01b0u1edbc.nn2.3. Giai u0111ou1ea1n 3: Mu1ee5c tiu00eau tu1ef1 hu1ecdc u0111u1ec3 u0111u1ea1t IELTS 6.5 u0111u1ebfn 7.5nu0110u1eebng vu1ed9i mu1eebng khi mu00ecnh u0111u00e3 u1edf band u0111iu1ec3m 6.0. u1ede giai u0111ou1ea1n nu00e0y bu1ea1n vu1eabn phu1ea3i tiu1ebfp tu1ee5c ru00e8n luyu1ec7n u0111u1ec1 thi vu00e0 bu1ed5 sung thu00eam cu00e1c vu1ed1n tu1eeb cho mu00ecnh. “Cu00f3 cu00f4ng mu00e0i su1eaft cu00f3 ngu00e0y nu00ean kim” viu1ec7c u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau cho bu1ea3n thu00e2n phu1ea3i hu1ecdc bao nhiu00eau tu1eeb vu1ef1ng trong mu1ed9t ngu00e0y su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 u0111u1ecdc hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c 95/100% bu00e0i thi IELTS. Thay vu00ec luyu1ec7n tu1eadp cu00f9ng lu00fac 4 ku1ef9 nu0103ng Nghe – Nu00f3i – u0110u1ecdc – Viu1ebft. Hu00e3y du00e0nh thu1eddi gian u0111u1ec3 hu1ecdc cu00e1c nhu1eadn biu1ebft mu1ed9t su1ed1 mu1eb9o tru00e1nh u0111u01b0u1ee3c cu00e1c cu00e2u hu1ecfi bu1eaby trong bu00e0i thi.nPhu1ea3i luyu1ec7n nu00f3i thu01b0u1eddng xuyu00ean hu01a1n u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 nu00f3i tru00f4i chu1ea3y, tru00e1nh u1eadm u1eeb, u0111u1ee9t quu00e3ng hay suy nghu0129 quu00e1 lu00e2u su1ebd khiu1ebfn bu1ea1n bu1ecb mu1ea5t u0111iu1ec3m tru01b0u1edbc ban giu00e1m khu1ea3o.n2.4. Giai u0111ou1ea1n 4: Luyu1ec7n tu1eadp u0111u1ec3 u0111u1ea1t IELTS 8.0n2.4.1. u00d4n tu1eadp ku1ef9 nu0103ng IELTS ListeningnNgou00e0i viu1ec7c tham khu1ea3o vu00e0 su1eed du1ee5ng cu00e1c tu00e0i liu1ec7u nghe nhu01b0 thu00f4ng thu01b0u1eddng bu1ea1n nu00ean ku1ebft hu1ee3p su1eed du1ee5ng:nnCu00e1c trang web tiu1ebfng Anh vu1edbi u0111a du1ea1ng cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 tru00ean Audible, Scribd hou1eb7c Youtube. Tu1ea1i nhu1eefng trang web nu00e0y bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tu00ecm nghe nhu1eefng chu1ee7 u0111u1ec1 mu00e0 mu00ecnh yu00eau thu00edch nhu01b0: su1ee9c khu1ecfe, lu00e0m u0111u1eb9p, nhu00e0 cu1eeda, nu1ed9i thu1ea5t,… Khi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u nghe cu00f3 thu1ec3 bu1ea1n su1ebd khu00f4ng nghe ku1ecbp thu00ec hu00e3y chu1ecdn tu1ed1c u0111u1ed9 phu00e1t u1edf mu1ee9c 0.75x. Sau khi u0111u00e3 quen du1ea7n vu1edbi tu1ed1c u0111u1ed9 nu00e0y bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 chuyu1ec3n lu00ean nghe u1edf mu1ee9c 1.25x; 1.5x vu00e0 cuu1ed1i cu00f9ng lu00e0 2x nu1ebfu bu1ea1n u0111u1ee7 khu1ea3 nu0103ng. Viu1ec7c nu00e0y khu00f4ng chu1ec9 giu00fap bu1ea1n lu00e0m quen vu1edbi tu1ed1c u0111u1ed9 nu00f3i cu1ee7a ngu01b0u1eddi bu1ea3n xu1ee9 mu00e0 cu00f2n giu00fap bu1ea1n tu0103ng khu1ea3 nu0103ng phu1ea3n xu1ea1 cu1ee7a nu00e3o bu1ed9 u0111u1ed1i vu1edbi tiu1ebfng Anh mu1ed9t cu00e1ch nhanh chu00f3ng. Nhu1edd u0111u00f3 mu00e0 khi lu00e0m bu00e0i thi IELTS thu1eadt bu1ea1n su1ebd cu00f3 tu00e2m lu00fd nghe thou1ea3i mu00e1i hu01a1n.nIELTS Listening Recent Actual Tests: Mu1ed9t cuu1ed1n su00e1ch bu1ea1n nu00ean cu00f3 bu1edfi nu00f3 tu1ed5ng hu1ee3p u0111u1ec1 thi thu1eadt cu1ee7a IELTS qua cu00e1c nu0103m. Bu1ea1n su1ebd lu00e0m quen u0111u01b0u1ee3c vu1edbi du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi vu00e0 xu hu01b0u1edbng ra u0111u1ec1nIntensive IELTS Listening: Ngou00e0i viu1ec7c bu00e1m su00e1t vu1edbi format cu1ee7a u0111u1ec1 thi thu00ec cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y cu00f2n cung cu1ea5p cho bu1ea1n thu00eam 5 du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi: Short Answer, Ticking and Table filling, Matching, Map Labelling vu00e0 Multiple Choice. Giu00fap bu1ea1n du1ec5 du00e0ng nhu1eadn ra u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m yu1ebfu cu1ee7a mu00ecnh vu00e0 tu1eadp trung cu1ea3i thiu1ec7n nu00f3 hu01a1n.nWebsite luyu1ec7n nghe hu1eefu u00edch:TED Talk.nBBC Learning English.nnn2.4.2. u00d4n tu1eadp ku1ef9 nu0103ng IELTS ReadingnCu00e1c u0111ou1ea1n vu0103n u1edf phu1ea7n thi Reading thu01b0u1eddng ru1ea5t u0111a du1ea1ng chu1ee7 u0111u1ec1. Chu00ednh vu00ec thu1ebf mu00e0 sau mu1ed9t thu1eddi gian u00f4n luyu1ec7n bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tu1ef1 nhu00f3m cho mu00ecnh mu1ed9t su1ed1 chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng thu1ea5y trong cu00e1c u0111u1ec1 thi vu00e0 tu00ecm ra u0111u01b0u1ee3c Keyword chu00ednh vu00e0 nhu1eefng chu1ee7 u0111u1ec1 xung quanh key word u0111u00f3.nNgou00e0i ra hu00e3y thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111u1ecdc bu00e1o hou1eb7c xem tin tu1ee9c tu1eeb cu00e1c ku00eanh truyu1ec1n hu00ecnh cu1ee7a nu01b0u1edbc ngou00e0i nhu01b0: BBC, CNN, … u0111u1ec3 cu1eadp nhu1eadt u0111u01b0u1ee3c cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 nu00f3ng hu1ed5i cu0169ng nhu01b0 lu00e0m giu00e0u thu00eam kiu1ebfn thu1ee9c tu1eeb vu1ef1ng, mu1edf ru1ed9ng kiu1ebfn thu1ee9c cu1ee7a bu1ea1n tru00ean mu1ecdi lu0129nh vu1ef1c vu00e0 quan u0111iu1ec3m cu00e1 nhu00e2n u0111u1ec3 tru00ecnh bu00e0y vu00e0o bu00e0i writing vu00e0 speaking. Cu00f3 2 cuu1ed1n su00e1ch ru1ea5t hay mu00e0 bu1ea1n nu00ean tham khu1ea3o nhu01b0:nnIELTS Reading Recent Actual TestsnA Book For Ieltsnnn2.4.3. u00d4n tu1eadp ku1ef9 nu0103ng IELTS Writingn2.4.3.1. u0110u1ed1i vu1edbi IELTS Writing Task 1nu0110u1ec3 chinh phu1ee5c u0111u01b0u1ee3c phu1ea7n thi nu00e0y khu00f4ng phai lu00e0 u0111iu1ec1u du1ec5 du00e0ng. Bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i nu1eafm vu1eefng u0111u01b0u1ee3c tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 cu1ea5u tru00fac ngu1eef phu00e1p cu1ea7n thiu1ebft cu0169ng nhu01b0 khu1ea3 nu0103ng nhu00ecn vu00e0 phu00e2n tu00edch biu1ec3u u0111u1ed3. u0110u1ed1i vu1edbi du1ea1ng bu00e0i cu1ea7n phu00e2n tu00edch biu1ec3u u0111u1ed3 bu1ea1n cu1ea7n u0111u01b0a ra u0111u01b0u1ee3c cu00e1c su1ed1 liu1ec7u cu1ee5 thu1ec3 nhu01b0: % su1ed1 lu01b0u1ee3ng, khu1ed1i lu01b0u1ee3ng, su1ed1 lu01b0u1ee3ng,…. Hou1eb7c chu1ec9 ra u0111u01b0u1ee3c xu hu01b0u1edbng tu0103ng giu1ea3m, so su00e1nh u0111u01b0u1ee3c cu00e1c thu00e0nh phu1ea7n hou1eb7c giu1eefa cu00e1c khou1ea3ng thu1eddi gian cu1ee7a biu1ec3u u0111u1ed3 u0111u1ec3 chu1ec9 ra u0111u01b0u1ee3c yu1ebfu tu1ed1 chu00ednh mu00e0 u0111u1ec1 thi u0111u01b0a ra. Tuyu1ec7t u0111u1ed1i khu00f4ng nu00ean u0111u01b0a quan u0111iu1ec3m cu00e1 nhu00e2n vu00e0o phu1ea7n nu00e0y vu00ec u0111u00e2y lu00e0 su1ed1 liu1ec7u u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c thu1ed1ng ku00ea chu00ednh xu00e1c khu00f4ng yu00eau cu1ea7u thu00ed sinh nu00eau ra quan u0111iu1ec3m.n2.4.3.2. u0110u1ed1i vu1edbi IELTS Writing Task 2nNgu01b0u1eddi Viu1ec7t u0111u01b0u1ee3c du1ea1y cu00e1ch hu00e0nh vu0103n khu00e1c vu1edbi ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i nu00ean bu1ea1n hu00e3y thay u0111u1ed5i vu00e0 lu00e0m quen vu1edbi u0111iu1ec1u nu00e0y thu00f4ng qua cu00e1ch u0111u1ecdc cu00e1c bu00e0i viu1ebft cu1ee7a giu00e1m khu1ea3o IELTS nhu01b0 Simon vu00e0 IELTS Liz u0111u1ec3 ru00fat ra kinh nghiu1ec7m cho bu1ea3n thu00e2n.nThu00f4ng qua cu00e1c bu00e0i mu1eabu, bu1ea1n su1ebd hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c cu00e1ch su1eed du1ee5ng cu00e1c tu1eeb ku1ebft hu1ee3p vu00e0 su1eafp xu1ebfp cu00e2u vu0103n mu1ed9t cu00e1ch tu1ef1 nhiu00ean, logic hu01a1n. Khu00f4ng nhu1eefng vu1eady bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o u0111u01b0u1ee3c mu1ed9t vu00e0i u00fd tu01b0u1edfng hay u0111u1ec3 u00e1p du1ee5ng cho bu00e0i viu1ebft cu1ee7a mu00ecnh. Tu1eeb nhu1eefng cu00e1i u0111u00e3 cu00f3 cu1ee7a tu00e1c giu1ea3 hu00e3y diu1ec5n giu1ea3i nu00f3 theo suy nghu0129 vu00e0 vu0103n phong cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n. Ngou00e0i ra cu00f3 2 cuu1ed1n su00e1ch mu00e0 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o:nnIELTS Advantage Writing SkillsnIELTS Writing Sectionnn2.4.4. u00d4n tu1eadp ku1ef9 nu0103ng IELTS Speakingnu0110u00e2y lu00e0 phu1ea7n thi khu00f4ng yu00eau cu1ea7u bu1ea1n phu1ea3i hu1ecdc thuu1eadt, tuy nhiu00ean bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i chu00fa u00fd 2 yu1ebfu tu1ed1 quan tru1ecdng quyu1ebft u0111u1ecbnh su1ed1 u0111iu1ec3m cu1ee7a bu1ea1n lu00e0nnNgu1eef u0111iu1ec7unPhu00e1t u00e2mnnCho du00f9 bu00e0i nu00f3i cu1ee7a bu1ea1n cu00f3 chu1ec9nh chu vu00e0 hay u0111u1ebfn u0111u00e2u u0111i chu0103ng nu1eefa mu00e0 khu00f4ng diu1ec5n u0111u1ea1t tu1ef1 nhiu00ean vu00e0 biu1ebft cu00e1ch nhu1ea5n nhu00e1 thu00ec khu00f3 mu00e0 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c IELTS 8.0. Khu00f4ng cu00f3 tu00e0i liu1ec7u nu00e0o cu00f3 thu1ec3 du1ea1y bu1ea1n cu00e1ch nu00f3i hay hu01a1n lu00e0 thu1ef1c hu00e0nh giao tiu1ebfp vu1edbi nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi.u00a0Lu00e0m thu1ebf nu00e0o u0111u1ec3 luyu1ec7n tu1eadp khu1ea3 nu0103ng nu00f3i? Cu00f3 ru1ea5t nhiu1ec1u cu00e1ch u0111u1ec3 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 luyu1ec7n nu00f3i tu1ed1t hu01a1n nhu01b0:nTu1ef1 ghi u00e2m giu1ecdng nu00f3i cu1ee7a mu00ecnh sau u0111u00f3 phu00e1t lu1ea1i tu1ef1 u0111u00e1nh giu00e1 bu1ea3n thu00e2n, hou1eb7c gu1eedi cho nhu1eefng ai cu00f3 chuyu00ean mu00f4n vu1ec1 tiu1ebfng anh u0111u00e1nh giu00e1 thay bu1ea1nnThu01b0u1eddng xuyu00ean tru00f2 chuyu1ec7n giao lu01b0u vu1edbi ngu01b0u1eddi nu01b0u1edbc ngou00e0i u1edf cu00e1c u0111u1ecba u0111iu1ec3m du lu1ecbch, cu00e1c cu00e2u lu1ea1c bu1ed9,…nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS 8.0 hiu1ec7u quu1ea3 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) muu1ed1n gu1eedi u0111u1ebfn cho bu1ea1n. Chu00fac bu1ea1n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 cao trong ku1ef3 thi su1eafp tu1edbi.nTham khu1ea3o thu00eam:nnKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 2 thu00e1ngnKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 3 thu00e1ng”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Du00e2ng Tru1ea7n”},”datePublished”:”2021-05-25T23:40:09+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:41:38+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:15,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment