Trong tiếng Anh, thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) được xem là dạng thì đơn giản nhất nhưng lại rất phổ biến và hay gặp nhất trong giao tiếp, thi cử. Thì hiện tại đơn là nền tảng để giúp các bạn học các thì khác dễ dàng hơn. Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu tất tần tật về thì này nhé!

Thì hiện tại đơn
Ngữ pháp tiếng Anh thì hiện tại đơn

1. Định nghĩa thì hiện tại đơn (Simple Present Tense)

Thì hiện tại đơn là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

2. Cấu trúc của thì hiện tại đơn

Trong cấu trúc của các THÌ, chúng ta chỉ cần quan tâm đến chủ ngữ và động từ chính, còn các thành phần khác trong câu như trạng từ, tân ngữ,  … thì tùy từng câu mà có cấu trúc khác nhau.

2.1. Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ TO BE

“To be” ở hiện tại có 3 dạng là: am/ is/ are.

2.2.1. Khẳng định

Công thức: S + am / is / are + N/ Adj

Trong đó:

  • S (subject): Chủ ngữ
  • N/ Adj (noun/ adjective): Danh từ/ tính từ

Lưu ý:

  • S = I + am
  • S = He/ She/ It + is
  • S = We, You, They + are

Ví dụ:

  • I am a student. (Tôi là một học sinh.)
  • He is very handsome. (Anh ấy rất đẹp trai.)
  • They are from Korea. (Họ đến từ Hàn Quốc.)

2.1.2. Phủ định

Công thức: S + am/ is/ are + not + N/ Adj

Lưu ý:

  • Am not: không có dạng viết tắt
  • Is not = Isn’t
  • Are not = Aren’t

Ví dụ:

  • I’m not a bad person. (Tôi không phải người xấu.)
  • My elder sister isn’t fat. (Chị gái tôi không mập.)
  • They aren’t Japanese. (Họ không phải là người Nhật.)

2.2.3. Nghi vấn

Câu hỏi Yes/No question:

Công thức: Am/ Is/ Are + S (+ not) + N/ Adj?

Trả lời:

  • Yes, S + am/ is/ are.
  • No, S + am/ is/ are + not.

Ví dụ:

  • Am I a good person? (Tôi có phải là người tốt không?) – Yes, you are./ No, you aren’t.
  • Is she 17 years old? (Cô ấy 17 tuổi phải không?) – Yes, he is./ No, he isn’t.
  • Are you a doctor? (Bạn có phải là bác sĩ?) – Yes, I am/ No, I am not.

Câu hỏi WH- question

Công thức: WH-word + am/ is/ are + S (+ not) +…?

Trả lời: S + am/ is/ are (+ not) +…

Ví dụ:

  • What is it? (Đây là cái gì?)
  • Where am I? (Tôi đang ở đâu?)
  • Who are you? (Bạn là ai?)

2.2. Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường

2.2.1. Khẳng định

Công thức: S + V(s/es)

Trong đó:

  • S (subject): Chủ ngữ
  • V (verb): Động từ

Lưu ý:

  • S = I, We, You, They, danh từ số nhiều thì động từ ở dạng NGUYÊN MẪU
  • S = He, She, It, danh từ số ít thì động từ thêm “S” hoặc “ES”

Ví dụ:

  • I go to work by car every day. (Tôi đi làm bằng xe ô tô hàng ngày.)
  • She usually gets up early. (Cô ấy thường xuyên dạy sớm.)

2.2.2. Phủ định

Công thức: S + don’t/ doesn’t  + V(nguyên mẫu)

Với:

  • don’t = do not
  • doesn’t = does not

Lưu ý:

  • S = I, We, You, They – danh từ số nhiều nên mượn trợ động từ “do” + not.
  • S = He, She, It – danh từ số ít nên mượn trợ động từ “does” + not.
  • Động từ (V) theo sau ở dạng NGUYÊN MẪU không chia.

Ví dụ:

  • I do not often go to school by car. (Tôi không thường xuyên đến trường bằng xe ô tô.)
  • Shee doesn’t work on Sunday. (Cô ấy không làm việc vào chủ nhật.)

2.2.3. Nghi vấn

Câu hỏi Yes/No question

Công thức: Do/ Does (+ not) + S + V(nguyên mẫu) +…?

Trả lời:

  • Yes, S + do/ does.
  • No, S + do/ does + not.

Ví dụ:

  • Does she go to work by taxi? (Cô ấy đi làm bằng taxi phải không?) – Yes, she does/ No, she doesn’t.
  • Do you like eating hot dog? (Bạn có thích ăn xúc xích không?) – Yes, I do./ No, I don’t.

Câu hỏi WH- question

Công thức: WH-word + do/ does + S (+ not) + V(nguyên mẫu) +…?

Trả lời: S + V(s/ es) +…

Ví dụ:

  • Where does he work? (Anh ấy làm việc ở đâu?)
  • What do you like doing in your free time?(Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?)

3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

3.1. Khi xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất

  • Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên).
  • Every day, every week, every month, every year,……. (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
  • Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm)

3.2. Vị trí của trạng từ chỉ tần suất

Các trạng từ: Always, usually, often, sometimes, rarely, seldom,… thường đứng trước động từ thường, đứng sau động từ “to be” và trợ động từ.

Ví dụ:

  • I often go out with my best friends. (Tôi thường đi ra ngoài với bạn thân.)
  • She is usually at home in the evening. (Cô ta thường ở nhà vào buổi tối.)

4. Cách dùng thì hiện tại đơn

4.1. Diễn tả một hành động, một sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen

Ví dụ:

  • I usually go to school by car. ( Tôi thường xuyên tới bằng ô tô.)

→ Việc đi học bằng xe ô tô xảy ra thường xuyên nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “I” nên động từ “go” ở dạng NGUYÊN MẪU.

  • He often plays soccer. (Anh ấy thường xuyên chơi bóng đá)

→ Việc đá bóng lặp lại thường xuyên nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “He” nên động từ “play” thêm “s”.

4.2. Diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một chân lý

Vi dụ:

  • The Earth goes around the Sun. ( Trái đất quay quanh mặt trời.)

→ Đây là một sự thật hiển nhiên nên ta dùng thì hiện tại đơn, Chủ ngữ là “The Earth” (số ít, tương ứng với “it”) nên động từ “go” thêm “es”.

4.3. Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác

Ví dụ:

  • I think she is a good person. (Tớ nghĩ rằng cô ấy là một người tốt.)

→ Động từ chính ở đây là “think” diễn tả suy nghĩ nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “I” nên động từ “think” ở dạng NGUYÊN MẪU.

  • She feels very tired now. (Bây giờ anh ấy cảm thấy rất mệt.)

→ Động từ “feel” có nghĩa là “cảm thấy” chỉ cảm giác nên ta sử dụng thì hiện tại đơn. Vì chủ ngữ là “she” nên động từ “feel” phải thêm “s”.

4.4. Diễn tả sự việc sẽ xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng

Ví dụ:

  • The plane takes off at 7 a.m today. (Máy bay sẽ cất cánh lúc 6 giờ sáng hôm nay.)
  • The train leaves at 9 p.m tomorrow. (Tàu sẽ rời đi vào 10 giờ tối mai.)

→ Mặc dù cả 2 việc trên đều chưa diễn ra nhưng vì nó là một lịch trình nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “The plane”, “The train” (số ít, tương ứng với “it”) nên động từ “take”, “leave” phải thêm “s”.

5. Quy tắc thêm “S” hoặc “ES” sau động từ

5.1. Thông thường ta thêm “S” vào sau động từ

Ví dụ: see – sees, drink – drinks, work – works, read – reads, speak – speaks, love – loves, …

5.2. Thêm “ES” vào các động từ tận cùng là -s; -sh; -ch; -z; -x; -o

Ví dụ: go – goes, do – does, miss – misses, watch – watches, mix – mixes, wash – washes, buzz – buzzes,…

5.3. Những động từ tận cùng là “y”

Nếu trước “y” là một nguyên âm (a, e, i, o, u) thì ta chỉ thêm “s” sau động từ.

Ví dụ: play – plays, buy – buys, pay – pays,…

Nếu trước “y” là một phụ âm thì ta thêm “es” sau động từ.

Ví dụ: cry – cries, fry – fries, fly – flies,…

5.4. Trường hợp đặc biệt

Duy nhất: have – has

Ví dụ:

  • We have four children. (Chúng tôi có 4 người con.)
  • He has three children. (Anh ta có 3 người con.)

6. Một số bài tập thực hành và đáp án về thì hiện tại đơn

6.1. Bài tập 1

Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn:

  1. I (be) ________ at school at the weekend.
  2. She (not study) ________ on Sunday.
  3. My students (be not) ________ hard working.
  4. He (have) ________ a new haircut today.
  5. I usually (have) ________ breakfast at 6.00.
  6. She (live) ________ in a house?
  7. Where your children (be) ________?
  8. My brother (work) ________ in a bank.
  9. Cat (like) ________ meat.
  10. He (live)________ in Florida.
  11. It (rain)________ almost every day in Manchester.
  12. We (fly)________ to Spain every summer.
  13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.
  14. The bank (close)________ at five o`clock.
  15. Peter (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he`ll pass.
  16. Lisa is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.
  17. My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night.
  18. My best friend (write)________ to me every week.
  19. You (speak) ________ English?
  20. He (not live) ________ in DaNang city.

6.2. Bài tập 2

Viết lại câu hoàn chỉnh

E.g.: They / wear suits to work? => Do they wear suits to work?

  1. she / not / sleep late at the weekends =>________
  2. you / understand the question? =>________
  3. we / not / believe the Prime Minister =>________
  4. John / want some coffee? =>________
  5. they / not / work late on Fridays  =>________
  6. she / have three daughters =>________
  7. why / I / have to clean up? =>_______
  8. when / she / go to her Chinese class? =>________

6.3. Đáp án

Bài tập 1: 

  1. am
  2. does not study
  3. are not
  4. has
  5. have
  6. lives
  7. Where are your children?
  8. works
  9. likes
  10. lives
  11. rains
  12. fly
  13. flies
  14. closes
  15. tries – do not think
  16. passes
  17. watch
  18. writes
  19. Do you speak English?
  20. does not live

Bài tập 2:     

  1. She doesn’t sleep late at the weekends.
  2. Do you understand the question?
  3. We don’t believe the Prime Minister.
  4. Does John want some coffee?
  5. They don’t work late on Fridays.
  6. She has three daughters.
  7. Why do I have to clean up?
  8. When does she go to her Chinese class?

Trên đây là toàn bộ chi tiết về thì hiện tại đơn (Simple present tense) bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết. Hy vọng với những chia sẻ mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tới giúp các bạn hiểu thật rõ kiến thức về thì cơ bản này cũng như có thể áp dụng chính xác khi giao tiếp.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 13 Average: 4.7]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n (Present Simple Tense)”,”description”:”Trong tiu1ebfng Anh, thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n (Present Simple Tense) u0111u01b0u1ee3c xem lu00e0 du1ea1ng thu00ec u0111u01a1n giu1ea3n nhu1ea5t nhu01b0ng lu1ea1i ru1ea5t phu1ed5 biu1ebfn vu00e0 hay gu1eb7p nhu1ea5t trong giao tiu1ebfp, thi cu1eed. Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n lu00e0 nu1ec1n tu1ea3ng u0111u1ec3 giu00fap cu00e1c bu1ea1n hu1ecdc cu00e1c thu00ec khu00e1c du1ec5 du00e0ng hu01a1n. Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/thi-hien-tai-don.jpg”,”width”:626,”height”:352},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n (Present Simple Tense)”,”reviewBody”:”Trong tiu1ebfng Anh, thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n (Present Simple Tense) u0111u01b0u1ee3c xem lu00e0 du1ea1ng thu00ec u0111u01a1n giu1ea3n nhu1ea5t nhu01b0ng lu1ea1i ru1ea5t phu1ed5 biu1ebfn vu00e0 hay gu1eb7p nhu1ea5t trong giao tiu1ebfp, thi cu1eed. Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n lu00e0 nu1ec1n tu1ea3ng u0111u1ec3 giu00fap cu00e1c bu1ea1n hu1ecdc cu00e1c thu00ec khu00e1c du1ec5 du00e0ng hu01a1n. Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u tu1ea5t tu1ea7n tu1eadt vu1ec1 thu00ec nu00e0y nhu00e9!nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n (Simple Present Tense)nThu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n lu00e0 mu1ed9t thu00ec trong tiu1ebfng Anh hiu1ec7n u0111u1ea1i. Hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng chung chung, tu1ed5ng quu00e1t lu1eb7p u0111i lu1eb7p lu1ea1i nhiu1ec1u lu1ea7n hou1eb7c mu1ed9t su1ef1 thu1eadt hiu1ec3n nhiu00ean hou1eb7c mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng diu1ec5n ra trong thu1eddi gian hiu1ec7n tu1ea1i.n2. Cu1ea5u tru00fac cu1ee7a thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1nnTrong cu1ea5u tru00fac cu1ee7a cu00e1c THu00cc, chu00fang ta chu1ec9 cu1ea7n quan tu00e2m u0111u1ebfn chu1ee7 ngu1eef vu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh, cu00f2n cu00e1c thu00e0nh phu1ea7n khu00e1c trong cu00e2u nhu01b0 tru1ea1ng tu1eeb, tu00e2n ngu1eef,u00a0 u2026 thu00ec tu00f9y tu1eebng cu00e2u mu00e0 cu00f3 cu1ea5u tru00fac khu00e1c nhau.n2.1. Cu1ea5u tru00fac thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb TO BEnu201cTo beu201d u1edf hiu1ec7n tu1ea1i cu00f3 3 du1ea1ng lu00e0: am/ is/ are.n2.2.1. Khu1eb3ng u0111u1ecbnhnCu00f4ng thu1ee9c: S + am / is / are + N/ AdjnTrong u0111u00f3:nnS (subject): Chu1ee7 ngu1eefnN/ Adj (noun/ adjective): Danh tu1eeb/ tu00ednh tu1eebnnLu01b0u u00fd:nnS = I + amnS = He/ She/ It + isnS = We, You, They + arennVu00ed du1ee5:nnI am a student. (Tu00f4i lu00e0 mu1ed9t hu1ecdc sinh.)nHe is very handsome. (Anh u1ea5y ru1ea5t u0111u1eb9p trai.)nThey are from Korea. (Hu1ecd u0111u1ebfn tu1eeb Hu00e0n Quu1ed1c.)nn2.1.2. Phu1ee7 u0111u1ecbnhnCu00f4ng thu1ee9c: S + am/ is/ are + not + N/ AdjnLu01b0u u00fd:nnAm not: khu00f4ng cu00f3 du1ea1ng viu1ebft tu1eaftnIs not = Isnu2019tnAre not = Arenu2019tnnVu00ed du1ee5:nnI’m not a bad person. (Tu00f4i khu00f4ng phu1ea3i ngu01b0u1eddi xu1ea5u.)nMy elder sister isnu2019t fat. (Chu1ecb gu00e1i tu00f4i khu00f4ng mu1eadp.)nThey arenu2019t Japanese. (Hu1ecd khu00f4ng phu1ea3i lu00e0 ngu01b0u1eddi Nhu1eadt.)nn2.2.3. Nghi vu1ea5nnCu00e2u hu1ecfi Yes/No question:nCu00f4ng thu1ee9c: Am/ Is/ Are + S (+ not) + N/ Adj?nTru1ea3 lu1eddi:nnYes, S + am/ is/ are.nNo, S + am/ is/ are + not.nnVu00ed du1ee5:nnAm I a good person? (Tu00f4i cu00f3 phu1ea3i lu00e0 ngu01b0u1eddi tu1ed1t khu00f4ng?) – Yes, you are./ No, you arenu2019t.nIs she 17 years old? (Cu00f4 u1ea5y 17 tuu1ed5i phu1ea3i khu00f4ng?) – Yes, he is./ No, he isnu2019t.nAre you a doctor? (Bu1ea1n cu00f3 phu1ea3i lu00e0 bu00e1c su0129?) – Yes, I am/ No, I am not.nnCu00e2u hu1ecfi WH- questionnCu00f4ng thu1ee9c: WH-word + am/ is/ are + S (+ not) +u2026?nTru1ea3 lu1eddi: S + am/ is/ are (+ not) +u2026nVu00ed du1ee5:nnWhat is it? (u0110u00e2y lu00e0 cu00e1i gu00ec?)nWhere am I? (Tu00f4i u0111ang u1edf u0111u00e2u?)nWho are you? (Bu1ea1n lu00e0 ai?)nn2.2. Cu1ea5u tru00fac thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddngn2.2.1. Khu1eb3ng u0111u1ecbnhnCu00f4ng thu1ee9c: S + V(s/es)nTrong u0111u00f3:nnS (subject): Chu1ee7 ngu1eefnV (verb): u0110u1ed9ng tu1eebnnLu01b0u u00fd:nnS = I, We, You, They, danh tu1eeb su1ed1 nhiu1ec1u thu00ec u0111u1ed9ng tu1eeb u1edf du1ea1ng NGUYu00caN Mu1eaaUnS = He, She, It, danh tu1eeb su1ed1 u00edt thu00ec u0111u1ed9ng tu1eeb thu00eam “S” hou1eb7c “ES”nnVu00ed du1ee5:nnI go to work by car every day. (Tu00f4i u0111i lu00e0m bu1eb1ng xe u00f4 tu00f4 hu00e0ng ngu00e0y.)nShe usually gets up early. (Cu00f4 u1ea5y thu01b0u1eddng xuyu00ean du1ea1y su1edbm.)nn2.2.2. Phu1ee7 u0111u1ecbnhnCu00f4ng thu1ee9c: S + donu2019t/ doesnu2019t u00a0+ V(nguyu00ean mu1eabu)nVu1edbi:nndonu2019t = do notndoesnu2019t = does notnnLu01b0u u00fd:nnS = I, We, You, They – danh tu1eeb su1ed1 nhiu1ec1u nu00ean mu01b0u1ee3n tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “do” + not.nS = He, She, It – danh tu1eeb su1ed1 u00edt nu00ean mu01b0u1ee3n tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “does” + not.nu0110u1ed9ng tu1eeb (V) theo sau u1edf du1ea1ng NGUYu00caN Mu1eaaU khu00f4ng chia.nnVu00ed du1ee5:nnI do not often go to school by car. (Tu00f4i khu00f4ng thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111u1ebfn tru01b0u1eddng bu1eb1ng xe u00f4 tu00f4.)nShee doesnu2019t work on Sunday. (Cu00f4 u1ea5y khu00f4ng lu00e0m viu1ec7c vu00e0o chu1ee7 nhu1eadt.)nn2.2.3. Nghi vu1ea5nnCu00e2u hu1ecfi Yes/No questionnCu00f4ng thu1ee9c: Do/ Does (+ not) + S + V(nguyu00ean mu1eabu) +u2026?nTru1ea3 lu1eddi:nnYes, S + do/ does.nNo, S + do/ does + not.nnVu00ed du1ee5:nnDoes she go to work by taxi? (Cu00f4 u1ea5y u0111i lu00e0m bu1eb1ng taxi phu1ea3i khu00f4ng?) – Yes, she does/ No, she doesnu2019t.nDo you like eating hot dog? (Bu1ea1n cu00f3 thu00edch u0103n xu00fac xu00edch khu00f4ng?) – Yes, I do./ No, I donu2019t.nnCu00e2u hu1ecfi WH- questionnCu00f4ng thu1ee9c: WH-word + do/ does + S (+ not) + V(nguyu00ean mu1eabu) +u2026?nTru1ea3 lu1eddi: S + V(s/ es) +u2026nVu00ed du1ee5:nnWhere does he work? (Anh u1ea5y lu00e0m viu1ec7c u1edf u0111u00e2u?)nWhat do you like doing in your free time?(Bu1ea1n thu00edch lu00e0m gu00ec vu00e0o thu1eddi gian ru1ea3nh?)nn3. Du1ea5u hiu1ec7u nhu1eadn biu1ebft thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1nnn3.1. Khi xuu1ea5t hiu1ec7n cu00e1c tru1ea1ng tu1eeb chu1ec9 tu1ea7n suu1ea5tnnAlways (luu00f4n luu00f4n), usually (thu01b0u1eddng xuyu00ean), often (thu01b0u1eddng xuyu00ean), frequently (thu01b0u1eddng xuyu00ean) , sometimes (thu1ec9nh thou1ea3ng), seldom (hiu1ebfm khi), rarely (hiu1ebfm khi), hardly (hiu1ebfm khi) , never (khu00f4ng bao giu1edd), generally (nhu00ecn chung), regularly (thu01b0u1eddng xuyu00ean).nEvery day, every week, every month, every year,u2026u2026. (Mu1ed7i ngu00e0y, mu1ed7i tuu1ea7n, mu1ed7i thu00e1ng, mu1ed7i nu0103m)nOnce/ twice/ three times/ four timesu2026.. a day/ week/ month/ year,u2026u2026. (mu1ed9t lu1ea7n / hai lu1ea7n/ ba lu1ea7n/ bu1ed1n lu1ea7n u2026u2026..mu1ed9t ngu00e0y/ tuu1ea7n/ thu00e1ng/ nu0103m)nn3.2. Vu1ecb tru00ed cu1ee7a tru1ea1ng tu1eeb chu1ec9 tu1ea7n suu1ea5tnCu00e1c tru1ea1ng tu1eeb: Always, usually, often, sometimes, rarely, seldom,… thu01b0u1eddng u0111u1ee9ng tru01b0u1edbc u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng, u0111u1ee9ng sau u0111u1ed9ng tu1eeb u201cto beu201d vu00e0 tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb.nVu00ed du1ee5:nnI often go out with my best friends. (Tu00f4i thu01b0u1eddng u0111i ra ngou00e0i vu1edbi bu1ea1n thu00e2n.)nShe is usually at home in the evening. (Cu00f4 ta thu01b0u1eddng u1edf nhu00e0 vu00e0o buu1ed5i tu1ed1i.)nn4. Cu00e1ch du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1nn4.1. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng, mu1ed9t su1ef1 viu1ec7c diu1ec5n ra thu01b0u1eddng xuyu00ean, lu1eb7p u0111i lu1eb7p lu1ea1i hay mu1ed9t thu00f3i quennVu00ed du1ee5:nnI usually go to school by car. ( Tu00f4i thu01b0u1eddng xuyu00ean tu1edbi bu1eb1ng u00f4 tu00f4.)nnu2192 Viu1ec7c u0111i hu1ecdc bu1eb1ng xe u00f4 tu00f4 xu1ea3y ra thu01b0u1eddng xuyu00ean nu00ean ta du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n. Chu1ee7 ngu1eef lu00e0 u201cIu201d nu00ean u0111u1ed9ng tu1eeb u201cgou201d u1edf du1ea1ng NGUYu00caN Mu1eaaU.nnHe oftenu00a0playsu00a0soccer. (Anh u1ea5y thu01b0u1eddng xuyu00ean chu01a1i bu00f3ng u0111u00e1)nnu2192 Viu1ec7c u0111u00e1 bu00f3ng lu1eb7p lu1ea1i thu01b0u1eddng xuyu00ean nu00ean ta du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n. Chu1ee7 ngu1eef lu00e0 u201cHeu201d nu00ean u0111u1ed9ng tu1eeb “play” thu00eam “s”.n4.2. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t su1ef1 thu1eadt hiu1ec3n nhiu00ean hay mu1ed9t chu00e2n lu00fdnVi du1ee5:nnThe Earth goes around the Sun. ( Tru00e1i u0111u1ea5t quay quanh mu1eb7t tru1eddi.)nnu2192 u0110u00e2y lu00e0 mu1ed9t su1ef1 thu1eadt hiu1ec3n nhiu00ean nu00ean ta du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n, Chu1ee7 ngu1eef lu00e0 u201cThe Earthu201d (su1ed1 u00edt, tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi u201citu201d) nu00ean u0111u1ed9ng tu1eeb u201cgou201d thu00eam u201cesu201d.n4.3. Diu1ec5n tu1ea3 suy nghu0129, cu1ea3m xu00fac, cu1ea3m giu00e1cnVu00ed du1ee5:nnI think she is a good person. (Tu1edb nghu0129 ru1eb1ng cu00f4 u1ea5y lu00e0 mu1ed9t ngu01b0u1eddi tu1ed1t.)nnu2192 u0110u1ed9ng tu1eeb chu00ednh u1edf u0111u00e2y lu00e0 u201cthinku201d diu1ec5n tu1ea3 suy nghu0129 nu00ean ta du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n. Chu1ee7 ngu1eef lu00e0 u201cIu201d nu00ean u0111u1ed9ng tu1eeb u201cthinku201d u1edf du1ea1ng NGUYu00caN Mu1eaaU.nnShe feels very tired now. (Bu00e2y giu1edd anh u1ea5y cu1ea3m thu1ea5y ru1ea5t mu1ec7t.)nnu2192 u0110u1ed9ng tu1eeb u201cfeelu201d cu00f3 nghu0129a lu00e0 u201ccu1ea3m thu1ea5yu201d chu1ec9 cu1ea3m giu00e1c nu00ean ta su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n. Vu00ec chu1ee7 ngu1eef lu00e0 u201csheu201d nu00ean u0111u1ed9ng tu1eeb u201cfeelu201d phu1ea3i thu00eam u201csu201d.n4.4. Diu1ec5n tu1ea3 su1ef1 viu1ec7c su1ebd xu1ea3y ra theo lu1ecbch tru00ecnh, thu1eddi gian biu1ec3u ru00f5 ru00e0ngnVu00ed du1ee5:nnThe plane takes off at 7 a.m today. (Mu00e1y bay su1ebd cu1ea5t cu00e1nh lu00fac 6 giu1edd su00e1ng hu00f4m nay.)nThe train leaves at 9 p.m tomorrow. (Tu00e0u su1ebd ru1eddi u0111i vu00e0o 10 giu1edd tu1ed1i mai.)nnu2192 Mu1eb7c du00f9 cu1ea3 2 viu1ec7c tru00ean u0111u1ec1u chu01b0a diu1ec5n ra nhu01b0ng vu00ec nu00f3 lu00e0 mu1ed9t lu1ecbch tru00ecnh nu00ean ta du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n. Chu1ee7 ngu1eef lu00e0 u201cThe planeu201d, u201cThe trainu201d (su1ed1 u00edt, tu01b0u01a1ng u1ee9ng vu1edbi u201citu201d) nu00ean u0111u1ed9ng tu1eeb u201ctakeu201d, u201cleaveu201d phu1ea3i thu00eam u201csu201d.n5. Quy tu1eafc thu00eam “S” hou1eb7c “ES” sau u0111u1ed9ng tu1eebn5.1. Thu00f4ng thu01b0u1eddng ta thu00eam “S” vu00e0o sau u0111u1ed9ng tu1eebnVu00ed du1ee5: see – sees, drink – drinks, work – works, read – reads, speak – speaks, love – loves, …n5.2. Thu00eam “ES” vu00e0o cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng lu00e0 -s; -sh; -ch; -z; -x; -onVu00ed du1ee5: go – goes, do – does, miss – misses, watch – watches, mix – mixes, wash – washes, buzz – buzzes,…n5.3. Nhu1eefng u0111u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng lu00e0 “y”nNu1ebfu tru01b0u1edbc “y” lu00e0 mu1ed9t nguyu00ean u00e2m (a, e, i, o, u) thu00ec ta chu1ec9 thu00eam “s” sau u0111u1ed9ng tu1eeb.nVu00ed du1ee5: play – plays, buy – buys, pay – pays,…nNu1ebfu tru01b0u1edbc u201cyu201d lu00e0 mu1ed9t phu1ee5 u00e2m thu00ec ta thu00eam “es” sau u0111u1ed9ng tu1eeb.nVu00ed du1ee5: cry – cries, fry – fries, fly – flies,…n5.4. Tru01b0u1eddng hu1ee3p u0111u1eb7c biu1ec7tnDuy nhu1ea5t: have – hasnVu00ed du1ee5:nnWe have four children. (Chu00fang tu00f4i cu00f3 4 ngu01b0u1eddi con.)nHe has three children. (Anh ta cu00f3 3 ngu01b0u1eddi con.)nn6. Mu1ed9t su1ed1 bu00e0i tu1eadp thu1ef1c hu00e0nh vu00e0 u0111u00e1p u00e1n vu1ec1 thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1nn6.1. Bu00e0i tu1eadp 1nChia u0111u1ed9ng tu1eeb trong ngou1eb7c u1edf thu00ec Hiu1ec7n Tu1ea1i u0110u01a1n:nnI (be) ________ at school at the weekend.nShe (not study) ________ on Sunday.nMy students (be not) ________ hard working.nHe (have) ________ a new haircut today.nI usually (have) ________ breakfast at 6.00.nShe (live) ________ in a house?nWhere your children (be) ________?nMy brother (work) ________ in a bank.nCat (like) ________ meat.nHe (live)________ in Florida.nIt (rain)________ almost every day in Manchester.nWe (fly)________ to Spain every summer.nMy mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.nThe bank (close)________ at five o`clock.nPeter (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he`ll pass.nLisa is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.nMy life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night.nMy best friend (write)________ to me every week.nYou (speak) ________ English?nHe (not live) ________ in DaNang city.nn6.2. Bu00e0i tu1eadp 2nViu1ebft lu1ea1i cu00e2u hou00e0n chu1ec9nhnE.g.: They / wear suits to work?u00a0=> Do they wear suits to work?nnshe / not / sleep late at the weekends =>________nyou / understand the question? =>________nwe / not / believe the Prime Minister =>________nJohn / want some coffee? =>________nthey / not / work late on Fridays u00a0=>________nshe / have three daughters =>________nwhy / I / have to clean up? =>_______nwhen / she / go to her Chinese class? =>________nn6.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:u00a0nnamndoes not studynare notnhasnhavenlivesnWhere are your children?nworksnlikesnlivesnrainsnflynfliesnclosesntries – do not thinknpassesnwatchnwritesnDo you speak English?ndoes not livennBu00e0i tu1eadp 2:u00a0 u00a0 u00a0nnShe doesnu2019t sleep late at the weekends.nDo you understand the question?nWe donu2019t believe the Prime Minister.nDoes John want some coffee?nThey donu2019t work late on Fridays.nShe has three daughters.nWhy do I have to clean up?nWhen does she go to her Chinese class?nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 chi tiu1ebft vu1ec1 thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n (Simple present tense) bao gu1ed3m: u0110u1ecbnh nghu0129a, cu1ea5u tru00fac, cu00e1ch su1eed du1ee5ng vu00e0 du1ea5u hiu1ec7u nhu1eadn biu1ebft. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng chia su1ebb mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) mang tu1edbi giu00fap cu00e1c bu1ea1n hiu1ec3u thu1eadt ru00f5 kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 thu00ec cu01a1 bu1ea3n nu00e0y cu0169ng nhu01b0 cu00f3 thu1ec3 u00e1p du1ee5ng chu00ednh xu00e1c khi giao tiu1ebfp.nTham khu1ea3o thu00eam:nn14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-06-27T10:44:58+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:44:36+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.7,”ratingCount”:13,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment