Mạo từ thuộc phần kiến thức ngữ pháp tiếng Anh căn bản và khá dễ để học. Vậy nhưng rất nhiều người chủ quan học không kĩ dẫn tới dễ bị sử dụng sai mạo từ. Hãy cùng theo chân Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) cũng tìm hiểu kĩ hơn về những mạo từ “a, an, the” trong tiếng Anh.

Mạo từ a, an, the
Mạo từ a, an, the

1. Định nghĩa mạo từ

Mạo từ là những từ đứng trước danh từ, giúp cho bạn biết được đó là danh từ được xác định hay chưa xác định.

Ta thường sử dụng mạo từ “the” khi danh từ chỉ đối tượng/sự vật được cả người nói và người nghe biết rõ đối tượng nào đó. Ngược lại, khi người nói đề cập đến một đối tượng/sự vật chung hoặc chưa xác định được thì chúng ta dùng mạo từ bất định “a, an”.

2. Phân loại mạo từ

Trong tiếng Anh, Mạo từ được chia làm 2 loại:

  • Mạo từ xác định (definite article) “The”.
  • Mạo từ không xác định (Indefinite artcile) “A, An”.

3. Cách sử dụng mạo từ

3.1. Mạo từ xác định (the)

Mạo từ xác định the
Mạo từ xác định “the”

Mạo từ xác định (Definite article) “THE” được sử dụng trước một danh từ được xác định cụ thể về đặc điểm, vị trí hoặc đã được đề cập trước đó, hay những khái niệm phổ thông mà người nói và người đọc/ người nghe đều biết.

Ví dụ:

  • The woman next to Peter is my friend. (Người phụ nữ bên cạnh Peter là bạn của tôi.) -> Cả người nói và người nghe đều biết đó là người phụ nữ nào.
  • The sun is hot. (Mặt trời rất to lớn) -> Chỉ tồn tại một trái đất, điều này ai cũng biết.

3.1.1. Các trường hợp sử dụng “the”

  • Trước một danh từ vừa mới được đề cập trước đó.

Ví dụ: I saw a dog.The dog ran away. (Tôi nhìn thấy 1 con chó. Nó đã chạy đi xa.)

  • Khi vật thể hay nhóm vật thể là duy nhất hoặc được xem là duy nhất.

Ví dụ: The sun (mặt trời); the sea (biển cả); the world (thế giới); the earth (trái đất).

  • Trước một danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.

Ví dụ: The boy that I love. (Chàng trai mà tôi yêu.)

  • Trước một danh từ chỉ một vật riêng biệt.

Ví dụ: Please give me the dictionary. (Làm ơn đưa tôi cuốn từ điển.)

  • The + Tính từ tượng trưng cho một nhóm người.

Ví dụ: The old (người già); the rich (người giàu); the poor (người nghèo).

  • The + Danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm thú vật hoặc đồ vật.

Ví dụ: The whale is in danger of becoming extinct. (Cá voi đang trong nguy cơ tuyệt chủng.)

  • The + Danh từ số ít dùng trước một động từ số ít. Đại từ là He / She /It.

Ví dụ: The first-class passenger pays more so that he enjoys some comfort. (Hành khách đi vé hạng nhất trả tiền nhiều hơn để hưởng tiện nghi thoải mái.)

  • Trước so sánh cực cấp, Trước first (thứ nhất), second (thứ nhì), only (duy nhất)…. khi các từ này được dùng như tính từ hay đại từ.

Ví dụ: The only moment (Khoảnh khắc duy nhất); The first day (Ngày đầu tiên).

  • The dùng trước những danh từ riêng chỉ sông, biển, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc, miền.

Ví dụ: The Pacific (Thái Bình Dương); The Netherlands (Hà Lan).

  • The + họ (ở số nhiều) nghĩa là Gia đình …

Ví dụ: The Hiddleston = Gia đình Hiddleston (vợ chồng Hiddleston và các con)

3.1.2. Các trường hợp không sử dụng “the”

  • Khi danh từ không đếm được hoặc danh từ số nhiều dùng theo nghĩa chung nhất chứ không chỉ riêng.

Vi dụ: I don’t like Monday. (Tôi chẳng thích ngày chủ nhật.)

  • Trước tên quốc gia, tên châu lục, tên đường, tên núi, tên hồ.

Ví dụ: Europe (Châu Âu), Viet Nam, Ho Xuan Huong Street (Đường Hồ Xuân Hương).

  • Trước tên gọi các bữa ăn.

Ví dụ: I invited Anna to dinner. (Tôi mời Anna đến ăn bữa tối.)

  • Sau sở hữu tính từ (possessive adjective) hoặc sau danh từ ở sở hữu cách (possessive case).

Ví dụ: My friend (Bạn tôi); The girl’s mother (Mẹ của cô gái).

  • Trước các tước hiệu.

Ví dụ: President Pham Minh Chinh (Thủ tướng Phạm Minh Chính.)

  • Trong một số trường hợp dưới đây:

Ví dụ: Men are always fond of football. (Đàn ông luôn thích bóng đá.)

In spring/ in autumn (Vào mùa xuân/ mùa thu), next year (năm tới), last night (đêm qua), from beginning to end (từ đầu tới cuối), from left to right (từ trái sang phải).

3.2. Mạo từ bất định (A/an)

Mạo từ không xác định a, an
Mạo từ không xác định “a, an”

Sử dụng “a” hoặc “an” trước một danh từ số ít có thể đếm được. “A” và “an” có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước.

Ví dụ: A ball is round (Quả bóng hình tròn) -> Nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng.

3.2.1. Cách dùng “a”

Ta thường sử dụng “a” trước các từ bắt đầu bằng một phụ âm hoặc một nguyên âm có âm là phụ âm. Ngoài ra, chúng bao gồm các chữ cái còn lại và một số trường hợp bắt đầu bằng “u, y, h”.

  • Dùng trước những số đếm nhất định thường là hàng ngàn, hàng trăm.

Ví dụ: My school has a hundred students. (Trường học của tôi có một trăm học sinh.)

  • Đứng trước một danh từ mở đầu bằng “uni” và “eu”.

Ví dụ: a university (trường đại học), a union (tổ chức), a eulogy (lời ca ngợi), …·

  • Dùng với các đơn vị phân số.

Ví dụ: My brother gets up at a quarter past seven. (Anh trai tôi thức dậy vào lúc 7 giờ 15 phút.)

  • Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỉ lệ như: $5 a kilo, 100 kilometers an hour, 3 times a day.

Ví dụ: Jame goes to work four times a week. (Jame đi làm 4 lần một tuần.)

  • Dùng trước “half” (một nửa) khi nó theo sau một đơn vị nguyên vẹn: a kilo and a half, hay khi nó đi ghép với một danh từ khác để chỉ nửa phần (khi viết có dấu gạch nối): a half – share, a half – day (nửa ngày).

Ví dụ: My sister bought a half kilo of oranges. (Chị gái tôi mua nửa cân cam.)

  • Dùng trong các thành ngữ chỉ số lượng nhất định như: a lot of/ a couple/ a dozen.

Ví dụ: I want to buy a dozen eggs. (Tôi muốn mua 1 tá trứng.)

3.2.2. Cách dùng “an”

Mạo từ “an” được sử dụng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong cách viết).

  • Trước các từ được bắt đầu bằng các nguyên âm ” a, e, i, o”

Ví dụ: An orange (một quả cam); an egg (một quả trứng).

  • Một số từ bắt đầu bằng “h” câm

Ví dụ: An hour (một tiếng).

  • Một số từ bắt đầu bằng “u“.

Ví dụ: An umbrella (một cái ô).

3.2.3. Các trường hợp không dùng mạo từ bất định

  • Trước danh từ không đếm được.

Ví dụ: My father gave me good advice. (Bố của tôi đã đưa cho tôi những lời khuyên hay.)

  • Trước danh từ số nhiều.

Ví dụ: A cat -> cats (những con mèo)

  • Trước tên gọi các bữa ăn, trừ khi có tính từ đứng trước các tên gọi đó. Tuy nhiên, nếu là bữa ăn đặc biệt nhân dịp nào đó, người ta vẫn dùng mạo từ bất định.

Ví dụ: I have dinner at 7 p.m (tôi ăn cơm trưa lúc 7 giờ tối.)

4. Bài tập về mạo từ và đáp án

Bài tập về mạo từ
Bài tập về mạo từ

4.1. Bài tập 1

Chọn đáp án đúng:

  1. Can you pass the salt/salt, please?
  2. I’m afraid of dogs/the dogs.
  3. Look at apples/the apples on that tree! They are very big.
  4. Apples/the apples are good for you.
  5. I don’t drink tea/the tea. I don’t like it.
  6. Women/the women live longer than men/the men.
  7. Life/the life is strange sometimes. Some very strange things happen
  8. We had a very nice meal. Vegetables/ the vegetables were especially good.
  9. Who are people/the people in this photograph?
  10. I like skiing/the skiing. But I’m not good at it.
  11. All books/all the books on the top shelf belong to me.
  12. What makes people/the people violent? What causes aggression/the aggression?
  13. One of our biggest problems is unemployment/the unemployment.
  14. First world war/ the first world war lasted from 1914 until 1918.

4.2. Bài tập 2

Điền a/an hoặc the:

  1. I saw ……accident this morning. ……car crashed into …..tree. ………driver of ……car wasn’t hurt but …..car was badly damaged.
  2. This morning I bought….newspaper and …….magazine. …….newspaper is in my bag but I don’t know where I put…..magazine.
  3. My friends live in…….old house in……small village. There is …….beautiful garden behind ……..house. I would like to have……garden like this.
  4. There are two cars parked outside:……..blue one and …….grey one. ……..blue one belongs to my neighbors. I don’t know who ….. owner of…..grey one is.
  5. It’s a beautiful day. Let’s sit in……..garden.
  6. This house is very nice. Has it got …….garden?
  7. We had dinner in…….most expensive restaurant in town.
  8. Can you recommend ……..good restaurant?
  9. “Are you going away next week?” “No, …..week after next”
  10. There isn’t ……….airport near where I live. …….nearest airport is 70 miles away.

4.3. Đáp án

Bài tập 1:

  1. the salt
  2. dogs
  3. the apples
  4. apples
  5. tea
  6. women, men
  7. life
  8. the vegetables
  9. the people
  10. skiing
  11. All the books
  12. people, aggression
  13. unemployment.
  14. The first world war

Bài tập 2:

  1. I saw …an…accident this morning…a…car crashed into …a..tree. …The…driver of …a…car wasn’t hurt but …the…car was badly damaged.
  2. This morning I bought…a….newspaper and ..a…magazine. …The…newspaper is in my bag but I don’t know where I put…the ..magazine.
  3. My friends live in…an….old house in…a…small village. There is …a…beautiful garden behind…the…house. I would like to have…a…garden like this.
  4. There are two cars parked outside:a…blue one and …a….grey one. …the…blue one belongs to my neighbors. I don’t know who…the…owner of…the…grey one is.
  5. It’s a beautiful day. Let’s sit in…the…garden.
  6. This house is very nice. Has it got…a….garden?
  7. We had dinner in…the…most expensive restaurant in town.
  8. Can you recommend …a…good restaurant?
  9. “Are you going away next week?” – “No, …the…week after next”
  10. There isn’t …an…airport near where I live. …the…nearest airport is 70 miles away.

Trên đây là toàn bộ phần kiến thức ngữ pháp về mạo từ a, an, the. Hy vọng với những chia sẻ của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn có thêm lượng kiến thức về ngữ pháp và tránh nhầm lẫn trong những bài kiểm tra.

Đánh giá bài viết

[Total: 8 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Mu1ea1o tu1eeb trong tiu1ebfng Anh”,”description”:”Mu1ea1o tu1eeb thuu1ed9c phu1ea7n kiu1ebfn thu1ee9c ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cu0103n bu1ea3n vu00e0 khu00e1 du1ec5 u0111u1ec3 hu1ecdc. Vu1eady nhu01b0ng ru1ea5t nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi chu1ee7 quan hu1ecdc khu00f4ng ku0129 du1eabn tu1edbi du1ec5 bu1ecb su1eed du1ee5ng sai mu1ea1o tu1eeb. Hu00e3y cu00f9ng theo chu00e2n Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) cu0169ng tu00ecm hiu1ec3u ku0129 hu01a1n vu1ec1 nhu1eefng mu1ea1o tu1eeb “a, an,…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/cach-dung-mao-tu-a-an-the.jpg”,”width”:1280,”height”:720},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Mu1ea1o tu1eeb trong tiu1ebfng Anh”,”reviewBody”:”Mu1ea1o tu1eeb thuu1ed9c phu1ea7n kiu1ebfn thu1ee9c ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cu0103n bu1ea3n vu00e0 khu00e1 du1ec5 u0111u1ec3 hu1ecdc. Vu1eady nhu01b0ng ru1ea5t nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi chu1ee7 quan hu1ecdc khu00f4ng ku0129 du1eabn tu1edbi du1ec5 bu1ecb su1eed du1ee5ng sai mu1ea1o tu1eeb. Hu00e3y cu00f9ng theo chu00e2n Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) cu0169ng tu00ecm hiu1ec3u ku0129 hu01a1n vu1ec1 nhu1eefng mu1ea1o tu1eeb “a, an, the” trong tiu1ebfng Anh.nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a mu1ea1o tu1eebnMu1ea1o tu1eeb lu00e0 nhu1eefng tu1eeb u0111u1ee9ng tru01b0u1edbc danh tu1eeb, giu00fap cho bu1ea1n biu1ebft u0111u01b0u1ee3c u0111u00f3 lu00e0 danh tu1eeb u0111u01b0u1ee3c xu00e1c u0111u1ecbnh hay chu01b0a xu00e1c u0111u1ecbnh.nTa thu01b0u1eddng su1eed du1ee5ng mu1ea1o tu1eeb “the” khi danh tu1eeb chu1ec9 u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng/su1ef1 vu1eadt u0111u01b0u1ee3c cu1ea3 ngu01b0u1eddi nu00f3i vu00e0 ngu01b0u1eddi nghe biu1ebft ru00f5 u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng nu00e0o u0111u00f3. Ngu01b0u1ee3c lu1ea1i, khi ngu01b0u1eddi nu00f3i u0111u1ec1 cu1eadp u0111u1ebfn mu1ed9t u0111u1ed1i tu01b0u1ee3ng/su1ef1 vu1eadt chung hou1eb7c chu01b0a xu00e1c u0111u1ecbnh u0111u01b0u1ee3c thu00ec chu00fang ta du00f9ng mu1ea1o tu1eeb bu1ea5t u0111u1ecbnh “a, an”.n2. Phu00e2n lou1ea1i mu1ea1o tu1eebnTrong tiu1ebfng Anh, Mu1ea1o tu1eeb u0111u01b0u1ee3c chia lu00e0m 2 lou1ea1i:nnMu1ea1o tu1eeb xu00e1c u0111u1ecbnh (definite article) u201cTheu201d.nMu1ea1o tu1eeb khu00f4ng xu00e1c u0111u1ecbnh (Indefinite artcile) u201cA, Anu201d.nn3. Cu00e1ch su1eed du1ee5ng mu1ea1o tu1eebn3.1. Mu1ea1o tu1eeb xu00e1c u0111u1ecbnh (the)nnMu1ea1o tu1eeb xu00e1c u0111u1ecbnh (Definite article) “THE” u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng tru01b0u1edbc mu1ed9t danh tu1eeb u0111u01b0u1ee3c xu00e1c u0111u1ecbnh cu1ee5 thu1ec3 vu1ec1 u0111u1eb7c u0111iu1ec3m, vu1ecb tru00ed hou1eb7c u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c u0111u1ec1 cu1eadp tru01b0u1edbc u0111u00f3, hay nhu1eefng khu00e1i niu1ec7m phu1ed5 thu00f4ng mu00e0 ngu01b0u1eddi nu00f3i vu00e0 ngu01b0u1eddi u0111u1ecdc/ ngu01b0u1eddi nghe u0111u1ec1u biu1ebft.nVu00ed du1ee5:nnThe woman next to Peter is my friend. (Ngu01b0u1eddi phu1ee5 nu1eef bu00ean cu1ea1nh Peter lu00e0 bu1ea1n cu1ee7a tu00f4i.) -> Cu1ea3 ngu01b0u1eddi nu00f3i vu00e0 ngu01b0u1eddi nghe u0111u1ec1u biu1ebft u0111u00f3 lu00e0 ngu01b0u1eddi phu1ee5 nu1eef nu00e0o.nThe sun is hot. (Mu1eb7t tru1eddi ru1ea5t to lu1edbn) -> Chu1ec9 tu1ed3n tu1ea1i mu1ed9t tru00e1i u0111u1ea5t, u0111iu1ec1u nu00e0y ai cu0169ng biu1ebft.nn3.1.1. Cu00e1c tru01b0u1eddng hu1ee3p su1eed du1ee5ng “the”nnTru01b0u1edbc mu1ed9t danh tu1eeb vu1eeba mu1edbi u0111u01b0u1ee3c u0111u1ec1 cu1eadp tru01b0u1edbc u0111u00f3.nnVu00ed du1ee5: I saw a dog.The dog ran away. (Tu00f4i nhu00ecn thu1ea5y 1 con chu00f3. Nu00f3 u0111u00e3 chu1ea1y u0111i xa.)nnKhi vu1eadt thu1ec3 hay nhu00f3m vu1eadt thu1ec3 lu00e0 duy nhu1ea5t hou1eb7c u0111u01b0u1ee3c xem lu00e0 duy nhu1ea5t.nnVu00ed du1ee5: The sun (mu1eb7t tru1eddi); the sea (biu1ec3n cu1ea3); the world (thu1ebf giu1edbi); the earth (tru00e1i u0111u1ea5t).nnTru01b0u1edbc mu1ed9t danh tu1eeb u0111u01b0u1ee3c xu00e1c u0111u1ecbnh bu1eb1ng mu1ed9t cu1ee5m tu1eeb hou1eb7c mu1ed9t mu1ec7nh u0111u1ec1.nnVu00ed du1ee5: The boy that I love. (Chu00e0ng trai mu00e0 tu00f4i yu00eau.)nnTru01b0u1edbc mu1ed9t danh tu1eeb chu1ec9 mu1ed9t vu1eadt riu00eang biu1ec7t.nnVu00ed du1ee5: Please give me the dictionary. (Lu00e0m u01a1n u0111u01b0a tu00f4i cuu1ed1n tu1eeb u0111iu1ec3n.)nnThe + Tu00ednh tu1eeb tu01b0u1ee3ng tru01b0ng cho mu1ed9t nhu00f3m ngu01b0u1eddi.nnVu00ed du1ee5: The old (ngu01b0u1eddi giu00e0); the rich (ngu01b0u1eddi giu00e0u); the poor (ngu01b0u1eddi nghu00e8o).nnThe + Danh tu1eeb su1ed1 u00edt tu01b0u1ee3ng tru01b0ng cho mu1ed9t nhu00f3m thu00fa vu1eadt hou1eb7c u0111u1ed3 vu1eadt.nnVu00ed du1ee5: The whale is in danger of becoming extinct. (Cu00e1 voi u0111ang trong nguy cu01a1 tuyu1ec7t chu1ee7ng.)nnThe + Danh tu1eeb su1ed1 u00edt du00f9ng tru01b0u1edbc mu1ed9t u0111u1ed9ng tu1eeb su1ed1 u00edt. u0110u1ea1i tu1eeb lu00e0 He / She /It.nnVu00ed du1ee5: The first-class passenger pays more so that he enjoys some comfort. (Hu00e0nh khu00e1ch u0111i vu00e9 hu1ea1ng nhu1ea5t tru1ea3 tiu1ec1n nhiu1ec1u hu01a1n u0111u1ec3 hu01b0u1edfng tiu1ec7n nghi thou1ea3i mu00e1i.)nnTru01b0u1edbc so su00e1nh cu1ef1c cu1ea5p, Tru01b0u1edbc first (thu1ee9 nhu1ea5t), second (thu1ee9 nhu00ec), only (duy nhu1ea5t)u2026. khi cu00e1c tu1eeb nu00e0y u0111u01b0u1ee3c du00f9ng nhu01b0 tu00ednh tu1eeb hay u0111u1ea1i tu1eeb.nnVu00ed du1ee5: The only moment (Khou1ea3nh khu1eafc duy nhu1ea5t); The first day (Ngu00e0y u0111u1ea7u tiu00ean).nnThe du00f9ng tru01b0u1edbc nhu1eefng danh tu1eeb riu00eang chu1ec9 su00f4ng, biu1ec3n, quu1ea7n u0111u1ea3o, du00e3y nu00fai, tu00ean gu1ecdi su1ed1 nhiu1ec1u cu1ee7a cu00e1c nu01b0u1edbc, sa mu1ea1c, miu1ec1n.nnVu00ed du1ee5: The Pacific (Thu00e1i Bu00ecnh Du01b0u01a1ng); The Netherlands (Hu00e0 Lan).nnThe + hu1ecd (u1edf su1ed1 nhiu1ec1u) nghu0129a lu00e0 Gia u0111u00ecnh u2026nnVu00ed du1ee5: The Hiddleston = Gia u0111u00ecnh Hiddleston (vu1ee3 chu1ed3ng Hiddleston vu00e0 cu00e1c con)n3.1.2. Cu00e1c tru01b0u1eddng hu1ee3p khu00f4ng su1eed du1ee5ng “the”nnKhi danh tu1eeb khu00f4ng u0111u1ebfm u0111u01b0u1ee3c hou1eb7c danh tu1eeb su1ed1 nhiu1ec1u du00f9ng theo nghu0129a chung nhu1ea5t chu1ee9 khu00f4ng chu1ec9 riu00eang.nnVi du1ee5: I donu2019t like Monday. (Tu00f4i chu1eb3ng thu00edch ngu00e0y chu1ee7 nhu1eadt.)nnTru01b0u1edbc tu00ean quu1ed1c gia, tu00ean chu00e2u lu1ee5c, tu00ean u0111u01b0u1eddng, tu00ean nu00fai, tu00ean hu1ed3.nnVu00ed du1ee5: Europe (Chu00e2u u00c2u), Viet Nam, Ho Xuan Huong Street (u0110u01b0u1eddng Hu1ed3 Xuu00e2n Hu01b0u01a1ng).nnTru01b0u1edbc tu00ean gu1ecdi cu00e1c bu1eefa u0103n.nnVu00ed du1ee5: I invited Anna to dinner. (Tu00f4i mu1eddi Anna u0111u1ebfn u0103n bu1eefa tu1ed1i.)nnSau su1edf hu1eefu tu00ednh tu1eeb (possessive adjective) hou1eb7c sau danh tu1eeb u1edf su1edf hu1eefu cu00e1ch (possessive case).nnVu00ed du1ee5: My friend (Bu1ea1n tu00f4i); The girlu2019s mother (Mu1eb9 cu1ee7a cu00f4 gu00e1i).nnTru01b0u1edbc cu00e1c tu01b0u1edbc hiu1ec7u.nnVu00ed du1ee5: President Pham Minh Chinh (Thu1ee7 tu01b0u1edbng Phu1ea1m Minh Chu00ednh.)nnTrong mu1ed9t su1ed1 tru01b0u1eddng hu1ee3p du01b0u1edbi u0111u00e2y:nnVu00ed du1ee5: Men are always fond of football. (u0110u00e0n u00f4ng luu00f4n thu00edch bu00f3ng u0111u00e1.)nIn spring/ in autumn (Vu00e0o mu00f9a xuu00e2n/ mu00f9a thu), next year (nu0103m tu1edbi), last night (u0111u00eam qua), from beginning to end (tu1eeb u0111u1ea7u tu1edbi cuu1ed1i), from left to right (tu1eeb tru00e1i sang phu1ea3i).n3.2. Mu1ea1o tu1eeb bu1ea5t u0111u1ecbnh (A/an)nnSu1eed du1ee5ng “a” hou1eb7c “an” tru01b0u1edbc mu1ed9t danh tu1eeb su1ed1 u00edt cu00f3 thu1ec3 u0111u1ebfm u0111u01b0u1ee3c. “A” vu00e0 “an” cu00f3 nghu0129a lu00e0 mu1ed9t. Chu00fang u0111u01b0u1ee3c du00f9ng trong cu00e2u cu00f3 tu00ednh khu00e1i quu00e1t hou1eb7c u0111u1ec1 cu1eadp u0111u1ebfn mu1ed9t chu1ee7 thu1ec3 chu01b0a u0111u01b0u1ee3c u0111u1ec1 cu1eadp tu1eeb tru01b0u1edbc.nVu00ed du1ee5: A ball is round (Quu1ea3 bu00f3ng hu00ecnh tru00f2n) -> Nghu0129a chung, khu00e1i quu00e1t, chu1ec9 tu1ea5t cu1ea3 cu00e1c quu1ea3 bu00f3ng.n3.2.1. Cu00e1ch du00f9ng “a”nTa thu01b0u1eddng su1eed du1ee5ng “a”u00a0tru01b0u1edbc cu00e1c tu1eeb bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng mu1ed9t phu1ee5 u00e2m hou1eb7c mu1ed9t nguyu00ean u00e2m cu00f3 u00e2m lu00e0 phu1ee5 u00e2m. Ngou00e0i ra, chu00fang bao gu1ed3m cu00e1c chu1eef cu00e1i cu00f2n lu1ea1i vu00e0 mu1ed9t su1ed1 tru01b0u1eddng hu1ee3p bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng “u, y, h”.nnDu00f9ng tru01b0u1edbc nhu1eefng su1ed1 u0111u1ebfm nhu1ea5t u0111u1ecbnh thu01b0u1eddng lu00e0 hu00e0ng ngu00e0n, hu00e0ng tru0103m.nnVu00ed du1ee5: My school has a hundred students. (Tru01b0u1eddng hu1ecdc cu1ee7a tu00f4i cu00f3 mu1ed9t tru0103m hu1ecdc sinh.)nnu0110u1ee9ng tru01b0u1edbc mu1ed9t danh tu1eeb mu1edf u0111u1ea7u bu1eb1ng u201cuniu201d vu00e0 “eu”.nnVu00ed du1ee5: a university (tru01b0u1eddng u0111u1ea1i hu1ecdc), a union (tu1ed5 chu1ee9c), a eulogy (lu1eddi ca ngu1ee3i), …u00b7nnDu00f9ng vu1edbi cu00e1c u0111u01a1n vu1ecb phu00e2n su1ed1.nnVu00ed du1ee5: My brother gets up at a quarter past seven. (Anh trai tu00f4i thu1ee9c du1eady vu00e0o lu00fac 7 giu1edd 15 phu00fat.)nnDu00f9ng trong cu00e1c thu00e0nh ngu1eef chu1ec9 giu00e1 cu1ea3, tu1ed1c u0111u1ed9, tu1ec9 lu1ec7 nhu01b0: $5 a kilo, 100 kilometers an hour, 3 times a day.nnVu00ed du1ee5: Jame goes to work four times a week. (Jame u0111i lu00e0m 4 lu1ea7n mu1ed9t tuu1ea7n.)nnDu00f9ng tru01b0u1edbc u201chalfu201d (mu1ed9t nu1eeda) khi nu00f3 theo sau mu1ed9t u0111u01a1n vu1ecb nguyu00ean vu1eb9n: a kilo and a half, hay khi nu00f3 u0111i ghu00e9p vu1edbi mu1ed9t danh tu1eeb khu00e1c u0111u1ec3 chu1ec9 nu1eeda phu1ea7n (khi viu1ebft cu00f3 du1ea5u gu1ea1ch nu1ed1i): a half u2013 share, a half u2013 day (nu1eeda ngu00e0y).nnVu00ed du1ee5: My sister bought a half kilo of oranges. (Chu1ecb gu00e1i tu00f4i mua nu1eeda cu00e2n cam.)nnDu00f9ng trong cu00e1c thu00e0nh ngu1eef chu1ec9 su1ed1 lu01b0u1ee3ng nhu1ea5t u0111u1ecbnh nhu01b0: a lot of/ a couple/ a dozen.nnVu00ed du1ee5: I want to buy a dozen eggs. (Tu00f4i muu1ed1n mua 1 tu00e1 tru1ee9ng.)n3.2.2. Cu00e1ch du00f9ng “an”nMu1ea1o tu1eeb “an” u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng tru01b0u1edbc tu1eeb bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng nguyu00ean u00e2m (trong cu00e1ch phu00e1t u00e2m, chu1ee9 khu00f4ng phu1ea3i trong cu00e1ch viu1ebft).nnTru01b0u1edbc cu00e1c tu1eeb u0111u01b0u1ee3c bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng cu00e1c nguyu00ean u00e2m ” a, e, i, o”nnVu00ed du1ee5: An orange (mu1ed9t quu1ea3 cam); an egg (mu1ed9t quu1ea3 tru1ee9ng).nnMu1ed9t su1ed1 tu1eeb bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng u201chu201d cu00e2mnnVu00ed du1ee5: An hour (mu1ed9t tiu1ebfng).nnMu1ed9t su1ed1 tu1eeb bu1eaft u0111u1ea7u bu1eb1ng u201cuu201c.nnVu00ed du1ee5: An umbrella (mu1ed9t cu00e1i u00f4).n3.2.3. Cu00e1c tru01b0u1eddng hu1ee3p khu00f4ng du00f9ng mu1ea1o tu1eeb bu1ea5t u0111u1ecbnhnnTru01b0u1edbc danh tu1eeb khu00f4ng u0111u1ebfm u0111u01b0u1ee3c.nnVu00ed du1ee5: My father gave me good advice. (Bu1ed1 cu1ee7a tu00f4i u0111u00e3 u0111u01b0a cho tu00f4i nhu1eefng lu1eddi khuyu00ean hay.)nnTru01b0u1edbc danh tu1eeb su1ed1 nhiu1ec1u.nnVu00ed du1ee5: A cat -> cats (nhu1eefng con mu00e8o)nnTru01b0u1edbc tu00ean gu1ecdi cu00e1c bu1eefa u0103n, tru1eeb khi cu00f3 tu00ednh tu1eeb u0111u1ee9ng tru01b0u1edbc cu00e1c tu00ean gu1ecdi u0111u00f3. Tuy nhiu00ean, nu1ebfu lu00e0 bu1eefa u0103n u0111u1eb7c biu1ec7t nhu00e2n du1ecbp nu00e0o u0111u00f3, ngu01b0u1eddi ta vu1eabn du00f9ng mu1ea1o tu1eeb bu1ea5t u0111u1ecbnh.nnVu00ed du1ee5: I have dinner at 7 p.m (tu00f4i u0103n cu01a1m tru01b0a lu00fac 7 giu1edd tu1ed1i.)n4. Bu00e0i tu1eadp vu1ec1 mu1ea1o tu1eeb vu00e0 u0111u00e1p u00e1nnn4.1. Bu00e0i tu1eadp 1nChu1ecdn u0111u00e1p u00e1n u0111u00fang:nnCan you pass the salt/salt, please?nIu2019m afraid of dogs/the dogs.nLook at apples/the apples on that tree! They are very big.nApples/the apples are good for you.nI donu2019t drink tea/the tea. I donu2019t like it.nWomen/the women live longer than men/the men.nLife/the life is strange sometimes. Some very strange things happennWe had a very nice meal. Vegetables/ the vegetables were especially good.nWho are people/the people in this photograph?nI like skiing/the skiing. But Iu2019m not good at it.nAll books/all the books on the top shelf belong to me.nWhat makes people/the people violent? What causes aggression/the aggression?nOne of our biggest problems is unemployment/the unemployment.nFirst world war/ the first world war lasted from 1914 until 1918.nn4.2. Bu00e0i tu1eadp 2nu0110iu1ec1n a/an hou1eb7c the:nnI saw u2026u2026accident this morning. u2026u2026car crashed into u2026..tree. u2026u2026u2026driver of u2026u2026car wasnu2019t hurt but u2026..car was badly damaged.nThis morning I boughtu2026.newspaper and u2026u2026.magazine. u2026u2026.newspaper is in my bag but I donu2019t know where I putu2026..magazine.nMy friends live inu2026u2026.old house inu2026u2026small village. There is u2026u2026.beautiful garden behind u2026u2026..house. I would like to haveu2026u2026garden like this.nThere are two cars parked outside:u2026u2026..blue one and u2026u2026.grey one. u2026u2026..blue one belongs to my neighbors. I donu2019t know who u2026.. owner ofu2026..grey one is.nItu2019s a beautiful day. Letu2019s sit inu2026u2026..garden.nThis house is very nice. Has it got u2026u2026.garden?nWe had dinner inu2026u2026.most expensive restaurant in town.nCan you recommend u2026u2026..good restaurant?nu201cAre you going away next week?u201d u201cNo, u2026..week after nextu201dnThere isnu2019t u2026u2026u2026.airport near where I live. u2026u2026.nearest airport is 70 miles away.nn4.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:nnthe saltndogsnthe applesnapplesnteanwomen, mennlifenthe vegetablesnthe peoplenskiingnAll the booksnpeople, aggressionnunemployment.nThe first world warnnBu00e0i tu1eadp 2:nnI saw u2026anu2026accident this morningu2026au2026car crashed into u2026a..tree. u2026Theu2026driver of u2026au2026car wasnu2019t hurt but u2026the…car was badly damaged.nThis morning I boughtu2026au2026.newspaper and ..a…magazine. …Theu2026newspaper is in my bag but I donu2019t know where I putu2026the ..magazine.nMy friends live inu2026anu2026.old house inu2026au2026small village. There is u2026au2026beautiful garden behindu2026theu2026house. I would like to haveu2026au2026garden like this.nThere are two cars parked outside:au2026blue one and u2026au2026.grey one. u2026theu2026blue one belongs to my neighbors. I donu2019t know whou2026the…owner ofu2026the…grey one is.nItu2019s a beautiful day. Letu2019s sit inu2026theu2026garden.nThis house is very nice. Has it gotu2026au2026.garden?nWe had dinner inu2026theu2026most expensive restaurant in town.nCan you recommend u2026au2026good restaurant?nu201cAre you going away next week?u201d – u201cNo, …theu2026week after nextu201dnThere isnu2019t u2026anu2026airport near where I live. u2026theu2026nearest airport is 70 miles away.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 phu1ea7n kiu1ebfn thu1ee9c ngu1eef phu00e1p vu1ec1 mu1ea1o tu1eeb a, an, the. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng chia su1ebb cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0su1ebd giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu00eam lu01b0u1ee3ng kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 ngu1eef phu00e1p vu00e0 tru00e1nh nhu1ea7m lu1eabn trong nhu1eefng bu00e0i kiu1ec3m tra.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-08-17T12:37:05+07:00″,”dateModified”:”2021-08-18T20:39:09+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:8,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment