Ngữ pháp là một điểm quan trọng trong lộ trình học tiếng anh. Và thì tương lai hoàn thành luôn là điểm ngữ pháp xuất hiện rất nhiều trong các đề thi. Chính vì vậy mà Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ tổng hợp cấu trúc và cách dùng của thì này trong bài viết dưới đây.

thì tương lai hoàn thành
Future Perfect Tense

1. Định nghĩa thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense)

Thì tương lai hoàn thành diễn tả một hành động, sự việc hoàn thành trước một hành động, sự việc xảy ra trong tương lai. Hoặc dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong tương lai.

2. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành

Trong câu có sự xuất hiện của các dạng cụm từ dưới đây:

  • By the end of + thời gian trong tương lai.

Ví dụ: She will have visited Paris by the end of next year.

  • By + thời gian trong tương lai.

Ví dụ: We will have done the washing by 8 o’clock.

  • Before + sự việc/thời điểm trong tương lai.

Ví dụ: Be quick! The child will have drowned before you rescue it.

  • Khoảng thời gian + from now.

Ví dụ: Three months from now, I will have finished my weight loss.

  • By the time + mệnh đề chia ở thì hiện tại đơn.

Ví dụ: By the time we get there, the store will have closed.

3. Công thức thì tương lai hoàn thành

3.1. Thể khẳng định

  • S + will + have + VpII
  • Chú ý: “have” luôn đứng sau “will”
  • Ví dụ: They will have written their essay by tomorrow.

3.2. Thể phủ định

  • S + will + not + have + VpII
  • Chú ý: Câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” ngay sau trợ động từ “will” và có thể viết “will not” thành “won’t”.
  • Ví dụ: My mother won’t have prepared the dinner by the time we came.

3.3. Thể nghi vấn

  • Will + S + have + VpII?
  • Trả lời: – Yes, S + will
  • No, S + won’t

Chú ý:

  • Câu nghi vấn đảo trợ động từ “will” lên đầu.
  • Câu hỏi dùng “what, how, when, why,…” có dạng: Wh-word + will + S + have + VpII?

Ví dụ: Will Hannah have taken part in the dance competition?

How will you have finished your essay this weekend?

4. Cách dùng thì tương lai hoàn thành

thì tương lai hoàn thành
Cách dùng Future Perfect Tense

4.1. Diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một thời điểm nhất định trong tương lai.

Ví dụ: By this time next year I hope that I will have found a good job.

Did you know that Sarah will have gone on holiday for three weeks next month?

4.2. Diễn tả một hành động, sự việc sẽ được hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong tương lai.

Ví dụ: I think that before I graduate I will have done quite a few exams.

By the time you arrive I will have tidied up the whole house.

5. Một số lưu ý khi sử dụng thì tương lai hoàn thành

5.1. Thì tương lai hoàn thành và thì tương lai đơn thay thế cho nhau (tùy điều kiện cụ thể).

Minh will have stopped playing games before his mother goes home = Minh will stop playing games before his mother goes home.

Hai câu trên không có sự khác biệt về nghĩa do từ “before” đã làm rõ nghĩa cho hành động dừng chơi bóng của Minh trước khi mẹ về.

Trường hợp câu không có từ nhận biết “before” hay “by the time” thì sử dụng thì tương lai hoàn thành để thể hiện hành động nào xảy ra trước.

Mr. John will have returned at two o’clock. (Mr. John sẽ đợi đến lúc 2 giờ mới quay lại).

Mr. John will return at two o’clock. (Mr. John sẽ quay lại lúc 2 giờ).

5.2. Có thể sử dụng “be going to” để thay thế cho “will” trong câu với ý nghĩa không thay đổi.

He will have completed the film before he retires = He is going to have completed the film before he retires.

5.3. Thì tương lai hoàn thành nếu không có thời hạn hoàn thành thì nên dùng tương lai đơn.

Sharon will have come back. (sai)

Sharon will come back. (đúng)

6. Phân biệt thì tương lai hoàn thành và thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

6.1. Về dấu hiệu nhận biết

Thì tương lai hoàn thành thường sử dụng khi trong câu xuất hiện các cấu trúc sau đây:

  • by + thời gian trong tương lai (Vào lúc…).
  • by the time … (Vào thời gian…).
  • by the end of + thời gian trong tương lai (Vào lúc kết thúc…).
  • before + thời gian trong tương lai (Trước khi….).

Ví dụ: The train will have arrived at the station before we come there.

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn 

Dùng các trạng từ kèm với for + khoảng thời gian: Ví dụ: Will you have been playing soccer for 3 months by the end of next week?

Có dấu hiệu nhận biết về thời gian như:

  • by then (tính đến lúc đó).
  • by this October (tính đến tháng 10 năm nay).
  • by the end of this week/month (tính đến cuối tuần này/tháng này nay).
  • by the time + 1 mệnh đề ở thì hiện tại đơn.

Ví dụ: I will have been taking the photographs by the end of the week.

6.2. Về công thức

Cách phân biệt thì Future Perfect Tense và thì Future Perfect Continuous về công thức như sau:

Future Perfect Continuous

  • Khẳng định: S + shall/will + have been  + Ving
  • Phủ định: S + shall/will not + have been   + Ving
  • Nghi vấn: Shall/will +S+  have been + Ving ?

Future Perfect Tense

  • Khẳng định: S + shall/will + have + PII
  • Phủ định: S + shall/will not + have + PII
  • Nghi vấn: Shall/Will + S + have + PII ?

6.3. Về cách dùng

Future Perfect Tense

  • Diễn tả một hành động sẽ được hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.
    • Ví dụ: Will you have prepared everything for me when I arrive?
  • Diễn tả một hành động trước một thời điểm trong tương lai.
    • Ví dụ: Next month we will have been married for five years.

Future Perfect Continuous

  • Diễn tả hành động ai đó sẽ làm được bao lâu tính đến thời điểm xác định trong tương lai. Tức là đến thời điểm đó, hành động đó vẫn chưa kết thúc.
    • Ví dụ: I will have been working for Thai Viet company for 2 years by next week.
  • Diễn tả một hành động đã xảy ra và tiếp diễn được một thời gian so với một thời điểm khác trong tương lai.
    • Ví dụ: By the end of this year Sharon has come back from Greece for 5 Years.
  • Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động so với một hành động khác trong tương lai.
    • Ví dụ: I will have attended 180 lessons when the English course ends.
  • Diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục đến một thời điểm nào đó trong tương lai.
    • Ví dụ: Clare will have finished her work in half an hour by the end of next time.

7. Một số bài tập và đáp án về thì tương lai hoàn thành

thì tương lai hoàn thành
Bài tập và đáp án về thì tương lai hoàn thành

7.1. Bài tập 1

  1. By the year 2050 many people (lose) their houses.
  2. By the time you come home, I (write) the essay.
  3. By this time next week they (visit) London.
  4. I hope they (finish) building the stadium by the time we come back next winter.
  5. These machines (work) very well by the time you come back next week.
  6. I know by the time Jack and Marry come to my house this afternoon, I (go) out for a walk.
  7. By 2020, the number of schools in our city (double).
  8. By the time she intends to get to the airport, the plane (take) off.

7.2. Bài tập 2

  1. Hannah/take part/the dance competition?
  2. My grandmother/not/prepare/breakfast/by the time/we come.
  3. Before/they/arrive/Rosie/read ‘Doraemon’.
  4. Henry/finish/project/by the end/next year.
  5. My kids/play/soccer/yard/their friends.
  6. Jimmy/study/Chinese/before/move/China.

7.3. Đáp án

Bài 1:

  1. will have lost.
  2. will have stopped.
  3. will have visited.
  4. will have repaired.
  5. will have worked.
  6. will have gone.
  7. will have doubled.
  8. will have taken.

Bài 2:

  1. Will Hannah have taken part in the dance competition?
  2. My grandmother won’t have prepared the breakfast by the time we came.
  3. Before they arrive, Rosie will have read ‘Doraemon’.
  4. Henry will have finished his project by the end of next year.
  5. My kids will have played soccer in the yard with their friends.
  6. Jimmy will have studied Chinese before he moves to China.

Trên đây là tổng hợp một số điểm ngữ pháp quan trọng và bài tập kèm theo về thì tương lai hoàn thành. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vọng sẽ giúp các bạn bổ sung những kiến thức trên lộ trình học tiếng anh của mình.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 8 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh (Future Perfect Tense)”,”description”:”Ngu1eef phu00e1p lu00e0 mu1ed9t u0111iu1ec3m quan tru1ecdng trong lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng anh. Vu00e0 thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh luu00f4n lu00e0 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p xuu1ea5t hiu1ec7n ru1ea5t nhiu1ec1u trong cu00e1c u0111u1ec1 thi. Chu00ednh vu00ec vu1eady mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p cu1ea5u tru00fac vu00e0 cu00e1ch du00f9ng cu1ee7a thu00ec nu00e0y trong bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/cau-truc-thi-tuong-lai-hoan-thanh.jpg”,”width”:2500,”height”:1313},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh (Future Perfect Tense)”,”reviewBody”:”Ngu1eef phu00e1p lu00e0 mu1ed9t u0111iu1ec3m quan tru1ecdng trong lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng anh. Vu00e0 thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh luu00f4n lu00e0 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p xuu1ea5t hiu1ec7n ru1ea5t nhiu1ec1u trong cu00e1c u0111u1ec1 thi. Chu00ednh vu00ec vu1eady mu00e0 Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd tu1ed5ng hu1ee3p cu1ea5u tru00fac vu00e0 cu00e1ch du00f9ng cu1ee7a thu00ec nu00e0y trong bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y.nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh (Future Perfect Tense)nThu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng, su1ef1 viu1ec7c hou00e0n thu00e0nh tru01b0u1edbc mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng, su1ef1 viu1ec7c xu1ea3y ra trong tu01b0u01a1ng lai. Hou1eb7c du00f9ng u0111u1ec3 diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng, su1ef1 viu1ec7c su1ebd u0111u01b0u1ee3c hou00e0n thu00e0nh tru01b0u1edbc mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng, su1ef1 viu1ec7c khu00e1c trong tu01b0u01a1ng lai.n2. Du1ea5u hiu1ec7u nhu1eadn biu1ebft thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nhnTrong cu00e2u cu00f3 su1ef1 xuu1ea5t hiu1ec7n cu1ee7a cu00e1c du1ea1ng cu1ee5m tu1eeb du01b0u1edbi u0111u00e2y:nnBy the end of + thu1eddi gian trong tu01b0u01a1ng lai.nnVu00ed du1ee5: She will have visited Paris by the end of next year.nnBy + thu1eddi gian trong tu01b0u01a1ng lai.nnVu00ed du1ee5: We will have done the washing by 8 ou2019clock.nnBefore + su1ef1 viu1ec7c/thu1eddi u0111iu1ec3m trong tu01b0u01a1ng lai.nnVu00ed du1ee5: Be quick! The child will have drowned before you rescue it.nnKhou1ea3ng thu1eddi gian + from now.nnVu00ed du1ee5: Three months from now, I will have finished my weight loss.nnBy the time + mu1ec7nh u0111u1ec1 chia u1edf thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n.nnVu00ed du1ee5: By the time we get there, the store will have closed.n3. Cu00f4ng thu1ee9c thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nhn3.1. Thu1ec3 khu1eb3ng u0111u1ecbnhnnS + will + have + VpIInChu00fa u00fd: “have” luu00f4n u0111u1ee9ng sau “will”nVu00ed du1ee5: They will have written their essay by tomorrow.nn3.2. Thu1ec3 phu1ee7 u0111u1ecbnhnnS + will + not + have + VpIInChu00fa u00fd: Cu00e2u phu1ee7 u0111u1ecbnh ta chu1ec9 cu1ea7n thu00eam “not” ngay sau tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “will” vu00e0 cu00f3 thu1ec3 viu1ebft “will not” thu00e0nh “won’t”.nVu00ed du1ee5: My mother wonu2019t have prepared the dinner by the time we came.nn3.3. Thu1ec3 nghi vu1ea5nnnWill + S + have + VpII?nTru1ea3 lu1eddi: – Yes, S + willnNo, S + won’tnnChu00fa u00fd:nnCu00e2u nghi vu1ea5n u0111u1ea3o tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “will” lu00ean u0111u1ea7u.nCu00e2u hu1ecfi du00f9ng “what, how, when, why,…” cu00f3 du1ea1ng: Wh-word + will + S + have + VpII?nnVu00ed du1ee5: Will Hannah have taken part in the dance competition?nHow will you have finished your essay this weekend?n4. Cu00e1ch du00f9ng thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nhnn4.1. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng, su1ef1 viu1ec7c su1ebd u0111u01b0u1ee3c hou00e0n thu00e0nh tru01b0u1edbc mu1ed9t thu1eddi u0111iu1ec3m nhu1ea5t u0111u1ecbnh trong tu01b0u01a1ng lai.nVu00ed du1ee5: By this time next year I hope that I will have found a good job.nDid you know that Sarah will have gone on holiday for three weeks next month?n4.2. Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng, su1ef1 viu1ec7c su1ebd u0111u01b0u1ee3c hou00e0n thu00e0nh tru01b0u1edbc mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng, su1ef1 viu1ec7c khu00e1c trong tu01b0u01a1ng lai.nVu00ed du1ee5: I think that before I graduate I will have done quite a few exams.nBy the time you arrive I will have tidied up the whole house.n5. Mu1ed9t su1ed1 lu01b0u u00fd khi su1eed du1ee5ng thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nhn5.1. Thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh vu00e0 thu00ec tu01b0u01a1ng lai u0111u01a1n thay thu1ebf cho nhau (tu00f9y u0111iu1ec1u kiu1ec7n cu1ee5 thu1ec3).nMinh will have stopped playing games before his mother goes home = Minh will stop playing games before his mother goes home.nHai cu00e2u tru00ean khu00f4ng cu00f3 su1ef1 khu00e1c biu1ec7t vu1ec1 nghu0129a do tu1eeb u201cbeforeu201d u0111u00e3 lu00e0m ru00f5 nghu0129a cho hu00e0nh u0111u1ed9ng du1eebng chu01a1i bu00f3ng cu1ee7a Minh tru01b0u1edbc khi mu1eb9 vu1ec1.nTru01b0u1eddng hu1ee3p cu00e2u khu00f4ng cu00f3 tu1eeb nhu1eadn biu1ebft u201cbeforeu201d hay u201cby the timeu201d thu00ec su1eed du1ee5ng thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh u0111u1ec3 thu1ec3 hiu1ec7n hu00e0nh u0111u1ed9ng nu00e0o xu1ea3y ra tru01b0u1edbc.nMr. John will have returned at two ou2019clock. (Mr. John su1ebd u0111u1ee3i u0111u1ebfn lu00fac 2 giu1edd mu1edbi quay lu1ea1i).nMr. John will return at two ou2019clock. (Mr. John su1ebd quay lu1ea1i lu00fac 2 giu1edd).n5.2. Cu00f3 thu1ec3 su1eed du1ee5ng u201cbe going tou201d u0111u1ec3 thay thu1ebf cho u201cwillu201d trong cu00e2u vu1edbi u00fd nghu0129a khu00f4ng thay u0111u1ed5i.nHe will have completed the film before he retires = He is going to have completed the film before he retires.n5.3. Thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh nu1ebfu khu00f4ng cu00f3 thu1eddi hu1ea1n hou00e0n thu00e0nh thu00ec nu00ean du00f9ng tu01b0u01a1ng lai u0111u01a1n.nSharon will have come back. (sai)nSharon will come back. (u0111u00fang)n6. Phu00e2n biu1ec7t thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh vu00e0 thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh tiu1ebfp diu1ec5nn6.1. Vu1ec1 du1ea5u hiu1ec7u nhu1eadn biu1ebftnThu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh thu01b0u1eddng su1eed du1ee5ng khi trong cu00e2u xuu1ea5t hiu1ec7n cu00e1c cu1ea5u tru00fac sau u0111u00e2y:nnby + thu1eddi gian trong tu01b0u01a1ng lai (Vu00e0o lu00facu2026).nby the time u2026 (Vu00e0o thu1eddi gianu2026).nby the end of + thu1eddi gian trong tu01b0u01a1ng lai (Vu00e0o lu00fac ku1ebft thu00facu2026).nbefore + thu1eddi gian trong tu01b0u01a1ng lai (Tru01b0u1edbc khiu2026.).nnVu00ed du1ee5: The train will have arrived at the station before we come there.nThu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh tiu1ebfp diu1ec5nu00a0nDu00f9ng cu00e1c tru1ea1ng tu1eeb ku00e8m vu1edbi for + khou1ea3ng thu1eddi gian: Vu00ed du1ee5: Will you have been playing soccer for 3 months by the end of next week?nCu00f3 du1ea5u hiu1ec7u nhu1eadn biu1ebft vu1ec1 thu1eddi gian nhu01b0:nnby then (tu00ednh u0111u1ebfn lu00fac u0111u00f3).nby this October (tu00ednh u0111u1ebfn thu00e1ng 10 nu0103m nay).nby the end of this week/month (tu00ednh u0111u1ebfn cuu1ed1i tuu1ea7n nu00e0y/thu00e1ng nu00e0y nay).nby the time + 1 mu1ec7nh u0111u1ec1 u1edf thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i u0111u01a1n.nnVu00ed du1ee5: I will have been taking the photographs by the end of the week.n6.2. Vu1ec1 cu00f4ng thu1ee9cnCu00e1ch phu00e2n biu1ec7t thu00ec Future Perfect Tense vu00e0 thu00ec Future Perfect Continuous vu1ec1 cu00f4ng thu1ee9c nhu01b0 sau:nFuture Perfect ContinuousnnKhu1eb3ng u0111u1ecbnh: S + shall/will + have beenu00a0 + VingnPhu1ee7 u0111u1ecbnh: S + shall/will not + have been u00a0 + VingnNghi vu1ea5n: Shall/will +S+u00a0 have been + Ving ?nnFuture Perfect TensennKhu1eb3ng u0111u1ecbnh: S + shall/will + have + PIInPhu1ee7 u0111u1ecbnh: S + shall/will not + have + PIInNghi vu1ea5n: Shall/Will + S + have + PII ?nn6.3. Vu1ec1 cu00e1ch du00f9ngnFuture Perfect TensennDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng su1ebd u0111u01b0u1ee3c hou00e0n thu00e0nh tru01b0u1edbc mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng khu00e1c trong tu01b0u01a1ng lai.nnVu00ed du1ee5: Will you have prepared everything for me when I arrive?nnnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng tru01b0u1edbc mu1ed9t thu1eddi u0111iu1ec3m trong tu01b0u01a1ng lai.nnVu00ed du1ee5: Next month we will have been married for five years.nnnnFuture Perfect ContinuousnnDiu1ec5n tu1ea3 hu00e0nh u0111u1ed9ng ai u0111u00f3 su1ebd lu00e0m u0111u01b0u1ee3c bao lu00e2u tu00ednh u0111u1ebfn thu1eddi u0111iu1ec3m xu00e1c u0111u1ecbnh trong tu01b0u01a1ng lai. Tu1ee9c lu00e0 u0111u1ebfn thu1eddi u0111iu1ec3m u0111u00f3, hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00f3 vu1eabn chu01b0a ku1ebft thu00fac.nnVu00ed du1ee5: I will have been working for Thai Viet company for 2 years by next week.nnnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111u00e3 xu1ea3y ra vu00e0 tiu1ebfp diu1ec5n u0111u01b0u1ee3c mu1ed9t thu1eddi gian so vu1edbi mu1ed9t thu1eddi u0111iu1ec3m khu00e1c trong tu01b0u01a1ng lai.nnVu00ed du1ee5: By the end of this year Sharon has come back from Greece for 5 Years.nnnDu00f9ng u0111u1ec3 nhu1ea5n mu1ea1nh tu00ednh liu00ean tu1ee5c cu1ee7a hu00e0nh u0111u1ed9ng so vu1edbi mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng khu00e1c trong tu01b0u01a1ng lai.nnVu00ed du1ee5: I will have attended 180 lessons when the English course ends.nnnDiu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t hu00e0nh u0111u1ed9ng xu1ea3y ra vu00e0 ku00e9o du00e0i liu00ean tu1ee5c u0111u1ebfn mu1ed9t thu1eddi u0111iu1ec3m nu00e0o u0111u00f3 trong tu01b0u01a1ng lai.nnVu00ed du1ee5: Clare will have finished her work in half an hour by the end of next time.nnnn7. Mu1ed9t su1ed1 bu00e0i tu1eadp vu00e0 u0111u00e1p u00e1n vu1ec1 thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nhnn7.1. Bu00e0i tu1eadp 1nnBy the year 2050 many people (lose) their houses.nBy the time you come home, I (write) the essay.nBy this time next week they (visit) London.nI hope they (finish) building the stadium by the time we come back next winter.nThese machines (work) very well by the time you come back next week.nI know by the time Jack and Marry come to my house this afternoon, I (go) out for a walk.nBy 2020, the number of schools in our city (double).nBy the time she intends to get to the airport, the plane (take) off.nn7.2. Bu00e0i tu1eadp 2nnHannah/take part/the dance competition?nMy grandmother/not/prepare/breakfast/by the time/we come.nBefore/they/arrive/Rosie/read u2018Doraemonu2019.nHenry/finish/project/by the end/next year.nMy kids/play/soccer/yard/their friends.nJimmy/study/Chinese/before/move/China.nn7.3. u0110u00e1p u00e1nnBu00e0i 1:nnwill have lost.nwill have stopped.nwill have visited.nwill have repaired.nwill have worked.nwill have gone.nwill have doubled.nwill have taken.nnBu00e0i 2:nnWill Hannah have taken part in the dance competition?nMy grandmother wonu2019t have prepared the breakfast by the time we came.nBefore they arrive, Rosie will have read u2018Doraemonu2019.nHenry will have finished his project by the end of next year.nMy kids will have played soccer in the yard with their friends.nJimmy will have studied Chinese before he moves to China.nnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p mu1ed9t su1ed1 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p quan tru1ecdng vu00e0 bu00e0i tu1eadp ku00e8m theo vu1ec1 thu00ec tu01b0u01a1ng lai hou00e0n thu00e0nh. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vu1ecdng su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n bu1ed5 sung nhu1eefng kiu1ebfn thu1ee9c tru00ean lu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng anh cu1ee7a mu00ecnh.nTham khu1ea3o thu00eam:nnCu00e2u u0111iu1ec1u kiu1ec7n lou1ea1i 2n14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Nguyu00ean Phu01b0u1ee3ng”},”datePublished”:”2021-08-01T09:58:54+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:02:16+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:8,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment