Một trong những điều khó khăn với nhiều người khi học tiếng Anh là về cấu trúc ngữ pháp và từ ngữ, đặc biệt phải kể đến là những sự biến đổi từ ngữ bởi các tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh. Biết được điều này Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp các bạn tìm hiểu bí quyết chinh phục các tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh qua bài viết sau đây.

Tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh
Tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh

1. Định nghĩa tiền tố và hậu tố

1.1. Tiền tố (Prefix)

  • Tiền tố (Prefix) hay còn gọi là tiếp đầu ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ được thêm vào trước từ gốc để làm thay đổi nghĩa từ.
  • Cấu trúc nghĩa của từ mới được tạo ra theo công thức“nghĩa của tiền tố + nghĩa từ gốc”.

Ví dụ: Trong từ “unhappy” (không vui)

  • Tiền tố: “un-“ mang ý nghĩa phủ định là “không”
  • Từ gốc: “happy” có nghĩa là “vui vẻ”

1.2. Hậu tố (Suffix)

  • Hậu tố (Suffix) hay còn gọi là tiếp vị ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ được thêm vào cuối một từ để thực hiện chức năng ngữ pháp.
  • Trong khi tiền tố chỉ thay đổi ngữ nghĩa thì hậu tố còn có tác dụng ngữ pháp là biến đổi loại từ. Ngoài ra, hậu tố cũng có thể thay đổi nghĩa của từ.
  • Cấu trúc nghĩa của từ mới được tạo ra theo công thức “nghĩa từ gốc + nghĩa hậu tố”.

Ví dụ: Trong từ “singer” (ca sĩ)

  • Từ gốc: “sing” nghĩa là “hát”
  • Hậu tố “-er” dùng cho danh từ chỉ người.

2. Tiền tố trong tiếng Anh (Prefix)

Tiền tố trong tiếng Anh
Tiền tố

2.1. Ý nghĩa của tiền tố

Bạn sẽ dễ dàng học từ vựng hiệu quả hơn nếu có thể nắm bắt và hiểu rõ về tiền tố. Tiền tố trong tiếng Anh góp phần giúp các bạn sáng tạo ra những cách dùng từ mới, từ đó có thể thoải mái trong việc diễn đạt, giúp lời văn trở nên linh hoạt hơn.

Khi tiền tố được thêm trước từ gốc sẽ được tù mới mang nghĩa trái ngược hoặc mang một nghĩa khác hẳn với nó. Sử dụng nó giúp bạn diễn đạt uyển chuyển hơn, sẽ vô cùng hữu ích trong các bài thi IELTS, TOEFL, TOEIC và cả trong thực tế hàng ngày.

2.2. Các loại tiền tố thông dụng

Những tiền tố mang nghĩa phủ định thường được biết đến và sử dụng nhiều nhất. Bên cạnh đó còn có một số tiền tố khác cũng rất quan trọng và đáng lưu ý. Sau đây là những tiền tố quan trọng bạn cần biết:

  • Phủ định, trái nghĩa với từ gốc:
    Un- (Unhappy – không vui, không hạnh phúc)
    In- (Indirect – không trực tiếp = gián tiếp)
    Im- (Impolite – Bất lịch sự)
    Il- (Illegal – không hợp pháp)
    Ir- (Irregular – không thường xuyên)
    Dis- (Discomfort – không thoải mái)
    Non- (Nonprofit – Phi lợi nhuận)
  • Over- : Quá mức, vượt quá
    (Overload – quá tải)
  • Re- : Lặp lại
    (Rewrite – viết lại)
  • Super-: Siêu
    (Supermarket – siêu thị)
  • Mis- : Làm sai
    (Mistake – cầm nhầm/lỗi sai)
  • Pre-: Trước
    (Prehistory – tiền sử)
  • Mono-: Một (Chỉ số lượng)
    (Monotone – một giọng điệu/đơn điệu)
  • Bi-: Hai (Chỉ số lượng)
    (Bisexual – song tính/ lưỡng tính; Bilingual – hai ngôn ngữ/ song ngữ)
  • Tri-: Ba (Chỉ số lượng)
    (Tricycle – xe ba bánh; Triangle – tam giác)
  • Multi-: Đa (nhiều)
    (Multiculture – đa văn hóa; Multitask – đa nhiệm)

Lưu ý: chú ý phân biệt được từ gốc và từ được tạo bởi tiền tố.

Ví dụ: trong từ “Insight”. “In” không phải là tiền tố mà là phần vốn có của từ.

3. Hậu tố trong tiếng Anh (Suffix)

Hậu tố trong tiếng Anh
Hậu tố

3.1. Ý nghĩa của hậu tố

Cũng giống với tiền tố, việc nắm bắt tốt kiến thức về hậu tố cũng phần nào giúp bạn dễ dàng hơn trong việc học từ vựng tiếng Anh. Ngoài ra, khả năng diễn đạt tiếng Anh của bạn sẽ linh hoạt trôi chảy hơn. Bạn cần chú ý khi học điểm ngữ pháp này vì đây là phần kiến thức khá quan trọng giúp bạn có thể đoán được từ loại của từ để áp dụng phù hợp trong câu.

3.2. Các loại hậu tố thông dụng

Hậu tố danh từ:

  • -acy: Trạng thái
    (Accuracy – sự chính xác)
  • -ance; -ence: Trạng thái/chất lượng
    (Tolerance – sự bao dung)
  • -ity; -ty: Chất lượng của…
    (Validity – hiệu lực)
  • -dom: Tình trạng
    (Freedom – sự tự do)
  • -al: Hành động hay quá trình của…
    (Criminal – tội phạm; Trial – thử)
  • -ment: Tình trạng
    (Argument – sự tranh luận)
  • -sion; -tion: Trạng thái
    (Position – vị trí)
  • -ness: Trạng thái
    (Sickness – ốm/ bệnh)
  • -er; -or, -ist: Chỉ người/ đồ vật có một chuyên môn/ chức năng chuyên biệt nào đó
    (Teacher – giáo viên; printer – máy in; scientist- nhà khoa học)
  • -ship: Vị trí nắm giữ
    (Friendship – tình bạn)
  • -ism Học thuyết/niềm tin
    (Buddhism – đạo Do Thái)

Hậu tố động từ:

  • -ify; -fy: Trở thành
    (Simplify – đơn giản hóa)
  • -ate: Trở thành
    (Create – tạo ra)
  • -ise; -ize: Trở thành
    (Publicise – công bố)
  • -en: Trở thành
    (Sharpen – làm sắc nhọn hơn/gọt giũa)

Hậu tố tính từ:

  • -al: Tính chất của
    (Thermal – thuộc về nóng/nhiệt)
  • -able; -ible: Có khả năng
    (Edible – có thể chỉnh sửa được; understandable – có thể hiểu được)
  • -esque: Giống với…
    (Picturesque – đẹp như tranh vẽ)
  • -ic; -ical: Có dạng thức/ tính chất của
    (Historic – mang tính lịch sử)
  • -ive: Có bản chất của
    (Informative – giàu thông tin)
  • -ish: Có chất lượng của
    (Childish – tính trẻ con)
  • -ious; -ous: Liên quan đến tính chất/tính cách
    (Jealous – ghen tị)
  • -less: Ít
    (Careless – thiếu cẩn thận)
  • -ful: Nhiều
    (Careful – cẩn thận)

Hậu tố trạng từ:

  • -ward; -wards: Phương hướng
    (Towards – về hướng)
  • -wise: Có liên quan tới
    (Likewise – tương tự)
  • -ly: Liên quan tới chất lượng
    (Carefully – cẩn thận)

4. Bài tập vận dụng và đáp án

Bài tập về tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh
Một số bài tập áp dụng

 

Thực hiện các bài tập trắc nghiệm dưới đây:

1. O’Hare Airport in Chicago is one of the busiest in the world, handling hundreds of domestic and ______ flights every day.

  1. renational
  2. seminational
  3. international
  4. misnational

2. We were _______, so we had to surrender.

  1. internumbered
  2. outnumbered
  3. transnumbered
  4. prenumbered

3. I don’t like this fish. It’s not very well _______

  1. cookous
  2. cooking
  3. cookable
  4. cooked

4. The government ______ the strength of the hurricane.

  1. outjudged
  2. imjudged
  3. misjudged
  4. prejudged

5. Paul never waits in queues. He is too ______.

  1. impatient
  2. unpatient
  3. dispatient
  4. repatient

6. Stealing other people’s money is _____

  1. outhonest
  2. transhonest
  3. imhonest
  4. dishonest

7. That was a great film. It was really _______.

  1. enjoying
  2. enjoyed
  3. enjoyable
  4. enjoyful

8. Thank you for your advice. You have been very______.

  1. helpful
  2. helpable
  3. helped
  4. helpless

9. If you have a haircut it will change your _______.

  1. appearable
  2. appperance
  3. appearing
  4. appearer

10. Don’t think you’re right. I ______ with you completely.

  1. reagree
  2. imagree
  3. unagree
  4. disagree

Đáp án:

  1. C
  2. B
  3. D
  4. C
  5. A
  6. D
  7. C
  8. A
  9. B
  10. D

Trên đây là chi tiết về chủ điểm ngữ pháp tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh. Hy vọng những chia sẻ bổ ích từ Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) sẽ giúp cho các bạn dễ dàng nắm bắt và vận dụng kiến thức đó vào việc học, thi cử hay cả cuộc sống hằng ngày.

Đánh giá bài viết

[Total: 11 Average: 4.6]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Tiu1ec1n tu1ed1 vu00e0 hu1eadu tu1ed1 trong tiu1ebfng Anh”,”description”:”Mu1ed9t trong nhu1eefng u0111iu1ec1u khu00f3 khu0103n vu1edbi nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi khi hu1ecdc tiu1ebfng Anh lu00e0 vu1ec1 cu1ea5u tru00fac ngu1eef phu00e1p vu00e0 tu1eeb ngu1eef, u0111u1eb7c biu1ec7t phu1ea3i ku1ec3 u0111u1ebfn lu00e0 nhu1eefng su1ef1 biu1ebfn u0111u1ed5i tu1eeb ngu1eef bu1edfi cu00e1c tiu1ec1n tu1ed1 vu00e0 hu1eadu tu1ed1 trong tiu1ebfng Anh. Biu1ebft u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec1u nu00e0y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap cu00e1c…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/08/tien-to-va-hau-to-trong-tieng-anh.jpg”,”width”:1128,”height”:720},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Tiu1ec1n tu1ed1 vu00e0 hu1eadu tu1ed1 trong tiu1ebfng Anh”,”reviewBody”:”Mu1ed9t trong nhu1eefng u0111iu1ec1u khu00f3 khu0103n vu1edbi nhiu1ec1u ngu01b0u1eddi khi hu1ecdc tiu1ebfng Anh lu00e0 vu1ec1 cu1ea5u tru00fac ngu1eef phu00e1p vu00e0 tu1eeb ngu1eef, u0111u1eb7c biu1ec7t phu1ea3i ku1ec3 u0111u1ebfn lu00e0 nhu1eefng su1ef1 biu1ebfn u0111u1ed5i tu1eeb ngu1eef bu1edfi cu00e1c tiu1ec1n tu1ed1 vu00e0 hu1eadu tu1ed1 trong tiu1ebfng Anh. Biu1ebft u0111u01b0u1ee3c u0111iu1ec1u nu00e0y Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) su1ebd giu00fap cu00e1c bu1ea1n tu00ecm hiu1ec3u bu00ed quyu1ebft chinh phu1ee5c cu00e1c tiu1ec1n tu1ed1 vu00e0 hu1eadu tu1ed1 trong tiu1ebfng Anh qua bu00e0i viu1ebft sau u0111u00e2y.nn1. u0110u1ecbnh nghu0129a tiu1ec1n tu1ed1 vu00e0 hu1eadu tu1ed1n1.1. Tiu1ec1n tu1ed1 (Prefix)nnTiu1ec1n tu1ed1 (Prefix) hay cu00f2n gu1ecdi lu00e0 tiu1ebfp u0111u1ea7u ngu1eef lu00e0 mu1ed9t chu1eef cu00e1i hou1eb7c mu1ed9t nhu00f3m chu1eef u0111u01b0u1ee3c thu00eam vu00e0o tru01b0u1edbc tu1eeb gu1ed1c u0111u1ec3 lu00e0m thay u0111u1ed5i nghu0129a tu1eeb.nCu1ea5u tru00fac nghu0129a cu1ee7a tu1eeb mu1edbi u0111u01b0u1ee3c tu1ea1o ra theo cu00f4ng thu1ee9cu201cnghu0129a cu1ee7a tiu1ec1n tu1ed1 + nghu0129a tu1eeb gu1ed1cu201d.nnVu00ed du1ee5: Trong tu1eeb u201cunhappyu201d (khu00f4ng vui)nnTiu1ec1n tu1ed1: u201cun-u201c mang u00fd nghu0129a phu1ee7 u0111u1ecbnh lu00e0 u201ckhu00f4ngu201dnTu1eeb gu1ed1c: u201chappyu201d cu00f3 nghu0129a lu00e0 u201cvui vu1ebbu201dnn1.2. Hu1eadu tu1ed1 (Suffix)nnHu1eadu tu1ed1 (Suffix) hay cu00f2n gu1ecdi lu00e0 tiu1ebfp vu1ecb ngu1eef lu00e0 mu1ed9t chu1eef cu00e1i hou1eb7c mu1ed9t nhu00f3m chu1eef u0111u01b0u1ee3c thu00eam vu00e0o cuu1ed1i mu1ed9t tu1eeb u0111u1ec3 thu1ef1c hiu1ec7n chu1ee9c nu0103ng ngu1eef phu00e1p.nTrong khi tiu1ec1n tu1ed1 chu1ec9 thay u0111u1ed5i ngu1eef nghu0129a thu00ec hu1eadu tu1ed1 cu00f2n cu00f3 tu00e1c du1ee5ng ngu1eef phu00e1p lu00e0 biu1ebfn u0111u1ed5i lou1ea1i tu1eeb. Ngou00e0i ra, hu1eadu tu1ed1 cu0169ng cu00f3 thu1ec3 thay u0111u1ed5i nghu0129a cu1ee7a tu1eeb.nCu1ea5u tru00fac nghu0129a cu1ee7a tu1eeb mu1edbi u0111u01b0u1ee3c tu1ea1o ra theo cu00f4ng thu1ee9c u201cnghu0129a tu1eeb gu1ed1c + nghu0129a hu1eadu tu1ed1u201d.nnVu00ed du1ee5: Trong tu1eeb “singer” (ca su0129)nnTu1eeb gu1ed1c: “sing” nghu0129a lu00e0 “hu00e1t”nHu1eadu tu1ed1 u201c-eru201d du00f9ng cho danh tu1eeb chu1ec9 ngu01b0u1eddi.nn2. Tiu1ec1n tu1ed1 trong tiu1ebfng Anh (Prefix)nn2.1. u00dd nghu0129a cu1ee7a tiu1ec1n tu1ed1nBu1ea1n su1ebd du1ec5 du00e0ng hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng hiu1ec7u quu1ea3 hu01a1n nu1ebfu cu00f3 thu1ec3 nu1eafm bu1eaft vu00e0 hiu1ec3u ru00f5 vu1ec1 tiu1ec1n tu1ed1. Tiu1ec1n tu1ed1 trong tiu1ebfng Anh gu00f3p phu1ea7n giu00fap cu00e1c bu1ea1n su00e1ng tu1ea1o ra nhu1eefng cu00e1ch du00f9ng tu1eeb mu1edbi, tu1eeb u0111u00f3 cu00f3 thu1ec3 thou1ea3i mu00e1i trong viu1ec7c diu1ec5n u0111u1ea1t, giu00fap lu1eddi vu0103n tru1edf nu00ean linh hou1ea1t hu01a1n.nKhi tiu1ec1n tu1ed1 u0111u01b0u1ee3c thu00eam tru01b0u1edbc tu1eeb gu1ed1c su1ebd u0111u01b0u1ee3c tu00f9 mu1edbi mang nghu0129a tru00e1i ngu01b0u1ee3c hou1eb7c mang mu1ed9t nghu0129a khu00e1c hu1eb3n vu1edbi nu00f3. Su1eed du1ee5ng nu00f3 giu00fap bu1ea1n diu1ec5n u0111u1ea1t uyu1ec3n chuyu1ec3n hu01a1n, su1ebd vu00f4 cu00f9ng hu1eefu u00edch trong cu00e1c bu00e0i thi IELTS, TOEFL, TOEIC vu00e0 cu1ea3 trong thu1ef1c tu1ebf hu00e0ng ngu00e0y.n2.2. Cu00e1c lou1ea1i tiu1ec1n tu1ed1 thu00f4ng du1ee5ngnNhu1eefng tiu1ec1n tu1ed1 mang nghu0129a phu1ee7 u0111u1ecbnh thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c biu1ebft u0111u1ebfn vu00e0 su1eed du1ee5ng nhiu1ec1u nhu1ea5t. Bu00ean cu1ea1nh u0111u00f3 cu00f2n cu00f3 mu1ed9t su1ed1 tiu1ec1n tu1ed1 khu00e1c cu0169ng ru1ea5t quan tru1ecdng vu00e0 u0111u00e1ng lu01b0u u00fd. Sau u0111u00e2y lu00e0 nhu1eefng tiu1ec1n tu1ed1 quan tru1ecdng bu1ea1n cu1ea7n biu1ebft:nnPhu1ee7 u0111u1ecbnh, tru00e1i nghu0129a vu1edbi tu1eeb gu1ed1c:nUn- (Unhappy u2013 khu00f4ng vui, khu00f4ng hu1ea1nh phu00fac)nIn- (Indirect u2013 khu00f4ng tru1ef1c tiu1ebfp = giu00e1n tiu1ebfp)nIm- (Impolite u2013 Bu1ea5t lu1ecbch su1ef1)nIl- (Illegal u2013 khu00f4ng hu1ee3p phu00e1p)nIr- (Irregular u2013 khu00f4ng thu01b0u1eddng xuyu00ean)nDis- (Discomfort u2013 khu00f4ng thou1ea3i mu00e1i)nNon- (Nonprofit u2013 Phi lu1ee3i nhuu1eadn)nOver- : Quu00e1 mu1ee9c, vu01b0u1ee3t quu00e1n(Overload u2013 quu00e1 tu1ea3i)nRe- : Lu1eb7p lu1ea1in(Rewrite u2013 viu1ebft lu1ea1i)nSuper-: Siu00eaun(Supermarket u2013 siu00eau thu1ecb)nMis- : Lu00e0m sain(Mistake u2013 cu1ea7m nhu1ea7m/lu1ed7i sai)nPre-: Tru01b0u1edbcn(Prehistory u2013 tiu1ec1n su1eed)nMono-: Mu1ed9t (Chu1ec9 su1ed1 lu01b0u1ee3ng)n(Monotone u2013 mu1ed9t giu1ecdng u0111iu1ec7u/u0111u01a1n u0111iu1ec7u)nBi-: Hai (Chu1ec9 su1ed1 lu01b0u1ee3ng)n(Bisexual u2013 song tu00ednh/ lu01b0u1ee1ng tu00ednh; Bilingual u2013 hai ngu00f4n ngu1eef/ song ngu1eef)nTri-: Ba (Chu1ec9 su1ed1 lu01b0u1ee3ng)n(Tricycle u2013 xe ba bu00e1nh; Triangle u2013 tam giu00e1c)nMulti-: u0110a (nhiu1ec1u)n(Multiculture u2013 u0111a vu0103n hu00f3a; Multitask u2013 u0111a nhiu1ec7m)nnLu01b0u u00fd: chu00fa u00fd phu00e2n biu1ec7t u0111u01b0u1ee3c tu1eeb gu1ed1c vu00e0 tu1eeb u0111u01b0u1ee3c tu1ea1o bu1edfi tiu1ec1n tu1ed1.nVu00ed du1ee5: trong tu1eeb u201cInsightu201d. u201cInu201d khu00f4ng phu1ea3i lu00e0 tiu1ec1n tu1ed1 mu00e0 lu00e0 phu1ea7n vu1ed1n cu00f3 cu1ee7a tu1eeb.n3. Hu1eadu tu1ed1 trong tiu1ebfng Anh (Suffix)nn3.1. u00dd nghu0129a cu1ee7a hu1eadu tu1ed1nCu0169ng giu1ed1ng vu1edbi tiu1ec1n tu1ed1, viu1ec7c nu1eafm bu1eaft tu1ed1t kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 hu1eadu tu1ed1 cu0169ng phu1ea7n nu00e0o giu00fap bu1ea1n du1ec5 du00e0ng hu01a1n trong viu1ec7c hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng tiu1ebfng Anh. Ngou00e0i ra, khu1ea3 nu0103ng diu1ec5n u0111u1ea1t tiu1ebfng Anh cu1ee7a bu1ea1n su1ebd linh hou1ea1t tru00f4i chu1ea3y hu01a1n. Bu1ea1n cu1ea7n chu00fa u00fd khi hu1ecdc u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p nu00e0y vu00ec u0111u00e2y lu00e0 phu1ea7n kiu1ebfn thu1ee9c khu00e1 quan tru1ecdng giu00fap bu1ea1n cu00f3 thu1ec3 u0111ou00e1n u0111u01b0u1ee3c tu1eeb lou1ea1i cu1ee7a tu1eeb u0111u1ec3 u00e1p du1ee5ng phu00f9 hu1ee3p trong cu00e2u.n3.2. Cu00e1c lou1ea1i hu1eadu tu1ed1 thu00f4ng du1ee5ngnHu1eadu tu1ed1 danh tu1eeb:nn-acy: Tru1ea1ng thu00e1in(Accuracy u2013 su1ef1 chu00ednh xu00e1c)n-ance; -ence: Tru1ea1ng thu00e1i/chu1ea5t lu01b0u1ee3ngn(Tolerance u2013 su1ef1 bao dung)n-ity; -ty: Chu1ea5t lu01b0u1ee3ng cu1ee7au2026n(Validity u2013 hiu1ec7u lu1ef1c)n-dom: Tu00ecnh tru1ea1ngn(Freedom u2013 su1ef1 tu1ef1 do)n-al: Hu00e0nh u0111u1ed9ng hay quu00e1 tru00ecnh cu1ee7au2026n(Criminal u2013 tu1ed9i phu1ea1m; Trial u2013 thu1eed)n-ment: Tu00ecnh tru1ea1ngn(Argument u2013 su1ef1 tranh luu1eadn)n-sion; -tion: Tru1ea1ng thu00e1in(Position u2013 vu1ecb tru00ed)n-ness: Tru1ea1ng thu00e1in(Sickness u2013 u1ed1m/ bu1ec7nh)n-er; -or, -ist: Chu1ec9 ngu01b0u1eddi/ u0111u1ed3 vu1eadt cu00f3 mu1ed9t chuyu00ean mu00f4n/ chu1ee9c nu0103ng chuyu00ean biu1ec7t nu00e0o u0111u00f3n(Teacher u2013 giu00e1o viu00ean; printer u2013 mu00e1y in; scientist- nhu00e0 khoa hu1ecdc)n-ship: Vu1ecb tru00ed nu1eafm giu1eefn(Friendship u2013 tu00ecnh bu1ea1n)n-ism Hu1ecdc thuyu1ebft/niu1ec1m tinn(Buddhism u2013 u0111u1ea1o Do Thu00e1i)nnHu1eadu tu1ed1 u0111u1ed9ng tu1eeb:nn-ify; -fy: Tru1edf thu00e0nhn(Simplify u2013 u0111u01a1n giu1ea3n hu00f3a)n-ate: Tru1edf thu00e0nhn(Create u2013 tu1ea1o ra)n-ise; -ize: Tru1edf thu00e0nhn(Publicise u2013 cu00f4ng bu1ed1)n-en: Tru1edf thu00e0nhn(Sharpen u2013 lu00e0m su1eafc nhu1ecdn hu01a1n/gu1ecdt giu0169a)nnHu1eadu tu1ed1 tu00ednh tu1eeb:nn-al: Tu00ednh chu1ea5t cu1ee7an(Thermal u2013 thuu1ed9c vu1ec1 nu00f3ng/nhiu1ec7t)n-able; -ible: Cu00f3 khu1ea3 nu0103ngn(Edible u2013 cu00f3 thu1ec3 chu1ec9nh su1eeda u0111u01b0u1ee3c; understandable u2013 cu00f3 thu1ec3 hiu1ec3u u0111u01b0u1ee3c)n-esque: Giu1ed1ng vu1edbiu2026n(Picturesque u2013 u0111u1eb9p nhu01b0 tranh vu1ebd)n-ic; -ical: Cu00f3 du1ea1ng thu1ee9c/ tu00ednh chu1ea5t cu1ee7an(Historic u2013 mang tu00ednh lu1ecbch su1eed)n-ive: Cu00f3 bu1ea3n chu1ea5t cu1ee7an(Informative u2013 giu00e0u thu00f4ng tin)n-ish: Cu00f3 chu1ea5t lu01b0u1ee3ng cu1ee7an(Childish u2013 tu00ednh tru1ebb con)n-ious; -ous: Liu00ean quan u0111u1ebfn tu00ednh chu1ea5t/tu00ednh cu00e1chn(Jealous u2013 ghen tu1ecb)n-less: u00cdtn(Careless u2013 thiu1ebfu cu1ea9n thu1eadn)n-ful: Nhiu1ec1un(Careful u2013 cu1ea9n thu1eadn)nnHu1eadu tu1ed1 tru1ea1ng tu1eeb:nn-ward; -wards: Phu01b0u01a1ng hu01b0u1edbngn(Towards u2013 vu1ec1 hu01b0u1edbng)n-wise: Cu00f3 liu00ean quan tu1edbin(Likewise u2013 tu01b0u01a1ng tu1ef1)n-ly: Liu00ean quan tu1edbi chu1ea5t lu01b0u1ee3ngn(Carefully u2013 cu1ea9n thu1eadn)nn4. Bu00e0i tu1eadp vu1eadn du1ee5ng vu00e0 u0111u00e1p u00e1nnn nThu1ef1c hiu1ec7n cu00e1c bu00e0i tu1eadp tru1eafc nghiu1ec7m du01b0u1edbi u0111u00e2y:n1. O’Hare Airport in Chicago is one of the busiest in the world, handling hundreds of domestic and ______ flights every day.nnrenationalnseminationalninternationalnmisnationalnn2. We were _______, so we had to surrender.nninternumberednoutnumberedntransnumberednprenumberednn3. I don’t like this fish. It’s not very well _______nncookousncookingncookablencookednn4. The government ______ the strength of the hurricane.nnoutjudgednimjudgednmisjudgednprejudgednn5. Paul never waits in queues. He is too ______.nnimpatientnunpatientndispatientnrepatientnn6. Stealing other people’s money is _____nnouthonestntranshonestnimhonestndishonestnn7.u00a0That was a great film. It was really _______.nnenjoyingnenjoyednenjoyablenenjoyfulnn8. Thank you for your advice. You have been very______.nnhelpfulnhelpablenhelpednhelplessnn9. If you have a haircut it will change your _______.nnappearablenappperancenappearingnappearernn10. Don’t think you’re right. I ______ with you completely.nnreagreenimagreenunagreendisagreennu0110u00e1p u00e1n: nnCnBnDnCnAnDnCnAnBnDnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 chi tiu1ebft vu1ec1 chu1ee7 u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p tiu1ec1n tu1ed1 vu00e0 hu1eadu tu1ed1 trong tiu1ebfng Anh. Hy vu1ecdng nhu1eefng chia su1ebb bu1ed5 u00edch tu1eeb Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0su1ebd giu00fap cho cu00e1c bu1ea1n du1ec5 du00e0ng nu1eafm bu1eaft vu00e0 vu1eadn du1ee5ng kiu1ebfn thu1ee9c u0111u00f3 vu00e0o viu1ec7c hu1ecdc, thi cu1eed hay cu1ea3 cuu1ed9c su1ed1ng hu1eb1ng ngu00e0y.”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”cuong123″},”datePublished”:”2021-08-18T18:32:42+07:00″,”dateModified”:”2021-08-18T18:33:59+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:4.6,”ratingCount”:11,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment