Với những bạn đang mới bắt đầu tự ôn tập để luyện thi IELTS, hầu hết đều hoang mang không biết nên bắt đầu học từ đâu thì mới tốt? Để giải đáp thắc mắc của các bạn, trung tâm luyện thi IELTS Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia sẻ lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu một cách hiệu quả tại bài viết dưới đây.

Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu
Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu

1. Hiểu trình độ tiếng Anh hiện tại của bản thân

Như các bạn đã biết, để có thể làm được một ngôi nhà hoàn hảo trước hết bạn phải có một nền móng vững chắc. Cũng giống việc thi IELTS trước khi bắt tay vào học chuyên sâu bạn cần đạt được mức cơ bản tối thiểu. Hãy xác định rõ trình độ tiếng Anh của mình đang ở mức nào. Để dựa vào mức độ tiếng Anh hiện tại sẽ giúp bạn phát triển cho mình một lộ trình đúng đắn và phù hợp. Vậy làm cách nào để kiểm tra trình độ tiếng Anh hiện tại của bạn một cách chính xác nhất?

Tự làm một bài test IELTS đầy đủ là cách đơn giản nhất để kiểm tra xem hiện tại bạn đang ở trình độ nào. Bạn có thể lấy bài test trong bất kỳ cuốn sách IELTS nào hoặc test online trên các trang web như: IELTS exam, IELTS buddy, IELTSforfree, IELTSonlinetests,  Mini IELTS, …Ngoài ra bạn có thể tới các trung tâm tiếng Anh để kiểm tra cấp độ của bạn hiện tại.

2. Thiết lập thời gian học IELTS cho bản thân

  • Việc đầu tiên khi bạn bắt đầu chuẩn bị ôn luyện là đặt ra cho mình một mục tiêu cụ thể. Xác định mục tiêu sẽ giúp bạn tránh mất thời gian khi xây dựng lột trình ôn tập, cũng như không tốn quá nhiều công sức. Ví dụ nếu target ôn thi IELTS từ band 5.5 lên 6.5 trong 3 tháng thì bạn cần 1 lộ trình riêng, target từ 7.0 lên 8.0 IELTS lại phải xác định một lộ trình khác và tài liệu khác.Tuy nhiên, bạn nên đặt cho mình một mục tiêu nằm trong khả năng của bản thân.
  • Từ 5.0 – 5.5 là thang điểm không quá khó nếu các bạn kiên trì ôn luyện. Sẽ mất khoảng từ 5 – 6 tháng để đạt mức điểm này đối với những bạn chưa có kiến thức tiếng Anh cơ bản. Nhưng nếu bạn có vốn tiếng Anh tốt thì sẽ chỉ mất tầm 3 – 4 tháng.
  • Từ 6 – 9 là mức mục tiêu cho những bạn đã có một nền tảng tiếng Anh vững chắc hoặc đã quá quen với dạng đề thi IELTS. Bạn không nên đặt mục tiêu ở thang điểm khi trình độ hiện tại của bạn là không có gì.
  • Sau khi đặt ra một mục tiêu cụ thể cho chính mình bạn cần sắp xếp thời gian tự ôn luyện IELTS hiệu quả. Lập cho bản thân một thời gian biểu ôn tập IELTS có ít nhất 2-4 giờ trong một ngày. Cố gắng phân bổ thời gian học tập và sinh hoạt để không ảnh hưởng quá nhiều đến quá trình ôn. Đừng cố gắng dồn ép kiến thức trong một thời gian liên tục, mà hãy chia ra các khoảng thời gian học, nghỉ nạp năng lượng rồi tiếp tục học.
  • Hãy học kĩ năng của IELTS vào lúc cơ thể ở trạng thái tốt nhất. Vì học IELTS là quá trình khá mệt mỏi, dễ gây chán nản và bỏ cuộc. Nếu cảm thấy chản nản, mệt mỏi hãy dựng lại và nghỉ ngơi, thư gian đầu óc. Hãy khiến cho đầu óc bạn thoải mái để kiến thức dễ dàng được tiếp thu. Cho phép bản thân được nghỉ 1-2 ngày cuối tuần để thư giãn, chill cùng những bản nhạc tiếng Anh hay giải trí với các chương trình truyền hình tiếng Anh giúp bạn vừa học vừa chơi.
  • Bạn nên bổ sung cho mình nhiều vốn từ vựng và thường xuyên làm bài tập để tăng khả năng phản xạ. Mỗi ngày chỉ nên ôn luyện 1 kỹ năng trong số 4 kỹ năng. Học 4 kĩ năng dễ khiến bạn mệt mỏi, vì thế mỗi ngày chỉ nên chuyên sâu vào một phần nhất định. Xác định kĩ năng IELTS chiếm nhiều thời gian trong quá trình luyện IELTS nhất. Để giúp bạn tránh tình trạng học lệch vì các kĩ năng đều quan trọng.

==> Có thể bạn quan tâm:

3. Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu

Lộ trình tự học IELTS cho người mới bắt đầu
Lộ trình tự học IELTS cho người mới bắt đầu

3.1. Giai đoạn 1: Mục tiêu IELTS 3.0 đến IELTS 4.0

Thời gian: Kéo dài 3-4 tháng – mỗi ngày luyện từ 2-3 tiếng.

Nội dung: Ở giai đoạn đầu của lộ trình tự học IELTS cho người mới bắt đầu chưa cần thiết học sâu về nội dung IELTS mà hãy giúp bản thân nắm vững kiến thức nền tảng là từ vựng và ngữ pháp.

Ngoài ra trước tiên nên học phần phát âm vì nó là bước đệm cho phần Speaking sau này. Phần phát âm rất quan trọng vì chỉ khi phát âm đúng mới có thể nghe đúng và nói đúng được.

  • Từ vựng: Để có thể học từ vựng hiệu quả, hãy chuẩn bị cho mình cuốn sổ ghi chép. Ghi những từ vựng mà bạn muốn học vào đó và thường xuyên ôn luyện. Đối với những người mới bắt đầu nên học những topic đơn giản:

    • People
    • School
    • At home
    • The World
    • Social Issues
    • Leisure
    • Workplace
    • Technology

Bạn có thể học từ vựng theo sở thích của bản thân vì điều đó sẽ giúp bạn hững thứ tăng khả năng ghi nhớ.

  • Ngữ pháp: Một trong những tiêu chí chấm điểm trong IELTS Speaking và Writing là sử dụng chính xác và đa dạng ngữ pháp. Nó cũng rất quan trọng khi các bạn làm bài thi Reading và Listening.

Vì thế việc nắm rõ nền tảng về ngữ pháp là rất quan trọng. Tuy nhiên không cần phải học kĩ tất cả các dạng ngữ pháp mà hãy tập trung vào những dạng quan trọng. Ngoại Ngữ Tinh Tú mang tới cho các bạn phương pháp học theo ngữ cảnh. Đây là phương pháp giúp bạn dễ dàng tiếp thu và sử dụng ngữ pháp thông thạo.

Bên cạnh đó bạn nên làm các dạng bài tập về ngữ pháp. Nên tập trung sâu hơn vào các phần như các thì trong tiếng Anh, chức năng và vị trí của danh từ, động từ, tính từ và trạng từ, giới từ, mệnh đề quan hệ, câu bị động, các cấu trúc câu so sánh.

  • Phát âm: Đầu tiên hãy học phát âm theo bảng phiên âm IPA. Đến với Ngoại Ngữ Tinh Tú bạn sẽ biết cách phát âm sao cho đúng với bảng phiên âm. Từ nền tảng đó sẽ giúp bạn phát âm chuẩn bản ngữ khi giao tiếp.

Luyện phát âm bằng cách học nghe âm từ người bản xứ từ các phương tiện phát thanh. Khi nghe nên tập nói nhại lại theo băng (phương pháp Shadow), bạn sẽ cải thiện được phát âm, trọng âm, cũng như ngữ điệu của mình nghe học theo phương pháp này.

3.2. Giai đoạn 2: Mục tiêu IELTS 4.0 đến IELTS 5.0

Thời gian: Kéo dài 2-3 tháng, 2-3 tiếng mỗi ngày.

Nội dung: Sau khi nắm vững kiến thức nền tảng sẽ bước qua giai đoạn đi vào kiến thức IELTS. Ví dụ như format đề thi chuẩn bao gồm mấy phần, các kỹ năng có mấy dạng bài, thời gian mỗi bài,… Đây được xem là giai đoạn phát triển trong lộ trình học IELTS cho người mất gốc.

3.2.1. Listening & Reading

Các dạng đề thường gặp trong IELTS Listening

Multiple Choice Question Labelling a Map/Diagram
Form Completion Matching Information
Sentence Completion – Summary Completion Short Answer Question
Table Completion Pick from a List

Nên luyện tập Listening từ các nguồn Anh-Anh vì trong đề thi các bạn sẽ chỉ nghe chủ yếu là giọng Anh-Anh. Một trong những phương pháp đạt điểm cao là hãy chép lại những gì mình nghe được.

Hãy kiểm tra lại bằng Transcript. Đừng quên tập đọc lại thep Transcript và thu âm lại để so sánh. Tuy hơi vất vả những vô cùng hiệu quả để luyện phát âm, trọng âm và ngữ điệu.

Các dạng đề thường gặp trong IELTS Reading

Matching Headings Choosing a Title
True/False/Not Given Categorization
Matching Paragraph Information Matching Sentence Endings
Summary Completion Table Completion
Sentence Completion Flow Chart Completion
Multiple Choice Diagram Completion
List Selection Short Answer

Tập luyện 2 kỹ năng “Scanning” và “Skimming” cho phần Reading

Scannning là kỹ thuật đọc nhanh để nắm bắt từ khóa, dữ liệu và thông tin cần thiết để trả lời câu hỏi. Scanning áp dụng khi bạn cần tìm kiếm thông tin mà không hiểu rõ nội dung của cả bài đọc. Bám chắc câu hỏi, xác định dữ liệu cần tìm, danh từ chỉ người, địa điểm, con số,… Xác định càng rõ ràng bạn càng tiết kiệm được thời gian.

Skimming là kỹ thuật đọc lướt để nắm được ý chính của bài. Cần tập trung vào các đoạn chủ đề, câu chủ đề để nắm được ý chính, chú ý trả lời các câu hỏi quan trọng. Chú ý những danh từ riêng, địa điểm, các con số, hoặc dựa vào linking words để nhận ra mối quan hệ của các phần.

3.2.2. Speaking

Có 3 Part trong phần thi Speaking, vì thế nên luyện nói tách biệt các phần. Tốt hơn hết bạn nên tìm giáo viên hướng dẫn để sửa lỗi cho mình, tuy nhiên bạn vẫn có thể tự học speaking bằng cách nói và ghi âm lại.

Với giai đoạn này nên tập trung vào Part 1 với một số chủ đề sau:

  • Family & friends
  • Hobbies
  • Study
  • Work
  • Hometown
  • Transport

Thu âm và chép chính tả lại bài nói của mình. Nghe và đánh giá xem bạn có phát âm đúng không, câu nói của bạn có thể được cải thiện như thế nào. Lặp lại quá trình này nhiều lần và bạn sẽ nhận rõ sự cải thiện trong kỹ năng này.

3.2.3. Writing

Có hai phần là Task 1 và Task 2. Nắm rõ yêu cầu đề bài, cũng như cấu trúc làm bài của hai phần này. Tuy nhiên các bạn nên tập trung vào Task 1 vì nó không quá khó. Ở Task 1 thí sinh cần viết ít nhất 150 từ để miêu tả và so sánh một biểu đồ cho sẵn. Có một số dạng biểu đồ sau bạn cần chú ý:- Line graph

  • Pie Chart
  • Bar chart
  • Table Diagram
  • Map Process
  • Mixed chart

3.3. Giai đoạn 3: Mục tiêu IELTS 5.0 đến IELTS 6.0

Thời gian: Thêm 3 tháng.

Nội dung: Đây là giai đoạn trong lộ trình luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu mà chúng ta sẽ ôn luyện tất cả các phần còn lại của bộ đề. Tập làm quen dần với format của đề thi IELTS hoàn chỉnh. Sử dụng các phương pháp đã học và bắt đầu giải đề.

3.3.1. Listening & Reading

Bạn có thể lựa chọn bộ sách “Cambridge Practice Test for IELTS” để ôn luyện cho giai đoạn này. Lưu ý chỉ cần làm từ quyển 5 vì các cuốn trước đó không được update so với đề thi thật hiện tại.

Một lưu ý khi ôn Listening là không nên kiểm tra đáp án khi hoàn thành bài thi. Hãy kiểm tra bằng cách mở Transcript, gạch chân phàn keyword. Sau đó tập trung nghe lại và tìm ra đáp án của bài.

3.3.2. Writing

Sau khi đã nắm vững dạng bài Task 1, nên chuyển sang tìm hiểu Task 2. Yêu cầu của Task 2 là viết một bài luận dài ít nhất là 250 từ tranh luận, nêu ý kiến về một vấn đề cụ thể nào đó. Với bài luận này sẽ chiếm tới 2/3 phần thi Writing, việc đầu tiên bạn cần tập trung là học từ vựng các chủ đề như:

  • Education
  • Health
  • Environment
  • Development
  • TechnologyGovernment
  • Globalisation
  • Criminal
  • Animal
  • Society
  • Teennager issues

Có thể tham khảo cuốn sách Collins – Get ready for IELTS Writing để bắt đầu làm quen với Task 2.  Ngoài ra đối với những bạn ở trình độ Intermediate thì các bạn hoàn toàn có thể tham khảo thêm cuốn Collins – Writing for IELTS nữa nhé.

3.3.3. Speaking

Ở giai đoạn này ta sẽ tìm hiểu sang Part 2 và ôn song song với Part 1. Trong Part 2, sẽ có 1 phút để chuẩn bị và 1-2 phút để trình bày bài thi nói độc thoại theo chủ đề được cho sẵn. Một số chủ đề ở Part 2 như sau:

  • Person
  • Favorite
  • Activities
  • Event
  • Things

Các bạn có thể tham khảo cuốn 31 High-scoring formulas to answer the IELTS speaking questions. Cuốn sách này sẽ giúp các bạn bổ sung các từ vựng hay và tự nhiên, dễ ăn điểm trong IELTS Speaking.

3.4. Giai đoạn 3: Mục tiêu IELTS 6.0 đến IELTS 7.0+

Thời gian: Khoảng 2 tháng trước khi thi.

Nội dung: Đây là giai đoạn giúp các bạn hoàn thiện và bổ sung thêm các kiến thức nâng cao giúp bạn ăn điểm cao hơn. Thuộc giai đoạn khó khăn nhất của lộ trình IELTS cho người mới bắt đầu, để có thể đạt được band điểm cao bạn phải thực sự tập trung và quyết tâm.

3.4.1. Listening & Reading

Giai đoạn cuối là giai đoạn tập trung luyện đề và sửa các lỗi còn mắc phải. Lưu ý với bài Listening, ở mỗi lần nghe các bạn lại tập trung vào một yếu tố khác nhau, ví dụ như:

  • Nghĩa của cả đoạn văn
  • Tìm đáp án
  • Thì của động từ
  • Phát âm…

3.4.2. Writing

Tham khảo thật nhiều bài viết để cải thiện bài viết của mình. Đặc biệt với phần Task 2, để có thể đạt được band điểm cao ở phần này bạn cần phải có nội dung sâu sắc hơn và vốn từ vựng phong phú hơn.

Có thể tham khảo cuốn sách “Write Right” để có thể đạt được điểm cao hơn. Cuốn sách được thiết kế hướng dẫn viết theo sườn bài, bố cục chuẩn, rõ ràng. Ngoài ra còn cung cấp rất nhiều từ vựng ăn điểm, bài tập giúp củng cố kiến thức.

3.4.3. Speaking

Chúng ta sẽ cùng tới với giai đoạn cuối là Part 3 sau khi nắm vững Part 1 và 2. Các câu hỏi trong Part 3 sẽ liên quan tới chù đề của Part 2, sẽ bao gồm từ 3-5 câu trả lời. Ngoại Ngữ Tinh Tú khuyên các bạn nên sử dụng format A.R.E.A để trả lời, bằng cách đưa ra những ý sau:

  • Answer
  • Reason
  • Example
  • Alternative

4. Tổng hợp tài liệu IELTS cần dùng theo lộ trình học tiếng anh IELTS cho người mất gốc

Sau đây là tổng hợp những tài liệu tham khảo cũng như ôn luyện dành cho lộ trình học IELTS cho người bắt đầu:

  • Tài liệu trọn bộ 4 kỹ năng: Trọn bộ Collins – Get ready For IELTS; Trọn bộ complete for IELTS.
  • Sách Listening: Basic IELTS Listening; Collins – Listening for IELTS.
  • Sách Reading: Collins – Reading for IELTS.
  • Sách Writing: Sách Write Right IELTS Writing Task 1 Simon; IELTS Writing Task 2 Simon.
  • Sách Speaking: 31 High-Scoring Formulas to Answer The IELTS speaking; Speaking Tips and samples.

Trên đây là toàn bộ lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu và một số loại sách tham khảo. Hy vọng với những gì mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tới sẽ giúp các bạn có một các nhìn tổng quan về IELTS. Từ đó các bạn có thể tự lên một lộ trình học cho bản thân để đạt được kết quả như mong muốn nhé!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 73 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u”,”description”:”Vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n u0111ang mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u tu1ef1 u00f4n tu1eadp u0111u1ec3 luyu1ec7n thi IELTS, hu1ea7u hu1ebft u0111u1ec1u hoang mang khu00f4ng biu1ebft nu00ean bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc tu1eeb u0111u00e2u thu00ec mu1edbi tu1ed1t? u0110u1ec3 giu1ea3i u0111u00e1p thu1eafc mu1eafc cu1ee7a cu00e1c bu1ea1n, trung tu00e2m luyu1ec7n thi IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia su1ebb lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/05/lo-trinh-hoc-ielts-cho-nguoi-moi-bat-dau-4Life-English-Center.jpg”,”width”:800,”height”:449},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u”,”reviewBody”:”Vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n u0111ang mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u tu1ef1 u00f4n tu1eadp u0111u1ec3 luyu1ec7n thi IELTS, hu1ea7u hu1ebft u0111u1ec1u hoang mang khu00f4ng biu1ebft nu00ean bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc tu1eeb u0111u00e2u thu00ec mu1edbi tu1ed1t? u0110u1ec3 giu1ea3i u0111u00e1p thu1eafc mu1eafc cu1ee7a cu00e1c bu1ea1n, trung tu00e2m luyu1ec7n thi IELTS u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin chia su1ebb lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u mu1ed9t cu00e1ch hiu1ec7u quu1ea3 tu1ea1i bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y.nn1. Hiu1ec3u tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh hiu1ec7n tu1ea1i cu1ee7a bu1ea3n thu00e2nnNhu01b0 cu00e1c bu1ea1n u0111u00e3 biu1ebft, u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 lu00e0m u0111u01b0u1ee3c mu1ed9t ngu00f4i nhu00e0 hou00e0n hu1ea3o tru01b0u1edbc hu1ebft bu1ea1n phu1ea3i cu00f3 mu1ed9t nu1ec1n mu00f3ng vu1eefng chu1eafc. Cu0169ng giu1ed1ng viu1ec7c thi IELTS tru01b0u1edbc khi bu1eaft tay vu00e0o hu1ecdc chuyu00ean su00e2u bu1ea1n cu1ea7n u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c mu1ee9c cu01a1 bu1ea3n tu1ed1i thiu1ec3u. Hu00e3y xu00e1c u0111u1ecbnh ru00f5 tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh cu1ee7a mu00ecnh u0111ang u1edf mu1ee9c nu00e0o. u0110u1ec3 du1ef1a vu00e0o mu1ee9c u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh hiu1ec7n tu1ea1i su1ebd giu00fap bu1ea1n phu00e1t triu1ec3n cho mu00ecnh mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh u0111u00fang u0111u1eafn vu00e0 phu00f9 hu1ee3p. Vu1eady lu00e0m cu00e1ch nu00e0o u0111u1ec3 kiu1ec3m tra tru00ecnh u0111u1ed9 tiu1ebfng Anh hiu1ec7n tu1ea1i cu1ee7a bu1ea1n mu1ed9t cu00e1ch chu00ednh xu00e1c nhu1ea5t?nTu1ef1 lu00e0m mu1ed9t bu00e0i test IELTS u0111u1ea7y u0111u1ee7 lu00e0 cu00e1ch u0111u01a1n giu1ea3n nhu1ea5t u0111u1ec3 kiu1ec3m tra xem hiu1ec7n tu1ea1i bu1ea1n u0111ang u1edf tru00ecnh u0111u1ed9 nu00e0o. Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 lu1ea5y bu00e0i test trong bu1ea5t ku1ef3 cuu1ed1n su00e1ch IELTS nu00e0o hou1eb7c test online tru00ean cu00e1c trang web nhu01b0: IELTS exam, IELTS buddy, IELTSforfree, IELTSonlinetests,u00a0 Mini IELTS, u2026Ngou00e0i ra bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tu1edbi cu00e1c trung tu00e2m tiu1ebfng Anh u0111u1ec3 kiu1ec3m tra cu1ea5p u0111u1ed9 cu1ee7a bu1ea1n hiu1ec7n tu1ea1i.n2. Thiu1ebft lu1eadp thu1eddi gian hu1ecdc IELTS cho bu1ea3n thu00e2nnnViu1ec7c u0111u1ea7u tiu00ean khi bu1ea1n bu1eaft u0111u1ea7u chuu1ea9n bu1ecb u00f4n luyu1ec7n lu00e0 u0111u1eb7t ra cho mu00ecnh mu1ed9t mu1ee5c tiu00eau cu1ee5 thu1ec3. Xu00e1c u0111u1ecbnh mu1ee5c tiu00eau su1ebd giu00fap bu1ea1n tru00e1nh mu1ea5t thu1eddi gian khi xu00e2y du1ef1ng lu1ed9t tru00ecnh u00f4n tu1eadp, cu0169ng nhu01b0 khu00f4ng tu1ed1n quu00e1 nhiu1ec1u cu00f4ng su1ee9c. Vu00ed du1ee5 nu1ebfu target u00f4n thi IELTS tu1eeb band 5.5 lu00ean 6.5 trong 3 thu00e1ng thu00ec bu1ea1n cu1ea7n 1 lu1ed9 tru00ecnh riu00eang, target tu1eeb 7.0 lu00ean 8.0 IELTS lu1ea1i phu1ea3i xu00e1c u0111u1ecbnh mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh khu00e1c vu00e0 tu00e0i liu1ec7u khu00e1c.Tuy nhiu00ean, bu1ea1n nu00ean u0111u1eb7t cho mu00ecnh mu1ed9t mu1ee5c tiu00eau nu1eb1m trong khu1ea3 nu0103ng cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n.nTu1eeb 5.0 u2013 5.5 lu00e0 thang u0111iu1ec3m khu00f4ng quu00e1 khu00f3 nu1ebfu cu00e1c bu1ea1n kiu00ean tru00ec u00f4n luyu1ec7n. Su1ebd mu1ea5t khou1ea3ng tu1eeb 5 u2013 6 thu00e1ng u0111u1ec3 u0111u1ea1t mu1ee9c u0111iu1ec3m nu00e0y u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n chu01b0a cu00f3 kiu1ebfn thu1ee9c tiu1ebfng Anh cu01a1 bu1ea3n. Nhu01b0ng nu1ebfu bu1ea1n cu00f3 vu1ed1n tiu1ebfng Anh tu1ed1t thu00ec su1ebd chu1ec9 mu1ea5t tu1ea7m 3 u2013 4 thu00e1ng.nTu1eeb 6 u2013 9 lu00e0 mu1ee9c mu1ee5c tiu00eau cho nhu1eefng bu1ea1n u0111u00e3 cu00f3 mu1ed9t nu1ec1n tu1ea3ng tiu1ebfng Anh vu1eefng chu1eafc hou1eb7c u0111u00e3 quu00e1 quen vu1edbi du1ea1ng u0111u1ec1 thi IELTS. Bu1ea1n khu00f4ng nu00ean u0111u1eb7t mu1ee5c tiu00eau u1edf thang u0111iu1ec3m khi tru00ecnh u0111u1ed9 hiu1ec7n tu1ea1i cu1ee7a bu1ea1n lu00e0 khu00f4ng cu00f3 gu00ec.nSau khi u0111u1eb7t ra mu1ed9t mu1ee5c tiu00eau cu1ee5 thu1ec3 cho chu00ednh mu00ecnh bu1ea1n cu1ea7n su1eafp xu1ebfp thu1eddi gian tu1ef1 u00f4n luyu1ec7n IELTS hiu1ec7u quu1ea3. Lu1eadp cho bu1ea3n thu00e2n mu1ed9t thu1eddi gian biu1ec3u u00f4n tu1eadp IELTS cu00f3 u00edt nhu1ea5t 2-4 giu1edd trong mu1ed9t ngu00e0y. Cu1ed1 gu1eafng phu00e2n bu1ed5 thu1eddi gian hu1ecdc tu1eadp vu00e0 sinh hou1ea1t u0111u1ec3 khu00f4ng u1ea3nh hu01b0u1edfng quu00e1 nhiu1ec1u u0111u1ebfn quu00e1 tru00ecnh u00f4n. u0110u1eebng cu1ed1 gu1eafng du1ed3n u00e9p kiu1ebfn thu1ee9c trong mu1ed9t thu1eddi gian liu00ean tu1ee5c, mu00e0 hu00e3y chia ra cu00e1c khou1ea3ng thu1eddi gian hu1ecdc, nghu1ec9 nu1ea1p nu0103ng lu01b0u1ee3ng ru1ed3i tiu1ebfp tu1ee5c hu1ecdc.nHu00e3y hu1ecdc ku0129 nu0103ng cu1ee7a IELTS vu00e0o lu00fac cu01a1 thu1ec3 u1edf tru1ea1ng thu00e1i tu1ed1t nhu1ea5t. Vu00ec hu1ecdc IELTS lu00e0 quu00e1 tru00ecnh khu00e1 mu1ec7t mu1ecfi, du1ec5 gu00e2y chu00e1n nu1ea3n vu00e0 bu1ecf cuu1ed9c. Nu1ebfu cu1ea3m thu1ea5y chu1ea3n nu1ea3n, mu1ec7t mu1ecfi hu00e3y du1ef1ng lu1ea1i vu00e0 nghu1ec9 ngu01a1i, thu01b0 gian u0111u1ea7u u00f3c. Hu00e3y khiu1ebfn cho u0111u1ea7u u00f3c bu1ea1n thou1ea3i mu00e1i u0111u1ec3 kiu1ebfn thu1ee9c du1ec5 du00e0ng u0111u01b0u1ee3c tiu1ebfp thu. Cho phu00e9p bu1ea3n thu00e2n u0111u01b0u1ee3c nghu1ec9 1-2 ngu00e0y cuu1ed1i tuu1ea7n u0111u1ec3 thu01b0 giu00e3n, chill cu00f9ng nhu1eefng bu1ea3n nhu1ea1c tiu1ebfng Anh hay giu1ea3i tru00ed vu1edbi cu00e1c chu01b0u01a1ng tru00ecnh truyu1ec1n hu00ecnh tiu1ebfng Anh giu00fap bu1ea1n vu1eeba hu1ecdc vu1eeba chu01a1i.nBu1ea1n nu00ean bu1ed5 sung cho mu00ecnh nhiu1ec1u vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 thu01b0u1eddng xuyu00ean lu00e0m bu00e0i tu1eadp u0111u1ec3 tu0103ng khu1ea3 nu0103ng phu1ea3n xu1ea1. Mu1ed7i ngu00e0y chu1ec9 nu00ean u00f4n luyu1ec7n 1 ku1ef9 nu0103ng trong su1ed1 4 ku1ef9 nu0103ng. Hu1ecdc 4 ku0129 nu0103ng du1ec5 khiu1ebfn bu1ea1n mu1ec7t mu1ecfi, vu00ec thu1ebf mu1ed7i ngu00e0y chu1ec9 nu00ean chuyu00ean su00e2u vu00e0o mu1ed9t phu1ea7n nhu1ea5t u0111u1ecbnh. Xu00e1c u0111u1ecbnh ku0129 nu0103ng IELTS chiu1ebfm nhiu1ec1u thu1eddi gian trong quu00e1 tru00ecnh luyu1ec7n IELTS nhu1ea5t. u0110u1ec3 giu00fap bu1ea1n tru00e1nh tu00ecnh tru1ea1ng hu1ecdc lu1ec7ch vu00ec cu00e1c ku0129 nu0103ng u0111u1ec1u quan tru1ecdng.nn==> Cu00f3 thu1ec3 bu1ea1n quan tu00e2m:nnHu1ecdc IELTS Online u1edf u0111u00e2u tu1ed1t nhu1ea5t hiu1ec7n nay?nn3. Lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unn3.1. Giai u0111ou1ea1n 1: Mu1ee5c tiu00eau IELTS 3.0 u0111u1ebfn IELTS 4.0nThu1eddi gian: Ku00e9o du00e0i 3-4 thu00e1ng u2013 mu1ed7i ngu00e0y luyu1ec7n tu1eeb 2-3 tiu1ebfng.nNu1ed9i dung: u1ede giai u0111ou1ea1n u0111u1ea7u cu1ee7a lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u chu01b0a cu1ea7n thiu1ebft hu1ecdc su00e2u vu1ec1 nu1ed9i dung IELTS mu00e0 hu00e3y giu00fap bu1ea3n thu00e2n nu1eafm vu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c nu1ec1n tu1ea3ng lu00e0 tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ngu1eef phu00e1p.nNgou00e0i ra tru01b0u1edbc tiu00ean nu00ean hu1ecdc phu1ea7n phu00e1t u00e2m vu00ec nu00f3 lu00e0 bu01b0u1edbc u0111u1ec7m cho phu1ea7n Speaking sau nu00e0y. Phu1ea7n phu00e1t u00e2m ru1ea5t quan tru1ecdng vu00ec chu1ec9 khi phu00e1t u00e2m u0111u00fang mu1edbi cu00f3 thu1ec3 nghe u0111u00fang vu00e0 nu00f3i u0111u00fang u0111u01b0u1ee3c.nnTu1eeb vu1ef1ng: u0110u1ec3 cu00f3 thu1ec3 hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng hiu1ec7u quu1ea3, hu00e3y chuu1ea9n bu1ecb cho mu00ecnh cuu1ed1n su1ed5 ghi chu00e9p. Ghi nhu1eefng tu1eeb vu1ef1ng mu00e0 bu1ea1n muu1ed1n hu1ecdc vu00e0o u0111u00f3 vu00e0 thu01b0u1eddng xuyu00ean u00f4n luyu1ec7n. u0110u1ed1i vu1edbi nhu1eefng ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u nu00ean hu1ecdc nhu1eefng topic u0111u01a1n giu1ea3n:nnPeoplenSchoolnAt homenThe WorldnSocial IssuesnLeisurenWorkplacenTechnologynnnnBu1ea1n cu00f3 thu1ec3 hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng theo su1edf thu00edch cu1ee7a bu1ea3n thu00e2n vu00ec u0111iu1ec1u u0111u00f3 su1ebd giu00fap bu1ea1n hu1eefng thu1ee9 tu0103ng khu1ea3 nu0103ng ghi nhu1edb.nnNgu1eef phu00e1p: Mu1ed9t trong nhu1eefng tiu00eau chu00ed chu1ea5m u0111iu1ec3m trong IELTS Speaking vu00e0 Writing lu00e0 su1eed du1ee5ng chu00ednh xu00e1c vu00e0 u0111a du1ea1ng ngu1eef phu00e1p. Nu00f3 cu0169ng ru1ea5t quan tru1ecdng khi cu00e1c bu1ea1n lu00e0m bu00e0i thi Reading vu00e0 Listening.nnVu00ec thu1ebf viu1ec7c nu1eafm ru00f5 nu1ec1n tu1ea3ng vu1ec1 ngu1eef phu00e1p lu00e0 ru1ea5t quan tru1ecdng. Tuy nhiu00ean khu00f4ng cu1ea7n phu1ea3i hu1ecdc ku0129 tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c du1ea1ng ngu1eef phu00e1p mu00e0 hu00e3y tu1eadp trung vu00e0o nhu1eefng du1ea1ng quan tru1ecdng. Ngoại Ngữ Tinh Tú mang tu1edbi cho cu00e1c bu1ea1n phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc theo ngu1eef cu1ea3nh. u0110u00e2y lu00e0 phu01b0u01a1ng phu00e1p giu00fap bu1ea1n du1ec5 du00e0ng tiu1ebfp thu vu00e0 su1eed du1ee5ng ngu1eef phu00e1p thu00f4ng thu1ea1o.nBu00ean cu1ea1nh u0111u00f3 bu1ea1n nu00ean lu00e0m cu00e1c du1ea1ng bu00e0i tu1eadp vu1ec1 ngu1eef phu00e1p. Nu00ean tu1eadp trung su00e2u hu01a1n vu00e0o cu00e1c phu1ea7n nhu01b0 cu00e1c thu00ec trong tiu1ebfng Anh, chu1ee9c nu0103ng vu00e0 vu1ecb tru00ed cu1ee7a danh tu1eeb, u0111u1ed9ng tu1eeb, tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb, giu1edbi tu1eeb, mu1ec7nh u0111u1ec1 quan hu1ec7, cu00e2u bu1ecb u0111u1ed9ng, cu00e1c cu1ea5u tru00fac cu00e2u so su00e1nh.nnPhu00e1t u00e2m: u0110u1ea7u tiu00ean hu00e3y hu1ecdc phu00e1t u00e2m theo bu1ea3ng phiu00ean u00e2m IPA. u0110u1ebfn vu1edbi Ngoại Ngữ Tinh Tú bu1ea1n su1ebd biu1ebft cu00e1ch phu00e1t u00e2m sao cho u0111u00fang vu1edbi bu1ea3ng phiu00ean u00e2m. Tu1eeb nu1ec1n tu1ea3ng u0111u00f3 su1ebd giu00fap bu1ea1n phu00e1t u00e2m chuu1ea9n bu1ea3n ngu1eef khi giao tiu1ebfp.nnLuyu1ec7n phu00e1t u00e2m bu1eb1ng cu00e1ch hu1ecdc nghe u00e2m tu1eeb ngu01b0u1eddi bu1ea3n xu1ee9 tu1eeb cu00e1c phu01b0u01a1ng tiu1ec7n phu00e1t thanh. Khi nghe nu00ean tu1eadp nu00f3i nhu1ea1i lu1ea1i theo bu0103ng (phu01b0u01a1ng phu00e1p Shadow), bu1ea1n su1ebd cu1ea3i thiu1ec7n u0111u01b0u1ee3c phu00e1t u00e2m, tru1ecdng u00e2m, cu0169ng nhu01b0 ngu1eef u0111iu1ec7u cu1ee7a mu00ecnh nghe hu1ecdc theo phu01b0u01a1ng phu00e1p nu00e0y.n3.2. Giai u0111ou1ea1n 2: Mu1ee5c tiu00eau IELTS 4.0 u0111u1ebfn IELTS 5.0nThu1eddi gian: Ku00e9o du00e0i 2-3 thu00e1ng, 2-3 tiu1ebfng mu1ed7i ngu00e0y.nNu1ed9i dung: Sau khi nu1eafm vu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c nu1ec1n tu1ea3ng su1ebd bu01b0u1edbc qua giai u0111ou1ea1n u0111i vu00e0o kiu1ebfn thu1ee9c IELTS. Vu00ed du1ee5 nhu01b0 format u0111u1ec1 thi chuu1ea9n bao gu1ed3m mu1ea5y phu1ea7n, cu00e1c ku1ef9 nu0103ng cu00f3 mu1ea5y du1ea1ng bu00e0i, thu1eddi gian mu1ed7i bu00e0i,u2026 u0110u00e2y u0111u01b0u1ee3c xem lu00e0 giai u0111ou1ea1n phu00e1t triu1ec3n trong lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c.n3.2.1. Listening & ReadingnCu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1 thu01b0u1eddng gu1eb7p trong IELTS ListeningnnnnMultiple Choice QuestionnLabelling a Map/DiagramnnnForm CompletionnMatching InformationnnnSentence Completion u2013 Summary CompletionnShort Answer QuestionnnnTable CompletionnPick from a ListnnnnNu00ean luyu1ec7n tu1eadp Listening tu1eeb cu00e1c nguu1ed3n Anh-Anh vu00ec trong u0111u1ec1 thi cu00e1c bu1ea1n su1ebd chu1ec9 nghe chu1ee7 yu1ebfu lu00e0 giu1ecdng Anh-Anh. Mu1ed9t trong nhu1eefng phu01b0u01a1ng phu00e1p u0111u1ea1t u0111iu1ec3m cao lu00e0 hu00e3y chu00e9p lu1ea1i nhu1eefng gu00ec mu00ecnh nghe u0111u01b0u1ee3c.nHu00e3y kiu1ec3m tra lu1ea1i bu1eb1ng Transcript. u0110u1eebng quu00ean tu1eadp u0111u1ecdc lu1ea1i thep Transcript vu00e0 thu u00e2m lu1ea1i u0111u1ec3 so su00e1nh. Tuy hu01a1i vu1ea5t vu1ea3 nhu1eefng vu00f4 cu00f9ng hiu1ec7u quu1ea3 u0111u1ec3 luyu1ec7n phu00e1t u00e2m, tru1ecdng u00e2m vu00e0 ngu1eef u0111iu1ec7u.nCu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1 thu01b0u1eddng gu1eb7p trong IELTS ReadingnnnnMatching HeadingsnChoosing a TitlennnTrue/False/Not GivennCategorizationnnnMatching Paragraph InformationnMatching Sentence EndingsnnnSummary CompletionnTable CompletionnnnSentence CompletionnFlow Chart CompletionnnnMultiple ChoicenDiagram CompletionnnnList SelectionnShort AnswernnnnTu1eadp luyu1ec7n 2 ku1ef9 nu0103ng u201cScanningu201d vu00e0 u201cSkimmingu201d cho phu1ea7n ReadingnScannning lu00e0 ku1ef9 thuu1eadt u0111u1ecdc nhanh u0111u1ec3 nu1eafm bu1eaft tu1eeb khu00f3a, du1eef liu1ec7u vu00e0 thu00f4ng tin cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ec3 tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi. Scanning u00e1p du1ee5ng khi bu1ea1n cu1ea7n tu00ecm kiu1ebfm thu00f4ng tin mu00e0 khu00f4ng hiu1ec3u ru00f5 nu1ed9i dung cu1ee7a cu1ea3 bu00e0i u0111u1ecdc. Bu00e1m chu1eafc cu00e2u hu1ecfi, xu00e1c u0111u1ecbnh du1eef liu1ec7u cu1ea7n tu00ecm, danh tu1eeb chu1ec9 ngu01b0u1eddi, u0111u1ecba u0111iu1ec3m, con su1ed1,u2026 Xu00e1c u0111u1ecbnh cu00e0ng ru00f5 ru00e0ng bu1ea1n cu00e0ng tiu1ebft kiu1ec7m u0111u01b0u1ee3c thu1eddi gian.nSkimming lu00e0 ku1ef9 thuu1eadt u0111u1ecdc lu01b0u1edbt u0111u1ec3 nu1eafm u0111u01b0u1ee3c u00fd chu00ednh cu1ee7a bu00e0i. Cu1ea7n tu1eadp trung vu00e0o cu00e1c u0111ou1ea1n chu1ee7 u0111u1ec1, cu00e2u chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u1ec3 nu1eafm u0111u01b0u1ee3c u00fd chu00ednh, chu00fa u00fd tru1ea3 lu1eddi cu00e1c cu00e2u hu1ecfi quan tru1ecdng. Chu00fa u00fd nhu1eefng danh tu1eeb riu00eang, u0111u1ecba u0111iu1ec3m, cu00e1c con su1ed1, hou1eb7c du1ef1a vu00e0o linking words u0111u1ec3 nhu1eadn ra mu1ed1i quan hu1ec7 cu1ee7a cu00e1c phu1ea7n.n3.2.2. SpeakingnCu00f3 3 Part trong phu1ea7n thi Speaking, vu00ec thu1ebf nu00ean luyu1ec7n nu00f3i tu00e1ch biu1ec7t cu00e1c phu1ea7n. Tu1ed1t hu01a1n hu1ebft bu1ea1n nu00ean tu00ecm giu00e1o viu00ean hu01b0u1edbng du1eabn u0111u1ec3 su1eeda lu1ed7i cho mu00ecnh, tuy nhiu00ean bu1ea1n vu1eabn cu00f3 thu1ec3 tu1ef1 hu1ecdc speaking bu1eb1ng cu00e1ch nu00f3i vu00e0 ghi u00e2m lu1ea1i.nVu1edbi giai u0111ou1ea1n nu00e0y nu00ean tu1eadp trung vu00e0o Part 1 vu1edbi mu1ed9t su1ed1 chu1ee7 u0111u1ec1 sau:nnFamily & friendsnHobbiesnStudynWorknHometownnTransportnnThu u00e2m vu00e0 chu00e9p chu00ednh tu1ea3 lu1ea1i bu00e0i nu00f3i cu1ee7a mu00ecnh. Nghe vu00e0 u0111u00e1nh giu00e1 xem bu1ea1n cu00f3 phu00e1t u00e2m u0111u00fang khu00f4ng, cu00e2u nu00f3i cu1ee7a bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 u0111u01b0u1ee3c cu1ea3i thiu1ec7n nhu01b0 thu1ebf nu00e0o. Lu1eb7p lu1ea1i quu00e1 tru00ecnh nu00e0y nhiu1ec1u lu1ea7n vu00e0 bu1ea1n su1ebd nhu1eadn ru00f5 su1ef1 cu1ea3i thiu1ec7n trong ku1ef9 nu0103ng nu00e0y.n3.2.3. WritingnCu00f3 hai phu1ea7n lu00e0 Task 1 vu00e0 Task 2. Nu1eafm ru00f5 yu00eau cu1ea7u u0111u1ec1 bu00e0i, cu0169ng nhu01b0 cu1ea5u tru00fac lu00e0m bu00e0i cu1ee7a hai phu1ea7n nu00e0y. Tuy nhiu00ean cu00e1c bu1ea1n nu00ean tu1eadp trung vu00e0o Task 1 vu00ec nu00f3 khu00f4ng quu00e1 khu00f3. u1ede Task 1 thu00ed sinh cu1ea7n viu1ebft u00edt nhu1ea5t 150 tu1eeb u0111u1ec3 miu00eau tu1ea3 vu00e0 so su00e1nh mu1ed9t biu1ec3u u0111u1ed3 cho su1eb5n. Cu00f3 mu1ed9t su1ed1 du1ea1ng biu1ec3u u0111u1ed3 sau bu1ea1n cu1ea7n chu00fa u00fd:- Line graphnnPie ChartnBar chartnTable DiagramnMap ProcessnMixed chartnn3.3. Giai u0111ou1ea1n 3: Mu1ee5c tiu00eau IELTS 5.0 u0111u1ebfn IELTS 6.0nThu1eddi gian: Thu00eam 3 thu00e1ng.nNu1ed9i dung: u0110u00e2y lu00e0 giai u0111ou1ea1n trong lu1ed9 tru00ecnh luyu1ec7n thi IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u mu00e0 chu00fang ta su1ebd u00f4n luyu1ec7n tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c phu1ea7n cu00f2n lu1ea1i cu1ee7a bu1ed9 u0111u1ec1. Tu1eadp lu00e0m quen du1ea7n vu1edbi format cu1ee7a u0111u1ec1 thi IELTS hou00e0n chu1ec9nh. Su1eed du1ee5ng cu00e1c phu01b0u01a1ng phu00e1p u0111u00e3 hu1ecdc vu00e0 bu1eaft u0111u1ea7u giu1ea3i u0111u1ec1.n3.3.1. Listening & ReadingnBu1ea1n cu00f3 thu1ec3 lu1ef1a chu1ecdn bu1ed9 su00e1ch u201cCambridge Practice Test for IELTSu201d u0111u1ec3 u00f4n luyu1ec7n cho giai u0111ou1ea1n nu00e0y. Lu01b0u u00fd chu1ec9 cu1ea7n lu00e0m tu1eeb quyu1ec3n 5 vu00ec cu00e1c cuu1ed1n tru01b0u1edbc u0111u00f3 khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c update so vu1edbi u0111u1ec1 thi thu1eadt hiu1ec7n tu1ea1i.nMu1ed9t lu01b0u u00fd khi u00f4n Listening lu00e0 khu00f4ng nu00ean kiu1ec3m tra u0111u00e1p u00e1n khi hou00e0n thu00e0nh bu00e0i thi. Hu00e3y kiu1ec3m tra bu1eb1ng cu00e1ch mu1edf Transcript, gu1ea1ch chu00e2n phu00e0n keyword. Sau u0111u00f3 tu1eadp trung nghe lu1ea1i vu00e0 tu00ecm ra u0111u00e1p u00e1n cu1ee7a bu00e0i.n3.3.2. WritingnSau khi u0111u00e3 nu1eafm vu1eefng du1ea1ng bu00e0i Task 1, nu00ean chuyu1ec3n sang tu00ecm hiu1ec3u Task 2. Yu00eau cu1ea7u cu1ee7a Task 2 lu00e0 viu1ebft mu1ed9t bu00e0i luu1eadn du00e0i u00edt nhu1ea5t lu00e0 250 tu1eeb tranh luu1eadn, nu00eau u00fd kiu1ebfn vu1ec1 mu1ed9t vu1ea5n u0111u1ec1 cu1ee5 thu1ec3 nu00e0o u0111u00f3. Vu1edbi bu00e0i luu1eadn nu00e0y su1ebd chiu1ebfm tu1edbi 2/3 phu1ea7n thi Writing, viu1ec7c u0111u1ea7u tiu00ean bu1ea1n cu1ea7n tu1eadp trung lu00e0 hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 nhu01b0:nnEducationnHealthnEnvironmentnDevelopmentnTechnologyGovernmentnGlobalisationnCriminalnAnimalnSocietynTeennager issuesnnCu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o cuu1ed1n su00e1ch Collins u2013 Get ready for IELTS Writing u0111u1ec3 bu1eaft u0111u1ea7u lu00e0m quen vu1edbi Task 2.u00a0 Ngou00e0i ra u0111u1ed1i vu1edbi nhu1eefng bu1ea1n u1edf tru00ecnh u0111u1ed9 Intermediate thu00ec cu00e1c bu1ea1n hou00e0n tou00e0n cu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o thu00eam cuu1ed1n Collins u2013 Writing for IELTS nu1eefa nhu00e9.n3.3.3. Speakingnu1ede giai u0111ou1ea1n nu00e0y ta su1ebd tu00ecm hiu1ec3u sang Part 2 vu00e0 u00f4n song song vu1edbi Part 1. Trong Part 2, su1ebd cu00f3 1 phu00fat u0111u1ec3 chuu1ea9n bu1ecb vu00e0 1-2 phu00fat u0111u1ec3 tru00ecnh bu00e0y bu00e0i thi nu00f3i u0111u1ed9c thou1ea1i theo chu1ee7 u0111u1ec1 u0111u01b0u1ee3c cho su1eb5n. Mu1ed9t su1ed1 chu1ee7 u0111u1ec1 u1edf Part 2 nhu01b0 sau:nnPersonnFavoritenActivitiesnEventnThingsnnCu00e1c bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o cuu1ed1n 31 High-scoring formulas to answer the IELTS speaking questions. Cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n bu1ed5 sung cu00e1c tu1eeb vu1ef1ng hay vu00e0 tu1ef1 nhiu00ean, du1ec5 u0103n u0111iu1ec3m trong IELTS Speaking.n3.4. Giai u0111ou1ea1n 3: Mu1ee5c tiu00eau IELTS 6.0 u0111u1ebfn IELTS 7.0+nThu1eddi gian: Khou1ea3ng 2 thu00e1ng tru01b0u1edbc khi thi.nNu1ed9i dung: u0110u00e2y lu00e0 giai u0111ou1ea1n giu00fap cu00e1c bu1ea1n hou00e0n thiu1ec7n vu00e0 bu1ed5 sung thu00eam cu00e1c kiu1ebfn thu1ee9c nu00e2ng cao giu00fap bu1ea1n u0103n u0111iu1ec3m cao hu01a1n. Thuu1ed9c giai u0111ou1ea1n khu00f3 khu0103n nhu1ea5t cu1ee7a lu1ed9 tru00ecnh IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u, u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c band u0111iu1ec3m cao bu1ea1n phu1ea3i thu1ef1c su1ef1 tu1eadp trung vu00e0 quyu1ebft tu00e2m.n3.4.1. Listening & ReadingnGiai u0111ou1ea1n cuu1ed1i lu00e0 giai u0111ou1ea1n tu1eadp trung luyu1ec7n u0111u1ec1 vu00e0 su1eeda cu00e1c lu1ed7i cu00f2n mu1eafc phu1ea3i. Lu01b0u u00fd vu1edbi bu00e0i Listening, u1edf mu1ed7i lu1ea7n nghe cu00e1c bu1ea1n lu1ea1i tu1eadp trung vu00e0o mu1ed9t yu1ebfu tu1ed1 khu00e1c nhau, vu00ed du1ee5 nhu01b0:nnNghu0129a cu1ee7a cu1ea3 u0111ou1ea1n vu0103nnTu00ecm u0111u00e1p u00e1nnThu00ec cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eebnPhu00e1t u00e2mu2026nn3.4.2. WritingnTham khu1ea3o thu1eadt nhiu1ec1u bu00e0i viu1ebft u0111u1ec3 cu1ea3i thiu1ec7n bu00e0i viu1ebft cu1ee7a mu00ecnh. u0110u1eb7c biu1ec7t vu1edbi phu1ea7n Task 2, u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c band u0111iu1ec3m cao u1edf phu1ea7n nu00e0y bu1ea1n cu1ea7n phu1ea3i cu00f3 nu1ed9i dung su00e2u su1eafc hu01a1n vu00e0 vu1ed1n tu1eeb vu1ef1ng phong phu00fa hu01a1n.nCu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o cuu1ed1n su00e1ch u201cWrite Rightu201d u0111u1ec3 cu00f3 thu1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec3m cao hu01a1n. Cuu1ed1n su00e1ch u0111u01b0u1ee3c thiu1ebft ku1ebf hu01b0u1edbng du1eabn viu1ebft theo su01b0u1eddn bu00e0i, bu1ed1 cu1ee5c chuu1ea9n, ru00f5 ru00e0ng. Ngou00e0i ra cu00f2n cung cu1ea5p ru1ea5t nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng u0103n u0111iu1ec3m, bu00e0i tu1eadp giu00fap cu1ee7ng cu1ed1 kiu1ebfn thu1ee9c.n3.4.3. SpeakingnChu00fang ta su1ebd cu00f9ng tu1edbi vu1edbi giai u0111ou1ea1n cuu1ed1i lu00e0 Part 3 sau khi nu1eafm vu1eefng Part 1 vu00e0 2. Cu00e1c cu00e2u hu1ecfi trong Part 3 su1ebd liu00ean quan tu1edbi chu00f9 u0111u1ec1 cu1ee7a Part 2, su1ebd bao gu1ed3m tu1eeb 3-5 cu00e2u tru1ea3 lu1eddi. Ngoại Ngữ Tinh Tú khuyu00ean cu00e1c bu1ea1n nu00ean su1eed du1ee5ng format A.R.E.A u0111u1ec3 tru1ea3 lu1eddi, bu1eb1ng cu00e1ch u0111u01b0a ra nhu1eefng u00fd sau:nnAnswernReasonnExamplenAlternativenn4. Tu1ed5ng hu1ee3p tu00e0i liu1ec7u IELTS cu1ea7n du00f9ng theo lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng anh IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1cnSau u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p nhu1eefng tu00e0i liu1ec7u tham khu1ea3o cu0169ng nhu01b0 u00f4n luyu1ec7n du00e0nh cho lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS cho ngu01b0u1eddi bu1eaft u0111u1ea7u:nnTu00e0i liu1ec7u tru1ecdn bu1ed9 4 ku1ef9 nu0103ng: Tru1ecdn bu1ed9 Collins – Get ready For IELTS; Tru1ecdn bu1ed9 complete for IELTS.nSu00e1ch Listening: Basic IELTS Listening; Collins u2013 Listening for IELTS.nSu00e1ch Reading: Collins u2013 Reading for IELTS.nSu00e1ch Writing: Su00e1ch Write Right IELTS Writing Task 1 Simon; IELTS Writing Task 2 Simon.nSu00e1ch Speaking: 31 High-Scoring Formulas to Answer The IELTS speaking; Speaking Tips and samples.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u vu00e0 mu1ed9t su1ed1 lou1ea1i su00e1ch tham khu1ea3o. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng gu00ec mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tu1edbi su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n cu00f3 mu1ed9t cu00e1c nhu00ecn tu1ed5ng quan vu1ec1 IELTS. Tu1eeb u0111u00f3 cu00e1c bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tu1ef1 lu00ean mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc cho bu1ea3n thu00e2n u0111u1ec3 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 nhu01b0 mong muu1ed1n nhu00e9!nTham khu1ea3o thu00eam:nnLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1cnKinh nghiu1ec7m luyu1ec7n thi IELTS cu1ea5p tu1ed1c trong 2 thu00e1ngnLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS trong 3 thu00e1ngnLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc IELTS trong 6 thu00e1ng”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-05-09T10:59:38+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:42:06+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:73,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment