Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn là hai loại dễ khiến cho nhiều người nhầm lẫn về cấu trúc hay cách sử dụng. Nếu bạn là một trong nhiều người nói trên thì chần chừ gì nữa mà không cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.comôn lại ngay trong bài viết sau đây!

Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

1. Định nghĩa thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn là thì dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

Ví dụ:

  • I am playing football with my friends: Tôi đang chơi bóng đá với bạn của tôi

Thì hiện tại đơn là thì dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính qui luật, hoặc diễn tả chân lý sự thật hiển nhiên.

Ví dụ:

  • I walk to school every day: Tôi đi học hằng ngày)
  • He often plays soccer: Anh ấy thường xuyên chơi bóng đá)

2. Công thức thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Hiện tại đơn Hiện tại tiếp diễn
Khẳng định

S + V(s/es)

Ví dụ:

  • He plays tennis.
S + am/is/are + Ving

Ví dụ

  • The children are playing football now.
Phủ định S + do not/ does not + Vinf

Ví dụ:

  • She doesn’t play tennis.
S + am/is/are + not + Ving

Ví dụ:

  • The children are not playing football now.
Nghi vấn Do/Does + S + Vinf?

Ví dụ:

  • Do you play tennis?
Am/Is/Are + S + Ving?

Ví dụ:

  • Are the children playing football now?

3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Hiện tại đơn Hiện tại tiếp diễn
  • First
  • First
  • Every …
  • Often
  • Seldom
  • Normally
  • Always
  • Sometimes
  • Never
  • Usually
  • Then
 

  • At the moment
  • At this moment
  • Today
  • At this time
  • At the present
  • Look!
  • Now
  • For the time being (now)
  • Right now
  • Listen!

4. Cách dùng thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

4.1. Hiện tại đơn

  • Diễn đạt một thói quen hàng ngày
    • Ví dụ: She doesn’t come here very often: Cô ấy không đến đây thường xuyên
  • Sự thật hiển nhiên
    • Ví dụ: Water freezes at 0° C or 32° F: Nước đóng băng ở 0° C hoặc 32° F
  • Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình
    • Ví dụ: Christmas Day falls on a Monday this year: Năm nay giáng sinh rơi vào ngày thứ Hai
  • Biểu đạt suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói
    • Ví dụ: She doesn’t want you to do it: Cô ấy không muốn anh làm điều đó

4.2. Hiện tại tiếp diễn

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói
    • Ví dụ: They are watching TV now: Bây giờ họ đang xem TV
  • Diễn tả sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói
    • Ví dụ: I am finding a job: Tôi đang tìm kiếm một công việc
  • Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo một kế hoạch đã được lên lịch cố định
    • Ví dụ: I bought the ticket yesterday. I am flying to New York tomorrow: Tôi đã mua vé hôm qua. Ngày mai tôi sẽ bay tới New York
  • Diễn tả sự không hài lòng hay phàn nàn về việc gì trong câu sử dụng “always”
    • Ví dụ: He is always coming late: Anh ta toàn đến muộn
Cách dùng thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
Cách dùng thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

5. Spelling

5.1. Hiện tại đơn

Các động từ có tận cùng là: ch, o, s, x, z, sh ta thêm ES. Ở hầu hết các động từ ta thêm S để hình thành ngôi 3 số ít.

  • Ví dụ: He teaches French.

Ta đổi y thành i trước khi thêm es nếu động từ tận cùng là y và đứng trước nó là một phụ âm.

  • Ví dụ:
    • He tries to help her.
    • She studies at China.

5.2. Hiện tại tiếp diễn

Trừ các động từ: To dye, to age, to singe và các động từ tận từ là ee thì các động từ tận cùng là e đơn thì bỏ e này đi trước khi thêm ing.

  • Ví dụ: Come –> Coming

Nhân đôi phụ âm cuối lên rồi thêm ing nếu động từ tận cùng là 1 nguyên âm ở giữa 2 phụ âm.

  • Ví dụ:
    • Run –> Running
    • Begin –> Beginning

Đổi thành y rồi mới thêm ing nếu động từ tận cùng là ie.

  • Ví dụ: Lie –> Lying

Ta cũng nhân đôi l đó lên rồi thêm ing nếu động từ tận cùng là l mà trước nó là 1 nguyên âm đơn.

  • Ví dụ: Travel –> Travelling

6. Một số trường hợp đặc biệt

6.1. Action verb và thì hiện tại tiếp diễn

Với những hành động hoặc sự việc xảy ra người ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn. Trong thì hiện tại tiếp diễn một số động từ không phải action verb (động từ chỉ hành động) như know và like.

Ngoài ra thì hiện tại tiếp diễn còn không được dùng một số động từ sau:

Các động từ chỉ sự yêu ghét, muốn:

  • Love
  • Like
  • Hate
  • Need,
  • Prefer
  • Want

Các động từ liên quan đến nhận thức, suy nghĩ:

  • Realise
  • Understand
  • Know
  • Suppose
  • Mean
  • Believe
  • Remember

Một số động từ khác:

  • Consist
  • Belong
  • Seem
  • Depend
  • Contain

Ví dụ:

  • We’re hungry. We really want something to eat right now: Chúng tôi đói. Chúng thôi thực sự cần ăn cái gì đó ngay lập tức
  • This mansion belongs to a noble family from the North of the country: Toà biệt thự này thuộc về một gia đình quý tộc tới từ phương Bắc
  • Ann seems to be exhausted now: Ann có vẻ như đang kiệt sức
  • Do you understand what the professor means?: Bạn có đồng ý với giáo sư không?
  • The result of the test largely depends on our studying effort: Kết quả bài kiểm tra phụ thuộc lớn vào cố gắng học tập của chúng tôi

6.2. I always do và I’m always doing

6.2.1. I always do

Những việc thường xuyên làm sử dụng “I always do” để nói về.

Ví dụ:

  • I always be late for school: Tôi luôn luôn đi học muộn (chả bao giờ đi học đúng giờ)
  • My mom always sticks to the laptop in the evening: Mẹ tôi luôn luôn dùng laptop vào buổi tối
  • My husband always complains about the nasty taste of the bananas: Chồng tôi luôn luôn phàn nàn về mùi vị kinh khủng của chuối

6.2.2. I’m always doing

Để nói về một việc làm (đa số mang nghĩa tiêu cực) với tần suất cao hơn thông thường hoặc cao hơn mức người nói nghĩ là bình thường sử dụng “I’m always doing something”.

Ví dụ:

  • I’m always late for school: Tôi thường xuyên đi học muộn, đi học muộn nhiều hơn các bạn khác, đi muộn nhiều hơn thông thường.
  • You are always sticking to your laptop. You should do more outdoor activities: Bạn lúc nào cũng kè kè với cái laptop. Bạn nên tham gia nhiều hoạt động ngoài trời hơn.
  • My husband is always complaining. I got sick of him: Chồng tôi luôn luôn phàn nàn. Tôi thấy mệt mỏi với anh ta.

6.3. Have

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn khi sử dụng động từ “have” với nghĩa là sở hữu.

Ví dụ:

  • The whole family is enjoying the vacation. They have a luxury room in a first-class hotel: Cả gia đình đang tận hưởng kỳ nghỉ. Họ có một căn phòng sang chảnh ở một khách sạng hạng nhất.
  • They are having a great time. They are enjoying their vacation: Họ đang có một khoảng thời gian tuyệt vời. Họ đang tận hưởng kỳ nghỉ.

6.4. Think

Không dùng thì hiện tại tiếp diễn khi sử dụng động từ “think” với nghĩa là tin rằng (tương đương believe)

Ví dụ:

  • What do you think about the result of the competition?: Bạn nghĩ gì về kết quả của cuộc thi?
  • I’m thinking of having a party this Saturday: Tôi đang suy nghĩ về việc có một bữa tiệc vào thứ bảy.
  • She looks serious. What is she thinking in her mind?: Cô ấy trông hơi nghiêm nghị. Cô ấy đang nghĩ gì trong đầu vậy?
  • My girlfriend is thinking of giving up her job after being considered as thick as two short planks by her manager: Bạn gái tôi đang nghĩ tới chuyện nghỉ làm sau khi bị sếp bảo là ngu như bò.

6.5. To be selfish và to be + being selfish

Khi nói về một người đang hành xử như thế nào ta sử dụng to be + being (không sử dụng trong các trường hợp khác).

Ví dụ:

  • It’s suprised to me that the boy is being so selfish. He doesn’t often behave like that: Tôi thấy ngạc nhiên vì cậu bé đang hành xử quá ích kỷ. Cậu bé không thường hành xử như vậy. (nó chỉ hành xử xấu bụng ở thời điểm nói, còn bình thường nó cũng tử tế)

Nếu sử dụng thì hiện tại đơn, câu sẽ như sau:

That boy never has the idea of thinking for other people. He is selfish, through and through: Cậy bé đó chưa bao giờ biết nghĩ cho người khác. Nó là một đứa ích kỷ điển hình (lúc nào nó cũng ích kỷ, không phải chỉ ích kỷ mỗi lúc này).

6.6. Look và feel

Khi nói về một người trông như thế nào hoặc họ cảm thấy như thế nào ta có thể sử dụng thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn.

Ví dụ:

  • Sarah looks as fresh as a daisy today = Sarah is looking as fresh as a daisy today: Sarah trông rất sảng khoái, tràn đầy năng lượng hôm nay.

Nhưng nếu muốn nói thường cảm thấy như thế nào, người ta dùng thì hiện tại đơn:

Ví dụ:

  • She usually feels exhausted after a hard working week: Cô ta thường cảm thấy kiệt sức sau một tuần làm việc vất vả.

6.7. Các động từ chỉ giác quan

Người ta thường sử dụng thì hiện tại đơn với các động từ chỉ giác quan như see, taste, smell, hear.

Ví dụ:

  • Do you see the lady with a red clutch over the corner of the room?: Bạn có nhìn thấy người phụ nữ ví đỏ ở góc kia của căn phòng không?
  • This room smells awful. Open the window, please: Phòng này mùi tởm quá. Làm ơn mở cửa ra

Người ta cũng thường sử dụng động từ khuyết thiết can với các động từ chỉ giác quan.

Ví dụ:

  • Listen! Can you hear that strange sound?: Lắng nghe đi! Bạn có nghe thấy tiếng kỳ lạ đó không?

See được dùng với thì hiện tại tiếp diễn khi sử dụng see với ý nghĩa tôi sắp có cuộc gặp với ai đó trong tương lai gần.

Ví dụ:

  • I’m seeing my fiance this Saturday: Tôi sẽ có cuộc gặp với vị hôn phu vào thứ bảy

7. Bài tập chia động từ về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

7.1.Bài tập 1

  1. Where’s John? He ________(listen) to a new CD in his room.
  2. Don’t forget to take your umbrella with you to London. You know it always
    ________ (rain) in England.
  3. Jean ________(work) hard all day but she ________(not work)
    at the moment.
  4. Look! That boy ________ (run) after the bus. He________(want) to catch it.
  5. He ________(speak) German so well because he ________(come) from Germany.
  6. Shh! The boss ________(come). We ________(meet) him in an hour and nothing is ready!
  7. ________you usually ________(go) away for Christmas or________ you ________(stay) at home?
  8. She ________(hold) some roses. They________(smell) lovely.
  9. Oh no! Look! It ________(snow) again. It always________(snow) in this country.
  10. Mary ________ (swim) very well, but she ________(not run) very fast.
  11.  ________ you ________(enjoy) this party? Yes, I ________(have) a great time!
  12. Sorry I can’t help you. I ________(not know) where she keeps her files.
  13. What ________you________(do) next Saturday? Nothing special. I ________
    (stay) at home.
  14. I ________ (think) your new hat ________(look) nice on you.
  15. I ________ (live) with my parents but right now I ________(stay) with somefriends for a few days.
  16. I can’t talk on the phone now. I ________ (drive) home.
  17. Where are the children? They ________ (lie) on the beach over there.
  18. You never ________(listen) to a word I say! You ________always ________ (listen) to that mp3 player!
  19. He ________ (not understand) what you ________ (talk) about. He’s foreign.
  20. How much ________your suitcase ________(weigh)? It ________ (look) really heavy.

7.2. Bài tập 2

It (0. be) is Sunday evening and my friends and I (1. be)……. at Jane’s birthday party. Jane (2. wear)……. a beautiful long dress and (3. stand)……. next to her boyfriend. Some guests (4. drink)……. wine or beer in the corner of the room. Some of her relatives (5. dance)……. in the middle of the room. Most people (6. sit)……. on chairs, (7. enjoy)……. foods and (8. chat)……. with one another. We often (9. go)……. to our friends’ birthday parties. We always (10. dress)……. well and (11. travel)……. by taxi. Parties never (12. make)……. us bored because we like them.

7.3. Đáp án

Bài tập 1:

  1. ‘s listening
  2. is raining
  3. Works, Is not working
  4. ‘s runing, wants
  5. Speaks, comes
  6. Is comming, ‘re meeting
  7. Do, Go, do, stay
  8. ‘s holding, smell
  9. ‘s snowing, snows
  10. Swims, doesn’t run
  11. Are, enjoying, ‘m having
  12. Do not know
  13. Are, doing, ‘m staying
  14. Think, looks
  15. Live, ‘m staying
  16. ‘m driving
  17. ‘re lying
  18. Listen, are listening
  19. Does not understand, ‘re talking
  20. Does, weigh, looks
Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Trên đây là tất tần tật sự khác biệt giữa thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễnNgoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tổng hợp được. Hy vọng từ những kiến thức trên đã giúp bạn sử dụng thành thạo 2 loại thì này mà không còn bất kì sự nhầm lẫn nào nữa nhé!

Tham khảo thêm:

“>

Đánh giá bài viết

[Total: 7 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Phu00e2n biu1ec7t thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n”,”description”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n lu00e0 hai lou1ea1i du1ec5 khiu1ebfn cho nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi nhu1ea7m lu1eabn vu1ec1 cu1ea5u tru00fac hay cu00e1ch su1eed du1ee5ng. Nu1ebfu bu1ea1n lu00e0 mu1ed9t trong nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi nu00f3i tru00ean thu00ec chu1ea7n chu1eeb gu00ec nu1eefa mu00e0 khu00f4ng cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0u00f4n lu1ea1i ngay trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y! 1….”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/07/Thi-hien-tai-don-va-hien-tai-tiep-dien.jpg”,”width”:700,”height”:367},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Phu00e2n biu1ec7t thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n”,”reviewBody”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n lu00e0 hai lou1ea1i du1ec5 khiu1ebfn cho nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi nhu1ea7m lu1eabn vu1ec1 cu1ea5u tru00fac hay cu00e1ch su1eed du1ee5ng. Nu1ebfu bu1ea1n lu00e0 mu1ed9t trong nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi nu00f3i tru00ean thu00ec chu1ea7n chu1eeb gu00ec nu1eefa mu00e0 khu00f4ng cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0u00f4n lu1ea1i ngay trong bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y!nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnThu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n lu00e0 thu00ec du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 nhu1eefng su1ef1 viu1ec7c xu1ea3y ra ngay lu00fac chu00fang ta nu00f3i hay xung quanh thu1eddi u0111iu1ec3m nu00f3i, vu00e0 hu00e0nh u0111u1ed9ng chu01b0a chu1ea5m du1ee9t (cu00f2n tiu1ebfp tu1ee5c diu1ec5n ra).nVu00ed du1ee5:nnI am playing football with my friends: Tu00f4i u0111ang chu01a1i bu00f3ng u0111u00e1 vu1edbi bu1ea1n cu1ee7a tu00f4innThu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n lu00e0 thu00ec du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n u0111u1ea1t mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng mang tu00ednh thu01b0u1eddng xuyu00ean (regular action), theo thu00f3i quen (habitual action) hou1eb7c hu00e0nh u0111u1ed9ng lu1eb7p u0111i lu1eb7p lu1ea1i cu00f3 tu00ednh qui luu1eadt, hou1eb7c diu1ec5n tu1ea3 chu00e2n lu00fd su1ef1 thu1eadt hiu1ec3n nhiu00ean.nVu00ed du1ee5:nnI walk to school every day: Tu00f4i u0111i hu1ecdc hu1eb1ng ngu00e0y)nHe often plays soccer: Anh u1ea5y thu01b0u1eddng xuyu00ean chu01a1i bu00f3ng u0111u00e1)nn2. Cu00f4ng thu1ee9c thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnnnnnHiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1nnHiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnnnKhu1eb3ng u0111u1ecbnhnnS + V(s/es)nVu00ed du1ee5:nnHe plays tennis.nnnS + am/is/are + VingnVu00ed du1ee5nnThe children are playing football now.nnnnnPhu1ee7 u0111u1ecbnhnS + do not/ does not + VinfnVu00ed du1ee5:nnShe doesnu2019t play tennis.nnnS + am/is/are + not + VingnVu00ed du1ee5:nnThe children are not playing football now.nnnnnNghi vu1ea5nnDo/Does + S + Vinf?nVu00ed du1ee5:nnDo you play tennis?nnnAm/Is/Are + S + Ving?nVu00ed du1ee5:nnAre the children playing football now?nnnnnn3. Du1ea5u hiu1ec7u nhu1eadn biu1ebft thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnnnnHiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1nnHiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnnnnnFirstnFirstnEvery u2026nOftennSeldomnNormallynAlwaysnSometimesnNevernUsuallynThennnn nnAt the momentnAt this momentnTodaynAt this timenAt the presentnLook!nNownFor the time being (now)nRight nownListen!nnnnnn4. Cu00e1ch du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nn4.1. Hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1nnnDiu1ec5n u0111u1ea1t mu1ed9t thu00f3i quen hu00e0ng ngu00e0ynnVu00ed du1ee5: She doesnu2019t come here very often: Cu00f4 u1ea5y khu00f4ng u0111u1ebfn u0111u00e2y thu01b0u1eddng xuyu00eannnnSu1ef1 thu1eadt hiu1ec3n nhiu00eannnVu00ed du1ee5: Water freezes at 0u00b0 C or 32u00b0 F: Nu01b0u1edbc u0111u00f3ng bu0103ng u1edf 0u00b0 C hou1eb7c 32u00b0 FnnnSu1ef1 viu1ec7c su1ebd xu1ea3y ra trong tu01b0u01a1ng lai theo thu1eddi gian biu1ec3u hay lu1ecbch tru00ecnhnnVu00ed du1ee5: Christmas Day falls on a Monday this year: Nu0103m nay giu00e1ng sinh ru01a1i vu00e0o ngu00e0y thu1ee9 HainnnBiu1ec3u u0111u1ea1t suy nghu0129 vu00e0 cu1ea3m xu00fac tu1ea1i thu1eddi u0111iu1ec3m nu00f3innVu00ed du1ee5: She doesnu2019t want you to do it: Cu00f4 u1ea5y khu00f4ng muu1ed1n anh lu00e0m u0111iu1ec1u u0111u00f3nnnn4.2. Hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111ang xu1ea3y ra ngay tu1ea1i thu1eddi u0111iu1ec3m nu00f3innVu00ed du1ee5: They are watching TV now: Bu00e2y giu1edd hu1ecd u0111ang xem TVnnnDiu1ec5n tu1ea3 su1ef1 viu1ec7c u0111ang diu1ec5n ra xung quanh thu1eddi u0111iu1ec3m nu00f3innVu00ed du1ee5: I am finding a job: Tu00f4i u0111ang tu00ecm kiu1ebfm mu1ed9t cu00f4ng viu1ec7cnnnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t su1ef1 viu1ec7c su1ebd xu1ea3y ra trong tu01b0u01a1ng lai theo mu1ed9t ku1ebf hou1ea1ch u0111u00e3 u0111u01b0u1ee3c lu00ean lu1ecbch cu1ed1 u0111u1ecbnhnnVu00ed du1ee5: I bought the ticket yesterday. I am flying to New York tomorrow: Tu00f4i u0111u00e3 mua vu00e9 hu00f4m qua. Ngu00e0y mai tu00f4i su1ebd bay tu1edbi New YorknnnDiu1ec5n tu1ea3 su1ef1 khu00f4ng hu00e0i lu00f2ng hay phu00e0n nu00e0n vu1ec1 viu1ec7c gu00ec trong cu00e2u su1eed du1ee5ng u201calwaysu201dnnVu00ed du1ee5: He is always coming late: Anh ta tou00e0n u0111u1ebfn muu1ed9nnnnnn5. Spellingn5.1. Hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1nnCu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb cu00f3 tu1eadn cu00f9ng lu00e0: ch, o, s, x, z, sh ta thu00eam ES. u1ede hu1ea7u hu1ebft cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb ta thu00eam S u0111u1ec3 hu00ecnh thu00e0nh ngu00f4i 3 su1ed1 u00edt.nnVu00ed du1ee5: He teaches French.nnTa u0111u1ed5i y thu00e0nh i tru01b0u1edbc khi thu00eam es nu1ebfu u0111u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng lu00e0 y vu00e0 u0111u1ee9ng tru01b0u1edbc nu00f3 lu00e0 mu1ed9t phu1ee5 u00e2m.nnVu00ed du1ee5:nnHe tries to help her.nShe studies at China.nnnn5.2. Hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnTru1eeb cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb: To dye, to age, to singe vu00e0 cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb tu1eadn tu1eeb lu00e0 ee thu00ec cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng lu00e0 e u0111u01a1n thu00ec bu1ecf e nu00e0y u0111i tru01b0u1edbc khi thu00eam ing.nnVu00ed du1ee5: Come u2013> ComingnnNhu00e2n u0111u00f4i phu1ee5 u00e2m cuu1ed1i lu00ean ru1ed3i thu00eam ing nu1ebfu u0111u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng lu00e0 1 nguyu00ean u00e2m u1edf giu1eefa 2 phu1ee5 u00e2m.nnVu00ed du1ee5:nnRun u2013> RunningnBegin u2013> Beginningnnnnu0110u1ed5i thu00e0nh y ru1ed3i mu1edbi thu00eam ing nu1ebfu u0111u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng lu00e0 ie.nnVu00ed du1ee5: Lie u2013> LyingnnTa cu0169ng nhu00e2n u0111u00f4i l u0111u00f3 lu00ean ru1ed3i thu00eam ing nu1ebfu u0111u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng lu00e0 l mu00e0 tru01b0u1edbc nu00f3 lu00e0 1 nguyu00ean u00e2m u0111u01a1n.nnVu00ed du1ee5: Travel u2013> Travellingnn6. Mu1ed9t su1ed1 tru01b0u1eddng hu1ee3p u0111u1eb7c biu1ec7tn6.1. Action verb vu00e0 thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnVu1edbi nhu1eefng hu00e0nh u0111u1ed9ng hou1eb7c su1ef1 viu1ec7c xu1ea3y ra ngu01b0u1eddi ta su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n. Trong thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n mu1ed9t su1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb khu00f4ng phu1ea3i action verb (u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 hu00e0nh u0111u1ed9ng) nhu01b0 know vu00e0 like.nNgou00e0i ra thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n cu00f2n khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c du00f9ng mu1ed9t su1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb sau:nCu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 su1ef1 yu00eau ghu00e9t, muu1ed1n:nnLovenLikenHatenNeed,nPrefernWantnnCu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb liu00ean quan u0111u1ebfn nhu1eadn thu1ee9c, suy nghu0129:nnRealisenUnderstandnKnownSupposenMeannBelievenRemembernnMu1ed9t su1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb khu00e1c:nnConsistnBelongnSeemnDependnContainnnVu00ed du1ee5:nnWeu2019re hungry. We really want something to eat right now: Chu00fang tu00f4i u0111u00f3i. Chu00fang thu00f4i thu1ef1c su1ef1 cu1ea7n u0103n cu00e1i gu00ec u0111u00f3 ngay lu1eadp tu1ee9cnThis mansion belongs to a noble family from the North of the country: Tou00e0 biu1ec7t thu1ef1 nu00e0y thuu1ed9c vu1ec1 mu1ed9t gia u0111u00ecnh quu00fd tu1ed9c tu1edbi tu1eeb phu01b0u01a1ng Bu1eafcnAnn seems to be exhausted now: Ann cu00f3 vu1ebb nhu01b0 u0111ang kiu1ec7t su1ee9cnDo you understand what the professor means?: Bu1ea1n cu00f3 u0111u1ed3ng u00fd vu1edbi giu00e1o su01b0 khu00f4ng?nThe result of the test largely depends on our studying effort: Ku1ebft quu1ea3 bu00e0i kiu1ec3m tra phu1ee5 thuu1ed9c lu1edbn vu00e0o cu1ed1 gu1eafng hu1ecdc tu1eadp cu1ee7a chu00fang tu00f4inn6.2. I always do vu00e0 Iu2019m always doingn6.2.1. I always donNhu1eefng viu1ec7c thu01b0u1eddng xuyu00ean lu00e0m su1eed du1ee5ng u201cI always dou201d u0111u1ec3 nu00f3i vu1ec1.nVu00ed du1ee5:nnI always be late for school: Tu00f4i luu00f4n luu00f4n u0111i hu1ecdc muu1ed9n (chu1ea3 bao giu1edd u0111i hu1ecdc u0111u00fang giu1edd)nMy mom always sticks to the laptop in the evening: Mu1eb9 tu00f4i luu00f4n luu00f4n du00f9ng laptop vu00e0o buu1ed5i tu1ed1inMy husband always complains about the nasty taste of the bananas: Chu1ed3ng tu00f4i luu00f4n luu00f4n phu00e0n nu00e0n vu1ec1 mu00f9i vu1ecb kinh khu1ee7ng cu1ee7a chuu1ed1inn6.2.2. Iu2019m always doingnu0110u1ec3 nu00f3i vu1ec1 mu1ed9t viu1ec7c lu00e0m (u0111a su1ed1 mang nghu0129a tiu00eau cu1ef1c) vu1edbi tu1ea7n suu1ea5t cao hu01a1n thu00f4ng thu01b0u1eddng hou1eb7c cao hu01a1n mu1ee9c ngu01b0u1eddi nu00f3i nghu0129 lu00e0 bu00ecnh thu01b0u1eddng su1eed du1ee5ng u201cIu2019m always doing somethingu201d.nVu00ed du1ee5:nnIu2019m always late for school: Tu00f4i thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111i hu1ecdc muu1ed9n, u0111i hu1ecdc muu1ed9n nhiu1ec1u hu01a1n cu00e1c bu1ea1n khu00e1c, u0111i muu1ed9n nhiu1ec1u hu01a1n thu00f4ng thu01b0u1eddng.nYou are always sticking to your laptop. You should do more outdoor activities: Bu1ea1n lu00fac nu00e0o cu0169ng ku00e8 ku00e8 vu1edbi cu00e1i laptop. Bu1ea1n nu00ean tham gia nhiu1ec1u hou1ea1t u0111u1ed9ng ngou00e0i tru1eddi hu01a1n.nMy husband is always complaining. I got sick of him: Chu1ed3ng tu00f4i luu00f4n luu00f4n phu00e0n nu00e0n. Tu00f4i thu1ea5y mu1ec7t mu1ecfi vu1edbi anh ta.nn6.3. HavenKhu00f4ng du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n khi su1eed du1ee5ng u0111u1ed9ng tu1eeb u201chaveu201d vu1edbi nghu0129a lu00e0 su1edf hu1eefu.nVu00ed du1ee5:nnThe whole family is enjoying the vacation. They have a luxury room in a first-class hotel: Cu1ea3 gia u0111u00ecnh u0111ang tu1eadn hu01b0u1edfng ku1ef3 nghu1ec9. Hu1ecd cu00f3 mu1ed9t cu0103n phu00f2ng sang chu1ea3nh u1edf mu1ed9t khu00e1ch su1ea1ng hu1ea1ng nhu1ea5t.nThey are having a great time. They are enjoying their vacation: Hu1ecd u0111ang cu00f3 mu1ed9t khou1ea3ng thu1eddi gian tuyu1ec7t vu1eddi. Hu1ecd u0111ang tu1eadn hu01b0u1edfng ku1ef3 nghu1ec9.nn6.4. ThinknKhu00f4ng du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n khi su1eed du1ee5ng u0111u1ed9ng tu1eeb u201cthinku201d vu1edbi nghu0129a lu00e0 tin ru1eb1ng (tu01b0u01a1ng u0111u01b0u01a1ng believe)nVu00ed du1ee5:nnWhat do you think about the result of the competition?: Bu1ea1n nghu0129 gu00ec vu1ec1 ku1ebft quu1ea3 cu1ee7a cuu1ed9c thi?nIu2019m thinking of having a party this Saturday: Tu00f4i u0111ang suy nghu0129 vu1ec1 viu1ec7c cu00f3 mu1ed9t bu1eefa tiu1ec7c vu00e0o thu1ee9 bu1ea3y.nShe looks serious. What is she thinking in her mind?: Cu00f4 u1ea5y tru00f4ng hu01a1i nghiu00eam nghu1ecb. Cu00f4 u1ea5y u0111ang nghu0129 gu00ec trong u0111u1ea7u vu1eady?nMy girlfriend is thinking of giving up her job after being considered as thick as two short planks by her manager: Bu1ea1n gu00e1i tu00f4i u0111ang nghu0129 tu1edbi chuyu1ec7n nghu1ec9 lu00e0m sau khi bu1ecb su1ebfp bu1ea3o lu00e0 ngu nhu01b0 bu00f2.nn6.5. To be selfish vu00e0 to be + being selfishnKhi nu00f3i vu1ec1 mu1ed9t ngu01b0u1eddi u0111ang hu00e0nh xu1eed nhu01b0 thu1ebf nu00e0o ta su1eed du1ee5ng to be + being (khu00f4ng su1eed du1ee5ng trong cu00e1c tru01b0u1eddng hu1ee3p khu00e1c).nVu00ed du1ee5:nnItu2019s suprised to me that the boy is being so selfish. He doesnu2019t often behave like that: Tu00f4i thu1ea5y ngu1ea1c nhiu00ean vu00ec cu1eadu bu00e9 u0111ang hu00e0nh xu1eed quu00e1 u00edch ku1ef7. Cu1eadu bu00e9 khu00f4ng thu01b0u1eddng hu00e0nh xu1eed nhu01b0 vu1eady. (nu00f3 chu1ec9 hu00e0nh xu1eed xu1ea5u bu1ee5ng u1edf thu1eddi u0111iu1ec3m nu00f3i, cu00f2n bu00ecnh thu01b0u1eddng nu00f3 cu0169ng tu1eed tu1ebf)nnNu1ebfu su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n, cu00e2u su1ebd nhu01b0 sau:nThat boy never has the idea of thinking for other people. He is selfish, through and through: Cu1eady bu00e9 u0111u00f3 chu01b0a bao giu1edd biu1ebft nghu0129 cho ngu01b0u1eddi khu00e1c. Nu00f3 lu00e0 mu1ed9t u0111u1ee9a u00edch ku1ef7 u0111iu1ec3n hu00ecnh (lu00fac nu00e0o nu00f3 cu0169ng u00edch ku1ef7, khu00f4ng phu1ea3i chu1ec9 u00edch ku1ef7 mu1ed7i lu00fac nu00e0y).n6.6. Look vu00e0 feelnKhi nu00f3i vu1ec1 mu1ed9t ngu01b0u1eddi tru00f4ng nhu01b0 thu1ebf nu00e0o hou1eb7c hu1ecd cu1ea3m thu1ea5y nhu01b0 thu1ebf nu00e0o ta cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n hou1eb7c hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n.nVu00ed du1ee5:nnSarah looks as fresh as a daisy today = Sarah is looking as fresh as a daisy today: Sarah tru00f4ng ru1ea5t su1ea3ng khou00e1i, tru00e0n u0111u1ea7y nu0103ng lu01b0u1ee3ng hu00f4m nay.nnNhu01b0ng nu1ebfu muu1ed1n nu00f3i thu01b0u1eddng cu1ea3m thu1ea5y nhu01b0 thu1ebf nu00e0o, ngu01b0u1eddi ta du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n:nVu00ed du1ee5:nnShe usually feels exhausted after a hard working week: Cu00f4 ta thu01b0u1eddng cu1ea3m thu1ea5y kiu1ec7t su1ee9c sau mu1ed9t tuu1ea7n lu00e0m viu1ec7c vu1ea5t vu1ea3.nn6.7. Cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 giu00e1c quannNgu01b0u1eddi ta thu01b0u1eddng su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu1edbi cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 giu00e1c quan nhu01b0 see, taste, smell, hear.nVu00ed du1ee5:nnDo you see the lady with a red clutch over the corner of the room?: Bu1ea1n cu00f3 nhu00ecn thu1ea5y ngu01b0u1eddi phu1ee5 nu1eef vu00ed u0111u1ecf u1edf gu00f3c kia cu1ee7a cu0103n phu00f2ng khu00f4ng?nThis room smells awful. Open the window, please: Phu00f2ng nu00e0y mu00f9i tu1edfm quu00e1. Lu00e0m u01a1n mu1edf cu1eeda rannNgu01b0u1eddi ta cu0169ng thu01b0u1eddng su1eed du1ee5ng u0111u1ed9ng tu1eeb khuyu1ebft thiu1ebft can vu1edbi cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb chu1ec9 giu00e1c quan.nVu00ed du1ee5:nnListen! Can you hear that strange sound?: Lu1eafng nghe u0111i! Bu1ea1n cu00f3 nghe thu1ea5y tiu1ebfng ku1ef3 lu1ea1 u0111u00f3 khu00f4ng?nnSee u0111u01b0u1ee3c du00f9ng vu1edbi thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n khi su1eed du1ee5ng see vu1edbi u00fd nghu0129a tu00f4i su1eafp cu00f3 cuu1ed9c gu1eb7p vu1edbi ai u0111u00f3 trong tu01b0u01a1ng lai gu1ea7n.nVu00ed du1ee5:nnIu2019m seeing my fiance this Saturday: Tu00f4i su1ebd cu00f3 cuu1ed9c gu1eb7p vu1edbi vu1ecb hu00f4n phu vu00e0o thu1ee9 bu1ea3ynn7. Bu00e0i tu1eadp chia u0111u1ed9ng tu1eeb vu1ec1 thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nn7.1.Bu00e0i tu1eadp 1nnWhere’s John? He ________(listen) to a new CD in his room.nDon’t forget to take your umbrella with you to London. You know it alwaysn________ (rain) in England.nJean ________(work) hard all day but she ________(not work)nat the moment.nLook! That boy ________ (run) after the bus. He________(want) to catch it.nHe ________(speak) German so well because he ________(come) from Germany.nShh! The boss ________(come). We ________(meet) him in an hour and nothing is ready!n________you usually ________(go) away for Christmas or________ you ________(stay) at home?nShe ________(hold) some roses. They________(smell) lovely.nOh no! Look! It ________(snow) again. It always________(snow) in this country.nMary ________ (swim) very well, but she ________(not run) very fast.nu00a0________ you ________(enjoy) this party? Yes, I ________(have) a great time!nSorry I can’t help you. I ________(not know) where she keeps her files.nWhat ________you________(do) next Saturday? Nothing special. I ________n(stay) at home.nI ________ (think) your new hat ________(look) nice on you.nI ________ (live) with my parents but right now I ________(stay) with somefriends for a few days.nI can’t talk on the phone now. I ________ (drive) home.nWhere are the children? They ________ (lie) on the beach over there.nYou never ________(listen) to a word I say! You ________always ________ (listen) to that mp3 player!nHe ________ (not understand) what you ________ (talk) about. He’s foreign.nHow much ________your suitcase ________(weigh)? It ________ (look) really heavy.nn7.2. Bu00e0i tu1eadp 2nIt (0. be) is Sunday evening and my friends and I (1. be)……. at Jane’s birthday party. Jane (2. wear)……. a beautiful long dress and (3. stand)……. next to her boyfriend. Some guests (4. drink)……. wine or beer in the corner of the room. Some of her relatives (5. dance)……. in the middle of the room. Most people (6. sit)……. on chairs, (7. enjoy)……. foods and (8. chat)……. with one another. We often (9. go)……. to our friends’ birthday parties. We always (10. dress)……. well and (11. travel)……. by taxi. Parties never (12. make)……. us bored because we like them.n7.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:nnnu2018s listeningnis rainingnWorks, Is not workingnu2018s runing, wantsnSpeaks, comesnIs comming, u2018re meetingnDo, Go, do, staynu2018s holding, smellnu2018s snowing, snowsnSwims, doesnu2019t runnAre, enjoying, u2018m havingnDo not knownAre, doing, u2018m stayingnThink, looksnLive, u2018m stayingnu2018m drivingnu2018re lyingnListen, are listeningnDoes not understand, u2018re talkingnDoes, weigh, looksnnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ea5t tu1ea7n tu1eadt su1ef1 khu00e1c biu1ec7t giu1eefa thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu00e0 hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0tu1ed5ng hu1ee3p u0111u01b0u1ee3c. Hy vu1ecdng tu1eeb nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c tru00ean u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n su1eed du1ee5ng thu00e0nh thu1ea1o 2 lou1ea1i thu00ec nu00e0y mu00e0 khu00f4ng cu00f2n bu1ea5t ku00ec su1ef1 nhu1ea7m lu1eabn nu00e0o nu1eefa nhu00e9!nTham khu1ea3o thu00eam:nn14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1cnnn“>”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Mi Phan”},”datePublished”:”2021-07-18T22:27:54+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:43:02+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”4.9″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:7,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment