Các cấu trúc Little và A little, Few và A few trong tiếng Anh dễ gây ra sự nhầm lẫn cho người học. Vậy làm thế nào để phân biệt những cấu trúc này một cách chuẩn xác? Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu trong bài viết sau.

Cấu trúc little
Phân biệt cấu trúc Little và A little, Few và A few trong tiếng Anh

1. Phân biệt cấu trúc Little và A little

Sau little và a little ta sử dụng danh từ không đếm được.

Cấu trúc:  Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định).

Ví dụ:

  • I have little money, not enough to buy a hamburger. (Tôi có rất ít tiền, không đủ để mua một chiếc bánh kẹp).
  • I have little meat, not enough for lunch (Tôi có rất ít thịt, không đủ cho bữa trưa nay).

Cấu trúc: A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.

Ví dụ:

  • I have a little money, enough to buy a hamburger. (Tôi có một ít tiền, đủ để mua một chiếc bánh kẹp).
  • I have a little meat, enough for lunch (Tôi có một chút thịt đủ cho bữa trưa nay).

2. Phân biệt Few và A few

Phân biệt little
Phân biệt Few và A few

Few và a few là lượng từ được sử dụng để làm rõ ý nghĩa về mặt số lượng. Sau few và a few là danh từ đếm được số nhiều.

Cấu trúc: Few + Danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để làm gì (mang tính phủ định).

Ví dụ:

  • Few people pass this examination (Rất ít người vượt qua kì thi này).
  • I have few books, not enough for reference reading (Tôi chỉ có một ít sách, không đủ để đọc tham khảo).

Cấu trúc: A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.

Ví dụ:

  • There are a few glasses in the table (Có một vài cái ly ở trên bàn).
  • I have a few books, enough for reference reading. (Tôi có một vài quyển sách, đủ để đọc tham khảo).

3. Lưu ý khi phân biệt cấu trúc Little và A little, Few và A few

Cách dùng little
Lưu ý khi phân biệt cấu trúc Little và A little, Few và A few

Khi phân biệt few và a few, little và a little, ta cần lưu ý như sau:

  • Sau few và a few là danh từ đếm được số nhiều.
  • Sau little và a little là danh từ không đếm được.
  • Little và few có nghĩa là không đủ hoặc hầu như không có, sử dụng khi mang ý nghĩa tiêu cực.
  • A little và A few có nghĩa là có một chút, đủ đầy và sử dụng với hàm ý tích cực.
  • Cả  few, a few, little và a little đều sử dụng trong câu khẳng định, rất ít khi được xuất hiện trong câu hỏi hoặc câu phủ định.

4. Bài tập vận dụng và đáp án

4.1. Bài tập 1

1. Many people are multilingual, but …… people speak more than ten languages.

  1. very few
  2. very little
  3. very much
  4. very many

2. There are ……………… expensive new flats next to the river

  1. some
  2. a little

3. There are a ………….. shops near the university.

  1. few
  2. any

4. Hurry up! We only have ………….. time before the coach leaves.

  1. a few
  2. a little

5. Eating out is expensive here. There aren’t ……………… cheap restaurants.

  1. any
  2. some

6. I drank too ……………… cola yesterday.

  1. much
  2. many

7. …………….. love do you need?

  1. how much
  2. how many

8. Paul always gets ………………. homework.

  1. much
  2. many

9. This cow produces …………………. milk.

  1. much
  2. many

10. ……………… pencils did you find yesterday?

  1. how much
  2. how many

4.2. Bài tập 2

  1. There’s ____spaghetti left in the cupboard. Shall we eat it tonight?
  2. He has ____education. He can’t read or write, and he can hardly count.
  3. There are ________women politicians in the UK. Many people think there should be more.
  4. We’ve got ____time at the weekend. Would you like to meet?
  5. I have _______good friends. I’m not lonely.
  6. Julie gave us __________apples from her garden. Shall we share them?
  7. She has ____self-confidence. She has a lot of trouble talking to new people
  8. Do you need information on English grammar? I have_____books on the topic if you would like to borrow them.
  9. There are ___________people she really trusts. It’s a bit sad.

4.3. Đáp án

Bài 1:

  1. A
  2. A
  3. A
  4. B
  5. A
  6. A
  7. A
  8. A
  9. A
  10. B

Bài 2: 

  1. a little
  2. little
  3. few
  4. a little,
  5. a few
  6. a few
  7. little;
  8. a few
  9. few

Trên đây là toàn bộ ngữ pháp và bài tập của cấu trúc cấu trúc little và A little, Few và A few trong tiếng Anh. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vọng bạn sẽ thành thạo hơn trong việc áp dụng những cấu trúc này vào bài tập và tình huống giao tiếp.

Đánh giá bài viết

[Total: 1 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Phu00e2n biu1ec7t cu1ea5u tru00fac Little vu00e0 A little, Few vu00e0 A few”,”description”:”Cu00e1c cu1ea5u tru00fac Little vu00e0 A little, Few vu00e0 A few trong tiu1ebfng Anh du1ec5 gu00e2y ra su1ef1 nhu1ea7m lu1eabn cho ngu01b0u1eddi hu1ecdc. Vu1eady lu00e0m thu1ebf nu00e0o u0111u1ec3 phu00e2n biu1ec7t nhu1eefng cu1ea5u tru00fac nu00e0y mu1ed9t cu00e1ch chuu1ea9n xu00e1c? Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0tu00ecm hiu1ec3u trong bu00e0i viu1ebft sau. 1. Phu00e2n biu1ec7t cu1ea5u tru00fac Little vu00e0…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/10/cau-truc-little.jpg”,”width”:1600,”height”:1000},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:1,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment