Việc học IELTS là một quá trình ôn luyện gian nan mà rất nhiều sĩ tử đã từng trải qua. Tuy nhiên không phải ai cũng có cho mình một lộ trình tự học IELTS từ cơ bản đến nâng cao hiệu quả nhất. Để có thế giúp các bạn trải qua quá trình luyện thi dễ dễ dàng trung tâm luyện thi IELTS tại Đà Nẵng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ đưa ra lộ trình và nội dung cần ôn tập cho người mới bắt đầu.

Học IELTS từ cơ bản đến nâng cao
Lộ trình học IELTS từ cơ bản đến nâng cao

1. Lộ trình tự học IELTS từ cơ bản đến nâng cao

Giai đoạn 1: Mục tiêu IELTS Pre-basic 2.5 – 3.5

học ielts từ cơ bản đến nâng cao

Luyện phát âm:

  • Các nguyên âm đơn và đôi, nhấn vần.
  • Nhấn vần trong động từ và danh từ.
  • Phát âm đuôi -ed, phát âm chữ e trong các từ khác nhau.
  • Phát âm đuôi -er.

Từ Vựng: 

Các từ vựng đơn giản xoay quanh các chủ đề quen thuộc như: Gia đình, Nhà ở, Lễ hội, Giáo dục, Lên kế hoạch tương lai, Làm việc nhóm, Công tiệc, Kiến trúc và Đô thị, Thể thao, Thế giới tự nhiên, Bảo tồn, Thiết kế.

Ngữ Pháp:

  • Thì: hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn.
  • Trạng từ chỉ mức độ thường xuyên.
  • Thể bị động và chủ động.
  • Danh từ đếm được và không đếm được.
  • Động từ bất quy tắc và động từ có quy tắc.
  • So sánh hơn, So sánh nhất.
  • There is, there are ; can/can’t; have to; need; How much và how many; Going to và will.

Kỹ năng nghe:

Nghe và hiểu các tình huống cơ bản và làm quen với các dạng câu hỏi quen thuộc trong IELTS bao gồm: Trắc nghiệm; Đúng/Sai; Điền bảng; Điền thông tin tóm tắt.

Kỹ năng nói:

Cải thiện kỹ năng nói bằng các chủ đề như: miêu tả người, miêu tả căn phòng, miêu ta quê hương, việc học tập, các kế hoạch cho tương lai, miêu tả công trình kiến trúc, trải nghiệm đáng nhớ, môn thể thao yêu thích, cảnh đẹp thiên nhiên, đồ vật yêu thích, sự kiện quan trọng trong đời, vấn đề môi trường.

Kỹ năng đọc:

Đọc hiểu các đoạn văn cơ bản và làm quen với các dạng câu hỏi trong IELTS bao gồm: Đúng/Sai; Câu hỏi trắc nghiệm; Nối đoạn văn với chủ đề tương ứng; Trả lời câu hỏi bằng đáp án ngắn (Short-answer question).

Giai đoạn 2: Mục tiêu IELTS Basic 3.5 – 4.5

học ielts từ cơ bản đến nâng cao

IELTS Basic Level 1 Band 3.5 – 4.5

Luyện phát âm:
  • Luyện nghe và phát âm những con số.
  • Các động từ thì quá khứ đơn.
  • Phát âm dạng mạnh và nhẹ của các từ.
Từ vựng:

Học các chủ đề: gia đình; nhà cửa và công trình kiến trúc; mua sắm; thể thao và sở thích.

Ngữ pháp:
  • Thì hiện tại đơn. Quá khứ đơn. Thì tương lai: going to và will.
  • Trạng từ chỉ mức độ thường xuyên. So sánh hơn. Viết câu dạng bị động. Các từ nối các câu.
Kỹ năng nghe:
  • Luyện các dạng đề về: trắc nghiệm; câu trả lời ngắn; điền bản đồ
  • Kỹ năng đạt được: Xác định được người nói; Nghe và điền đúng các con số; Đánh vần tên người; Xác định đúng vấn đề người nói đang nói đến; Xác định các yếu tố đánh lạc hướng; Xác định các nơi chốn trên bản đồ.
Kỹ năng nói: 
  • Luyện các chủ đề về: Gia đình; Quê nhà; Cửa hàng; Thể thao và sở thích; Người nổi tiếng; Thiên nhiên.
  • Kỹ năng đạt được: Mở rộng câu trả lời part 1; Dùng từ vựng đa dạng và chính xác; Phát triển các ý tưởng cho chủ đề part 2.
Kỹ năng đọc:
  • Luyện kỹ năng cho các dạng đề: Câu trả lời ngắn; Nối câu chủ đề với đoạn tương ứng; Điền từ thiếu vào câu;  Điền từ vào đoạn tóm tắt; Dạng câu hỏi True/False/Not Given.
  • Luyện các chiến lược làm bài: Xác định từ khóa trong câu hỏi; Kỹ năng scan và skim bài đọc; Tìm được các câu đồng nghĩa với câu hỏi; Câu chủ đề của đoạn; Ý chính và ý phụ trong đoạn.
Kỹ năng viết:
  • Luyện dạng đề 1: Miêu tả quy trình; Miêu tả Biểu đồ.
  • Kỹ năng đạt được: Hiểu được biểu đồ quy trình; Viết hoàn chỉnh đoạn giới thiệu và đoạn tổng quan; Miêu tả được các sự thay đổi trong biểu đồ.
  • Luyện dạng đề 2: Văn nêu ý kiến đồng ý/không đồng ý.
  • Kỹ năng đạt được: Nắm cấu trúc bài văn nghị luận; Viết hoàn chỉnh đoạn mở bài; Phát triển ý kiến thành đoạn hoàn chỉnh; Kỹ năng viết đoạn có tính liên kết chặt chẽ và logic.

IELTS Basic Level 2 Band 3.5 – 4.5

Từ vựng: 

Học các chủ đề về: Công việc và học tập, người nổi tiếng, thức ăn, phương tiện truyền thông, thiên nhiên, môi trường.

Ngữ pháp:
  • Thì hiện tại hoàn thành.
  • Danh từ đếm được và không đếm được.
  • Câu điều kiện loại 1.
Kỹ năng nghe:
  • Luyện các dạng đề về: điền từ còn thiếu vào câu, phân loại thông tin, nối thông tin với thông tin tương ứng, điền biểu đồ quy trình, điền từ vào đoạn tóm tắt.
  • Kỹ năng đạt được: Xác định từ khóa; Các từ và cụm từ đồng nghĩa; Đoán trước câu trả lời có thể.
Kỹ năng nói:
  • Luyện các chủ đề về: Công việc và học tập, thức ăn, người nổi tiếng, danh tiếng và phương tiện truyền thông, thiên nhiên.
  • Kỹ năng đạt được: Tổ chức bài nói hợp lý; Diễn đạt ý tưởng; Sử dụng thời gian chuẩn bị trong part 2 hiệu quả; Tổ chức bài nói part 2; Phân tích sự khác nhau giữa part 2 và 3; Kết nối các ý tưởng ở part 2 và 3; Phát triển các câu trả lời cho part 3.
Kỹ năng đọc:
  • Luyện tập kỹ năng cho các dạng đề: Câu hỏi trắc nghiệm; Điền từ còn thiếu vào câu; Nối thông tin với thông tin tương ứng; Dạng câu hỏi Yes/No/Not Given; Điền từ còn thiếu vào đoạn tóm tắt; Nối thông tin với câu đuôi tương ứng.
  • Luyện các chiến lược làm bài: Tìm câu trả lời trong bài đọc; Tìm các từ đồng nghĩa; Xác định ý chính; Định vị vị trí thông tin; Scan và skim bài đọc; Xác định quan điểm của tác giả; Paraphrase; Tìm thông tin liên quan.
Kỹ năng viết:

Luyện dạng đề 1: Các biểu đồ đường, cột, tròn. Dạng đề về 2 biểu đồ khác nhau.

Kỹ năng đạt được: Học cách viết từ bài mẫu; Miêu tả sự thay đổi trong các số liệu; Viết hoàn chỉnh mở bài và đoạn tổng quan; Miêu tả các số liệu trong biểu đồ tròn; Miêu tả biểu đồ mà không cần dùng số liệu chính xác.

Luyện dạng đề 2: Văn nêu ý kiến đồng ý/không đồng ý.

Kỹ năng đạt được: Tổ chức các đoạn văn; Đưa ví dụ cụ thể; Làm rõ quan điểm; Viết đoạn kết luận.

Giai đoạn 3: Mục tiêu IELTS 4.5 – 5.5

học ielts từ cơ bản đến nâng cao

IELTS Standard Level 1 Band 4.5 – 5.5

Luyện phát âm: 
  • Nhấn vần trong từ.
  • Các âm câm trong từ.
  • Nhấn từ trong câu. Dùng ngữ điệu khác nhau để diễn tả cảm xúc khác nhau khi nói.
Từ vựng:

Học các chủ đề về miêu tả nơi chốn, thể thao, môi trường và các trạng từ chỉ mức độ chắc chắn.

Ngữ pháp: 
  • Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn; Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn; Thì tương lai (will và going to).
  • Cách sử dụng so, too, either and neither.
Kỹ năng nghe:
  • Dạng đề cần ôn tập: trắc nghiệm; câu trả lời ngắn; xác định vị trí trên bản đồ; điền bảng; biểu đồ quy trình (Part 1,2,4)
  • Kỹ năng đạt được: Nghe thông tin cụ thể; Giải quyết vấn đề thông tin đánh lạc hướng; Nghe hiểu các chỉ dẫn; Nối mô tả với người/nơi chốn/vật tương ứng; Tìm được các từ khóa chỉ dẫn đến câu trả lời (signposting words).
Kỹ năng nói:
  • Các chủ đề phổ biến part 1; Công việc (part 1 và 2); Chủ đề thể thao (part 1 và 2);  Môi trường (part 2 và 3).
  • Kỹ năng đạt được: Phản xạ với các câu hỏi Wh (what, who, where, when, why); Nghĩ ra nhiều thông tin hơn để trả lời; Phản xạ với câu hỏi Yes/No; Nghĩ ra các ý tưởng mới; Paraphrase lại câu hỏi; Thêm các từ nối trong câu trả lời; Đưa ra câu trả lời chi tiết; Mở rộng ý tưởng từ cue card (part 2); Chiến thuật ghi chú trong thời gian trước khi nói part 2; Diễn đạt ý kiến trong part 3.
Kỹ năng đọc:
  • Luyện kỹ năng cho các dạng đề như: Câu trả lời ngắn; Điền từ còn thiếu vào câu; Câu hỏi trắc nghiệm; Nối thông tin với thông tin tương ứng; Nối thông tin với câu đuôi tương ứng; Dạng câu hỏi Yes/No/Not Given; Điền từ còn thiếu vào đoạn tóm tắt.
  • Luyện các chiến lược làm bài: Skimming và scanning; Hiểu các câu được paraphrase; Phân biệt giữa sự thật và ý kiến tác giả; Xác định được thông tin, quan điểm tương ứng với người nói; Xác định đúng quan điểm của tác giả.
Kỹ năng viết:

Luyện dạng đề 1: Các biểu đồ đường, cột. Dạng đề 2 biểu đồ khác nhau.

Kỹ năng đạt được: Chọn các đặc điểm chính của biểu đồ; Miêu tả xu hướng của biểu đồ; Tổ chức đoạn văn hợp lý; So sánh dữ liệu.

Luyện dạng đề 2: Nêu ý kiến đồng ý/không đồng ý, nêu lợi ích/tác hại .

Kỹ năng đạt được: Lập dàn ý bài viết; Phân tích đề bài; Lên ý tưởng bài viết; Tổ chức các ý tưởng; Tránh lặp từ nhiều.

IELTS Standard Level 2 Band 4.5 – 5.5

Luyện phát âm: 

Nhấn từ trong câu để bày tỏ ý kiến.

Từ vựng:
  • Học các chủ đề về: du lịch và vận chuyển, phương tiện truyền thông, cao học, sự kiện
  • Các từ nối câu trong speaking (sequencing words).
Ngữ pháp: 

Thì hiện tại tiếp diễn; Thì hiện tại hoàn thành; Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn; Thì quá khứ đơn.

Thể bị động.

  • Động từ khiếm khuyết chỉ sự bắt buộc. (Modal verbs of obligation).
  • Câu điều kiện loại 1 và loại 2.
Kỹ năng nghe:
  • Ôn tập các dạng đề: trắc nghiệm; điền từ còn thiếu trong câu; nối thông tin tương ứng; điền biểu đồ; điền từ còn thiếu trong đoạn văn tóm tắt; điền từ còn thiếu trong bảng (part 3 và 4).
  • Kỹ năng đạt được: Xác định người nói và quan điểm của người nói; Hiểu được thái độ của người nói; Biết được các thông tin đánh lạc hướng; Hiểu các thông tin được paraphrase; Xác định chủ đề của bài nói; Bắt kịp cuộc đối thoại.; Xác định thông tin chính.
Kỹ năng nói:
  • Luyện các dạng: Tin tức và phương tiện truyền thông (part 1); Miêu tả sự kiện (part 2); Du lịch và vận chuyển (part 1 và 2); Giáo dục (part 2 và 3); Hoàn thành bài thi nói đầy đủ.
  • Kỹ năng đạt được: Kể lại 1 câu chuyện trên tin tức; Chuẩn bị câu trả lời cho part 2; Cách trả lời các câu hỏi bám sát; Trả lời câu hỏi nguyên nhân và kết quả trong part 3; Đưa ra lý do cho câu trả lời của mình; Thảo luận cả 2 mặt của vấn đề; Thảo luận các sự giống và khác nhau.
Kỹ năng đọc:
  • Luyện kỹ năng cho các dạng đề: Nối thông tin với thông tin tương ứng; Nối chủ đề với đoạn tương ứng; Dạng câu hỏi True/False/Not Given; Điền từ còn thiếu vào biểu đồ.
  • Luyện các kỹ năng làm bài: Sử dụng ý chính trong đoạn văn; Nhận ra từ đồng nghĩa; Định vị đáp án trong bài đọc nhanh chóng; Hiểu được các câu giải thích; Xác định các đáp án “không” đề cập.
Kỹ năng viết:

Luyện dạng đề 1: Miêu tả quy trình; Các sự thay đổi trên bản đồ.

Kỹ năng đạt được: Lên dàn bài; Dịch từ biểu đồ thành đoạn văn; Đọc hiểu bản đồ; Cách đáp ứng tiêu chí đúng ngữ pháp trong IELTS Writing; Cách đáp ứng tiêu chí mạch lạc và logic trong IELTS Writing.

Luyện dạng đề 2: Thảo luận, Vấn đề và giải pháp.

Kỹ năng đạt được: Viết mở bài và kết luận; Hiểu đúng câu hỏi; Tổ chức, lên bố cục bài văn hợp lý; Diễn đạt ý kiến rõ ràng; Đọc kiểm tra nhanh bài văn của mình.

Giai đoạn 4: Mục tiêu IELTS 5.5 – 6.5

học ielts từ cơ bản đến nâng cao

IELTS Intermediate Level 1 band 5.5 – 6.5

Luyện phát âm:

Nhấn các từ trong câu điều kiện.

Từ vựng:
  • Các chủ đề về: sức khỏe, lịch sử, cuộc sống thành thị và nông thôn, khoa học và công nghệ.
  • Các từ bày tỏ cảm xúc và quan điểm cá nhân.
  • Các từ nối để mở rộng câu trả lời.
  • Các từ nối chỉ nguyên nhân và kết quả.
Ngữ pháp:
  • Thì tương lai.
  • Các dạng động từ thêm to hay thêm -ing.
  • Cách sử dụng mạo từ.
  • Các tiền tố; các hậu tố.
  • Các từ chỉ số lượng.
  • Câu điều kiện loại 1,2,3.
Kỹ năng nghe:
  • Ôn các dạng đề: điền từ còn thiếu trong form; trắc nghiệm; điền từ còn thiếu trong bảng; nối thông tin tương ứng, điền biểu đồ.
  • Kỹ năng đạt được: Hiểu các câu nói được paraphrase; Nghe và nắm bắt được các con số, tên riêng và đánh vần; Đoán trước đáp án có thể.
Kỹ năng nói:
  • Luyện các chủ đề: cuộc sống thành thị và nông thôn (part 1,2,3); sức khỏe và ăn uống (part 1,3); lịch sử (part 2,3), khoa học và công nghệ (part 1,2,3).
  • Kỹ năng đạt được: Nắm được cái nhìn tổng quan về 3 part; Xác định chức năng của các câu hỏi; Cách trả lời câu hỏi part 1; Phát triển câu trả lời part 3; Cách đáp ứng tiêu chí trôi chảy và mạch lạc (Fluency and coherence); Cách đáp ứng tiêu chí ngữ pháp phong phú và chính xác; Cách bày tỏ sự đồng ý hay không đồng ý với quan điểm trong câu hỏi; Kỹ năng câu trả lời khi chưa nghĩ ra ý tưởng cho câu hỏi.
Kỹ năng đọc:
  • Luyện kỹ năng cho các dạng đề: Nối chủ đề với đoạn tương ứng; Điền từ còn thiếu vào biểu đồ; Điền từ còn thiếu vào câu; Dạng câu hỏi True/False/Not Given; Nối lời nói với người nói tương ứng; Điền từ còn thiếu vào đoạn tóm tắt.
  • Luyện các kỹ năng làm bài: Xác định ý chính trong đoạn văn; Cách xử lý tốt khi gặp từ mới; Skimming và scanning; Hiểu các câu được paraphrase; Xác định quan điểm của tác giả.
Kỹ năng viết:

Luyện dạng đề 1: Biểu đồ đường; Bảng; Biểu đồ cột.

Kỹ năng đạt được: Xác định đặc điểm nổi bật của biểu đồ đường; Miêu tả sự thay đổi trên biểu đồ bằng các tính từ và trạng từ; Cách đáp ứng các tiêu chí của Writing task 1; Miêu tả các thông tin trong bảng và biểu đồ cột; Cách đạt điểm cao trong tiêu chí chấm điểm mạch lạc và logic.

Luyện dạng đề 2: Lợi ích và tác hại; Vấn đề và cách giải quyết.

Kỹ năng đạt được: Viết ý chính và các ý giải thích trong bài văn task 2; Cách đáp ứng tiêu chí mạch lạc và logic trong IELTS Writing; Cách đáp ứng tiêu chí Ngữ pháp phong phú và chính xác của task 2.

IELTS Intermediate Level 2 band 5.5 – 6.5

Luyện phát âm:
  • Phát âm have.
  • Cách nhấn âm đúng.
Từ vựng:
  • Học các chủ đề: Nghệ thuật và nghệ sỹ ; Tài chính; Ti-vi; Báo chí, thủ công mỹ nghệ.
  • Thành ngữ miêu tả nghệ thuật
Ngữ pháp:
  • Thì quá khứ đơn.
  • Thể bị động.
  • Mệnh đề quan hệ.
  • Động từ khiếm khuyết chỉ tính bắt buộc trong hiện tại và quá khứ.
Kỹ năng nghe: 
  • Nghe các dạng đề: xác định vị trí trong bản đồ; trắc nghiệm; câu trả lời ngắn; điền từ còn thiếu trong câu; điền từ còn thiếu trong bản ghi chú bài học; điền biểu đồ.
  • Kỹ năng đạt được: Bám sát lời chỉ dẫn; Sử dụng các câu hỏi để bám sát bài nói học thuật; Hiểu các câu được paraphrase; Sử dụng các từ khóa dẫn đến đáp án để bám sát bài nói; Sử dụng bản ghi chú cho sẵn để bám sát bài nói; Tự kiểm tra lại kết quả.
Kỹ năng nói: 

Luyện các chủ đề: Nghệ thuật và nghệ sỹ (part 2); Tài chính cá nhân (part 2 và 3); Ti vi (part 1,2,3); Văn hóa (part 1,2,3)

Kỹ năng đạt được: Note ý tưởng cho part 2; Dùng các từ nối để liên kết các ý; Đáp ứng tiêu chí Từ ngữ phong phú (Lexical resource); Diễn đạt và biện luận cho quan điểm của mình; Tự sửa lỗi sai khi nói, làm rõ ý của mình.

Kỹ năng đọc:

Luyện kỹ năng cho các dạng đề: Dạng câu hỏi True/False/Not Given; Câu hỏi trắc nghiệm; Nối ý kiến với người nói tương ứng; Câu trả lời ngắn; Nối thông tin với đuôi tương ứng; Nối đoạn với thông tin tương ứng có chứa trong đoạn.

Luyện các kỹ năng làm bài: Xác định ý chính và ý phụ trong đoạn; Định vị thông tin trong bài đọc; Hiểu các câu được paraphrase.

Kỹ năng viết: 

Luyện dạng đề 1: Bản đồ; biểu đồ tròn; miêu tả quy trình.

Kỹ năng đạt được: Đọc hiểu thông tin trong bản đồ; Đáp ứng được tiêu chí mạch lạc và logic (Coherence and Cohesion); Miêu tả số liệu phần trăm; Đáp ứng tiêu chí ngữ pháp phong phú và chính xác (Grammatical range and Accuracy).

Luyện dạng đề 2: Đồng ý hay không đồng ý; Thảo luận.

Kỹ năng đạt được: Viết đoạn mở đầu và đoạn kết luận hoàn chỉnh; Viết bài hoàn chỉnh.

Giai đoạn 5: Mục tiêu IELTS 7.0+

học ielts từ cơ bản đến nâng cao

IELTS Advanced Level 1 band 7.0+

Từ vựng: 
  • Kỹ năng sử dụng từ điển.
  • Các trạng từ chỉ thái độ.
  • Các từ đồng nghĩa.
  • Ngôn từ chỉ dẫn (signposting words).
  • Các từ vựng học thuật.
  • Collocations.
  • Các động từ trong văn nói và văn viết.
  • Các động từ miêu tả quy trình
  • Các từ vựng chủ đề sáng kiến và phát minh.
  • Các động từ và collocation học thuật để diễn đạt niềm tin, suy nghĩ.
  • Các từ vựng, thành ngữ và collocation cho tình huống vấn đề và cách giải quyết.
  • Ngôn từ diễn đạt ý kiến khách quan trong văn nói và viết.
  • Các từ chỉ số lượng diễn đạt mức độ phần trăm.
  • Các từ chỉ mức độ đồng ý/không đồng ý khác nhau.
Ngữ pháp:
  • Loại từ; Tiền tố.
  • Các thì:hiện tại đơn; quá khứ đơn; thể bị động hiện tại hoàn thành.
  • Chuyển thể câu đồng nghĩa (paraphrase sentence).
  • Mệnh đề quan hệ.
  • Các thể bị động. – Các câu điều kiện.
  • Cụm danh từ (Noun phrase)
  • Động từ tường thuật (Reporting verbs)
  • Các cách khác để diễn đạt câu điều kiện.
  • Diễn đạt ý kiến với that.
  • Các mệnh đề phụ thuộc (subordinating clause).
  • Diễn đạt thứ tự thời gian bằng giới từ và trạng từ.
  • Động từ khiếm khuyết chỉ các mức độ chắc chắn.
Kỹ năng nghe:
  • Luyện các dạng đề: Trắc nghiệm (Multiple choice); Chọn các đáp án đúng từ 1 list (Select from a list); Điền từ còn thiếu vào form (Form completion); Xác định vị trí trên bản đồ (Label a map); Điền từ còn thiếu trong câu (Sentence completion); Câu trả lời ngắn (Short-answer question); Điền từ còn thiếu vào bản note và bảng (Note and table completion); Nối ý kiến tương ứng với người nói (Matching); Điền vào sơ đồ (Label a diagram).
  • Kỹ năng đạt được: Hiểu các câu được paraphrase; Hiểu các cách diễn đạt vị trí trong bài nói; Xác định được các thông tin cụ thể trong bài nói; Dùng câu hỏi để đoán trước đáp án có thể.
Kỹ năng nói:
  • Luyện các chủ đề về: Học hành (part 1); Nơi bạn đã ghé thăm (part 2); Sức khỏe (part 3); Sự tiêu dùng (part 3); Trải nghiệm (part 2).
  • Kỹ năng đạt được: Kết hợp nhiều thì trong 1 bài nói; Sử dụng vốn từ đa dạng; Phát triển vốn từ theo chủ đề; Viết note để lên ý tưởng cho bài nói; Mở rộng ý tưởng; Thủ thuật thêm thắt các chi tiết cho câu trả lời.
Kỹ năng đọc:
  • Luyện kỹ năng cho các dạng đề: Điền bảng và bản note (Note and table completion); True/False/Not Given; Câu trả lời ngắn (Short-answer questions); Nối câu chủ đề với đoạn văn tương ứng (Matching headings); Câu hỏi trắc nghiệm có 2 đáp án (Multiple choice: select 2 answers); Nối thông tin với câu đuôi tương ứng (Sentence completion); Điền từ còn thiếu vào bản tóm tắt bài đọc (Summary completion); Nối ý kiến với người nói tương ứng (Matching features); Điền từ vào sơ đồ (Labelling a diagram).
  • Luyện các kỹ năng làm bài: Đoán loại từ; Scan bài đọc; Xác định câu chủ đề đoạn và các ý giải thích; Xác định ý chính của đoạn; Xác định key words trong câu hỏi.
Kỹ năng viết:
  • Luyện dạng đề 1: Biểu đồ đường (Line graph); Miêu tả quy trình (Process).
  • Kỹ năng đạt được: Lên dàn bài, tóm tắt các đặc điểm chính; Sử dụng thể bị động và chủ động; Miêu tả xu hướng; Diễn đạt các số liệu thống kê thành các câu văn hoàn chỉnh.
  • Luyện dạng đề 2: Vấn đề và cách giải quyết (Problem and solution); Nêu ý kiến (Opinion essay).
  • Kỹ năng đạt được: Đưa ra quan điểm, phát triển quan điểm thành đoạn văn hoàn chỉnh.

IELTS Advanced Level 2 band 7.0+

Luyện phát âm: 
  • Phát âm schwa /ə/.
  • Cách nối âm.
Từ vựng: 
  • Từ vựng diễn tả cảm xúc.
  • Từ vựng chủ đề cộng đồng.
  • Các từ nối nguyên nhân và kết quả.
  • Các danh từ học thuật.
  • Gia đình từ (word families)
  • Các động từ và collocation để tranh luận và nêu ý kiến.
  • Các từ vựng học thuật.
  • Collocation về kế hoạch.
  • Các danh từ về sự giả định.
  • Các cụm từ về sự suy đoán.
  • Từ vựng và collocation chủ đề tài năng.
  • Từ vựng miêu tả các nhân phẩm.
Ngữ pháp:
  • Lỗi câu sentence fragment và run-on sentence.
  • Câu điều kiện If only và wish.
  • Dùng both, neither và either để kết nối các ý.
  • Cải thiện khả năng dùng đúng ngữ pháp.
  • Các cụm danh từ.
  • Động từ khiếm khuyết của thì quá khứ.
  • Các giới từ.
Kỹ năng nghe:
  • Luyện các dạng đề: Trắc nghiệm (Multiple choice); Điền từ còn thiếu vào đoạn tóm tắt (Summary completion); Điền từ còn thiếu vào form (Form completion); Điền từ còn thiếu vào bản note (Note completion); Nối ý kiến tương ứng với người nói (Matching); Điền từ còn thiếu trong câu (Sentence completion); Điền từ còn thiếu vào bảng (Table completion)
  • Kỹ năng đạt được: Hiểu được thái độ từ ngữ điệu của người nói; Xác định các yếu tố đánh lạc hướng; Ngôn từ tổng quát và cụ thể; Ẩn dụ và so sánh trong bài thuyết trình (section 4)
Kỹ năng nói:
  • Ôn các chủ đề: Tội phạm (part 3); Du lịch và vận chuyển (part 1); Người nổi tiếng (part 2); Công việc và kỹ năng (part 3); Phát minh (part 3).
  • Kỹ năng đạt được: Đưa ra sự suy đoán; Sắp xếp bài thảo luận có tính logic (part 3); Nói các câu chính xác hơn; Phản xạ trước các tình huống thật và tình huống giả định; Tạo ra thêm thời gian để suy nghĩ.
Kỹ năng đọc:
  • Luyện kỹ năng cho các dạng đề: Điền vào biểu đồ quy trình; Điền từ còn thiếu vào câu; Nối thông tin với câu đuôi tương ứng; Điền từ còn thiếu vào đoạn tóm tắt; Câu hỏi Yes/No/Not given; Câu hỏi trắc nghiệm.
  • Luyện các kỹ năng làm bài: Đoán nghĩa từ mới; Hiểu các câu được paraphrase; Xác định quan điểm của tác giả.
Kỹ năng viết:

Luyện dạng đề 1: Miêu tả bảng (Table); Miêu tả sự thay đổi các số liệu theo thời gian.

Kỹ năng đạt được: Trình bày dữ liệu rõ ràng và chính xác; Cách xử lý từ mới trong đề task 1; Cách viết về quy trình mình chưa biết.

Luyện dạng đề 2: Nêu ý kiến (Opinion essay); Nguyên nhân và kết quả (Cause and effect)

Kỹ năng đạt được: Lên dàn bài để so sánh và đối chiếu các ý kiến; Hiểu được tình huống đề bài, nguyên nhân và kết quả; Phát triển bài văn trình bày nguyên nhân và kết quả; Viết về các sự thay thế giả định; Phát triển bài văn dạng thảo luận ý kiến 1 cách mạch lạc, chặt chẽ.

==> Đăng ký tham gia lớp học IELTS Online Ngoại Ngữ Tinh Tú để nhận ưu đãi hấp dẫn!

2. Sách tự luyện thi IELTS từ cơ bản đến nâng cao

2.1. Bộ sách tự học IELTS dành cho người mới bắt đầu học

học ielts từ cơ bản đến nâng cao

Sách IELTS được chia cho từng đối tượng cụ thể. Những loại sách về ôn luyện ngữ pháp và họ từ vựng sẽ phù hợp cho những người mới bắt đầu hơn là những cuốn sách về luyện đề thi. Việc nắm vững từ vựng và ngữ pháp sẽ tạo nền tảng để bạn có thể cải thiện tốt tiếng Anh và đi vào luyện thi dễ dàng hơn.

Sau đây là những cuốn sách tự học IELTS dành cho người mới bắt đầu học:

  • IELTS Language Practice – Grammar and Vocabulary: Sách có 40 chủ đề ngữ pháp giúp bạn củng cố về ngữ pháp của mình. Ngoài ra, còn có 18 chủ đề từ vựng được chia thành nhiều chủ điểm cụ thể thường xuất hiện trong đề thi và có thể sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Grammar for IELTS: Là cuốn sách được khá nhiều người ưa chuộng, không chỉ giúp bạn luyện tập về ngữ pháp mà còn cung cấp những bài luyện đọc và nghe theo dạng thức bài thi thật giúp cho việc luyện tập dễ dàng hơn.
  • English Vocabulary in Use: Đây là bộ sách ôn luyện từ vựng bạn không thể bỏ qua. Được cho là khá đầy đủ, chia thành nhiều cấp độ phù hợp từ những bạn chưa học tiếng Anh bao giờ đến những bạn có nguồn từ vựng kha khá.
  • English Pronunciation in Use hoặc Ship or sheep: Bên cạnh từ vựng và ngữ pháp, bạn cũng cần luyện phát âm, vì ngữ âm cũng là phần rất quan trọng cho việc học nói sau này. Đây là hai cuốn ngoài hướng dẫn phát âm ra thì còn có các bài luyện tập để hoàn thiện âm.
  • English Collocation in Use (intermediate): Cuốn này dành cho những bạn nào có mong muốn chinh phục IELTS 7.0 trở lên, đặc biệt với bài viết và nói.

2.2. Bộ sách luyện thi IELTS các kỹ năng nghe nói đọc viết IELTS

học ielts từ cơ bản đến nâng cao

Sau đây là những bộ sách luyện thi IELTS có tích hợp ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng phục vụ cho việc học cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết:

  • Focus on IELTS & Focus on Academic Skills for IELTS: Hai cuốn sách này gồm 20 bài theo 20 chủ đề khác nhau. Mỗi bài đều có bài tập ôn luyện 4 kỹ năng, cung cấp khá nhiều từ vựng và kỹ năng làm bài.
  • Action plan for IELTS: Đây là cuốn tự học khá tốt dành cho các bạn mới làm quen với IELTS, với lượng kiến thức vừa đủ, chia theo từng kỹ năng riêng.
  • Bộ sách Improve Your Skills for IELTS, trình độ 4.5 – 6.0 và 6.0 – 7.5: Mỗi bộ sách có 3 cuốn gồm luyện Listening & Speaking, Writing và Reading.Bộ 4.5 –6.0 chính là bộ sách Improve your Skills for IELTS cũ, còn bộ 6.0 – 7.5 là bộ mới cùng tác giả và cách thiết kế.
  • Preparation and Practice for IELTS: Bộ sách này tổng cộng có 1 cuốn Listening and Speaking, 1 cuốn Reading and Writing, 1 cuốn dành cho General Training. Tất cả đều khá tốt, với nhiều bài tập nhỏ cho từng dạng câu hỏi nghe, đọc và từng vấn đề trong kĩ thuật viết và nói.
  • Academic Writing for IELTS: Sách này chia thành 3 phần, cho task 1 Writing, task 2 Writing và thêm phần editing cho cả 2 tasks. Đây là cuốn được nhiều người nhận xét rất hay và khó.
  • Visuals: Cuốn sách này được mọi người nhận xét là luyện viết task 1 khá hay. Cung cấp tương đối đầy đủ các mẫu câu và từ vựng cần thiết để mô tả biểu đồ, đồ thị, so sánh, đối chiếu.
  • Reading Tests: Chỉ luyện riêng về Reading nhưng đây là 1 quyển rất hữu ích. Cái hay của cuốn sách này là phần đáp án có giải thích và phân tích chi tiết đáp án.

2.3. Bộ sách luyện giải đề thi IELTS

Sau khi nắm chắc các kỹ năng về nghe nói đọc viết thì việc tiếp theo bạn cần làm là luyện đề. Trước khi bước vào kì thi thì luyện các bộ đề để giúp bản thân làm quen với cấu trúc cũng như sắp xếp thời gian thi hợp lý. Bạn có thể tham khảo những bộ sách luyện thi sau:

  • IELTS Reading Tests: Cuốn này độ khó khá cao, giúp bạn suy luận logic ngoài việc luyện tập ngôn ngữ.
  • IELTS Practice Tests (Peter May): Cuốn sách này được nhận xét là có một vài bài khó, chưa sát với đề thi thật. Tuy nhiên, để luyện tập thì đây là cuốn khá hay.
  • Bộ Cambridge IELTS: Bộ đề này đã trở thành huyền thoại và có mặt trong tủ sách của hầu hết những “chiến binh” IELTS. Tuy nhiên, lời khuyên của nhiều người có kinh nghiệm là các bạn nên chủ yếu dùng cuốn từ 7 – 12.
  • IELTS Practice Tests (Thompson): Được nhiều bạn nhận xét là hay hơn cuốn của Peter May và cũng phù hợp để luyện tập nhiều hơn.
  • IELTS Practice Test Plus: Mặc dù quyển này có 3 bộ đề khác nhau nhưng bộ thứ 3 được đánh giá là hay hơn cả bởi vì nó vừa được xuất bản và sát với bài thi hiện nay.
  • Achieve IELTS Practice Tests: Dạng bài khá tương đương với đề thi thật, có đề dễ và khó rải rác trong cả 4 kỹ năng.
  • IELTS Trainer: Với 6 bài test có độ khó tương đương hoặc khó hơn so với bài thi thật, đây là cuốn sách đáng để luyện tập trong giai đoạn nước rút.

Trên đây là lộ trình tự học IELTS từ cơ bản đến nâng cao dành cho những bạn đang trong quá trình luyện thi IELTS. Hy vọng với những kinh nghiệm mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia sẻ sẽ giúp các bạn có một quá trình ôn luyện dễ dàng hơn cũng như đạt được thành tích tốt trong kì thi IELTS.

Tham khảo thêm: 

Đánh giá bài viết

[Total: 11 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng cao”,”description”:”Viu1ec7c hu1ecdc IELTS lu00e0 mu1ed9t quu00e1 tru00ecnh u00f4n luyu1ec7n gian nan mu00e0 ru1ea5t nhiu1ec1u su0129 tu1eed u0111u00e3 tu1eebng tru1ea3i qua. Tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng cu00f3 cho mu00ecnh mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng cao hiu1ec7u quu1ea3 nhu1ea5t. u0110u1ec3 cu00f3 thu1ebf giu00fap cu00e1c bu1ea1n tru1ea3i qua quu00e1 tru00ecnh luyu1ec7n…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/hoc-ielts-tu-co-ban-den-nang-cao.jpg”,”width”:512,”height”:332},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng cao”,”reviewBody”:”Viu1ec7c hu1ecdc IELTS lu00e0 mu1ed9t quu00e1 tru00ecnh u00f4n luyu1ec7n gian nan mu00e0 ru1ea5t nhiu1ec1u su0129 tu1eed u0111u00e3 tu1eebng tru1ea3i qua. Tuy nhiu00ean khu00f4ng phu1ea3i ai cu0169ng cu00f3 cho mu00ecnh mu1ed9t lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng cao hiu1ec7u quu1ea3 nhu1ea5t. u0110u1ec3 cu00f3 thu1ebf giu00fap cu00e1c bu1ea1n tru1ea3i qua quu00e1 tru00ecnh luyu1ec7n thi du1ec5 du1ec5 du00e0ng trung tu00e2m luyu1ec7n thi IELTS tu1ea1i u0110u00e0 Nu1eb5ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd u0111u01b0a ra lu1ed9 tru00ecnh vu00e0 nu1ed9i dung cu1ea7n u00f4n tu1eadp cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u.nn1. Lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng caonGiai u0111ou1ea1n 1: Mu1ee5c tiu00eau IELTS Pre-basic 2.5 – 3.5nnLuyu1ec7n phu00e1t u00e2m:nnCu00e1c nguyu00ean u00e2m u0111u01a1n vu00e0 u0111u00f4i, nhu1ea5n vu1ea7n.nNhu1ea5n vu1ea7n trong u0111u1ed9ng tu1eeb vu00e0 danh tu1eeb.nPhu00e1t u00e2m u0111uu00f4i -ed, phu00e1t u00e2m chu1eef e trong cu00e1c tu1eeb khu00e1c nhau.nPhu00e1t u00e2m u0111uu00f4i -er.nnTu1eeb Vu1ef1ng:u00a0 nCu00e1c tu1eeb vu1ef1ng u0111u01a1n giu1ea3n xoay quanh cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 quen thuu1ed9c nhu01b0: Gia u0111u00ecnh, Nhu00e0 u1edf, Lu1ec5 hu1ed9i, Giu00e1o du1ee5c, Lu00ean ku1ebf hou1ea1ch tu01b0u01a1ng lai, Lu00e0m viu1ec7c nhu00f3m, Cu00f4ng tiu1ec7c, Kiu1ebfn tru00fac vu00e0 u0110u00f4 thu1ecb, Thu1ec3 thao, Thu1ebf giu1edbi tu1ef1 nhiu00ean, Bu1ea3o tu1ed3n, Thiu1ebft ku1ebf.nNgu1eef Phu00e1p:nnThu00ec: hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n, hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n, hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh, quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n.nTru1ea1ng tu1eeb chu1ec9 mu1ee9c u0111u1ed9 thu01b0u1eddng xuyu00ean.nThu1ec3 bu1ecb u0111u1ed9ng vu00e0 chu1ee7 u0111u1ed9ng.nDanh tu1eeb u0111u1ebfm u0111u01b0u1ee3c vu00e0 khu00f4ng u0111u1ebfm u0111u01b0u1ee3c.nu0110u1ed9ng tu1eeb bu1ea5t quy tu1eafc vu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb cu00f3 quy tu1eafc.nSo su00e1nh hu01a1n, So su00e1nh nhu1ea5t.nThere is, there are ; can/canu2019t; have to; need; How much vu00e0 how many; Going to vu00e0 will.nnKu1ef9 nu0103ng nghe: nNghe vu00e0 hiu1ec3u cu00e1c tu00ecnh huu1ed1ng cu01a1 bu1ea3n vu00e0 lu00e0m quen vu1edbi cu00e1c du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi quen thuu1ed9c trong IELTS bao gu1ed3m: Tru1eafc nghiu1ec7m; u0110u00fang/Sai; u0110iu1ec1n bu1ea3ng; u0110iu1ec1n thu00f4ng tin tu00f3m tu1eaft.nKu1ef9 nu0103ng nu00f3i:nCu1ea3i thiu1ec7n ku1ef9 nu0103ng nu00f3i bu1eb1ng cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 nhu01b0: miu00eau tu1ea3 ngu01b0u1eddi, miu00eau tu1ea3 cu0103n phu00f2ng, miu00eau ta quu00ea hu01b0u01a1ng, viu1ec7c hu1ecdc tu1eadp, cu00e1c ku1ebf hou1ea1ch cho tu01b0u01a1ng lai, miu00eau tu1ea3 cu00f4ng tru00ecnh kiu1ebfn tru00fac, tru1ea3i nghiu1ec7m u0111u00e1ng nhu1edb, mu00f4n thu1ec3 thao yu00eau thu00edch, cu1ea3nh u0111u1eb9p thiu00ean nhiu00ean, u0111u1ed3 vu1eadt yu00eau thu00edch, su1ef1 kiu1ec7n quan tru1ecdng trong u0111u1eddi, vu1ea5n u0111u1ec1 mu00f4i tru01b0u1eddng.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc:nu0110u1ecdc hiu1ec3u cu00e1c u0111ou1ea1n vu0103n cu01a1 bu1ea3n vu00e0 lu00e0m quen vu1edbi cu00e1c du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi trong IELTS bao gu1ed3m: u0110u00fang/Sai; Cu00e2u hu1ecfi tru1eafc nghiu1ec7m; Nu1ed1i u0111ou1ea1n vu0103n vu1edbi chu1ee7 u0111u1ec1 tu01b0u01a1ng u1ee9ng; Tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi bu1eb1ng u0111u00e1p u00e1n ngu1eafn (Short-answer question).nGiai u0111ou1ea1n 2: Mu1ee5c tiu00eau IELTS Basic 3.5 – 4.5nnIELTS Basic Level 1 Band 3.5 – 4.5nLuyu1ec7n phu00e1t u00e2m:nnLuyu1ec7n nghe vu00e0 phu00e1t u00e2m nhu1eefng con su1ed1.nCu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb thu00ec quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n.nPhu00e1t u00e2m du1ea1ng mu1ea1nh vu00e0 nhu1eb9 cu1ee7a cu00e1c tu1eeb.nnTu1eeb vu1ef1ng: nHu1ecdc cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1: gia u0111u00ecnh; nhu00e0 cu1eeda vu00e0 cu00f4ng tru00ecnh kiu1ebfn tru00fac; mua su1eafm; thu1ec3 thao vu00e0 su1edf thu00edch.nNgu1eef phu00e1p: nnThu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n. Quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n. Thu00ec tu01b0u01a1ng lai: going to vu00e0 will.nTru1ea1ng tu1eeb chu1ec9 mu1ee9c u0111u1ed9 thu01b0u1eddng xuyu00ean. So su00e1nh hu01a1n. Viu1ebft cu00e2u du1ea1ng bu1ecb u0111u1ed9ng. Cu00e1c tu1eeb nu1ed1i cu00e1c cu00e2u.nnKu1ef9 nu0103ng nghe:nnLuyu1ec7n cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1 vu1ec1: tru1eafc nghiu1ec7m; cu00e2u tru1ea3 lu1eddi ngu1eafn; u0111iu1ec1n bu1ea3n u0111u1ed3nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c ngu01b0u1eddi nu00f3i; Nghe vu00e0 u0111iu1ec1n u0111u00fang cu00e1c con su1ed1; u0110u00e1nh vu1ea7n tu00ean ngu01b0u1eddi; Xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u00fang vu1ea5n u0111u1ec1 ngu01b0u1eddi nu00f3i u0111ang nu00f3i u0111u1ebfn; Xu00e1c u0111u1ecbnh cu00e1c yu1ebfu tu1ed1 u0111u00e1nh lu1ea1c hu01b0u1edbng; Xu00e1c u0111u1ecbnh cu00e1c nu01a1i chu1ed1n tru00ean bu1ea3n u0111u1ed3.nnKu1ef9 nu0103ng nu00f3i:u00a0nnLuyu1ec7n cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 vu1ec1: Gia u0111u00ecnh; Quu00ea nhu00e0; Cu1eeda hu00e0ng; Thu1ec3 thao vu00e0 su1edf thu00edch; Ngu01b0u1eddi nu1ed5i tiu1ebfng; Thiu00ean nhiu00ean.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Mu1edf ru1ed9ng cu00e2u tru1ea3 lu1eddi part 1; Du00f9ng tu1eeb vu1ef1ng u0111a du1ea1ng vu00e0 chu00ednh xu00e1c; Phu00e1t triu1ec3n cu00e1c u00fd tu01b0u1edfng cho chu1ee7 u0111u1ec1 part 2.nnKu1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc:nnLuyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng cho cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: Cu00e2u tru1ea3 lu1eddi ngu1eafn; Nu1ed1i cu00e2u chu1ee7 u0111u1ec1 vu1edbi u0111ou1ea1n tu01b0u01a1ng u1ee9ng; u0110iu1ec1n tu1eeb thiu1ebfu vu00e0o cu00e2u;u00a0 u0110iu1ec1n tu1eeb vu00e0o u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaft; Du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi True/False/Not Given.nLuyu1ec7n cu00e1c chiu1ebfn lu01b0u1ee3c lu00e0m bu00e0i: Xu00e1c u0111u1ecbnh tu1eeb khu00f3a trong cu00e2u hu1ecfi; Ku1ef9 nu0103ng scan vu00e0 skim bu00e0i u0111u1ecdc; Tu00ecm u0111u01b0u1ee3c cu00e1c cu00e2u u0111u1ed3ng nghu0129a vu1edbi cu00e2u hu1ecfi; Cu00e2u chu1ee7 u0111u1ec1 cu1ee7a u0111ou1ea1n; u00dd chu00ednh vu00e0 u00fd phu1ee5 trong u0111ou1ea1n.nnKu1ef9 nu0103ng viu1ebft:nnLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 1: Miu00eau tu1ea3 quy tru00ecnh; Miu00eau tu1ea3 Biu1ec3u u0111u1ed3.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c biu1ec3u u0111u1ed3 quy tru00ecnh; Viu1ebft hou00e0n chu1ec9nh u0111ou1ea1n giu1edbi thiu1ec7u vu00e0 u0111ou1ea1n tu1ed5ng quan; Miu00eau tu1ea3 u0111u01b0u1ee3c cu00e1c su1ef1 thay u0111u1ed5i trong biu1ec3u u0111u1ed3.nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 2: Vu0103n nu00eau u00fd kiu1ebfn u0111u1ed3ng u00fd/khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fd.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Nu1eafm cu1ea5u tru00fac bu00e0i vu0103n nghu1ecb luu1eadn; Viu1ebft hou00e0n chu1ec9nh u0111ou1ea1n mu1edf bu00e0i; Phu00e1t triu1ec3n u00fd kiu1ebfn thu00e0nh u0111ou1ea1n hou00e0n chu1ec9nh; Ku1ef9 nu0103ng viu1ebft u0111ou1ea1n cu00f3 tu00ednh liu00ean ku1ebft chu1eb7t chu1ebd vu00e0 logic.nnIELTS Basic Level 2 Band 3.5 – 4.5nTu1eeb vu1ef1ng:u00a0nHu1ecdc cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 vu1ec1: Cu00f4ng viu1ec7c vu00e0 hu1ecdc tu1eadp, ngu01b0u1eddi nu1ed5i tiu1ebfng, thu1ee9c u0103n, phu01b0u01a1ng tiu1ec7n truyu1ec1n thu00f4ng, thiu00ean nhiu00ean, mu00f4i tru01b0u1eddng.nNgu1eef phu00e1p: nnThu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh.nDanh tu1eeb u0111u1ebfm u0111u01b0u1ee3c vu00e0 khu00f4ng u0111u1ebfm u0111u01b0u1ee3c.nCu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1.nnKu1ef9 nu0103ng nghe: nnLuyu1ec7n cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1 vu1ec1: u0111iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o cu00e2u, phu00e2n lou1ea1i thu00f4ng tin, nu1ed1i thu00f4ng tin vu1edbi thu00f4ng tin tu01b0u01a1ng u1ee9ng, u0111iu1ec1n biu1ec3u u0111u1ed3 quy tru00ecnh, u0111iu1ec1n tu1eeb vu00e0o u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaft.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Xu00e1c u0111u1ecbnh tu1eeb khu00f3a; Cu00e1c tu1eeb vu00e0 cu1ee5m tu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a; u0110ou00e1n tru01b0u1edbc cu00e2u tru1ea3 lu1eddi cu00f3 thu1ec3.nnKu1ef9 nu0103ng nu00f3i:nnLuyu1ec7n cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 vu1ec1: Cu00f4ng viu1ec7c vu00e0 hu1ecdc tu1eadp, thu1ee9c u0103n, ngu01b0u1eddi nu1ed5i tiu1ebfng, danh tiu1ebfng vu00e0 phu01b0u01a1ng tiu1ec7n truyu1ec1n thu00f4ng, thiu00ean nhiu00ean.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Tu1ed5 chu1ee9c bu00e0i nu00f3i hu1ee3p lu00fd; Diu1ec5n u0111u1ea1t u00fd tu01b0u1edfng; Su1eed du1ee5ng thu1eddi gian chuu1ea9n bu1ecb trong part 2 hiu1ec7u quu1ea3; Tu1ed5 chu1ee9c bu00e0i nu00f3i part 2; Phu00e2n tu00edch su1ef1 khu00e1c nhau giu1eefa part 2 vu00e0 3; Ku1ebft nu1ed1i cu00e1c u00fd tu01b0u1edfng u1edf part 2 vu00e0 3; Phu00e1t triu1ec3n cu00e1c cu00e2u tru1ea3 lu1eddi cho part 3.nnKu1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc:nnLuyu1ec7n tu1eadp ku1ef9 nu0103ng cho cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: Cu00e2u hu1ecfi tru1eafc nghiu1ec7m; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o cu00e2u; Nu1ed1i thu00f4ng tin vu1edbi thu00f4ng tin tu01b0u01a1ng u1ee9ng; Du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi Yes/No/Not Given; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaft; Nu1ed1i thu00f4ng tin vu1edbi cu00e2u u0111uu00f4i tu01b0u01a1ng u1ee9ng.nLuyu1ec7n cu00e1c chiu1ebfn lu01b0u1ee3c lu00e0m bu00e0i: Tu00ecm cu00e2u tru1ea3 lu1eddi trong bu00e0i u0111u1ecdc; Tu00ecm cu00e1c tu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a; Xu00e1c u0111u1ecbnh u00fd chu00ednh; u0110u1ecbnh vu1ecb vu1ecb tru00ed thu00f4ng tin; Scan vu00e0 skim bu00e0i u0111u1ecdc; Xu00e1c u0111u1ecbnh quan u0111iu1ec3m cu1ee7a tu00e1c giu1ea3; Paraphrase; Tu00ecm thu00f4ng tin liu00ean quan.nnKu1ef9 nu0103ng viu1ebft:nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 1: Cu00e1c biu1ec3u u0111u1ed3 u0111u01b0u1eddng, cu1ed9t, tru00f2n. Du1ea1ng u0111u1ec1 vu1ec1 2 biu1ec3u u0111u1ed3 khu00e1c nhau.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Hu1ecdc cu00e1ch viu1ebft tu1eeb bu00e0i mu1eabu; Miu00eau tu1ea3 su1ef1 thay u0111u1ed5i trong cu00e1c su1ed1 liu1ec7u; Viu1ebft hou00e0n chu1ec9nh mu1edf bu00e0i vu00e0 u0111ou1ea1n tu1ed5ng quan; Miu00eau tu1ea3 cu00e1c su1ed1 liu1ec7u trong biu1ec3u u0111u1ed3 tru00f2n; Miu00eau tu1ea3 biu1ec3u u0111u1ed3 mu00e0 khu00f4ng cu1ea7n du00f9ng su1ed1 liu1ec7u chu00ednh xu00e1c.nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 2: Vu0103n nu00eau u00fd kiu1ebfn u0111u1ed3ng u00fd/khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fd.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Tu1ed5 chu1ee9c cu00e1c u0111ou1ea1n vu0103n; u0110u01b0a vu00ed du1ee5 cu1ee5 thu1ec3; Lu00e0m ru00f5 quan u0111iu1ec3m; Viu1ebft u0111ou1ea1n ku1ebft luu1eadn.nGiai u0111ou1ea1n 3: Mu1ee5c tiu00eau IELTS 4.5 – 5.5nnIELTS Standard Level 1 Band 4.5 – 5.5nLuyu1ec7n phu00e1t u00e2m:u00a0nnNhu1ea5n vu1ea7n trong tu1eeb.nCu00e1c u00e2m cu00e2m trong tu1eeb.nNhu1ea5n tu1eeb trong cu00e2u. Du00f9ng ngu1eef u0111iu1ec7u khu00e1c nhau u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 cu1ea3m xu00fac khu00e1c nhau khi nu00f3i.nnTu1eeb vu1ef1ng: nHu1ecdc cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 vu1ec1 miu00eau tu1ea3 nu01a1i chu1ed1n, thu1ec3 thao, mu00f4i tru01b0u1eddng vu00e0 cu00e1c tru1ea1ng tu1eeb chu1ec9 mu1ee9c u0111u1ed9 chu1eafc chu1eafn.nNgu1eef phu00e1p:u00a0nnThu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n; Thu00ec quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n vu00e0 quu00e1 khu1ee9 tiu1ebfp diu1ec5n; Thu00ec tu01b0u01a1ng lai (will vu00e0 going to).nCu00e1ch su1eed du1ee5ng so, too, either and neither.nnKu1ef9 nu0103ng nghe:nnDu1ea1ng u0111u1ec1 cu1ea7n u00f4n tu1eadp: tru1eafc nghiu1ec7m; cu00e2u tru1ea3 lu1eddi ngu1eafn; xu00e1c u0111u1ecbnh vu1ecb tru00ed tru00ean bu1ea3n u0111u1ed3; u0111iu1ec1n bu1ea3ng; biu1ec3u u0111u1ed3 quy tru00ecnh (Part 1,2,4)nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Nghe thu00f4ng tin cu1ee5 thu1ec3; Giu1ea3i quyu1ebft vu1ea5n u0111u1ec1 thu00f4ng tin u0111u00e1nh lu1ea1c hu01b0u1edbng; Nghe hiu1ec3u cu00e1c chu1ec9 du1eabn; Nu1ed1i mu00f4 tu1ea3 vu1edbi ngu01b0u1eddi/nu01a1i chu1ed1n/vu1eadt tu01b0u01a1ng u1ee9ng; Tu00ecm u0111u01b0u1ee3c cu00e1c tu1eeb khu00f3a chu1ec9 du1eabn u0111u1ebfn cu00e2u tru1ea3 lu1eddi (signposting words).nnKu1ef9 nu0103ng nu00f3i:nnCu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 phu1ed5 biu1ebfn part 1; Cu00f4ng viu1ec7c (part 1 vu00e0 2); Chu1ee7 u0111u1ec1 thu1ec3 thao (part 1 vu00e0 2);u00a0 Mu00f4i tru01b0u1eddng (part 2 vu00e0 3).nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Phu1ea3n xu1ea1 vu1edbi cu00e1c cu00e2u hu1ecfi Wh (what, who, where, when, why); Nghu0129 ra nhiu1ec1u thu00f4ng tin hu01a1n u0111u1ec3 tru1ea3 lu1eddi; Phu1ea3n xu1ea1 vu1edbi cu00e2u hu1ecfi Yes/No; Nghu0129 ra cu00e1c u00fd tu01b0u1edfng mu1edbi; Paraphrase lu1ea1i cu00e2u hu1ecfi; Thu00eam cu00e1c tu1eeb nu1ed1i trong cu00e2u tru1ea3 lu1eddi; u0110u01b0a ra cu00e2u tru1ea3 lu1eddi chi tiu1ebft; Mu1edf ru1ed9ng u00fd tu01b0u1edfng tu1eeb cue card (part 2); Chiu1ebfn thuu1eadt ghi chu00fa trong thu1eddi gian tru01b0u1edbc khi nu00f3i part 2; Diu1ec5n u0111u1ea1t u00fd kiu1ebfn trong part 3.nnKu1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc:nnLuyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng cho cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1 nhu01b0: Cu00e2u tru1ea3 lu1eddi ngu1eafn; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o cu00e2u; Cu00e2u hu1ecfi tru1eafc nghiu1ec7m; Nu1ed1i thu00f4ng tin vu1edbi thu00f4ng tin tu01b0u01a1ng u1ee9ng; Nu1ed1i thu00f4ng tin vu1edbi cu00e2u u0111uu00f4i tu01b0u01a1ng u1ee9ng; Du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi Yes/No/Not Given; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaft.nLuyu1ec7n cu00e1c chiu1ebfn lu01b0u1ee3c lu00e0m bu00e0i: Skimming vu00e0 scanning; Hiu1ec3u cu00e1c cu00e2u u0111u01b0u1ee3c paraphrase; Phu00e2n biu1ec7t giu1eefa su1ef1 thu1eadt vu00e0 u00fd kiu1ebfn tu00e1c giu1ea3; Xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c thu00f4ng tin, quan u0111iu1ec3m tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi ngu01b0u1eddi nu00f3i; Xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u00fang quan u0111iu1ec3m cu1ee7a tu00e1c giu1ea3.nnKu1ef9 nu0103ng viu1ebft:nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 1: Cu00e1c biu1ec3u u0111u1ed3 u0111u01b0u1eddng, cu1ed9t. Du1ea1ng u0111u1ec1 2 biu1ec3u u0111u1ed3 khu00e1c nhau.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Chu1ecdn cu00e1c u0111u1eb7c u0111iu1ec3m chu00ednh cu1ee7a biu1ec3u u0111u1ed3; Miu00eau tu1ea3 xu hu01b0u1edbng cu1ee7a biu1ec3u u0111u1ed3; Tu1ed5 chu1ee9c u0111ou1ea1n vu0103n hu1ee3p lu00fd; So su00e1nh du1eef liu1ec7u.nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 2: Nu00eau u00fd kiu1ebfn u0111u1ed3ng u00fd/khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fd, nu00eau lu1ee3i u00edch/tu00e1c hu1ea1i .nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Lu1eadp du00e0n u00fd bu00e0i viu1ebft; Phu00e2n tu00edch u0111u1ec1 bu00e0i; Lu00ean u00fd tu01b0u1edfng bu00e0i viu1ebft; Tu1ed5 chu1ee9c cu00e1c u00fd tu01b0u1edfng; Tru00e1nh lu1eb7p tu1eeb nhiu1ec1u.nIELTS Standard Level 2 Band 4.5 – 5.5nLuyu1ec7n phu00e1t u00e2m:u00a0nNhu1ea5n tu1eeb trong cu00e2u u0111u1ec3 bu00e0y tu1ecf u00fd kiu1ebfn.nTu1eeb vu1ef1ng: nnHu1ecdc cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 vu1ec1: du lu1ecbch vu00e0 vu1eadn chuyu1ec3n, phu01b0u01a1ng tiu1ec7n truyu1ec1n thu00f4ng, cao hu1ecdc, su1ef1 kiu1ec7nnCu00e1c tu1eeb nu1ed1i cu00e2u trong speaking (sequencing words).nnNgu1eef phu00e1p:u00a0nThu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n; Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh; Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh tiu1ebfp diu1ec5n; Thu00ec quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n.nThu1ec3 bu1ecb u0111u1ed9ng.nnu0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft chu1ec9 su1ef1 bu1eaft buu1ed9c. (Modal verbs of obligation).nCu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1 vu00e0 lou1ea1i 2.nnKu1ef9 nu0103ng nghe:nnu00d4n tu1eadp cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: tru1eafc nghiu1ec7m; u0111iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu trong cu00e2u; nu1ed1i thu00f4ng tin tu01b0u01a1ng u1ee9ng; u0111iu1ec1n biu1ec3u u0111u1ed3; u0111iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu trong u0111ou1ea1n vu0103n tu00f3m tu1eaft; u0111iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu trong bu1ea3ng (part 3 vu00e0 4).nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Xu00e1c u0111u1ecbnh ngu01b0u1eddi nu00f3i vu00e0 quan u0111iu1ec3m cu1ee7a ngu01b0u1eddi nu00f3i; Hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c thu00e1i u0111u1ed9 cu1ee7a ngu01b0u1eddi nu00f3i; Biu1ebft u0111u01b0u1ee3c cu00e1c thu00f4ng tin u0111u00e1nh lu1ea1c hu01b0u1edbng; Hiu1ec3u cu00e1c thu00f4ng tin u0111u01b0u1ee3c paraphrase; Xu00e1c u0111u1ecbnh chu1ee7 u0111u1ec1 cu1ee7a bu00e0i nu00f3i; Bu1eaft ku1ecbp cuu1ed9c u0111u1ed1i thou1ea1i.; Xu00e1c u0111u1ecbnh thu00f4ng tin chu00ednh.nnKu1ef9 nu0103ng nu00f3i:nnLuyu1ec7n cu00e1c du1ea1ng: Tin tu1ee9c vu00e0 phu01b0u01a1ng tiu1ec7n truyu1ec1n thu00f4ng (part 1); Miu00eau tu1ea3 su1ef1 kiu1ec7n (part 2); Du lu1ecbch vu00e0 vu1eadn chuyu1ec3n (part 1 vu00e0 2); Giu00e1o du1ee5c (part 2 vu00e0 3); Hou00e0n thu00e0nh bu00e0i thi nu00f3i u0111u1ea7y u0111u1ee7.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Ku1ec3 lu1ea1i 1 cu00e2u chuyu1ec7n tru00ean tin tu1ee9c; Chuu1ea9n bu1ecb cu00e2u tru1ea3 lu1eddi cho part 2; Cu00e1ch tru1ea3 lu1eddi cu00e1c cu00e2u hu1ecfi bu00e1m su00e1t; Tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi nguyu00ean nhu00e2n vu00e0 ku1ebft quu1ea3 trong part 3; u0110u01b0a ra lu00fd do cho cu00e2u tru1ea3 lu1eddi cu1ee7a mu00ecnh; Thu1ea3o luu1eadn cu1ea3 2 mu1eb7t cu1ee7a vu1ea5n u0111u1ec1; Thu1ea3o luu1eadn cu00e1c su1ef1 giu1ed1ng vu00e0 khu00e1c nhau.nnKu1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc:nnLuyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng cho cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: Nu1ed1i thu00f4ng tin vu1edbi thu00f4ng tin tu01b0u01a1ng u1ee9ng; Nu1ed1i chu1ee7 u0111u1ec1 vu1edbi u0111ou1ea1n tu01b0u01a1ng u1ee9ng; Du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi True/False/Not Given; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o biu1ec3u u0111u1ed3.nLuyu1ec7n cu00e1c ku1ef9 nu0103ng lu00e0m bu00e0i: Su1eed du1ee5ng u00fd chu00ednh trong u0111ou1ea1n vu0103n; Nhu1eadn ra tu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a; u0110u1ecbnh vu1ecb u0111u00e1p u00e1n trong bu00e0i u0111u1ecdc nhanh chu00f3ng; Hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c cu00e1c cu00e2u giu1ea3i thu00edch; Xu00e1c u0111u1ecbnh cu00e1c u0111u00e1p u00e1n “khu00f4ng” u0111u1ec1 cu1eadp.nnKu1ef9 nu0103ng viu1ebft:nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 1: Miu00eau tu1ea3 quy tru00ecnh; Cu00e1c su1ef1 thay u0111u1ed5i tru00ean bu1ea3n u0111u1ed3.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Lu00ean du00e0n bu00e0i; Du1ecbch tu1eeb biu1ec3u u0111u1ed3 thu00e0nh u0111ou1ea1n vu0103n; u0110u1ecdc hiu1ec3u bu1ea3n u0111u1ed3; Cu00e1ch u0111u00e1p u1ee9ng tiu00eau chu00ed u0111u00fang ngu1eef phu00e1p trong IELTS Writing; Cu00e1ch u0111u00e1p u1ee9ng tiu00eau chu00ed mu1ea1ch lu1ea1c vu00e0 logic trong IELTS Writing.nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 2: Thu1ea3o luu1eadn, Vu1ea5n u0111u1ec1 vu00e0 giu1ea3i phu00e1p.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Viu1ebft mu1edf bu00e0i vu00e0 ku1ebft luu1eadn; Hiu1ec3u u0111u00fang cu00e2u hu1ecfi; Tu1ed5 chu1ee9c, lu00ean bu1ed1 cu1ee5c bu00e0i vu0103n hu1ee3p lu00fd; Diu1ec5n u0111u1ea1t u00fd kiu1ebfn ru00f5 ru00e0ng; u0110u1ecdc kiu1ec3m tra nhanh bu00e0i vu0103n cu1ee7a mu00ecnh.nGiai u0111ou1ea1n 4: Mu1ee5c tiu00eau IELTS 5.5 – 6.5nnIELTS Intermediate Level 1 band 5.5 u2013 6.5nLuyu1ec7n phu00e1t u00e2m:nNhu1ea5n cu00e1c tu1eeb trong cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n.nTu1eeb vu1ef1ng: nnCu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 vu1ec1: su1ee9c khu1ecfe, lu1ecbch su1eed, cuu1ed9c su1ed1ng thu00e0nh thu1ecb vu00e0 nu00f4ng thu00f4n, khoa hu1ecdc vu00e0 cu00f4ng nghu1ec7.nCu00e1c tu1eeb bu00e0y tu1ecf cu1ea3m xu00fac vu00e0 quan u0111iu1ec3m cu00e1 nhu00e2n.nCu00e1c tu1eeb nu1ed1i u0111u1ec3 mu1edf ru1ed9ng cu00e2u tru1ea3 lu1eddi.nCu00e1c tu1eeb nu1ed1i chu1ec9 nguyu00ean nhu00e2n vu00e0 ku1ebft quu1ea3.nnNgu1eef phu00e1p: nnThu00ec tu01b0u01a1ng lai.nCu00e1c du1ea1ng u0111u1ed9ng tu1eeb thu00eam to hay thu00eam -ing.nCu00e1ch su1eed du1ee5ng mu1ea1o tu1eeb.nCu00e1c tiu1ec1n tu1ed1; cu00e1c hu1eadu tu1ed1.nCu00e1c tu1eeb chu1ec9 su1ed1 lu01b0u1ee3ng.nCu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 1,2,3.nnKu1ef9 nu0103ng nghe:nnu00d4n cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: u0111iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu trong form; tru1eafc nghiu1ec7m; u0111iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu trong bu1ea3ng; nu1ed1i thu00f4ng tin tu01b0u01a1ng u1ee9ng, u0111iu1ec1n biu1ec3u u0111u1ed3.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Hiu1ec3u cu00e1c cu00e2u nu00f3i u0111u01b0u1ee3c paraphrase; Nghe vu00e0 nu1eafm bu1eaft u0111u01b0u1ee3c cu00e1c con su1ed1, tu00ean riu00eang vu00e0 u0111u00e1nh vu1ea7n; u0110ou00e1n tru01b0u1edbc u0111u00e1p u00e1n cu00f3 thu1ec3.nnKu1ef9 nu0103ng nu00f3i:nnLuyu1ec7n cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1: cuu1ed9c su1ed1ng thu00e0nh thu1ecb vu00e0 nu00f4ng thu00f4n (part 1,2,3); su1ee9c khu1ecfe vu00e0 u0103n uu1ed1ng (part 1,3); lu1ecbch su1eed (part 2,3), khoa hu1ecdc vu00e0 cu00f4ng nghu1ec7 (part 1,2,3).nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Nu1eafm u0111u01b0u1ee3c cu00e1i nhu00ecn tu1ed5ng quan vu1ec1 3 part; Xu00e1c u0111u1ecbnh chu1ee9c nu0103ng cu1ee7a cu00e1c cu00e2u hu1ecfi; Cu00e1ch tru1ea3 lu1eddi cu00e2u hu1ecfi part 1; Phu00e1t triu1ec3n cu00e2u tru1ea3 lu1eddi part 3; Cu00e1ch u0111u00e1p u1ee9ng tiu00eau chu00ed tru00f4i chu1ea3y vu00e0 mu1ea1ch lu1ea1c (Fluency and coherence); Cu00e1ch u0111u00e1p u1ee9ng tiu00eau chu00ed ngu1eef phu00e1p phong phu00fa vu00e0 chu00ednh xu00e1c; Cu00e1ch bu00e0y tu1ecf su1ef1 u0111u1ed3ng u00fd hay khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fd vu1edbi quan u0111iu1ec3m trong cu00e2u hu1ecfi; Ku1ef9 nu0103ng cu00e2u tru1ea3 lu1eddi khi chu01b0a nghu0129 ra u00fd tu01b0u1edfng cho cu00e2u hu1ecfi.nnKu1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc:nnLuyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng cho cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: Nu1ed1i chu1ee7 u0111u1ec1 vu1edbi u0111ou1ea1n tu01b0u01a1ng u1ee9ng; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o biu1ec3u u0111u1ed3; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o cu00e2u; Du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi True/False/Not Given; Nu1ed1i lu1eddi nu00f3i vu1edbi ngu01b0u1eddi nu00f3i tu01b0u01a1ng u1ee9ng; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaft.nLuyu1ec7n cu00e1c ku1ef9 nu0103ng lu00e0m bu00e0i: Xu00e1c u0111u1ecbnh u00fd chu00ednh trong u0111ou1ea1n vu0103n; Cu00e1ch xu1eed lu00fd tu1ed1t khi gu1eb7p tu1eeb mu1edbi; Skimming vu00e0 scanning; Hiu1ec3u cu00e1c cu00e2u u0111u01b0u1ee3c paraphrase; Xu00e1c u0111u1ecbnh quan u0111iu1ec3m cu1ee7a tu00e1c giu1ea3.nnKu1ef9 nu0103ng viu1ebft:nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 1: Biu1ec3u u0111u1ed3 u0111u01b0u1eddng; Bu1ea3ng; Biu1ec3u u0111u1ed3 cu1ed9t.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u1eb7c u0111iu1ec3m nu1ed5i bu1eadt cu1ee7a biu1ec3u u0111u1ed3 u0111u01b0u1eddng; Miu00eau tu1ea3 su1ef1 thay u0111u1ed5i tru00ean biu1ec3u u0111u1ed3 bu1eb1ng cu00e1c tu00ednh tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb; Cu00e1ch u0111u00e1p u1ee9ng cu00e1c tiu00eau chu00ed cu1ee7a Writing task 1; Miu00eau tu1ea3 cu00e1c thu00f4ng tin trong bu1ea3ng vu00e0 biu1ec3u u0111u1ed3 cu1ed9t; Cu00e1ch u0111u1ea1t u0111iu1ec3m cao trong tiu00eau chu00ed chu1ea5m u0111iu1ec3m mu1ea1ch lu1ea1c vu00e0 logic.nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 2: Lu1ee3i u00edch vu00e0 tu00e1c hu1ea1i; Vu1ea5n u0111u1ec1 vu00e0 cu00e1ch giu1ea3i quyu1ebft.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Viu1ebft u00fd chu00ednh vu00e0 cu00e1c u00fd giu1ea3i thu00edch trong bu00e0i vu0103n task 2; Cu00e1ch u0111u00e1p u1ee9ng tiu00eau chu00ed mu1ea1ch lu1ea1c vu00e0 logic trong IELTS Writing; Cu00e1ch u0111u00e1p u1ee9ng tiu00eau chu00ed Ngu1eef phu00e1p phong phu00fa vu00e0 chu00ednh xu00e1c cu1ee7a task 2.nIELTS Intermediate Level 2 band 5.5 u2013 6.5nLuyu1ec7n phu00e1t u00e2m:nnPhu00e1t u00e2m have.nCu00e1ch nhu1ea5n u00e2m u0111u00fang.nnTu1eeb vu1ef1ng: nnHu1ecdc cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1: Nghu1ec7 thuu1eadt vu00e0 nghu1ec7 su1ef9 ; Tu00e0i chu00ednh; Ti-vi; Bu00e1o chu00ed, thu1ee7 cu00f4ng mu1ef9 nghu1ec7.nThu00e0nh ngu1eef miu00eau tu1ea3 nghu1ec7 thuu1eadtnnNgu1eef phu00e1p: nnThu00ec quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n.nThu1ec3 bu1ecb u0111u1ed9ng.nMu1ec7nh u0111u1ec1 quan hu1ec7.nu0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft chu1ec9 tu00ednh bu1eaft buu1ed9c trong hiu1ec7n tu1ea1i vu00e0 quu00e1 khu1ee9.nnKu1ef9 nu0103ng nghe:u00a0nnNghe cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: xu00e1c u0111u1ecbnh vu1ecb tru00ed trong bu1ea3n u0111u1ed3; tru1eafc nghiu1ec7m; cu00e2u tru1ea3 lu1eddi ngu1eafn; u0111iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu trong cu00e2u; u0111iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu trong bu1ea3n ghi chu00fa bu00e0i hu1ecdc; u0111iu1ec1n biu1ec3u u0111u1ed3.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Bu00e1m su00e1t lu1eddi chu1ec9 du1eabn; Su1eed du1ee5ng cu00e1c cu00e2u hu1ecfi u0111u1ec3 bu00e1m su00e1t bu00e0i nu00f3i hu1ecdc thuu1eadt; Hiu1ec3u cu00e1c cu00e2u u0111u01b0u1ee3c paraphrase; Su1eed du1ee5ng cu00e1c tu1eeb khu00f3a du1eabn u0111u1ebfn u0111u00e1p u00e1n u0111u1ec3 bu00e1m su00e1t bu00e0i nu00f3i; Su1eed du1ee5ng bu1ea3n ghi chu00fa cho su1eb5n u0111u1ec3 bu00e1m su00e1t bu00e0i nu00f3i; Tu1ef1 kiu1ec3m tra lu1ea1i ku1ebft quu1ea3.nnKu1ef9 nu0103ng nu00f3i:u00a0nLuyu1ec7n cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1: Nghu1ec7 thuu1eadt vu00e0 nghu1ec7 su1ef9 (part 2); Tu00e0i chu00ednh cu00e1 nhu00e2n (part 2 vu00e0 3); Ti vi (part 1,2,3); Vu0103n hu00f3a (part 1,2,3)nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Note u00fd tu01b0u1edfng cho part 2; Du00f9ng cu00e1c tu1eeb nu1ed1i u0111u1ec3 liu00ean ku1ebft cu00e1c u00fd; u0110u00e1p u1ee9ng tiu00eau chu00ed Tu1eeb ngu1eef phong phu00fa (Lexical resource); Diu1ec5n u0111u1ea1t vu00e0 biu1ec7n luu1eadn cho quan u0111iu1ec3m cu1ee7a mu00ecnh; Tu1ef1 su1eeda lu1ed7i sai khi nu00f3i, lu00e0m ru00f5 u00fd cu1ee7a mu00ecnh.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc:nLuyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng cho cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: Du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi True/False/Not Given; Cu00e2u hu1ecfi tru1eafc nghiu1ec7m; Nu1ed1i u00fd kiu1ebfn vu1edbi ngu01b0u1eddi nu00f3i tu01b0u01a1ng u1ee9ng; Cu00e2u tru1ea3 lu1eddi ngu1eafn; Nu1ed1i thu00f4ng tin vu1edbi u0111uu00f4i tu01b0u01a1ng u1ee9ng; Nu1ed1i u0111ou1ea1n vu1edbi thu00f4ng tin tu01b0u01a1ng u1ee9ng cu00f3 chu1ee9a trong u0111ou1ea1n.nLuyu1ec7n cu00e1c ku1ef9 nu0103ng lu00e0m bu00e0i: Xu00e1c u0111u1ecbnh u00fd chu00ednh vu00e0 u00fd phu1ee5 trong u0111ou1ea1n; u0110u1ecbnh vu1ecb thu00f4ng tin trong bu00e0i u0111u1ecdc; Hiu1ec3u cu00e1c cu00e2u u0111u01b0u1ee3c paraphrase.nKu1ef9 nu0103ng viu1ebft:u00a0nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 1: Bu1ea3n u0111u1ed3; biu1ec3u u0111u1ed3 tru00f2n; miu00eau tu1ea3 quy tru00ecnh.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: u0110u1ecdc hiu1ec3u thu00f4ng tin trong bu1ea3n u0111u1ed3; u0110u00e1p u1ee9ng u0111u01b0u1ee3c tiu00eau chu00ed mu1ea1ch lu1ea1c vu00e0 logic (Coherence and Cohesion); Miu00eau tu1ea3 su1ed1 liu1ec7u phu1ea7n tru0103m; u0110u00e1p u1ee9ng tiu00eau chu00ed ngu1eef phu00e1p phong phu00fa vu00e0 chu00ednh xu00e1c (Grammatical range and Accuracy).nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 2: u0110u1ed3ng u00fd hay khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fd; Thu1ea3o luu1eadn.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Viu1ebft u0111ou1ea1n mu1edf u0111u1ea7u vu00e0 u0111ou1ea1n ku1ebft luu1eadn hou00e0n chu1ec9nh; Viu1ebft bu00e0i hou00e0n chu1ec9nh.nGiai u0111ou1ea1n 5: Mu1ee5c tiu00eau IELTS 7.0+nnIELTS Advanced Level 1 band 7.0+nTu1eeb vu1ef1ng:u00a0nnKu1ef9 nu0103ng su1eed du1ee5ng tu1eeb u0111iu1ec3n.nCu00e1c tru1ea1ng tu1eeb chu1ec9 thu00e1i u0111u1ed9.nCu00e1c tu1eeb u0111u1ed3ng nghu0129a.nNgu00f4n tu1eeb chu1ec9 du1eabn (signposting words).nCu00e1c tu1eeb vu1ef1ng hu1ecdc thuu1eadt.nCollocations.nCu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb trong vu0103n nu00f3i vu00e0 vu0103n viu1ebft.nCu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb miu00eau tu1ea3 quy tru00ecnhnCu00e1c tu1eeb vu1ef1ng chu1ee7 u0111u1ec1 su00e1ng kiu1ebfn vu00e0 phu00e1t minh.nCu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb vu00e0 collocation hu1ecdc thuu1eadt u0111u1ec3 diu1ec5n u0111u1ea1t niu1ec1m tin, suy nghu0129.nCu00e1c tu1eeb vu1ef1ng, thu00e0nh ngu1eef vu00e0 collocation cho tu00ecnh huu1ed1ng vu1ea5n u0111u1ec1 vu00e0 cu00e1ch giu1ea3i quyu1ebft.nNgu00f4n tu1eeb diu1ec5n u0111u1ea1t u00fd kiu1ebfn khu00e1ch quan trong vu0103n nu00f3i vu00e0 viu1ebft.nCu00e1c tu1eeb chu1ec9 su1ed1 lu01b0u1ee3ng diu1ec5n u0111u1ea1t mu1ee9c u0111u1ed9 phu1ea7n tru0103m.nCu00e1c tu1eeb chu1ec9 mu1ee9c u0111u1ed9 u0111u1ed3ng u00fd/khu00f4ng u0111u1ed3ng u00fd khu00e1c nhau.nnNgu1eef phu00e1p: nnLou1ea1i tu1eeb; Tiu1ec1n tu1ed1.nCu00e1c thu00ec:hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n; quu00e1 khu1ee9 u0111u01a1n; thu1ec3 bu1ecb u0111u1ed9ng hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh.nChuyu1ec3n thu1ec3 cu00e2u u0111u1ed3ng nghu0129a (paraphrase sentence).nMu1ec7nh u0111u1ec1 quan hu1ec7.nCu00e1c thu1ec3 bu1ecb u0111u1ed9ng. u2013 Cu00e1c cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n.nCu1ee5m danh tu1eeb (Noun phrase)nu0110u1ed9ng tu1eeb tu01b0u1eddng thuu1eadt (Reporting verbs)nCu00e1c cu00e1ch khu00e1c u0111u1ec3 diu1ec5n u0111u1ea1t cu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n.nDiu1ec5n u0111u1ea1t u00fd kiu1ebfn vu1edbi that.nCu00e1c mu1ec7nh u0111u1ec1 phu1ee5 thuu1ed9c (subordinating clause).nDiu1ec5n u0111u1ea1t thu1ee9 tu1ef1 thu1eddi gian bu1eb1ng giu1edbi tu1eeb vu00e0 tru1ea1ng tu1eeb.nu0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft chu1ec9 cu00e1c mu1ee9c u0111u1ed9 chu1eafc chu1eafn.nnKu1ef9 nu0103ng nghe:nnLuyu1ec7n cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: Tru1eafc nghiu1ec7m (Multiple choice); Chu1ecdn cu00e1c u0111u00e1p u00e1n u0111u00fang tu1eeb 1 list (Select from a list); u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o form (Form completion); Xu00e1c u0111u1ecbnh vu1ecb tru00ed tru00ean bu1ea3n u0111u1ed3 (Label a map); u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu trong cu00e2u (Sentence completion); Cu00e2u tru1ea3 lu1eddi ngu1eafn (Short-answer question); u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o bu1ea3n note vu00e0 bu1ea3ng (Note and table completion); Nu1ed1i u00fd kiu1ebfn tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi ngu01b0u1eddi nu00f3i (Matching); u0110iu1ec1n vu00e0o su01a1 u0111u1ed3 (Label a diagram).nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Hiu1ec3u cu00e1c cu00e2u u0111u01b0u1ee3c paraphrase; Hiu1ec3u cu00e1c cu00e1ch diu1ec5n u0111u1ea1t vu1ecb tru00ed trong bu00e0i nu00f3i; Xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c cu00e1c thu00f4ng tin cu1ee5 thu1ec3 trong bu00e0i nu00f3i; Du00f9ng cu00e2u hu1ecfi u0111u1ec3 u0111ou00e1n tru01b0u1edbc u0111u00e1p u00e1n cu00f3 thu1ec3.nnKu1ef9 nu0103ng nu00f3i:nnLuyu1ec7n cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1 vu1ec1: Hu1ecdc hu00e0nh (part 1); Nu01a1i bu1ea1n u0111u00e3 ghu00e9 thu0103m (part 2); Su1ee9c khu1ecfe (part 3); Su1ef1 tiu00eau du00f9ng (part 3); Tru1ea3i nghiu1ec7m (part 2).nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Ku1ebft hu1ee3p nhiu1ec1u thu00ec trong 1 bu00e0i nu00f3i; Su1eed du1ee5ng vu1ed1n tu1eeb u0111a du1ea1ng; Phu00e1t triu1ec3n vu1ed1n tu1eeb theo chu1ee7 u0111u1ec1; Viu1ebft note u0111u1ec3 lu00ean u00fd tu01b0u1edfng cho bu00e0i nu00f3i; Mu1edf ru1ed9ng u00fd tu01b0u1edfng; Thu1ee7 thuu1eadt thu00eam thu1eaft cu00e1c chi tiu1ebft cho cu00e2u tru1ea3 lu1eddi.nnKu1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc: nnLuyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng cho cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: u0110iu1ec1n bu1ea3ng vu00e0 bu1ea3n note (Note and table completion); True/False/Not Given; Cu00e2u tru1ea3 lu1eddi ngu1eafn (Short-answer questions); Nu1ed1i cu00e2u chu1ee7 u0111u1ec1 vu1edbi u0111ou1ea1n vu0103n tu01b0u01a1ng u1ee9ng (Matching headings); Cu00e2u hu1ecfi tru1eafc nghiu1ec7m cu00f3 2 u0111u00e1p u00e1n (Multiple choice: select 2 answers); Nu1ed1i thu00f4ng tin vu1edbi cu00e2u u0111uu00f4i tu01b0u01a1ng u1ee9ng (Sentence completion); u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o bu1ea3n tu00f3m tu1eaft bu00e0i u0111u1ecdc (Summary completion); Nu1ed1i u00fd kiu1ebfn vu1edbi ngu01b0u1eddi nu00f3i tu01b0u01a1ng u1ee9ng (Matching features); u0110iu1ec1n tu1eeb vu00e0o su01a1 u0111u1ed3 (Labelling a diagram).nLuyu1ec7n cu00e1c ku1ef9 nu0103ng lu00e0m bu00e0i: u0110ou00e1n lou1ea1i tu1eeb; Scan bu00e0i u0111u1ecdc; Xu00e1c u0111u1ecbnh cu00e2u chu1ee7 u0111u1ec1 u0111ou1ea1n vu00e0 cu00e1c u00fd giu1ea3i thu00edch; Xu00e1c u0111u1ecbnh u00fd chu00ednh cu1ee7a u0111ou1ea1n; Xu00e1c u0111u1ecbnh key words trong cu00e2u hu1ecfi.nnKu1ef9 nu0103ng viu1ebft:nnLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 1: Biu1ec3u u0111u1ed3 u0111u01b0u1eddng (Line graph); Miu00eau tu1ea3 quy tru00ecnh (Process).nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Lu00ean du00e0n bu00e0i, tu00f3m tu1eaft cu00e1c u0111u1eb7c u0111iu1ec3m chu00ednh; Su1eed du1ee5ng thu1ec3 bu1ecb u0111u1ed9ng vu00e0 chu1ee7 u0111u1ed9ng; Miu00eau tu1ea3 xu hu01b0u1edbng; Diu1ec5n u0111u1ea1t cu00e1c su1ed1 liu1ec7u thu1ed1ng ku00ea thu00e0nh cu00e1c cu00e2u vu0103n hou00e0n chu1ec9nh.nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 2: Vu1ea5n u0111u1ec1 vu00e0 cu00e1ch giu1ea3i quyu1ebft (Problem and solution); Nu00eau u00fd kiu1ebfn (Opinion essay).nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: u0110u01b0a ra quan u0111iu1ec3m, phu00e1t triu1ec3n quan u0111iu1ec3m thu00e0nh u0111ou1ea1n vu0103n hou00e0n chu1ec9nh.nnIELTS Advanced Level 2 band 7.0+nLuyu1ec7n phu00e1t u00e2m:u00a0nnPhu00e1t u00e2m schwa /u0259/.nCu00e1ch nu1ed1i u00e2m.nnTu1eeb vu1ef1ng:u00a0nnTu1eeb vu1ef1ng diu1ec5n tu1ea3 cu1ea3m xu00fac.nTu1eeb vu1ef1ng chu1ee7 u0111u1ec1 cu1ed9ng u0111u1ed3ng.nCu00e1c tu1eeb nu1ed1i nguyu00ean nhu00e2n vu00e0 ku1ebft quu1ea3.nCu00e1c danh tu1eeb hu1ecdc thuu1eadt.nGia u0111u00ecnh tu1eeb (word families)nCu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb vu00e0 collocation u0111u1ec3 tranh luu1eadn vu00e0 nu00eau u00fd kiu1ebfn.nCu00e1c tu1eeb vu1ef1ng hu1ecdc thuu1eadt.nCollocation vu1ec1 ku1ebf hou1ea1ch.nCu00e1c danh tu1eeb vu1ec1 su1ef1 giu1ea3 u0111u1ecbnh.nCu00e1c cu1ee5m tu1eeb vu1ec1 su1ef1 suy u0111ou00e1n.nTu1eeb vu1ef1ng vu00e0 collocation chu1ee7 u0111u1ec1 tu00e0i nu0103ng.nTu1eeb vu1ef1ng miu00eau tu1ea3 cu00e1c nhu00e2n phu1ea9m.nnNgu1eef phu00e1p:nnLu1ed7i cu00e2u sentence fragment vu00e0 run-on sentence.nCu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n If only vu00e0 wish.nDu00f9ng both, neither vu00e0 either u0111u1ec3 ku1ebft nu1ed1i cu00e1c u00fd.nCu1ea3i thiu1ec7n khu1ea3 nu0103ng du00f9ng u0111u00fang ngu1eef phu00e1p.nCu00e1c cu1ee5m danh tu1eeb.nu0110u1ed9ng tu1eeb khiu1ebfm khuyu1ebft cu1ee7a thu00ec quu00e1 khu1ee9.nCu00e1c giu1edbi tu1eeb.nnKu1ef9 nu0103ng nghe:nnLuyu1ec7n cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: Tru1eafc nghiu1ec7m (Multiple choice); u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaft (Summary completion); u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o form (Form completion); u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o bu1ea3n note (Note completion); Nu1ed1i u00fd kiu1ebfn tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi ngu01b0u1eddi nu00f3i (Matching); u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu trong cu00e2u (Sentence completion); u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o bu1ea3ng (Table completion)nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c thu00e1i u0111u1ed9 tu1eeb ngu1eef u0111iu1ec7u cu1ee7a ngu01b0u1eddi nu00f3i; Xu00e1c u0111u1ecbnh cu00e1c yu1ebfu tu1ed1 u0111u00e1nh lu1ea1c hu01b0u1edbng; Ngu00f4n tu1eeb tu1ed5ng quu00e1t vu00e0 cu1ee5 thu1ec3; u1ea8n du1ee5 vu00e0 so su00e1nh trong bu00e0i thuyu1ebft tru00ecnh (section 4)nnKu1ef9 nu0103ng nu00f3i:nnu00d4n cu00e1c chu1ee7 u0111u1ec1: Tu1ed9i phu1ea1m (part 3); Du lu1ecbch vu00e0 vu1eadn chuyu1ec3n (part 1); Ngu01b0u1eddi nu1ed5i tiu1ebfng (part 2); Cu00f4ng viu1ec7c vu00e0 ku1ef9 nu0103ng (part 3); Phu00e1t minh (part 3).nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: u0110u01b0a ra su1ef1 suy u0111ou00e1n; Su1eafp xu1ebfp bu00e0i thu1ea3o luu1eadn cu00f3 tu00ednh logic (part 3); Nu00f3i cu00e1c cu00e2u chu00ednh xu00e1c hu01a1n; Phu1ea3n xu1ea1 tru01b0u1edbc cu00e1c tu00ecnh huu1ed1ng thu1eadt vu00e0 tu00ecnh huu1ed1ng giu1ea3 u0111u1ecbnh; Tu1ea1o ra thu00eam thu1eddi gian u0111u1ec3 suy nghu0129.nnKu1ef9 nu0103ng u0111u1ecdc:nnLuyu1ec7n ku1ef9 nu0103ng cho cu00e1c du1ea1ng u0111u1ec1: u0110iu1ec1n vu00e0o biu1ec3u u0111u1ed3 quy tru00ecnh; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o cu00e2u; Nu1ed1i thu00f4ng tin vu1edbi cu00e2u u0111uu00f4i tu01b0u01a1ng u1ee9ng; u0110iu1ec1n tu1eeb cu00f2n thiu1ebfu vu00e0o u0111ou1ea1n tu00f3m tu1eaft; Cu00e2u hu1ecfi Yes/No/Not given; Cu00e2u hu1ecfi tru1eafc nghiu1ec7m.nLuyu1ec7n cu00e1c ku1ef9 nu0103ng lu00e0m bu00e0i: u0110ou00e1n nghu0129a tu1eeb mu1edbi; Hiu1ec3u cu00e1c cu00e2u u0111u01b0u1ee3c paraphrase; Xu00e1c u0111u1ecbnh quan u0111iu1ec3m cu1ee7a tu00e1c giu1ea3.nnKu1ef9 nu0103ng viu1ebft:nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 1: Miu00eau tu1ea3 bu1ea3ng (Table); Miu00eau tu1ea3 su1ef1 thay u0111u1ed5i cu00e1c su1ed1 liu1ec7u theo thu1eddi gian.nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Tru00ecnh bu00e0y du1eef liu1ec7u ru00f5 ru00e0ng vu00e0 chu00ednh xu00e1c; Cu00e1ch xu1eed lu00fd tu1eeb mu1edbi trong u0111u1ec1 task 1; Cu00e1ch viu1ebft vu1ec1 quy tru00ecnh mu00ecnh chu01b0a biu1ebft.nLuyu1ec7n du1ea1ng u0111u1ec1 2: Nu00eau u00fd kiu1ebfn (Opinion essay); Nguyu00ean nhu00e2n vu00e0 ku1ebft quu1ea3 (Cause and effect)nKu1ef9 nu0103ng u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c: Lu00ean du00e0n bu00e0i u0111u1ec3 so su00e1nh vu00e0 u0111u1ed1i chiu1ebfu cu00e1c u00fd kiu1ebfn; Hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c tu00ecnh huu1ed1ng u0111u1ec1 bu00e0i, nguyu00ean nhu00e2n vu00e0 ku1ebft quu1ea3; Phu00e1t triu1ec3n bu00e0i vu0103n tru00ecnh bu00e0y nguyu00ean nhu00e2n vu00e0 ku1ebft quu1ea3; Viu1ebft vu1ec1 cu00e1c su1ef1 thay thu1ebf giu1ea3 u0111u1ecbnh; Phu00e1t triu1ec3n bu00e0i vu0103n du1ea1ng thu1ea3o luu1eadn u00fd kiu1ebfn 1 cu00e1ch mu1ea1ch lu1ea1c, chu1eb7t chu1ebd.n==> u0110u0103ng ku00fd tham gia lu1edbp hu1ecdc IELTS Online Ngoại Ngữ Tinh Tú u0111u1ec3 nhu1eadn u01b0u u0111u00e3i hu1ea5p du1eabn!n2. Su00e1ch tu1ef1 luyu1ec7n thi IELTS tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng caon2.1. Bu1ed9 su00e1ch tu1ef1 hu1ecdc IELTS du00e0nh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdcnnSu00e1ch IELTS u0111u01b0u1ee3c chia cho tu1eebng u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng cu1ee5 thu1ec3. Nhu1eefng lou1ea1i su00e1ch vu1ec1 u00f4n luyu1ec7n ngu1eef phu00e1p vu00e0 hu1ecd tu1eeb vu1ef1ng su1ebd phu00f9 hu1ee3p cho nhu1eefng ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u hu01a1n lu00e0 nhu1eefng cuu1ed1n su00e1ch vu1ec1 luyu1ec7n u0111u1ec1 thi. Viu1ec7c nu1eafm vu1eefng tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ngu1eef phu00e1p su1ebd tu1ea1o nu1ec1n tu1ea3ng u0111u1ec3 bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 cu1ea3i thiu1ec7n tu1ed1t tiu1ebfng Anh vu00e0 u0111i vu00e0o luyu1ec7n thi du1ec5 du00e0ng hu01a1n.nSau u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng cuu1ed1n su00e1ch tu1ef1 hu1ecdc IELTS du00e0nh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u hu1ecdc:nnIELTS Language Practice u2013 Grammar and Vocabulary: Su00e1ch cu00f3 40 chu1ee7 u0111u1ec1 ngu1eef phu00e1p giu00fap bu1ea1n cu1ee7ng cu1ed1 vu1ec1 ngu1eef phu00e1p cu1ee7a mu00ecnh. Ngou00e0i ra, cu00f2n cu00f3 18 chu1ee7 u0111u1ec1 tu1eeb vu1ef1ng u0111u01b0u1ee3c chia thu00e0nh nhiu1ec1u chu1ee7 u0111iu1ec3m cu1ee5 thu1ec3 thu01b0u1eddng xuu1ea5t hiu1ec7n trong u0111u1ec1 thi vu00e0 cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng trong giao tiu1ebfp hu00e0ng ngu00e0y.nGrammar for IELTS: Lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch u0111u01b0u1ee3c khu00e1 nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi u01b0a chuu1ed9ng, khu00f4ng chu1ec9 giu00fap bu1ea1n luyu1ec7n tu1eadp vu1ec1 ngu1eef phu00e1p mu00e0 cu00f2n cung cu1ea5p nhu1eefng bu00e0i luyu1ec7n u0111u1ecdc vu00e0 nghe theo du1ea1ng thu1ee9c bu00e0i thi thu1eadt giu00fap cho viu1ec7c luyu1ec7n tu1eadp du1ec5 du00e0ng hu01a1n.nEnglish Vocabulary in Use: u0110u00e2y lu00e0 bu1ed9 su00e1ch u00f4n luyu1ec7n tu1eeb vu1ef1ng bu1ea1n khu00f4ng thu1ec3 bu1ecf qua. u0110u01b0u1ee3c cho lu00e0 khu00e1 u0111u1ea7y u0111u1ee7, chia thu00e0nh nhiu1ec1u cu1ea5p u0111u1ed9 phu00f9 hu1ee3p tu1eeb nhu1eefng bu1ea1n chu01b0a hu1ecdc tiu1ebfng Anh bao giu1edd u0111u1ebfn nhu1eefng bu1ea1n cu00f3 nguu1ed3n tu1eeb vu1ef1ng kha khu00e1.nEnglish Pronunciation in Use hou1eb7c Ship or sheep: Bu00ean cu1ea1nh tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ngu1eef phu00e1p, bu1ea1n cu0169ng cu1ea7n luyu1ec7n phu00e1t u00e2m, vu00ec ngu1eef u00e2m cu0169ng lu00e0 phu1ea7n ru1ea5t quan tru1ecdng cho viu1ec7c hu1ecdc nu00f3i sau nu00e0y. u0110u00e2y lu00e0 hai cuu1ed1n ngou00e0i hu01b0u1edbng du1eabn phu00e1t u00e2m ra thu00ec cu00f2n cu00f3 cu00e1c bu00e0i luyu1ec7n tu1eadp u0111u1ec3 hou00e0n thiu1ec7n u00e2m.nEnglish Collocation in Use (intermediate): Cuu1ed1n nu00e0y du00e0nh cho nhu1eefng bu1ea1n nu00e0o cu00f3 mong muu1ed1n chinh phu1ee5c IELTS 7.0 tru1edf lu00ean, u0111u1eb7c biu1ec7t vu1edbi bu00e0i viu1ebft vu00e0 nu00f3i.nn2.2. Bu1ed9 su00e1ch luyu1ec7n thi IELTS cu00e1c ku1ef9 nu0103ng nghe nu00f3i u0111u1ecdc viu1ebft IELTSnnSau u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng bu1ed9 su00e1ch luyu1ec7n thi IELTS cu00f3 tu00edch hu1ee3p ngu1eef u00e2m, ngu1eef phu00e1p, tu1eeb vu1ef1ng phu1ee5c vu1ee5 cho viu1ec7c hu1ecdc cu1ea3 4 ku1ef9 nu0103ng nghe, nu00f3i, u0111u1ecdc, viu1ebft:nnFocus on IELTS & Focus on Academic Skills for IELTS: Hai cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y gu1ed3m 20 bu00e0i theo 20 chu1ee7 u0111u1ec1 khu00e1c nhau. Mu1ed7i bu00e0i u0111u1ec1u cu00f3 bu00e0i tu1eadp u00f4n luyu1ec7n 4 ku1ef9 nu0103ng, cung cu1ea5p khu00e1 nhiu1ec1u tu1eeb vu1ef1ng vu00e0 ku1ef9 nu0103ng lu00e0m bu00e0i.nAction plan for IELTS: u0110u00e2y lu00e0 cuu1ed1n tu1ef1 hu1ecdc khu00e1 tu1ed1t du00e0nh cho cu00e1c bu1ea1n mu1edbi lu00e0m quen vu1edbi IELTS, vu1edbi lu01b0u1ee3ng kiu1ebfn thu1ee9c vu1eeba u0111u1ee7, chia theo tu1eebng ku1ef9 nu0103ng riu00eang.nBu1ed9 su00e1ch Improve Your Skills for IELTS, tru00ecnh u0111u1ed9 4.5 u2013 6.0 vu00e0 6.0 u2013 7.5: Mu1ed7i bu1ed9 su00e1ch cu00f3 3 cuu1ed1n gu1ed3m luyu1ec7n Listening & Speaking, Writing vu00e0 Reading.Bu1ed9 4.5 u20136.0 chu00ednh lu00e0 bu1ed9 su00e1ch Improve your Skills for IELTS cu0169, cu00f2n bu1ed9 6.0 u2013 7.5 lu00e0 bu1ed9 mu1edbi cu00f9ng tu00e1c giu1ea3 vu00e0 cu00e1ch thiu1ebft ku1ebf.nPreparation and Practice for IELTS: Bu1ed9 su00e1ch nu00e0y tu1ed5ng cu1ed9ng cu00f3 1 cuu1ed1n Listening and Speaking, 1 cuu1ed1n Reading and Writing, 1 cuu1ed1n du00e0nh cho General Training. Tu1ea5t cu1ea3 u0111u1ec1u khu00e1 tu1ed1t, vu1edbi nhiu1ec1u bu00e0i tu1eadp nhu1ecf cho tu1eebng du1ea1ng cu00e2u hu1ecfi nghe, u0111u1ecdc vu00e0 tu1eebng vu1ea5n u0111u1ec1 trong ku0129 thuu1eadt viu1ebft vu00e0 nu00f3i.nAcademic Writing for IELTS: Su00e1ch nu00e0y chia thu00e0nh 3 phu1ea7n, cho task 1 Writing, task 2 Writing vu00e0 thu00eam phu1ea7n editing cho cu1ea3 2 tasks. u0110u00e2y lu00e0 cuu1ed1n u0111u01b0u1ee3c nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi nhu1eadn xu00e9t ru1ea5t hay vu00e0 khu00f3.nVisuals: Cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y u0111u01b0u1ee3c mu1ecdi ngu01b0u1eddi nhu1eadn xu00e9t lu00e0 luyu1ec7n viu1ebft task 1 khu00e1 hay. Cung cu1ea5p tu01b0u01a1ng u0111u1ed1i u0111u1ea7y u0111u1ee7 cu00e1c mu1eabu cu00e2u vu00e0 tu1eeb vu1ef1ng cu1ea7n thiu1ebft u0111u1ec3 mu00f4 tu1ea3 biu1ec3u u0111u1ed3, u0111u1ed3 thu1ecb, so su00e1nh, u0111u1ed1i chiu1ebfu.nReading Tests: Chu1ec9 luyu1ec7n riu00eang vu1ec1 Reading nhu01b0ng u0111u00e2y lu00e0 1 quyu1ec3n ru1ea5t hu1eefu u00edch. Cu00e1i hay cu1ee7a cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y lu00e0 phu1ea7n u0111u00e1p u00e1n cu00f3 giu1ea3i thu00edch vu00e0 phu00e2n tu00edch chi tiu1ebft u0111u00e1p u00e1n.nn2.3. Bu1ed9 su00e1ch luyu1ec7n giu1ea3i u0111u1ec1 thi IELTSnSau khi nu1eafm chu1eafc cu00e1c ku1ef9 nu0103ng vu1ec1 nghe nu00f3i u0111u1ecdc viu1ebft thu00ec viu1ec7c tiu1ebfp theo bu1ea1n cu1ea7n lu00e0m lu00e0 luyu1ec7n u0111u1ec1. Tru01b0u1edbc khi bu01b0u1edbc vu00e0o ku00ec thi thu00ec luyu1ec7n cu00e1c bu1ed9 u0111u1ec1 u0111u1ec3 giu00fap bu1ea3n thu00e2n lu00e0m quen vu1edbi cu1ea5u tru00fac cu0169ng nhu01b0 su1eafp xu1ebfp thu1eddi gian thi hu1ee3p lu00fd. Bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 tham khu1ea3o nhu1eefng bu1ed9 su00e1ch luyu1ec7n thi sau:nnIELTS Reading Tests: Cuu1ed1n nu00e0y u0111u1ed9 khu00f3 khu00e1 cao, giu00fap bu1ea1n suy luu1eadn logic ngou00e0i viu1ec7c luyu1ec7n tu1eadp ngu00f4n ngu1eef.nIELTS Practice Tests (Peter May): Cuu1ed1n su00e1ch nu00e0y u0111u01b0u1ee3c nhu1eadn xu00e9t lu00e0 cu00f3 mu1ed9t vu00e0i bu00e0i khu00f3, chu01b0a su00e1t vu1edbi u0111u1ec1 thi thu1eadt. Tuy nhiu00ean, u0111u1ec3 luyu1ec7n tu1eadp thu00ec u0111u00e2y lu00e0 cuu1ed1n khu00e1 hay.nBu1ed9 Cambridge IELTS: Bu1ed9 u0111u1ec1 nu00e0y u0111u00e3 tru1edf thu00e0nh huyu1ec1n thou1ea1i vu00e0 cu00f3 mu1eb7t trong tu1ee7 su00e1ch cu1ee7a hu1ea7u hu1ebft nhu1eefng u201cchiu1ebfn binhu201d IELTS. Tuy nhiu00ean, lu1eddi khuyu00ean cu1ee7a nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi cu00f3 kinh nghiu1ec7m lu00e0 cu00e1c bu1ea1n nu00ean chu1ee7 yu1ebfu du00f9ng cuu1ed1n tu1eeb 7 u2013 12.nIELTS Practice Tests (Thompson): u0110u01b0u1ee3c nhiu1ec1u bu1ea1n nhu1eadn xu00e9t lu00e0 hay hu01a1n cuu1ed1n cu1ee7a Peter May vu00e0 cu0169ng phu00f9 hu1ee3p u0111u1ec3 luyu1ec7n tu1eadp nhiu1ec1u hu01a1n.nIELTS Practice Test Plus: Mu1eb7c du00f9 quyu1ec3n nu00e0y cu00f3 3 bu1ed9 u0111u1ec1 khu00e1c nhau nhu01b0ng bu1ed9 thu1ee9 3 u0111u01b0u1ee3c u0111u00e1nh giu00e1 lu00e0 hay hu01a1n cu1ea3 bu1edfi vu00ec nu00f3 vu1eeba u0111u01b0u1ee3c xuu1ea5t bu1ea3n vu00e0 su00e1t vu1edbi bu00e0i thi hiu1ec7n nay.nAchieve IELTS Practice Tests: Du1ea1ng bu00e0i khu00e1 tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng vu1edbi u0111u1ec1 thi thu1eadt, cu00f3 u0111u1ec1 du1ec5 vu00e0 khu00f3 ru1ea3i ru00e1c trong cu1ea3 4 ku1ef9 nu0103ng.nIELTS Trainer: Vu1edbi 6 bu00e0i test cu00f3 u0111u1ed9 khu00f3 tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng hou1eb7c khu00f3 hu01a1n so vu1edbi bu00e0i thi thu1eadt, u0111u00e2y lu00e0 cuu1ed1n su00e1ch u0111u00e1ng u0111u1ec3 luyu1ec7n tu1eadp trong giai u0111ou1ea1n nu01b0u1edbc ru00fat.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 lu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc IELTS tu1eeb cu01a1 bu1ea3n u0111u1ebfn nu00e2ng cao du00e0nh cho nhu1eefng bu1ea1n u0111ang trong quu00e1 tru00ecnh luyu1ec7n thi IELTS. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng kinh nghiu1ec7m mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chia su1ebb su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n cu00f3 mu1ed9t quu00e1 tru00ecnh u00f4n luyu1ec7n du1ec5 du00e0ng hu01a1n cu0169ng nhu01b0 u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c thu00e0nh tu00edch tu1ed1t trong ku00ec thi IELTS.nTham khu1ea3o thu00eam:u00a0nnLu1ed9 tru00ecnh tu1ef1 hu1ecdc TOEIC tu1eeb 0 u0111u1ebfn 990 du00e0nh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1cnLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc TOEIC cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7u hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc TOEIC 450 cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc TOEIC 500 hiu1ec7u quu1ea3 du00e0nh cho ngu01b0u1eddi mu1edbinLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc TOEIC 600 u0111u01a1n giu1ea3n mang lu1ea1i hiu1ec7u quu1ea3 u0111u1ed9t phu00e1nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc TOEIC 800 hiu1ec7u quu1ea3 u0111u1ed9t phu00e1″,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-06-20T12:29:17+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:09:16+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:11,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment