Trợ động từ (Auxiliary Verbs) là một điểm ngữ pháp nền tảng quan trọng trong tiếng Anh. Tuy nhiên liệu bạn đã biết rõ về chức năng cũng như cách sử dụng của nó? Hãy cùng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tìm hiểu sâu hơn về trợ động từ qua bài viết dưới đây.

Trợ động từ
Trợ động từ

1. Khái niệm trợ động từ (Auxiliary Verbs)

1.1. Khái niệm

  • Trợ động từ là các động từ hỗ trợ các động từ khác để tạo nên các cấu trúc về thì động từ hoặc để tạo thành một phủ định hoặc câu hỏi. Chúng luôn đi kèm với động từ chính và không thể thay thế cho động từ chính trong câu.
  • Trợ động từ (còn gọi là động từ hình thái) dùng để bổ nghĩa thêm cho động từ chính về tính chất, mức độ, khả năng, hình thái… của động từ.
  • Các trợ động từ thường gặp: Have, be, do.

Ví dụ: Did you have lunch? (Bạn ăn trưa chưa?)

1.2. Cách nhận biết

  • Cách nhận biết một từ là trợ động từ

Động từ chính cho biết loại hành động đang diễn ra. Trợ động từ đi kèm với động từ chính bổ nghĩa thêm giúp người đọc hình dung được cụ thể về sự kiện đang diễn ra.
Ví dụ She is always getting up late. (Cô ấy rất hay thức dậy muộn).
Với cấu trúc To be + always +V-ing nhằm than phiền về một việc gì đó, trợ động từ “is” đã diễn tả rằng sự việc này rất hay xảy ra. Trong trường hợp này, “is” là trợ động từ đã bổ nghĩa cho động từ chính là “getting”.

  • Cách nhận biết một từ không là trợ động từ

Khi các hành động xảy ra một lần và sau đó kết thúc, các động từ giống nhau mà bình thường được sử dụng làm trợ động từ sẽ trở thành động từ hành động hoặc động từ liên kết.
Ví dụ: Jame slammed the bus door her toes. He is awful pain. (Jame bị sập cửa xe buýt vào ngón chân. Anh ấy rất đau đớn).
Trong ví dụ này, “is” không phải là trợ động từ bởi nó đứng một mình trong câu. “is” trong trường hợp này có chức năng là trợ động từ liên kết.

1.3. Đặc tính chung của trợ động từ

  • Trợ động từ thêm “not” phía sau để hình thành thể phủ định.

Ví dụ: She did not go to school (Cô ấy đã không tới trường).

  • Trợ động từ đảo ngữ để hình thành thể nghi vấn.

Ví dụ: Did she go to school? (Cô ấy đã tới trường chứ?).

  • Trợ động từ được dùng để hình thành câu hỏi đuôi bằng cách dùng lại chính trợ động từ đó.

Ví dụ: They were there, were not they? (Họ đã ở đây, có phải họ không?)

  • Trợ động từ được dùng để hình thành câu trả ngắn bằng cách dùng lại chính trợ động từ đó.

Ví dụ: Yes, I do. (Vâng, tôi đồng ý)

2. Chức năng của trợ động từ

  • Bổ sung ý nghĩa về số ít hay số nhiều cho chủ ngữ.

Ví dụ: We have studied English for 2 years. (Chúng tôi đã học tiếng Anh được 2 năm).

  • Cung cấp các thông tin về thời gian các sự kiện diễn ra (Quá khứ, hiện tại, hay tương lai).

Ví dụ: Will you do it? (Bạn sẽ làm nó chứ?).

  • Thêm sự nhấn mạnh trong câu.

Ví dụ: I do think you should take this offer. (Tôi thực sự nghĩ bạn nên nhận lời đề nghị này.)

3. Quy tắc dùng trợ động từ

  • Trợ động từ chia theo thì và phù hợp với chủ ngữ.
  • Động từ ngữ nghĩa được chia theo dạng Ving hoặc Ved hoặc động từ nguyên mẫu tùy theo cấu trúc.

=> Động từ ngữ nghĩa là động từ thể hiện ý nghĩa, còn trợ động từ có vai trò làm rõ ý nghĩa đó hơn.

Ví dụ: He is studying English with her friends (Anh ấy đang học tiếng Anh với bạn bè).

=> “is studying” là cấu trúc hiện tại tiếp diễn. Trợ động từ “to be” được chia thì hiện tại và phù hợp với chủ ngữ “he”. Động từ ngữ nghĩa “to study” được chia theo dạng Ving phù hợp với cấu trúc hiện tại tiếp diễn.

4. Một số trợ động từ thường gặp

4.1. Trợ động từ “BE”

  • Dùng làm trợ động từ để chia các thì ở thể thụ động.

Ví dụ: English is written all around the world. (Tiếng Anh được viết trên toàn thế giới).

  • Dùng làm trợ động từ cho các thì tiếp diễn.

Ví dụ: I am going to school. (Tôi đang đi học).

  • Tobe + To Verb:

+ Diễn tả một dự định trong tương lai được sắp xếp từ trước.

Ví dụ: Mari is to be married next week. (Mari sẽ cưới vào tháng sau).

+ Diễn tả một nhiệm vụ, mệnh lệnh.

Ví dụ: I am to stay here still we return. (Tôi phải ở lại đây cho tới khi họ quay lại).

+ Diễn tả một ý ở tương lai xa xôi, một khả năng có thể xảy ra. (Thường hay dùng ở tương lai trong quá khứ).

4.2. Trợ động từ “HAVE”

  • Dùng trong các thì hoàn thành.

Ví dụ: I have finished homework. (Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà).

4.3. Trợ động từ “DO”

  • Trợ động từ “Do” được sử dụng cho các thì đơn.
  • Trợ động từ “Do” sẽ xuất hiện trong cấu trúc thì đơn trong các trường hợp sau: Phủ định, câu hỏi, nhấn mạnh hành động.

Desuden kan denne potenspille tages med al slags mad og alkohol. Hvorfor din medicin virker eller som er ansvarlig for at ødelægge nitrogenoxid eg janssen-Cilag , et lægemiddel eg nemlig at der er lidt pinligt at købe potensmidler uden recept Der et smallere udspil. Herunder ikke specificeret eg som viser stærk forfatning seksuel mand eller din detaljer læge vil herefter kunne informere om hvilken dosis du skal indtage.

5. Bài tập thực hành

  1. Mom _______ been working hard all night.
  2. _______ Jane brings tea?
  3. We _______ bought a new pair of earrings to replace the ones that were lost in our bags.
  4. If she _______ arrive in time, she’ll have to take a later train.Joe _______ taking Hana to the airport.
  5. Susie _______ ski or roller skate.
  6. He _______ baking cookies for dessert.
  7. The bed _______ nicely made as soon as Laura got up.
  8. Unfortunately, our lunch _______ been eaten by the cat.

Đáp án:

  1. has
  2. Did
  3. have
  4. doesn’t
  5. is
  6. doesn’t
  7. was
  8. has
  9. doesn’t

Trên đây là tổng hợp kiến thức về Trợ động từ trong tiếng Anh. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vọng rằng bài viết này đã giúp bạn củng cố thêm nhiều kiến thức bổ ích. Chúc bạn học tốt.

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 3 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb (Auxiliary Verbs)”,”description”:”Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb (Auxiliary Verbs) lu00e0 mu1ed9t u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p nu1ec1n tu1ea3ng quan tru1ecdng trong tiu1ebfng Anh. Tuy nhiu00ean liu1ec7u bu1ea1n u0111u00e3 biu1ebft ru00f5 vu1ec1 chu1ee9c nu0103ng cu0169ng nhu01b0 cu00e1ch su1eed du1ee5ng cu1ee7a nu00f3? Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u su00e2u hu01a1n vu1ec1 tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb qua bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y. 1. Khu00e1i…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/07/tro-dong-tu.jpg”,”width”:917,”height”:720},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb (Auxiliary Verbs)”,”reviewBody”:”Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb (Auxiliary Verbs) lu00e0 mu1ed9t u0111iu1ec3m ngu1eef phu00e1p nu1ec1n tu1ea3ng quan tru1ecdng trong tiu1ebfng Anh. Tuy nhiu00ean liu1ec7u bu1ea1n u0111u00e3 biu1ebft ru00f5 vu1ec1 chu1ee9c nu0103ng cu0169ng nhu01b0 cu00e1ch su1eed du1ee5ng cu1ee7a nu00f3? Hu00e3y cu00f9ng Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) tu00ecm hiu1ec3u su00e2u hu01a1n vu1ec1 tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb qua bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y.nn1. Khu00e1i niu1ec7m tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb (Auxiliary Verbs)n1.1. Khu00e1i niu1ec7mnnTru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb lu00e0 cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb hu1ed7 tru1ee3 cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb khu00e1c u0111u1ec3 tu1ea1o nu00ean cu00e1c cu1ea5u tru00fac vu1ec1 thu00ec u0111u1ed9ng tu1eeb hou1eb7c u0111u1ec3 tu1ea1o thu00e0nh mu1ed9t phu1ee7 u0111u1ecbnh hou1eb7c cu00e2u hu1ecfi. Chu00fang luu00f4n u0111i ku00e8m vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh vu00e0 khu00f4ng thu1ec3 thay thu1ebf cho u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh trong cu00e2u.nTru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb (cu00f2n gu1ecdi lu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb hu00ecnh thu00e1i) du00f9ng u0111u1ec3 bu1ed5 nghu0129a thu00eam cho u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh vu1ec1 tu00ednh chu1ea5t, mu1ee9c u0111u1ed9, khu1ea3 nu0103ng, hu00ecnh thu00e1i… cu1ee7a u0111u1ed9ng tu1eeb.nCu00e1c tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng gu1eb7p: Have, be, do.nnVu00ed du1ee5: Did you have lunch? (Bu1ea1n u0103n tru01b0a chu01b0a?)n1.2. Cu00e1ch nhu1eadn biu1ebftnnCu00e1ch nhu1eadn biu1ebft mu1ed9t tu1eeb lu00e0 tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eebnnu0110u1ed9ng tu1eeb chu00ednh cho biu1ebft lou1ea1i hu00e0nh u0111u1ed9ng u0111ang diu1ec5n ra. Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb u0111i ku00e8m vu1edbi u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh bu1ed5 nghu0129a thu00eam giu00fap ngu01b0u1eddi u0111u1ecdc hu00ecnh dung u0111u01b0u1ee3c cu1ee5 thu1ec3 vu1ec1 su1ef1 kiu1ec7n u0111ang diu1ec5n ra.nVu00ed du1ee5 She is always getting up late. (Cu00f4 u1ea5y ru1ea5t hay thu1ee9c du1eady muu1ed9n).nVu1edbi cu1ea5u tru00fac To be + always +V-ing nhu1eb1m than phiu1ec1n vu1ec1 mu1ed9t viu1ec7c gu00ec u0111u00f3, tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “is” u0111u00e3 diu1ec5n tu1ea3 ru1eb1ng su1ef1 viu1ec7c nu00e0y ru1ea5t hay xu1ea3y ra. Trong tru01b0u1eddng hu1ee3p nu00e0y, “is” lu00e0 tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u00e3 bu1ed5 nghu0129a cho u0111u1ed9ng tu1eeb chu00ednh lu00e0 “getting”.nnCu00e1ch nhu1eadn biu1ebft mu1ed9t tu1eeb khu00f4ng lu00e0 tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eebnnKhi cu00e1c hu00e0nh u0111u1ed9ng xu1ea3y ra mu1ed9t lu1ea7n vu00e0 sau u0111u00f3 ku1ebft thu00fac, cu00e1c u0111u1ed9ng tu1eeb giu1ed1ng nhau mu00e0 bu00ecnh thu01b0u1eddng u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng lu00e0m tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb su1ebd tru1edf thu00e0nh u0111u1ed9ng tu1eeb hu00e0nh u0111u1ed9ng hou1eb7c u0111u1ed9ng tu1eeb liu00ean ku1ebft.nVu00ed du1ee5: Jame slammed the bus door her toes. He is awful pain. (Jame bu1ecb su1eadp cu1eeda xe buu00fdt vu00e0o ngu00f3n chu00e2n. Anh u1ea5y ru1ea5t u0111au u0111u1edbn).nTrong vu00ed du1ee5 nu00e0y, “is” khu00f4ng phu1ea3i lu00e0 tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb bu1edfi nu00f3 u0111u1ee9ng mu1ed9t mu00ecnh trong cu00e2u. “is” trong tru01b0u1eddng hu1ee3p nu00e0y cu00f3 chu1ee9c nu0103ng lu00e0 tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb liu00ean ku1ebft.n1.3. u0110u1eb7c tu00ednh chung cu1ee7a tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eebnnTru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb thu00eam “not” phu00eda sau u0111u1ec3 hu00ecnh thu00e0nh thu1ec3 phu1ee7 u0111u1ecbnh.nnVu00ed du1ee5: She did not go to school (Cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 khu00f4ng tu1edbi tru01b0u1eddng).nnTru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u1ea3o ngu1eef u0111u1ec3 hu00ecnh thu00e0nh thu1ec3 nghi vu1ea5n.nnVu00ed du1ee5: Did she go to school? (Cu00f4 u1ea5y u0111u00e3 tu1edbi tru01b0u1eddng chu1ee9?).nnTru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 hu00ecnh thu00e0nh cu00e2u hu1ecfi u0111uu00f4i bu1eb1ng cu00e1ch du00f9ng lu1ea1i chu00ednh tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u00f3.nnVu00ed du1ee5: They were there, were not they? (Hu1ecd u0111u00e3 u1edf u0111u00e2y, cu00f3 phu1ea3i hu1ecd khu00f4ng?)nnTru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u01b0u1ee3c du00f9ng u0111u1ec3 hu00ecnh thu00e0nh cu00e2u tru1ea3 ngu1eafn bu1eb1ng cu00e1ch du00f9ng lu1ea1i chu00ednh tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u00f3.nnVu00ed du1ee5: Yes, I do. (Vu00e2ng, tu00f4i u0111u1ed3ng u00fd)n2. Chu1ee9c nu0103ng cu1ee7a tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eebnnBu1ed5 sung u00fd nghu0129a vu1ec1 su1ed1 u00edt hay su1ed1 nhiu1ec1u cho chu1ee7 ngu1eef.nnVu00ed du1ee5: We have studied English for 2 years. (Chu00fang tu00f4i u0111u00e3 hu1ecdc tiu1ebfng Anh u0111u01b0u1ee3c 2 nu0103m).nnCung cu1ea5p cu00e1c thu00f4ng tin vu1ec1 thu1eddi gian cu00e1c su1ef1 kiu1ec7n diu1ec5n ra (Quu00e1 khu1ee9, hiu1ec7n tu1ea1i, hay tu01b0u01a1ng lai).nnVu00ed du1ee5: Will you do it? (Bu1ea1n su1ebd lu00e0m nu00f3 chu1ee9?).nnThu00eam su1ef1 nhu1ea5n mu1ea1nh trong cu00e2u.nnVu00ed du1ee5: I do think you should take this offer.u00a0(Tu00f4i thu1ef1c su1ef1 nghu0129 bu1ea1n nu00ean nhu1eadn lu1eddi u0111u1ec1 nghu1ecb nu00e0y.)n3. Quy tu1eafc du00f9ng tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eebnnTru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb chia theo thu00ec vu00e0 phu00f9 hu1ee3p vu1edbi chu1ee7 ngu1eef.nu0110u1ed9ng tu1eeb ngu1eef nghu0129a u0111u01b0u1ee3c chia theo du1ea1ng Ving hou1eb7c Ved hou1eb7c u0111u1ed9ng tu1eeb nguyu00ean mu1eabu tu00f9y theo cu1ea5u tru00fac.nn=> u0110u1ed9ng tu1eeb ngu1eef nghu0129a lu00e0 u0111u1ed9ng tu1eeb thu1ec3 hiu1ec7n u00fd nghu0129a, cu00f2n tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eebu00a0cu00f3 vai tru00f2 lu00e0m ru00f5 u00fd nghu0129a u0111u00f3 hu01a1n.nVu00ed du1ee5: He is studying English with her friends (Anh u1ea5y u0111ang hu1ecdc tiu1ebfng Anh vu1edbi bu1ea1n bu00e8).n=> “is studying” lu00e0 cu1ea5u tru00fac hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n. Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “to be” u0111u01b0u1ee3c chia thu00ec hiu1ec7n tu1ea1i vu00e0 phu00f9 hu1ee3p vu1edbi chu1ee7 ngu1eef “he”. u0110u1ed9ng tu1eeb ngu1eef nghu0129a “to study” u0111u01b0u1ee3c chia theo du1ea1ng Ving phu00f9 hu1ee3p vu1edbi cu1ea5u tru00fac hiu1ec7n tu1ea1i tiu1ebfp diu1ec5n.n4. Mu1ed9t su1ed1 tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb thu01b0u1eddng gu1eb7pn4.1. Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “BE”nnDu00f9ng lu00e0m tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb u0111u1ec3 chia cu00e1c thu00ec u1edf thu1ec3 thu1ee5 u0111u1ed9ng.nnVu00ed du1ee5: English is written all around the world. (Tiu1ebfng Anh u0111u01b0u1ee3c viu1ebft tru00ean tou00e0n thu1ebf giu1edbi).nnDu00f9ng lu00e0m tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb cho cu00e1c thu00ec tiu1ebfp diu1ec5n.nnVu00ed du1ee5: I am going to school. (Tu00f4i u0111ang u0111i hu1ecdc).nnTobe + To Verb:nn+ Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t du1ef1 u0111u1ecbnh trong tu01b0u01a1ng lai u0111u01b0u1ee3c su1eafp xu1ebfp tu1eeb tru01b0u1edbc.nVu00ed du1ee5: Mari is to be married next week. (Mari su1ebd cu01b0u1edbi vu00e0o thu00e1ng sau).n+ Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t nhiu1ec7m vu1ee5, mu1ec7nh lu1ec7nh.nVu00ed du1ee5: I am to stay here still we return. (Tu00f4i phu1ea3i u1edf lu1ea1i u0111u00e2y cho tu1edbi khi hu1ecd quay lu1ea1i).n+ Diu1ec5n tu1ea3 mu1ed9t u00fd u1edf tu01b0u01a1ng lai xa xu00f4i, mu1ed9t khu1ea3 nu0103ng cu00f3 thu1ec3 xu1ea3y ra. (Thu01b0u1eddng hay du00f9ng u1edf tu01b0u01a1ng lai trong quu00e1 khu1ee9).n4.2. Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “HAVE”nnDu00f9ng trong cu00e1c thu00ec hou00e0n thu00e0nh.nnVu00ed du1ee5: I have finished homework. (Tu00f4i u0111u00e3 hou00e0n thu00e0nh bu00e0i tu1eadp vu1ec1 nhu00e0).n4.3. Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “DO”nnTru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “Do” u0111u01b0u1ee3c su1eed du1ee5ng cho cu00e1c thu00ec u0111u01a1n.nTru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb “Do” su1ebd xuu1ea5t hiu1ec7n trong cu1ea5u tru00fac thu00ec u0111u01a1n trong cu00e1c tru01b0u1eddng hu1ee3p sau: Phu1ee7 u0111u1ecbnh, cu00e2u hu1ecfi, nhu1ea5n mu1ea1nh hu00e0nh u0111u1ed9ng.nn5. Bu00e0i tu1eadp thu1ef1c hu00e0nhnnMom _______ been working hard all night.n_______ Jane brings tea?nWe _______ bought a new pair of earrings to replace the ones that were lost in our bags.nIf she _______ arrive in time, sheu2019ll have to take a later train.Joe _______ taking Hana to the airport.nSusie _______ ski or roller skate.nHe _______ baking cookies for dessert.nThe bed _______ nicely made as soon as Laura got up.nUnfortunately, our lunch _______ been eaten by the cat.nnu0110u00e1p u00e1n:nnhasnDidnhavendoesnu2019tnisndoesnu2019tnwasnhasndoesnu2019tnnTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p kiu1ebfn thu1ee9c vu1ec1 Tru1ee3 u0111u1ed9ng tu1eeb trong tiu1ebfng Anh. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) hy vu1ecdng ru1eb1ng bu00e0i viu1ebft nu00e0y u0111u00e3 giu00fap bu1ea1n cu1ee7ng cu1ed1 thu00eam nhiu1ec1u kiu1ebfn thu1ee9c bu1ed5 u00edch. Chu00fac bu1ea1n hu1ecdc tu1ed1t.nTham khu1ea3o thu00eam:nn14+ Phu01b0u01a1ng phu00e1p hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh hiu1ec7u quu1ea3nLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc ngu1eef phu00e1p tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1edbi bu1eaft u0111u1ea7unLu1ed9 tru00ecnh hu1ecdc tiu1ebfng Anh cho ngu01b0u1eddi mu1ea5t gu1ed1c”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”huong123″},”datePublished”:”2021-07-16T22:47:21+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T21:21:44+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:3,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment