Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect Tense) là một trong những thì rất quan trọng cần chú ý trong ngữ pháp tiếng Anh. Hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu tổng quát về công thức, cách dùng và giải một số bài tập về thì hiện tại hoàn thành, đừng quên xem đáp án cụ thể bên dưới nhé!

Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành

1. Định nghĩa thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect Tense)

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả một hành động hay sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Để nhận biết thì hiện tại hoàn thành thì thường trong câu sẽ chứa các từ sau:

  • Just, recently, lately: gần đây, vừa mới
  • Already: rồi
  • Ever: đã từng
  • Before: trước đây
  • Never: chưa từng, không bao giờ
  • Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)
  • Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…)
  • For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..)
  • The first/ second…time : lần đầu tiên/ thứ hai…
  • So far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ
  • All day, all night, all my life: cả ngày, cả đêm, cả cuộc đời
  • In/ for/ during/ over + the past/ last + thời gian: trong khoảng thời gian qua

Vị trí của các trạng từ trong thì hiện tại hoàn thành:

  • Already, never, ever, just: sau “have/ has” và đứng trước động từ phân từ II.
  • Already: cũng có thể đứng cuối câu.
  • Yet: đứng cuối câu, và thường được sử dụng trong câu phủ định và nghi vấn.
  • So far, recently, lately, up to present, up to this moment, in/ for/ during/ over + the past/ last + thời gian: Có thể đứng đầu hoặc cuối câu.

Ví dụ:

  • I have done my homework already = I have already done my homework. (Tôi đã làm bài tập về nhà của mình.)
  • My team hasn’t finished the project yet. (Nhóm của tôi vẫn chưa hoàn thành dự án.)
  • So far, they have met with no success. (Đến giờ, họ vẫn chưa có được thành công nào.)
  • I have seen this movie recently. (Tôi đã xem bộ phim này gần đây.)
  • She has taught English for 12 years. (Cô ấy đã dạy tiếng Anh được 12 năm rồi.)

3. Công thức thì hiện tại hoàn thành

Công thức thì hiện tại hoàn thành
Công thức thì hiện tại hoàn thành

3.1. Thể khẳng định

Công thức: S + have/ has + VpII

Trong đó:

  • S (subject): Chủ ngữ
  • Have/ has: Trợ động từ
  • VpII: Động từ phân từ II (Quá khứ phân từ)

Lưu ý:

  • S = I/ We/ You/ They + have
  • S = He/ She/ It + has

Ví dụ:

  • I have worked in this factory for 13 years. (Tôi đã làm việc trong nhà máy này được 13 năm.)
  • She has lived in DaNang since she was a little girl. (Cô ấy đã sống ở Đà Nẵng kể từ khi còn bé.)

3.2. Thể phủ định

Công thức: S + have/ has + not + VpII

Lưu ý:

  • have not = haven’t
  • has not = hasn’t

Ví dụ:

  • I haven’t played volleyball for years. (Tôi đã không chơi bóng chuyền trong nhiều năm.)
  • Jack hasn’t worked on Saturday since he joined the company. (Jack đã không làm việc vào các ngày thứ Bảy kể từ khi anh ấy gia nhập công ty.)

3.3. Thể nghi vấn

Câu hỏi: Yes/No question

Công thức: Have/ Has + S + VpII +… ?

Trả lời:

  • Yes, S + have/ has.
  • No, S + haven’t/ hasn’t.

Ví dụ:

  • Has he studied English since he was 3 years old? (Anh ấy đã học tiếng Anh kể từ khi 3 tuổi phải không?)
    Yes, he has/ No,he hasn’t.
  • Have you finished your homework yet? (Bạn đã làm xong bài tập về nhà chưa?)
    Yes, I have./ No, I haven’t.

4. Cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành

4.1. Diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ và vẫn tiếp tục ở hiện tại

Ví dụ:

  • Mr.Minh has worked for 4Life company for 8 years. (Ông Minh đã làm cho công ty 4Life được 8 năm.)
  • I have played the guitar for the four years. (Tôi đã chơi ghi ta được 4 năm rồi.)
  • I have learned French at an center near my neighborhood. (Tôi học tiếng Pháp ở một trung tâm gần khu tôi ở.)

4.2. Diễn tả một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng ở thời điểm nói

Ví dụ:

  • I can’t get her number. I’ve lost my phone. (Tôi không có số điện thoại cô ấy được. Tôi đánh mất điện thoại của mình rồi.)
  • He has just left for work, so you can’t see him now. (Anh ta vừa mới đi làm vì vậy bạn không thể gặp anh ta bây giờ.)
  • Levy isn’t at home. I think she has gone swimming. (Levy không có ở nhà. Tôi nghĩ cô ấy đã đi đi bơi.)

4.3. Diễn tả một hành động đã làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm

Ví dụ:

  • I have read all Janna’s blogs and I’m waiting for her new blog. (Tôi đã đọc hết blog của Janna và đang chờ đợi blog mới của cô ấy.)
  • She has written five blogs and he is working on another blog. (Cô ấy đã viết được 5 trang blog và đang viết blog tiếp theo.)

4.4. Diễn tả một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới thời điểm xảy ra hành động đó là khi nào

Ví dụ:

  • Ezreal has seen this film. (Ezreal đã xem phim này.)
  • He has lost my phone. (Anh ta đã làm mất điện thoại của tôi.)
  • I have read the book written by Jodan. (Tôi đã đọc hết quyển sách được viết bởi Jodan.)

4.5. Diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever)

Ví dụ:

  • Have you ever travelled to SaPa? (Bạn đã du lịch Sa Pa bao giờ chưa?)
  • My last Christmas was the worst day I’ve ever had. (Giáng sinh năm ngoái là ngày tệ nhất đời tôi.)
  • Have you ever met Lux? Yes, but I’ve never met her husband. (Bạn đã bao giờ gặp Lux chưa? Có, nhưng tôi chưa bao giờ gặp chồng cô ấy)

4.6. Sử dụng một mệnh đề với “since” để chỉ ra khi một cái gì đó bắt đầu ở trong quá khứ

Ví dụ:

  • Peter has lived here since I met him. (Peter đã sống ở đây kể từ khi tôi gặp anh ấy.)
  • They’ve stayed in Japan since last year. (Họ đã ở Nhật Bản từ năm trước.)
  • I have improved my English skills since I moved to NewYork. (Tôi đã cải thiện các kỹ năng tiếng Anh của mình từ khi tôi chuyển tới New york.)

5. Một số bài tập và đáp án thì hiện tại hoàn thành

Bài tập về thì hiện tại hoàn thành
Một số dạng bài tập

5.1. Bài tập 1

Đọc các tình huống, sử dụng các động từ dưới đây và viết lại câu với thì hiện tại hoàn thành:

  • grow – break – lose – go – up – arrive – improve – fall

Ví dụ: Hack is looking for his key. He can’t find it. = Hack has lost his key.

  1. Last week the bus fare was £1 .80. Now it is £2.
    The bus fare …………………………………. …………….
  2. Lily can’t walk and her leg is in plaster.
    Lily ………………………………………………………………
  3. Dom didn’t have a beard before. Now he has a beard.
    Dom ……………………………………………………………..
  4. Chloe’s English wasn’t very good. Now it is better.
    Her English …………………………………………………….
  5. The temperature was 20 degrees. Now it is only 12.
    The ……………………………………………. ………………..
  6. This morning I was expecting a letter. Now I have it.
    The letter ………………………………………………………..

5.2. Bài tập 2

Chọn “Been” hoặc “Gone”:

  1. Hello! I’ve just ………..  to the shops. I’ve bought lots of things.
  2. James is on holiday. He’s ……….. to Italy.
  3. Thomas has ………………out. He’ll be back in about an hour.
  4. A lice isn’t here at the moment. She’s…………….. to the shop to get a newspaper.
  5. Are you going to the bank?’ – ‘No, I’ve already………………….. to the bank.’

5.3. Đáp án

Bài tập 1:

  1. The bus fare has gone up.
  2. Lily has broken her leg.
  3. Dom has grown a beard.
  4. Her English has improved.
  5. The temperature has fallen.
  6. The letter has arrived.

Bài tập 2:

  1. been
  2. gone
  3. gone
  4. gone
  5. been

Trên đây là toàn bộ chi tiết về thì hiện tại hoàn thành trong 12 thì cơ bản. Hy vọng với những chia sẻ của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn cải thiện hơn về mặt ngữ pháp và áp dụng vào giao tiếp một cách tốt nhất.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 14 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh (Present Perfect Tense)”,”description”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh (Present Perfect Tense) lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng thu00ec ru1ea5t quan tru1ecdng cu1ea7n chu00fa u00fd trong ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh. Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u tu1ed5ng quu00e1t vu1ec1 cu00f4ng thu1ee9c, cu00e1ch du00f9ng vu00e0 giu1ea3i mu1ed9t su1ed1 bu00e0i tu1eadp vu1ec1 thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh, u0111u1eebng quu00ean xem u0111u00e1p…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/thi-hien-tai-hoan-thanh.png”,”width”:630,”height”:420},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh (Present Perfect Tense)”,”reviewBody”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh (Present Perfect Tense) lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng thu00ec ru1ea5t quan tru1ecdng cu1ea7n chu00fa u00fd trong ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh. Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u tu1ed5ng quu00e1t vu1ec1 cu00f4ng thu1ee9c, cu00e1ch du00f9ng vu00e0 giu1ea3i mu1ed9t su1ed1 bu00e0i tu1eadp vu1ec1 thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh, u0111u1eebng quu00ean xem u0111u00e1p u00e1n cu1ee5 thu1ec3 bu00ean du01b0u1edbi nhu00e9!nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh (Present Perfect Tense)nThu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng hay su1ef1 viu1ec7c u0111u00e3 bu1eaft u0111u1ea7u tu1eeb trong quu00e1 khu1ee9, ku00e9o du00e0i u0111u1ebfn hiu1ec7n tu1ea1i vu00e0 cu00f3 thu1ec3 tiu1ebfp tu1ee5c tiu1ebfp diu1ec5n trong tu01b0u01a1ng lai.n2. Du1ea5u hiu1ec7u nhu1eadn biu1ebft thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nhnu0110u1ec3 nhu1eadn biu1ebft thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh thu00ec thu01b0u1eddng trong cu00e2u su1ebd chu1ee9a cu00e1c tu1eeb sau:nnJust, recently, lately: gu1ea7n u0111u00e2y, vu1eeba mu1edbinAlready: ru1ed3inEver: u0111u00e3 tu1eebngnBefore: tru01b0u1edbc u0111u00e2ynNever: chu01b0a tu1eebng, khu00f4ng bao giu1eddnYet: chu01b0a (du00f9ng trong cu00e2u phu1ee7 u0111u1ecbnh vu00e0 cu00e2u nghi vu1ea5n)nSince + mu1ed1c thu1eddi gian: tu1eeb khi (since 2001,u2026)nFor + quu00e3ng thu1eddi gian: trong khou1ea3ng (for years, for a long time,..)nThe first/ secondu2026time : lu1ea7n u0111u1ea7u tiu00ean/ thu1ee9 hai…nSo far = until now = up to now = up to the present: cho u0111u1ebfn bu00e2y giu1eddnAll day, all night, all my life: cu1ea3 ngu00e0y, cu1ea3 u0111u00eam, cu1ea3 cuu1ed9c u0111u1eddinIn/ for/ during/ over + the past/ last + thu1eddi gian: trong khou1ea3ng thu1eddi gian quannVu1ecb tru00ed cu1ee7a cu00e1c tru1ea1ng tu1eeb trong thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh:nnAlready, never, ever, just: sau u201chave/ hasu201d vu00e0 u0111u1ee9ng tru01b0u1edbc u0111u1ed9ng tu1eeb phu00e2n tu1eeb II.nAlready: cu0169ng cu00f3 thu1ec3 u0111u1ee9ng cuu1ed1i cu00e2u.nYet: u0111u1ee9ng cuu1ed1i cu00e2u, vu00e0 thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng trong cu00e2u phu1ee7 u0111u1ecbnh vu00e0 nghi vu1ea5n.nSo far, recently, lately, up to present, up to this moment, in/ for/ during/ over + the past/ last + thu1eddi gian: Cu00f3 thu1ec3 u0111u1ee9ng u0111u1ea7u hou1eb7c cuu1ed1i cu00e2u.nnVu00ed du1ee5:nnI have done my homework already = I have already done my homework. (Tu00f4i u0111u00e3 lu00e0m bu00e0i tu1eadp vu1ec1 nhu00e0 cu1ee7a mu00ecnh.)nMy team hasnu2019t finished the project yet. (Nhu00f3m cu1ee7a tu00f4i vu1eabn chu01b0a hou00e0n thu00e0nh du1ef1 u00e1n.)nSo far, they have met with no success. (u0110u1ebfn giu1edd, hu1ecd vu1eabn chu01b0a cu00f3 u0111u01b0u1ee3c thu00e0nh cu00f4ng nu00e0o.)nI have seen this movie recently. (Tu00f4i u0111u00e3 xem bu1ed9 phim nu00e0y gu1ea7n u0111u00e2y.)nShe has taught English for 12 years. (Cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 du1ea1y tiu1ebfng Anh u0111u01b0u1ee3c 12 nu0103m ru1ed3i.)nn3. Cu00f4ng thu1ee9c thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nhnn3.1. Thu1ec3 khu1eb3ng u0111u1ecbnhnCu00f4ng thu1ee9c: S + have/ has + VpIInTrong u0111u00f3:nnS (subject): Chu1ee7 ngu1eefnHave/ has: Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eebnVpII: u0110u1ed9ng tu1eeb phu00e2n tu1eeb II (Quu00e1 khu1ee9 phu00e2n tu1eeb)nnLu01b0u u00fd:nnS = I/ We/ You/ They + havenS = He/ She/ It + hasnnVu00ed du1ee5:nnI have worked in this factory for 13 years. (Tu00f4i u0111u00e3 lu00e0m viu1ec7c trong nhu00e0 mu00e1y nu00e0y u0111u01b0u1ee3c 13 nu0103m.)nShe has lived in DaNang since she was a little girl. (Cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 su1ed1ng u1edf u0110u00e0 Nu1eb5ng ku1ec3 tu1eeb khi cu00f2n bu00e9.)nn3.2. Thu1ec3 phu1ee7 u0111u1ecbnhnCu00f4ng thu1ee9c: S + have/ has + not + VpIInLu01b0u u00fd:nnhave not = havenu2019tnhas not = hasnu2019tnnVu00ed du1ee5:nnI haven’t played volleyball for years. (Tu00f4i u0111u00e3 khu00f4ng chu01a1i bu00f3ng chuyu1ec1n trong nhiu1ec1u nu0103m.)nJack hasn’t worked on Saturday since he joined the company. (Jack u0111u00e3 khu00f4ng lu00e0m viu1ec7c vu00e0o cu00e1c ngu00e0y thu1ee9 Bu1ea3y ku1ec3 tu1eeb khi anh u1ea5y gia nhu1eadp cu00f4ng ty.)nn3.3. Thu1ec3 nghi vu1ea5nnCu00e2u hu1ecfi: Yes/No questionnCu00f4ng thu1ee9c: Have/ Has + S + VpII +u2026 ?nTru1ea3 lu1eddi:nnYes, S + have/ has.nNo, S + havenu2019t/ hasnu2019t.nnVu00ed du1ee5:nnHas he studied English since he was 3 years old? (Anh u1ea5y u0111u00e3 hu1ecdc tiu1ebfng Anh ku1ec3 tu1eeb khi 3 tuu1ed5i phu1ea3i khu00f4ng?)nYes, he has/ No,he hasnu2019t.nHave you finished your homework yet? (Bu1ea1n u0111u00e3 lu00e0m xong bu00e0i tu1eadp vu1ec1 nhu00e0 chu01b0a?)nYes, I have./ No, I havenu2019t.nn4. Cu00e1ch su1eed du1ee5ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nhn4.1. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng bu1eaft u0111u1ea7u u1edf quu00e1 khu1ee9 vu00e0 vu1eabn tiu1ebfp tu1ee5c u1edf hiu1ec7n tu1ea1inVu00ed du1ee5:nnMr.Minh has worked for 4Life company for 8 years. (u00d4ng Minh u0111u00e3 lu00e0m cho cu00f4ng ty 4Life u0111u01b0u1ee3c 8 nu0103m.)nI have played the guitar for the four years. (Tu00f4i u0111u00e3 chu01a1i ghi ta u0111u01b0u1ee3c 4 nu0103m ru1ed3i.)nI have learned French at an center near my neighborhood. (Tu00f4i hu1ecdc tiu1ebfng Phu00e1p u1edf mu1ed9t trung tu00e2m gu1ea7n khu tu00f4i u1edf.)nn4.2. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng trong quu00e1 khu1ee9 nhu01b0ng quan tru1ecdng u1edf thu1eddi u0111iu1ec3m nu00f3inVu00ed du1ee5:nnI canu2019t get her number. Iu2019ve lost my phone. (Tu00f4i khu00f4ng cu00f3 su1ed1 u0111iu1ec7n thou1ea1i cu00f4 u1ea5y u0111u01b0u1ee3c. Tu00f4i u0111u00e1nh mu1ea5t u0111iu1ec7n thou1ea1i cu1ee7a mu00ecnh ru1ed3i.)nHe has just left for work, so you canu2019t see him now. (Anh ta vu1eeba mu1edbi u0111i lu00e0m vu00ec vu1eady bu1ea1n khu00f4ng thu1ec3 gu1eb7p anh ta bu00e2y giu1edd.)nLevy isnu2019t at home. I think she has gone swimming. (Levy khu00f4ng cu00f3 u1edf nhu00e0. Tu00f4i nghu0129 cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 u0111i u0111i bu01a1i.)nn4.3. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00e3 lu00e0m tru01b0u1edbc u0111u00e2y vu00e0 bu00e2y giu1edd vu1eabn cu00f2n lu00e0mnVu00ed du1ee5:nnI have read all Jannau2019s blogs and Iu2019m waiting for her new blog. (Tu00f4i u0111u00e3 u0111u1ecdc hu1ebft blog cu1ee7a Janna vu00e0 u0111ang chu1edd u0111u1ee3i blog mu1edbi cu1ee7a cu00f4 u1ea5y.)nShe has written five blogs and he is working on another blog. (Cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 viu1ebft u0111u01b0u1ee3c 5 trang blog vu00e0 u0111ang viu1ebft blog tiu1ebfp theo.)nn4.4. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00e3 hou00e0n thu00e0nh cho tu1edbi thu1eddi u0111iu1ec3m hiu1ec7n tu1ea1i mu00e0 khu00f4ng u0111u1ec1 cu1eadp tu1edbi thu1eddi u0111iu1ec3m xu1ea3y ra hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00f3 lu00e0 khi nu00e0onVu00ed du1ee5:nnEzreal has seen this film. (Ezreal u0111u00e3 xem phim nu00e0y.)nHe has lost my phone. (Anh ta u0111u00e3 lu00e0m mu1ea5t u0111iu1ec7n thou1ea1i cu1ee7a tu00f4i.)nI have read the book written by Jodan. (Tu00f4i u0111u00e3 u0111u1ecdc hu1ebft quyu1ec3n su00e1ch u0111u01b0u1ee3c viu1ebft bu1edfi Jodan.)nn4.5. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t kinh nghiu1ec7m cho tu1edbi thu1eddi u0111iu1ec3m hiu1ec7n tu1ea1i (thu01b0u1eddng du00f9ng tru1ea1ng tu1eeb ever)nVu00ed du1ee5:nnHave you ever travelled to SaPa? (Bu1ea1n u0111u00e3 du lu1ecbch Sa Pa bao giu1edd chu01b0a?)nMy last Christmas was the worst day Iu2019ve ever had. (Giu00e1ng sinh nu0103m ngou00e1i lu00e0 ngu00e0y tu1ec7 nhu1ea5t u0111u1eddi tu00f4i.)nHave you ever met Lux? Yes, but Iu2019ve never met her husband. (Bu1ea1n u0111u00e3 bao giu1edd gu1eb7p Lux chu01b0a? Cu00f3, nhu01b0ng tu00f4i chu01b0a bao giu1edd gu1eb7p chu1ed3ng cu00f4 u1ea5y)nn4.6. Su1eed du1ee5ng mu1ed9t mu1ec7nh u0111u1ec1 vu1edbi u201csinceu201d u0111u1ec3 chu1ec9 ra khi mu1ed9t cu00e1i gu00ec u0111u00f3 bu1eaft u0111u1ea7u u1edf trong quu00e1 khu1ee9nVu00ed du1ee5:nnPeter has lived here since I met him. (Peter u0111u00e3 su1ed1ng u1edf u0111u00e2y ku1ec3 tu1eeb khi tu00f4i gu1eb7p anh u1ea5y.)nTheyu2019ve stayed in Japan since last year. (Hu1ecd u0111u00e3 u1edf Nhu1eadt Bu1ea3n tu1eeb nu0103m tru01b0u1edbc.)nI have improved my English skills since I moved to NewYork. (Tu00f4i u0111u00e3 cu1ea3i thiu1ec7n cu00e1c ku1ef9 nu0103ng tiu1ebfng Anh cu1ee7a mu00ecnh tu1eeb khi tu00f4i chuyu1ec3n tu1edbi New york.)nn5. Mu1ed9t su1ed1 bu00e0i tu1eadp vu00e0 u0111u00e1p u00e1n thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nhnn5.1. Bu00e0i tu1eadp 1nu0110u1ecdc cu00e1c tu00ecnh huu1ed1ng, su1eed du1ee5ng cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb du01b0u1edbi u0111u00e2y vu00e0 viu1ebft lu1ea1i cu00e2u vu1edbiu00a0thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh:nngrow u2013 break u2013 lose u2013 go u2013 up u2013 arrive u2013 improve u2013 fallnnVu00ed du1ee5: Hack is looking for his key. He can’t find it. = Hack has lost his key.nnLast week the bus fare was u00a31 .80. Now it is u00a32.nThe bus fare …………………………………. …………….nLily can’t walk and her leg is in plaster.nLily ………………………………………………………………nDom didn’t have a beard before. Now he has a beard.nDom ……………………………………………………………..nChloe’s English wasn’t very good. Now it is better.nHer English …………………………………………………….nThe temperature was 20 degrees. Now it is only 12.nThe ……………………………………………. ………………..nThis morning I was expecting a letter. Now I have it.nThe letter ………………………………………………………..nn5.2. Bu00e0i tu1eadp 2nChu1ecdn u201cBeenu201d hou1eb7c u201cGoneu201d:nnHello! I’ve just ………..u00a0 to the shops. I’ve bought lots of things.nJames is on holiday. He’s ……….. to Italy.nThomas has ………………out. He’ll be back in about an hour.nA lice isn’t here at the moment. She’s…………….. to the shop to get a newspaper.nAre you going to the bank?’ – ‘No, I’ve already………………….. to the bank.’nn5.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:nnThe bus fare has gone up.nLily has broken her leg.nDom has grown a beard.nHer English has improved.nThe temperature has fallen.nThe letter has arrived.nnBu00e0i tu1eadp 2:nnbeenngonengonengonenbeennnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 chi tiu1ebft vu1ec1 thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i hou00e0n thu00e0nh trong 12 thu00ec cu01a1 bu1ea3n. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng chia su1ebb cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n cu1ea3i thiu1ec7n hu01a1n vu1ec1 mu1eb7t ngu1eef phu00e1p vu00e0 u00e1p du1ee5ng vu00e0o giao tiu1ebfp mu1ed9t cu00e1ch tu1ed1t nhu1ea5t.nTham khu1ea3o thu00eam:nn14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-06-29T14:21:47+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:45:18+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:14,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment