Học từ vựng IELTS Reading theo chủ đề là một trong những cách học hiệu quả, mang tính tư duy logic. Thông qua bài viết dưới đây, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) xin giới thiệu đến bạn list từ vựng IELTS Reading theo chủ đề thường gặp trong đề thi. Hãy cùng tham khảo nhé!

1. Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Home

  • House: nhà ở
  • Home: nơi mà ai đó sống, nơi họ cảm thấy họ thuộc về, tổ ấm
  • Bedroom: phòng ngủ
  • Living room / lounge / sitting room : phòng khách
  • Bathroom: phòng tắm
  • Kitchen: phòng bếp
  • Dining room: phòng ăn
  • Study: phòng học, phòng làm việc
  • Hall / hallway: hành lang
  • Landing: khu vực cầu thang
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Home
  • Accommodation: một tòa nhà hoặc một tập hợp các phòng nơi ai đó sống hoặc ở
  • Single storey: nhà với một tầng trệt
  • Two-storey:  nhà có 2 tầng
  • Detached house:  một ngôi nhà không được nối với bất kỳ ngôi nhà khác
  • Semi-detached house: một ngôi nhà được nối với một ngôi nhà khác ở một bên
  • Terraced house (UK) / row house (US): một ngôi nhà trong cùng một dãy những ngôi nhà tương tự
  • Cottage: một ngôi nhà nhỏ, thường ở vùng nông thôn
  • Flat / apartment: căn hộ, tập hợp các phòng để sống trong đó là một phần của tòa nhà lớn hơn và thường nằm trên một tầng
  • Fully-furnished flat / apartment: một căn hộ với trang bị đầy đủ nội thất.
  • Studio flat / apartment:  một căn hộ nhỏ có một phòng chính để sinh hoạt.

==> Tìm hiểu về khóa học luyện IELTS Online cam kết đầu ra 6.5+ tại Ngoại Ngữ Tinh Tú

2. Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Health

  • Excessive consumption of…: việc tiêu thụ quá mức…
  • Sedentary lifestyles: lối sống thụ động
  • Fast food – junk food (đồ ăn vặt) – pre-made food (thức ăn được chuẩn bị sẵn)
  • Have a healthy diet = have a balanced diet: có 1 chế độ ăn lành mạnh, cân bằng
  • Have an unhealthy diet = have an imbalanced diet: có 1 chế độ ăn không lành mạnh, không cân bằng
  • Take part in = participate in = engage in: tham gia vào
  • Rapid weight gain: sự tăng cân nhanh chóng
  • Take regular exercise: tập thể dục thường xuyên
  • Physical activity: hoạt động thể chất
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Health
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Health
  • Make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn
  • To be at a higher risk of heart diseases: tỷ lệ cao mắc phải bệnh tim
  • Average life expectancy: tuổi thọ trung bình treatment costs: chi phí chữa trị
  • The prevalence of fast food and processed food: việc thịnh hành của thức ăn nhanh và các thức ăn được chế biến sẵn.
  • Rapid weight gain: sự tăng cân nhanh chóng
  • Weight problems: các vấn đề về cân nặng
  • Obesity (n): sự béo phì obese(adj): béo phì
  • Child obesity = childhood obesity = obesity among children: béo phì ở trẻ em
  • Raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
  • Try to eat more vegetables and fruit: cố gắng ăn nhiều rau củ quả và trái cây
  • Home-cooked food: thức ăn được nấu tại nhà

3. Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề People

  • Rural people: người sống ở nông thôn, người miền quê
  • City people: người sống ở thành phố
  • Optimistic people = optimist : người lạc quan
  • Office staff => white collar worker / intellectual employee: nhân viên văn phòng
  • Thoroughness: Sự tỉ mỉ, chu đáo
  • Fair-minded: Đối xử công bằng với mọi người
  • Versatile/ Talented: Tài năng
  • Exceptional: Xuất chúng
  • Utterly brainy: Cực kỳ thông minh
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề People
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề People
  • Life and soul of the class: Linh hồn của lớp học
  • Soulmate: Bạn thân, bạn tri kỷ
  • To develop a sense of responsibility: Có tinh thần trách nhiệm
  • Straight-A student : Sinh viên toàn đạt điểm A
  • Thirst for knowledge: Sự khát khao về kiến thức
  • Biggest beneficiary : Người hưởng lợi lớn nhất
  • To set a good example : Là tấm gương tốt
  • To give Sb a tutorial : Giảng bài cho ai
  • To leave a major influence on Sb : Có sự ảnh hưởng lớn đến ai
  • To get the hang of the lesson: Hiểu bài nhanh
  • To bend over backwards: Cố gắng hết sức để giúp đỡ ai

4. Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Education

  • Separate schools = single-sex schools/education = single-gender schools/education: trường 1 giới
  • Mixed schools = mixed-sex schools/education = mixed-gender schools/education = integrated schools/education = co-ed schools/education: trường 2 giới
  • Send sb to….: đưa ai đó tới đâu
  • Get higher academic results: đạt được kết quả học tập cao
  • Have the opportunity to: có cơ hội làm gì
  • Interact and take part in group work activities: tương tác và tham gia vào các hoạt động nhóm
  • Study at ….school = e..school = enter…education =choose…school: học tại đâu
  • There is little chance for: hầu như không có cơ hội cho…
  • Have the opportunity to: có cơ hội làm gì
  • Interact and take part in group work activities: tương tác và tham gia vào các hoạt động nhóm
  • Opposite-sex classmates: bạn khác giới
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Education
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Education
  • Pass/fail the exam: đậu/ rớt kỳ thi gain in-depth knowledge: có được kiến thức sâu sắc
  • Study abroad = study in a different country: du học drop out of school: bỏ học
  • Top international educational league tables: xếp đầu bảng giáo dục quốc tế
  • Encourage independent learning: thúc đẩy việc tự học
  • Gain international qualifications: có được bằng cấp quốc tế
  • Improve educational outcomes: nâng cao đầu ra của giáo dục
  • learn a wide range of skills: học được các kỹ năng khác nhau
  • Communication or teamwork skils: kỹ năng giao tiếp hay làm việc nhóm
  • Co-existence and gender equality: sự cùng tồn tại và sự bình đẳng giới

5. Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Work

  • Working longer hours = the frequency of long working hours = extended hours of work: làm việc nhiều giờ
  • Have a severe impact on…= have an adverse impact on… = have a harmful impact on… have a negative impact on…: có ảnh hưởng tiêu cực/có hại lên…
  • Reduce = limit = restrict: giảm, giới hạn cái gì
  • Work productivity: năng suất làm việc
  • Impact = effect (n): ảnh hưởng
  • Society = community: xã hội, cộng đồng
  • Suffer from various health issues: mắc các vấn đề về sức khỏe
  • Fatigue(n): sự mệt mỏi
  • Anxiety disorders(n): những sự rối loạn lo âu
  • Stroke(n): đột quỵ
  • Poor work performance: hiệu suất làm việc kém
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Work
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Work
  • Low productivity: năng suất thấp
  • Failing health = poor health: sức khỏe giảm sút
  • Sick leave: xin nghỉ việc vì bệnh
  • Make more errors at work: sai sót nhiều hơn tại sở làm
  • Have serious consequences for: gây ra hậu quả nặng nề cho…
  • Busy working schedules: lịch trình công việc bận rộn
  • Take frequent family trips: thường xuyên đi du lịch với gia đình
  • A nine-to-five job: công việc hành chính từ 9 giờ sáng tới 5 giờ chiều
  • Job satisfaction: sự hài lòng trong công việc

6. Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Media

  • A broadsheet: ấn phẩm khổ rộng
  • A media outlet: ấn phẩm hoặc chương trình phát thanh chuyên cung cấp tin tức và điểm tin tới công chúng thông qua một loạt các kênh truyền thông.
  • A tabloid: báo khổ nhỏ, chuyên đăng các tin vắt tắt về người nổi tiếng và thường không có nhiều tin chính luận
  • Compact: tờ tin tức với rất ít trang và thường điểm những tin tức chính luận quan trọng
  • Fanzine: tờ tạp chí được viết bởi người hâm mộ và dành cho người hâm mộ
  • Heavy (văn nói): một tờ báo chính luận
  • Online news: báo điện tử
  • The daily: nhật báo
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Media
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Media
  • A weekly publication: tạp chí, báo xuất bản hàng tuần
  • Biweekly: tạp chí loại xuất bản định kỳ 2 lần/tuần
  • Advice column: cột báo trong chuyên mục tư vấn, hỏi đáp
  • Business section: chuyên mục tin tức doanh nghiệp
  • Caption: phần chú thích hoặc tiêu đề của ảnh, tranh minh họa trong bài bảo
  • Comic strip: phần truyện tranh nhiều kì trên báo
  • Editorial: bài báo chứa đựng quan điểm của người viết, bài xã luận
  • Headlines: tiêu đề, tít bài báo
  • Analysis: bài phân tích
  • Breaking news: tin nóng
  • Business news: tin tức doanh nghiệp
  • Current affairs: vấn đề hiện thời

7. Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Energy & Environment

  • Carbon dioxide ≈ greenhouse gases (khí thải nhà kính) ≈ emissions (khí thải)
  • The greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures: nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất
  • The burning of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch
  • Ozone layer depletion: sự phá hủy tầng ô-zôn
  • Melting of the polar ice caps: việc tan chảy các tảng băng ở cực
  • Human activity: hoạt động của con người
  • Deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging (chặt cây trái pháp luật) ≈ cutting and burning trees produce = release + khí thải + into….(v): thải khí thải ra đâu
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Enviroment
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Enviroment
  • Sea levels: mực nước biển
  • Extreme weather conditions: những điều kiện thời tiết khắc nghiệt
  • Put heavy pressure on…: đặt áp lực nặng nề lên…
  • Wildlife habitats: môi trường sống của động vật hoang dã
  • Power plants/ power stations: các trạm năng lượng absorb: hấp thụ
  • Global warming/ climate change: nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu
  • The extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật
  • People’s health: sức khỏe của con người introduce laws to…: ban hành luật để…
  • Raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng promote
  • Public campaigns: đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng posing a serious threat to: gây ra sự đe dọa đối với
  • The extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật
  • People’s health: sức khỏe của con người

8. Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Traffic

  • Commute/travel long distances to…: đi quãng đường dài tới…
  • Daily travel = daily commute: việc đi lại hàng ngày
  • Driving under the influence of…: lái xe dưới sự ảnh hưởng của…
  • Run a red light: vượt đèn đỏ
  • Pedestrian (n): người đi bộ
  • People who travel by car = people travelling by car = car users: những người đi lại bằng xe hơi
  • People who travel by train = people travelling by train = train passengers: những người đi lại bằng xe lửa
  • Drive to work = travel/go/commute to work by car: đi làm bằng xe hơi
  • Use public transport instead of private vehicles: sử dụng phương tiện giao thông công cộng thay vì xe riêng
  • Cycle lanes = bike lanes: những tuyến đường dành cho người đi xe đạp
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Traffic
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Traffic
  • Improve road traffic safety: cải thiện an toàn giao thông đường bộ
  • Reduce traffic accidents: giảm thiểu tai nạn giao thông driving offence: sự vi phạm luật giao thông
  • Licence suspension: việc tịch thu bằng lái
  • Install speed cameras: lắp đặt các camera theo dõi tốc độ
  • Congestion pricing = congestion charges: việc thu phí ùn tắc giao thông ban
  • commit a crime = commit an offence = break the law: thực hiện hành vi phạm tội reoffend = commit crimes again: tái phạm criminals = offenders = lawbreakers = people who commit crimes: kẻ phạm tội engage in criminal activities = take part in unlawful acts: tham gia vào các hoạt động phạm phápCars from city centres: cấm xe hơi khỏi các trung tâm thành phố
  • Parking space: khu vực đậu xe
  • Pose a serious threat to…: gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho…
  • Dangerous drivers: những người lái xe nguy hiểm
  • Raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người

9. Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Crime

  1. Commit a crime = commit an offence = break the law: thực hiện hành vi phạm tội
  2. Reoffend = commit crimes again: tái phạm
  3. Criminals = offenders = lawbreakers = people who commit crimes: kẻ phạm tội
  4. Engage in criminal activities = take part in unlawful acts: tham gia vào các hoạt động phạm pháp
  5. Impose stricter punishments on…: áp đặt những hình phạt nặng nề hơn lên…
  6. Provide education and vocational training: cung cấp giáo dục và đào tạo nghề
  7. Commit crimes as a way of making a living: phạm tội như 1 cách để kiếm sống
  8. Minor crimes such as shoplifting or pickpocketing: các tội nhẹ như ăn trộm vặt tại các cửa hàng hay móc túi
  9. Serious crimes such as robbery or murder: các tội nặng như cướp hay ám sát
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Crime
Từ vựng Ielts Reading theo chủ đề Crime
  1. Receive capital punishment = receive the death penalty: nhận án tử hình
  2. Receive prison sentences = be sent to prison: nhận án tù/ bị bỏ tù
  3. Life imprisonment: tù chung thân
  4. To be released from prison: được thả/ ra tù
  5. Rehabilitation programmes: những chương trình cải tạo pose a serious threat to society: gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho xã hội
  6. Juvenile crimes = youth crimes = crimes among young adults: tội phạm vị thành niên/ ở giới trẻ
  7. Innocent people: những người vô tội be wrongly convicted and executed: bị kết tội và xử oan
  8. Act/serve as a deterrent: đóng vai trò như 1 sự cảnh báo/ngăn chặn
  9. Security cameras and home surveillance equipment: thiết bị giám sát tại nhà và camera an ninh
  10. Crime prevention programmes: những chương trình phòng chống tội phạm
  11. Pose a serious threat to society: gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho xã hội

Trên đây là tổng hợp các nhóm từ vựng IELTS Reading theo chủ đề thường xuất hiện trong đề thi IELTS. Mong rằng bài viết hữu ích với bạn. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chúc bạn học tốt!

Tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết

[Total: 14 Average: 5]

{“@context”:”https://schema.org/”,”@type”:”CreativeWorkSeries”,”name”:”Tu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 [Biu00ean sou1ea1n chi tiu1ebft 2021]”,”description”:”Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng cu00e1ch hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3, mang tu00ednh tu01b0 duy logic. Thu00f4ng qua bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0xin giu1edbi thiu1ec7u u0111u1ebfn bu1ea1n list tu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng gu1eb7p trong u0111u1ec1 thi. Hu00e3y cu00f9ng tham khu1ea3o nhu00e9! 1. Tu1eeb…”,”image”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/04/tu-vung-ielts-reading-theo-chu-de9-min.jpg”,”width”:1600,”height”:1066},”Review”:{“@type”:”Review”,”name”:”Tu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 [Biu00ean sou1ea1n chi tiu1ebft 2021]”,”reviewBody”:”Hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 lu00e0 mu1ed9t trong nhu1eefng cu00e1ch hu1ecdc hiu1ec7u quu1ea3, mang tu00ednh tu01b0 duy logic. Thu00f4ng qua bu00e0i viu1ebft du01b0u1edbi u0111u00e2y, Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com)u00a0xin giu1edbi thiu1ec7u u0111u1ebfn bu1ea1n list tu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng gu1eb7p trong u0111u1ec1 thi. Hu00e3y cu00f9ng tham khu1ea3o nhu00e9!n1. Tu1eeb vu1ef1ng Ielts Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 HomennHouse: nhu00e0 u1edfnHome: nu01a1i mu00e0 ai u0111u00f3 su1ed1ng, nu01a1i hu1ecd cu1ea3m thu1ea5y hu1ecd thuu1ed9c vu1ec1, tu1ed5 u1ea5mnBedroom: phu00f2ng ngu1ee7nLiving room / lounge / sitting room : phu00f2ng khu00e1chnBathroom: phu00f2ng tu1eafmnKitchen: phu00f2ng bu1ebfpnDining room: phu00f2ng u0103nnStudy: phu00f2ng hu1ecdc, phu00f2ng lu00e0m viu1ec7cnHall / hallway: hu00e0nh langnLanding: khu vu1ef1c cu1ea7u thangnnnnAccommodation: mu1ed9t tu00f2a nhu00e0 hou1eb7c mu1ed9t tu1eadp hu1ee3p cu00e1c phu00f2ng nu01a1i ai u0111u00f3 su1ed1ng hou1eb7c u1edfnSingle storey: nhu00e0 vu1edbi mu1ed9t tu1ea7ng tru1ec7tnTwo-storey:u00a0 nhu00e0 cu00f3 2 tu1ea7ngnDetached house:u00a0 mu1ed9t ngu00f4i nhu00e0 khu00f4ng u0111u01b0u1ee3c nu1ed1i vu1edbi bu1ea5t ku1ef3 ngu00f4i nhu00e0 khu00e1cnSemi-detached house: mu1ed9t ngu00f4i nhu00e0 u0111u01b0u1ee3c nu1ed1i vu1edbi mu1ed9t ngu00f4i nhu00e0 khu00e1c u1edf mu1ed9t bu00eannTerraced house (UK) / row house (US): mu1ed9t ngu00f4i nhu00e0 trong cu00f9ng mu1ed9t du00e3y nhu1eefng ngu00f4i nhu00e0 tu01b0u01a1ng tu1ef1nCottage: mu1ed9t ngu00f4i nhu00e0 nhu1ecf, thu01b0u1eddng u1edf vu00f9ng nu00f4ng thu00f4nnFlat / apartment: cu0103n hu1ed9, tu1eadp hu1ee3p cu00e1c phu00f2ng u0111u1ec3 su1ed1ng trong u0111u00f3 lu00e0 mu1ed9t phu1ea7n cu1ee7a tu00f2a nhu00e0 lu1edbn hu01a1n vu00e0 thu01b0u1eddng nu1eb1m tru00ean mu1ed9t tu1ea7ngnFully-furnished flat / apartment: mu1ed9t cu0103n hu1ed9 vu1edbi trang bu1ecb u0111u1ea7y u0111u1ee7 nu1ed9i thu1ea5t.nStudio flat / apartment:u00a0 mu1ed9t cu0103n hu1ed9 nhu1ecf cu00f3 mu1ed9t phu00f2ng chu00ednh u0111u1ec3 sinh hou1ea1t.nn==> Tu00ecm hiu1ec3u vu1ec1 khu00f3a hu1ecdc luyu1ec7n IELTS Online cam ku1ebft u0111u1ea7u ra 6.5+ tu1ea1i Ngoại Ngữ Tinh Tún2. Tu1eeb vu1ef1ng Ielts Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 HealthnnExcessive consumption ofu2026: viu1ec7c tiu00eau thu1ee5 quu00e1 mu1ee9cu2026nSedentary lifestyles: lu1ed1i su1ed1ng thu1ee5 u0111u1ed9ngnFast food u2013 junk food (u0111u1ed3 u0103n vu1eb7t) u2013 pre-made food (thu1ee9c u0103n u0111u01b0u1ee3c chuu1ea9n bu1ecb su1eb5n)nHave a healthy diet = have a balanced diet: cu00f3 1 chu1ebf u0111u1ed9 u0103n lu00e0nh mu1ea1nh, cu00e2n bu1eb1ngnHave an unhealthy diet = have an imbalanced diet: cu00f3 1 chu1ebf u0111u1ed9 u0103n khu00f4ng lu00e0nh mu1ea1nh, khu00f4ng cu00e2n bu1eb1ngnTake part in = participate in = engage in:u00a0tham gia vu00e0onRapid weight gain:u00a0su1ef1 tu0103ng cu00e2n nhanh chu00f3ngnTake regular exercise: tu1eadp thu1ec3 du1ee5c thu01b0u1eddng xuyu00eannPhysical activity: hou1ea1t u0111u1ed9ng thu1ec3 chu1ea5tnnnnMake healthier food choices: lu1ef1a chu1ecdn thu1ef1c phu1ea9m lu00e0nh mu1ea1nh hu01a1nnTo be at a higher risk of heart diseases: tu1ef7 lu1ec7 cao mu1eafc phu1ea3i bu1ec7nh timnAverage life expectancy: tuu1ed5i thu1ecd trung bu00ecnh treatment costs: chi phu00ed chu1eefa tru1ecbnThe prevalence of fast food and processed food: viu1ec7c thu1ecbnh hu00e0nh cu1ee7a thu1ee9c u0103n nhanh vu00e0 cu00e1c thu1ee9c u0103n u0111u01b0u1ee3c chu1ebf biu1ebfn su1eb5n.nRapid weight gain:u00a0su1ef1 tu0103ng cu00e2n nhanh chu00f3ngnWeight problems: cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 cu00e2n nu1eb7ngnObesity (n): su1ef1 bu00e9o phu00ec obese(adj): bu00e9o phu00ecnChild obesity = childhood obesity = obesity among children: bu00e9o phu00ec u1edf tru1ebb emnRaise public awareness: nu00e2ng cao u00fd thu1ee9c cu1ed9ng u0111u1ed3ngnTry to eat more vegetables and fruit: cu1ed1 gu1eafng u0103n nhiu1ec1u rau cu1ee7 quu1ea3 vu00e0 tru00e1i cu00e2ynHome-cooked food: thu1ee9c u0103n u0111u01b0u1ee3c nu1ea5u tu1ea1i nhu00e0nn3. Tu1eeb vu1ef1ng Ielts Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 PeoplennRural people: ngu01b0u1eddi su1ed1ng u1edf nu00f4ng thu00f4n, ngu01b0u1eddi miu1ec1n quu00eanCity people: ngu01b0u1eddi su1ed1ng u1edf thu00e0nh phu1ed1nOptimistic people = optimist : ngu01b0u1eddi lu1ea1c quannOffice staff => white collar worker / intellectual employee: nhu00e2n viu00ean vu0103n phu00f2ngnThoroughness: Su1ef1 tu1ec9 mu1ec9, chu u0111u00e1onFair-minded: u0110u1ed1i xu1eed cu00f4ng bu1eb1ng vu1edbi mu1ecdi ngu01b0u1eddinVersatile/ Talented: Tu00e0i nu0103ngnExceptional: Xuu1ea5t chu00fangnUtterly brainy: Cu1ef1c ku1ef3 thu00f4ng minhnnnnLife and soul of the class: Linh hu1ed3n cu1ee7a lu1edbp hu1ecdcnSoulmate: Bu1ea1n thu00e2n, bu1ea1n tri ku1ef7nTo develop a sense of responsibility: Cu00f3 tinh thu1ea7n tru00e1ch nhiu1ec7mnStraight-A student : Sinh viu00ean tou00e0n u0111u1ea1t u0111iu1ec3m AnThirst for knowledge: Su1ef1 khu00e1t khao vu1ec1 kiu1ebfn thu1ee9cnBiggest beneficiary : Ngu01b0u1eddi hu01b0u1edfng lu1ee3i lu1edbn nhu1ea5tnTo set a good example : Lu00e0 tu1ea5m gu01b0u01a1ng tu1ed1tnTo give Sb a tutorial : Giu1ea3ng bu00e0i cho ainTo leave a major influence on Sb : Cu00f3 su1ef1 u1ea3nh hu01b0u1edfng lu1edbn u0111u1ebfn ainTo get the hang of the lesson: Hiu1ec3u bu00e0i nhanhnTo bend over backwards: Cu1ed1 gu1eafng hu1ebft su1ee9c u0111u1ec3 giu00fap u0111u1ee1 ainn4. Tu1eeb vu1ef1ng Ielts Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 EducationnnSeparate schools = single-sex schools/education = single-gender schools/education: tru01b0u1eddng 1 giu1edbinMixed schools = mixed-sex schools/education = mixed-gender schools/education = integrated schools/education = co-ed schools/education: tru01b0u1eddng 2 giu1edbinSend sb tou2026.: u0111u01b0a ai u0111u00f3 tu1edbi u0111u00e2unGet higher academic results: u0111u1ea1t u0111u01b0u1ee3c ku1ebft quu1ea3 hu1ecdc tu1eadp caonHave the opportunity to: cu00f3 cu01a1 hu1ed9i lu00e0m gu00ecnInteract and take part in group work activities: tu01b0u01a1ng tu00e1c vu00e0 tham gia vu00e0o cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng nhu00f3mnStudy at u2026.school = e..school = enteru2026education =chooseu2026school: hu1ecdc tu1ea1i u0111u00e2unThere is little chance for: hu1ea7u nhu01b0 khu00f4ng cu00f3 cu01a1 hu1ed9i chou2026nHave the opportunity to: cu00f3 cu01a1 hu1ed9i lu00e0m gu00ecnInteract and take part in group work activities: tu01b0u01a1ng tu00e1c vu00e0 tham gia vu00e0o cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng nhu00f3mnOpposite-sex classmates: bu1ea1n khu00e1c giu1edbinnnnPass/fail the exam: u0111u1eadu/ ru1edbt ku1ef3 thi gain in-depth knowledge: cu00f3 u0111u01b0u1ee3c kiu1ebfn thu1ee9c su00e2u su1eafcnStudy abroad = study in a different country: du hu1ecdc drop out of school: bu1ecf hu1ecdcnTop international educational league tables: xu1ebfp u0111u1ea7u bu1ea3ng giu00e1o du1ee5c quu1ed1c tu1ebfnEncourage independent learning: thu00fac u0111u1ea9y viu1ec7c tu1ef1 hu1ecdcnGain international qualifications: cu00f3 u0111u01b0u1ee3c bu1eb1ng cu1ea5p quu1ed1c tu1ebfnImprove educational outcomes: nu00e2ng cao u0111u1ea7u ra cu1ee7a giu00e1o du1ee5cnlearn a wide range of skills: hu1ecdc u0111u01b0u1ee3c cu00e1c ku1ef9 nu0103ng khu00e1c nhaunCommunication or teamwork skils: ku1ef9 nu0103ng giao tiu1ebfp hay lu00e0m viu1ec7c nhu00f3mnCo-existence and gender equality: su1ef1 cu00f9ng tu1ed3n tu1ea1i vu00e0 su1ef1 bu00ecnh u0111u1eb3ng giu1edbinn5. Tu1eeb vu1ef1ng Ielts Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 WorknnWorking longer hours = the frequency of long working hours = extended hours of work: lu00e0m viu1ec7c nhiu1ec1u giu1eddnHave a severe impact onu2026= have an adverse impact onu2026 = have a harmful impact onu2026 have a negative impact onu2026: cu00f3 u1ea3nh hu01b0u1edfng tiu00eau cu1ef1c/cu00f3 hu1ea1i lu00eanu2026nReduce = limit = restrict: giu1ea3m, giu1edbi hu1ea1n cu00e1i gu00ecnWork productivity: nu0103ng suu1ea5t lu00e0m viu1ec7cnImpact = effect (n): u1ea3nh hu01b0u1edfngnSociety = community: xu00e3 hu1ed9i, cu1ed9ng u0111u1ed3ngnSuffer from various health issues: mu1eafc cu00e1c vu1ea5n u0111u1ec1 vu1ec1 su1ee9c khu1ecfenFatigue(n): su1ef1 mu1ec7t mu1ecfinAnxiety disorders(n): nhu1eefng su1ef1 ru1ed1i lou1ea1n lo u00e2unStroke(n): u0111u1ed9t quu1ef5nPoor work performance: hiu1ec7u suu1ea5t lu00e0m viu1ec7c ku00e9mnnnnLow productivity: nu0103ng suu1ea5t thu1ea5pnFailing health = poor health:u00a0su1ee9c khu1ecfe giu1ea3m su00fatnSick leave: xin nghu1ec9 viu1ec7c vu00ec bu1ec7nhnMake more errors at work: sai su00f3t nhiu1ec1u hu01a1n tu1ea1i su1edf lu00e0mnHave serious consequences for: gu00e2y ra hu1eadu quu1ea3 nu1eb7ng nu1ec1 chou2026nBusy working schedules: lu1ecbch tru00ecnh cu00f4ng viu1ec7c bu1eadn ru1ed9nnTake frequent family trips: thu01b0u1eddng xuyu00ean u0111i du lu1ecbch vu1edbi gia u0111u00ecnhnA nine-to-five job: cu00f4ng viu1ec7c hu00e0nh chu00ednh tu1eeb 9 giu1edd su00e1ng tu1edbi 5 giu1edd chiu1ec1unJob satisfaction: su1ef1 hu00e0i lu00f2ng trong cu00f4ng viu1ec7cnn6. Tu1eeb vu1ef1ng Ielts Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 MediannA broadsheet: u1ea5n phu1ea9m khu1ed5 ru1ed9ngnA media outlet: u1ea5n phu1ea9m hou1eb7c chu01b0u01a1ng tru00ecnh phu00e1t thanh chuyu00ean cung cu1ea5p tin tu1ee9c vu00e0 u0111iu1ec3m tin tu1edbi cu00f4ng chu00fang thu00f4ng qua mu1ed9t lou1ea1t cu00e1c ku00eanh truyu1ec1n thu00f4ng.nA tabloid: bu00e1o khu1ed5 nhu1ecf, chuyu00ean u0111u0103ng cu00e1c tin vu1eaft tu1eaft vu1ec1 ngu01b0u1eddi nu1ed5i tiu1ebfng vu00e0 thu01b0u1eddng khu00f4ng cu00f3 nhiu1ec1u tin chu00ednh luu1eadnnCompact: tu1edd tin tu1ee9c vu1edbi ru1ea5t u00edt trang vu00e0 thu01b0u1eddng u0111iu1ec3m nhu1eefng tin tu1ee9c chu00ednh luu1eadn quan tru1ecdngnFanzine: tu1edd tu1ea1p chu00ed u0111u01b0u1ee3c viu1ebft bu1edfi ngu01b0u1eddi hu00e2m mu1ed9 vu00e0 du00e0nh cho ngu01b0u1eddi hu00e2m mu1ed9nHeavy (vu0103n nu00f3i): mu1ed9t tu1edd bu00e1o chu00ednh luu1eadnnOnline news: bu00e1o u0111iu1ec7n tu1eednThe daily: nhu1eadt bu00e1onnnnA weekly publication: tu1ea1p chu00ed, bu00e1o xuu1ea5t bu1ea3n hu00e0ng tuu1ea7nnBiweekly: tu1ea1p chu00ed lou1ea1i xuu1ea5t bu1ea3n u0111u1ecbnh ku1ef3 2 lu1ea7n/tuu1ea7nnAdvice column: cu1ed9t bu00e1o trong chuyu00ean mu1ee5c tu01b0 vu1ea5n, hu1ecfi u0111u00e1pnBusiness section: chuyu00ean mu1ee5c tin tu1ee9c doanh nghiu1ec7pnCaption: phu1ea7n chu00fa thu00edch hou1eb7c tiu00eau u0111u1ec1 cu1ee7a u1ea3nh, tranh minh hu1ecda trong bu00e0i bu1ea3onComic strip: phu1ea7n truyu1ec7n tranh nhiu1ec1u ku00ec tru00ean bu00e1onEditorial: bu00e0i bu00e1o chu1ee9a u0111u1ef1ng quan u0111iu1ec3m cu1ee7a ngu01b0u1eddi viu1ebft, bu00e0i xu00e3 luu1eadnnHeadlines: tiu00eau u0111u1ec1, tu00edt bu00e0i bu00e1onAnalysis: bu00e0i phu00e2n tu00edchnBreaking news: tin nu00f3ngnBusiness news: tin tu1ee9c doanh nghiu1ec7pnCurrent affairs: vu1ea5n u0111u1ec1 hiu1ec7n thu1eddinn7. Tu1eeb vu1ef1ng Ielts Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 Energy & EnvironmentnnCarbon dioxide u2248 greenhouse gases (khu00ed thu1ea3i nhu00e0 ku00ednh) u2248 emissions (khu00ed thu1ea3i)nThe greenhouse effect: hiu1ec7u u1ee9ng nhu00e0 ku00ednh average global temperatures u2248 the earthu2019s average temperatures u2248 our planetu2019s average temperatures: nhiu1ec7t u0111u1ed9 trung bu00ecnh tou00e0n cu1ea7u/tru00e1i u0111u1ea5tnThe burning of fossil fuels: viu1ec7c u0111u1ed1t nhiu00ean liu1ec7u hu00f3a thu1ea1chnOzone layer depletion: su1ef1 phu00e1 hu1ee7y tu1ea7ng u00f4-zu00f4nnMelting of the polar ice caps: viu1ec7c tan chu1ea3y cu00e1c tu1ea3ng bu0103ng u1edf cu1ef1cnHuman activity: hou1ea1t u0111u1ed9ng cu1ee7a con ngu01b0u1eddinDeforestation u2248 forest clearance u2248 illegal logging (chu1eb7t cu00e2y tru00e1i phu00e1p luu1eadt) u2248 cutting and burning trees produce = release + khu00ed thu1ea3i + intou2026.(v): thu1ea3i khu00ed thu1ea3i ra u0111u00e2unnnnSea levels: mu1ef1c nu01b0u1edbc biu1ec3nnExtreme weather conditions: nhu1eefng u0111iu1ec1u kiu1ec7n thu1eddi tiu1ebft khu1eafc nghiu1ec7tnPut heavy pressure onu2026: u0111u1eb7t u00e1p lu1ef1c nu1eb7ng nu1ec1 lu00eanu2026nWildlife habitats: mu00f4i tru01b0u1eddng su1ed1ng cu1ee7a u0111u1ed9ng vu1eadt hoang du00e3nPower plants/ power stations: cu00e1c tru1ea1m nu0103ng lu01b0u1ee3ng absorb: hu1ea5p thu1ee5nGlobal warming/ climate change: nu00f3ng lu00ean tou00e0n cu1ea7u/ biu1ebfn u0111u1ed5i khu00ed hu1eadunThe extinction of many species of animals and plants: su1ef1 tuyu1ec7t chu1ee7ng cu1ee7a nhiu1ec1u lou00e0i u0111u1ed9ng thu1ef1c vu1eadtnPeopleu2019s health: su1ee9c khu1ecfe cu1ee7a con ngu01b0u1eddi introduce laws tou2026: ban hu00e0nh luu1eadt u0111u1ec3u2026nRaise public awareness: nu00e2ng cao u00fd thu1ee9c cu1ed9ng u0111u1ed3ng promotenPublic campaigns: u0111u1ea9y mu1ea1nh cu00e1c chiu1ebfn du1ecbch cu1ed9ng u0111u1ed3ng posing a serious threat to: gu00e2y ra su1ef1 u0111e du1ecda u0111u1ed1i vu1edbinThe extinction of many species of animals and plants: su1ef1 tuyu1ec7t chu1ee7ng cu1ee7a nhiu1ec1u lou00e0i u0111u1ed9ng thu1ef1c vu1eadtnPeopleu2019s health: su1ee9c khu1ecfe cu1ee7a con ngu01b0u1eddinn8. Tu1eeb vu1ef1ng Ielts Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 TrafficnnCommute/travel long distances tou2026: u0111i quu00e3ng u0111u01b0u1eddng du00e0i tu1edbiu2026nDaily travel = daily commute: viu1ec7c u0111i lu1ea1i hu00e0ng ngu00e0ynDriving under the influence ofu2026: lu00e1i xe du01b0u1edbi su1ef1 u1ea3nh hu01b0u1edfng cu1ee7au2026nRun a red light: vu01b0u1ee3t u0111u00e8n u0111u1ecfnPedestrian (n): ngu01b0u1eddi u0111i bu1ed9nPeople who travel by car = people travelling by car = car users: nhu1eefng ngu01b0u1eddi u0111i lu1ea1i bu1eb1ng xe hu01a1inPeople who travel by train = people travelling by train = train passengers: nhu1eefng ngu01b0u1eddi u0111i lu1ea1i bu1eb1ng xe lu1eedanDrive to work = travel/go/commute to work by car: u0111i lu00e0m bu1eb1ng xe hu01a1inUse public transport instead of private vehicles: su1eed du1ee5ng phu01b0u01a1ng tiu1ec7n giao thu00f4ng cu00f4ng cu1ed9ng thay vu00ec xe riu00eangnCycle lanes = bike lanes: nhu1eefng tuyu1ebfn u0111u01b0u1eddng du00e0nh cho ngu01b0u1eddi u0111i xe u0111u1ea1pnnnnImprove road traffic safety: cu1ea3i thiu1ec7n an tou00e0n giao thu00f4ng u0111u01b0u1eddng bu1ed9nReduce traffic accidents: giu1ea3m thiu1ec3u tai nu1ea1n giao thu00f4ng driving offence: su1ef1 vi phu1ea1m luu1eadt giao thu00f4ngnLicence suspension: viu1ec7c tu1ecbch thu bu1eb1ng lu00e1inInstall speed cameras: lu1eafp u0111u1eb7t cu00e1c camera theo du00f5i tu1ed1c u0111u1ed9nCongestion pricing = congestion charges: viu1ec7c thu phu00ed u00f9n tu1eafc giao thu00f4ng banncommit a crime = commit an offence = break the law:u00a0thu1ef1c hiu1ec7n hu00e0nh vi phu1ea1m tu1ed9i reoffend = commit crimes again:u00a0tu00e1i phu1ea1m criminals = offenders = lawbreakers = people who commit crimes:u00a0ku1ebb phu1ea1m tu1ed9i engage in criminal activities = take part in unlawful acts:u00a0tham gia vu00e0o cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng phu1ea1m phu00e1pCars from city centres: cu1ea5m xe hu01a1i khu1ecfi cu00e1c trung tu00e2m thu00e0nh phu1ed1nParking space: khu vu1ef1c u0111u1eadu xenPose a serious threat tou2026: gu00e2y ra su1ef1 u0111e du1ecda nghiu00eam tru1ecdng chou2026nDangerous drivers: nhu1eefng ngu01b0u1eddi lu00e1i xe nguy hiu1ec3mnRaise peopleu2019s awareness: nu00e2ng cao u00fd thu1ee9c con ngu01b0u1eddinn9. Tu1eeb vu1ef1ng Ielts Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 CrimennCommit a crime = commit an offence = break the law: thu1ef1c hiu1ec7n hu00e0nh vi phu1ea1m tu1ed9inReoffend = commit crimes again: tu00e1i phu1ea1mnCriminals = offenders = lawbreakers = people who commit crimes: ku1ebb phu1ea1m tu1ed9inEngage in criminal activities = take part in unlawful acts: tham gia vu00e0o cu00e1c hou1ea1t u0111u1ed9ng phu1ea1m phu00e1pnImpose stricter punishments onu2026: u00e1p u0111u1eb7t nhu1eefng hu00ecnh phu1ea1t nu1eb7ng nu1ec1 hu01a1n lu00eanu2026nProvide education and vocational training: cung cu1ea5p giu00e1o du1ee5c vu00e0 u0111u00e0o tu1ea1o nghu1ec1nCommit crimes as a way of making a living: phu1ea1m tu1ed9i nhu01b0 1 cu00e1ch u0111u1ec3 kiu1ebfm su1ed1ngnMinor crimes such as shoplifting or pickpocketing: cu00e1c tu1ed9i nhu1eb9 nhu01b0 u0103n tru1ed9m vu1eb7t tu1ea1i cu00e1c cu1eeda hu00e0ng hay mu00f3c tu00fainSerious crimes such as robbery or murder: cu00e1c tu1ed9i nu1eb7ng nhu01b0 cu01b0u1edbp hay u00e1m su00e1tnnnnReceive capital punishment = receive the death penalty: nhu1eadn u00e1n tu1eed hu00ecnhnReceive prison sentences = be sent to prison: nhu1eadn u00e1n tu00f9/ bu1ecb bu1ecf tu00f9nLife imprisonment: tu00f9 chung thu00e2nnTo be released from prison: u0111u01b0u1ee3c thu1ea3/ ra tu00f9nRehabilitation programmes: nhu1eefng chu01b0u01a1ng tru00ecnh cu1ea3i tu1ea1o pose a serious threat to society: gu00e2y ra mu1ed1i u0111e du1ecda nghiu00eam tru1ecdng cho xu00e3 hu1ed9inJuvenile crimes = youth crimes = crimes among young adults: tu1ed9i phu1ea1m vu1ecb thu00e0nh niu00ean/ u1edf giu1edbi tru1ebbnInnocent people: nhu1eefng ngu01b0u1eddi vu00f4 tu1ed9i be wrongly convicted and executed: bu1ecb ku1ebft tu1ed9i vu00e0 xu1eed oannAct/serve as a deterrent: u0111u00f3ng vai tru00f2 nhu01b0 1 su1ef1 cu1ea3nh bu00e1o/ngu0103n chu1eb7nnSecurity cameras and home surveillance equipment: thiu1ebft bu1ecb giu00e1m su00e1t tu1ea1i nhu00e0 vu00e0 camera an ninhnCrime prevention programmes: nhu1eefng chu01b0u01a1ng tru00ecnh phu00f2ng chu1ed1ng tu1ed9i phu1ea1mnPose a serious threat to society: gu00e2y ra mu1ed1i u0111e du1ecda nghiu00eam tru1ecdng cho xu00e3 hu1ed9innTru00ean u0111u00e2y lu00e0 tu1ed5ng hu1ee3p cu00e1c nhu00f3m tu1eeb vu1ef1ng IELTS Reading theo chu1ee7 u0111u1ec1 thu01b0u1eddng xuu1ea5t hiu1ec7n trong u0111u1ec1 thi IELTS. Mong ru1eb1ng bu00e0i viu1ebft hu1eefu u00edch vu1edbi bu1ea1n. Ngoại Ngữ Tinh Tú (Ngoaingutinhtu.com) chu00fac bu1ea1n hu1ecdc tu1ed1t!nTham khu1ea3o thu00eam:nnTru1ecdn bu1ed9 tu1eeb vu1ef1ng IELTS Band 7 theo chu1ee7 u0111u1ec1 [PDF]n10+ Su00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS tu1ed1t nhu1ea5t hiu1ec7n nayn14+ Cu00e1ch hu1ecdc tu1eeb vu1ef1ng IELTS [Nhanh u2013 Hiu1ec7u Quu1ea3 u2013 Nhu1edb Lu00e2u]”,”author”:{“@type”:”Person”,”name”:”Hu00e0 Vy”},”datePublished”:”2021-04-24T23:26:04+07:00″,”dateModified”:”2021-08-26T22:22:45+07:00″,”reviewRating”:{“@type”:”Rating”,”ratingValue”:”5″,”bestRating”:5,”worstRating”:1},”publisher”:{“@type”:”Organization”,”name”:”Ngoại Ngữ Tinh Tú”,”logo”:{“@type”:”ImageObject”,”url”:”https://e4life.vn/wp-content/uploads/2021/03/cropped-4Life-English-Center-1.png”,”width”:512,”height”:512}}},”aggregateRating”:{“@type”:”AggregateRating”,”ratingValue”:5,”ratingCount”:14,”bestRating”:5,”worstRating”:1}}

Related posts

Leave a Comment