Là một trong 12 thì cơ bản của ngữ pháp tiếng Anh, thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense) thường được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp tiếng Anh. Cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu sâu hơn về thì này nhé!

Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn

1. Định nghĩa thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

Thì hiện tại tiếp diễn là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt nghĩa là còn tiếp tục diễn ra.

2. Công thức thì hiện tại tiếp diễn

2.1. Khẳng định

Công thức: S + am/ is/ are + V-ing

Trong đó:

  • S (subject): Chủ ngữ
  • am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”
  • V-ing: là động từ thêm đuôi “-ing”

Lưu ý:

  • S = I + am
  • S = He/ She/ It + is
  • S = We/ You/ They + are

Ví dụ:

  • I am watching movies. (Tôi đang xem phim.)
  • He is listening a music now. (Bây giờ anh ấy đang nghe nhạc.)
  • They’re playing games now. (Bây giờ họ đang chơi game.)

2.2. Phủ định

Công thức: S + am/ is/ are + not + V-ing

Lưu ý:

  • am not: không có dạng viết tắt
  • is not = isn’t
  • are not = aren’t

Vi dụ:

  • I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)
  • She isn’t doing her homework. (Cô ấy đang không làm bài tập về nhà của mình.)
  • They aren’t watching the movie. (Họ không có đang xem phim.)

2.3. Nghi vấn

Công thức: Am/ Is/ Are + S + V-ing?

(Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.)

Trả lời:

  • Yes, S + am/ is/ are.
  • No, S + am/ is/ are + not.

Ví dụ:

  • Are you going to school? (Bạn đang tới trường phải không?)
    Yes, I am./ No, I am not.
  • Is she going out with you? (Cô ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?)
    Yes, he is./ No, he isn’t.

3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Dâu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Dâu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

3.1. Trạng từ chỉ thời gian

  • now: bây giờ
  • right now: ngay bây giờ
  • at present: hiện tại
  • at the moment: lúc này
  • at + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

Ví dụ:

  • It is snowing now. (Trời đang có tuyết rơi.)
  • I’m not watching a movie at the moment. (Tôi đang không xem phim vào lúc này.)

3.2. Trong câu có các động từ

  • Look! (Nhìn kìa!)
  • Listen! (Hãy nghe này!)
  • Keep silent! (Hãy im lặng!)

Ví dụ:

  • Look! The plane is landing. (Nhìn kìa! Máy bay đang hạ cánh.)
  • Listen! Someone is crying. (Nghe này! Ai đó đang khóc.)
  • Keep silent! I’m studying. (Hãy im lặng! Tôi đang học bài.)

4. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

4.1. Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói

Ví dụ:

  • I am reading right now. (Bây giờ tôi đang đọc sách.)
  • They are watching TV now. (Bây giờ họ đang xem phim.)

4.2. Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần

Ví dụ:

  • Spring is coming. (Mùa xuân sắp đến rồi.)
  • What are you doing tomorrow? (Bạn dự định sẽ làm gì vào ngày mai?)

4.3. Diễn tả một cái gì mới đối lập với tình trạng trước đó

Ví dụ:

  • These days most people are using email instead of writing letters. (Ngày nay hầu hết mọi người sử dụng email thay vì viết thư tay).
  • What sort of clothes are teenagers wearing nowadays? (Quần áo thời trang mà thiếu niên ngày nay hay mặc là gì?)

4.4. Diễn tả một cái gì đó thay đổi, phát triển hơn

Ví dụ:

  • Your daughter is growing quickly. (Con gái bạn lớn nhanh thật.)
  • My English is improving. (Tiếng anh của tôi đang được cải thiện.)

4.5. Diễn tả một hành động hoặc sự việc nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói

Ví dụ:

  • She is finding a job (Cô ấy đang tìm kiếm một công việc.)
  • I am quite busy these days. I am doing my assignment. (Dạo này tôi khá bận, tôi đang làm luận án.)

4.6. Diễn tả một hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây khó chịu hay bực mình cho người nói.

Ví dụ:

  • She is always borrowing our books and then she doesn’t remember. (Cô ấy thường xuyên mượn sách của chúng ta nhưng chẳng bao giờ chịu nhớ.)
  • They are always coming late. (Họ toàn đến muộn.)

5. Cách thêm V-ing

V là verb nghĩa là động từ, V-ing đơn giản là động từ thêm đuôi “-ing”. Khi dùng thì hiện tại tiếp diễn hoặc các thì tiếp diễn khác, thì chúng ta thường sử dụng V-ing.

Trong ngữ pháp, người ta sẽ quy ước: động từ + ing = đang diễn ra hành động đó.

Ví dụ:

  • read: đọc
  • reading: đang đọc

Tuy nhiên, có một số chú ý về cách thêm V-ing sau:

Động từ tận cùng là “e”:

Trường hợp tận cùng là một chữ “e” ta sẽ bỏ “e” và thêm đuôi “-ing” vào sau động từ.

Ví dụ:

  • type – typing
  • write – writing
  • come – coming

Đối với trường hợp tận cùng là 2 chữ “e” thì không bỏ “e” mà vẫn thêm đuôi “-ing” bình thường.

Ví dụ:

  • agree – agreeing
  • see – seeing

Động từ tận cùng bằng “ie”

Ta biến ie thành Y rồi thêm ING.

Ví dụ:

  • die – dying
  • lie – lying

Với các động từ tận cùng bằng y thì ta chỉ việc thêm “-ing” như bình thường.

Ví dụ:

  • hurry – hurrying

Nhân đôi phụ âm cuối trước khi thêm “-ing”

Khi động từ có duy nhất một âm tiết và tận cùng bằng “1 nguyên âm + 1 phụ âm” thì ta nhân đôi phụ âm cuối trước khi thêm “-ing”.

Ví dụ:

  • put – putting
  • win – winning

Trường hợp động từ có từ hai âm tiết trở lên, ta chỉ nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm rơi vào âm tiết cuối cùng.

Ví dụ:

  • perˈmit – perˈmitting
  • preˈfer – preˈferring

Nhưng không nhân đôi phụ âm khi dấu nhấn âm không rơi vào âm tiết cuối.

Ví dụ:

  • enter – entering
  • open – opening

Lưu ý, có một vài động từ không thể chia ở thì hiện tại tiếp diễn, chẳng hạn như:

  • Like : thích
  • Appear : xuất hiện
  • Love : yêu
  • Depend: phụ thuộc
  • Taste: nếm
  • Forget : quên
  • Believe : tin tưởng
  • Hope : hy vọng
  • Know : biết
  • Belong : thuộc về
  • Hate : ghét
  • Contain : chứa đựng
  • Want : muốn
  • Seem : dường như/ có vẻ như
  • Wish : ước
  • Lack : thiếu
  • Need : cần
  • Mean : có nghĩa là
  • Understand: hiểu biết
  • Prefer : thích hơn
  • Remember : nhớ
  • Realize : nhận ra
  • Suppose : cho rằng
  • Sound : nghe có vẻ như

6. Một số bài tập và đáp án thì hiện tại tiếp diễn

Một số dạng bài tập của thì hiện tại tiếp diễn
Một số dạng bài tập của thì hiện tại tiếp diễn

6.1. Bài tập 1

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. Listen! Someone (cry) ………………….. in the next door.
  2. Be careful! The motorbike (go) ………………….. so fast.
  3. Now they (try) ………………….. to pass the subject.
  4. My sister (sit) ………………….. next to the handsome boy over there at present?
  5. Keep silent! You (talk) ………………….. so loudly.
  6. It’s 10 o’clock, and my parents (cook) ………………….. dinner in the kitchen.
  7. At present they (travel) ………………….. to NewYork.
  8. I (not stay) ………………….. at school at the moment.
  9. He (not work) ………………….. in his bedroom now.
  10. Now she (lie) ………………….. to her father about her bad marks.

6.2. Bài tập 2

Viết lại những câu sau dựa vào những từ cho sẵn.

  1. My/ boy/ clean/ floor.
    ……………………………………………………………………………
  2. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden.
    ……………………………………………………………………………
  3. We/ ask/ a/girl/ about/ the/ way/ the/ railway/ station.
    ……………………………………………………………………………
  4. Moon/ have/ dinner/ her/ friends/ a/ restaurant.
    ……………………………………………………………………………
  5. My/ sister/ draw/ a/ beautiful/ picture.
    ……………………………………………………………………………

6.3. Đáp án

Bài tập 1: 

  1. is crying
  2. is going
  3. are trying
  4. Is…sitting?
  5. are talking
  6. are cooking
  7. are traveling
  8. am not staying
  9. is not working
  10. is lying

Bài tập 2:

  1. My boy is cleaning the floor.
  2. My father is watering some plants in the garden.
  3. We are asking a girl about the way to the railway station.
  4. Moon is having dinner with her friends in a restaurant.
  5. My sister is drawing a (very) beautiful picture.

Trên đây là toàn bộ chi tiết về thì hiện tại tiếp diễn trong ngữ pháp tiếng Anh. Hy vọng với những chia sẻ của Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp bạn nắm vững các kiến thức cần thiết của ngữ pháp tiếng Anh và áp dụng nói vào thực tế một cách tốt nhất.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 21 Average: 4.4]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n (Present Continuous Tense)”,”description”:”Lu00e0 mu1ed9t trong 12 thu00ec cu01a1 bu1ea3n cu1ee7a ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh, thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n (Present Continuous Tense) thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng ru1ea5t nhiu1ec1u trong giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh. Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u su00e2u hu01a1n vu1ec1 thu00ec nu00e0y nhu00e9! 1. u0110u1ecbnh nghu0129a thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n (Present Continuous Tense)…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/06/dau-hieu-thi-hien-tai-tiep-dien.png”,”width”:750,”height”:282},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n (Present Continuous Tense)”,”reviewBody”:”Lu00e0 mu1ed9t trong 12 thu00ec cu01a1 bu1ea3n cu1ee7a ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh, thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n (Present Continuous Tense) thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng ru1ea5t nhiu1ec1u trong giao tiu1ebfp tiu1ebfng Anh. Cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u su00e2u hu01a1n vu1ec1 thu00ec nu00e0y nhu00e9!nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n (Present Continuous Tense)nThu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n lu00e0 mu1ed9t thu00ec trong tiu1ebfng Anh hiu1ec7n u0111u1ea1i. Hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 nhu1eefng su1ef1 viu1ec7c xu1ea3y ra ngay lu00fac chu00fang ta nu00f3i hay xung quanh thu1eddi u0111iu1ec3m nu00f3i, vu00e0 hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00f3 vu1eabn chu01b0a chu1ea5m du1ee9t nghu0129a lu00e0 cu00f2n tiu1ebfp tu1ee5c diu1ec5n ra.n2. Cu00f4ng thu1ee9c thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nn2.1. Khu1eb3ng u0111u1ecbnhnCu00f4ng thu1ee9c: S + am/ is/ are + V-ingnTrong u0111u00f3:nnS (subject): Chu1ee7 ngu1eefnam/ is/ are: lu00e0 3 du1ea1ng cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb “to be”nV-ing: lu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb thu00eam u0111uu00f4i “-ing”nnLu01b0u u00fd:nnS = I + amnS = He/ She/ It + isnS = We/ You/ They + arennVu00ed du1ee5:nnI am watching movies. (Tu00f4i u0111ang xem phim.)nHe is listening a music now. (Bu00e2y giu1edd anh u1ea5y u0111ang nghe nhu1ea1c.)nThey’re playing games now. (Bu00e2y giu1edd hu1ecd u0111ang chu01a1i game.)nn2.2. Phu1ee7 u0111u1ecbnhnCu00f4ng thu1ee9c: S + am/ is/ are + not + V-ingnLu01b0u u00fd:nnam not: khu00f4ng cu00f3 du1ea1ng viu1ebft tu1eaftnis not = isnu2019tnare not = arenu2019tnnVi du1ee5:nnI am not listening to music at the moment. (Lu00fac nu00e0y tu00f4i u0111ang khu00f4ng nghe nhu1ea1c.)nShe isn’t doing her homework. (Cu00f4 u1ea5y u0111ang khu00f4ng lu00e0m bu00e0i tu1eadp vu1ec1 nhu00e0 cu1ee7a mu00ecnh.)nThey aren’t watching the movie. (Hu1ecd khu00f4ng cu00f3 u0111ang xem phim.)nn2.3. Nghi vu1ea5nnCu00f4ng thu1ee9c: Am/ Is/ Are + S + V-ing?n(u0110u1ed1i vu1edbi cu00e2u hu1ecfi ta chu1ec9 viu1ec7c u0111u1ea3o u0111u1ed9ng tu1eeb u201cto beu201d lu00ean tru01b0u1edbc chu1ee7 ngu1eef.)nTru1ea3 lu1eddi:nnYes, S + am/ is/ are.nNo, S + am/ is/ are + not.nnVu00ed du1ee5:nnAre you going to school? (Bu1ea1n u0111ang tu1edbi tru01b0u1eddng phu1ea3i khu00f4ng?)nYes, I am./ No, I am not.nIs she going out with you? (Cu00f4 u1ea5y u0111ang u0111i chu01a1i cu00f9ng bu1ea1n cu00f3 phu1ea3i khu00f4ng?)nYes, he is./ No, he isnu2019t.nn3. Du1ea5u hiu1ec7u nhu1eadn biu1ebft thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnn3.1. Tru1ea1ng tu1eeb chu1ec9 thu1eddi giannnnow: bu00e2y giu1eddnright now: ngay bu00e2y giu1eddnat present: hiu1ec7n tu1ea1inat the moment: lu00fac nu00e0ynat + giu1edd cu1ee5 thu1ec3 (at 12 ou2019lock)nnVu00ed du1ee5:nnIt is snowing now. (Tru1eddi u0111ang cu00f3 tuyu1ebft ru01a1i.)nI’m not watching a movie at the moment. (Tu00f4i u0111ang khu00f4ng xem phim vu00e0o lu00fac nu00e0y.)nn3.2. Trong cu00e2u cu00f3 cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eebnnLook! (Nhu00ecn ku00eca!)nListen! (Hu00e3y nghe nu00e0y!)nKeep silent! (Hu00e3y im lu1eb7ng!)nnVu00ed du1ee5:nnLook! The plane is landing. (Nhu00ecn ku00eca! Mu00e1y bay u0111ang hu1ea1 cu00e1nh.)nListen! Someone is crying. (Nghe nu00e0y! Ai u0111u00f3 u0111ang khu00f3c.)nKeep silent! I’m studying. (Hu00e3y im lu1eb7ng! Tu00f4i u0111ang hu1ecdc bu00e0i.)nn4. Cu00e1ch du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nn4.1. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111ang xu1ea3y ra ngay tu1ea1i thu1eddi u0111iu1ec3m nu00f3inVu00ed du1ee5:nnI am reading right now. (Bu00e2y giu1edd tu00f4i u0111ang u0111u1ecdc su00e1ch.)nThey are watching TV now. (Bu00e2y giu1edd hu1ecd u0111ang xem phim.)nn4.2. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng su1eafp xu1ea3y ra trong tu01b0u01a1ng lai gu1ea7nnVu00ed du1ee5:nnSpring is coming. (Mu00f9a xuu00e2n su1eafp u0111u1ebfn ru1ed3i.)nWhat are you doing tomorrow? (Bu1ea1n du1ef1 u0111u1ecbnh su1ebd lu00e0m gu00ec vu00e0o ngu00e0y mai?)nn4.3. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t cu00e1i gu00ec mu1edbi u0111u1ed1i lu1eadp vu1edbi tu00ecnh tru1ea1ng tru01b0u1edbc u0111u00f3nVu00ed du1ee5:nnThese days most people are using email instead of writing letters. (Ngu00e0y nay hu1ea7u hu1ebft mu1ecdi ngu01b0u1eddi su1eed du1ee5ng email thay vu00ec viu1ebft thu01b0 tay).nWhat sort of clothes are teenagers wearing nowadays? (Quu1ea7n u00e1o thu1eddi trang mu00e0 thiu1ebfu niu00ean ngu00e0y nay hay mu1eb7c lu00e0 gu00ec?)nn4.4. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t cu00e1i gu00ec u0111u00f3 thay u0111u1ed5i, phu00e1t triu1ec3n hu01a1nnVu00ed du1ee5:nnYour daughter is growing quickly. (Con gu00e1i bu1ea1n lu1edbn nhanh thu1eadt.)nMy English is improving. (Tiu1ebfng anh cu1ee7a tu00f4i u0111ang u0111u01b0u1ee3c cu1ea3i thiu1ec7n.)nn4.5. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng hou1eb7c su1ef1 viu1ec7c nu00f3i chung u0111ang diu1ec5n ra nhu01b0ng khu00f4ng nhu1ea5t thiu1ebft phu1ea3i thu1ef1c su1ef1 diu1ec5n ra ngay lu00fac nu00f3inVu00ed du1ee5:nnShe is finding a job (Cu00f4 u1ea5y u0111ang tu00ecm kiu1ebfm mu1ed9t cu00f4ng viu1ec7c.)nI am quite busy these days. I am doing my assignment. (Du1ea1o nu00e0y tu00f4i khu00e1 bu1eadn, tu00f4i u0111ang lu00e0m luu1eadn u00e1n.)nn4.6. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng thu01b0u1eddng xuyu00ean lu1eb7p u0111i lu1eb7p lu1ea1i, gu00e2y khu00f3 chu1ecbu hay bu1ef1c mu00ecnh cho ngu01b0u1eddi nu00f3i.nVu00ed du1ee5:nnShe is always borrowing our books and then she doesnu2019t remember. (Cu00f4 u1ea5y thu01b0u1eddng xuyu00ean mu01b0u1ee3n su00e1ch cu1ee7a chu00fang ta nhu01b0ng chu1eb3ng bao giu1edd chu1ecbu nhu1edb.)nThey are always coming late. (Hu1ecd tou00e0n u0111u1ebfn muu1ed9n.)nn5. Cu00e1ch thu00eam V-ingnV lu00e0 verb nghu0129a lu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb, V-ing u0111u01a1n giu1ea3n lu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb thu00eam u0111uu00f4i “-ing”. Khi du00f9ng thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n hou1eb7c cu00e1c thu00ec tiu1ebfp diu1ec5n khu00e1c, thu00ec chu00fang ta thu01b0u1eddng su1eed du1ee5ng V-ing.nTrong ngu1eef phu00e1p, ngu01b0u1eddi ta su1ebd quy u01b0u1edbc: u0111u1ed9ng tu1eeb + ing = u0111ang diu1ec5n ra hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00f3.nVu00ed du1ee5:nnread: u0111u1ecdcnreading: u0111ang u0111u1ecdcnnTuy nhiu00ean, cu00f3 mu1ed9t su1ed1 chu00fa u00fd vu1ec1 cu00e1ch thu00eam V-ing sau:nu0110u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng lu00e0 “e”:nTru01b0u1eddng hu1ee3p tu1eadn cu00f9ng lu00e0 mu1ed9t chu1eef “e” ta su1ebd bu1ecf “e” vu00e0 thu00eam u0111uu00f4i “-ing” vu00e0o sau u0111u1ed9ng tu1eeb.nVu00ed du1ee5:nntype u2013 typingnwrite u2013 writingncome u2013 comingnnu0110u1ed1i vu1edbi tru01b0u1eddng hu1ee3p tu1eadn cu00f9ng lu00e0 2 chu1eef “e” thu00ec khu00f4ng bu1ecf “e” mu00e0 vu1eabn thu00eam u0111uu00f4i “-ing” bu00ecnh thu01b0u1eddng.nVu00ed du1ee5:nnagree – agreeingnsee – seeingnnu0110u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng bu1eb1ng “ie”nTa biu1ebfn ie thu00e0nh Y ru1ed3i thu00eam ING.nVu00ed du1ee5:nndie – dyingnlie – lyingnnVu1edbi cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb tu1eadn cu00f9ng bu1eb1ng y thu00ec ta chu1ec9 viu1ec7c thu00eam “-ing” nhu01b0 bu00ecnh thu01b0u1eddng.nVu00ed du1ee5:nnhurry – hurryingnnNhu00e2n u0111u00f4i phu1ee5 u00e2m cuu1ed1i tru01b0u1edbc khi thu00eam “-ing”nKhi u0111u1ed9ng tu1eeb cu00f3 duy nhu1ea5t mu1ed9t u00e2m tiu1ebft vu00e0 tu1eadn cu00f9ng bu1eb1ng “1 nguyu00ean u00e2m + 1 phu1ee5 u00e2m” thu00ec ta nhu00e2n u0111u00f4i phu1ee5 u00e2m cuu1ed1i tru01b0u1edbc khi thu00eam “-ing”.nVu00ed du1ee5:nnput – puttingnwin – winningnnTru01b0u1eddng hu1ee3p u0111u1ed9ng tu1eeb cu00f3 tu1eeb hai u00e2m tiu1ebft tru1edf lu00ean, ta chu1ec9 nhu00e2n u0111u00f4i phu1ee5 u00e2m khi du1ea5u nhu1ea5n u00e2m ru01a1i vu00e0o u00e2m tiu1ebft cuu1ed1i cu00f9ng.nVu00ed du1ee5:nnperu02c8mit – peru02c8mittingnpreu02c8fer – preu02c8ferringnnNhu01b0ng khu00f4ng nhu00e2n u0111u00f4i phu1ee5 u00e2m khi du1ea5u nhu1ea5n u00e2m khu00f4ng ru01a1i vu00e0o u00e2m tiu1ebft cuu1ed1i.nVu00ed du1ee5:nnenter – enteringnopen – openingnnLu01b0u u00fd, cu00f3 mu1ed9t vu00e0i u0111u1ed9ng tu1eeb khu00f4ng thu1ec3 chia u1edf thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n, chu1eb3ng hu1ea1n nhu01b0:nnLike : thu00edchnAppear : xuu1ea5t hiu1ec7nnLove : yu00eaunDepend: phu1ee5 thuu1ed9cnTaste: nu1ebfmnForget : quu00eannBelieve : tin tu01b0u1edfngnHope : hy vu1ecdngnKnow : biu1ebftnBelong : thuu1ed9c vu1ec1nHate : ghu00e9tnContain : chu1ee9a u0111u1ef1ngnWant : muu1ed1nnSeem : du01b0u1eddng nhu01b0/ cu00f3 vu1ebb nhu01b0nWish : u01b0u1edbcnLack : thiu1ebfunNeed : cu1ea7nnMean : cu00f3 nghu0129a lu00e0nUnderstand: hiu1ec3u biu1ebftnPrefer : thu00edch hu01a1nnRemember : nhu1edbnRealize : nhu1eadn ranSuppose : cho ru1eb1ngnSound : nghe cu00f3 vu1ebb nhu01b0nn6. Mu1ed9t su1ed1 bu00e0i tu1eadp vu00e0 u0111u00e1p u00e1n thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5nnn6.1. Bu00e0i tu1eadp 1nCho du1ea1ng u0111u00fang cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb trong ngou1eb7cnnListen! Someone (cry) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. in the next door.nBe careful! The motorbike (go) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. so fast.nNow they (try) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. to pass the subject.nMy sister (sit) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. next to the handsome boy over there at present?nKeep silent! You (talk) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. so loudly.nItu2019s 10 ou2019clock, and my parents (cook) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. dinner in the kitchen.nAt present they (travel) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. to NewYork.nI (not stay) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. at school at the moment.nHe (not work) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. in his bedroom now.nNow she (lie) u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026.. to her father about her bad marks.nn6.2. Bu00e0i tu1eadp 2nViu1ebft lu1ea1i nhu1eefng cu00e2u sau du1ef1a vu00e0o nhu1eefng tu1eeb cho su1eb5n.nnMy/ boy/ clean/ floor.nu2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026nMy/ father/ water/ some plants/ the/ garden.nu2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026nWe/ ask/ a/girl/ about/ the/ way/ the/ railway/ station.nu2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026nMoon/ have/ dinner/ her/ friends/ a/ restaurant.nu2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026nMy/ sister/ draw/ a/ beautiful/ picture.nu2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026u2026nn6.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i tu1eadp 1:u00a0nnis cryingnis goingnare tryingnIsu2026sitting?nare talkingnare cookingnare travelingnam not stayingnis not workingnis lyingnnBu00e0i tu1eadp 2:nnMy boyu00a0is cleaning the floor.nMy father is watering some plants in the garden.nWe are asking a girl about the way to the railway station.nMoonu00a0is having dinner with her friends in a restaurant.nMy sisteru00a0is drawing a (very) beautiful picture.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tou00e0n bu1ed9 chi tiu1ebft vu1ec1 thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n trong ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh. Hy vu1ecdng vu1edbi nhu1eefng chia su1ebb cu1ee7a Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap bu1ea1n nu1eafm vu1eefng cu00e1c kiu1ebfn thu1ee9c cu1ea7n thiu1ebft cu1ee7a ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh vu00e0 u00e1p du1ee5ng nu00f3i vu00e0o thu1ef1c tu1ebf mu1ed9t cu00e1ch tu1ed1t nhu1ea5t.nTham khu1ea3o thu00eam:nn14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-06-28T19:57:51+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:45:11+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.4,”ratingCount”:21,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment